Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210835605-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210831793
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 18:02:00 đến ngày 2021-08-23 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,848,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4772887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.954577E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: san nền, sân đường, sân lát gạch terrazzo, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, cây xanh.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.894.014.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.894.014.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.788.028.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục san nền, sân đường, vỉa hè
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cây xanh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc thiết kế cảnh quan.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng.- Đối với nhân sự không thuộc nghành bảo hộ lao động thì phải có chứng chỉ hoặc. chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Năng suất 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế66,852100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế66,852100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế334,26100m3/km
4ĐấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế6.685,2m3
B CÔNG VIÊN
1Cắt mặt đường Hoàng Hoa Thám phá dỡ bó vỉaTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,48510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo chương V và hồ sơ thiết kế47,801m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,103100m3
4Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,8110m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,301100m2
6Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,276100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,491100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,374100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,374100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,374100m2
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,403100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,237100tấn
C BÓ VỈA+VỈA HÈ+BỒN CÂY
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,21m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông nắp ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,998m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,717tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,075100m2
5Gia công thép mạ kẽm nắp ga, lưới chắn rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,717tấn
6Lắp đặt thép mạ kẽm nắp ga, lưới chắn rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,717tấn
7Lắp dựng nắp gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,769m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,827m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,14m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,307100m2
12Lu lèn lại nền vỉa hèTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,136100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,813100m3
14Rải vải ny lôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,954100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế76,678m3
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.144,54m2
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.144,54m2
18Lát gạch vỉa hè bằng gạch 8 lỗ trồng câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,507m2
19Lát gạch trồng cỏ 400x400x50 mái taluyTheo chương V và hồ sơ thiết kế261,272m2
20Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế176m
21Trụ đỡ sắt mạ kẽm U120x52x4,8 L=1,38mTheo chương V và hồ sơ thiết kế89trụ
22Bu lông phi 16Theo chương V và hồ sơ thiết kế89cái
23Tôn lượn són đầu, đuôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2tấm
24Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,802m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,814m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,715m3
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,489m2
28Lát gạch Terrazzo trả lại hiện trạngTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,489m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,205m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,291m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,882100m2
D LỐI ĐI BỘ
1Rải vải ni lôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,155100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế147,635m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,555100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,267m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,001m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.815,45m2
8Lát gạch Terrazzo lối đi bộTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.815,45m2
9Cung cấp, lắp đặt đá dặm bướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế419viên
E CỘT CỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,083100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,639m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,709m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,04m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,54m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,044tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,008tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,034tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,073tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,058tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,115100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,072100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,264100m2
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,202m3
16Lát đá bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,789m2
17Bu lông phi 16, L=500Theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
18Inox 304 dày 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế137,982kg
19Ròng rọc inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
20Dây cáp phi 10Theo chương V và hồ sơ thiết kế46,4m
21Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,012100m
22Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
23Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
24Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
F MƯƠNG HỞ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,334100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,264m3
3Rải vải ni lôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,053100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,529m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,587100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,716tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,739m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,525m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,786100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,337tấn
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế598,5m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế111,443m2
13Gia công thép nắp mươngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,924tấn
14Thép tròn phi 12Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.867,963kg
15Lắp đặt thép nắp mươngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,924tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế214,834m2
