Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 20:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 19:51:00 đến ngày 2021-08-23 20:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,101,548,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.152322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.471.084.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 325,9072 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 2,8582 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Theo mô tả chương V | 0,26 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả chương V | 56,16 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo mô tả chương V | 89,3755 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo mô tả chương V | 13,5791 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất cấp III | Theo mô tả chương V | 1,1649 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo mô tả chương V | 219,4446 | m3 |
| B | Nâng tầng 3 nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,4598 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 1,238 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V | 1,1165 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo mô tả chương V | 7,1702 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V | 2,0695 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,7031 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 2,6775 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,1458 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo mô tả chương V | 22,9731 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả chương V | 2,8397 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 4,8422 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo mô tả chương V | 34,0178 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V | 1,406 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,6552 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,5515 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mô tả chương V | 10,7383 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V | 0,2802 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,1552 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo mô tả chương V | 0,9508 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V | 0,0605 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,0142 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,1137 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo mô tả chương V | 0,6807 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả chương V | 0,2358 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,3844 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2 | Theo mô tả chương V | 2,3963 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chương V | 1,3062 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 99,84 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V | 1,3062 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V | 3,7391 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Theo mô tả chương V | 51,072 | m |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo mô tả chương V | 0,8633 | m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình | Theo mô tả chương V | 0,7034 | m3 |
| 34 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo mô tả chương V | 0,7034 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo mô tả chương V | 57,967 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo mô tả chương V | 15,1845 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch đất BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo mô tả chương V | 8,3807 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo mô tả chương V | 0,99 | m3 |
| 39 | Thang lên mái thép D20 | Theo mô tả chương V | 21,736 | kg |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mô tả chương V | 295,2344 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mô tả chương V | 378,7624 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo mô tả chương V | 122,5092 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo mô tả chương V | 285,1732 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo mô tả chương V | 76,9688 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo mô tả chương V | 261,8584 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo mô tả chương V | 88,944 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V | 55,248 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo mô tả chương V | 119,26 | m |
| 49 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo mô tả chương V | 1,8772 | m2 |
| 50 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo mô tả chương V | 26,775 | m2 |
| 51 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo mô tả chương V | 43,2 | m |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo mô tả chương V | 23,4994 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo mô tả chương V | 360,9 | m |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo mô tả chương V | 280,252 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 | Theo mô tả chương V | 27,138 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 766,281 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 679,602 | m2 |
| 58 | Gia công lan can | Theo mô tả chương V | 0,2278 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả chương V | 31,285 | m2 |
| 60 | Tay vịn cầu thang gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện) | Theo mô tả chương V | 10,5 | m |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 31,285 | 1m2 |
| 62 | Hoa sắt vuông 12x12mm , trọng lượng 18kg/m2-22kg/m2 , cả lắp dựng , sơn 3 nước | Theo mô tả chương V | 51,4584 | m2 |
| 63 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo mô tả chương V | 30,644 | m2 |
| 64 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh,(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo mô tả chương V | 8 | bộ |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh,(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo mô tả chương V | 7 | bộ |
| 66 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm,kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo mô tả chương V | 20,088 | m2 |
| 67 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay1 cánh ( gồm 3 bản lề 3D , tay nắm, khóa đa điểm) | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay2 cánh ( gồm 6 bản lề 3D , tay nắm, khóa đa điểm) | Theo mô tả chương V | 7 | bộ |
| 69 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo mô tả chương V | 20,638 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả chương V | 0,015 | tấn |
| 71 | Tôn bưng cửa lên thang mái | Theo mô tả chương V | 0,5625 | m2 |
| 72 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Theo mô tả chương V | 11,21 | m2 |
| 73 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo mô tả chương V | 11,21 | m2 |
| 74 | Qủa cầu chắn rác sê nô inox 304 kích thước 120x120xd90mm | Theo mô tả chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo mô tả chương V | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo mô tả chương V | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo mô tả chương V | 0,02 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Theo mô tả chương V | 0,4 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Theo mô tả chương V | 0,02 | 100m |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 ( tận dụng bể cũ ) | Theo mô tả chương V | 1 | bể |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo mô tả chương V | 4,6656 | 100m2 |
| 85 | Bộ chữ hộp nhựa ' TRƯỜNG THCS LIÊN SƠN ' màu đỏ | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| C | Lát sân | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Theo mô tả chương V | 18,85 | m3 |
| 2 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo mô tả chương V | 37,7 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch terrazzo 400x400mm | Theo mô tả chương V | 944 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.152322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.471.084.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy bơm bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy khoan | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi