Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210835732-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210783751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị trấn và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 18:13:00 đến ngày 2021-08-23 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,741,081,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 đồng vàHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục: xây thô nhà khung BTCT, hoàn thiện, PCCC. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥4.500.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực;- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật)- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Đã tham gia phụ trách hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần kiến trúc, hoàn thiện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc kiến trúc công trình;- Có chứng chỉ thiết kế kiến trúc hoặc quy hoạch hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 01 người- Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kế toán hiện trường- Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ các loại ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe bồn vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm đất cầm tay/đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trộn vữa các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan/đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình/ máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào đất ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cọc:
1Cọc BTCT KT: 200x200 , 4f14Theo chương V854,46m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo chương V8,46100m
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (Ép âm cọc N*1.05, M*1.05)Theo chương V1,692100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V1,128m3
5Vận chuyển bê tôngTheo chương V0,112810m³/1km
B Phần móng:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V2,4473100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo chương V0,2184100m2
3Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,5743100m2
4Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V23,0038m3
5Ván khuôn móng cộtTheo chương V1,8038100m2
6Ván khuôn móng dàiTheo chương V4,097100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V1,6123tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V6,3138tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V8,1522tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V100,0941m3
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V15,672m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V97,1075m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V8,2845m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đắp hoàn trả móng )Theo chương V0,8171100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đắp nền nhà)Theo chương V4,0221100m3
16Mua đất cấp 3 (đất đồi) san nềnTheo chương V279,42m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V1,908tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V4,5814tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V3,7176tấn
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V3,551100m2
21Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V27,9633m3
22Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V4,4933m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V10,6402100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V3,5096tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V8,4097tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V10,2385tấn
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V90,9528m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V11,3671100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V30,0599tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V151,898m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,84100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0931tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,6306tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V5,0946m3
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V0,7616100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,848tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,5403tấn
38Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V8,0966m3
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,0461tấn
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,1115100m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,8748m3
C Phần xây trát, sơn bả:
1Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V276,3145m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V17,2004m3
3Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V2,3344m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V4,1093m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V23,6962m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V9,3177m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V675,3404m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V1.729,8945m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V510,3329m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V221,335m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột ngoài nhà)Theo chương V29,508m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V973,6533m2
13Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V285,7047m2
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V133,58m
15Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V26,64m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V926,1834m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V3.499,5853m2
D Phần ốp, lát nền:
1Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V64,962m3
2Xốp tân nền dày 7cmTheo chương V85,08m2
3Xốp tân nền dày 20cmTheo chương V85,08m2
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V8,508m3
5Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 800x800mm, XM PCB40Theo chương V1.033,6964m2
6Lát nền, sàn gạch cotto - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Theo chương V198,769m2
E Khu vệ sinh
1Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo chương V87,1065m2
2Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo chương V55,6669m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo chương V383,4858m2
4Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả)Theo chương V83,4315m2
5Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Tấm compact HPL dày 18mm:Theo chương V2,8809m2
6Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện). Đá Granit tự nhiên màu đenTheo chương V5,5356m2
F Bậc tam cấp + cầu thang
1Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện). Đá Granit tự nhiên màu đenTheo chương V104,0541m2
2Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện). Đá Granit tự nhiên màu đenTheo chương V50,4091m2
3Trụ inox cầu thangTheo chương V2cái
4Mua lan can inox 304 cầu thang, tường chắn ( hệ số hao hụt 1.02)Theo chương V122,7862kg
5Gia công lan canTheo chương V0,1228tấn
6Lắp dựng lan canTheo chương V18,9m2
G Bàn bếp
1Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện). Đá Granit tự nhiên màu đenTheo chương V3,99m2
H Phần đường dốc, lối lên nhà xe
1Mua đất cấp 3 (đất đồi) san nềnTheo chương V8,0338m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,073100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V3,6202m3
4Mua lan can inox 304 cầu thang, tường chắn ( hệ số hao hụt 1.02)Theo chương V480,8865kg
5Gia công lan canTheo chương V0,4809tấn
6Lắp dựng lan can inoxTheo chương V46,7148m2
I Phần trần thạch cao
1Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả)Theo chương V203,6928m2
2Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái Lan (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả):Theo chương V422,35m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V422,35m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V422,35m2
J Phần mái:
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V166,0824m2
2Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4.0mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình):Theo chương V177,8904m2
3Xốp tân nền dày 7cmTheo chương V57,3464m2
4Xốp tân nền dày 20cmTheo chương V57,3464m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,8673m3
6Lát nền, sàn gạch cotto - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Theo chương V57,3464m2
7Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V3,3136tấn
8Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V3,3136tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo chương V4,1816tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V4,1816tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V141,75361m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V7,3467100m2
13Lợp tôn úp nóc Khổ 600, dày 0,47mmTheo chương V0,4218100m2
14Tôn úp nóc Khổ 600, dày 0,47mmTheo chương V70,3m
15Mái che sảnh (sắt hình + kính tôi dày 10mm +tấm polycacbon đặc dày 5mm )Theo chương V51,66m2
K Phần cửa, vách:
1Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo chương V76,56m2
2Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo chương V13bộ
3Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo chương V20bộ
4Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo chương V68,88m2
5Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo chương V32bộ
6Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo chương V10bộ
7Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo chương V260.0
8Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo chương V111,9893m2
9Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3Theo chương V86,64m2
10Mua lan can inox 304 cầu thang, tường chắnTheo chương V383,6869kg
11Gia công lan canTheo chương V0,3837tấn
12Lắp dựng lan can inoxTheo chương V39,82m2
13Nẹp sập nhôm 38 trắng sứ - nhôm Đông Á hoặc tương đươngTheo chương V308,88md
14Kính trắng dày 10 mm:Theo chương V39,82m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( Hao phí VL 2 tháng) VL*3Theo chương V9,4464100m2
16Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V4,2228100m2
17Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo chương V4,2228100m2
L CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V38bộ
2Lắp đặt bộ đèn ốp trần 22WTheo chương V14bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo chương V48cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V4cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V6cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V8cái
7Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo chương V5cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiềuTheo chương V6cái
9Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V50cái
10Lắp đặt đèn tán quang 4x36wTheo chương V54bộ
11Lắp đặt đèn âm trần Led AT16 110/7WTheo chương V49bộ
12Lắp đặt tủ điện 330x200x110Theo chương V2hộp
13Lắp đặt tủ điện 12PTheo chương V2hộp
14Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo chương V1cái
15Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo chương V1cái
16Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo chương V1cái
17Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo chương V1cái
18Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo chương V18cái
19Lắp đặt các automat 2 pha 16ATheo chương V5cái
20Lắp đặt cáp bọc PVC lõi đồng 3x25+1x16mm2Theo chương V80m
21Lắp đặt cáp bọc PVC lõi đồng 2x16mm2Theo chương V40m
22Lắp đặt cáp bọc PVC lõi đồng 2x 6mm2Theo chương V90m
23Lắp đặt cáp bọc PVC lõi đồng 2x 4mm2Theo chương V800m
24Lắp đặt dây đơn PVC lõi đồng 1x2.5 mm2Theo chương V625m
25Lắp đặt dây đơn PVC lõi đồng 1x1.5 mm2Theo chương V1.170m
26Lắp đặt dây đơn PVC lõi đồng 1x1 mm2Theo chương V2.250m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V1.830m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo chương V130m
29Con sơn đón điện 2 sứ A10Theo chương V2bộ
30Lắp đặt hộp nối dây 100x100Theo chương V5hộp
31Lắp đặt chuông điện + công tắc chuôngTheo chương V2cái
M CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt thườngTheo chương V13bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V13cái
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V13cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Theo chương V8cái
5Lắp đặt vòi rửa tự doTheo chương V6bộ
6Lắp đặt phễu thoát sàn inox D90Theo chương V4cái
7Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo chương V8cái
8Lắp đặt chậu rửa LAVABO để bànTheo chương V8bộ
9Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiềuTheo chương V8bộ
10Lắp đặt gương soiTheo chương V8cái
11Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc)Theo chương V8cái
12Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 ngangTheo chương V2bể
13Lắp đặt giá treo khănTheo chương V8cái
14Lắp đặt giá để cốcTheo chương V8cái
15Lắp đặt chậu rửa bátTheo chương V1bộ
16Lắp đặt vòi rửa bátTheo chương V1bộ
17Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo chương V8bộ
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V0,18100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V0,75100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo chương V0,22100m
21Lắp đặt van - Đường kính40mmTheo chương V3cái
22Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40mmTheo chương V1cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V4cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V42cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo chương V8cái
26Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V14cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V3cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V3cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V38cái
30Lắp đặt tê ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V13cái
31Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 14mmTheo chương V50cái
32Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V4cái
33Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V15cái
34Phao điệnTheo chương V1cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V0,26100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V1,2100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V0,36100m
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmTheo chương V5cái
39Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V12cái
40Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V15cái
41Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V15cái
42Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V10cái
43Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mmTheo chương V12cái
44Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 34mmTheo chương V13cái
45Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmTheo chương V15cái
46Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmTheo chương V12cái
47Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmTheo chương V22cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V18cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V8cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V30cái
51Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V20cái
52Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V10cái
N BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,2084100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo chương V0,0124100m2
3Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V0,861m3
4Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo chương V0,0514100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,0222100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,7814m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,1938tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,0674tấn
9Xây bể chứa bằng gạch bt không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4,6308m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V30,3585m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V5,2268m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo chương V0,8m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,0989tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,04100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo chương V6cái
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V8m2
17Cút sành trong bể tự hoạiTheo chương V2cái
18Nắp bểTheo chương V1cái
19Hệ thống thoát nướcTheo chương V1bộ
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,034100m3
21Vận chuyển đấtTheo chương V1,7510m³/1km
O CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6Theo chương V6cọc
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V50m
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chương V65m
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V5cái
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,22100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,22100m3
7Colie thép D8 L=200Theo chương V12cái
8Hồ lô sứTheo chương V5cái
9Kẹp tiếp địaTheo chương V2bộ
10Mũi tôn chống dột ở kim thu sétTheo chương V5cái
11Sắt cọc đỡTheo chương V12kg
12Bu lông đai ốc M12x25Theo chương V8bộ
13Đệm lá chìTheo chương V2m
P MẠNG INTERNET + PCCC
1Lắp đặt bộ chia tín hiệu 8 cổngTheo chương V2thiết bị
2Bộ chia tín hiệu 8 cổngTheo chương V2thiết bị
3Lắp đặt cáp mạng Cat 5ETheo chương V810 m
4Lắp đặt ô cắm mạngTheo chương V10cái
5Hộp đựng bình vòiTheo chương V11cái
6Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ)Theo chương V11bình
7Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ)Theo chương V11bình
8Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo chương V11cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 đồng vàHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục: xây thô nhà khung BTCT, hoàn thiện, PCCC. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥4.500.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực;- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;52
2 Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công xây dựng: 1 Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật)- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Đã tham gia phụ trách hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư)31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư)31
5 Cán bộ phụ trách phần kiến trúc, hoàn thiện: 1 Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc kiến trúc công trình;- Có chứng chỉ thiết kế kiến trúc hoặc quy hoạch hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán 1 Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực.31
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Số lượng: ≥ 01 người- Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.31
8 Cán bộ phụ trách trắc đạc: 1 Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực.31
9 Cán bộ kế toán hiện trường 1 Cán bộ kế toán hiện trường- Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Cần trục ô tô Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Ô tô tự đổ các loại ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy bơm bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Xe bồn vận chuyển bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
6 Đầm bàn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
7 Đầm dùi Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
8 Đầm đất cầm tay/đầm cóc Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Trộn vữa các loại Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy trộn bê tông các loại Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy cắt, uốn thép Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
13 Máy hàn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
14 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
15 Máy khoan/đục phá bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
16 Máy thủy bình/ máy kinh vĩ Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
17 Máy đào đất ≥ 0,4 m3 Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->