Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210835920-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210835891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 22:36:00 đến ngày 2021-08-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,565,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 người Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Chở hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San gạt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Nâng hàng hóa lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, đất cấp IITheo HSTK26,6694100m³
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo HSTK26,6422100m³
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IITheo HSTK1,9833100m
4Phên nứa chống sạt lởTheo HSTK59,5
5Đóng cọc tre toàn bộ đáy móng, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp IITheo HSTK456,3946100m
6Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK73,0204m3
7Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK12,3876100m²
8Đổ cát vàng đáy móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK15,6162100m³
9Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo HSTK37,0849
10Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK170,7707
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo HSTK1,4965100m²
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK7,4983m3
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,8148100m²
14Xây móng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK6,0848
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK97,8205
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK17,9574m3
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK1,1427100m²
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK13,735100m³
19Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo HSTK50,2482
20Rải nilon lót nền nhàTheo HSTK502,4813
21Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK17,7804m3
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK2,7828100m²
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK64,2815m3
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK7,808100m²
25Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,591m3
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ô văngTheo HSTK0,5771100m²
27Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK103,6369m3
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo HSTK9,9631100m²
29Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK7,3402m3
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK0,7348100m²
31Bê tông lót móng chân thang đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo HSTK0,2691
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng chân thangTheo HSTK0,012100m²
33Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK0,6907
34Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,0811m3
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tôTheo HSTK0,0711100m²
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn lanh tô, đường kính ≤18mmTheo HSTK0,1454tấn
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn lanh tô, đường kính ≤10mmTheo HSTK0,0319tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK14cấu kiện
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,5871tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo HSTK8,4028tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo HSTK5,6531tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,4678tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK7,39tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK3,3723tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,3289tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK10,379tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép ô văng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,3404tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,5366tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,4462tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK11,844tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo HSTK163,9416
52Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo HSTK9,8832
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo HSTK23,4551
54Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK8,7082
55Láng phẳng bậc tam cấp,cầu thang chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK108,4954
56Láng granitô bậc tam cấp, cầu thangTheo HSTK108,4954
57Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK200,84m
58Ốp chân tường, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2 (gạch ceramic 120x500)Theo HSTK45,5376
59Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK862,9202
60Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK1.080,705
61Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK278,82
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK791,06
63Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK988,27
64Láng ô văng, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK131,04
65Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK73,48
66Sản xuất lan can hành lang bằng Inox hộpTheo HSTK421,3655kg
67Sản xuất tay vịn lan can hành lang bằng ống Inox D76 dày 2mmTheo HSTK234,1911kg
68Chụp tròn Inox chụp tay vịn lan can hành langTheo HSTK44cái
69Lắp dựng lan can hành langTheo HSTK63,8628
70Gia công lan can cầu thangTheo HSTK0,0954tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK33,9241m²
72Sản xuất con tiện cầu thang bằng gỗ nhóm 3 theo thiết kếTheo HSTK2con
73Sản xuất tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3 kích thước 60x80Theo HSTK18,96m
74Lắp dựng lan can sắt cầu thangTheo HSTK20,438
75Sản xuất bậc thang lên mái bằng thép D20Theo HSTK15,5484kg
76Chôn bậc thang lên mái chèn bê tông mác 200Theo HSTK7bậc
77Nắp tôn hoa đậy lối lên mái (cả khóa + bản lề)Theo HSTK1bộ
78Đắp đấu đầu và chân cột sảnh vữa XM mác 75Theo HSTK2cái
79Đắp trang trí đầu trụ tầng 3Theo HSTK10trụ
80Đắp biểu tượng ngành giáo dục mái tường trươngTheo HSTK1bộ
81Đắp chữ Trường THCS Minh PhúTheo HSTK17chữ
82Đắp gờ nổi trên lan can:Theo HSTK8ô
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK320,988m
84Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK160,494m
85Láng mái chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK598,3568
86Gia công xà gồ thépTheo HSTK3,0468tấn
87Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK3,0468tấn
88Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK145,54561m²
89Sản xuất, lắp dựng ke chống bãoTheo HSTK2.425,76cái
90Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK5,4079100m²
91Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45lyTheo HSTK67,34m
92Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmTheo HSTK1,404100m
93Phễu thu nước bằng nhựaTheo HSTK18cái
94Rỏ chắn rác bằng thép mạTheo HSTK18cái
95Quai nhê ốp ống bằng inoxTheo HSTK180cái
96Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 89mmTheo HSTK72cái
97Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mmTheo HSTK0,025100m
98Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo HSTK905,8628
99Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14Theo HSTK2,5225tấn
100Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK229,3081m²
101Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK114,654
102Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép UPVC kính dán an toàn dày 6,38lyTheo HSTK68,53
103Phụ kiện cửa đi (thân khóa đa điểm lẫy gà, 06 bản lề, 01 bộ chốt cánh)Theo HSTK21bộ
104Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép UPVC kính dán an toàn dày 6,38lyTheo HSTK120m2
105Phụ kiện cửa sổ (thanh khóa đa điểm, tay khóa, 04 bản lề chữ A, 01 bộ chốt cánh)Theo HSTK60bộ
106Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK188,53
107Sản xuất vách kính nhựa lói thép kính dán an toàn dày 6,38lyTheo HSTK7,02
108Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK7,02
109Giằng chống bão vách kinh thép L50x50x5Theo HSTK10,205kg
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo HSTK2.887,9774
111Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo HSTK3.199,4502
112Đào nền, đất cấp IITheo HSTK0,5693100m3
113Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,1898100m3
114Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo HSTK0,3795100m³
115Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IITheo HSTK0,3795100m³/km
116Bê tông lót rãnh đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo HSTK8,2171
117Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK13,2141
118Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK115,2m2
119Láng đáy rãnh, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK41
120Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK4,6917m3
121Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo HSTK0,2905100m²
122Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK0,2332tấn
123Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo HSTK138cấu kiện
124Nilon lót hè chống mất nướcTheo HSTK63
125Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK6,3m3
126Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK63
127Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK40cái
128Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK10cái
129Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK60bộ
130Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK15bộ
131Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 (dây dẫn 2x1,5)Theo HSTK1.280m
132Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 (dây dẫn 2x2,5)Theo HSTK440m
133Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 (dây dẫn 2x4)Theo HSTK80m
134Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 (dây dẫn 2x6)Theo HSTK100m
135Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cadisun cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(3*16+10)mm2Theo HSTK200m
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK15cái
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1cái
138Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điệnTheo HSTK2hộp
139Lắp đặt bảng nhựa viền đơn 1 lỗ (Comet)Theo HSTK14cái
140Lắp đặt bảng nhựa viền đơn 2 lỗ (Comet)Theo HSTK22cái
141Lắp đặt bảng nhựa viền đơn 5 lỗ (Comet)Theo HSTK20cái
142Lắp đặt mặt áp tô mát đôiTheo HSTK12cái
143Bộ điều tốc quạtTheo HSTK40cái
144Lắp đặt ncoong tắc 1 chiều 10 ATheo HSTK73cái
145Lắp đặt công tắc 2 chiều 10 ATheo HSTK4cái
146Lắp đặt ổ cắm đa năgTheo HSTK42cái
147Lắp đặt đế nhựa chôn âm tường cho công tắc, ổ cắm, áp tô mátTheo HSTK69cái
148Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK1.280m
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK440m
150Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK300m
151Hộp nốiTheo HSTK20hộp
152Cáp Cu/pvc/xlpe/pvc 1x6mm2 nối tiếp địa cho tủ điệnTheo HSTK20m
153Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK2cọc
154Thép dẹt 40x4 tiếp địa cho tủ điệnTheo HSTK6,28kg
155Đào đất rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK55,68
156Đắp đất rãnh tiếp địaTheo HSTK55,68
157Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK374m
158Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK116m
159Gia công kim thu sét dài 1mTheo HSTK19cái
160Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo HSTK19cái
161Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK12cọc
162Máy đo điện trở nối đấtTheo HSTK1ca
163Sơn chống gỉTheo HSTK7kg
164Que hànTheo HSTK7kg
165Model internet tổngTheo HSTK1cái
166Swicth tổng 12 cổngTheo HSTK1cái
167Bộ phát WIFiTheo HSTK1cái
168Hạt cắm tivi, internetTheo HSTK24cái
169Chân cắm nguồnTheo HSTK24cái
170Dây mạng ti vi, internetTheo HSTK470m
171Lắp đặt bảng nhựa và đế nhựa cho hạt cắm ti vi, internetTheo HSTK20hộp
172Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo HSTK450m
173Phụ kiện hệ thốngTheo HSTK1toàn bộ
B Hạng mục 2: Các hạng mục phụ trợ
1Nạo vét bùn đáy aoTheo HSTK2,48100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK2,48100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK2,48100m3/1km
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo HSTK17,225100m
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK2,2262100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK30,6638100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK10,0048m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0192100m2
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,592m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0512100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0124tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1112tấn
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,3668m3
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,1461100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0173tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1382tấn
17Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK0,8034m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,0575100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0192tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, đường kớnh ≤18mm, chiều cao ≤4mTheo HSTK0,1086tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,586m3
22Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,4872100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3019tấn
24Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,5532m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,031100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mTheo HSTK0,0026tấn
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,0802m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK3,6841m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK0,4269m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK0,5295m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK4,1047m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK30,88m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK23,3416m2
34Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK58,3263m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK24,932m
36Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Theo HSTK0,2593100m2
37Gia công cổng sắtTheo HSTK0,4431tấn
38Tôn dày làm cổng và biển hiệu:Theo HSTK5,1644m2
39Sơn sắt dẹt 3 nướcTheo HSTK31,195
40Bộ chữa tên trườngTheo HSTK26chữ
41Chữ phòng giáo dụcTheo HSTK32chữ
42Địa chỉTheo HSTK43chữ
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK18,3275m2
44Bánh xe cổngTheo HSTK2bỏnh xe
45Bản lềTheo HSTK14bộ
46Chốt cổngTheo HSTK3bộ
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,064100m3
48Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK23,61100m
49Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK6,296m3
50Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK6,296m3
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,1574100m2
52Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK7,0522m3
53Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK2,6136m3
54Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,4757100m2
55Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,499100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2646tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK0,4833tấn
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK8,3123m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK12,9049m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,424m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,341tấn
62Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,2204100m2
63Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,3547100m3
64Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,7093100m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK3,6709m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK1,468m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK3,0633m3
68Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1574100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0918tấn
70Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,7314m3
71Gia công hàng rào sắtTheo HSTK1,6688tấn
72Sơn sắt dẹt 3 nướcTheo HSTK654,296m2
73Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK327,148
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK101,1988m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK89,424m2
76Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK190,6228m2
77Đắp trang trí đầu trụ cổngTheo HSTK27Trụ
78Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK20,7903m3
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,8317100m3
80Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK37,48100m
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bi cuốn gạch, vữa XM mác 75Theo HSTK8,832m3
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK115cấu kiện
83Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK10,112m3
84Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK3,4226100m2
85Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK3,6733m3
86Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK7,7669m3
87Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK5,0336m3
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,5096tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,9308tấn
90Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,7338100m2
91Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,961100m2
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK9,3207m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK20,3831m3
94Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,3465100m3
95Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,6931100m3
96Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK11,3632m3
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,2182tấn
98Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,8392100m2
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK8,1193m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK27,9904m3
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK167,4m2
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK449,41m2
103Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK226,3m
104Sản xuất hàng rào sắt đặc 15x15 mmTheo HSTK1,2318tấn
105Sơn sắt dẹt 3 nướcTheo HSTK108,248m2
106Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK54,124
107Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK616,81m2
108Đắp trang trí đầu trụTheo HSTK52trụ
109Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK0,2407100m3
110Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,0339100m3
111Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK9,152m3
112Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,183100m3
113Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,1667100m2
114Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK4,7466m3
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK0,5892m3
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK4,18m3
117Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK20m2
118Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK42,3m2
119Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK2,608m3
120Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,1645100m2
121Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK0,2382tấn
122Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK80cỏi
123Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK2,031100m3
124Rải nilong lótTheo HSTK1.957m2
125Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK197,55m3
126Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1.957m2
127Đánh bóng mặt sânTheo HSTK1.957m2
128Thi công cắt mạch khe co giãnTheo HSTK782,8m
129Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK0,1552100m3
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK17,789m3
131Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK169,5956m2
132Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK70,8656m2
133Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,6265tấn
134Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,5104tấn
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK101,8855m2
136Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,5104tấn
137Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,6265tấn
138Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK2,6852100m2
139Xối tôn sát tường nhà lớp họcTheo HSTK51,938md
140Nẹp chống bãoTheo HSTK1.238,4cái
141Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,2335100m3
142Nilong chống mất nướcTheo HSTK233,5m2
143Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK23,35m3
144Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,0303100m3
145Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,3433100m3
146Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,687100m3
147Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,6787100m3/1km
148Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK23,0689100m
149Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK6,1515m3
150Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK6,1515m3
151Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK4,4202m3
152Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,1152100m2
153Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,1716100m2
154Bê tông cổ cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK0,697m3
155Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0845100m2
156Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK11,5722m3
157Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK21,1953m3
158Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK16,167m2
159Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK16,167m2
160Láng đáy bể, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK3,7575m2
161Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK0,3436m3
162Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằngTheo HSTK0,0352100m2
163Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0252tấn
164Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,64m3
165Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0336100m2
166Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK0,0602tấn
167Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK8cấu kiện
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0586tấn
169Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK4,6884m3
170Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,3176100m2
171Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,1205100m3
172Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK5,1686m3
173Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK1,2584m3
174Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,2288100m2
175Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,91m3
176Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,4147100m2
177Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK9,0288m3
178Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,7153100m2
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2122tấn
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,5726tấn
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0306tấn
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2269tấn
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2024tấn
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3956tấn
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,8239tấn
186Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK24,7882m3
187Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK9,7978m3
188Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK170,705m2
189Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK101,096m2
190Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK95,7545m2
191Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK20,369m2
192Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK7,71m2
193Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK71,5m2
194Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK18,9m2
195Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép UPVC kính dán an toàn dày 6,38mmTheo HSTK22,94m2
196Phụ kiện (gồm 3 bản lề 3D, khóa tay nắm đơn điểm)Theo HSTK16BỘ
197Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép UPVC kính dán an toàn dày 6,38lyTheo HSTK7,2m2
198Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK38,94m2
199Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo HSTK170,705m2
200Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo HSTK175,019m2
201Lắp đặt bóng đèn compactTheo HSTK4bộ
202Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK4bộ
203Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpTheo HSTK2bộ
204Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 (dây 2x1,5)Theo HSTK80m
205Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 (dây 2x2,5)Theo HSTK50m
206Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo HSTK1cái
207Lắp đặt bảng điện viền đơn 2 lỗTheo HSTK2cái
208Lắp đặt bảng điện viền đơn 3 lỗTheo HSTK2cái
209Lắp đặt công tắc 1 chiều 10ATheo HSTK10cái
210Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn 10ATheo HSTK1cái
211Lắp đặt đế nhựa chôn âm tường cho công tắc, ổ cắmTheo HSTK5cái
212Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmTheo HSTK100m
213Hộp nốiTheo HSTK1cái
214Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmTheo HSTK0,06100m
215Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmTheo HSTK0,06100m
216Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmTheo HSTK0,56100m
217Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmTheo HSTK0,42100m
218Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 42mmTheo HSTK10cái
219Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 34mmTheo HSTK6cái
220Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 27mmTheo HSTK6cái
221Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 21mmTheo HSTK2cái
222Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmTheo HSTK1100m
223Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 25mmTheo HSTK10cái
224Lắp đặt cút ren nhựa PVC, đường kính 21mmTheo HSTK21cái
225Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42mmTheo HSTK3cái
226Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mmTheo HSTK6cái
227Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mmTheo HSTK6cái
228Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mmTheo HSTK25cái
229Lắp đặt rắc co nhựa PVC, đường kính 34mmTheo HSTK4cái
230Lắp đặt rắc co PVC, đường kính 27mmTheo HSTK4cái
231Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, đường kính 25mmTheo HSTK1cái
232Lắp đặt khóa van đường kính 42mmTheo HSTK2cái
233Lắp đặt khóa van đường kính 27mmTheo HSTK4cái
234Lắp đặt khóa van đường kính 25mmTheo HSTK2cái
235Lắp đặt khóa van đường kính 21mmTheo HSTK21cái
236Lắp đặt van phao đường kính ≤25mmTheo HSTK2cái
237Lắp đặt van 1 chiều đường kính 27mmTheo HSTK6cái
238Lắp đặt van 1 chiều đường kính 25mmTheo HSTK2cái
239Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK11bộ
240Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK11cái
241Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK11cái
242Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK6bộ
243Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo HSTK6bộ
244Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK6cái
245Lắp đặt gương soiTheo HSTK6cái
246Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK6cái
247Lắp đặt giá treoTheo HSTK6cái
248Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK3bộ
249Lắp đặt vòi rửa đơn 1 vòiTheo HSTK8bộ
250Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo HSTK29cái
251Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Theo HSTK2bể
252Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmTheo HSTK0,3100m
253Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 75mmTheo HSTK0,46100m
254Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmTheo HSTK0,24100m
255Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmTheo HSTK0,45100m
256Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 75mmTheo HSTK36cái
257Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 50mmTheo HSTK28cái
258Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 34mmTheo HSTK10cái
259Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 110mmTheo HSTK4cái
260Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 75mmTheo HSTK6cái
261Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mmTheo HSTK8cái
262Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 110mmTheo HSTK24cái
263Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 75mmTheo HSTK34cái
264Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 50mmTheo HSTK20cái
265Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mmTheo HSTK12cái
C Hạng mục 3: Hạng mục phá dỡ
1Phá dỡ toàn bộ công trình cũTheo HSTK1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc1
2 Máy đầm cóc Đầm chặt2
3 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
4 Ô tô tự đổ 3-5T Chở hàng hóa2
5 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
6 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
7 Máy uốn cắt thép uốn cắt thép1
8 Máy hàn Hàn sắt thép1
9 Máy lu Đầm chặt1
10 Máy ủi San gạt1
11 Máy vận thăng lồng 3T Nâng hàng hóa lên cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->