Gói thầu: Thi công xây dựng cơ sở hạ tầng để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở điểm dân cư tập trung khu vực ao lân Tuyền xóm Đại Thắng xã Nam Mỹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210835876-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nam Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng cơ sở hạ tầng để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở điểm dân cư tập trung khu vực ao lân Tuyền xóm Đại Thắng xã Nam Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20210787797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại điểm dân cư ao lân Tuyền xóm Đại Thắng xã Nam Mỹ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 19:15:00 đến ngày 2021-08-23 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,606,992,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N≥ 01 hợp đồng; có giá trị tối thiểu là V= 1,12 tỷ đồng Loại công trình: Công trình hậ tầng kỹ thuật cấp IV.Trong trường hợp liên danh, Giá trị hợp đồng tương tự căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.120.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IVĐóng kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm;).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.+Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV-01 kỹ sư chuyên ngành: Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV(Nộp kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm;).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: chuyên ngành: Kỹ sư chuyên ngành giao thông/xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã từng quản lý chất lượng thi công ≥ 01công trình hậ tầng kỹ thuật cấp IV.(Nộp kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm;).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ.Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Nộp kèm bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm;).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=15Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=500w
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 60Kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=150L
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Đào xúc đất đất cấp III  Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,0752100m3
2Vận chuyển đất đến nơi quy địnhĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,0752100m3
3Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,3082100m3
4Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,7742100m3
5Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,4274100m3
6Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3,8469100m3
7Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,153100m3
8Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,3767100m3
9Móng đường đá thải dày 15cmĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5,1079100m2
10Móng đường đá 4x6 dày 15 cmĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5,1745100m2
11Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 12cmĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5,042100m2
12Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5,042100m2
13Ván khuôn móng dàiĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,276100m2
14Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tôngĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,414100m2
15Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK4,14m3
16Lắp đặt bó vỉa KT(220x300x1000)Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK105m
17Lắp đặt bó vỉa KT(220x300x250)Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK30m
18Ván khuôn bó vỉa hàm ếchĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0315100m2
19Bê tông bó vỉa hàm ếch, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,17m3
20Cốt thép bó vỉa hàm ếch, đường kính Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0016tấn
21Cốt thép bó vỉa hàm ếch, đường kính Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0144tấn
22Lưới chắn rác bằng gangĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK32,49kg
23Lắp đặt bó vỉa hàm ếchĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3m
24Ván khuôn BT móng đan rãnhĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,106100m2
25Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tôngĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,1325100m2
26BT móng đan rãnh đá 2x4 mác 150Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,33m3
27Ván khuôn BT đan rãnh đúc sẵnĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0954100m2
28Bê tông đan rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,8m3
29Lắp dựng đan rãnhĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK13,25m2
30Xây bồn cây bằng gạch BT đặc KT(220x105x60)M75, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,76m3
31Trát bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5,09m2
32Đắp đất bồn câyĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3,14m3
33Trồng cây bàng đài loan, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK171 cây
34Duy trì cây bóng mát mới trồngĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK171 cây/ năm
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK371,03m2
36Lát hè gạch block hình lục lăngĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK371,03m2
37Ván khuôn móng dàiĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,4434100m2
38Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tôngĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,1663100m2
39BT bó hè đá 1x2 mác 150Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3,33m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,23m3
41Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,2m3
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
43Biển báo hình tam giácĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1biển
44Cột biển báoĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cột
B San nền
1Đào xúc đất đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK7,2100m3
2Vận chuyển đất đến nơi quy địnhĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK7,2100m3
3Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK7,2100m3
4Đắp đất bờ bao, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,7585100m3
5Mua đấtĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK83,435m3
6Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK13,6715100m3
7Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,0m vào đất cấp IĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,745100m
8Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,0m, đất cấp IĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK24,705100m
9Đá dăm đệm đáy cống, gaĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5,03m3
10Xây móng tường chắn bằng gạch BT đặc KT(220x105x60)M75, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK25,16m3
11Xây tường chắn bằng gạch BT đặc KT(220x105x60)M75, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK29,19m3
12Trát tường kè chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK129,93m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5,35m2
14Ống nhựa UPVC D50Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK9m
15Đá 1x2Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,49m3
16Vải địa kỹ thuậtĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,88m2
C Thoát nước thải
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,9m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,59m3
3Vận chuyển đất đến nơi quy địnhĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0059100m3
4Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,53m3
5Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,0m vào đất cấp IĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,2779100m
6Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,0m, đất cấp IĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK11,5008100m
7Đá dăm đệm đáy cống, gaĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3,19m3
8Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tôngĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0449100m2
9Bê tông móng M150,đá 2x4Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,45m3
10Ván khuôn móng dàiĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0149100m2
11Xây tường cống gạch BT đặc (220x105x60) M75, vữa XMCV mác 75Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,94m3
12Trát tường cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK10,12m2
13Đổ bê tông đệm tường đầu, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,21m3
14Ván khuôn đệm đầu tườngĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0278100m2
15Cốt thép BT đệm đầu tườngĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,1094tấn
16Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,32m3
17Ván khuôn tấm đanĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0849100m2
18Cốt thép tấm đan, đường kính Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0317tấn
19Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,052tấn
20Lắp đặt tấm đanĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK12cấu kiện
21ván khuôn đế cốngĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,5002100m2
22Cốt thép đế cống, đường kính Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,1011tấn
23Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,8m3
24Lắp đặt đế cốngĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK106cấu kiện
25Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính =400mmĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK53đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng vữa XMCV, đường kính 400mmĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK50mối nối
27Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK18,43m2
D Thoát nước Thải
1Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,46m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,59m3
3Vận chuyển đất đến nơi quy địnhĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0059100m3
4Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,53m3
5Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0m vào đất cấp IĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,3493100m
6Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0m, đất cấp IĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3,1435100m
7Đá dăm đệm đáy cống, gaĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK7,45m3
8Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tôngĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,7241100m2
9Bê tông móng M150,đá 2x4Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK7,37m3
10Ván khuôn móng dàiĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,2077100m2
11Xây tường cống gạch BT đặc (220x105x60) M75, vữa XMCV mác 75Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK27,67m3
12Trát tường cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK125,01m2
13Đổ bê tông đệm tường đầu, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5,29m3
14Ván khuôn đệm đầu tườngĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,6372100m2
15Cốt thép BT đệm đầu tườngĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,6254tấn
16Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3,7m3
17Ván khuôn tấm đanĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,2259100m2
18Cốt thép tấm đan, đường kính Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,4779tấn
19Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0468tấn
20Lắp đặt tấm đanĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK100cấu kiện
21ván khuôn đế cốngĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0378100m2
22Cốt thép đế cống, đường kính Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0076tấn
23Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,21m3
24Lắp đặt đế cốngĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK8cấu kiện
25Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính =400mmĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK4đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng vữa XMCV, đường kính 400mmĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3mối nối
27Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,11m2
E Bể sử lý nước Thải
1Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp IĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,7813100m
2Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK7,0313100m
3Ván khuôn BT lót móngĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,015100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,25m3
5Ván khuôn BT móngĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0942100m2
6Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0047tấn
7Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,3155tấn
8Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,7923tấn
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3,33m3
10Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK7,98m3
11Ván khuôn thành bểĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,8118100m2
12Ván khuôn tấm đanĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,07100m2
13Cốt thép tấm đan, đường kính Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,1077tấn
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,25m3
15Lắp đặt tấm đanĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK20cấu kiện
16Lớp sỏi cuộiĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,24m3
17Lớp cátĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,24m3
18Lớp than hoạt tínhĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,32m3
F Cấp nước sinh hoạt
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,0135m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,1812100m3
3Đắp cát (tận dụng) độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,2014100m3
4Lắp đặt ống HDPE, D40mmĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,9100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, D50mmĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,06100m
6Lắp đặt ống HDPE, D75mmĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,5100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,09100m
8Lắp đặt tê HDPE, D75/50mmĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
9Lắp đặt tê HDPE, D40mmĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK10cái
10Lắp đặt côn HDPE, D75/50mmĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
11Lắp đặt côn HDPE, D50/40mmĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2cái
12Lắp đặt cút HDPE, D50mmĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
13Van chặn DN32 (D40)Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2cái
14Van chặn DN65(D75)Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
15Lắp nút bịt HDPE, D40mmĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK12cái
16Ty van, mũ chụp vanĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3cái
17Lắp đặt ống dựng u.PVC, D110mmĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,02100m
18Lắp đặt mối nối mềm DN40mmĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2cái
19Mặt bích rỗng DN40mmĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2cái
20Lắp đặt mối nối mềm DN65mmĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
21Mặt bích rỗng DN65mmĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
22Lắp đặt van cổng DN65Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
23Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN65Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
24Hộp bảo vệ đồng hồĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
25Bê tông móng mác 150, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0828m3
26Đào đất móng rộng Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,5375m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0484100m3
28Đắp cát (tận dụng) độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0537100m3
29Đá dăm đệm đáy cống, gaĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,2913m3
30Xây móng bằng gạch BT đặc KT(220x105x60)M75, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,5826m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,0594m3
32Bê tông đệm đầu tường đá 1x2 M200Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,2234m3
33Ván khuôn đệm đầu tườngĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,028100m2
34Cốt thép mũ hố, đường kính Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,006tấn
35Cốt thép mũ hố, đường kính > 10mmĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0143tấn
36Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,2004m3
37Ván khuôn tấm đanĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0088100m2
38Cốt thép tấm đan, đường kính Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0276tấn
39Lắp đặt tấm đanĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2cấu kiện
40SỏiĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,012m3
G Đường dây hạ thế 0,4 KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK19,656m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,97m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK8,41m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,3256100m2
5Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0817100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,0457tấn
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK6cột
8Cột điện BTLT PC.I 8.5-4.3Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5cột
9Cột điện BTLT PC.I 8.5-3.0Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cột
10Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,115km/dây
11Cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK115m
12Ốp cột + tấm móc D16Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
13Ốp cột + tấm móc D20Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK9cái
14Khóa néo cáp vặn xoắnĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK9cái
15Khóa đỡ cáp vặn xoắnĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
16Đai thép không gỉ + khóa đaiĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK20bộ
17Ghíp nhựa 2 bulong GN-2Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK8cái
18Bịt đầu cáp 35 mm2Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK8cái
H Điện chiếu sáng
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1tủ
2Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5bộ
3Lắp bộ đèn Led chiếu sáng 100W ở độ cao Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5bộ
4Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,9100m
5Cáp điện CXV 2x6mm2Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK70m
6Dây điện CXV 2x2,5mm2Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK20m
7Ốp cột + tấm móc D16Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK7cái
8Khóa néo cápĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK6cái
9Khóa đỡ cápĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
10Đai thép không gỉ + khóa đaiĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK14bộ
11Lắp dựng tiếp địa cần đènĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,03100kg
12Sắt D10 mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3,1KG
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIĐáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,510 cọc
14Cọc tiếp địa V63x63x5x2500Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N≥ 01 hợp đồng; có giá trị tối thiểu là V= 1,12 tỷ đồng Loại công trình: Công trình hậ tầng kỹ thuật cấp IV.Trong trường hợp liên danh, Giá trị hợp đồng tương tự căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.120.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IVĐóng kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm;).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - 01 kỹ sư chuyên ngành: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.+Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV-01 kỹ sư chuyên ngành: Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV(Nộp kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm;).53
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Trình độ chuyên môn: chuyên ngành: Kỹ sư chuyên ngành giao thông/xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã từng quản lý chất lượng thi công ≥ 01công trình hậ tầng kỹ thuật cấp IV.(Nộp kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm;).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ.Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Nộp kèm bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm;).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất >=1Kw2
2 Máy cắt uốn sắt Công suất >=15Kw2
3 Máy khoan bê tông Công suất >=500w1
4 Máy đầm dùi Công suất >=1,5Kw2
5 Máy trộn bê tông Dung tích >=250L1
6 Ô tô tự đổ Trọng tải >=5T2
7 Máy hàn Công suất 23Kw2
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng 60Kg2
9 Máy phun nhựa đường Đáp ứng yêu cầu1
10 Máy phát điện Công suất >= 5,5kw1
11 Máy trộn vữa Dung tích >=150L2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->