17Cung cấp và lắp đặt ghế ngồi hình trònTheo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
18Cung cấp và lắp đặt ghế ngồi hình bán nguyệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt trụ đèn trang trí 4 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5trụ
2Lắp đặt chùm tay hoa văn 4 nhánh + cầu nhựa Þ400Theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
3Lắp đặt bóng đèn compact 1x18W (bóng chữ U)Theo chương V và hồ sơ thiết kế20bóng
4Lắp đặt khung móng trụ đènTheo chương V và hồ sơ thiết kế5khung
5Lắp đặt khung móng tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1khung
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
7Lắp đặt cầu đấu dây 4 vị trí 240V-20ATheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
8Lắp đặt bảng điện 120x250x5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
9Lắp đặt MCB 1P-6A, dòng cắt 4,5kATheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
10Lắp đặt dây CVV-2x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
11Lắp đặt dây CXV/DSTA-4x6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế112m
12Lắp đặt dây CV-6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế112m
13Lắp đặt dây CXV/DSTA-4x16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế35m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE Þ65/50Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,38100m
15Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 15CMTheo chương V và hồ sơ thiết kế130m
16Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cọc
17Lắp đặt ốc siết cáp U18 ( ốc siết cáp đồng thau )Theo chương V và hồ sơ thiết kế12con
18Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế6m
H PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế39m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế39m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,548m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,023m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,499m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,312m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,117100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,025100m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8m2
I DI DỜI ĐIỆN
1Móng M14 2aTheo chương V và hồ sơ thiết kế3Móng
2Móng M14 2a + bt trụ đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Móng
3Móng gia cố bê tông trụ 14mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Móng
4Bộ tiếp địa lặp lạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
5Bộ tiếp địa LATheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
6Bộ tiếp địa DSTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
J PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 14m-850kgf; Fph=2FđtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3Trụ
2Trụ đôi BTLT 14m-850kgf; Fph=2FđtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Trụ
K PHẦN XÀ, CÁCH ĐIỆN
1Đà sắt XIT.1 - 2,4m trụ đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
2Đà sắt XIND - 2.4m trụ đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
3Uclevis +SOCTheo chương V và hồ sơ thiết kế5Bộ
4PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆNTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Trọn bộ
L PHẦN THÁO LẮP LẠI
1Vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Trọn bộ
2Thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Trọn bộ
3THÁO THU HỒITheo chương V và hồ sơ thiết kế1Trọn bộ
M ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1PHẦN LĂP MỚITheo chương V và hồ sơ thiết kế1Trọn bộ
2THÁO THU HỒITheo chương V và hồ sơ thiết kế1Trọn bộ
N CÂY XANH
1Bón phân và xử lý đất bồn hoaTheo chương V và hồ sơ thiết kế97,5709100 m2/lần
O TRỒNG CÂY XANH - THẢM CỎ
1Phóng hố trồng câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế204hố
2Đào đất hố trồng cây xanh kich thức 0,7 x 0,7 x 0,7Theo chương V và hồ sơ thiết kế97,755m3
3Trồng cây Lộc Vừng, cao 5m - hoành gốc 80cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế80cây
4Trồng cây Lộc Vừng, cao 7m - Hoành 130cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cây
5Trồng cây Sao đen, cao 4m - hoành 50 cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế68cây
6Trồng Bằng Lăng thái (cao 2m - đường kính gốc 3-5cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế45cây
7Trồng cây Si lục bình, cao 4,3m - Hoành bụng 3,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cây
8Trồng cây Phi lao cắt col, cao 2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cây
9Cung cấp phân bò, sơ dừa, tro trấuTheo chương V và hồ sơ thiết kế517,7329m3
10Trồng cỏ nhungTheo chương V và hồ sơ thiết kế97,2751100m2
11Trồng cỏ nhungTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,437100m2
12Trồng cây Ắc ó (60 cây/m2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2958100m2
P BẢO DƯỠNG 3 THÁNG
1Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công, đối với đô thị loại II 3 thángTheo chương V và hồ sơ thiết kế176,4100 cây/lần
2Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế301,0661100m2/tháng
3Bón phân thảm cỏ 3 lần/ 3 thángTheo chương V và hồ sơ thiết kế296,5127100 m2/lần
4Làm cỏ tạp 3 lần/ 3 thángTheo chương V và hồ sơ thiết kế296,7551100 m2/lần
5Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 1 lần/ 3 thángTheo chương V và hồ sơ thiết kế99,08100 m2/lần
Q HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC CHO CÔNG VIÊN
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60 x 3 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,2908100m
2Lắp đặt Co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế43cái
3Lắp đặt van nhựa - Đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
5Lắp đặt tê giao chuyển 4 hướng. bằng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế106cái
7Lắp đặt nối giảm 60 - 34 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4772887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.954577E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: san nền, sân đường, sân lát gạch terrazzo, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, cây xanh.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.894.014.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.894.014.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.788.028.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục san nền, sân đường, vỉa hè 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cây xanh 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc thiết kế cảnh quan.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
9 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng.- Đối với nhân sự không thuộc nghành bảo hộ lao động thì phải có chứng chỉ hoặc. chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn5
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m32
3 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
4 Máy lu bánh thép Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn2
5 Máy lu rung tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 25 tấn2
6 Máy san tự hành Công suất ≥ 110 CV1
7 Ô tô tưới nước Dung tích 5 m31
8 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Năng suất ≥ 130 CV1
10 Máy nén khí động cơ diezel Năng suất 360 m3/h2
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW3
12 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
13 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->