Gói thầu: Thi công xây dựng cơ sở hạ tầng để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở điểm dân cư tập trung khu vực ao lân Tuyền xóm Đại Thắng xã Nam Mỹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nam Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cơ sở hạ tầng để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở điểm dân cư tập trung khu vực ao lân Tuyền xóm Đại Thắng xã Nam Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại điểm dân cư ao lân Tuyền xóm Đại Thắng xã Nam Mỹ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 19:15:00 đến ngày 2021-08-23 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,606,992,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N≥ 01 hợp đồng; có giá trị tối thiểu là V= 1,12 tỷ đồng Loại công trình: Công trình hậ tầng kỹ thuật cấp IV.Trong trường hợp liên danh, Giá trị hợp đồng tương tự căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.120.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IVĐóng kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm;). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.+Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV-01 kỹ sư chuyên ngành: Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV(Nộp kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm;). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: chuyên ngành: Kỹ sư chuyên ngành giao thông/xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã từng quản lý chất lượng thi công ≥ 01công trình hậ tầng kỹ thuật cấp IV.(Nộp kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm;). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ.Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Nộp kèm bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm;). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=15Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=500w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1,0752 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1,0752 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,3082 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2,7742 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,4274 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 3,8469 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,153 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1,3767 | 100m3 |
| 9 | Móng đường đá thải dày 15cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 5,1079 | 100m2 |
| 10 | Móng đường đá 4x6 dày 15 cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 5,1745 | 100m2 |
| 11 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 5,042 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 5,042 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,276 | 100m2 |
| 14 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,414 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 4,14 | m3 |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa KT(220x300x1000) | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 105 | m |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa KT(220x300x250) | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 30 | m |
| 18 | Ván khuôn bó vỉa hàm ếch | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,0315 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bó vỉa hàm ếch, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,17 | m3 |
| 20 | Cốt thép bó vỉa hàm ếch, đường kính | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,0016 | tấn |
| 21 | Cốt thép bó vỉa hàm ếch, đường kính | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,0144 | tấn |
| 22 | Lưới chắn rác bằng gang | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 32,49 | kg |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa hàm ếch | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 3 | m |
| 24 | Ván khuôn BT móng đan rãnh | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,106 | 100m2 |
| 25 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,1325 | 100m2 |
| 26 | BT móng đan rãnh đá 2x4 mác 150 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1,33 | m3 |
| 27 | Ván khuôn BT đan rãnh đúc sẵn | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,0954 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đan rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,8 | m3 |
| 29 | Lắp dựng đan rãnh | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 13,25 | m2 |
| 30 | Xây bồn cây bằng gạch BT đặc KT(220x105x60)M75, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,76 | m3 |
| 31 | Trát bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 5,09 | m2 |
| 32 | Đắp đất bồn cây | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 3,14 | m3 |
| 33 | Trồng cây bàng đài loan, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 17 | 1 cây |
| 34 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 17 | 1 cây/ năm |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 371,03 | m2 |
| 36 | Lát hè gạch block hình lục lăng | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 371,03 | m2 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,4434 | 100m2 |
| 38 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,1663 | 100m2 |
| 39 | BT bó hè đá 1x2 mác 150 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 3,33 | m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,23 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,2 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 43 | Biển báo hình tam giác | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | biển |
| 44 | Cột biển báo | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | cột |
| B | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 7,2 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 7,2 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 7,2 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bờ bao, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,7585 | 100m3 |
| 5 | Mua đất | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 83,435 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 13,6715 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,0m vào đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2,745 | 100m |
| 8 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,0m, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 24,705 | 100m |
| 9 | Đá dăm đệm đáy cống, ga | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 5,03 | m3 |
| 10 | Xây móng tường chắn bằng gạch BT đặc KT(220x105x60)M75, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 25,16 | m3 |
| 11 | Xây tường chắn bằng gạch BT đặc KT(220x105x60)M75, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 29,19 | m3 |
| 12 | Trát tường kè chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 129,93 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 5,35 | m2 |
| 14 | Ống nhựa UPVC D50 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 9 | m |
| 15 | Đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,49 | m3 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2,88 | m2 |
| C | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,9 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,59 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,0059 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,53 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,0m vào đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1,2779 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,0m, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 11,5008 | 100m |
| 7 | Đá dăm đệm đáy cống, ga | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 3,19 | m3 |
| 8 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,0449 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng M150,đá 2x4 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,45 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,0149 | 100m2 |
| 11 | Xây tường cống gạch BT đặc (220x105x60) M75, vữa XMCV mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2,94 | m3 |
| 12 | Trát tường cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 10,12 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đệm tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,21 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đệm đầu tường | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,0278 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép BT đệm đầu tường | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,1094 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2,32 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,0849 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,0317 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,052 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 12 | cấu kiện |
| 21 | ván khuôn đế cống | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,5002 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép đế cống, đường kính | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,1011 | tấn |
| 23 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2,8 | m3 |
| 24 | Lắp đặt đế cống | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 106 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính =400mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 53 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng vữa XMCV, đường kính 400mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 50 | mối nối |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 18,43 | m2 |
| D | Thoát nước Thải | |||
| 1 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2,46 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,59 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,0059 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,53 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0m vào đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,3493 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0m, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 3,1435 | 100m |
| 7 | Đá dăm đệm đáy cống, ga | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 7,45 | m3 |
| 8 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,7241 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng M150,đá 2x4 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 7,37 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,2077 | 100m2 |
| 11 | Xây tường cống gạch BT đặc (220x105x60) M75, vữa XMCV mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 27,67 | m3 |
| 12 | Trát tường cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 125,01 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đệm tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 5,29 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đệm đầu tường | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,6372 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép BT đệm đầu tường | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,6254 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 3,7 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,2259 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,4779 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,0468 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 100 | cấu kiện |
| 21 | ván khuôn đế cống | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,0378 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép đế cống, đường kính | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,0076 | tấn |
| 23 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,21 | m3 |
| 24 | Lắp đặt đế cống | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 8 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính =400mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 4 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng vữa XMCV, đường kính 400mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 3 | mối nối |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1,11 | m2 |
| E | Bể sử lý nước Thải | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,7813 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 7,0313 | 100m |
| 3 | Ván khuôn BT lót móng | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BT móng | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,0942 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,0047 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,3155 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,7923 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 3,33 | m3 |
| 10 | Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 7,98 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thành bể | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,8118 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,07 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,1077 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1,25 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 20 | cấu kiện |
| 16 | Lớp sỏi cuội | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,24 | m3 |
| 17 | Lớp cát | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,24 | m3 |
| 18 | Lớp than hoạt tính | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,32 | m3 |
| F | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2,0135 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,1812 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát (tận dụng) độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,2014 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE, D40mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D50mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE, D75mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,09 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê HDPE, D75/50mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê HDPE, D40mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn HDPE, D75/50mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn HDPE, D50/40mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút HDPE, D50mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 13 | Van chặn DN32 (D40) | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 14 | Van chặn DN65(D75) | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt HDPE, D40mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 16 | Ty van, mũ chụp van | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống dựng u.PVC, D110mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm DN40mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 19 | Mặt bích rỗng DN40mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm DN65mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 21 | Mặt bích rỗng DN65mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van cổng DN65 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN65 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 24 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 25 | Bê tông móng mác 150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,0828 | m3 |
| 26 | Đào đất móng rộng | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,5375 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,0484 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát (tận dụng) độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,0537 | 100m3 |
| 29 | Đá dăm đệm đáy cống, ga | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,2913 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch BT đặc KT(220x105x60)M75, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,5826 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1,0594 | m3 |
| 32 | Bê tông đệm đầu tường đá 1x2 M200 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,2234 | m3 |
| 33 | Ván khuôn đệm đầu tường | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép mũ hố, đường kính | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,006 | tấn |
| 35 | Cốt thép mũ hố, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,0143 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,2004 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,0088 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,0276 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2 | cấu kiện |
| 40 | Sỏi | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,012 | m3 |
| G | Đường dây hạ thế 0,4 KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 19,656 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,97 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 8,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,3256 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,0817 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,0457 | tấn |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 6 | cột |
| 8 | Cột điện BTLT PC.I 8.5-4.3 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 5 | cột |
| 9 | Cột điện BTLT PC.I 8.5-3.0 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | cột |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,115 | km/dây |
| 11 | Cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 115 | m |
| 12 | Ốp cột + tấm móc D16 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 13 | Ốp cột + tấm móc D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 14 | Khóa néo cáp vặn xoắn | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 15 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 16 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 20 | bộ |
| 17 | Ghíp nhựa 2 bulong GN-2 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 18 | Bịt đầu cáp 35 mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | tủ |
| 2 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 5 | bộ |
| 3 | Lắp bộ đèn Led chiếu sáng 100W ở độ cao | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 5 | bộ |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,9 | 100m |
| 5 | Cáp điện CXV 2x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 70 | m |
| 6 | Dây điện CXV 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 20 | m |
| 7 | Ốp cột + tấm móc D16 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 8 | Khóa néo cáp | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 9 | Khóa đỡ cáp | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 10 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 14 | bộ |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cần đèn | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,03 | 100kg |
| 12 | Sắt D10 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 3,1 | KG |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,5 | 10 cọc |
| 14 | Cọc tiếp địa V63x63x5x2500 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 5 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N≥ 01 hợp đồng; có giá trị tối thiểu là V= 1,12 tỷ đồng Loại công trình: Công trình hậ tầng kỹ thuật cấp IV.Trong trường hợp liên danh, Giá trị hợp đồng tương tự căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.120.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IVĐóng kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm;). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 kỹ sư chuyên ngành: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.+Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV-01 kỹ sư chuyên ngành: Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV(Nộp kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm;). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Trình độ chuyên môn: chuyên ngành: Kỹ sư chuyên ngành giao thông/xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã từng quản lý chất lượng thi công ≥ 01công trình hậ tầng kỹ thuật cấp IV.(Nộp kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm;). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ.Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Nộp kèm bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm;). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất >=1Kw | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt | Công suất >=15Kw | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Công suất >=500w | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250L | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Trọng tải >=5T | 2 |
| 7 | Máy hàn | Công suất 23Kw | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng 60Kg | 2 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Công suất >= 5,5kw | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích >=150L | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi