Gói thầu: Gói thầu số 02 : thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210835839-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 : thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210813006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí GPMB theo Quyết định số 4500/QĐ-UBND ngày 22/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 18:25:00 đến ngày 2021-08-23 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,717,379,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5076069E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.015213E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng đề xuất: Hợp đồng thi công di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế (trong đó có phần cáp ngầm trung thế hoặc hạ thế ).* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.702.165.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.106.495.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hoặc dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên, đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm . Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật phần điện tối thiểu 03 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm . Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật xây dựng tối thiểu 03 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán Bộ quản lý chất lượng nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh quản lý chất lượng nhà thầu tối thiểu 02 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động tối thiểu 02 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế) .(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Kinh Vỹ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe tải gắn cẩu, tải hàng hóa ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tải tự đổ ≤ 9T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt.có kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Cột LT 10 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 323Theo phê duyệt tại chương V46cột
2Cột LT 12 NPC.9.0 ngọn 190 x gốc 350Theo phê duyệt tại chương V6cột
3Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-10m sâu 1,7mTheo phê duyệt tại chương V8móng
4Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-10m sâu 1,7mTheo phê duyệt tại chương V19móng
5Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-12m sâu 2,0mTheo phê duyệt tại chương V3móng
6Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đôi ngang XNL-2TNTheo phê duyệt tại chương V4bộ
7Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đôi dọc XNL-2TDTheo phê duyệt tại chương V3bộ
8Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang XĐĐC-2TNTheo phê duyệt tại chương V20bộ
9Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đơn XN4-1TTheo phê duyệt tại chương V3bộ
10Sứ hạ thế A30Theo phê duyệt tại chương V24Qủa
11Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1VTheo phê duyệt tại chương V28bộ
12Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu ngang CDVX-2VNTheo phê duyệt tại chương V1bộ
13Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo phê duyệt tại chương V25bộ
14Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo phê duyệt tại chương V47bộ
15Kẹp hãm 4x(25-70)Theo phê duyệt tại chương V151cái
16Kẹp hãm 4x(95-120)Theo phê duyệt tại chương V19cái
17Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x35mm2Theo phê duyệt tại chương V541m
18Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2Theo phê duyệt tại chương V1.555m
19Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2Theo phê duyệt tại chương V91m
20Căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2Theo phê duyệt tại chương V44m
21Căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2Theo phê duyệt tại chương V202m
22Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC2-LTTheo phê duyệt tại chương V21bộ
23Bịt đầu cáp SRE 2Theo phê duyệt tại chương V332cái
24Ghíp nhôm 3BL(25-150)Theo phê duyệt tại chương V632Cái
25Ghíp nhôm hòm công tơ 2BL(25-150)Theo phê duyệt tại chương V94cái
26Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo phê duyệt tại chương V40m
27Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Theo phê duyệt tại chương V24m
28Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo phê duyệt tại chương V56m
29Tháo lắp lại hòm công tơ 3 phaTheo phê duyệt tại chương V7hòm
30Lắp mới Hòm công tơ H2Theo phê duyệt tại chương V5Hòm
31Lắp mới Hòm công tơ H4Theo phê duyệt tại chương V3Hòm
32Hộp cầu đấu lắp mới có cầu dao 4 cực 100ATheo phê duyệt tại chương V2Hòm
33Gông treo hòm công tơ cột tròn đơnTheo phê duyệt tại chương V2cái
34Gông treo hòm công tơ cột tròn képTheo phê duyệt tại chương V1cái
35Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Theo phê duyệt tại chương V660m
36Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo phê duyệt tại chương V210m
37Dây nguồn hộp cầu đấu Cu/XLPE/PVC-4x50mm2Theo phê duyệt tại chương V10m
38Đầu cốt đồng nhôm AM35Theo phê duyệt tại chương V40cái
39Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo phê duyệt tại chương V124cái
40Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo phê duyệt tại chương V8cái
41Ống nhựa HDPE D85/65Theo phê duyệt tại chương V18m
42Đai thép+ khóa đaiTheo phê duyệt tại chương V50cái
43Dây thép Ø 4Theo phê duyệt tại chương V870m
44Băng dính cách điệnTheo phê duyệt tại chương V17cái
45Dây nhị thứ Cu/XLPE/PVC-1x4mm2Theo phê duyệt tại chương V33m
46Áp tô mát 63A-1 phaTheo phê duyệt tại chương V22Cái
47Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 0,6/1kVTheo phê duyệt tại chương V498m
48Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 0,6/1kVTheo phê duyệt tại chương V1.313m
49Rãnh cáp 0,4kV loại 1Theo phê duyệt tại chương V36m
50Rãnh cáp 0,4kV loại 2Theo phê duyệt tại chương V77m
51Rãnh cáp 0,4kV loại 3Theo phê duyệt tại chương V124m
52Rãnh cáp 0,4kV loại 4Theo phê duyệt tại chương V30m
53Rãnh cáp 0,4kV loại 5Theo phê duyệt tại chương V59m
54Rãnh cáp 0,4kV loại 6Theo phê duyệt tại chương V71m
55Rãnh cáp 0,4kV loại 7Theo phê duyệt tại chương V73m
56Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80Theo phê duyệt tại chương V1.611m
57Ống thép mạ kẽm D125, dày 3,96mmTheo phê duyệt tại chương V1.278m
58Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơnTheo phê duyệt tại chương V40bộ
59Đầu cáp 4M HTS-4x70mm2Theo phê duyệt tại chương V10bộ
60Đầu cáp 4M HTS-4x120mm2Theo phê duyệt tại chương V30bộ
61Cột mốc báo hiệu cáp ngầmTheo phê duyệt tại chương V53Cột
62Vận chuyển đường dàiTheo phê duyệt tại chương V1Toàn bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP THU HỒI BAO GỒM THANH LÝ (NẾU CÓ)
1Thu hồi cột BTTĐTheo phê duyệt tại chương V9cột
2Thu hồi cột H 6,5mTheo phê duyệt tại chương V15cột
3Thu hồi cột H 7,5mTheo phê duyệt tại chương V8cột
4Thu hồi cột LT-10mTheo phê duyệt tại chương V2cột
5Tháo dỡ dây dẫn A25mm2Theo phê duyệt tại chương V330m
6Tháo dỡ dây dẫn A50mm2Theo phê duyệt tại chương V62m
7Tháo dỡ dây dẫn AV35mm2Theo phê duyệt tại chương V374m
8Tháo dỡ dây dẫn AV50mm2Theo phê duyệt tại chương V1.108m
9Tháo dỡ dây dẫn ABC-2x35mm2Theo phê duyệt tại chương V1.075m
10Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x50mm2Theo phê duyệt tại chương V165m
11Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x70mm2Theo phê duyệt tại chương V1.384m
12Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x95mm2Theo phê duyệt tại chương V144m
13Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ2Theo phê duyệt tại chương V7bộ
14Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ4Theo phê duyệt tại chương V4bộ
15Tháo hạ thu hồi xà néo XN4Theo phê duyệt tại chương V2bộ
16Tháo hạ thu hồi sứ đứng A30Theo phê duyệt tại chương V46quả
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Cột LTMB 16 NPC.14.0 Ngọn 190 x gốc 403Theo phê duyệt tại chương V27cột
2Cột LTMB 20 NPC.14.0 Ngọn 190 x gốc 456Theo phê duyệt tại chương V4cột
3Móng cột MT-8 dùng cho cột đơn LT-16m sâu 2,5mTheo phê duyệt tại chương V1móng
4Móng cột MTK-5 dùng cho cột đôi 2LT-16m sâu 2,5mTheo phê duyệt tại chương V10móng
5Móng cột MTK-5 dùng cho cột đôi 2LT-16m sâu 2,5m ruộng lầyTheo phê duyệt tại chương V3móng
6Móng cột MTK-8 dùng cho cột đôi 2LT-20m sâu 3,1mTheo phê duyệt tại chương V2móng
7Xà phụ 1 22KV XP-1Theo phê duyệt tại chương V2bộ
8Xà phụ 2 22KV XP-2Theo phê duyệt tại chương V2bộ
9Xà rẽ nhánh 22kV cột đơn XRN22-1TTheo phê duyệt tại chương V2bộ
10Xà néo bằng 22kV cột đơn XNB22-1TTheo phê duyệt tại chương V11bộ
11Xà néo bằng 22kV cột đôi ngang tuyến XNB22-2TNTheo phê duyệt tại chương V3bộ
12Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến XNB22-2TDTheo phê duyệt tại chương V10bộ
13Xà néo lệch 3 tầng 22kV cột tròn đơn XNL22-1TTheo phê duyệt tại chương V2bộ
14Xà néo lệch 3 tầng 22kV cột tròn đôi dọc XNL22-2TDTheo phê duyệt tại chương V2bộ
15Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang XĐĐC-2TNTheo phê duyệt tại chương V6bộ
16Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đôi ngang XĐĐC+CSV-2TNTheo phê duyệt tại chương V6bộ
17Xà đỡ cầu dao và chống sét van cột đôi XĐCD+CSV-2TNTheo phê duyệt tại chương V6bộ
18Ghế cách điện cột đôi GCĐ-2TNTheo phê duyệt tại chương V6bộ
19Công son Ghế cách điện cột đôi GCĐ-2TNTheo phê duyệt tại chương V6bộ
20Thang trèoTheo phê duyệt tại chương V6bộ
21Cổ dề lắp tay thao tác cầu daoTheo phê duyệt tại chương V6bộ
22Chuỗi néo đơn 22kVTheo phê duyệt tại chương V108chuỗi
23Chuỗi néo kép 22kVTheo phê duyệt tại chương V24chuỗi
24Sứ đứng VHĐ 22kVTheo phê duyệt tại chương V56quả
25Chống sét van 22kV lắp mớiTheo phê duyệt tại chương V12bộ
26Cầu dao phụ tải 22kV lắp mớiTheo phê duyệt tại chương V6bộ
27Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150 22kVTheo phê duyệt tại chương V541m
28Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240 22kVTheo phê duyệt tại chương V132m
29Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-95/16Theo phê duyệt tại chương V1.335m
30Căng lại dây AC-70/11Theo phê duyệt tại chương V2.196m
31Gông cột GC-16Theo phê duyệt tại chương V13bộ
32Gông cột GC -20Theo phê duyệt tại chương V2bộ
33Kẹp nhôm 3BL(25-150)Theo phê duyệt tại chương V120cái
34Lăp đặt tiếp địa RC-4Theo phê duyệt tại chương V16bộ
35Rãnh cáp 22kV loại 1Theo phê duyệt tại chương V217m
36Rãnh cáp 22kV loại 2Theo phê duyệt tại chương V144m
37Rãnh cáp 22kV loại 3Theo phê duyệt tại chương V63m
38Ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125Theo phê duyệt tại chương V431m
39Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150Theo phê duyệt tại chương V114m
40Ống thép mạ kẽm D219, dày 5,16mmTheo phê duyệt tại chương V369m
41Ống thép mạ kẽm D273, dày 5,16mmTheo phê duyệt tại chương V97m
42Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơnTheo phê duyệt tại chương V12bộ
43Đầu cáp QTII-6S-22-150 24kVTheo phê duyệt tại chương V10bộ
44Đầu cáp QTII-6S-32-240 24kVTheo phê duyệt tại chương V2bộ
45Dây nối đất Cu/XLPE/PVC-1x70mm2Theo phê duyệt tại chương V72m
46Đầu cốt đồng M70Theo phê duyệt tại chương V96cái
47Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo phê duyệt tại chương V36cái
48Cột mốc báo hiệu cáp ngầmTheo phê duyệt tại chương V42Cột
49Hố ga kỹ thuậtTheo phê duyệt tại chương V12Hố
50Kéo dây bẻ góc AC-95/16Theo phê duyệt tại chương V3vị trí
51Vận chuyển đường dàiTheo phê duyệt tại chương V1Toàn bộ
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP THU HỒI BAO GỒM THANH LÝ (NẾU CÓ)
1Thu hồi cột LT-12mTheo phê duyệt tại chương V13cột
2Tháo hạ thu hồi xà đỡ 10kV ≤ 50kgTheo phê duyệt tại chương V12bộ
3Tháo hạ thu hồi xà đỡ vượt 10kV ≤ 100kgTheo phê duyệt tại chương V3bộ
4Tháo hạ thu hồi xà néo 10kV ≤ 100kgTheo phê duyệt tại chương V11bộ
5Tháo dỡ dây dẫn AC70mm2Theo phê duyệt tại chương V4.635m
6Tháo hạ thu hồi sứ đứng 10kVTheo phê duyệt tại chương V105quả
7Tháo hạ thu hồi chuỗi néo 10kVTheo phê duyệt tại chương V18Chuỗi
8Tháo hạ thu hồi dây néoTheo phê duyệt tại chương V3bộ
9Tháo hạ thu hồi cổ dề néoTheo phê duyệt tại chương V2bộ
E PHẦN LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha 1)Theo phê duyệt tại chương V6pha
2Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha thứ 2 trở đi)Theo phê duyệt tại chương V12pha
3Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1)Theo phê duyệt tại chương V6pha
4Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo phê duyệt tại chương V12pha
5Thí nghiệm cầu dao cách ly 22kVTheo phê duyệt tại chương V6bộ
6Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVTheo phê duyệt tại chương V56quả
7Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo phê duyệt tại chương V156chuỗi
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo phê duyệt tại chương V3sợi
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo phê duyệt tại chương V5sợi
10Thí nghiệm tiếp địaTheo phê duyệt tại chương V37Bộ
F ĐẤU NỐI HOTLINE
1Đấu nối hotlineTheo phê duyệt tại chương V1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5076069E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.015213E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng đề xuất: Hợp đồng thi công di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế (trong đó có phần cáp ngầm trung thế hoặc hạ thế ).* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.702.165.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.106.495.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hoặc dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên, đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm . Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật phần điện tối thiểu 03 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm . Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)32
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật xây dựng tối thiểu 03 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)32
4 Cán Bộ quản lý chất lượng nhà thầu 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh quản lý chất lượng nhà thầu tối thiểu 02 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động tối thiểu 02 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế) .(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Kinh Vỹ hoặc toàn đạc Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
2 Máy thủy bình Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt4
5 Máy đầm bàn 1,5kW Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
6 Máy phát điện Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
7 Pa lăng ≥5T Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt3
8 Tó dựng cột Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
9 Xe tải gắn cẩu, tải hàng hóa ≥7 tấn Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hạn1
10 Máy xúc Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
11 Xe tải tự đổ ≤ 9T Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt.có kiểm định còn hạn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->