Gói thầu: Thi công cải tạo, nâng cấp các hạng mục phụ trợ Trường Chính trị Trường Chinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Chính trị Trường Chinh |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, nâng cấp các hạng mục phụ trợ Trường Chính trị Trường Chinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210788031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 17:37:00 đến ngày 2021-08-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,389,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, công trình về cải tạo sửa chữa, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,07 tỷ đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn 02 hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 có giá trị tối thiểu 3,07 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,14 tỷ đồngNhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (kèm theo bảng phụ lục giá hợp đồng)- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật … hoặc tài liệu hợp pháp khác) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên về cải tạo sửa chữa hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV về cải tạo sửa chữa. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận hoặc trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan đứng 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh kèm theo là Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. CẢI TẠO NHÀ THỂ THAO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK và chương V của HSMT | 65,6909 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12,06 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,5848 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 839,9632 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,9326 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái | Theo HSTK và chương V của HSMT | 243,207 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1738 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0964 | 100m3 |
| 9 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 192,888 | m2 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PC30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 19,346 | m3 |
| 11 | Thi công 1 lớp sơn chống thấm ngược cho nền sàn | Theo HSTK và chương V của HSMT | 192,888 | m2 |
| 12 | Trét bột 2 thành phần xử lý khuyết tật | Theo HSTK và chương V của HSMT | 192,888 | m2 |
| 13 | Thi công 1 lớp sơn lót tăng cường chịu mài mòn bề mặt nền sàn | Theo HSTK và chương V của HSMT | 192,888 | m2 |
| 14 | Sơn sàn thể thao sơn 2 nước màu | Theo HSTK và chương V của HSMT | 196,684 | m2 |
| 15 | Gia công thanh treo trần thép mạ kẽm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,4759 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,4759 | tấn |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âm 600x600mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 192,888 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3,4392 | m2 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1076 | m3 |
| 20 | Vệ sinh, tưới nước trước khi trát | Theo HSTK và chương V của HSMT | 426,62 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 426,62 | m2 |
| 22 | Vệ sinh, tưới nước trước khi trát | Theo HSTK và chương V của HSMT | 363,155 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 363,155 | m2 |
| 24 | Vệ sinh, tưới nước trước khi trát | Theo HSTK và chương V của HSMT | 39,7056 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 39,7056 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 402,8606 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 426,62 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,5848 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,042 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,5848 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,9326 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,9326 | tấn |
| 34 | Gia công thép liên kết | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,4906 | tấn |
| 35 | Lắp dựng thép liên kết | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,4906 | tấn |
| 36 | Ke chống bão | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1.281 | cái |
| 37 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèo | Theo HSTK và chương V của HSMT | 40,6092 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 40,6092 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,45ly | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,4321 | 100m2 |
| 40 | Mua, lắp đặt máng tôn inox KT: 850x18080mm dày 0,5mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 122 | kg |
| 41 | Mua cửa đi 2 cánh mở tay quay cửa nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng an toàn 6,38 ly | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5,72 | m2 |
| 42 | Mua cửa sổ 2 cánh mở tay quay cửa nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng an toàn 6.38 ly | Theo HSTK và chương V của HSMT | 10,44 | m2 |
| 43 | Mua vách kính cửa nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng an toàn 6.38 ly | Theo HSTK và chương V của HSMT | 48,96 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4,1356 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,0075 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6,0224 | 100m2 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK và chương V của HSMT | 10,1322 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3,7536 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1445 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát tôn nền bể phá | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,157 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1013 | 100m3/1km |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1445 | m3 |
| 53 | Ván khuôn lanh tô lan can | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0116 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0042 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0608 | m3 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5,3896 | m2 |
| 57 | Mua, sơn con tiện bê tông | Theo HSTK và chương V của HSMT | 15 | con |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5,3896 | m2 |
| B | 2. ĐIỆN , NƯỚC, PCCC NHÀ THỂ THAO | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat 2P-50A-6kA | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 2P-20A-4.5kA | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường 8 module | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đèn Led 150W, D430 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường ĐK cánh 400mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu + mặt | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo HSTK và chương V của HSMT | 30 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây điện VCTFK 2x6mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện VCTFK 2x4mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện VCTFK 2x2.5mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen nhựa D16 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 350 | m |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.2m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 14 | Bầu sứ chân kim thu sét | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | quả |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 40 | m |
| 16 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo HSTK và chương V của HSMT | 9 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo HSTK và chương V của HSMT | 9 | m3 |
| 18 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa dẹt 40x4 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12 | m |
| 19 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5 | cọc |
| 20 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo HSTK và chương V của HSMT | 18 | cái |
| 21 | Đai thép + bulong M12 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Sứ hạ thế A30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12 | quả |
| 23 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống PVC, D=90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút PVC, D=90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch PVC, D=90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 28 | Đai giữ ống D90mm inox dày 2mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 24 | cái |
| 29 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 31 | Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kg | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | bình |
| 32 | Bình chữa cháy bọt CO2 3kg | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | bình |
| C | 3. CẢI TẠO TAM CẤP, CỘT SẢNH NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,0633 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK và chương V của HSMT | 25,5 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0283 | 100m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4,2364 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 59,7742 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK và chương V của HSMT | 23,4538 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn hạt giả đá các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 23,4538 | m2 |
| 8 | Sơn phủ bóng Clear chống thấm, chịu mài mòn ngoài trời | Theo HSTK và chương V của HSMT | 23,4538 | m2 |
| D | 4. NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp I | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3,9936 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,384 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,728 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2798 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2798 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8,2494 | m2 |
| 9 | Gia công các kết cấu thép khác. sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0783 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép khác. khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0783 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,179 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,179 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0081 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0081 | tấn |
| 15 | Bulong neo M18*700 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 24 | cái |
| 16 | Bulong M12*70 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 24 | cái |
| 17 | Mua sẵn lắp đặt ke chống bão liền mũ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 280 | cái |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45ly | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,886 | 100m2 |
| 19 | Tôn ốp sườn dày 0,45mm, khổ 600mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6,8 | m |
| E | 4.2 NHÀ XE 4C CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSTK và chương V của HSMT | 74,1125 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2408 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, đất cấp I | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,312 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0159 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,154 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,184 | m2 |
| 11 | Gia công các kết cấu thép khác. sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1185 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2533 | tấn |
| 13 | Bulong M12*40 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 64 | cái |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,8246 | 100m2 |
| 15 | Tôn ốp sườn dày 0,45mm, khổ 600mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 17,7 | m |
| F | 4.3 NHÀ XE 4B CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0142 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0142 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ vì kèo 3 nhịp | Theo HSTK và chương V của HSMT | 10 | công |
| 4 | Hàn lại các vị trí | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | TB |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,832 | m2 |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0584 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép khác. khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0584 | tấn |
| 8 | Bulong M12*40 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| G | 4.4 NHÀ XE THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSTK và chương V của HSMT | 44,464 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2107 | tấn |
| H | 5. NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK và chương V của HSMT | 57,232 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK và chương V của HSMT | 61,591 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK và chương V của HSMT | 51,7354 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK và chương V của HSMT | 18,9124 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,8912 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,8912 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0246 | 100m3 |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, XM PCB40 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 18,9124 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, tưới nước trước khi trát | Theo HSTK và chương V của HSMT | 61,591 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 61,591 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, tưới nước trước khi trát | Theo HSTK và chương V của HSMT | 57,232 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 57,232 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, tưới nước trước khi trát | Theo HSTK và chương V của HSMT | 51,7354 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PC30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 51,7354 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 57,232 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 113,3264 | m2 |
| 17 | Trát granitô tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,6245 | m2 |
| 18 | Quét dầu bóng bề mặt granito | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,6245 | m2 |
| 19 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3,42 | m |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,0942 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1894 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK và chương V của HSMT | 10,98 | m2 |
| 23 | Mua cửa đi 1 cánh mở tay quay cửa nhôm hệ Xingfa hệ 55, kính trắng an toàn 6,38 ly | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5,94 | m2 |
| 24 | Mua vách cửa nhôm hệ Xingfa hệ 55, kính trắng an toàn 6,38 ly | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,88 | m2 |
| 25 | Mua cửa sổ 2 cánh mở tay quay cửa nhôm hệ Xingfa hệ 55, kính trắng an toàn 6.38 ly | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,96 | m2 |
| 26 | Mua sen hoa inox 304 cửa | Theo HSTK và chương V của HSMT | 34,54 | kg |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4,84 | m2 |
| I | 6. ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat 1P-20A | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp aptomat 2-4 module | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn pha Led 150W | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, ĐK cánh 1,4m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây điện VCTFK 2x1.5mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện VCTFK 2x2.5mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 22 | m |
| 8 | Lắp đặt ống ghen nhựa 14X16mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 30 | m |
| J | 7. CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tẩy rỉ thép trụ cổng tường rào | Theo HSTK và chương V của HSMT | 256,065 | 1m2 bề mặt |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 256,065 | 1m2 |
| 3 | Sơn mũi mác | Theo HSTK và chương V của HSMT | 560 | cái |
| 4 | Mũi mác 1 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 44 | cái |
| 5 | Mũi mác 2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 40 | cái |
| 6 | Bản lề cổng thay mới | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6 | cái |
| 7 | Ray cổng thay mới | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bánh xe thay mới | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp dựng cổng sắt | Theo HSTK và chương V của HSMT | 23,5727 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 201,3088 | m2 |
| 11 | Trát granitô tay gờ tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 122,1784 | m2 |
| 12 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 79,1304 | m2 |
| 13 | Quét dầu bóng bề mặt granito | Theo HSTK và chương V của HSMT | 201,3088 | m2 |
| K | 8. SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA, BIỂN TÊN, PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,7 | 100m3 |
| 2 | Lót nilon chống mất nước xi măng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2.700 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 270 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn | Theo HSTK và chương V của HSMT | 105,6 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK và chương V của HSMT | 9,9 | m3 |
| 6 | Đầm lèn nền đất K=0,9 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 7 | Lót nilon chống mất nước xi măng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 66 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 13,2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1.485 | m2 |
| 11 | Bù vênh nền sân vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1.485 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch terrazo 400x400, XM PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4.185 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK và chương V của HSMT | 61 | cấu kiện |
| 14 | Nạo vét bùn cống hộp, rãnh thoát nước | Theo HSTK và chương V của HSMT | 29,7 | m3 bùn |
| 15 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn | Theo HSTK và chương V của HSMT | 29,7 | m3 bùn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,7546 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,3521 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng - Cấp đất I | Theo HSTK và chương V của HSMT | 26,8491 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0734 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,2846 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 22,7743 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 159,148 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5,64 | m2 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0925 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,689 | m3 |
| 27 | Ván khuôn anh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,147 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,9083 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 19,6196 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8,9497 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK và chương V của HSMT | 404 | 1cấu kiện |
| 33 | Mua ghi gang thu nước mặt dày 5cm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1.590 | kg |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK và chương V của HSMT | 30 | 1cấu kiện |
| 35 | Mua nắp hố ga bằng gang | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2.282 | kg |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK và chương V của HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5 | m3 |
| 38 | Đào móng băng - Cấp đất I | Theo HSTK và chương V của HSMT | 28,14 | 1m3 |
| 39 | Tháo cấu kiện cống bê tông cũ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 35 | 1cấu kiện |
| 40 | Lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,75 | m3 |
| 41 | Ván khuôn đế cống | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0676 | tấn |
| 43 | Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,275 | m3 |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5,6875 | tấn |
| 45 | Lắp đặt đế cống | Theo HSTK và chương V của HSMT | 35 | 1cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 35 | 1 đoạn ống |
| 47 | Mối nối cống D400 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 35 | mối nối |
| 48 | Đắp đất hố cống | Theo HSTK và chương V của HSMT | 23,1 | m3 |
| 49 | Đào móng băng - Cấp đất I | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,1171 | 1m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0658 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,0857 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tường thẳng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2632 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tường -M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,8952 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1217 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,076 | tấn |
| 56 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4,4184 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 15,463 | m2 |
| 58 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo HSTK và chương V của HSMT | 15,463 | m2 |
| 59 | Trát granitô bồn cây, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 56,6625 | m2 |
| 60 | Quét dầu bóng bề mặt granito | Theo HSTK và chương V của HSMT | 56,6625 | m2 |
| 61 | Trồng cỏ nhật ( bao gồm cả công chăm sóc) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 68 | m2 |
| 62 | Mua đất đổ trồng cây bằng đất thịt | Theo HSTK và chương V của HSMT | 13,6 | m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,88 | m3 |
| 64 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,536 | m2 |
| 65 | Ốp đá granit tự nhiên | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8,443 | m2 |
| 66 | Mua chữ Inox tên 'TRƯỜNG CHÍNH TRỊ TRƯỜNG CHINH' chữ cao 220mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 25 | chữ |
| 67 | Mua chữ inox "TỈNH NAM ĐỊNH" chữ cao 100mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 11 | chữ |
| 68 | Mua chữ inox tên "TỈNH ỦY NAM ĐỊNH; 39 ĐƯỜNG VỊ XUYÊN"chữ cao 70mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 27 | chữ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, công trình về cải tạo sửa chữa, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,07 tỷ đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn 02 hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 có giá trị tối thiểu 3,07 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,14 tỷ đồngNhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (kèm theo bảng phụ lục giá hợp đồng)- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật … hoặc tài liệu hợp pháp khác) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trình Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên về cải tạo sửa chữa hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV về cải tạo sửa chữa. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận hoặc trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Máy còn hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1kW | Máy còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Máy còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Máy còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện ≥23kW | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan ≥ 1,5kW | Máy còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan đứng 4,5kW | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy mài ≥1kW | Máy còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa 80l | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥5T | Máy còn hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh kèm theo là Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi