Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210835891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 22:36:00 đến ngày 2021-08-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,565,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở hàng hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hàng hóa lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, đất cấp II | Theo HSTK | 26,6694 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo HSTK | 26,6422 | 100m³ |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II | Theo HSTK | 1,9833 | 100m |
| 4 | Phên nứa chống sạt lở | Theo HSTK | 59,5 | m² |
| 5 | Đóng cọc tre toàn bộ đáy móng, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp II | Theo HSTK | 456,3946 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 73,0204 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK | 12,3876 | 100m² |
| 8 | Đổ cát vàng đáy móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK | 15,6162 | 100m³ |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 37,0849 | m³ |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 170,7707 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo HSTK | 1,4965 | 100m² |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 7,4983 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,8148 | 100m² |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,0848 | m³ |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 97,8205 | m³ |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 17,9574 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,1427 | 100m² |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 13,735 | 100m³ |
| 19 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 50,2482 | m³ |
| 20 | Rải nilon lót nền nhà | Theo HSTK | 502,4813 | m² |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 17,7804 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 2,7828 | 100m² |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 64,2815 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 7,808 | 100m² |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,591 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ô văng | Theo HSTK | 0,5771 | 100m² |
| 27 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 103,6369 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 9,9631 | 100m² |
| 29 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 7,3402 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK | 0,7348 | 100m² |
| 31 | Bê tông lót móng chân thang đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 0,2691 | m³ |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng chân thang | Theo HSTK | 0,012 | 100m² |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,6907 | m³ |
| 34 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,0811 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo HSTK | 0,0711 | 100m² |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn lanh tô, đường kính ≤18mm | Theo HSTK | 0,1454 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn lanh tô, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 0,0319 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 14 | cấu kiện |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,5871 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK | 8,4028 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo HSTK | 5,6531 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,4678 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 7,39 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 3,3723 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,3289 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 10,379 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép ô văng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,3404 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,5366 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,4462 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 11,844 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 163,9416 | m³ |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,8832 | m³ |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 23,4551 | m³ |
| 54 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,7082 | m³ |
| 55 | Láng phẳng bậc tam cấp,cầu thang chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 108,4954 | m² |
| 56 | Láng granitô bậc tam cấp, cầu thang | Theo HSTK | 108,4954 | m² |
| 57 | Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 200,84 | m |
| 58 | Ốp chân tường, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2 (gạch ceramic 120x500) | Theo HSTK | 45,5376 | m² |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 862,9202 | m² |
| 60 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.080,705 | m² |
| 61 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 278,82 | m² |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 791,06 | m² |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 988,27 | m² |
| 64 | Láng ô văng, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 131,04 | m² |
| 65 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 73,48 | m² |
| 66 | Sản xuất lan can hành lang bằng Inox hộp | Theo HSTK | 421,3655 | kg |
| 67 | Sản xuất tay vịn lan can hành lang bằng ống Inox D76 dày 2mm | Theo HSTK | 234,1911 | kg |
| 68 | Chụp tròn Inox chụp tay vịn lan can hành lang | Theo HSTK | 44 | cái |
| 69 | Lắp dựng lan can hành lang | Theo HSTK | 63,8628 | m² |
| 70 | Gia công lan can cầu thang | Theo HSTK | 0,0954 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 33,924 | 1m² |
| 72 | Sản xuất con tiện cầu thang bằng gỗ nhóm 3 theo thiết kế | Theo HSTK | 2 | con |
| 73 | Sản xuất tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3 kích thước 60x80 | Theo HSTK | 18,96 | m |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Theo HSTK | 20,438 | m² |
| 75 | Sản xuất bậc thang lên mái bằng thép D20 | Theo HSTK | 15,5484 | kg |
| 76 | Chôn bậc thang lên mái chèn bê tông mác 200 | Theo HSTK | 7 | bậc |
| 77 | Nắp tôn hoa đậy lối lên mái (cả khóa + bản lề) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 78 | Đắp đấu đầu và chân cột sảnh vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 79 | Đắp trang trí đầu trụ tầng 3 | Theo HSTK | 10 | trụ |
| 80 | Đắp biểu tượng ngành giáo dục mái tường trương | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 81 | Đắp chữ Trường THCS Minh Phú | Theo HSTK | 17 | chữ |
| 82 | Đắp gờ nổi trên lan can: | Theo HSTK | 8 | ô |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 320,988 | m |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 160,494 | m |
| 85 | Láng mái chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 598,3568 | m² |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 3,0468 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 3,0468 | tấn |
| 88 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 145,5456 | 1m² |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng ke chống bão | Theo HSTK | 2.425,76 | cái |
| 90 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 5,4079 | 100m² |
| 91 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45ly | Theo HSTK | 67,34 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Theo HSTK | 1,404 | 100m |
| 93 | Phễu thu nước bằng nhựa | Theo HSTK | 18 | cái |
| 94 | Rỏ chắn rác bằng thép mạ | Theo HSTK | 18 | cái |
| 95 | Quai nhê ốp ống bằng inox | Theo HSTK | 180 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 89mm | Theo HSTK | 72 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm | Theo HSTK | 0,025 | 100m |
| 98 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 905,8628 | m² |
| 99 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Theo HSTK | 2,5225 | tấn |
| 100 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 229,308 | 1m² |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 114,654 | m² |
| 102 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép UPVC kính dán an toàn dày 6,38ly | Theo HSTK | 68,53 | m² |
| 103 | Phụ kiện cửa đi (thân khóa đa điểm lẫy gà, 06 bản lề, 01 bộ chốt cánh) | Theo HSTK | 21 | bộ |
| 104 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép UPVC kính dán an toàn dày 6,38ly | Theo HSTK | 120 | m2 |
| 105 | Phụ kiện cửa sổ (thanh khóa đa điểm, tay khóa, 04 bản lề chữ A, 01 bộ chốt cánh) | Theo HSTK | 60 | bộ |
| 106 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 188,53 | m² |
| 107 | Sản xuất vách kính nhựa lói thép kính dán an toàn dày 6,38ly | Theo HSTK | 7,02 | m² |
| 108 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK | 7,02 | m² |
| 109 | Giằng chống bão vách kinh thép L50x50x5 | Theo HSTK | 10,205 | kg |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK | 2.887,9774 | m² |
| 111 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK | 3.199,4502 | m² |
| 112 | Đào nền, đất cấp II | Theo HSTK | 0,5693 | 100m3 |
| 113 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,1898 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo HSTK | 0,3795 | 100m³ |
| 115 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | Theo HSTK | 0,3795 | 100m³/km |
| 116 | Bê tông lót rãnh đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 8,2171 | m³ |
| 117 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 13,2141 | m³ |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 115,2 | m2 |
| 119 | Láng đáy rãnh, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 41 | m² |
| 120 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 4,6917 | m3 |
| 121 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,2905 | 100m² |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,2332 | tấn |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo HSTK | 138 | cấu kiện |
| 124 | Nilon lót hè chống mất nước | Theo HSTK | 63 | m² |
| 125 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 6,3 | m3 |
| 126 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 63 | m² |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 40 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 60 | bộ |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 15 | bộ |
| 131 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 (dây dẫn 2x1,5) | Theo HSTK | 1.280 | m |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 (dây dẫn 2x2,5) | Theo HSTK | 440 | m |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 (dây dẫn 2x4) | Theo HSTK | 80 | m |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 (dây dẫn 2x6) | Theo HSTK | 100 | m |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cadisun cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(3*16+10)mm2 | Theo HSTK | 200 | m |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 15 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 138 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 139 | Lắp đặt bảng nhựa viền đơn 1 lỗ (Comet) | Theo HSTK | 14 | cái |
| 140 | Lắp đặt bảng nhựa viền đơn 2 lỗ (Comet) | Theo HSTK | 22 | cái |
| 141 | Lắp đặt bảng nhựa viền đơn 5 lỗ (Comet) | Theo HSTK | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt mặt áp tô mát đôi | Theo HSTK | 12 | cái |
| 143 | Bộ điều tốc quạt | Theo HSTK | 40 | cái |
| 144 | Lắp đặt ncoong tắc 1 chiều 10 A | Theo HSTK | 73 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10 A | Theo HSTK | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đa năg | Theo HSTK | 42 | cái |
| 147 | Lắp đặt đế nhựa chôn âm tường cho công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Theo HSTK | 69 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 1.280 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 440 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 300 | m |
| 151 | Hộp nối | Theo HSTK | 20 | hộp |
| 152 | Cáp Cu/pvc/xlpe/pvc 1x6mm2 nối tiếp địa cho tủ điện | Theo HSTK | 20 | m |
| 153 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 2 | cọc |
| 154 | Thép dẹt 40x4 tiếp địa cho tủ điện | Theo HSTK | 6,28 | kg |
| 155 | Đào đất rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp II | Theo HSTK | 55,68 | m³ |
| 156 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo HSTK | 55,68 | m³ |
| 157 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK | 374 | m |
| 158 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK | 116 | m |
| 159 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo HSTK | 19 | cái |
| 160 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo HSTK | 19 | cái |
| 161 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 12 | cọc |
| 162 | Máy đo điện trở nối đất | Theo HSTK | 1 | ca |
| 163 | Sơn chống gỉ | Theo HSTK | 7 | kg |
| 164 | Que hàn | Theo HSTK | 7 | kg |
| 165 | Model internet tổng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 166 | Swicth tổng 12 cổng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 167 | Bộ phát WIFi | Theo HSTK | 1 | cái |
| 168 | Hạt cắm tivi, internet | Theo HSTK | 24 | cái |
| 169 | Chân cắm nguồn | Theo HSTK | 24 | cái |
| 170 | Dây mạng ti vi, internet | Theo HSTK | 470 | m |
| 171 | Lắp đặt bảng nhựa và đế nhựa cho hạt cắm ti vi, internet | Theo HSTK | 20 | hộp |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo HSTK | 450 | m |
| 173 | Phụ kiện hệ thống | Theo HSTK | 1 | toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Nạo vét bùn đáy ao | Theo HSTK | 2,48 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 2,48 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 2,48 | 100m3/1km |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK | 17,225 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 2,2262 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 30,6638 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 10,0048 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0192 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,592 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0512 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0124 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1112 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,3668 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1461 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0173 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1382 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 0,8034 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0575 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0192 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, đường kớnh ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo HSTK | 0,1086 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,586 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,4872 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3019 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,5532 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,031 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo HSTK | 0,0026 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,0802 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK | 3,6841 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK | 0,4269 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 0,5295 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,1047 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 30,88 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 23,3416 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK | 58,3263 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 24,932 | m |
| 36 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Theo HSTK | 0,2593 | 100m2 |
| 37 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK | 0,4431 | tấn |
| 38 | Tôn dày làm cổng và biển hiệu: | Theo HSTK | 5,1644 | m2 |
| 39 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Theo HSTK | 31,195 | m² |
| 40 | Bộ chữa tên trường | Theo HSTK | 26 | chữ |
| 41 | Chữ phòng giáo dục | Theo HSTK | 32 | chữ |
| 42 | Địa chỉ | Theo HSTK | 43 | chữ |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 18,3275 | m2 |
| 44 | Bánh xe cổng | Theo HSTK | 2 | bỏnh xe |
| 45 | Bản lề | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 46 | Chốt cổng | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 1,064 | 100m3 |
| 48 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK | 23,61 | 100m |
| 49 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 6,296 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 6,296 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,1574 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 7,0522 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 2,6136 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,4757 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,499 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2646 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,4833 | tấn |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,3123 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 12,9049 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,424 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,341 | tấn |
| 62 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2204 | 100m2 |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,3547 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,7093 | 100m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK | 3,6709 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 1,468 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 3,0633 | m3 |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1574 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0918 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,7314 | m3 |
| 71 | Gia công hàng rào sắt | Theo HSTK | 1,6688 | tấn |
| 72 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Theo HSTK | 654,296 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 327,148 | m² |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 101,1988 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 89,424 | m2 |
| 76 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK | 190,6228 | m2 |
| 77 | Đắp trang trí đầu trụ cổng | Theo HSTK | 27 | Trụ |
| 78 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 20,7903 | m3 |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,8317 | 100m3 |
| 80 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK | 37,48 | 100m |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bi cuốn gạch, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,832 | m3 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 115 | cấu kiện |
| 83 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 10,112 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 3,4226 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,6733 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 7,7669 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 5,0336 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,5096 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,9308 | tấn |
| 90 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,7338 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,961 | 100m2 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,3207 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 20,3831 | m3 |
| 94 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,3465 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,6931 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 11,3632 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,2182 | tấn |
| 98 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,8392 | 100m2 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK | 8,1193 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 27,9904 | m3 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 167,4 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 449,41 | m2 |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 226,3 | m |
| 104 | Sản xuất hàng rào sắt đặc 15x15 mm | Theo HSTK | 1,2318 | tấn |
| 105 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Theo HSTK | 108,248 | m2 |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 54,124 | m² |
| 107 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK | 616,81 | m2 |
| 108 | Đắp trang trí đầu trụ | Theo HSTK | 52 | trụ |
| 109 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 0,2407 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,0339 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 9,152 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,183 | 100m3 |
| 113 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,1667 | 100m2 |
| 114 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 4,7466 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,5892 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,18 | m3 |
| 117 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 20 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 42,3 | m2 |
| 119 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 2,608 | m3 |
| 120 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,1645 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,2382 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK | 80 | cỏi |
| 123 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 2,031 | 100m3 |
| 124 | Rải nilong lót | Theo HSTK | 1.957 | m2 |
| 125 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 197,55 | m3 |
| 126 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.957 | m2 |
| 127 | Đánh bóng mặt sân | Theo HSTK | 1.957 | m2 |
| 128 | Thi công cắt mạch khe co giãn | Theo HSTK | 782,8 | m |
| 129 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 0,1552 | 100m3 |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 17,789 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 169,5956 | m2 |
| 132 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 70,8656 | m2 |
| 133 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,6265 | tấn |
| 134 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,5104 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 101,8855 | m2 |
| 136 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,5104 | tấn |
| 137 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,6265 | tấn |
| 138 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 2,6852 | 100m2 |
| 139 | Xối tôn sát tường nhà lớp học | Theo HSTK | 51,938 | md |
| 140 | Nẹp chống bão | Theo HSTK | 1.238,4 | cái |
| 141 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,2335 | 100m3 |
| 142 | Nilong chống mất nước | Theo HSTK | 233,5 | m2 |
| 143 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 23,35 | m3 |
| 144 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 1,0303 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,3433 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,687 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 0,6787 | 100m3/1km |
| 148 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK | 23,0689 | 100m |
| 149 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 6,1515 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 6,1515 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 4,4202 | m3 |
| 152 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1152 | 100m2 |
| 153 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,1716 | 100m2 |
| 154 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,697 | m3 |
| 155 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0845 | 100m2 |
| 156 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 11,5722 | m3 |
| 157 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 21,1953 | m3 |
| 158 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 16,167 | m2 |
| 159 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 16,167 | m2 |
| 160 | Láng đáy bể, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,7575 | m2 |
| 161 | Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,3436 | m3 |
| 162 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Theo HSTK | 0,0352 | 100m2 |
| 163 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0252 | tấn |
| 164 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,64 | m3 |
| 165 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0336 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,0602 | tấn |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 8 | cấu kiện |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0586 | tấn |
| 169 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 4,6884 | m3 |
| 170 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,3176 | 100m2 |
| 171 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,1205 | 100m3 |
| 172 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 5,1686 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 1,2584 | m3 |
| 174 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2288 | 100m2 |
| 175 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,91 | m3 |
| 176 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,4147 | 100m2 |
| 177 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 9,0288 | m3 |
| 178 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,7153 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2122 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,5726 | tấn |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0306 | tấn |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2269 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2024 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3956 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,8239 | tấn |
| 186 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 24,7882 | m3 |
| 187 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 9,7978 | m3 |
| 188 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 170,705 | m2 |
| 189 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 101,096 | m2 |
| 190 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 95,7545 | m2 |
| 191 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 20,369 | m2 |
| 192 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,71 | m2 |
| 193 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 71,5 | m2 |
| 194 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 18,9 | m2 |
| 195 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép UPVC kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK | 22,94 | m2 |
| 196 | Phụ kiện (gồm 3 bản lề 3D, khóa tay nắm đơn điểm) | Theo HSTK | 16 | BỘ |
| 197 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép UPVC kính dán an toàn dày 6,38ly | Theo HSTK | 7,2 | m2 |
| 198 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK | 38,94 | m2 |
| 199 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK | 170,705 | m2 |
| 200 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK | 175,019 | m2 |
| 201 | Lắp đặt bóng đèn compact | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 202 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 203 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 204 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 (dây 2x1,5) | Theo HSTK | 80 | m |
| 205 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 (dây 2x2,5) | Theo HSTK | 50 | m |
| 206 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt bảng điện viền đơn 2 lỗ | Theo HSTK | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt bảng điện viền đơn 3 lỗ | Theo HSTK | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo HSTK | 10 | cái |
| 210 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt đế nhựa chôn âm tường cho công tắc, ổ cắm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Theo HSTK | 100 | m |
| 213 | Hộp nối | Theo HSTK | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo HSTK | 0,56 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo HSTK | 0,42 | 100m |
| 218 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 42mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 34mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 27mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 21mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Theo HSTK | 1 | 100m |
| 223 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 25mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút ren nhựa PVC, đường kính 21mm | Theo HSTK | 21 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm | Theo HSTK | 25 | cái |
| 229 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC, đường kính 34mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt rắc co PVC, đường kính 27mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, đường kính 25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt khóa van đường kính 42mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt khóa van đường kính 27mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt khóa van đường kính 25mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt khóa van đường kính 21mm | Theo HSTK | 21 | cái |
| 236 | Lắp đặt van phao đường kính ≤25mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 27mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 25mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 11 | bộ |
| 240 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK | 11 | cái |
| 241 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 11 | cái |
| 242 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 243 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 244 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK | 6 | cái |
| 245 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 6 | cái |
| 246 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK | 6 | cái |
| 247 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 249 | Lắp đặt vòi rửa đơn 1 vòi | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 250 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo HSTK | 29 | cái |
| 251 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Theo HSTK | 2 | bể |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 75mm | Theo HSTK | 0,46 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo HSTK | 0,45 | 100m |
| 256 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 75mm | Theo HSTK | 36 | cái |
| 257 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 50mm | Theo HSTK | 28 | cái |
| 258 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 34mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 259 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 110mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 260 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 75mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 262 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 110mm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 75mm | Theo HSTK | 34 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 50mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| C | Hạng mục 3: Hạng mục phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ toàn bộ công trình cũ | Theo HSTK | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ 3-5T | Chở hàng hóa | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy uốn cắt thép | uốn cắt thép | 1 |
| 8 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 9 | Máy lu | Đầm chặt | 1 |
| 10 | Máy ủi | San gạt | 1 |
| 11 | Máy vận thăng lồng 3T | Nâng hàng hóa lên cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi