Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834562-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210834483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 21:55:00 đến ngày 2021-08-23 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,279,984,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.919976E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.839952E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, quy mô tương tự gói thầu và 01 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu 0,8 tỷ đồng có các hạng mục San nền, mương thoát nước.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện. + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự). + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu: 05 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,3 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.01 cán bộ Chuyên ngành: điện kỹ thuật.01 cán bộ Chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥2,3 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét đối với chuyên ngành xây dựng dân dụng và điện kỹ thuật.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 0,9 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét đối với chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Trắc địa.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách tương đương tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuât
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có ≥ 10 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 Kw; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 Kw; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1 Kw; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 Kw; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 Kw; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥620W; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥250 lít; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥80 lít; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ 6T-10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng 6T-10T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào, gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
13-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn thời gian kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn thời gian kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 200
17-Ván khuôn(m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 500
18-Máy lu dắt tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Bồn chứa nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 5m3;Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70kg; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy tời 600kg
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 600Kg; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
23-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 500
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,1852100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT25,746m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT36,68m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8,25m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT38,4853m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,8016100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT25,2m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,016100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT19,557m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,9842100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,1852100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,0886100m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,8335m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,1984100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT15,572m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,1887100m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT48,398m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,126100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,7m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,5252100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,3656m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1189100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT18cái
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,847tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,2157tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,504tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,4435tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,8735tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,0104tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,5372tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1622tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3686tấn
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1217tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT133,5569m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,722m3
36Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (vận dụng gạch thẻ không nung 5,5x9x19)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7,4819m3
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT73,2042m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT118,87m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT512,6m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT89,36m2
41Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT295,95m2
42Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1.243,29m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT295,95m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1.692,9542m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT140,7m
46Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT120,9m
47Đắp chỉ trang trí đầu trụ, chân trụTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2trụ
48Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT97,23m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT97,23m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (gạch 400x400)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT379,98m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch 300x300)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT16,92m2
52Lát gạch xi măng, XM PCB40, gạch Block 400x400Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT37,7m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch 300x600)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT77,12m2
54Ốp đá trang trí vào tường TD đá ≤0,16m2, PCB40 (đá 100x200)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT24,25m2
55Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,28m2
56Lát đá bậc tam cấp màu tím, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT47,025m2
57Lát đá màu đen mặt bệ các loại, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,17m2
58Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 (gạch 100x400)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT25,224m2
59Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,074tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,074tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,1462100m2
62Sản xuất cửa sắt kínhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT86,52m2
63SXLD cửa tủ bếp nhôm PanoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,01m2
64Sản xuất hoa sắt cửaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT52,984m2
65Cầu chắn rácTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT24ck
66SXLD quốc huy đá granite D600Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1ck
67Bình chữa cháy bộtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6bình
68GCLD Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3ck
69SXLD khung hoa lan can InoxTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT12ck
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,2100m
71Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT65,52m2
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,15100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,65100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,75100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,15100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1100m
77GCLD khóa nước D34Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
78GCLD khóa nước D27Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
79GCLD khóa nước D21Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
80GCLD van 1 chiều D34Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
81GCLD van phao tự độngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
82Lắp đặt co, tê, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT15cái
83Lắp đặt co, tê, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT25cái
84Lắp đặt Co, Tê nhựa - Đường kính 34mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT30cái
85Lắp đặt Co, Tê nhựa - Đường kính 27mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT12cái
86Lắp đặt Co, Tê nhựa - Đường kính 21mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT15cái
87Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
88Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
90Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
91Lắp đặt chậu Lavabo + vòiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6bộ
93Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
94Lắp đặt chậu rửa 2 ngănTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
95Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1bể
96Giếng đóng + máy bơm DK20Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1trạm
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT100m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT90m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT271m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT285m
101Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT155m
102Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT90m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT250m
104Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT24bộ
105Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT15bộ
106Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT39cái
107Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT15cái
108Lắp đặt quạt ốp trầnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
109Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp 60x60mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT12hộp
110Lắp đặt hộp âm tường, hộp 40x60mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT62hộp
111Lắp đặt ô cắm đơnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT15cái
112Lắp đặt ô cắm đôi 03 chấuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT25cái
113Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT9cái
114Lắp đặt các automat 1 pha ≤16ATheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
115Lắp đặt các automat 1 pha ≤20ATheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
116Lắp đặt các automat 1 pha ≤83ATheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
117Lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1hộp
118Gia công, đóng cọc chống sét, cọc đơn mạ kẽm V63x6 dài 3mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6cọc
119Ống PVC D34Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT15m
120Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT35m
121Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1ck
122Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,126100m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,126100m3
124Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1986100m3
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,064m3
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,936m3
127Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (vận dụng gạch thẻ không nung 5,5x9x19)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,746m3
128Trát tường trong dày 1cm lần 1, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT24,96m2
129Trát tường trong dày 1,5cm lần 1, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT24,96m2
130Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,36m2
131Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,646m3
132Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,094tấn
133Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0202100m2
134Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
135Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,098100m3
136Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1326100m3
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,32m3
138Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (vận dụng gạch thẻ không nung 5,5x9x19)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,56m3
139Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3496m3
140Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0237tấn
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0098100m2
142Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
143Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0526100m3
144SXLD kim thu sét phát xạ sớmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1ck
145Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1ck
146Gia công, đóng cọc chống sét, cọc đơn mạ kẽm V63x6 dài 6,0mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8cọc
147Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT30m
148Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT25m
149Ống PVC D34Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT25m
150SXLD trụ đở kim thu sétTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1ck
151Hóa chất làm giảm điện trởTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT10kg
152SXLD chân đở dây dẫn sétTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT10ck
153Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,162100m3
154Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,162100m3
B HẠNG MỤC: SAN NỀN, TƯỜNG RÀO CỔNG CHÍNH, MƯƠNG THOÁT NƯỚC VÀ HẠNG MỤC KHÁC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2182100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,46m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,3237m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2132100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,6056m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2141100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,784m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1328100m2
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8,3775m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,8811100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,094tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1183tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0244tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1426tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0347tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2222tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,4407tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1504100m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,419m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,65m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT58,25m2
22Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8,8m
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT44,8m
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT59,9m2
25Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT18,332m2
26Ốp đá granit tự nhiên màu tím vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT16,7805m2
27Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,1803m2
28Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT46,19m2
29SXLD cửa cổng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT15m2
30SXLD chữ nổi Alu mạ đồng cao 400Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT17chữ
31SXLD đấu củng BTCTTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6ck
32SXLD quốc huy đá granite D450Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1ck
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT60m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT40m
35Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT10bộ
36Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
37Lắp đặt các automat 1 pha ≤16ATheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
38Lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1hộp
39Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,5293100m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT13,1895m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT26,594m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,5856100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT18,998m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,793100m2
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,114m3
46Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,6072100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,028m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,6028100m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT11,52m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,152100m2
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,9077tấn
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT360cái
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,6762tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,7091tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1292tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,8027tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,148tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3545tấn
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,2272100m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT20,083m3
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,616m3
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT294,8m2
63Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT298,8m2
64Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT100m
65Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2m
66Ốp đá granit tự nhiên màu tím vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,65m2
67Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,25m2
68SXLD chữ nổi Alu mạ đồng cao 300Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT29chữ
69SXLD chữ nổi Alu mạ đồng cao 150Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT30chữ
70SXLD chữ nổi Alu mạ đồng cao 100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT57chữ
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT590,7m2
72Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,6624100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,6624100m3
74San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT50,2091100m3
75Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,6777100m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT16,31m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1792100m3
78Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT11,72m3
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT25,44m3
80Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT42,93m3
81Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,058100m2
82Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT11,13m3
83Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,954100m2
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,28m3
85Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,103tấn
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,0684tấn
87Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,9294tấn
88Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,66100m2
89Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT36,6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.919976E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.839952E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, quy mô tương tự gói thầu và 01 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu 0,8 tỷ đồng có các hạng mục San nền, mương thoát nước.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện. + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự). + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu: 05 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,3 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.85
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.01 cán bộ Chuyên ngành: điện kỹ thuật.01 cán bộ Chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥2,3 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét đối với chuyên ngành xây dựng dân dụng và điện kỹ thuật.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 0,9 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét đối với chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng 1 Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
5 Cán bộ trắc địa 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Trắc địa.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách tương đương tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
6 Công nhân kỹ thuât 10 Có ≥ 10 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,...22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá 1,7kW Công suất: 1,7 Kw; Còn hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Công suất: 5 Kw; Còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn 1kW Công suất: 1 Kw; Còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Công suất: 1,5 Kw; Còn hoạt động tốt2
5 Máy hàn 23kW Công suất: 23 Kw; Còn hoạt động tốt2
6 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Công suất: ≥620W; Còn hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất: ≥250 lít; Còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa 80 lít Công suất: ≥80 lít; Còn hoạt động tốt2
9 Ô tô tự đổ 6T-10T Tải trọng hàng 6T-10T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm2
10 Máy đào, gầu ≥0,8m3 Dung tích gầu ≥0,8m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
11 Máy phát điện Còn hoạt động tốt2
12 Xe rùa Còn hoạt động tốt10
13 Máy kinh vĩ Còn thời gian kiểm định1
14 Máy thủy bình Còn thời gian kiểm định1
15 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
16 Giàn giáo (bộ) Còn hoạt động tốt200
17 Ván khuôn(m2) Còn hoạt động tốt500
18 Máy lu dắt tay Còn hoạt động tốt1
19 Máy mài Còn hoạt động tốt2
20 Bồn chứa nước 5m3 Dung tích: 5m3;Còn hoạt động tốt2
21 Máy đầm cóc 70kg Trọng lượng: 70kg; Còn hoạt động tốt2
22 Máy tời 600kg Sức nâng: 600Kg; Còn hoạt động tốt2
23 Cây chống Còn hoạt động tốt500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->