Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210783751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị trấn và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 18:13:00 đến ngày 2021-08-23 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,741,081,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 đồng vàHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục: xây thô nhà khung BTCT, hoàn thiện, PCCC. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥4.500.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực;- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật)- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Đã tham gia phụ trách hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần kiến trúc, hoàn thiện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc kiến trúc công trình;- Có chứng chỉ thiết kế kiến trúc hoặc quy hoạch hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 01 người- Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kế toán hiện trường- Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ các loại ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe bồn vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm đất cầm tay/đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trộn vữa các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan/đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình/ máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào đất ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cọc: | |||
| 1 | Cọc BTCT KT: 200x200 , 4f14 | Theo chương V | 854,46 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo chương V | 8,46 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (Ép âm cọc N*1.05, M*1.05) | Theo chương V | 1,692 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 1,128 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông | Theo chương V | 0,1128 | 10m³/1km |
| B | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 2,4473 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,5743 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 23,0038 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 1,8038 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 4,097 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 1,6123 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 6,3138 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V | 8,1522 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 100,0941 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 15,672 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 97,1075 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 8,2845 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đắp hoàn trả móng ) | Theo chương V | 0,8171 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đắp nền nhà) | Theo chương V | 4,0221 | 100m3 |
| 16 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) san nền | Theo chương V | 279,42 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,908 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 4,5814 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 3,7176 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 3,551 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 27,9633 | m3 |
| 22 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 4,4933 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 10,6402 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 3,5096 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 8,4097 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 10,2385 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 90,9528 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 11,3671 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 30,0599 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 151,898 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0931 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,6306 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 5,0946 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V | 0,7616 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,848 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,5403 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 8,0966 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,0461 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,1115 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,8748 | m3 |
| C | Phần xây trát, sơn bả: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 276,3145 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 17,2004 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 2,3344 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 4,1093 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 23,6962 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 9,3177 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 675,3404 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 1.729,8945 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 510,3329 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 221,335 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột ngoài nhà) | Theo chương V | 29,508 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 973,6533 | m2 |
| 13 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 285,7047 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 133,58 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 26,64 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 926,1834 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 3.499,5853 | m2 |
| D | Phần ốp, lát nền: | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 64,962 | m3 |
| 2 | Xốp tân nền dày 7cm | Theo chương V | 85,08 | m2 |
| 3 | Xốp tân nền dày 20cm | Theo chương V | 85,08 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 8,508 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 800x800mm, XM PCB40 | Theo chương V | 1.033,6964 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch cotto - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Theo chương V | 198,769 | m2 |
| E | Khu vệ sinh | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo chương V | 87,1065 | m2 |
| 2 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V | 55,6669 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo chương V | 383,4858 | m2 |
| 4 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả) | Theo chương V | 83,4315 | m2 |
| 5 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Tấm compact HPL dày 18mm: | Theo chương V | 2,8809 | m2 |
| 6 | Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện). Đá Granit tự nhiên màu đen | Theo chương V | 5,5356 | m2 |
| F | Bậc tam cấp + cầu thang | |||
| 1 | Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện). Đá Granit tự nhiên màu đen | Theo chương V | 104,0541 | m2 |
| 2 | Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện). Đá Granit tự nhiên màu đen | Theo chương V | 50,4091 | m2 |
| 3 | Trụ inox cầu thang | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Mua lan can inox 304 cầu thang, tường chắn ( hệ số hao hụt 1.02) | Theo chương V | 122,7862 | kg |
| 5 | Gia công lan can | Theo chương V | 0,1228 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can | Theo chương V | 18,9 | m2 |
| G | Bàn bếp | |||
| 1 | Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện). Đá Granit tự nhiên màu đen | Theo chương V | 3,99 | m2 |
| H | Phần đường dốc, lối lên nhà xe | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) san nền | Theo chương V | 8,0338 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 3,6202 | m3 |
| 4 | Mua lan can inox 304 cầu thang, tường chắn ( hệ số hao hụt 1.02) | Theo chương V | 480,8865 | kg |
| 5 | Gia công lan can | Theo chương V | 0,4809 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V | 46,7148 | m2 |
| I | Phần trần thạch cao | |||
| 1 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả) | Theo chương V | 203,6928 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái Lan (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả): | Theo chương V | 422,35 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 422,35 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 422,35 | m2 |
| J | Phần mái: | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 166,0824 | m2 |
| 2 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4.0mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo chương V | 177,8904 | m2 |
| 3 | Xốp tân nền dày 7cm | Theo chương V | 57,3464 | m2 |
| 4 | Xốp tân nền dày 20cm | Theo chương V | 57,3464 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,8673 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch cotto - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Theo chương V | 57,3464 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 3,3136 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 3,3136 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 4,1816 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 4,1816 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 141,7536 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 7,3467 | 100m2 |
| 13 | Lợp tôn úp nóc Khổ 600, dày 0,47mm | Theo chương V | 0,4218 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc Khổ 600, dày 0,47mm | Theo chương V | 70,3 | m |
| 15 | Mái che sảnh (sắt hình + kính tôi dày 10mm +tấm polycacbon đặc dày 5mm ) | Theo chương V | 51,66 | m2 |
| K | Phần cửa, vách: | |||
| 1 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo chương V | 76,56 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo chương V | 68,88 | m2 |
| 5 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo chương V | 32 | bộ |
| 6 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 26 | 0.0 |
| 8 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 111,9893 | m2 |
| 9 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 | Theo chương V | 86,64 | m2 |
| 10 | Mua lan can inox 304 cầu thang, tường chắn | Theo chương V | 383,6869 | kg |
| 11 | Gia công lan can | Theo chương V | 0,3837 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V | 39,82 | m2 |
| 13 | Nẹp sập nhôm 38 trắng sứ - nhôm Đông Á hoặc tương đương | Theo chương V | 308,88 | md |
| 14 | Kính trắng dày 10 mm: | Theo chương V | 39,82 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( Hao phí VL 2 tháng) VL*3 | Theo chương V | 9,4464 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 4,2228 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V | 4,2228 | 100m2 |
| L | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 38 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần 22W | Theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiều | Theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn tán quang 4x36w | Theo chương V | 54 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn âm trần Led AT16 110/7W | Theo chương V | 49 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện 330x200x110 | Theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 12P | Theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp bọc PVC lõi đồng 3x25+1x16mm2 | Theo chương V | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp bọc PVC lõi đồng 2x16mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp bọc PVC lõi đồng 2x 6mm2 | Theo chương V | 90 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp bọc PVC lõi đồng 2x 4mm2 | Theo chương V | 800 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn PVC lõi đồng 1x2.5 mm2 | Theo chương V | 625 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn PVC lõi đồng 1x1.5 mm2 | Theo chương V | 1.170 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn PVC lõi đồng 1x1 mm2 | Theo chương V | 2.250 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V | 1.830 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V | 130 | m |
| 29 | Con sơn đón điện 2 sứ A10 | Theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 | Theo chương V | 5 | hộp |
| 31 | Lắp đặt chuông điện + công tắc chuông | Theo chương V | 2 | cái |
| M | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO để bàn | Theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiều | Theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) | Theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 ngang | Theo chương V | 2 | bể |
| 13 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá để cốc | Theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa bát | Theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa bát | Theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V | 0,75 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van - Đường kính40mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 42 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 38 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 13 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 14mm | Theo chương V | 50 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 15 | cái |
| 34 | Phao điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V | 0,26 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 1,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 34mm | Theo chương V | 13 | cái |
| 45 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Theo chương V | 22 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 10 | cái |
| N | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,2084 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,861 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo chương V | 0,0514 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,7814 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,1938 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,0674 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch bt không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,6308 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 30,3585 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 5,2268 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo chương V | 0,8 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,0989 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 8 | m2 |
| 17 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Nắp bể | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Hệ thống thoát nước | Theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất | Theo chương V | 1,75 | 10m³/1km |
| O | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 | Theo chương V | 6 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V | 50 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V | 65 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 7 | Colie thép D8 L=200 | Theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Hồ lô sứ | Theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Kẹp tiếp địa | Theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Sắt cọc đỡ | Theo chương V | 12 | kg |
| 12 | Bu lông đai ốc M12x25 | Theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Đệm lá chì | Theo chương V | 2 | m |
| P | MẠNG INTERNET + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu 8 cổng | Theo chương V | 2 | thiết bị |
| 2 | Bộ chia tín hiệu 8 cổng | Theo chương V | 2 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng Cat 5E | Theo chương V | 8 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ô cắm mạng | Theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Hộp đựng bình vòi | Theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) | Theo chương V | 11 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) | Theo chương V | 11 | bình |
| 8 | Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo chương V | 11 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 đồng vàHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục: xây thô nhà khung BTCT, hoàn thiện, PCCC. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥4.500.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực;- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III; | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công xây dựng: | 1 | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật)- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Đã tham gia phụ trách hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước | 1 | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần kiến trúc, hoàn thiện: | 1 | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc kiến trúc công trình;- Có chứng chỉ thiết kế kiến trúc hoặc quy hoạch hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Số lượng: ≥ 01 người- Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách trắc đạc: | 1 | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ kế toán hiện trường | 1 | Cán bộ kế toán hiện trường- Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ các loại ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy bơm bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Xe bồn vận chuyển bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Đầm đất cầm tay/đầm cóc | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Trộn vữa các loại | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông các loại | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy khoan/đục phá bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Máy thủy bình/ máy kinh vĩ | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 17 | Máy đào đất ≥ 0,4 m3 | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi