Gói thầu: Thi công cải tạo, nâng cấp các hạng mục phụ trợ Trường Chính trị Trường Chinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834772-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Chính trị Trường Chinh
Tên gói thầu Thi công cải tạo, nâng cấp các hạng mục phụ trợ Trường Chính trị Trường Chinh
Số hiệu KHLCNT 20210788031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 17:37:00 đến ngày 2021-08-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,389,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, công trình về cải tạo sửa chữa, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,07 tỷ đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn 02 hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 có giá trị tối thiểu 3,07 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,14 tỷ đồngNhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (kèm theo bảng phụ lục giá hợp đồng)- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật … hoặc tài liệu hợp pháp khác)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên về cải tạo sửa chữa hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV về cải tạo sửa chữa. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận hoặc trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh kèm theo là Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. CẢI TẠO NHÀ THỂ THAO
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK và chương V của HSMT65,6909m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HSTK và chương V của HSMT12,06m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK và chương V của HSMT0,5848m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK và chương V của HSMT839,9632m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo HSTK và chương V của HSMT0,9326tấn
6Tháo dỡ máiTheo HSTK và chương V của HSMT243,207m2
7Vận chuyển đất đi đổTheo HSTK và chương V của HSMT0,1738100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK và chương V của HSMT0,0964100m3
9Lót nilong chống mất nước xi măngTheo HSTK và chương V của HSMT192,888m2
10Bê tông nền, M200, đá 1x2, PC30Theo HSTK và chương V của HSMT19,346m3
11Thi công 1 lớp sơn chống thấm ngược cho nền sànTheo HSTK và chương V của HSMT192,888m2
12Trét bột 2 thành phần xử lý khuyết tậtTheo HSTK và chương V của HSMT192,888m2
13Thi công 1 lớp sơn lót tăng cường chịu mài mòn bề mặt nền sànTheo HSTK và chương V của HSMT192,888m2
14Sơn sàn thể thao sơn 2 nước màuTheo HSTK và chương V của HSMT196,684m2
15Gia công thanh treo trần thép mạ kẽmTheo HSTK và chương V của HSMT0,4759tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK và chương V của HSMT0,4759tấn
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âm 600x600mmTheo HSTK và chương V của HSMT192,888m2
18Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120Theo HSTK và chương V của HSMT3,4392m2
19Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,1076m3
20Vệ sinh, tưới nước trước khi trátTheo HSTK và chương V của HSMT426,62m2
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC30Theo HSTK và chương V của HSMT426,62m2
22Vệ sinh, tưới nước trước khi trátTheo HSTK và chương V của HSMT363,155m2
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT363,155m2
24Vệ sinh, tưới nước trước khi trátTheo HSTK và chương V của HSMT39,7056m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT39,7056m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT402,8606m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT426,62m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK và chương V của HSMT0,5848m3
29Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK và chương V của HSMT0,0532100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V của HSMT0,042tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,5848m3
32Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK và chương V của HSMT0,9326tấn
33Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK và chương V của HSMT0,9326tấn
34Gia công thép liên kếtTheo HSTK và chương V của HSMT0,4906tấn
35Lắp dựng thép liên kếtTheo HSTK và chương V của HSMT0,4906tấn
36Ke chống bãoTheo HSTK và chương V của HSMT1.281cái
37Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèoTheo HSTK và chương V của HSMT40,60921m2 bề mặt kết cấu
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT40,60921m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,45lyTheo HSTK và chương V của HSMT2,4321100m2
40Mua, lắp đặt máng tôn inox KT: 850x18080mm dày 0,5mmTheo HSTK và chương V của HSMT122kg
41Mua cửa đi 2 cánh mở tay quay cửa nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng an toàn 6,38 lyTheo HSTK và chương V của HSMT5,72m2
42Mua cửa sổ 2 cánh mở tay quay cửa nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng an toàn 6.38 lyTheo HSTK và chương V của HSMT10,44m2
43Mua vách kính cửa nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng an toàn 6.38 lyTheo HSTK và chương V của HSMT48,96m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK và chương V của HSMT4,1356100m2
45Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK và chương V của HSMT2,0075100m2
46Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK và chương V của HSMT6,0224100m2
47Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK và chương V của HSMT10,1322m3
48Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK và chương V của HSMT3,7536m3
49Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK và chương V của HSMT0,1445100m3
50Đắp cát tôn nền bể pháTheo HSTK và chương V của HSMT0,157m3
51Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất IIITheo HSTK và chương V của HSMT0,1013100m3/1km
52Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,1445m3
53Ván khuôn lanh tô lan canTheo HSTK và chương V của HSMT0,0116100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0042tấn
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V của HSMT0,0608m3
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT5,3896m2
57Mua, sơn con tiện bê tôngTheo HSTK và chương V của HSMT15con
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT5,3896m2
B 2. ĐIỆN , NƯỚC, PCCC NHÀ THỂ THAO
1Lắp đặt Aptomat 2P-50A-6kATheo HSTK và chương V của HSMT1cái
2Lắp đặt Aptomat 2P-20A-4.5kATheo HSTK và chương V của HSMT5cái
3Lắp đặt hộp aptomat âm tường 8 moduleTheo HSTK và chương V của HSMT1hộp
4Lắp đặt đèn Led 150W, D430Theo HSTK và chương V của HSMT20bộ
5Lắp đặt quạt treo tường ĐK cánh 400mmTheo HSTK và chương V của HSMT12cái
6Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu + mặtTheo HSTK và chương V của HSMT12cái
7Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngTheo HSTK và chương V của HSMT12cái
8Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo HSTK và chương V của HSMT30hộp
9Lắp đặt dây điện VCTFK 2x6mm2Theo HSTK và chương V của HSMT80m
10Lắp đặt dây điện VCTFK 2x4mm2Theo HSTK và chương V của HSMT120m
11Lắp đặt dây điện VCTFK 2x2.5mm2Theo HSTK và chương V của HSMT300m
12Lắp đặt ống ghen nhựa D16Theo HSTK và chương V của HSMT350m
13Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.2mTheo HSTK và chương V của HSMT4cái
14Bầu sứ chân kim thu sétTheo HSTK và chương V của HSMT4quả
15Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK và chương V của HSMT40m
16Đào đất rãnh tiếp địaTheo HSTK và chương V của HSMT91m3
17Đắp đất rãnh tiếp địaTheo HSTK và chương V của HSMT9m3
18Kéo rải dây nối cọc tiếp địa dẹt 40x4Theo HSTK và chương V của HSMT12m
19Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK và chương V của HSMT5cọc
20Bật sắt đỡ dây thu sétTheo HSTK và chương V của HSMT18cái
21Đai thép + bulong M12Theo HSTK và chương V của HSMT8bộ
22Sứ hạ thế A30Theo HSTK và chương V của HSMT12quả
23Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK và chương V của HSMT1bộ
24Lắp đặt ống PVC, D=90mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,4100m
25Lắp đặt cút PVC, D=90mmTheo HSTK và chương V của HSMT4cái
26Lắp đặt chếch PVC, D=90mmTheo HSTK và chương V của HSMT8cái
27Cầu chắn rác D90Theo HSTK và chương V của HSMT4cái
28Đai giữ ống D90mm inox dày 2mmTheo HSTK và chương V của HSMT24cái
29Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháyTheo HSTK và chương V của HSMT1bộ
30Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20)Theo HSTK và chương V của HSMT1cái
31Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kgTheo HSTK và chương V của HSMT1bình
32Bình chữa cháy bọt CO2 3kgTheo HSTK và chương V của HSMT1bình
C 3. CẢI TẠO TAM CẤP, CỘT SẢNH NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK và chương V của HSMT2,0633m3
2Phá dỡ nền gạchTheo HSTK và chương V của HSMT25,5m2
3Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất IIITheo HSTK và chương V của HSMT0,0283100m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT4,2364m3
5Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT59,7742m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK và chương V của HSMT23,4538m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn hạt giả đá các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT23,4538m2
8Sơn phủ bóng Clear chống thấm, chịu mài mòn ngoài trờiTheo HSTK và chương V của HSMT23,4538m2
D 4. NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, đất cấp ITheo HSTK và chương V của HSMT3,9936m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V của HSMT0,0192100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,384m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V của HSMT0,1152100m2
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT1,728m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK và chương V của HSMT0,2798tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK và chương V của HSMT0,2798tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT8,2494m2
9Gia công các kết cấu thép khác. sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo HSTK và chương V của HSMT0,0783tấn
10Lắp đặt kết cấu thép khác. khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo HSTK và chương V của HSMT0,0783tấn
11Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK và chương V của HSMT0,179tấn
12Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK và chương V của HSMT0,179tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK và chương V của HSMT0,0081tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK và chương V của HSMT0,0081tấn
15Bulong neo M18*700Theo HSTK và chương V của HSMT24cái
16Bulong M12*70Theo HSTK và chương V của HSMT24cái
17Mua sẵn lắp đặt ke chống bão liền mũTheo HSTK và chương V của HSMT280cái
18Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45lyTheo HSTK và chương V của HSMT0,886100m2
19Tôn ốp sườn dày 0,45mm, khổ 600mmTheo HSTK và chương V của HSMT6,8m
E 4.2 NHÀ XE 4C CẢI TẠO
1Tháo dỡ mái tônTheo HSTK và chương V của HSMT74,1125m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK và chương V của HSMT0,2408tấn
3Đào móng cột, trụ, đất cấp ITheo HSTK và chương V của HSMT4,42m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V của HSMT0,0416100m2
5Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,68m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V của HSMT0,1152100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT1,312m3
8Gia công cột bằng thép mạ kẽmTheo HSTK và chương V của HSMT0,0159tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK và chương V của HSMT0,154tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT1,184m2
11Gia công các kết cấu thép khác. sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo HSTK và chương V của HSMT0,1185tấn
12Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo HSTK và chương V của HSMT0,2533tấn
13Bulong M12*40Theo HSTK và chương V của HSMT64cái
14Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo HSTK và chương V của HSMT0,8246100m2
15Tôn ốp sườn dày 0,45mm, khổ 600mmTheo HSTK và chương V của HSMT17,7m
F 4.3 NHÀ XE 4B CẢI TẠO
1Gia công cột bằng thép mạ kẽmTheo HSTK và chương V của HSMT0,0142tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK và chương V của HSMT0,0142tấn
3Tháo dỡ hệ vì kèo 3 nhịpTheo HSTK và chương V của HSMT10công
4Hàn lại các vị tríTheo HSTK và chương V của HSMT1TB
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT0,832m2
6Gia công các kết cấu thép khác. sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo HSTK và chương V của HSMT0,0584tấn
7Lắp đặt kết cấu thép khác. khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo HSTK và chương V của HSMT0,0584tấn
8Bulong M12*40Theo HSTK và chương V của HSMT8cái
G 4.4 NHÀ XE THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái tônTheo HSTK và chương V của HSMT44,464m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo HSTK và chương V của HSMT0,2107tấn
H 5. NHÀ BẢO VỆ
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo HSTK và chương V của HSMT57,232m2
2Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo HSTK và chương V của HSMT61,591m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK và chương V của HSMT51,7354m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK và chương V của HSMT18,9124m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông nềnTheo HSTK và chương V của HSMT1,8912m3
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT1,8912m3
7Vận chuyển phế thải đi đổTheo HSTK và chương V của HSMT0,0246100m3
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, XM PCB40Theo HSTK và chương V của HSMT18,9124m2
9Vệ sinh, tưới nước trước khi trátTheo HSTK và chương V của HSMT61,591m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT61,591m2
11Vệ sinh, tưới nước trước khi trátTheo HSTK và chương V của HSMT57,232m2
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT57,232m2
13Vệ sinh, tưới nước trước khi trátTheo HSTK và chương V của HSMT51,7354m2
14Trát trần, vữa XM M75, PC30Theo HSTK và chương V của HSMT51,7354m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT57,232m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT113,3264m2
17Trát granitô tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT1,6245m2
18Quét dầu bóng bề mặt granitoTheo HSTK và chương V của HSMT1,6245m2
19Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT3,42m
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK và chương V của HSMT1,0942100m2
21Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,1894100m2
22Tháo dỡ cửaTheo HSTK và chương V của HSMT10,98m2
23Mua cửa đi 1 cánh mở tay quay cửa nhôm hệ Xingfa hệ 55, kính trắng an toàn 6,38 lyTheo HSTK và chương V của HSMT5,94m2
24Mua vách cửa nhôm hệ Xingfa hệ 55, kính trắng an toàn 6,38 lyTheo HSTK và chương V của HSMT1,88m2
25Mua cửa sổ 2 cánh mở tay quay cửa nhôm hệ Xingfa hệ 55, kính trắng an toàn 6.38 lyTheo HSTK và chương V của HSMT2,96m2
26Mua sen hoa inox 304 cửaTheo HSTK và chương V của HSMT34,54kg
27Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK và chương V của HSMT4,84m2
I 6. ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt Aptomat 1P-20ATheo HSTK và chương V của HSMT2cái
2Lắp đặt hộp aptomat 2-4 moduleTheo HSTK và chương V của HSMT1hộp
3Lắp đặt đèn pha Led 150WTheo HSTK và chương V của HSMT2bộ
4Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, ĐK cánh 1,4mTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
5Móc treo quạt trầnTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
6Lắp đặt dây điện VCTFK 2x1.5mm2Theo HSTK và chương V của HSMT8m
7Lắp đặt dây điện VCTFK 2x2.5mm2Theo HSTK và chương V của HSMT22m
8Lắp đặt ống ghen nhựa 14X16mmTheo HSTK và chương V của HSMT30m
J 7. CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tẩy rỉ thép trụ cổng tường ràoTheo HSTK và chương V của HSMT256,0651m2 bề mặt
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT256,0651m2
3Sơn mũi mácTheo HSTK và chương V của HSMT560cái
4Mũi mác 1Theo HSTK và chương V của HSMT44cái
5Mũi mác 2Theo HSTK và chương V của HSMT40cái
6Bản lề cổng thay mớiTheo HSTK và chương V của HSMT6cái
7Ray cổng thay mớiTheo HSTK và chương V của HSMT2bộ
8Bánh xe thay mớiTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
9Lắp dựng cổng sắtTheo HSTK và chương V của HSMT23,5727m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK và chương V của HSMT201,3088m2
11Trát granitô tay gờ tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT122,1784m2
12Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT79,1304m2
13Quét dầu bóng bề mặt granitoTheo HSTK và chương V của HSMT201,3088m2
K 8. SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA, BIỂN TÊN, PHÁ DỠ
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK và chương V của HSMT2,7100m3
2Lót nilon chống mất nước xi măngTheo HSTK và chương V của HSMT2.700m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo HSTK và chương V của HSMT270m3
4Cắt khe co giãnTheo HSTK và chương V của HSMT105,610m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK và chương V của HSMT9,9m3
6Đầm lèn nền đất K=0,9Theo HSTK và chương V của HSMT0,132100m3
7Lót nilon chống mất nước xi măngTheo HSTK và chương V của HSMT66m2
8Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V của HSMT13,2m3
9Vận chuyển phế thải đi đổTheo HSTK và chương V của HSMT0,099100m3
10Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK và chương V của HSMT1.485m2
11Bù vênh nền sân vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT1.485m2
12Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch terrazo 400x400, XM PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT4.185m2
13Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK và chương V của HSMT61cấu kiện
14Nạo vét bùn cống hộp, rãnh thoát nướcTheo HSTK và chương V của HSMT29,7m3 bùn
15Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấnTheo HSTK và chương V của HSMT29,7m3 bùn
16Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK và chương V của HSMT0,7546m3
17Vận chuyển đất đi đổTheo HSTK và chương V của HSMT0,3521100m3
18Đào móng băng - Cấp đất ITheo HSTK và chương V của HSMT26,84911m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V của HSMT0,0734100m2
20Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT2,2846m3
21Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT22,7743m3
22Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT159,148m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT5,64m2
24Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK và chương V của HSMT0,198100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0925tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT1,689m3
27Ván khuôn anh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK và chương V của HSMT1,147100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,9083tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT19,6196m3
30Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK và chương V của HSMT8,9497m3
31Vận chuyển đất đi đổTheo HSTK và chương V của HSMT0,179100m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK và chương V của HSMT4041cấu kiện
33Mua ghi gang thu nước mặt dày 5cmTheo HSTK và chương V của HSMT1.590kg
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK và chương V của HSMT301cấu kiện
35Mua nắp hố ga bằng gangTheo HSTK và chương V của HSMT2.282kg
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK và chương V của HSMT141cấu kiện
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK và chương V của HSMT5m3
38Đào móng băng - Cấp đất ITheo HSTK và chương V của HSMT28,141m3
39Tháo cấu kiện cống bê tông cũTheo HSTK và chương V của HSMT351cấu kiện
40Lớp đá dăm 2x4 đệm móngTheo HSTK và chương V của HSMT1,75m3
41Ván khuôn đế cốngTheo HSTK và chương V của HSMT0,112100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,0676tấn
43Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT2,275m3
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK và chương V của HSMT5,6875tấn
45Lắp đặt đế cốngTheo HSTK và chương V của HSMT351cấu kiện
46Lắp đặt ống bê tông bằngTheo HSTK và chương V của HSMT351 đoạn ống
47Mối nối cống D400Theo HSTK và chương V của HSMT35mối nối
48Đắp đất hố cốngTheo HSTK và chương V của HSMT23,1m3
49Đào móng băng - Cấp đất ITheo HSTK và chương V của HSMT2,11711m3
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK và chương V của HSMT0,0658100m2
51Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT1,0857m3
52Ván khuôn tường thẳngTheo HSTK và chương V của HSMT0,2632100m2
53Bê tông tường -M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT2,8952m3
54Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,1217tấn
55Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,076tấn
56Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT4,4184m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT15,463m2
58Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo HSTK và chương V của HSMT15,463m2
59Trát granitô bồn cây, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT56,6625m2
60Quét dầu bóng bề mặt granitoTheo HSTK và chương V của HSMT56,6625m2
61Trồng cỏ nhật ( bao gồm cả công chăm sóc)Theo HSTK và chương V của HSMT68m2
62Mua đất đổ trồng cây bằng đất thịtTheo HSTK và chương V của HSMT13,6m3
63Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK và chương V của HSMT2,88m3
64Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK và chương V của HSMT1,536m2
65Ốp đá granit tự nhiênTheo HSTK và chương V của HSMT8,443m2
66Mua chữ Inox tên 'TRƯỜNG CHÍNH TRỊ TRƯỜNG CHINH' chữ cao 220mmTheo HSTK và chương V của HSMT25chữ
67Mua chữ inox "TỈNH NAM ĐỊNH" chữ cao 100mmTheo HSTK và chương V của HSMT11chữ
68Mua chữ inox tên "TỈNH ỦY NAM ĐỊNH; 39 ĐƯỜNG VỊ XUYÊN"chữ cao 70mmTheo HSTK và chương V của HSMT27chữ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, công trình về cải tạo sửa chữa, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,07 tỷ đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn 02 hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 có giá trị tối thiểu 3,07 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,14 tỷ đồngNhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (kèm theo bảng phụ lục giá hợp đồng)- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật … hoặc tài liệu hợp pháp khác)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trình Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên về cải tạo sửa chữa hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV về cải tạo sửa chữa. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận hoặc trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận)31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Máy còn hoạt động tốt1
2 Máy kinh vĩ Máy còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Máy còn hoạt động tốt3
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Máy còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn ≥1kW Máy còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Máy còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi ≥1,5kW Máy còn hoạt động tốt2
8 Máy hàn điện ≥23kW Máy còn hoạt động tốt1
9 Máy khoan ≥ 1,5kW Máy còn hoạt động tốt2
10 Máy khoan đứng 4,5kW Máy còn hoạt động tốt1
11 Máy mài ≥1kW Máy còn hoạt động tốt2
12 Máy trộn bê tông 250 lít Máy còn hoạt động tốt1
13 Máy trộn vữa 80l Máy còn hoạt động tốt1
14 Ô tô tự đổ ≥5T Máy còn hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh kèm theo là Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->