Gói thầu: Gói thầu số 02 : thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 : thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210813006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí GPMB theo Quyết định số 4500/QĐ-UBND ngày 22/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 18:25:00 đến ngày 2021-08-23 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,717,379,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5076069E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.015213E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng đề xuất: Hợp đồng thi công di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế (trong đó có phần cáp ngầm trung thế hoặc hạ thế ).* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.702.165.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.106.495.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hoặc dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên, đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm . Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật phần điện tối thiểu 03 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm . Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật xây dựng tối thiểu 03 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán Bộ quản lý chất lượng nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh quản lý chất lượng nhà thầu tối thiểu 02 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động tối thiểu 02 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế) .(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Kinh Vỹ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Pa lăng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe tải gắn cẩu, tải hàng hóa ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tải tự đổ ≤ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt.có kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột LT 10 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 323 | Theo phê duyệt tại chương V | 46 | cột |
| 2 | Cột LT 12 NPC.9.0 ngọn 190 x gốc 350 | Theo phê duyệt tại chương V | 6 | cột |
| 3 | Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-10m sâu 1,7m | Theo phê duyệt tại chương V | 8 | móng |
| 4 | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-10m sâu 1,7m | Theo phê duyệt tại chương V | 19 | móng |
| 5 | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-12m sâu 2,0m | Theo phê duyệt tại chương V | 3 | móng |
| 6 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đôi ngang XNL-2TN | Theo phê duyệt tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đôi dọc XNL-2TD | Theo phê duyệt tại chương V | 3 | bộ |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang XĐĐC-2TN | Theo phê duyệt tại chương V | 20 | bộ |
| 9 | Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đơn XN4-1T | Theo phê duyệt tại chương V | 3 | bộ |
| 10 | Sứ hạ thế A30 | Theo phê duyệt tại chương V | 24 | Qủa |
| 11 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | Theo phê duyệt tại chương V | 28 | bộ |
| 12 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu ngang CDVX-2VN | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo phê duyệt tại chương V | 25 | bộ |
| 14 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo phê duyệt tại chương V | 47 | bộ |
| 15 | Kẹp hãm 4x(25-70) | Theo phê duyệt tại chương V | 151 | cái |
| 16 | Kẹp hãm 4x(95-120) | Theo phê duyệt tại chương V | 19 | cái |
| 17 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x35mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 541 | m |
| 18 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 1.555 | m |
| 19 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 91 | m |
| 20 | Căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 44 | m |
| 21 | Căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 202 | m |
| 22 | Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC2-LT | Theo phê duyệt tại chương V | 21 | bộ |
| 23 | Bịt đầu cáp SRE 2 | Theo phê duyệt tại chương V | 332 | cái |
| 24 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Theo phê duyệt tại chương V | 632 | Cái |
| 25 | Ghíp nhôm hòm công tơ 2BL(25-150) | Theo phê duyệt tại chương V | 94 | cái |
| 26 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 40 | m |
| 27 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 24 | m |
| 28 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 56 | m |
| 29 | Tháo lắp lại hòm công tơ 3 pha | Theo phê duyệt tại chương V | 7 | hòm |
| 30 | Lắp mới Hòm công tơ H2 | Theo phê duyệt tại chương V | 5 | Hòm |
| 31 | Lắp mới Hòm công tơ H4 | Theo phê duyệt tại chương V | 3 | Hòm |
| 32 | Hộp cầu đấu lắp mới có cầu dao 4 cực 100A | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | Hòm |
| 33 | Gông treo hòm công tơ cột tròn đơn | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Gông treo hòm công tơ cột tròn kép | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 660 | m |
| 36 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 210 | m |
| 37 | Dây nguồn hộp cầu đấu Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 10 | m |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Theo phê duyệt tại chương V | 40 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo phê duyệt tại chương V | 124 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo phê duyệt tại chương V | 8 | cái |
| 41 | Ống nhựa HDPE D85/65 | Theo phê duyệt tại chương V | 18 | m |
| 42 | Đai thép+ khóa đai | Theo phê duyệt tại chương V | 50 | cái |
| 43 | Dây thép Ø 4 | Theo phê duyệt tại chương V | 870 | m |
| 44 | Băng dính cách điện | Theo phê duyệt tại chương V | 17 | cái |
| 45 | Dây nhị thứ Cu/XLPE/PVC-1x4mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 33 | m |
| 46 | Áp tô mát 63A-1 pha | Theo phê duyệt tại chương V | 22 | Cái |
| 47 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 0,6/1kV | Theo phê duyệt tại chương V | 498 | m |
| 48 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 0,6/1kV | Theo phê duyệt tại chương V | 1.313 | m |
| 49 | Rãnh cáp 0,4kV loại 1 | Theo phê duyệt tại chương V | 36 | m |
| 50 | Rãnh cáp 0,4kV loại 2 | Theo phê duyệt tại chương V | 77 | m |
| 51 | Rãnh cáp 0,4kV loại 3 | Theo phê duyệt tại chương V | 124 | m |
| 52 | Rãnh cáp 0,4kV loại 4 | Theo phê duyệt tại chương V | 30 | m |
| 53 | Rãnh cáp 0,4kV loại 5 | Theo phê duyệt tại chương V | 59 | m |
| 54 | Rãnh cáp 0,4kV loại 6 | Theo phê duyệt tại chương V | 71 | m |
| 55 | Rãnh cáp 0,4kV loại 7 | Theo phê duyệt tại chương V | 73 | m |
| 56 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 | Theo phê duyệt tại chương V | 1.611 | m |
| 57 | Ống thép mạ kẽm D125, dày 3,96mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1.278 | m |
| 58 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn | Theo phê duyệt tại chương V | 40 | bộ |
| 59 | Đầu cáp 4M HTS-4x70mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 10 | bộ |
| 60 | Đầu cáp 4M HTS-4x120mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 30 | bộ |
| 61 | Cột mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo phê duyệt tại chương V | 53 | Cột |
| 62 | Vận chuyển đường dài | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP THU HỒI BAO GỒM THANH LÝ (NẾU CÓ) | |||
| 1 | Thu hồi cột BTTĐ | Theo phê duyệt tại chương V | 9 | cột |
| 2 | Thu hồi cột H 6,5m | Theo phê duyệt tại chương V | 15 | cột |
| 3 | Thu hồi cột H 7,5m | Theo phê duyệt tại chương V | 8 | cột |
| 4 | Thu hồi cột LT-10m | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cột |
| 5 | Tháo dỡ dây dẫn A25mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 330 | m |
| 6 | Tháo dỡ dây dẫn A50mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 62 | m |
| 7 | Tháo dỡ dây dẫn AV35mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 374 | m |
| 8 | Tháo dỡ dây dẫn AV50mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 1.108 | m |
| 9 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-2x35mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 1.075 | m |
| 10 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x50mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 165 | m |
| 11 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x70mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 1.384 | m |
| 12 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x95mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 144 | m |
| 13 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ2 | Theo phê duyệt tại chương V | 7 | bộ |
| 14 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ4 | Theo phê duyệt tại chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tháo hạ thu hồi xà néo XN4 | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng A30 | Theo phê duyệt tại chương V | 46 | quả |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột LTMB 16 NPC.14.0 Ngọn 190 x gốc 403 | Theo phê duyệt tại chương V | 27 | cột |
| 2 | Cột LTMB 20 NPC.14.0 Ngọn 190 x gốc 456 | Theo phê duyệt tại chương V | 4 | cột |
| 3 | Móng cột MT-8 dùng cho cột đơn LT-16m sâu 2,5m | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng cột MTK-5 dùng cho cột đôi 2LT-16m sâu 2,5m | Theo phê duyệt tại chương V | 10 | móng |
| 5 | Móng cột MTK-5 dùng cho cột đôi 2LT-16m sâu 2,5m ruộng lầy | Theo phê duyệt tại chương V | 3 | móng |
| 6 | Móng cột MTK-8 dùng cho cột đôi 2LT-20m sâu 3,1m | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | móng |
| 7 | Xà phụ 1 22KV XP-1 | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà phụ 2 22KV XP-2 | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà rẽ nhánh 22kV cột đơn XRN22-1T | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo bằng 22kV cột đơn XNB22-1T | Theo phê duyệt tại chương V | 11 | bộ |
| 11 | Xà néo bằng 22kV cột đôi ngang tuyến XNB22-2TN | Theo phê duyệt tại chương V | 3 | bộ |
| 12 | Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến XNB22-2TD | Theo phê duyệt tại chương V | 10 | bộ |
| 13 | Xà néo lệch 3 tầng 22kV cột tròn đơn XNL22-1T | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 14 | Xà néo lệch 3 tầng 22kV cột tròn đôi dọc XNL22-2TD | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 15 | Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang XĐĐC-2TN | Theo phê duyệt tại chương V | 6 | bộ |
| 16 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đôi ngang XĐĐC+CSV-2TN | Theo phê duyệt tại chương V | 6 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van cột đôi XĐCD+CSV-2TN | Theo phê duyệt tại chương V | 6 | bộ |
| 18 | Ghế cách điện cột đôi GCĐ-2TN | Theo phê duyệt tại chương V | 6 | bộ |
| 19 | Công son Ghế cách điện cột đôi GCĐ-2TN | Theo phê duyệt tại chương V | 6 | bộ |
| 20 | Thang trèo | Theo phê duyệt tại chương V | 6 | bộ |
| 21 | Cổ dề lắp tay thao tác cầu dao | Theo phê duyệt tại chương V | 6 | bộ |
| 22 | Chuỗi néo đơn 22kV | Theo phê duyệt tại chương V | 108 | chuỗi |
| 23 | Chuỗi néo kép 22kV | Theo phê duyệt tại chương V | 24 | chuỗi |
| 24 | Sứ đứng VHĐ 22kV | Theo phê duyệt tại chương V | 56 | quả |
| 25 | Chống sét van 22kV lắp mới | Theo phê duyệt tại chương V | 12 | bộ |
| 26 | Cầu dao phụ tải 22kV lắp mới | Theo phê duyệt tại chương V | 6 | bộ |
| 27 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150 22kV | Theo phê duyệt tại chương V | 541 | m |
| 28 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240 22kV | Theo phê duyệt tại chương V | 132 | m |
| 29 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-95/16 | Theo phê duyệt tại chương V | 1.335 | m |
| 30 | Căng lại dây AC-70/11 | Theo phê duyệt tại chương V | 2.196 | m |
| 31 | Gông cột GC-16 | Theo phê duyệt tại chương V | 13 | bộ |
| 32 | Gông cột GC -20 | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 33 | Kẹp nhôm 3BL(25-150) | Theo phê duyệt tại chương V | 120 | cái |
| 34 | Lăp đặt tiếp địa RC-4 | Theo phê duyệt tại chương V | 16 | bộ |
| 35 | Rãnh cáp 22kV loại 1 | Theo phê duyệt tại chương V | 217 | m |
| 36 | Rãnh cáp 22kV loại 2 | Theo phê duyệt tại chương V | 144 | m |
| 37 | Rãnh cáp 22kV loại 3 | Theo phê duyệt tại chương V | 63 | m |
| 38 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125 | Theo phê duyệt tại chương V | 431 | m |
| 39 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Theo phê duyệt tại chương V | 114 | m |
| 40 | Ống thép mạ kẽm D219, dày 5,16mm | Theo phê duyệt tại chương V | 369 | m |
| 41 | Ống thép mạ kẽm D273, dày 5,16mm | Theo phê duyệt tại chương V | 97 | m |
| 42 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn | Theo phê duyệt tại chương V | 12 | bộ |
| 43 | Đầu cáp QTII-6S-22-150 24kV | Theo phê duyệt tại chương V | 10 | bộ |
| 44 | Đầu cáp QTII-6S-32-240 24kV | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 45 | Dây nối đất Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 72 | m |
| 46 | Đầu cốt đồng M70 | Theo phê duyệt tại chương V | 96 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo phê duyệt tại chương V | 36 | cái |
| 48 | Cột mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo phê duyệt tại chương V | 42 | Cột |
| 49 | Hố ga kỹ thuật | Theo phê duyệt tại chương V | 12 | Hố |
| 50 | Kéo dây bẻ góc AC-95/16 | Theo phê duyệt tại chương V | 3 | vị trí |
| 51 | Vận chuyển đường dài | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP THU HỒI BAO GỒM THANH LÝ (NẾU CÓ) | |||
| 1 | Thu hồi cột LT-12m | Theo phê duyệt tại chương V | 13 | cột |
| 2 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ 10kV ≤ 50kg | Theo phê duyệt tại chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ vượt 10kV ≤ 100kg | Theo phê duyệt tại chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà néo 10kV ≤ 100kg | Theo phê duyệt tại chương V | 11 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ dây dẫn AC70mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 4.635 | m |
| 6 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 10kV | Theo phê duyệt tại chương V | 105 | quả |
| 7 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo 10kV | Theo phê duyệt tại chương V | 18 | Chuỗi |
| 8 | Tháo hạ thu hồi dây néo | Theo phê duyệt tại chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tháo hạ thu hồi cổ dề néo | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha 1) | Theo phê duyệt tại chương V | 6 | pha |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo phê duyệt tại chương V | 12 | pha |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | Theo phê duyệt tại chương V | 6 | pha |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo phê duyệt tại chương V | 12 | pha |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 22kV | Theo phê duyệt tại chương V | 6 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo phê duyệt tại chương V | 56 | quả |
| 7 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo phê duyệt tại chương V | 156 | chuỗi |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo phê duyệt tại chương V | 3 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo phê duyệt tại chương V | 5 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo phê duyệt tại chương V | 37 | Bộ |
| F | ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Đấu nối hotline | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5076069E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.015213E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng đề xuất: Hợp đồng thi công di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế (trong đó có phần cáp ngầm trung thế hoặc hạ thế ).* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.702.165.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.106.495.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hoặc dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên, đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm . Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật phần điện tối thiểu 03 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm . Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật xây dựng tối thiểu 03 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 2 |
| 4 | Cán Bộ quản lý chất lượng nhà thầu | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh quản lý chất lượng nhà thầu tối thiểu 02 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động tối thiểu 02 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế) .(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Kinh Vỹ hoặc toàn đạc | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn 1,5kW | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Pa lăng ≥5T | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Tó dựng cột | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Xe tải gắn cẩu, tải hàng hóa ≥7 tấn | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hạn | 1 |
| 10 | Máy xúc | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Xe tải tự đổ ≤ 9T | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt.có kiểm định còn hạn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi