Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210835958-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 20:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210832426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 19:51:00 đến ngày 2021-08-23 20:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,101,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.152322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.471.084.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V325,9072m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V2,8582tấn
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmTheo mô tả chương V0,26100m
4Tháo dỡ cửaTheo mô tả chương V56,16m2
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo mô tả chương V89,3755m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo mô tả chương V13,5791m3
7Đào xúc đất cấp IIITheo mô tả chương V1,1649100m3
8Vận chuyển phế thảiTheo mô tả chương V219,4446m3
B Nâng tầng 3 nhà lớp học
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,4598tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V1,238tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V1,1165100m2
4Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo mô tả chương V7,1702m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả chương V2,0695100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,7031tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V2,6775tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,1458tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo mô tả chương V22,9731m3
10Ván khuôn sàn máiTheo mô tả chương V2,8397100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V4,8422tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2Theo mô tả chương V34,0178m3
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V1,406100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,6552tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,5515tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo mô tả chương V10,7383m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả chương V0,2802100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,1552tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo mô tả chương V0,9508m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả chương V0,0605100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,0142tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,1137tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Theo mô tả chương V0,6807m3
24Ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả chương V0,2358100m2
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,3844tấn
26Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2Theo mô tả chương V2,3963m3
27Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V1,3062tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V99,841m2
29Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V1,3062tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V3,7391100m2
31Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mmTheo mô tả chương V51,072m
32Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo mô tả chương V0,8633m3
33Đắp nền móng công trìnhTheo mô tả chương V0,7034m3
34Bê tông nền M200, đá 1x2Theo mô tả chương V0,7034m3
35Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo mô tả chương V57,967m3
36Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo mô tả chương V15,1845m3
37Xây cột, trụ bằng gạch đất BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo mô tả chương V8,3807m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo mô tả chương V0,99m3
39Thang lên mái thép D20Theo mô tả chương V21,736kg
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo mô tả chương V295,2344m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo mô tả chương V378,7624m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo mô tả chương V122,5092m2
43Trát trần, vữa XM M75Theo mô tả chương V285,1732m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Theo mô tả chương V76,9688m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo mô tả chương V261,8584m2
46Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100Theo mô tả chương V88,944m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo mô tả chương V55,248m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo mô tả chương V119,26m
49Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75Theo mô tả chương V1,8772m2
50Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo mô tả chương V26,775m2
51Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo mô tả chương V43,2m
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo mô tả chương V23,4994m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo mô tả chương V360,9m
54Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo mô tả chương V280,252m2
55Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2Theo mô tả chương V27,138m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V766,281m2
57Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V679,602m2
58Gia công lan canTheo mô tả chương V0,2278tấn
59Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả chương V31,285m2
60Tay vịn cầu thang gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện)Theo mô tả chương V10,5m
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V31,2851m2
62Hoa sắt vuông 12x12mm , trọng lượng 18kg/m2-22kg/m2 , cả lắp dựng , sơn 3 nướcTheo mô tả chương V51,4584m2
63Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo mô tả chương V30,644m2
64Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh,(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo mô tả chương V8bộ
65Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh,(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo mô tả chương V7bộ
66Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm,kính dán an toàn dày 6,38mmTheo mô tả chương V20,088m2
67Bộ phụ kiện cửa đi mở quay1 cánh ( gồm 3 bản lề 3D , tay nắm, khóa đa điểm)Theo mô tả chương V1bộ
68Bộ phụ kiện cửa đi mở quay2 cánh ( gồm 6 bản lề 3D , tay nắm, khóa đa điểm)Theo mô tả chương V7bộ
69Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo mô tả chương V20,638m2
70Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả chương V0,015tấn
71Tôn bưng cửa lên thang máiTheo mô tả chương V0,5625m2
72Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mmTheo mô tả chương V11,21m2
73Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo mô tả chương V11,21m2
74Qủa cầu chắn rác sê nô inox 304 kích thước 120x120xd90mmTheo mô tả chương V10cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmTheo mô tả chương V0,1100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmTheo mô tả chương V0,2100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmTheo mô tả chương V0,02100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmTheo mô tả chương V0,4100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mmTheo mô tả chương V0,02100m
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả chương V2bộ
81Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo mô tả chương V2cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo mô tả chương V2cái
83Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 ( tận dụng bể cũ )Theo mô tả chương V1bể
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo mô tả chương V4,6656100m2
85Bộ chữ hộp nhựa ' TRƯỜNG THCS LIÊN SƠN ' màu đỏTheo mô tả chương V1bộ
C Lát sân
1Đắp nền móng công trìnhTheo mô tả chương V18,85m3
2Bê tông nền M150, đá 2x4Theo mô tả chương V37,7m3
3Lát nền, sàn gạch terrazzo 400x400mmTheo mô tả chương V944m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.152322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.471.084.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy bơm bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy khoan Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->