Gói thầu: Gói thầu số 5 - xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210835133-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 5 - xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210810441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 6.500 triệu đồng và ngân sách huyện đầu tư phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 17:36:00 đến ngày 2021-08-24 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,839,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.25922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.451844E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức tời ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II3,4112100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II51,97631m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,852,7857100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4022,914m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4063,964m3
6Ván khuôn móng cột0,6512100m2
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,9372100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1435tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,4409tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4054,824m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB407,794m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,8028100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3415tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,4603tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4015,306m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ công289,2153m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4042,6695m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,574m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4011,48m2
20Kẻ roon ram dốc8,68m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,9476100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2711tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2617tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,1064tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,4574tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4017,004m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m4,1021100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4475tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,1776tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5671tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,2739tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4042,668m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m8,307100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m7,662tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1222tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4068,7601m3
37Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,7625100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2124tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m1,2753tấn
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,564m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,8075100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2312tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,4868tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3204tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,7684tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4016,2063m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4029,8216m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40107,1317m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4018,738m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,7943m3
51Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40803,9515m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40876,9175m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4056,444m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40352,496m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40735,7m2
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40542,496m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40209,6m
58Kẻ roon âm tường82,8m
59Láng granitô cầu thang59,3314m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4059,3314m2
61Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4055,93m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40141,246m2
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40735,03m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB4080,7m2
65Bả bằng bột bả vào tường1.680,869m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.687,136m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.948,5915m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.419,4135m2
69Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung161,1m2
70Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4075,836m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng277,54m2
72Ram dốc inox 50x50x1.4mm7,79m2
73Lắp dựng Ram dốc Inox7,79m2
74Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông)94,96m2
75Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông)97,2
76Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép192,16m2
77Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB4017,76m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ87,82941m2
79Lắp dựng hoa sắt cửa133,68m2
80Hoa sắt cửa133,68M2
81Trần thạch cao khung nổi46,8m2
82Gia công xà gồ thép1,5472tấn
83Lắp dựng xà gồ thép1,5472tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ143,461m2
85Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zem4,4664100m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m12,331100m2
87Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1799100m3
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,1315m3
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,045100m3
90Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,7396m3
91Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,7821m3
92Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4023,4m2
93Lát gạch thẻ không nung 4x8x18cm, vữa lót M75, XM PCB404,35m2
94Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,35m2
95Quét nước xi măng 2 nước23,4m2
96Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x20,049m3
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3463m3
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0187100m2
99Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0427tấn
100Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg3cái
101Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg6cái
102Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x40W - 220V có chóa6bộ
103Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2x40W - 220V có chóa36bộ
104Cung cấp và lắp đặt quạt trần18cái
105Cung cấp và lắp đặt dimmer đơn18cái
106Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 hạt 10A - 250V26cái
107Cung cấp và lắp đặt công tắc 3 hạt 10A - 250V2cái
108Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha 100A1cái
109Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha 16A12cái
110Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha 50A2cái
111Cung cấp và lắp đặt hộp, mặt công tắt40hộp
112Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây tròn60hộp
113Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây vuông10hộp
114Cung cấp và lắp đặt tủ điện31 tủ
115Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện ba âm 10A - 250V24bảng
116Cung cấp và lắp đặt dây đơn 16mm250m
117Cung cấp và lắp đặt dây đơn 10mm215m
118Cung cấp và lắp đặt dây đơn 6mm2180m
119Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm21.100m
120Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2150m
121Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D16 luồn dây điện500m
122Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn dây điện150m
123Măng xông D16170cái
124Măng xông D2550cái
125Tắc kê, đinh vít các loại10Bịch
126Băng keo cách điện10Cuộn
127Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D1140,42100m
128Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D901,96100m
129Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D600,72100m
130Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D340,5100m
131Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D270,4100m
132Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D3416cái
133Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd = 34x2720cái
134Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D2730cái
135Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90 độ D9010cái
136Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90 độ D6017cái
137Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90 độ D343cái
138Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90 độ D2722cái
139Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 độ D9030cái
140Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 độ D6036cái
141Cung cấp và lắp đặt tê nhựa 90 độ D6026cái
142Cung cấp và lắp đặt tê nhựa 90 độ D3410cái
143Cung cấp và lắp đặt tê nhựa 90 độ D2732cái
144Cung cấp và lắp đặt Khóa nhựa D342cái
145Cung cấp và lắp đặt Khóa nhựa D2716cái
146Cung cấp và lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
147Cung cấp và lắp đặt lavabo8bộ
148Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
149Cung cấp và lắp đặt xí bệt + két nước + xi phông8bộ
150Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
151Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác inox 15024cái
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,0512100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,3179100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB407,808m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB404,32m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,68m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,66m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,5488m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,5835m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,136100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,4131100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,476100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,308100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0245m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0014100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1cái
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2818tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4014tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0202tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0904tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0959tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5076tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2615tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5597tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3371tấn
25Trát thành dày 2cm, vữa XM M75, PCB4057,936m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4031,7952m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng89,7312m2
28Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy6cái
29Bình chữa cháy CO2-MT36bình
30Bình chữa cháy MFZ46bình
31Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x20010hộp
32Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm D654cái
33Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm DN502cái
34Lăng phun D504cái
35Lăng phun D654cái
36Máy bơm chữa cháy diesel Q=25-76m3/h;H=78-58.3m11 máy
37Máy bơm chữa cháy điện Q=25-76m3/h;H=78-58.3m11 máy
38Máy bơm bù P=2.2, Q=3.65-7.38m/h;H=80.0-40.6m11 máy
39Ống thép STK D90x2.50,69100m
40Ống thép STK D76x2.50,24100m
41Ống thép STK D60x2.50,18100m
42Trụ chữa cháy 2 họng D652cái
43Van 1 chiều D76mm2cái
44Van 1 chiều D60mm1cái
45Van chặn D76mm3cái
46Van chặn D65mm1cái
47Van chặn D60mm2cái
48Van góc D50mm2cái
49Măt bích D766cặp bích
50Măt bích D904cặp bích
51Măt bích D602cặp bích
52Co STK D904cái
53Co STK D602cái
54Tê STK D901cái
55Rúp bê D762cái
56Rúp bê D601Cái
57Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
58Cung cấp và lắp đặt công tắc áp lực3cái
59Tủ điều khiển máy bơm (bao gồm thiết bị)1cái
60Tủ ngoài nhà + 2 Cuộn vòi chữa cháy D65-20M4Bộ
61Cuộn vòi chữa cháy D50-20M4cuộn
62Bầu giảm 90-764cái
63Bầu giảm 76-502cái
64Cung cấp và lắp đặt Y lọc D762cái
65Cung cấp và lắp đặt Y lọc D601cái
66Cung cấp và lắp đặt van an toàn D601cái
67Kim thu sét chuyên dụng bán kính bảo vệ R=97m1cái
68Cọc tiếp địa bằng đồng D16,L=2400mm10cọc
69Dây dẫn sét chuyên dùng M6028m
70Dây tiếp đất chuyên dùng M6034m
71Trụ đỡ cầu thu sét ống STK D60 - H=4m1Trụ
72Hộp đo điện trở1hộp
73Đinh vít, tắc kê1bộ
74Cung cấp và lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy1,110 đầu
75Điện trở cuối tuyến4cái
76Trung tâm báo cháy 4 kênh11 trung tâm
77Dây báo cháy cadivi 0.75mm2530m
78Cung cấp và lắp đặt ống PVc D20295m
79Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy0,45 chuông
80Cung cấp và lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,45 nút
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.25922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.451844E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202133
2 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
4 Kỹ thuật thi công: 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy cắt thép .2
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .1
6 Máy đầm dùi .3
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
8 Máy thủy bình .1
9 Máy đào Gầu ≥ 0,5 m31
10 Máy vận thăng hoặc máy tời Sức tời ≥ 0,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->