Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210834483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 21:55:00 đến ngày 2021-08-23 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,279,984,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.919976E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.839952E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, quy mô tương tự gói thầu và 01 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu 0,8 tỷ đồng có các hạng mục San nền, mương thoát nước.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện. + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự). + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu: 05 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,3 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.01 cán bộ Chuyên ngành: điện kỹ thuật.01 cán bộ Chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥2,3 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét đối với chuyên ngành xây dựng dân dụng và điện kỹ thuật.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 0,9 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét đối với chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Trắc địa.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách tương đương tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuât |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 10 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 Kw; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 Kw; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1 Kw; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 Kw; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 Kw; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥620W; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥250 lít; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥80 lít; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ 6T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng 6T-10T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào, gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn thời gian kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn thời gian kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 17-Ván khuôn(m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 18-Máy lu dắt tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Bồn chứa nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 5m3;Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70kg; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy tời 600kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 600Kg; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,1852 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25,746 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36,68 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,25 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 38,4853 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,8016 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,016 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,557 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,9842 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,1852 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,0886 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,8335 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,1984 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,572 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,1887 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48,398 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,126 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,5252 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,3656 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1189 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,847 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,2157 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,504 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,4435 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,8735 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,0104 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,5372 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1622 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3686 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1217 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 133,5569 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,722 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (vận dụng gạch thẻ không nung 5,5x9x19) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,4819 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 73,2042 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 118,87 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 512,6 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 89,36 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 295,95 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.243,29 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 295,95 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.692,9542 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 140,7 | m |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 120,9 | m |
| 47 | Đắp chỉ trang trí đầu trụ, chân trụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | trụ |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 97,23 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 97,23 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (gạch 400x400) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 379,98 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch 300x300) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 52 | Lát gạch xi măng, XM PCB40, gạch Block 400x400 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37,7 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch 300x600) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 77,12 | m2 |
| 54 | Ốp đá trang trí vào tường TD đá ≤0,16m2, PCB40 (đá 100x200) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24,25 | m2 |
| 55 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp màu tím, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 47,025 | m2 |
| 57 | Lát đá màu đen mặt bệ các loại, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,17 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 (gạch 100x400) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25,224 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,074 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,074 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,1462 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất cửa sắt kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 86,52 | m2 |
| 63 | SXLD cửa tủ bếp nhôm Pano | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,01 | m2 |
| 64 | Sản xuất hoa sắt cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 52,984 | m2 |
| 65 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | ck |
| 66 | SXLD quốc huy đá granite D600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | ck |
| 67 | Bình chữa cháy bột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bình |
| 68 | GCLD Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | ck |
| 69 | SXLD khung hoa lan can Inox | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | ck |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 71 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 65,52 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 77 | GCLD khóa nước D34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | GCLD khóa nước D27 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | GCLD khóa nước D21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | GCLD van 1 chiều D34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | GCLD van phao tự động | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt co, tê, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt co, tê, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 84 | Lắp đặt Co, Tê nhựa - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 85 | Lắp đặt Co, Tê nhựa - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt Co, Tê nhựa - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu Lavabo + vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 96 | Giếng đóng + máy bơm DK20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | trạm |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 271 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 285 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 155 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp 60x60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | hộp |
| 110 | Lắp đặt hộp âm tường, hộp 40x60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 62 | hộp |
| 111 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 112 | Lắp đặt ô cắm đôi 03 chấu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤83A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 118 | Gia công, đóng cọc chống sét, cọc đơn mạ kẽm V63x6 dài 3m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 119 | Ống PVC D34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 121 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | ck |
| 122 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 124 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1986 | 100m3 |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,064 | m3 |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 127 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (vận dụng gạch thẻ không nung 5,5x9x19) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,746 | m3 |
| 128 | Trát tường trong dày 1cm lần 1, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 129 | Trát tường trong dày 1,5cm lần 1, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 130 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,36 | m2 |
| 131 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,646 | m3 |
| 132 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 134 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1326 | 100m3 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 138 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (vận dụng gạch thẻ không nung 5,5x9x19) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 139 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3496 | m3 |
| 140 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 142 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0526 | 100m3 |
| 144 | SXLD kim thu sét phát xạ sớm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | ck |
| 145 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | ck |
| 146 | Gia công, đóng cọc chống sét, cọc đơn mạ kẽm V63x6 dài 6,0m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cọc |
| 147 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 148 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 149 | Ống PVC D34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 150 | SXLD trụ đở kim thu sét | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | ck |
| 151 | Hóa chất làm giảm điện trở | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | kg |
| 152 | SXLD chân đở dây dẫn sét | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | ck |
| 153 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN, TƯỜNG RÀO CỔNG CHÍNH, MƯƠNG THOÁT NƯỚC VÀ HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2182 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,3237 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2132 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,6056 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2141 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,784 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1328 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,3775 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,8811 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1183 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1426 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2222 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4407 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1504 | 100m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,419 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 58,25 | m2 |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,8 | m |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44,8 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 59,9 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,332 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên màu tím vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,7805 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,1803 | m2 |
| 28 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46,19 | m2 |
| 29 | SXLD cửa cổng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | m2 |
| 30 | SXLD chữ nổi Alu mạ đồng cao 400 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17 | chữ |
| 31 | SXLD đấu củng BTCT | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | ck |
| 32 | SXLD quốc huy đá granite D450 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | ck |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,5293 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,1895 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,594 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,5856 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,998 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,793 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,114 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6072 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,028 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6028 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,152 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,9077 | tấn |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 360 | cái |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6762 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,7091 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1292 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,8027 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3545 | tấn |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,2272 | 100m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,083 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 294,8 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 298,8 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 66 | Ốp đá granit tự nhiên màu tím vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,65 | m2 |
| 67 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 68 | SXLD chữ nổi Alu mạ đồng cao 300 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29 | chữ |
| 69 | SXLD chữ nổi Alu mạ đồng cao 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | chữ |
| 70 | SXLD chữ nổi Alu mạ đồng cao 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 57 | chữ |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 590,7 | m2 |
| 72 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,6624 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,6624 | 100m3 |
| 74 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50,2091 | 100m3 |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6777 | 100m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,31 | m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1792 | 100m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,72 | m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25,44 | m3 |
| 80 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42,93 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,058 | 100m2 |
| 82 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,13 | m3 |
| 83 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,954 | 100m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,0684 | tấn |
| 87 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,9294 | tấn |
| 88 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,66 | 100m2 |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36,6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.919976E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.839952E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, quy mô tương tự gói thầu và 01 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu 0,8 tỷ đồng có các hạng mục San nền, mương thoát nước.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện. + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự). + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu: 05 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,3 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.01 cán bộ Chuyên ngành: điện kỹ thuật.01 cán bộ Chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥2,3 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét đối với chuyên ngành xây dựng dân dụng và điện kỹ thuật.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 0,9 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét đối với chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ trắc địa | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Trắc địa.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách tương đương tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuât | 10 | Có ≥ 10 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,... | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá 1,7kW | Công suất: 1,7 Kw; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Công suất: 5 Kw; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Công suất: 1 Kw; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Công suất: 1,5 Kw; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn 23kW | Công suất: 23 Kw; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Công suất: ≥620W; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất: ≥250 lít; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 80 lít | Công suất: ≥80 lít; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ 6T-10T | Tải trọng hàng 6T-10T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 2 |
| 10 | Máy đào, gầu ≥0,8m3 | Dung tích gầu ≥0,8m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Xe rùa | Còn hoạt động tốt | 10 |
| 13 | Máy kinh vĩ | Còn thời gian kiểm định | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn thời gian kiểm định | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Giàn giáo (bộ) | Còn hoạt động tốt | 200 |
| 17 | Ván khuôn(m2) | Còn hoạt động tốt | 500 |
| 18 | Máy lu dắt tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy mài | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Bồn chứa nước 5m3 | Dung tích: 5m3;Còn hoạt động tốt | 2 |
| 21 | Máy đầm cóc 70kg | Trọng lượng: 70kg; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 22 | Máy tời 600kg | Sức nâng: 600Kg; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 23 | Cây chống | Còn hoạt động tốt | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi