Gói thầu: Gói thầu số 26- XL-TB 2020 KI: Thi công xây dựng phần thân, phần cơ điện, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình hạng mục Nhà khám và điều trị kỹ thuật cao và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210835372-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện K
Tên gói thầu Gói thầu số 26- XL-TB 2020 KI: Thi công xây dựng phần thân, phần cơ điện, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình hạng mục Nhà khám và điều trị kỹ thuật cao và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20201291213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn trái phiếu Chính phủ, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện và các nguồn vốn hợp pháp khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 20:54:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 324,810,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng (Gồm kết cấu, Hoàn thiện, điện, nước) công trình y tế, loại công trình dân dụng cấp I trở lên có chiều cao tầng ≥ 6 tầng và có giá trị ≥ 80 tỷ;2. Về cung cấp và lắp đặt thiết bị chính:- Hệ thống thang máy: Số lượng hợp đồng là 01 (Một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt thang máy cho công trình dân dụng cấp I trở lên có giá trị ≥ 11,5 tỷ đồng; Và- Hệ thống điều hòa không khí (ĐHKK) thông gió và khí sạch: Số lượng hợp đồng là 01 (Một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt ĐHKK, thông gió và khí sạch cho công trình dân dụng cấp I trở lên có giá trị ≥ 56 tỷ đồng; Và:- Hệ thống khí y tế: Số lượng hợp đồng là 01 (Một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt khí y tế cho 01công trình dân dụng cấp I trở lên có giá trị ≥ 14 tỷ đồng; Và- Hệ thống điện nhẹ: Số lượng hợp đồng là 01 (Một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống Điện nhẹ cho công trình dân dụng cấp I trở lên có giá trị ≥ 19 tỷ đồng; Và- Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC): Số lượng hợp đồng là 01 (Một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt PCCC cho công trình dân dụng cấp I trở lên có giá trị ≥ 25 tỷ đồng; Và- Hệ thống Nội thất phòng mổ: Số lượng hợp đồng là 01 (Một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống Nội thất phòng mổ cho công trình dân dụng cấp I trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 13 tỷGhi chú: - Trường hợp trong hợp đồng cung cấp, thi công lắp đặt thiết bị do nhà thầu thực hiện chỉ có một hoặc một vài các hạng mục cung cấp lắp đặt như trên thì phần cung cấp thiết bị đó cũng được xem xét đánh giá tại tiêu chí về cung cấp, lắp đặt thiết bị như trên;- Trường hợp nhà thầu có nhiều hợp đồng thi công hạng mục thi công xây dựng (Kết cấu; hoàn thiện; điện; nước) trong cùng 01 công trình/dự án cùng chủ đầu tư thì được tính như 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 218.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cơ khí hoặc tự động hóa hoặc điện hoặc điện tử hoặc thông gió, điều hòa hoặc nhiệt lạnh hoặc Điện lạnh hoặc Máy lạnh và thiết bị nhiệt.- Kinh nghiệm là chỉ huy trưởng công trình 07 năm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng I hoặc tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trường hợp 1: Chỉ huy trưởng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, yêu cầu đối với phó chỉ huy trưởng như sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tự động hóa hoặc điện hoặc điện tử hoặc thông gió, điều hòa hoặc nhiệt lạnh hoặc Điện lạnh hoặc Máy lạnh và thiết bị nhiệt.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng I hoặc tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp I.* Trường hợp 2: Chỉ huy trưởng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc tự động hóa hoặc điện hoặc điện tử hoặc thông gió, điều hòa hoặc nhiệt lạnh hoặc Điện lạnh hoặc Máy lạnh và thiết bị nhiệt, yêu cầu đối với phó chỉ huy trưởng như sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I hoặc tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng cấp I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn -03 Kỹ sư xây dựng dân dụng+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp I.-01 Kiến trúc sư+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt phần điều hòa không khí, thông gió và khí sạch
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thông gió, điều hòa hoặc nhiệt lạnh hoặc điện lạnh hoặc máy lạnh và thiết bị nhiệt.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt phần thang máy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tự động hóa hoặc cơ điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt phần khí y tế, nội thất phòng mổ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc y sinh.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thi công hệ thống Điện nhẹ + BMS
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc tự động hoá hoặc Khoa học máy tính- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thi công hệ thống Phòng cháy chữa cháy (PCCC)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về Phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành địa chất hoặc trắc đạc.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tháp
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tháp
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải từ trên 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải từ trên 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện ≥ 250 KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 250 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
8-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng lồng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện K
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 26- XL-TB 2020 KI: Thi công xây dựng phần thân, phần cơ điện, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình hạng mục Nhà khám và điều trị kỹ thuật cao và các hạng mục phụ trợ
Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện K cơ sở I,II
15 Tháng
E-CDNT 3 Vốn trái phiếu Chính phủ, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện và các nguồn vốn hợp pháp khác của Chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh Viện K , địa chỉ: 30 Đường Cầu Bươu. Tân Triều. Thanh Trì. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện K. Số 30 đường Cầu Bươu, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh Viện K , địa chỉ: 30 Đường Cầu Bươu. Tân Triều. Thanh Trì. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện K. Số 30 đường Cầu Bươu, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng hạng I; đối với lĩnh vực lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng I do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. b. Đối với hạng mục thi công và lắp đặt hệ thống PCCC, hệ thống tăng áp hút khói nhà thầu phải có: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với lĩnh vực lắp đặt thiết bị công trình hạng I do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy trong lĩnh vực thi công hệ thống PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp. Tài liệu minh chứng: Bản chụp được chứng thực các tài liệu trên. c. Đối với Nhà thầu thi công hạng mục Khí y tế: Nhà thầu phải cung cấp văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP; Nghị định 169/2018/NĐ-CP. Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu nêu trên và văn bản được đăng tải tại trang Quản lý trang thiết bị y tế của Bộ Y tế. d. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ tiền thuế đến hết năm 2020. e. Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp bản gốc Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc của Đại lý/đại diện phân phối/văn phòng đại diện chính hãng tại khu vực hoặc tại Việt Nam (kèm theo tài liệu chứng minh là đại lý/đại diện phân phối chính hãng của nhà sản xuất) và Nhà thầu phải cung cấp văn bản cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất/đại lý/đại điện nhà phân phối chính hãng đối với gói thầu này của các thiết bị được đánh dấu (*) tại Điểm a Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nhà thầu độc lập phải đáp ứng tất cả các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc mình đảm nhận trong liên danh (trừ mục d) và tổng tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng tất cả các yêu cầu của mục này; riêng đối với mục d, tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu tại mục này.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện K. Số 30 đường Cầu Bươu, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế, địa chỉ: Số 138A, đường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; ĐT: 0246.273.2.273 - Fax: 0243.8464.051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Quản lý thực hiện Dự án cải tạo, nâng cấp Bệnh viện K cơ sở I, II – Bệnh viện K cơ sở I, số 43, Quán Sứ, phường Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Y tế, địa chỉ: Số 138A, đường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; ĐT: 0246.273.2.273 - Fax: 0243.8464.051.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế511,6158m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế32,1036100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế32,1912tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế3,9644tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế67,2928tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế293,6732m3
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế21,3083100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế4,1232tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế41,5234tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,0974tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 450Theo hồ sơ thiết kế549,1854m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế23,4072100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế24,5292tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế25,0027tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế79,6368tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 450Theo hồ sơ thiết kế1.872,6337m3
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế109,3359100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế53,4185tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế129,4551tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế44,0989m3
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế4,0742100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế3,8304tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,6525tấn
24Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế2,851tấn
25Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế2,851tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế100,5202m2
27Bulong M20, L=230Theo hồ sơ thiết kế36bộ
28Bulong M16, L=230Theo hồ sơ thiết kế78bộ
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế116,4584m3
30Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế11,0145100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế5,113tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế3,4058tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế27,104m3
34Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế5,4208100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,9686tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế3,9447tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế18,4458m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế3,5424100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,4731tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,2875tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,2012m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0403100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,1003tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế12cấu kiện
45Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế3,872m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế4,4544m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,3359tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,423100m2
B PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1.331,4227m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế509,0806m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế173,7696m3
4Quét chống thấm 2 thành phần gốc xi măng siêu đàn hồi 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế660,1314m2
5Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế443,2507m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mmTheo hồ sơ thiết kế2.110,4812m2
7GCLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm Composite dày 18mm (bao gồm cả phụ kiện Inox SUS 304)Theo hồ sơ thiết kế164,283m2
8GCLD mặt bàn đá (bao gồm cả khoét lỗ, bo cạnh)Theo hồ sơ thiết kế139,791m2
9SXLD khung đỡ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế168bộ
10SXLD gương tấm (tương đương gương Bỉ chống mốc)Theo hồ sơ thiết kế174,031m2
11Làm trần thạch cao có khung xương nổi chống ẩm 600x600 (tấm thạch cao chống ẩm dày 12,5mm)Theo hồ sơ thiết kế443,2507m2
12SXLD thanh tay vịn khu WC tàn tậtTheo hồ sơ thiết kế4bộ
13Sơn nền sàn bằng sơn Epoxy gốc nước gia cường hạt thủy tinhTheo hồ sơ thiết kế349,1375m2
14Sơn nền sàn bằng sơn Epoxy Novolac không chứa dung môi dày 0,3mmTheo hồ sơ thiết kế10,8875m2
15Sơn nền sàn bằng sơn Epoxy không chứa dung môi, chịu hóa chất dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế28,41m2
16Thi công sàn vinyl (chống mài mòn, trơn trượt, chống tĩnh điện, kháng khuẩn chống nấm mốc)Theo hồ sơ thiết kế239,365m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế272,19m2
18Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600Theo hồ sơ thiết kế7.143,6805m2
19Lát nền, sàn bằng gạch granite, lát viền cửa ra vàoTheo hồ sơ thiết kế105,02m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm cùng loại gạch látTheo hồ sơ thiết kế562,5978m2
21Làm trần thạch cao có khung xương chìm dày 12,5 (sơn bả hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế305,705m2
22Làm trần thạch cao có khung xương nổi 600x600 loại C2 dày 12,5 (tấm thạch cao chống ẩm)Theo hồ sơ thiết kế3.906,0312m2
23Làm trần nhôm tấm dài (Tấm trần nhôm kích thước 300x1800x0,7 đục lỗ tiêu âm D=1.8mm, khung xương phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế3.288,112m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mmTheo hồ sơ thiết kế2.173,175m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4.269,8837m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế16.908,5485m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế936,288m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2.103,407m2
29Trát trụ cột, má cửa, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4.408,624m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4.470,2m
31Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế4.269,8837m2
32Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế16.908,5485m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế7.448,319m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế3.288,112m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế20.915,542m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế4.269,8837m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn kháng khuẩn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế3.441,3255m2
38SXLĐ tay vịn khuôn nhôm dày 2li nắp ngoài phủ vinyl dày 2liTheo hồ sơ thiết kế869,255md
39Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế8m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế20,8014m3
41quét 1 lớp lót vinteck primer định mức 0,06kg/m2. quét 2 lớp phủ vinteck PU định mức 1,2kg/m2/2 lớp.Theo hồ sơ thiết kế1.897,36m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế598,264m2
43SXLD xốp chống nóng EPS dày 75mmTheo hồ sơ thiết kế598,264m2
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế598,264m2
45Lớp bê tông sàn dày 4cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế32,306m3
46Lưới thép chống nứt 1kg/m2, cao Theo hồ sơ thiết kế0,8077tấn
47Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100Theo hồ sơ thiết kế491,446m2
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế56,5355m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế5,6536tấn
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế2,8274100m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế1.122cấu kiện
52SXLD mái kính, kính temper 12liTheo hồ sơ thiết kế137,69m2
53Xây gạch bậc cầu thang 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang cao Theo hồ sơ thiết kế10,17m3
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế401,622m2
55Khía rãnh trống trượt bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế1.309,47m
56Sơn nền sàn bằng sơn Epoxy gốc nước gia cường hạt thủy tinhTheo hồ sơ thiết kế401,622m2
57GC, LD lan can thépTheo hồ sơ thiết kế129,4md
58Công tác ốp đá granit tự nhiên thang máyTheo hồ sơ thiết kế187,7565m2
59Hệ khung thép gia cố cửa thang để ốp đáTheo hồ sơ thiết kế192,4md
60Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế5,5396m3
61Lát gạch granit màu tốiTheo hồ sơ thiết kế70,689m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế24,165m2
63Khía rãnh trống trượt bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế80,4m
64Sơn nền sàn bằng sơn Epoxy gốc nước gia cường hạt thủy tinhTheo hồ sơ thiết kế24,165m2
65GC, LD lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế18md
66Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế180,4m3
67Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế57,86tấn
68Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế5,68tấn
69Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế243,710m2
70Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế3,755110m2
71Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế10tấn
72Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế10tấn
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế61,618100m2
74Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế35,1894100m2
75SXLD cửa thép chống cháy 2 cánh kính thước 1,6mx2,2m DKT1 có ô kính, khung thép mạ kẽm dày 1,2mm, thép tấm dày 1,0mm sơn tĩnh điện, cánh dày 50 bên trong bông gốm thủy tinh (bao gồm cả phụ kiện, gioăng ngăn khói, khóa tay gạt, tay co thủy lực, ô kính chống cháy, chốt âm)Theo hồ sơ thiết kế26bộ
76SXLD cửa thép chống cháy 1 cánh kính thước 1,0mx2,2m DKT2 không có ô kính, khung thép mạ kẽm dày 1,2mm, thép tấm dày 1,0mm sơn tĩnh điện, cánh dày 50 bên trong bông gốm thủy tinh (bao gồm cả phụ kiện, gioăng ngăn khói, khóa tay gạt, tay co thủy lực)Theo hồ sơ thiết kế29bộ
77SXLD cửa thép chống cháy 2 cánh kính thước 1,35mx2,2m DKT3 có ô kính, khung thép mạ kẽm dày 1.2li, thép tấm dày 1.0li sơn tĩnh điện, cánh dày 50 bên trong bông gốm thủy tinh (bao gồm cả phụ kiện, gioăng ngăn khói, khóa tay gạt, tay co thủy lực, ô kính chống cháy, chốt âm)Theo hồ sơ thiết kế23bộ
78SXLD cửa thép chống cháy 2 cánh kính thước 1,6mx2,2m DKT4 không có ô kính, khung thép mạ kẽm dày 1.2li, thép tấm dày 1.0li sơn tĩnh điện, cánh dày 50 bên trong bông gốm thủy tinh (bao gồm cả phụ kiện, gioăng ngăn khói, khóa tay gạt, tay co thủy lực, chốt âm)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
79SXLD cửa thép chống cháy 1 cánh kính thước 0,6mx2,0m DKT5 không có ô kính, khung thép mạ kẽm dày 1.2li, thép tấm dày 1.0li sơn tĩnh điện, cánh dày 50 bên trong bông gốm thủy tinh (bao gồm cả phụ kiện, gioăng ngăn khói, khóa tay gạt, tay co thủy lực, chốt âm)Theo hồ sơ thiết kế12bộ
80SXLD cửa thép chống cháy 1 cánh kính thước 0,9mx2,0m DKT6 không có ô kính, khung thép mạ kẽm dày 1,2mm, thép tấm dày 1,0mm sơn tĩnh điện, cánh dày 50 bên trong bông gốm thủy tinh (bao gồm cả phụ kiện, gioăng ngăn khói, khóa tay gạt, tay co thủy lực, chốt âm)Theo hồ sơ thiết kế6bộ
81SXLD cửa thép chống cháy 2 cánh kính thước 1,2mx2,2m DKT8 không có ô kính, khung thép mạ kẽm dày 1,2mm, thép tấm dày 1,0mm sơn tĩnh điện, cánh dày 50 bên trong bông gốm thủy tinh (bao gồm cả phụ kiện, gioăng ngăn khói, khóa tay gạt, tay co thủy lực, chốt âm)Theo hồ sơ thiết kế15bộ
82SXLD cửa, vách kính chống cháy E90 phút dày 12mm DK1 kích thước 5,6mx3,7m (bao gồm cả phụ kiện, khóa)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
83SXLD cửa, vách kính chống cháy E90 phút dày 12mm DK2 kích thước 3,5mx2,2m (bao gồm cả phụ kiện, khóa)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
84SXLD cửa, vách kính chống cháy E90 phút dày 12mm DK3 kích thước 6,1mx2,2m (bao gồm cả phụ kiện, khóa)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
85SXLD cửa, vách kính chống cháy E90 phút dày 12mm DK4 kích thước 3,0mx2,2m (bao gồm cả phụ kiện, khóa)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
86SXLD cửa, vách kính chống cháy E90 phút dày 12mm DK5 kích thước 2,3mx2,2m (bao gồm cả phụ kiện, khóa)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
87SXLD cửa, vách kính chống cháy E90 phút dày 12mm DK7 kích thước 2,7mx2,2m (bao gồm cả phụ kiện, khóa)Theo hồ sơ thiết kế15bộ
88SXLD cửa, vách kính chống cháy E90 phút dày 12mm DK7* kích thước 2,65mx2,2m (bao gồm cả phụ kiện, khóa)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
89SXLD cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cài phụ dài trên dưới)Theo hồ sơ thiết kế201,3m2
90SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm ...)Theo hồ sơ thiết kế414,04m2
91SXLD cửa sổ cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí, bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị ...)Theo hồ sơ thiết kế18,48m2
92SXLD cửa sổ cánh mở hất, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí, bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị ...)Theo hồ sơ thiết kế48,23m2
93SXLD cửa sổ cánh mở trượt, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí, bánh xe, khóa bán nguyệt...)Theo hồ sơ thiết kế25,89m2
94SXLD vách cố định, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo hồ sơ thiết kế0,99bộ
95SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cài phụ dài trên dưới)Theo hồ sơ thiết kế10,34m2
96SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn 8.38mm (bao gồm phụ kiện kim khí, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm)Theo hồ sơ thiết kế2,64m2
97SXLD cửa sổ mở hất, hệ khung nhôm định hình, kính an toàn 8.38mm (bao gồm phụ kiện kim khí, bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị )Theo hồ sơ thiết kế802,985m2
98SXLD vách mặt dựng, hệ khung nhôm dày 2,2li sơn tĩnh điện, kính an toàn 8.38 mmTheo hồ sơ thiết kế417,32m2
99SXLD vách kính, hệ khung nhôm định hình, kính an toàn 8.38 mmTheo hồ sơ thiết kế390,5325m2
100SXLD cửa thép chì cánh mở quay, cửa vào phòng xạ trị kích thước 1,3mx2,22m CGT (lớp chì dày 3mm, khung thép dày 1,2mm, bề mặt bọc thép không gi dày 0,7mm. Bao gồm cả khóa, tay co)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led panel âm trần 600x1200 - 75WTheo hồ sơ thiết kế135bộ
2Lắp đặt đèn Led panel âm trần 300x1200 - 35WTheo hồ sơ thiết kế251bộ
3Lắp đặt đèn Led chống thấm, chống bụi 2x16W lắp nổiTheo hồ sơ thiết kế34bộ
4Lắp đặt đèn Led âm trần mặt tán xạ nhựa 600x600 - 35W,Theo hồ sơ thiết kế1.116bộ
5Lắp đặt đèn Led CRI âm trần mặt tán xạ nhựa 600x600 - 35W, cho phòng khám, thủ thuậtTheo hồ sơ thiết kế156bộ
6Lắp đặt đèn tube Led đơn lắp nổi 1,2m - 1x16WTheo hồ sơ thiết kế416bộ
7Lắp đặt đèn Led Tube đôi lắp nổi 1,2m - 2x16WTheo hồ sơ thiết kế57bộ
8Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng Led D110 - 9WTheo hồ sơ thiết kế565bộ
9Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led D225 - 18WTheo hồ sơ thiết kế151bộ
10Lắp đặt đèn báo phòng mổ, XQ, CT gắn tường - 10WTheo hồ sơ thiết kế16bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1400 + bộ điều tốcTheo hồ sơ thiết kế101cái
12Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo hồ sơ thiết kế330cái
13Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo hồ sơ thiết kế492cái
14Bộ công tắc ba 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo hồ sơ thiết kế6cái
15Bộ công tắc đơn 2 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo hồ sơ thiết kế47cái
16Bộ công tắc đôi 2 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo hồ sơ thiết kế86cái
17Bộ ổ cắm thiết bị y tế, âm tườngTheo hồ sơ thiết kế63cái
18Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tườngTheo hồ sơ thiết kế1.595cái
19Cáp CU/FR/XLPE/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế313m
20Cáp CU/FR/XLPE/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế120m
21Cáp CU/XLPE/PVC 4x240mm2Theo hồ sơ thiết kế224m
22Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2Theo hồ sơ thiết kế97m
23Cáp CU/XLPE/PVC 4x185mm2Theo hồ sơ thiết kế296m
24Cáp CU/XLPE/PVC 4x150mm2Theo hồ sơ thiết kế244m
25Cáp CU/XLPE/PVC 4x120mm2Theo hồ sơ thiết kế301m
26Cáp CU/XLPE/PVC 4x70mm2Theo hồ sơ thiết kế129m
27Cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế469m
28Cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế664m
29Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế437m
30Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế405m
31Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế103m
32Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế364m
33Cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế225m
34Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế311m
35Cáp CU/PVC 1x240mm2Theo hồ sơ thiết kế27m
36Cáp CU/PVC 1x185mm2Theo hồ sơ thiết kế280m
37Cáp CU/PVC 1x150mm2Theo hồ sơ thiết kế260m
38Cáp CU/PVC 1x70mm2Theo hồ sơ thiết kế301m
39Cáp CU/PVC 1x35mm2Theo hồ sơ thiết kế129m
40Cáp CU/PVC 1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế469m
41Cáp CU/PVC 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế2.250m
42Cáp CU/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế8.959m
43Cáp CU/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế13.630m
44Dây CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế37.251m
45Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế25.609m
46Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế115.000m
47Thanh dẫy busway Feedeer IP54Theo hồ sơ thiết kế7m
48Thanh khuỷu vuông ElbowTheo hồ sơ thiết kế2Chiếc
49Đầu nối tủ điện Flanged EndsTheo hồ sơ thiết kế2Chiếc
50Giá treo ngang Edgewise Horizontal hangerTheo hồ sơ thiết kế5Chiếc
51Thanh dẫy busway Feedeer IP54Theo hồ sơ thiết kế7m
52Thanh khuỷu vuông ElbowTheo hồ sơ thiết kế2Chiếc
53Đầu nối tủ điện Flanged EndsTheo hồ sơ thiết kế2Chiếc
54Giá treo ngang Edgewise Horizontal hangerTheo hồ sơ thiết kế5Chiếc
55Thanh đẫn đồng vỏ thép và nhôm, B 130 độ C, 1600A, 50kA/s, IP54, Từ tủ TĐ-UT1 đến tủ TĐ-PCCCTheo hồ sơ thiết kế1ht
56Thanh dẫy busway Feedeer IP54Theo hồ sơ thiết kế57m
57Thanh khuỷu vuông ElbowTheo hồ sơ thiết kế5Chiếc
58Đầu nối tủ điện Flanged EndsTheo hồ sơ thiết kế2Chiếc
59Giá treo ngang Edgewise Horizontal hangerTheo hồ sơ thiết kế30Chiếc
60Thanh đẫn đồng vỏ thép và nhôm, B 130 độ C, 1600A, 50kA/s, IP54, Từ tủ TĐ-UT2 đến tủ TĐ-CHILLERTheo hồ sơ thiết kế1ht
61Thanh dẫy busway Feedeer IP54Theo hồ sơ thiết kế125m
62Thanh khuỷu vuông ElbowTheo hồ sơ thiết kế10Chiếc
63Đầu nối tủ điện Flanged EndsTheo hồ sơ thiết kế2Chiếc
64Giá treo ngang Edgewise Horizontal hangerTheo hồ sơ thiết kế60Chiếc
65Lắp đặt ống luồn dây D16 nổiTheo hồ sơ thiết kế29.609m
66Lắp đặt ống luồn dây D16 chìmTheo hồ sơ thiết kế9.869m
67Lắp đặt ống luồn dây D20 chìmTheo hồ sơ thiết kế12.800m
68Lắp đặt ống luồn dây D20 chìmTheo hồ sơ thiết kế9.525m
69Lắp đặt ống luồn dây D32 nổiTheo hồ sơ thiết kế3.500m
70Lắp đặt ống luồn dây D40 nổiTheo hồ sơ thiết kế2.100m
71Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 195/150Theo hồ sơ thiết kế8100m
72Máng cáp 600x150x1,5mm thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế120m
73Máng cáp 500x150x1,5mm thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế240m
74Máng cáp 400x150x1,5mm thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế75m
75Máng cáp 300x150x1,5mm thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế225m
76Máng cáp 200x150x1,5mm thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế120m
77Máng cáp 400x100x1,5mm thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế80m
78Máng cáp 250x100x1,5mm thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế510m
79Máng cáp 200x100x1,5mm thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế260m
80Thang cáp đứng 600x150x1,5mm thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế105m
81Bộ đỡ định vị cho thang máng cáp (Giá, ti, bulong....)Theo hồ sơ thiết kế1ht
82Tủ điện TĐT.ATheo hồ sơ thiết kế1tủ
83Vỏ tủ điện:- Kích thước: C1800xR(800+200)xS600mm- Tôn dày 1,5mm 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
84MCCB 3P 800A 50kA FIXED, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
85Biến dòng hạ thế 800/5ATheo hồ sơ thiết kế3bộ
86Đồng hồ A,VTheo hồ sơ thiết kế1cái
87Đèn báo pha D22, 220VTheo hồ sơ thiết kế3bộ
88Vỏ cầu chì 32A + ruột chì 2A, có đèn báoTheo hồ sơ thiết kế3cái
89MCCB 3P 800A 50kA FIXED, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
90MCCB 3P 125A 36kA , kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế2cái
91MCCB 3P 50A 36kA , kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
92MCCB 3P 40A 36kA , kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
93Thanh cái chính 800A cực trênTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
94Thanh cái chính 800A cực dướiTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
95Thanh cái chính 800A dàn ngang + dọcTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
96Thanh cái đồng nhánh 800ATheo hồ sơ thiết kế1Bộ
97Thanh cái đồng nhánh 125ATheo hồ sơ thiết kế2Bộ
98Thanh cái nhánh dưới 100ATheo hồ sơ thiết kế2Bộ
99Thanh trung tínhTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
100Thanh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
101vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
102Tủ điện TĐT.BTheo hồ sơ thiết kế1tủ
103Vỏ tủ điện:- Kích thước: C1800xR(700+200)xS600mm- Tôn dày 1,5mm 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
104MCCB 3P 630A 36kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
105Biến dòng hạ thế 600/5ATheo hồ sơ thiết kế3bộ
106Đồng hồ A,VTheo hồ sơ thiết kế1cái
107Đèn báo pha D22, 220VTheo hồ sơ thiết kế3bộ
108Vỏ cầu chì 32A + ruột chì 2A, có đèn báoTheo hồ sơ thiết kế3cái
109MCCB 3P 500A 36kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
110MCCB 3P 125A 36kA , kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
111MCCB 3P 80A 36kA , kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế2cái
112MCCB 3P 32A 36kA , kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
113Thanh cái chính 630A cực trênTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
114Thanh cái chính 630A cực dướiTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
115Thanh cái chính 630A dàn ngang + dọcTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
116Thanh cái đồng nhánh 500ATheo hồ sơ thiết kế1Bộ
117Thanh cái đồng nhánh 125ATheo hồ sơ thiết kế1Bộ
118Thanh cái nhánh dưới 100ATheo hồ sơ thiết kế3Bộ
119Thanh trung tínhTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
120Thanh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
121vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
122Tủ điện TĐ.UT1Theo hồ sơ thiết kế1tủ
123Vỏ tủ điện:- Kích thước: C2200xR(800+800)xS800mm- Tôn dày 2mm 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
124ACB 3P 1600A 65kA FIXED, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
125Biến dòng hạ thế 1600/5ATheo hồ sơ thiết kế3bộ
126Đồng hồ A,VTheo hồ sơ thiết kế1cái
127Đèn báo pha D22, 220VTheo hồ sơ thiết kế3bộ
128Vỏ cầu chì 32A + ruột chì 2A, có đèn báoTheo hồ sơ thiết kế3cái
129ACB 3P 1600A 65kA FIXED, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
130MCCB 3P 500A 36kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
131MCCB 3P 250A 36kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
132MCCB 3P 160A 36kA , kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
133MCCB 3P 50A 36kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
134Thanh cái chính 1600A cực trênTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
135Thanh cái chính 1600A cực dướiTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
136Thanh cái chính 1600A dàn ngangTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
137Thanh cái đồng nhánh 1600ATheo hồ sơ thiết kế1Bộ
138Thanh cái đồng nhánh 500ATheo hồ sơ thiết kế1Bộ
139Thanh cái đồng nhánh 250ATheo hồ sơ thiết kế1Bộ
140Thanh cái đồng nhánh 160ATheo hồ sơ thiết kế1Bộ
141Thanh cái nhánh dưới 100ATheo hồ sơ thiết kế1Bộ
142Thanh trung tínhTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
143Thanh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
144vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
145Tủ điện TĐ.UT2Theo hồ sơ thiết kế1tủ
146Vỏ tủ điện:- Kích thước: C2200xR(800+800)xS800mm- Tôn dày 2mm 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
147ACB 3P 1600A 65kA FIXED, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
148Biến dòng hạ thế 1600/5ATheo hồ sơ thiết kế3bộ
149Đồng hồ A,VTheo hồ sơ thiết kế1cái
150Đèn báo pha D22, 220VTheo hồ sơ thiết kế3bộ
151Vỏ cầu chì 32A + ruột chì 2A, có đèn báoTheo hồ sơ thiết kế3cái
152MCCB 4P 1250A 50kA FIXED, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
153MCCB 3P 100A 36kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
154MCCB 3P 630A 36kA , kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
155Thanh cái chính 1600A cực trênTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
156Thanh cái chính 1600A cực dướiTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
157Thanh cái chính 1600A dàn ngangTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
158Thanh cái đồng nhánh 1250ATheo hồ sơ thiết kế1Bộ
159Thanh cái đồng nhánh 630ATheo hồ sơ thiết kế1Bộ
160Thanh cái nhánh dưới 100ATheo hồ sơ thiết kế1Bộ
161Thanh trung tínhTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
162Thanh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
163Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
164Tủ điện TĐT.CTheo hồ sơ thiết kế1tủ
165Vỏ tủ điện:- Kích thước: C1800xR600xS600mm- Tôn dày 1,5mm 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
166MCCB 3P 800A 50kA FIXED, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
167Biến dòng hạ thế 800/5ATheo hồ sơ thiết kế3bộ
168Đồng hồ A,VTheo hồ sơ thiết kế1cái
169Đèn báo pha D22, 220VTheo hồ sơ thiết kế3bộ
170Vỏ cầu chì 32A + ruột chì 2A, có đèn báoTheo hồ sơ thiết kế3cái
171MCCB 3P 800A 50kA FIXED, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
172MCCB 3P 160A 36kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
173Thanh cái chính 800A cực trênTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
174Thanh cái chính 800A cực dướiTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
175Thanh cái chính 800A dàn ngangTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
176Thanh cái đồng nhánh 800ATheo hồ sơ thiết kế1Bộ
177Thanh cái đồng nhánh 160ATheo hồ sơ thiết kế1Bộ
178Thanh trung tínhTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
179Thanh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
180vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
181Tủ điện TĐ.ATheo hồ sơ thiết kế1Tủ
182MCCB 3P 630A 36kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
183Biến dòng hạ thế 600/5A 5VATheo hồ sơ thiết kế3bộ
184Đồng hồ Amp 0-600ATheo hồ sơ thiết kế3cái
185Đồng hồ Vol 0-500VTheo hồ sơ thiết kế1cái
186Chuyển mạch Vol 7 vị tríTheo hồ sơ thiết kế1cái
187Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
188Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
189MCCB 3P 160A 36kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
190MCCB 3P 125A 36kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế2cái
191MCCB 3P 100A 36kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế3cái
192MCCB 3P 80A 36kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
193MCCB 3P 50A 36kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
194MCCB 3P 40A 36kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
195MCCB 3P 25A 36kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
196Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
197Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
198Vỏ tủ: Loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 1600Hx800Wx325DTheo hồ sơ thiết kế1tủ
199Tủ điện TĐ.BTheo hồ sơ thiết kế1Tủ
200MCCB 3P 500A 36kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
201Biến dòng hạ thế 500/5A 5VATheo hồ sơ thiết kế3bộ
202Đồng hồ Amp 0-500ATheo hồ sơ thiết kế3cái
203Đồng hồ Vol 0-500VTheo hồ sơ thiết kế1cái
204Chuyển mạch Vol 7 vị tríTheo hồ sơ thiết kế1cái
205Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
206Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
207MCCB 3P 125A 36kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
208MCCB 3P 100A 36kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế3cái
209MCCB 3P 80A 36kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
210MCCB 3P 50A 36kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế3cái
211MCCB 3P 25A 36kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
212Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
213Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
214Vỏ tủ: Loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 1600Hx800Wx325DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
215Tủ điện TĐ.A-6Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
216MCCB 3P 80A 25kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
217Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
218Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
219MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế12cái
220MCB 2P 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
221MCB 1P 16A 10kATheo hồ sơ thiết kế4cái
222MCB 1P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế4cái
223Contacto 16A 1P, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế4cái
224Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
225Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
226Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
227Tủ điện BD.1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,15 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-6Theo hồ sơ thiết kế13Tủ
228RCCB 2P 25A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
229MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
230MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
231Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
232Tủ điện BD.6 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-6Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
233RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
234MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
235MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
236Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
237Tủ điện TĐ.A-6_UPSTheo hồ sơ thiết kế1Tủ
238MCCB 3P 160A 25kA , kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
239Biến dòng hạ thế 200/5A 5VATheo hồ sơ thiết kế3bộ
240Đồng hồ Amp 0-200ATheo hồ sơ thiết kế3cái
241Đồng hồ Vol 0-500VTheo hồ sơ thiết kế1cái
242Chuyển mạch Vol 7 vị tríTheo hồ sơ thiết kế1cái
243Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
244Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
245MCB 2P 63A 10kATheo hồ sơ thiết kế5cái
246MCB 2P 50A 10kATheo hồ sơ thiết kế2cái
247MCB 1P 16A 10kATheo hồ sơ thiết kế4cái
248Contactor 16A 1P, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế3cái
249Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
250Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
251Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, KT 800Hx600Wx250D,Theo hồ sơ thiết kế1hộp
252Tủ điện TĐ.B-6Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
253MCCB 3P 50A 25kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
254Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
255Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
256MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế4cái
257MCB 2P 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế3cái
258MCB 1P 16A 10kATheo hồ sơ thiết kế4cái
259MCB 1P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế4cái
260Contacto 16A 1P, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế4cái
261Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
262Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
263Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
264Tủ điện BD.18,19,20 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-6Theo hồ sơ thiết kế4Tủ
265RCCB 2P 25A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
266MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
267MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
268Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
269Tủ điện BD.16,17,21 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-6Theo hồ sơ thiết kế3Tủ
270RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
271MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
272MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
273Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
274Tủ điện TĐ.A-5Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
275MCCB 3P 100A 25kA k, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
276Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
277Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
278MCCB 3P 40A 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
279MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế2cái
280MCB 2P 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế5cái
281MCB 2P 40A 10kATheo hồ sơ thiết kế4cái
282MCB 1P 16A 10kATheo hồ sơ thiết kế4cái
283MCB 1P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế3cái
284Contacto 16A 1P, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế4cái
285Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
286Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
287Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
288Tủ điện BD.1,3,4 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-5Theo hồ sơ thiết kế3Tủ
289RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
290MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
291MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
292Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
293Tủ điện BD.2,9,11,14 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-5Theo hồ sơ thiết kế3Tủ
294RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
295MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
296MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
297Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
298Tủ điện BD.7,13 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-5Theo hồ sơ thiết kế2Tủ
299RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
300MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
301MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
302Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
303Tủ điện BD.10,12 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-5Theo hồ sơ thiết kế2Tủ
304RCCB 2P 25A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
305MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
306MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
307Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
308Tủ điện TĐ.B-5Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
309MCCB 3P 100A 25kA , kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
310Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
311Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
312MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế5cái
313MCB 2P 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế4cái
314MCB 2P 40A 10kATheo hồ sơ thiết kế5cái
315MCB 1P 16A 10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
316MCB 1P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế4cái
317Contactor 16A 1P, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế2cái
318Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
319Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
320Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
321Tủ điện BD.15,17,18,20,21 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-5Theo hồ sơ thiết kế5Tủ
322RCCB 2P 25A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
323MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
324MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
325Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
326Tủ điện BD.19,22,24,27 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-5Theo hồ sơ thiết kế4Tủ
327RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
328MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
329MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
330Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
331Tủ điện BD.16,23,26,28,29 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-5Theo hồ sơ thiết kế5Tủ
332RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
333MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
334MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
335Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
336Tủ điện TĐ.A-5_UPSTheo hồ sơ thiết kế1Tủ
337MCCB 3P 40A 25kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
338Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
339Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
340MCB 2P 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế3cái
341MCB 2P 40A 10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
342Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
343Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
344Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 600Hx400Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
345Tủ điện BD.5,6,6_UPS (Tủ module âm tường)-TĐ.A-5_UPSTheo hồ sơ thiết kế3Tủ
346RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
347MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
348MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
349Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
350Tủ điện BD.8_UPS (Tủ module âm tường)-TĐ.A-5_UPSTheo hồ sơ thiết kế1Tủ
351RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
352MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
353MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
354Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
355Tủ điện TĐ.A-4Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
356MCCB 3P 125A 25kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
357Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
358Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
359MCCB 3P 40A 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
360MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế2cái
361MCB 2P 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế7cái
362MCB 2P 40A 10kATheo hồ sơ thiết kế6cái
363MCB 1P 16A 10kATheo hồ sơ thiết kế4cái
364MCB 1P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế3cái
365Contacto 16A 1P, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế3cái
366Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
367Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
368Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
369Tủ điện BD.8,9 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-4Theo hồ sơ thiết kế2Tủ
370RCCB 2P 25A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
371MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
372MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
373Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
374Tủ điện BD.1,3,4,6,7,15 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-4Theo hồ sơ thiết kế6Tủ
375RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
376MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
377MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
378Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
379Tủ điện BD.10 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-4Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
380RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
381MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
382MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
383Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
384Tủ điện BD.2,5,12,13,16,17 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-4Theo hồ sơ thiết kế6Tủ
385RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
386MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
387MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
388Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
389Tủ điện TĐ.B-4Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
390MCCB 3P 100A 25kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
391Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
392Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
393MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế6cái
394MCB 2P 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế7cái
395MCB 2P 40A 10kATheo hồ sơ thiết kế4cái
396MCB 1P 16A 10kATheo hồ sơ thiết kế3cái
397MCB 1P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế4cái
398Contacto 16A 1P, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế4cái
399Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
400Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
401Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, KT 800Hx600Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
402Tủ điện BD.20,21,23,27,35,36 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-4Theo hồ sơ thiết kế6Tủ
403RCCB 2P 25A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
404MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
405MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
406Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
407Tủ điện BD.22,26,28,29,30,31 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-4Theo hồ sơ thiết kế6Tủ
408RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
409MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
410MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
411Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
412Tủ điện BD.18 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-4Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
413RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
414MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
415MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
416Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
417Tủ điện BD.19,32,33,34 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-4Theo hồ sơ thiết kế4Tủ
418RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
419MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
420MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
421Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
422Tủ điện TĐ.A-4_UPSTheo hồ sơ thiết kế1Tủ
423MCCB 3P 40A 25kA , kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
424Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
425Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
426MCB 2P 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế3cái
427MCB 2P 40A 10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
428Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
429vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
430Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 600Hx400Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
431Tủ điện BD.14,24,25_UPS (Tủ module âm tường)-TĐ.A-4_UPSTheo hồ sơ thiết kế3Tủ
432RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
433MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
434MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
435Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
436Tủ điện BD.11_UPS (Tủ module âm tường)-TĐ.A-4_UPSTheo hồ sơ thiết kế1Tủ
437RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
438MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
439MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
440Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
441Tủ điện TĐ.A-3Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
442MCCB 3P 125A 25kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
443Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
444Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
445MCCB 3P 40A 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
446MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế2cái
447MCB 2P 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế7cái
448MCB 2P 40A 10kATheo hồ sơ thiết kế6cái
449MCB 1P 16A 10kATheo hồ sơ thiết kế4cái
450MCB 1P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế3cái
451Contacto 16A 1P, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế4cái
452Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
453Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
454Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
455Tủ điện BD.1,8,9 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-3Theo hồ sơ thiết kế3Tủ
456RCCB 2P 25A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
457MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
458MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
459Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
460Tủ điện BD.3,4,6,7,15 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-3Theo hồ sơ thiết kế5Tủ
461RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
462MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
463MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
464Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
465Tủ điện BD.10 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-3Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
466RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
467MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
468MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
469Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
470Tủ điện BD.2,5,12,13,16,17 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-3Theo hồ sơ thiết kế6Tủ
471RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
472MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
473MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
474Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1cái
475Tủ điện TĐ.B-3Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
476MCCB 3P 100A 25kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
477Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
478Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
479MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế2cái
480MCB 2P 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế8cái
481MCB 2P 40A 10kATheo hồ sơ thiết kế5cái
482MCB 1P 16A 10kATheo hồ sơ thiết kế3cái
483MCB 1P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế4cái
484Contacto 16A 1P, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế4cái
485Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
486vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
487Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
488Tủ điện BD.29,31 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-3Theo hồ sơ thiết kế2Tủ
489RCCB 2P 25A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
490MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
491MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
492Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
493Tủ điện BD.21,22,23,25,26,33 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-3Theo hồ sơ thiết kế6Tủ
494RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
495MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
496MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
497Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
498Đầu vào BD.18,32 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-3Theo hồ sơ thiết kế2Tủ
499RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
500MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
501MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
502Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
503Tủ điện BD.19,24,27,28,30 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-3Theo hồ sơ thiết kế5Tủ
504RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
505MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
506MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
507Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
508Tủ điện TĐ.A-3_UPSTheo hồ sơ thiết kế1Tủ
509MCCB 3P 40A 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
510Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
511Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
512MCB 2P 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế3cái
513MCB 2P 40A 10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
514Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
515Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
516Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 600Hx400Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
517Tủ điện BD.14,20_UPS (Tủ module âm tường)-TĐ.A-3_UPSTheo hồ sơ thiết kế2Tủ
518RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
519MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
520MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
521Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
522Tủ điện BD.11_UPS (Tủ module âm tường)-TĐ.A-3_UPSTheo hồ sơ thiết kế1Tủ
523RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
524MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
525MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
526Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
527Tủ điện TĐ.A-2Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
528MCCB 3P 100A 25kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
529Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
530Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
531MCCB 3P 40A 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
532MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế17cái
533MCB 2P 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
534MCB 1P 16A 10kATheo hồ sơ thiết kế6cái
535MCB 1P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế3cái
536Contacto 16A 1P, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế6cái
537Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
538Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
539Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
540Tủ điện BD.1,2,3,5,8,9,10,12,13,14,15,16,17,18,19,20,21 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-2Theo hồ sơ thiết kế17Tủ
541RCCB 2P 25A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
542MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
543MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
544Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
545Tủ điện BD.4 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-2Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
546RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
547MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
548MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
549Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
550Tủ điện BD.11 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-2Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
551RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
552MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
553MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
554Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
555Tủ điện TĐ.B-2Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
556MCCB 3P 125A 25kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
557Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
558Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
559MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế16cái
560MCB 2P 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế8cái
561MCB 1P 16A 10kATheo hồ sơ thiết kế6cái
562MCB 1P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế6cái
563Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
564Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
565Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
566Tủ điện BD.29,30,30,31,33,34,35,36,37,38,39,40,41,42,43 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-2Theo hồ sơ thiết kế15Tủ
567RCCB 2P 25A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
568MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
569MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
570Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
571Tủ điện BD.22,23,24,25,26,27,28,31 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-2Theo hồ sơ thiết kế8Tủ
572RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
573MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
574MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
575Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
576Tủ điện BD.32 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-2Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
577RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
578MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
579MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
580Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
581Tủ điện TĐ.A-2_UPSTheo hồ sơ thiết kế1Tủ
582MCCB 3P 40A 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
583Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
584Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
585MCB 2P 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế3cái
586MCB 2P 40A 10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
587Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
588Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
589Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 600Hx400Wx250D, Màu sơn RAL 7032, Form 1Theo hồ sơ thiết kế1hộp
590Tủ điện BD.6_UPS (Tủ module âm tường)-TĐ.A-2_UPSTheo hồ sơ thiết kế1Tủ
591RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
592MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
593MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
594Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
595Tủ điện BD.7_UPS (Tủ module âm tường)-TĐ.A-2_UPSTheo hồ sơ thiết kế1Tủ
596RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
597MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
598MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
599Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
600Tủ điện TĐ.A-1Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
601MCCB 3P 100A 25kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
602Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
603Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
604MCCB 3P 40A 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
605MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế7cái
606MCB 2P 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
607MCB 2P 40A 10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
608MCB 1P 16A 10kATheo hồ sơ thiết kế8cái
609MCB 1P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế4cái
610MCB 1P 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
611Contacto 16A 1P, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế6cái
612Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
613Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
614Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
615Tủ điện BD.1,4,5,6,7,8,10 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-1Theo hồ sơ thiết kế7Tủ
616RCCB 2P 25A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
617MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
618MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
619Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
620Tủ điện BD.11 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-1Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
621RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
622MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
623MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
624Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
625Tủ điện BD.9 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-1Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
626RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
627MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
628MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
629Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
630Tủ điện TĐ.B-1Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
631MCCB 3P 50A 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
632Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
633Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
634MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
635MCB 2P 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế2cái
636MCB 2P 40A 10kATheo hồ sơ thiết kế2cái
637MCB 1P 16A 10kATheo hồ sơ thiết kế7cái
638MCB 1P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế5cái
639Contacto 16A 1P, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế6cái
640Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
641Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
642Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, KT 800Hx600Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
643Tủ điện BD.12 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-1Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
644RCCB 2P 25A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
645MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
646MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
647Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
648Tủ điện BD.17 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-1Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
649RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
650MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
651MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
652Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
653Tủ điện BD.13 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-1Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
654RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
655MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
656MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
657Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
658Tủ điện BD.14 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-1Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
659RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
660MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
661MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế4cái
662Tủ điện âm tường 10 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
663Tủ điện TĐ.A-1_UPSTheo hồ sơ thiết kế1Tủ
664MCCB 3P 40A 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
665Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
666Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
667MCB 2P 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế3cái
668MCB 2P 40A 10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
669Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
670Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
671Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 600Hx400Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
672Tủ điện BD.3,16_UPS (Tủ module âm tường)-TĐ.A-1_UPSTheo hồ sơ thiết kế2Tủ
673RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
674MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
675MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
676Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
677Tủ điện BD.2_UPS (Tủ module âm tường)-TĐ.A-1_UPSTheo hồ sơ thiết kế1Tủ
678RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
679MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
680MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
681Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
682Tủ điện TĐ.A-H1Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
683MCCB 3P 160A 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
684Biến dòng hạ thế 200/5A 5VATheo hồ sơ thiết kế3bộ
685Đồng hồ Amp 0-200ATheo hồ sơ thiết kế3cái
686Đồng hồ Vol 0-500VTheo hồ sơ thiết kế1cái
687Chuyển mạch Vol 7 vị tríTheo hồ sơ thiết kế1cái
688Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
689Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
690MCCB 3P 80A 25kATheo hồ sơ thiết kế2cái
691Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
692Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
693Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
694Tủ điện TĐ.A-H1.1Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
695MCCB 3P 100A 25kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
696Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
697Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
698MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế9cái
699MCB 2P 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế3cái
700MCB 2P 40A 10kATheo hồ sơ thiết kế4cái
701MCB 1P 16A 10kATheo hồ sơ thiết kế6cái
702MCB 1P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế3cái
703Contacto 16A 1P, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế6cái
704Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
705Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
706Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
707Tủ điện BD.3,4,8,9,12,13,14,15,16 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H1.1Theo hồ sơ thiết kế9Tủ
708RCCB 2P 25A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
709MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
710MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
711Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
712Tủ điện BD.5.6.7 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H1.1Theo hồ sơ thiết kế3Tủ
713RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
714MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
715MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
716Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
717Tủ điện BD.1,2,10,11 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H1.1Theo hồ sơ thiết kế4Tủ
718RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
719MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
720MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
721Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
722Tủ điện TĐ.A-H1.2Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
723MCCB 3P 80A 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
724Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
725Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
726MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế7cái
727MCB 2P 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế2cái
728MCB 2P 40A 10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
729MCB 1P 16A 10kATheo hồ sơ thiết kế6cái
730MCB 1P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế4cái
731Contacto 16A 1P, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế6cái
732Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
733Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
734Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
735Tủ điện BD.17,18,21,22,24,25,26 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H1.2Theo hồ sơ thiết kế7Tủ
736RCCB 2P 25A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
737MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
738MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
739Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
740Tủ điện BD.23 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H1.2Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
741RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
742MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
743MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
744MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
745Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
746Tủ điện BD.20 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H1.2Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
747RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
748MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
749MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
750Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
751Tủ điện BD.19 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H1.2Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
752RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
753MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
754MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
755Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
756Tủ điện TĐ.B-H1Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
757MCCB 3P 125A 25kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
758Biến dòng hạ thế 150/5A 2,5VATheo hồ sơ thiết kế3bộ
759Đồng hồ Amp 0-150ATheo hồ sơ thiết kế3cái
760Đồng hồ Vol 0-500VTheo hồ sơ thiết kế1cái
761Chuyển mạch Vol 7 vị tríTheo hồ sơ thiết kế1cái
762Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
763Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
764MCCB 3P 50A 25kATheo hồ sơ thiết kế3cái
765Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
766Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
767Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
768Tủ điện TĐ.B-H1.1Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
769MCCB 3P 50A 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
770Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
771Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
772MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế8cái
773MCB 2P 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
774MCB 1P 16A 10kATheo hồ sơ thiết kế6cái
775MCB 1P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế4cái
776Contacto 16A 1P, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế5cái
777Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
778Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
779Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
780Tủ điện BD.28,29,30,31,32,33,34,35 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-H1.1Theo hồ sơ thiết kế8Tủ
781RCCB 2P 25A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
782MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
783MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
784Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
785Tủ điện BD.27(Tủ module âm tường)-TĐ.B-H1.1Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
786RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
787MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
788MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
789Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
790Tủ điện TĐ.B-H1.2Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
791MCCB 3P 63A 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
792Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
793Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
794MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế9cái
795MCB 2P 40A 10kATheo hồ sơ thiết kế2cái
796MCB 1P 16A 10kATheo hồ sơ thiết kế2cái
797MCB 1P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
798Contacto 16A 1P, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế4cái
799Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
800Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
801Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
802Tủ điện * BD.35,36,38,39,40,41,42,43,45 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-H1.2Theo hồ sơ thiết kế9Tủ
803RCCB 2P 25A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
804MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
805MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
806Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
807Tủ điện BD.37,44 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-H1.2Theo hồ sơ thiết kế2Tủ
808RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
809MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
810MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
811Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
812Tủ điện TĐ.B-H1.3Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
813MCCB 3P 50A 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
814Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
815Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
816MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế6cái
817MCB 2P 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
818MCB 2P 40A 10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
819MCB 1P 16A 10kATheo hồ sơ thiết kế5cái
820MCB 1P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế3cái
821Contacto 16A 1P, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế4cái
822Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
823Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
824Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
825Tủ điện BD.48,49,50,51,52,53 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-H1.3Theo hồ sơ thiết kế6Tủ
826MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
827MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
828Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
829Tủ điện BD.46 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-H1.3Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
830RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
831MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
832MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
833Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
834Tủ điện BD.47 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-H1.3Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
835RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
836MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
837MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
838Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
839Tủ điện TĐ.A-H2Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
840MCCB 3P 125A 25kA, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1cái
841Biến dòng hạ thế 150/5A 2,5VATheo hồ sơ thiết kế3bộ
842Đồng hồ Amp 0-150ATheo hồ sơ thiết kế3cái
843Đồng hồ Vol 0-500VTheo hồ sơ thiết kế1cái
844Chuyển mạch Vol 7 vị tríTheo hồ sơ thiết kế1cái
845Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
846Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
847MCCB 3P 80A 25kATheo hồ sơ thiết kế2cái
848Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
849Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
850Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
851Tủ điện TĐ.A-H2.1Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
852MCCB 3P 80A 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
853Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
854Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
855MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế10cái
856MCB 2P 40A 10kATheo hồ sơ thiết kế2cái
857MCB 1P 16A 10kATheo hồ sơ thiết kế5cái
858MCB 1P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế3cái
859Contacto 16A 1P, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế5cái
860Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
861Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
862Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
863Tủ điện BD.1,2,3,5,6,7,8,10,11,12 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H1.1Theo hồ sơ thiết kế10Tủ
864RCCB 2P 25A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
865MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
866MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
867Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
868Tủ điện BD.4.9 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H1.1Theo hồ sơ thiết kế2Tủ
869RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
870MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
871MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
872Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
873Tủ điện TĐ.A-H2.2Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
874MCCB 3P 80A 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
875Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
876Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
877MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế7cái
878MCB 2P 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế4cái
879MCB 2P 40A 10kATheo hồ sơ thiết kế2cái
880MCB 1P 16A 10kATheo hồ sơ thiết kế3cái
881MCB 1P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế4cái
882Contacto 16A 1P, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế3cái
883Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
884Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
885Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
886Tủ điện BD.13,14,15,16,17,18,19 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H2.2Theo hồ sơ thiết kế7Tủ
887RCCB 2P 25A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
888MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
889MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
890Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
891Tủ điện BD.20,22,25 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H2.2Theo hồ sơ thiết kế3Tủ
892RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
893MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
894MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
895Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
896Tủ điện BD.23 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H2.2Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
897RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
898MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế4cái
899MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
900Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
901Tủ điện BD.21 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H2.2Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
902RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
903MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
904MCB 1P 20A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
905Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
906Tủ điện BD.24 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H2.2Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
907RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
908MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
909MCB 1P 20A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
910Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
911Tủ điện TĐ.B-H2Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
912MCCB 3P 80A 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
913Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
914Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
915MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế11cái
916MCB 2P 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
917MCB 2P 40A 10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
918MCB 1P 16A 10kATheo hồ sơ thiết kế8cái
919MCB 1P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế3cái
920Contacto 16A 1P, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế8cái
921Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
922Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
923Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
924Tủ điện BD.27,28,29,30,31,32,33,34,35,37,38 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-H2Theo hồ sơ thiết kế11Tủ
925RCCB 2P 25A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
926MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
927MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
928Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
929Tủ điện BD.26 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-H2Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
930RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
931MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
932MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
933Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
934Tủ điện BD.36 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-H2Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
935RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
936MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
937MCB 1P 20A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
938Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
939Tủ điện TĐ.A-H3Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
940MCCB 3P 63A 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
941Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
942Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
943MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế4cái
944MCB 2P 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế2cái
945MCB 2P 40A 10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
946MCB 1P 16A 10kATheo hồ sơ thiết kế13cái
947MCB 1P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế4cái
948Contacto 16A, 1P, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế10cái
949Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
950Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
951Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
952Tủ điện BD.1,2,4,5 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H3Theo hồ sơ thiết kế4Tủ
953RCCB 2P 25A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
954MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
955MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
956Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
957Tủ điện BD.6.7 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H3Theo hồ sơ thiết kế2Tủ
958RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
959MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
960MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
961Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
962Tủ điện BD.3 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H3Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
963RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
964MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế3cái
965MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
966Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
967Tủ điện TĐ.B-H3Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
968MCCB 3P 80A 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
969Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
970Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
971MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế10cái
972MCB 2P 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
973MCB 2P 40A 10kATheo hồ sơ thiết kế3cái
974MCB 1P 16A 10kATheo hồ sơ thiết kế6cái
975MCB 1P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế3cái
976Contacto 16A 1P, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế6cái
977Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
978Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
979Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
980Tủ điện BD.8,9,10,11,14,15,16,17,18,19 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-H3Theo hồ sơ thiết kế10Tủ
981RCCB 2P 25A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
982MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
983MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
984Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
985Tủ điện BD.12(Tủ module âm tường)-TĐ.B-H3Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
986RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
987MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
988MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
989Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
990Tủ điện BD.13,20,21 (Tủ module âm tường)-TĐ.B-H3Theo hồ sơ thiết kế3Tủ
991RCCB 2P 40A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
992MCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
993MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
994Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
995Tủ điện TĐ.A-H4Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
996MCCB 3P 40A 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
997Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
998Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
999MCB 2P 50A 10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
1000MCB 1P 16A 10kATheo hồ sơ thiết kế10cái
1001MCB 1P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế3cái
1002Contacto 16A 1P, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế8cái
1003Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
1004Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
1005Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
1006Tủ điện BD.1 (Tủ module âm tường)-TĐ.A-H4Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
1007RCCB 2P 63A 30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
1008MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế4cái
1009MCB 1P 25A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
1010Tủ điện âm tường 7 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
1011Tủ điện TĐ.B-H4Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
1012MCCB 3P 32A 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
1013Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
1014Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
1015MCB 1P 16A 10kATheo hồ sơ thiết kế8cái
1016MCB 1P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế4cái
1017Contacto 16A 1P, kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế8cái
1018Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
1019Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
1020Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
1021Tủ điện TĐ.A-TM1,TĐ.B-TM1,TĐ.B-TM2Theo hồ sơ thiết kế3Tủ
1022MCCB 3P 80A 36kATheo hồ sơ thiết kế1cái
1023Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
1024Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
1025MCCB 3P 40A 25kATheo hồ sơ thiết kế2cái
1026MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
1027Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
1028Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
1029Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
1030Tủ điện TĐ.A-TM2Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
1031MCCB 3P 63A 36kATheo hồ sơ thiết kế1cái
1032Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
1033Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
1034MCCB 3P 40A 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
1035MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
1036Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
1037Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
1038Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 800Hx600Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
1039Tủ điện TĐT.M(A), TĐT.M(B)Theo hồ sơ thiết kế2Tủ
1040MCCB 3P 630A 70kATheo hồ sơ thiết kế1cái
1041Biến dòng hạ thế 600/5A 5VATheo hồ sơ thiết kế3bộ
1042Đồng hồ Amp 0-600ATheo hồ sơ thiết kế3cái
1043Đồng hồ Vol 0-500VTheo hồ sơ thiết kế1cái
1044Chuyển mạch Vol 7 vị tríTheo hồ sơ thiết kế1cái
1045Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
1046Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
1047MCCB 3P 250A 36kATheo hồ sơ thiết kế3cái
1048MCCB 3P 100A 36kATheo hồ sơ thiết kế1cái
1049Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
1050Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
1051Vỏ tủ: Loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh, tôn dày 2,0mm, KT 1800Hx800Wx325DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
1052Tủ điện TĐM.A-H1Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
1053MCCB 3P 250A 36kATheo hồ sơ thiết kế1cái
1054Biến dòng hạ thế 250/5A 5VATheo hồ sơ thiết kế3bộ
1055Đồng hồ Amp 0-250ATheo hồ sơ thiết kế3cái
1056Đồng hồ Vol 0-500VTheo hồ sơ thiết kế1cái
1057Chuyển mạch Vol 7 vị tríTheo hồ sơ thiết kế1cái
1058Cầu chì 1P 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
1059Đèn báo 220V, D22, đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
1060MCCB 3P SpaceTheo hồ sơ thiết kế4cái
1061Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1
1062Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1
1063Vỏ tủ: Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, KT 1200Hx800Wx250DTheo hồ sơ thiết kế1hộp
1064Tủ điện TĐT.BƠMTheo hồ sơ thiết kế1Tủ
1065Vỏ tủ điện: Kích thước: C1400xR800xS400mm, Tôn dày 1,5mm 2 lớp cánhTheo hồ sơ thiết kế1hộp
1066MCCB 3P 250A 36kATheo hồ sơ thiết kế1cái
1067Bộ bảo vệ mất pha, thấp quá ápTheo hồ sơ thiết kế1Cái
1068Phao điện báo tín hiệu chạy và dừng bơmTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
1069Đèn báo pha D22, 220VTheo hồ sơ thiết kế3bộ
1070Vỏ cầu chì 32A + ruột chì 2A, có đèn báoTheo hồ sơ thiết kế3cái
1071Quạt làm mát D200Theo hồ sơ thiết kế2Cái
1072Cảm biến nhiệt độTheo hồ sơ thiết kế1Cái
1073MCCB 3P 160A 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
1074MCCB 3P 50A 25kATheo hồ sơ thiết kế2cái
1075MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
1076Bộ khởi động biến tần 15kWTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
1077Thanh cái và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
1078Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
1079Tủ điện TĐ.Bơm nước thảiTheo hồ sơ thiết kế1Tủ
1080Vỏ tủ điện:- Kích thước: Kích thước: C2200xR1000xS600mm, Tôn dày 2mm 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
1081MCCB 3P 160A 36kATheo hồ sơ thiết kế1cái
1082Đèn báo pha D22, 220VTheo hồ sơ thiết kế3bộ
1083Vỏ cầu chì 32A + ruột chì 2A, có đèn báoTheo hồ sơ thiết kế3cái
1084Bộ đổi nguồn 220VAC/24VDCTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
1085Quạt làm mát D200Theo hồ sơ thiết kế2Cái
1086Cảm biến nhiệt độTheo hồ sơ thiết kế1Cái
1087MCB 2P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế6cái
1088MCCB 3P 32A 25kATheo hồ sơ thiết kế6cái
1089MCB 1P 16A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
1090Bộ khởi động biến tần 8.1kWTheo hồ sơ thiết kế4Bộ
1091Bộ khởi động biến tần 12kWTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
1092Bộ khởi động biến tần 20kWTheo hồ sơ thiết kế4Bộ
1093Thanh cái và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1Hệ
1094Vật tư đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn , tên tủ…Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
1095Lắp đặt kim thu sét D16, H=0,6m mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế26cái
1096Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bọc đồng, L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế18cọc
1097Lắp đặt dây dẫn sét D10Theo hồ sơ thiết kế1.150m
1098Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế13cái
1099Lắp đặt băng đồng nối đất 25x3Theo hồ sơ thiết kế350m
1100Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bọc đồng, L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế28cọc
1101Bản đồng tiếp địa 300x100Theo hồ sơ thiết kế12tấm
1102Lắp đặt băng đồng nối đất 25x3Theo hồ sơ thiết kế250m
1103Thuốc hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế60lọ
1104Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bọc đồng, L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế8cọc
1105Lắp đặt băng đồng nối đất 25x3Theo hồ sơ thiết kế150m
1106Thuốc hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế8lọ
1107Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bọc đồng, L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế10cọc
1108Lắp đặt băng đồng nối đất 25x3Theo hồ sơ thiết kế120m
1109Thuốc hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế10lọ
1110Vật tư phụ cho hệ thống chống sétTheo hồ sơ thiết kế1hệ
D PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt Lavabo + cụm vòiTheo hồ sơ thiết kế263bộ
2Lắp đặt Xí bệt + sịt xíTheo hồ sơ thiết kế149bộ
3Lắp đặt sen tắm đứngTheo hồ sơ thiết kế58bộ
4Lắp đặt Tiểu NamTheo hồ sơ thiết kế56bộ
5Lắp đặt máy sấy tayTheo hồ sơ thiết kế35cái
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế149cái
7Lắp đặt Vòi rửa sàn, tưới câyTheo hồ sơ thiết kế28cái
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=150mmTheo hồ sơ thiết kế0,17100m
9Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=150mmTheo hồ sơ thiết kế0,17100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mmTheo hồ sơ thiết kế0,866100m
11Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo hồ sơ thiết kế0,866100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mmTheo hồ sơ thiết kế0,21100m
13Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=80mmTheo hồ sơ thiết kế0,21100m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
15Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=65mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
16Lắp đặt Ống D90 cấp nước lạnh HDPETheo hồ sơ thiết kế0,02100m
17Thử áp lực đường ống nhựa Ống D90 cấp nước lạnh HDPETheo hồ sơ thiết kế0,02100m
18Lắp đặt Ống D90 cấp nước lạnh PPR PN10Theo hồ sơ thiết kế2,581100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, Ống D90 cấp nước lạnh PPR PN10Theo hồ sơ thiết kế2,581100m
20Lắp đặt Ống D75 cấp nước lạnh PPR PN10Theo hồ sơ thiết kế0,944100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo hồ sơ thiết kế0,944100m
22Lắp đặt Ống D63 cấp nước lạnh PPR PN10Theo hồ sơ thiết kế0,09100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, Ống D63 cấp nước lạnh PPR PN10Theo hồ sơ thiết kế0,09100m
24Lắp đặt Ống D50 cấp nước lạnh PPR PN10Theo hồ sơ thiết kế0,778100m
25Thử áp lực đường ống nhựa, ống D50 cấp nước lạnh PPR PN10Theo hồ sơ thiết kế0,778100m
26Lắp đặt Ống D40 cấp nước lạnh PPR PN10Theo hồ sơ thiết kế7,291100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, Ống D40 cấp nước lạnh PPR PN10Theo hồ sơ thiết kế7,291100m
28Lắp đặt Ống D32 cấp nước lạnh PPR PN10Theo hồ sơ thiết kế1,033100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, Ống D32 cấp nước lạnh PPR PN10Theo hồ sơ thiết kế1,033100m
30Lắp đặt Ống D25 cấp nước lạnh PPR PN10Theo hồ sơ thiết kế5,334100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, Ống D25 cấp nước lạnh PPR PN10Theo hồ sơ thiết kế5,334100m
32Lắp đặt Ống D20 cấp nước lạnh PPR PN10Theo hồ sơ thiết kế33,762100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, Ống D20 cấp nước lạnh PPR PN10Theo hồ sơ thiết kế33,762100m
34Lắp đặt Ống D63 cấp nước nóng PPR PN20Theo hồ sơ thiết kế0,43100m
35Thử áp lực đường ống nhựa, Ống D63 cấp nước nóng PPR PN20Theo hồ sơ thiết kế0,43100m
36Lắp đặt Ống D50 cấp nước nóng PPR PN20Theo hồ sơ thiết kế0,419100m
37Thử áp lực đường ống nhựa, Ống D50 cấp nước nóng PPR PN20Theo hồ sơ thiết kế0,419100m
38Lắp đặt Ống D32 cấp nước nóng PPR PN20Theo hồ sơ thiết kế9,43100m
39Thử áp lực đường ống nhựa, Ống D32 cấp nước nóng PPR PN20Theo hồ sơ thiết kế9,43100m
40Lắp đặt Ống D25 cấp nước nóng PPR PN20Theo hồ sơ thiết kế1,103100m
41Thử áp lực đường ống nhựa, Ống D25 cấp nước nóng PPR PN20Theo hồ sơ thiết kế1,103100m
42Lắp đặt Ống D20 cấp nước nóng PPR PN20Theo hồ sơ thiết kế29,62100m
43Thử áp lực đường ống nhựa, Ống D20 cấp nước nóng PPR PN20Theo hồ sơ thiết kế29,62100m
44Bảo ôn ống D32 cấp nước nóng PPR PN20Theo hồ sơ thiết kế9,43100m
45Bảo ôn ống D25 cấp nước nóng PPR PN20Theo hồ sơ thiết kế1,103100m
46Bảo ôn ống D20 cấp nước nóng PPR PN20Theo hồ sơ thiết kế17,888100m
47Lắp đặt Van khóa DN100Theo hồ sơ thiết kế4cái
48Lắp đặt Van điện từ DN100Theo hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt Van khóa DN80Theo hồ sơ thiết kế10cái
50Lắp đặt Van phao cơ DN80Theo hồ sơ thiết kế3cái
51Lắp đặt Van 1 chiều DN80Theo hồ sơ thiết kế1cái
52Lắp đặt Van khóa DN65Theo hồ sơ thiết kế4cái
53Lắp đặt Van khóa DN50Theo hồ sơ thiết kế7cái
54Lắp đặt Van khóa DN40Theo hồ sơ thiết kế39cái
55Lắp đặt Van khóa DN32Theo hồ sơ thiết kế34cái
56Lắp đặt Van khóa DN25Theo hồ sơ thiết kế68cái
57Lắp đặt Van khóa DN20Theo hồ sơ thiết kế82cái
58Lắp đặt Van xả khí DN50Theo hồ sơ thiết kế3cái
59Lắp đặt Cụm van DN20 cảm biến đồng hồ nước nóngTheo hồ sơ thiết kế36cái
60Lắp đặt Mối nối mềm DN100Theo hồ sơ thiết kế3cái
61Lắp đặt Côn cân DN80/65Theo hồ sơ thiết kế2cái
62Cụm van giảm áp thủy lực D65 bao gồm:Theo hồ sơ thiết kế2bộ
63Cụm van giảm áp thủy lực D50, gồm:Theo hồ sơ thiết kế2bộ
64Cụm bơm cấp nước tăng ápTheo hồ sơ thiết kế1bộ
65Lắp đặt Cút TTK DN100Theo hồ sơ thiết kế12cái
66Lắp đặt Cút TTK DN80Theo hồ sơ thiết kế9cái
67Lắp đặt Bích rỗng TTK DN150Theo hồ sơ thiết kế2cặp bích
68Lắp đặt Bích rỗng TTK DN100Theo hồ sơ thiết kế13cặp bích
69Lắp đặt Bích rỗng TTK DN80Theo hồ sơ thiết kế16cặp bích
70Đầu nối mặt bích+Bích rỗng D90Theo hồ sơ thiết kế15cặp bích
71Đầu nối mặt bích+Bích rỗng D75Theo hồ sơ thiết kế17cặp bích
72Lắp đặt Bích đặc TTK DN150Theo hồ sơ thiết kế1cặp bích
73Lắp đặt Bích đặc TTK DN100Theo hồ sơ thiết kế1cặp bích
74Lắp đặt Tê PPR D75x50Theo hồ sơ thiết kế2cái
75Lắp đặt Tê PPR D75x40Theo hồ sơ thiết kế2cái
76Lắp đặt Tê PPR D63x50Theo hồ sơ thiết kế6cái
77Lắp đặt Tê PPR D63x40Theo hồ sơ thiết kế6cái
78Lắp đặt Tê PPR D63x32Theo hồ sơ thiết kế5cái
79Lắp đặt Tê PPR D50x50Theo hồ sơ thiết kế7cái
80Lắp đặt Tê PPR D50x40Theo hồ sơ thiết kế1cái
81Lắp đặt Tê PPR D50x32Theo hồ sơ thiết kế4cái
82Lắp đặt Tê PPR D50x25Theo hồ sơ thiết kế2cái
83Lắp đặt Tê PPR D40x40Theo hồ sơ thiết kế15cái
84Lắp đặt Tê PPR D40x32Theo hồ sơ thiết kế1cái
85Lắp đặt Tê PPR D40x25Theo hồ sơ thiết kế63cái
86Lắp đặt Tê PPR D40x20Theo hồ sơ thiết kế94cái
87Lắp đặt Tê PPR D32x32Theo hồ sơ thiết kế23cái
88Lắp đặt Tê PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế29cái
89Lắp đặt Tê PPR D32x20Theo hồ sơ thiết kế142cái
90Lắp đặt Tê PPR D25x25Theo hồ sơ thiết kế2cái
91Lắp đặt Tê PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế284cái
92Lắp đặt Tê PPR D20x20Theo hồ sơ thiết kế310cái
93Lắp đặt Tê TTK D150x100Theo hồ sơ thiết kế3cái
94Lắp đặt Tê TTK D150x80Theo hồ sơ thiết kế5cái
95Lắp đặt Tê TTK D100x100Theo hồ sơ thiết kế2cái
96Lắp đặt Tê TTK D100x80Theo hồ sơ thiết kế3cái
97Lắp đặt Tê TTK D80x80Theo hồ sơ thiết kế1cái
98Lắp đặt Tê TTK D80x65Theo hồ sơ thiết kế2cái
99Lắp đặt Côn thu PPR D90x75Theo hồ sơ thiết kế2cái
100Lắp đặt Côn thu PPR D75x63Theo hồ sơ thiết kế2cái
101Lắp đặt Côn thu PPR D75x63Theo hồ sơ thiết kế2cái
102Lắp đặt Côn thu PPR D63x50Theo hồ sơ thiết kế2cái
103Lắp đặt Côn thu PPR D50x40Theo hồ sơ thiết kế1cái
104Lắp đặt Côn thu PPR D40x32Theo hồ sơ thiết kế3cái
105Lắp đặt Côn thu PPR D40x25Theo hồ sơ thiết kế7cái
106Lắp đặt Côn thu PPR D40x20Theo hồ sơ thiết kế2cái
107Lắp đặt Côn thu PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế1cái
108Lắp đặt Côn thu PPR D32x20Theo hồ sơ thiết kế3cái
109Lắp đặt Côn thu PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế4cái
110Lắp đặt Co PPR D90Theo hồ sơ thiết kế6cái
111Lắp đặt Co PPR D75Theo hồ sơ thiết kế7cái
112Lắp đặt Co PPR D63Theo hồ sơ thiết kế1cái
113Lắp đặt Co PPR D50Theo hồ sơ thiết kế21cái
114Lắp đặt Co PPR D40Theo hồ sơ thiết kế28cái
115Lắp đặt Co PPR D32Theo hồ sơ thiết kế44cái
116Lắp đặt Co PPR D25Theo hồ sơ thiết kế70cái
117Lắp đặt Co PPR D20Theo hồ sơ thiết kế398cái
118Lắp đặt Co TTK D100Theo hồ sơ thiết kế8cái
119Lắp đặt Co TTK D80Theo hồ sơ thiết kế9cái
120Lắp đặt Co ren trong D20x1/2"Theo hồ sơ thiết kế962cái
121Lắp đặt Nối thẳng ren ngoài PPR D20x1/2"Theo hồ sơ thiết kế714cái
122Lắp đặt Nút bịt PPR D40Theo hồ sơ thiết kế35cái
123Lắp đặt Nút bịt PPR D32Theo hồ sơ thiết kế32cái
124Lắp đặt Nút bịt PPR D25Theo hồ sơ thiết kế3cái
125Lắp đặt Nút bịt ren ngoài DN15Theo hồ sơ thiết kế962cái
126Lắp đặt Măng sông PPR D90Theo hồ sơ thiết kế65cái
127Lắp đặt Măng sông PPR D75Theo hồ sơ thiết kế24cái
128Lắp đặt Măng sông PPR D63Theo hồ sơ thiết kế2cái
129Lắp đặt Măng sông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế30cái
130Lắp đặt Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế182cái
131Lắp đặt Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế262cái
132Lắp đặt Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế161cái
133Lắp đặt Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế1.106cái
134Lắp đặt Cầu thu nước chắn rác DN100Theo hồ sơ thiết kế36cái
135Lắp đặt Phễu thu sàn DN90Theo hồ sơ thiết kế135cái
136Lắp đặt Phễu thu sàn DN60Theo hồ sơ thiết kế154cái
137Lắp đặt Ống uPVC PN8 D315Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
138Lắp đặt Ống uPVC PN8 D140Theo hồ sơ thiết kế2,679100m
139Lắp đặt Ống uPVC PN8 D110Theo hồ sơ thiết kế16,409100m
140Lắp đặt Ống uPVC PN8 bọc chì D110Theo hồ sơ thiết kế0,26100m
141Lắp đặt Ống uPVC PN6 D110Theo hồ sơ thiết kế10,805100m
142Lắp đặt Ống uPVC PN8 D90Theo hồ sơ thiết kế3,418100m
143Lắp đặt Ống uPVC PN6 D60Theo hồ sơ thiết kế9,188100m
144Lắp đặt Ống uPVC PN6 bọc chì D60Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
145Lắp đặt Ống uPVC PN8 D48Theo hồ sơ thiết kế0,464100m
146Lắp đặt Ống uPVC PN6 D42Theo hồ sơ thiết kế0,232100m
147Lắp đặt Ống PPR PN10 D63Theo hồ sơ thiết kế3,45cái
148Rãnh gi ga thu nước B300Theo hồ sơ thiết kế305,9m
149Lắp đặt Ống DN400-STTheo hồ sơ thiết kế0,052100m
150Lắp đặt Ống DN125-STTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
151Lắp đặt Ống DN80-STTheo hồ sơ thiết kế0,052100m
152Lắp đặt Y uPVC D140x140Theo hồ sơ thiết kế41cái
153Lắp đặt Y uPVC D140x110Theo hồ sơ thiết kế49cái
154Lắp đặt Y uPVC D140x90Theo hồ sơ thiết kế6cái
155Lắp đặt Y uPVC D110x110Theo hồ sơ thiết kế433cái
156Lắp đặt Y uPVC D110x90Theo hồ sơ thiết kế12cái
157Lắp đặt Y uPVC D110x60Theo hồ sơ thiết kế71cái
158Lắp đặt Y uPVC D90x90Theo hồ sơ thiết kế8cái
159Lắp đặt Y uPVC D90x60Theo hồ sơ thiết kế101cái
160Lắp đặt Y uPVC D60x60Theo hồ sơ thiết kế399cái
161Lắp đặt Y uPVC D60x48Theo hồ sơ thiết kế58cái
162Lắp đặt Tê uPVC D140x140Theo hồ sơ thiết kế10cái
163Lắp đặt Tê uPVC D140x110Theo hồ sơ thiết kế2cái
164Lắp đặt Tê uPVC D110x110Theo hồ sơ thiết kế30cái
165Lắp đặt Tê uPVC D110x60Theo hồ sơ thiết kế2cái
166Lắp đặt Tê uPVC D90x90Theo hồ sơ thiết kế20cái
167Lắp đặt Tê uPVC D48x48Theo hồ sơ thiết kế58cái
168Lắp đặt Côn thu uPVC D140x110Theo hồ sơ thiết kế2cái
169Lắp đặt Côn thu uPVC D110x60Theo hồ sơ thiết kế5cái
170Lắp đặt Côn thu uPVC D90x60Theo hồ sơ thiết kế2cái
171Lắp đặt Côn thu uPVC D42x34Theo hồ sơ thiết kế293cái
172Lắp đặt Co uPVC D140Theo hồ sơ thiết kế6cái
173Lắp đặt Co uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế150cái
174Lắp đặt Co uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế16cái
175Lắp đặt Co uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế8cái
176Lắp đặt Co uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế776cái
177Lắp đặt Chếch uPVC D140Theo hồ sơ thiết kế63cái
178Lắp đặt Chếch uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế724cái
179Lắp đặt Chếch uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế33cái
180Lắp đặt Chếch uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế722cái
181Lắp đặt Chếch uPVC D48Theo hồ sơ thiết kế58cái
182Lắp đặt Co PPR D63Theo hồ sơ thiết kế35cái
183Đầu nối mặt bích PPR+Bích rỗng thép D63Theo hồ sơ thiết kế84cặp bích
184Lắp đặt Si phông uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế154cái
185Lắp đặt Bít xả UPVC D140Theo hồ sơ thiết kế21cái
186Lắp đặt Bít xả UPVC D110Theo hồ sơ thiết kế138cái
187Lắp đặt Bít xả UPVC D90Theo hồ sơ thiết kế14cái
188Lắp đặt Bít xả UPVC D60Theo hồ sơ thiết kế127cái
189Lắp đặt Bạc UPVC D110/90Theo hồ sơ thiết kế20cái
190Lắp đặt Đầu bịt uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế142cái
191Lắp đặt Đầu bịt uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế135cái
192Lắp đặt Đầu bịt uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế154cái
193Lắp đặt Đầu bịt uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế351cái
194Lắp đặt Măng sông uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế687cái
195Lắp đặt Măng sông uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế85cái
196Lắp đặt Măng sông uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế232cái
197Thử kín hệ thống (tính 2%)Theo hồ sơ thiết kế1ht
E CHỐNG CHÁY LAN - BỊT TRỤC THÔNG TẦNG
1Đục tẩy bề mặt dầm bê tôngTheo hồ sơ thiết kế18,291m2
2Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế901 lỗ khoan
3Làm sạch lỗ khoan và bơm keo ramset gắn thépTheo hồ sơ thiết kế90lỗ
4Keo Ramset hoặc tương đương gắn thép (mỗi lọ 650ml bơm khoảng 30 lỗ)Theo hồ sơ thiết kế3lọ
5Lắp dựng Thép vuông đặc 10x10 làm hệ giá đỡTheo hồ sơ thiết kế0,0763tấn
6Lắp dựng Thép C65x125x1.5 mã kẽm làm hệ giá đỡTheo hồ sơ thiết kế0,0554tấn
7Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế451 lỗ khoan
8vít nở D10 liên kết thép C với sànTheo hồ sơ thiết kế45cái
9Tôn cuộn mạ kẽm dày 0.4mm liên kết với hệ giá đỡTheo hồ sơ thiết kế18,14m2
10Foam PU chống cháy lan 2 thành phần cấp B1, phun dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế1,81m3
11Tấm DURAFLEX dày 6mm làm sànTheo hồ sơ thiết kế18,14m2
12Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế18,45m2
13Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế541 lỗ khoan
14Làm sạch lỗ khoan và bơm keo ramset gắn thépTheo hồ sơ thiết kế54lỗ
15Keo Ramset hoặc tương đương gắn thép (mỗi lọ 650ml bơm khoảng 30 lỗ)Theo hồ sơ thiết kế2lọ
16Lắp dựng Thép vuông đặc 10x10 làm hệ giá đỡTheo hồ sơ thiết kế0,0509tấn
17Lắp dựng Thép C65x125x1.5 mã kẽm làm hệ giá đỡTheo hồ sơ thiết kế0,0311tấn
18Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế271 lỗ khoan
19vít nở D10 liên kết thép C với sànTheo hồ sơ thiết kế27cái
20Tôn cuộn mạ kẽm dày 0.4mm liên kết với hệ giá đỡTheo hồ sơ thiết kế11,39m2
21Foam PU chống cháy lan 2 thành phần cấp B1, phun dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế1,14m3
22Tấm DURAFLEX dày 6mm làm sànTheo hồ sơ thiết kế11,39m2
23Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế10,35m2
24Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngTheo hồ sơ thiết kế12,961m2
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế541 lỗ khoan
26Làm sạch lỗ khoan và bơm keo ramset gắn thépTheo hồ sơ thiết kế54lỗ
27Keo Ramset hoặc tương đương gắn thép (mỗi lọ 650ml bơm khoảng 30 lỗ)Theo hồ sơ thiết kế2lọ
28Lắp dựng Thép vuông đặc 10x10 làm hệ giá đỡTheo hồ sơ thiết kế0,0657tấn
29Lắp dựng Thép C65x125x1.5 mã kẽm làm hệ giá đỡTheo hồ sơ thiết kế0,0324tấn
30Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế271 lỗ khoan
31vít nở D10 liên kết thép C với sànTheo hồ sơ thiết kế27cái
32Tôn cuộn mạ kẽm dày 0.4mm liên kết với hệ giá đỡTheo hồ sơ thiết kế15,66m2
33Foam PU chống cháy lan 2 thành phần cấp B1, phun dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế1,57m3
34Tấm DURAFLEX dày 6mm làm sànTheo hồ sơ thiết kế15,66m2
35Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế10,8m2
36Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngTheo hồ sơ thiết kế69,271m2
37Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế1241 lỗ khoan
38Làm sạch lỗ khoan và bơm keo ramset gắn thépTheo hồ sơ thiết kế124lỗ
39Keo Ramset hoặc tương đương gắn thép (mỗi lọ 650ml bơm khoảng 30 lỗ)Theo hồ sơ thiết kế5lọ
40Lắp dựng Thép vuông đặc 10x10 làm hệ giá đỡTheo hồ sơ thiết kế0,097tấn
41Lắp dựng Thép C65x125x1.5 mã kẽm làm hệ giá đỡTheo hồ sơ thiết kế0,0731tấn
42Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế601 lỗ khoan
43vít nở D10 liên kết thép C với sànTheo hồ sơ thiết kế60cái
44Tôn cuộn mạ kẽm dày 0.4mm liên kết với hệ giá đỡTheo hồ sơ thiết kế21,79m2
45Foam PU chống cháy lan 2 thành phần cấp B1, phun dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế2,18m3
46Tấm DURAFLEX dày 6mm làm sànTheo hồ sơ thiết kế21,79m2
47Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế24,35m2
48Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngTheo hồ sơ thiết kế30,41m2
49Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế2101 lỗ khoan
50Làm sạch lỗ khoan và bơm keo ramset gắn thépTheo hồ sơ thiết kế210lỗ
51Keo Ramset hoặc tương đương gắn thép (mỗi lọ 650ml bơm khoảng 30 lỗ)Theo hồ sơ thiết kế7lọ
52Lắp dựng Thép vuông đặc 10x10 làm hệ giá đỡTheo hồ sơ thiết kế0,1319tấn
53Lắp dựng Thép C65x125x1.5 mã kẽm làm hệ giá đỡTheo hồ sơ thiết kế0,1291tấn
54Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế1101 lỗ khoan
55vít nở D10 liên kết thép C với sànTheo hồ sơ thiết kế110cái
56Tôn cuộn mạ kẽm dày 0.4mm liên kết với hệ giá đỡTheo hồ sơ thiết kế32,75m2
57Foam PU chống cháy lan 2 thành phần cấp B1, phun dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế3,28m3
58Tấm DURAFLEX dày 6mm làm sànTheo hồ sơ thiết kế32,75m2
59Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế43m2
60Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngTheo hồ sơ thiết kế46,81m2
61Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế1711 lỗ khoan
62Làm sạch lỗ khoan và bơm keo ramset gắn thépTheo hồ sơ thiết kế171lỗ
63Keo Ramset hoặc tương đương gắn thép (mỗi lọ 650ml bơm khoảng 30 lỗ)Theo hồ sơ thiết kế6lọ
64Lắp dựng Thép vuông đặc 10x10 làm hệ giá đỡTheo hồ sơ thiết kế0,0604tấn
65Lắp dựng Thép C65x125x1.5 mã kẽm làm hệ giá đỡTheo hồ sơ thiết kế0,1203tấn
66Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế991 lỗ khoan
67vít nở D10 liên kết thép C với sànTheo hồ sơ thiết kế99cái
68Tôn cuộn mạ kẽm dày 0.4mm liên kết với hệ giá đỡTheo hồ sơ thiết kế16m2
69Foam PU chống cháy lan 2 thành phần cấp B1, phun dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế1,6m3
70Tấm DURAFLEX dày 6mm làm sànTheo hồ sơ thiết kế16m2
71Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế40,05m2
72Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngTheo hồ sơ thiết kế46,51m2
73Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế1501 lỗ khoan
74Làm sạch lỗ khoan và bơm keo ramset gắn thépTheo hồ sơ thiết kế150lỗ
75Keo Ramset hoặc tương đương gắn thép (mỗi lọ 650ml bơm khoảng 30 lỗ)Theo hồ sơ thiết kế5lọ
76Lắp dựng Thép vuông đặc 10x10 làm hệ giá đỡTheo hồ sơ thiết kế0,0942tấn
77Lắp dựng Thép C65x125x1.5 mã kẽm làm hệ giá đỡTheo hồ sơ thiết kế0,1171tấn
78Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế1001 lỗ khoan
79vít nở D10 liên kết thép C với sànTheo hồ sơ thiết kế100cái
80Tôn cuộn mạ kẽm dày 0.4mm liên kết với hệ giá đỡTheo hồ sơ thiết kế22,05m2
81Foam PU chống cháy lan 2 thành phần cấp B1, phun dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế2,21m3
82Tấm DURAFLEX dày 6mm làm sànTheo hồ sơ thiết kế22,05m2
83Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế39m2
84Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngTheo hồ sơ thiết kế791m2
85Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế3201 lỗ khoan
86Làm sạch lỗ khoan và bơm keo ramset gắn thépTheo hồ sơ thiết kế320lỗ
87Keo Ramset hoặc tương đương gắn thép (mỗi lọ 650ml bơm khoảng 30 lỗ)Theo hồ sơ thiết kế11lọ
88Lắp dựng Thép vuông đặc 10x10 làm hệ giá đỡTheo hồ sơ thiết kế0,201tấn
89Lắp dựng Thép C65x125x1.5 mã kẽm làm hệ giá đỡTheo hồ sơ thiết kế0,2147tấn
90Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế1801 lỗ khoan
91vít nở D10 liên kết thép C với sànTheo hồ sơ thiết kế180cái
92Tôn cuộn mạ kẽm dày 0.4mm liên kết với hệ giá đỡTheo hồ sơ thiết kế44,8m2
93Foam PU chống cháy lan 2 thành phần cấp B1, phun dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế4,48m3
94Tấm DURAFLEX dày 6mm làm sànTheo hồ sơ thiết kế44,8m2
95Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế71,5m2
96Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngTheo hồ sơ thiết kế37,81m2
97Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế3801 lỗ khoan
98Làm sạch lỗ khoan và bơm keo ramset gắn thépTheo hồ sơ thiết kế380lỗ
99Keo Ramset hoặc tương đương gắn thép (mỗi lọ 650ml bơm khoảng 30 lỗ)Theo hồ sơ thiết kế13lọ
100Lắp dựng Thép vuông đặc 10x10 làm hệ giá đỡTheo hồ sơ thiết kế0,1947tấn
101Lắp dựng Thép C65x125x1.5 mã kẽm làm hệ giá đỡTheo hồ sơ thiết kế0,1619tấn
102Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế1401 lỗ khoan
103vít nở D10 liên kết thép C với sànTheo hồ sơ thiết kế140cái
104Tôn cuộn mạ kẽm dày 0.4mm liên kết với hệ giá đỡTheo hồ sơ thiết kế45,54m2
105Foam PU chống cháy lan 2 thành phần cấp B1, phun dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế4,554m3
106Tấm DURAFLEX dày 6mm làm sànTheo hồ sơ thiết kế45,54m2
107Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế53,9m2
108Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngTheo hồ sơ thiết kế19,21m2
109Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế601 lỗ khoan
110Làm sạch lỗ khoan và bơm keo ramset gắn thépTheo hồ sơ thiết kế60lỗ
111Keo Ramset hoặc tương đương gắn thép (mỗi lọ 650ml bơm khoảng 30 lỗ)Theo hồ sơ thiết kế2lọ
112Lắp dựng Thép vuông đặc 10x10 làm hệ giá đỡTheo hồ sơ thiết kế0,0236tấn
113Lắp dựng Thép C65x125x1.5 mã kẽm làm hệ giá đỡTheo hồ sơ thiết kế0,036tấn
114Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế301 lỗ khoan
115vít nở D10 liên kết thép C với sànTheo hồ sơ thiết kế30cái
116Tôn cuộn mạ kẽm dày 0.4mm liên kết với hệ giá đỡTheo hồ sơ thiết kế4,8m2
117Foam PU chống cháy lan 2 thành phần cấp B1, phun dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế0,48m3
118Tấm DURAFLEX dày 6mm làm sànTheo hồ sơ thiết kế4,8m2
119Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế12m2
F LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
1Lắp đặt chiller giải nhiệt nước CSL= 697kWTheo hồ sơ thiết kế3,266tấn
2Lắp đặt chiller giải nhiệt nước CSL= 597kWTheo hồ sơ thiết kế3,247tấn
3Lắp đặt bơm nước giải nhiệt Q=39.5l/s @30mH2OTheo hồ sơ thiết kế1,902tấn
4Lắp đặt bơm nước lạnh Q=30.4 l/s @36mH2OTheo hồ sơ thiết kế1,593tấn
5Lắp đặt bơm nước bù Lưu lượng: 3 m3/hCột áp: 10mH2OTheo hồ sơ thiết kế0,022tấn
6Lắp đặt tháp giải nhiệt Công suất lạnh : 200 RTTheo hồ sơ thiết kế1,096tấn
7Lắp đặt tháp giải nhiệt Công suất lạnh : 175 RTTheo hồ sơ thiết kế1,096tấn
8Hóa chất súc rửa ban đầu cho hệ Coolong và ChillerTheo hồ sơ thiết kế75kg
9Hóa chất thụ động hóa bề mặt thépTheo hồ sơ thiết kế75kg
10Hóa chất chống ăn mòn và cáu cặn cho hệ thống tháp giải nhiệtTheo hồ sơ thiết kế450kg
11Hóa chất diệt rong rêu, vi sinh cho hệ thống tháp giải nhiệt Non-OxidizingTheo hồ sơ thiết kế575kg
12Hóa chất chống ăn mòn và phân tán bùn cặn cho hệ thống ChillerTheo hồ sơ thiết kế150kg
13Hệ thống châm hóa chất tự động cho hệ Cooling bao gồm: 2 bơm định lượng 3l/h, 10Bar, 2 bồn hóa chất 50l, 1 tủ điều khiển hệ thống + Phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
14Hệ thống xả đáy tự động cho hệ Cooling bao gồm: 1 bộ Sensor, 1 cái Motorrized van + Phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
15Bồn trung gian châm hóa chất cho hệ Chiller bao gồm: Bồn hóa chất 25l + Phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
16Hệ thống làm mềm nước công suất 3m3/h bao gồm: Bồn Composite, Van hoàn nguyên tự động, Bồn tichs áp 24l, vật liệu lọc bằng hạt nhựa trao đổi ion, bơm nước cấp + Phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1HT
17Bệ đỡ thiết bị chiller: bê tông cốt thép Mac200 KT: 4000x2100x200mm + lò xo giảm chấnTheo hồ sơ thiết kế3,36m3
18Bệ đỡ thiết bị bơm nước lạnh, nước giải nhiệt: bê tông cốt thép Mac200 KT: 4200x2200x200mmTheo hồ sơ thiết kế3,696m3
19Bệ quán tính đỡ thiết bị bơm nước lạnh, nước giải nhiệt: bê tông khung thép KT: 1700x800x100mm + lò xo giảm chấnTheo hồ sơ thiết kế0,816m3
20Bệ đỡ thiết bị tháp giải nhiệt: bê tông cốt thép Mac200 KT: 4500x2200x500mm + khung giá thép U đỡ tháp giải nhiệt KT: 3600x1800x700mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế9,9m3
21Lắp đặt AHU-XTTheo hồ sơ thiết kế0,84tấn
22Lắp đặt PAU-H3Theo hồ sơ thiết kế0,611tấn
23Lắp đặt PAU-H2.01Theo hồ sơ thiết kế0,413tấn
24Lắp đặt PAU-H2.02Theo hồ sơ thiết kế0,479tấn
25Lắp đặt PAU-H2.03Theo hồ sơ thiết kế0,773tấn
26Lắp đặt PAU-H1.01Theo hồ sơ thiết kế0,58tấn
27Lắp đặt PAU-H1.02Theo hồ sơ thiết kế0,6tấn
28Lắp đặt PAU-H1.03Theo hồ sơ thiết kế0,632tấn
29Bệ đỡ thiết bị xử lý không khí AHU, PAU: bê tông cốt thép Mac200 KT: 3000x1500x200mmTheo hồ sơ thiết kế7,2m3
30FCU - CSL: 3.9kWTheo hồ sơ thiết kế37bộ
31FCU - CSL: 5.2kWTheo hồ sơ thiết kế15bộ
32FCU - CSL: 7.6kWTheo hồ sơ thiết kế25bộ
33FCU - CSL: 8.5kWTheo hồ sơ thiết kế3bộ
34FCU - CSL: 13.0kWTheo hồ sơ thiết kế8bộ
35FCU - CSL: 16.8kWTheo hồ sơ thiết kế2bộ
36Bình giãn nở. Thể tích giản nở 210 lít. Áp suất 30 - 50 mH2OTheo hồ sơ thiết kế2bộ
37Đồng hồ áp suất, 0-10bar, kèm siphonTheo hồ sơ thiết kế36cái
38Nhiệt kếTheo hồ sơ thiết kế20cái
39Nối mềm DN15Theo hồ sơ thiết kế74cái
40Nối mềm DN20Theo hồ sơ thiết kế84cái
41Nối mềm DN25Theo hồ sơ thiết kế18cái
42Nối mềm DN32Theo hồ sơ thiết kế4cái
43Nối mềm DN50Theo hồ sơ thiết kế6cái
44Nối mềm DN65Theo hồ sơ thiết kế10cái
45Nối mềm DN125Theo hồ sơ thiết kế6cái
46Nối mềm DN150Theo hồ sơ thiết kế18cái
47Van xả đáy: DN25Theo hồ sơ thiết kế42cái
48Van xả khí tự động: DN25Theo hồ sơ thiết kế6cái
49Van an toàn DN32Theo hồ sơ thiết kế1cái
50Van cân bằng DN50Theo hồ sơ thiết kế3cái
51Van cân bằng DN65Theo hồ sơ thiết kế5cái
52Van cân bằng DN80Theo hồ sơ thiết kế1cái
53Van cân bằng DN150Theo hồ sơ thiết kế2cái
54Van chặn: DN15Theo hồ sơ thiết kế74cái
55Van chặn: DN20Theo hồ sơ thiết kế84cái
56Van chặn: DN25Theo hồ sơ thiết kế18cái
57Van chặn: DN32Theo hồ sơ thiết kế4cái
58Van chặn: DN50Theo hồ sơ thiết kế6cái
59Van bướm DN65Theo hồ sơ thiết kế10cái
60Van bướm DN80Theo hồ sơ thiết kế2cái
61Van bướm DN100Theo hồ sơ thiết kế4cái
62Van bướm DN125Theo hồ sơ thiết kế6cái
63Van bướm DN150Theo hồ sơ thiết kế22cái
64Bộ lọc Y: DN15Theo hồ sơ thiết kế37cái
65Bộ lọc Y: DN20Theo hồ sơ thiết kế42cái
66Bộ lọc Y: DN25Theo hồ sơ thiết kế9cái
67Bộ lọc Y: DN32Theo hồ sơ thiết kế2cái
68Bộ lọc Y: DN50Theo hồ sơ thiết kế3cái
69Bộ lọc Y: DN65Theo hồ sơ thiết kế5cái
70Bộ lọc Y: DN125Theo hồ sơ thiết kế3cái
71Bộ lọc Y: DN150Theo hồ sơ thiết kế3cái
72Van một chiều DN32Theo hồ sơ thiết kế2cái
73Van một chiều DN125Theo hồ sơ thiết kế3cái
74Van một chiều DN150Theo hồ sơ thiết kế3cái
75Van điện 2 ngã DN15 (ON/OFF)Theo hồ sơ thiết kế37cái
76Van điện 2 ngã DN20 (ON/OFF)Theo hồ sơ thiết kế16cái
77Van điện 2 ngã DN25 (ON/OFF)Theo hồ sơ thiết kế29cái
78Van điện 2 ngã DN32 (ON/OFF)Theo hồ sơ thiết kế7cái
79Van điện 2 ngã DN150 (ON/OFF)Theo hồ sơ thiết kế6cái
80Van điện loại modulating DN50Theo hồ sơ thiết kế3cái
81Van điện loại modulating DN65Theo hồ sơ thiết kế5cái
82Van bypass, modulating DN100, tín hiệu cảm biến điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế1cái
83Ống thép mạ kẽm DN200mm dày 5.6mmTheo hồ sơ thiết kế2,4100m
84Ống thép mạ kẽm DN150mm dày 5.2mmTheo hồ sơ thiết kế0,42100m
85Ống thép mạ kẽm DN100mm dày 4,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,18100m
86Ống thép mạ kẽm DN40mm dày 3.2mmTheo hồ sơ thiết kế0,42100m
87Cút thép mạ kẽm KT: Ø200Theo hồ sơ thiết kế12cái
88Cút thép mạ kẽm KT: Ø150Theo hồ sơ thiết kế12cái
89Cút thép mạ kẽm KT: Ø100Theo hồ sơ thiết kế4cái
90Cút thép mạ kẽm KT: Ø40Theo hồ sơ thiết kế10cái
91Tê thép mạ kẽm KT: Ø150xØ100Theo hồ sơ thiết kế6cái
92Tê thép mạ kẽm KT: Ø200xØ150Theo hồ sơ thiết kế12cái
93Tê thép mạ kẽm KT: Ø40xØ40Theo hồ sơ thiết kế4cái
94Côn thu thép mạ kẽm KT: Ø150xØ125Theo hồ sơ thiết kế2cái
95Côn thu thép mạ kẽm KT: Ø200xØ150Theo hồ sơ thiết kế12cái
96Côn thu thép mạ kẽm KT: Ø150xØ100Theo hồ sơ thiết kế6cái
97Bịt đầu Ø200Theo hồ sơ thiết kế4cái
98Bịt đầu Ø150Theo hồ sơ thiết kế38cái
99Ống thép mạ kẽm DN15mm dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế2,6100m
100Ống thép mạ kẽm DN20mm dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế4100m
101Ống thép mạ kẽm DN25mm dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế1,56100m
102Ống thép mạ kẽm DN32mm dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,6100m
103Ống thép mạ kẽm DN40mm dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,75100m
104Ống thép mạ kẽm DN50mm dày 3,6mmTheo hồ sơ thiết kế1,2100m
105Ống thép mạ kẽm DN65mm dày 3,6mmTheo hồ sơ thiết kế3,4100m
106Ống thép mạ kẽm DN80mm dày 4,0mmTheo hồ sơ thiết kế3,48100m
107Ống thép mạ kẽm DN100mm dày 4,8mmTheo hồ sơ thiết kế1100m
108Ống thép mạ kẽm DN125mm dày 4,8mmTheo hồ sơ thiết kế3100m
109Ống thép mạ kẽm DN150mm dày 5,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,6100m
110Ống thép mạ kẽm DN200mm dày 5,6mmTheo hồ sơ thiết kế1,38100m
111Cút thép mạ kẽm KT: Ø200Theo hồ sơ thiết kế18cái
112Cút thép mạ kẽm KT: Ø150Theo hồ sơ thiết kế24cái
113Cút thép mạ kẽm KT: Ø125Theo hồ sơ thiết kế16cái
114Cút thép mạ kẽm KT: Ø100Theo hồ sơ thiết kế22cái
115Cút thép mạ kẽm KT: Ø80Theo hồ sơ thiết kế24cái
116Cút thép mạ kẽm KT: Ø65Theo hồ sơ thiết kế32cái
117Cút thép mạ kẽm KT: Ø50Theo hồ sơ thiết kế16cái
118Cút thép mạ kẽm KT: Ø40Theo hồ sơ thiết kế38cái
119Cút thép mạ kẽm KT: Ø32Theo hồ sơ thiết kế42cái
120Cút thép mạ kẽm KT: Ø25Theo hồ sơ thiết kế44cái
121Cút thép mạ kẽm KT: Ø20Theo hồ sơ thiết kế48cái
122Cút thép mạ kẽm KT: Ø15Theo hồ sơ thiết kế44cái
123Tê thép mạ kẽm KT: Ø200xØ150Theo hồ sơ thiết kế8cái
124Tê thép mạ kẽm KT: Ø200xØ125Theo hồ sơ thiết kế6cái
125Tê thép mạ kẽm KT: Ø200xØ100Theo hồ sơ thiết kế2cái
126Tê thép mạ kẽm KT: Ø200xØ80Theo hồ sơ thiết kế2cái
127Tê thép mạ kẽm KT: Ø150Theo hồ sơ thiết kế12cái
128Tê thép mạ kẽm KT: Ø125Theo hồ sơ thiết kế42cái
129Tê thép mạ kẽm KT: Ø100Theo hồ sơ thiết kế18cái
130Tê thép mạ kẽm KT: Ø80Theo hồ sơ thiết kế12cái
131Tê thép mạ kẽm KT: Ø65Theo hồ sơ thiết kế44cái
132Tê thép mạ kẽm KT: Ø50Theo hồ sơ thiết kế56cái
133Tê thép mạ kẽm KT: Ø40Theo hồ sơ thiết kế56cái
134Tê thép mạ kẽm KT: Ø32Theo hồ sơ thiết kế44cái
135Tê thép mạ kẽm KT: Ø25Theo hồ sơ thiết kế32cái
136Tê thép mạ kẽm KT: Ø20Theo hồ sơ thiết kế22cái
137Côn thu thép mạ kẽm KT: Ø250xØ150Theo hồ sơ thiết kế6cái
138Côn thu thép mạ kẽm KT: Ø150xØ125Theo hồ sơ thiết kế16cái
139Côn thu thép mạ kẽm KT: Ø150xØ100Theo hồ sơ thiết kế16cái
140Côn thu thép mạ kẽm KT: Ø100xØ80Theo hồ sơ thiết kế22cái
141Côn thu thép mạ kẽm KT: Ø80xØ65Theo hồ sơ thiết kế44cái
142Côn thu thép mạ kẽm KT: Ø65xØ50Theo hồ sơ thiết kế56cái
143Côn thu thép mạ kẽm KT: Ø50xØ40Theo hồ sơ thiết kế46cái
144Côn thu thép mạ kẽm KT: Ø32xØ25Theo hồ sơ thiết kế44cái
145Côn thu thép mạ kẽm KT: Ø25xØ20Theo hồ sơ thiết kế38cái
146Côn thu thép mạ kẽm KT: Ø20xØ15Theo hồ sơ thiết kế44cái
147Bịt đầu Ø250Theo hồ sơ thiết kế8cái
148Lắp bích thép, đường kính ống D65mmTheo hồ sơ thiết kế30cặp bích
149Lắp bích thép, đường kính ống D80mmTheo hồ sơ thiết kế3cặp bích
150Lắp bích thép, đường kính ống D100mmTheo hồ sơ thiết kế5cặp bích
151Lắp bích thép, đường kính ống D125mmTheo hồ sơ thiết kế18cặp bích
152Lắp bích thép, đường kính ống D150mmTheo hồ sơ thiết kế54cặp bích
153Lắp bích thép, đường kính ống D200mmTheo hồ sơ thiết kế5cặp bích
154Bảo ôn ống nước lạnh DN15, dày 25mmTheo hồ sơ thiết kế2,6100m
155Bảo ôn ống nước lạnh DN20, dày 25mmTheo hồ sơ thiết kế4100m
156Bảo ôn ống nước lạnh DN25, dày 25mmTheo hồ sơ thiết kế1,56100m
157Bảo ôn ống nước lạnh DN32, dày 25mmTheo hồ sơ thiết kế6100m
158Bảo ôn ống nước lạnh DN40, dày 30mmTheo hồ sơ thiết kế1,17100m
159Bảo ôn ống nước lạnh DN50, dày 30mmTheo hồ sơ thiết kế1,2100m
160Bảo ôn ống nước lạnh DN65, dày 40mmTheo hồ sơ thiết kế3,4100m
161Bảo ôn ống nước lạnh DN80, dày 40mmTheo hồ sơ thiết kế3,48100m
162Bảo ôn ống nước lạnh DN100, dày 40mmTheo hồ sơ thiết kế1,18100m
163Bảo ôn ống nước lạnh DN125, dày 50mmTheo hồ sơ thiết kế3100m
164Bảo ôn ống nước lạnh DN150, dày 50mmTheo hồ sơ thiết kế1,02100m
165Bảo ôn ống nước lạnh DN200, dày 50mmTheo hồ sơ thiết kế1,38100m
166Ống uPVC D27 Class 1Theo hồ sơ thiết kế5100m
167Ống uPVC D40 Class 1Theo hồ sơ thiết kế3,5100m
168Ống uPVC D48 Class 1Theo hồ sơ thiết kế2100m
169Ống uPVC D60 Class 1Theo hồ sơ thiết kế0,8100m
170Bảo ôn cách nhiệt D28 dày 13mmTheo hồ sơ thiết kế5100m
171Bảo ôn cách nhiệt D42 dày 13mmTheo hồ sơ thiết kế3,5100m
172Bảo ôn cách nhiệt D48 dày 13mmTheo hồ sơ thiết kế2100m
173Bảo ôn cách nhiệt D60 dày 13mmTheo hồ sơ thiết kế0,8100m
174Giá treo ống thoát nước ngưngTheo hồ sơ thiết kế850cái
175Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x150 mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
176Cáp điện Cu/PVC/PVC 1x120 mm2, Tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế240m
177Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2Theo hồ sơ thiết kế120m
178Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2Theo hồ sơ thiết kế60m
179Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2Theo hồ sơ thiết kế400m
180Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
181Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10 mm2Theo hồ sơ thiết kế450m
182Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x6 mm2Theo hồ sơ thiết kế350m
183Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x4 mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
184Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế180m
185Dây điều khiển Cu/PVC 2x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế500m
186Dây điều khiển Cu/PVC 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế5.500m
187Dây Cu/PVC 1x25mm2, Tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế90m
188Dây Cu/PVC 1x16mm2, Tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế300m
189Dây Cu/PVC 1x2,5mm2, Tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế10.000m
190Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế12.600m
191Dây điện Cu/PVC 1x0.75mm2Theo hồ sơ thiết kế6.500m
192Máng điện KT 500x100mmTheo hồ sơ thiết kế15m
193Máng điện KT 400x100mmTheo hồ sơ thiết kế35m
194Máng điện KT 300x100mmTheo hồ sơ thiết kế16m
195Máng điện KT 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế490m
196Co, cút, tê máng cáp 100x100x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế27cái
197Co, cút, tê máng cáp 300x100x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
198Co, cút, tê máng cáp 400x100x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
199Co, cút, tê máng cáp 500x100x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế14cái
200Nối máng cápTheo hồ sơ thiết kế550cái
201Giá đỡ thang máng cáp thép V50x5mmTheo hồ sơ thiết kế470bộ
202Ống ghen điện D20Theo hồ sơ thiết kế3.500m
203Ống ghen điện D40Theo hồ sơ thiết kế900m
204Ống gió KT: 1400x350, tôn dày 1.15mmTheo hồ sơ thiết kế14m
205Ống gió KT: 1200x500, tôn dày 0.95mmTheo hồ sơ thiết kế13m
206Ống gió KT: 900x600, tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế5m
207Ống gió KT: 800x350, tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế32m
208Ống gió KT: 700x350, tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế4,5m
209Ống gió KT: 600x300, tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế5m
210Ống gió KT: 500x300, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế5,5m
211Ống gió KT: 300x300, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế5m
212Ống gió KT: 250x200, tôn dày 0.48mmTheo hồ sơ thiết kế5m
213Cút 90 độ KT: 1400x350Theo hồ sơ thiết kế1cái
214Cút 90 độ KT: 1200x500Theo hồ sơ thiết kế3cái
215Cút 90 độ KT: 800x350Theo hồ sơ thiết kế1cái
216Cút 90 độ KT: 900x600Theo hồ sơ thiết kế2cái
217Cút 90 độ KT: 250x200Theo hồ sơ thiết kế2cái
218Côn thu KT: 1400x350/1200x500Theo hồ sơ thiết kế1cái
219Côn thu KT: 1200x500/900x600Theo hồ sơ thiết kế1cái
220Côn thu đầu thiết bị VAV KT: D350Theo hồ sơ thiết kế4cái
221Côn thu KT: 250x200/D250Theo hồ sơ thiết kế11cái
222Van VCD KT: 250x200Theo hồ sơ thiết kế12cái
223Chạc ba KT: 1400x350/800x350/700x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
224Chạc ba KT: 800x350/700x350/250x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
225Chạc ba KT: 700x350/600x300/250x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
226Chạc ba KT: 600x300/500x300/250x200Theo hồ sơ thiết kế2cái
227Chạc ba KT: 500x300/300x300x250x200Theo hồ sơ thiết kế2cái
228Chạc ba KT: 300x300/250x200x250x200Theo hồ sơ thiết kế2cái
229Cửa gió KT: 600x600Theo hồ sơ thiết kế12cái
230Hộp ghóp gió cho cửa KT: 600x600Theo hồ sơ thiết kế12cái
231Côn hộp gió đầu AHUTheo hồ sơ thiết kế1cái
232Côn hộp gió hồi AHUTheo hồ sơ thiết kế1cái
233Ống gió mềm D250mm có bảo ônTheo hồ sơ thiết kế250m
234Cách nhiệt ống gió bằng Xốp Polyolefin dày 20mm (1 mặt bạc, 1 mặt keo)Theo hồ sơ thiết kế588m2
235Ống gió KT: 600x300, tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế25m
236Ống gió KT: 300x300, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế15m
237Cút 90 độ KT: 600x300Theo hồ sơ thiết kế8cái
238Cút 90 độ KT: 300x300Theo hồ sơ thiết kế4cái
239Côn thu KT: 600x300/300x300Theo hồ sơ thiết kế8cái
240Côn vuông tròn KT: 300x300/D250Theo hồ sơ thiết kế30cái
241Van VCD KT: 300x300Theo hồ sơ thiết kế30cái
242Chân rẽ KT: 400x300/300x300Theo hồ sơ thiết kế8cái
243Chạc tư KT: 700x300/300x300/300x300/300x300Theo hồ sơ thiết kế6cái
244Cửa gió cấp khuếch tán KT: 600x600Theo hồ sơ thiết kế161cái
245Hộp ghóp gió cho cửa KT: 600x600Theo hồ sơ thiết kế161cái
246Cửa gió hồi nan thẳng KT: 600x600 kèm lưới lọc bụiTheo hồ sơ thiết kế161cái
247Ống gió mềm D250mm có bảo ônTheo hồ sơ thiết kế800m
248Hộp gió đầu dàn lạnh FCUTheo hồ sơ thiết kế90bộ
249Hộp giò hòa trộn FCUTheo hồ sơ thiết kế90bộ
250Khớp nối mềm chống rung FCUTheo hồ sơ thiết kế90bộ
251Cách nhiệt ống gió bằng Xốp Polyolefin dày 20mm (1 mặt bạc, 1 mặt keo)Theo hồ sơ thiết kế620m2
252Giá đỡ ống gió bằng sắt V, thanh ren …Theo hồ sơ thiết kế65bộ
253Ống gió KT: 2500x250, tôn dày 1.15mmTheo hồ sơ thiết kế13m
254Ống gió KT: 2000x500, tôn dày 1.15mmTheo hồ sơ thiết kế19,5m
255Ống gió KT: 1100x600, tôn dày 0.95mmTheo hồ sơ thiết kế32m
256Ống gió KT: 1400x350, tôn dày 1.15mmTheo hồ sơ thiết kế10m
257Ống gió KT: 1300x500, tôn dày 1.15mmTheo hồ sơ thiết kế2m
258Ống gió KT: 1200x300, tôn dày 0.95mmTheo hồ sơ thiết kế3m
259Ống gió KT: 1100x300, tôn dày 0.95mmTheo hồ sơ thiết kế20m
260Ống gió KT: 1000x600, tôn dày 0.95mmTheo hồ sơ thiết kế11m
261Ống gió KT: 1000x300, tôn dày 0.95mmTheo hồ sơ thiết kế48m
262Ống gió KT: 900x600, tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế28m
263Ống gió KT: 900x400, tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế10m
264Ống gió KT: 900x300, tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế47m
265Ống gió KT: 800x400, tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế85m
266Ống gió KT: 800x300, tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế45m
267Ống gió KT: 700x300, tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế45m
268Ống gió KT: 600x300, tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế39m
269Ống gió KT: 600x200, tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế5m
270Ống gió KT: 500x300, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế55m
271Ống gió KT: 500x250, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế2m
272Ống gió KT: 500x200, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế5m
273Ống gió KT: 450x250, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế2m
274Ống gió KT: 450x200, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế4m
275Ống gió KT: 400x300, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế33m
276Ống gió KT: 400x250, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế13,5m
277Ống gió KT: 400x200, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế24m
278Ống gió KT: 300x300, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế61m
279Ống gió KT: 300x250, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế12m
280Ống gió KT: 300x200, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế42m
281Ống gió KT: 300x150, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế20m
282Ống gió KT: 250x250, tôn dày 0.48mmTheo hồ sơ thiết kế61m
283Ống gió KT: 250x200, tôn dày 0.48mmTheo hồ sơ thiết kế5m
284Ống gió KT: 200x200, tôn dày 0.48mmTheo hồ sơ thiết kế25m
285Ống gió KT: 200x150, tôn dày 0.48mmTheo hồ sơ thiết kế135m
286Ống gió KT: 150x150, tôn dày 0.48mmTheo hồ sơ thiết kế148m
287Ống gió KT: 150x100, tôn dày 0.48mmTheo hồ sơ thiết kế60m
288Ống gió KT: 100x100, tôn dày 0.48mmTheo hồ sơ thiết kế60m
289Cút 90 độ KT: 250x2500Theo hồ sơ thiết kế1cái
290Cút 90 độ KT: 500x2000Theo hồ sơ thiết kế1cái
291Cút 90 độ KT: 1800x600Theo hồ sơ thiết kế2cái
292Cút 90 độ KT: 1000x300Theo hồ sơ thiết kế2cái
293Cút 90 độ KT: 900x600Theo hồ sơ thiết kế10cái
294Cút 90 độ KT: 900x400Theo hồ sơ thiết kế2cái
295Cút 90 độ KT: 900x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
296Cút 90 độ KT: 800x400Theo hồ sơ thiết kế26cái
297Cút 90 độ KT: 800x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
298Cút 90 độ KT: 500x300Theo hồ sơ thiết kế3cái
299Cút 90 độ KT: 400x200Theo hồ sơ thiết kế2cái
300Cút 90 độ KT: 300x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
301Cút 90 độ KT: 250x250Theo hồ sơ thiết kế3cái
302Cút 90 độ KT: 200x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
303Cút 90 độ KT: 200x150Theo hồ sơ thiết kế4cái
304Cút 90 độ KT: 150x150Theo hồ sơ thiết kế8cái
305Cút 90 độ KT: 150x100Theo hồ sơ thiết kế10cái
306Cút 90 độ KT: 100x100Theo hồ sơ thiết kế14cái
307Côn thu KT: 1400x350/900x600Theo hồ sơ thiết kế1cái
308Côn thu KT: 1300x500/900x400Theo hồ sơ thiết kế1cái
309Côn thu KT: 1200x300/900x400Theo hồ sơ thiết kế1cái
310Côn thu KT: 1000x300/800x400Theo hồ sơ thiết kế5cái
311Côn thu KT: 1000x300/900x300Theo hồ sơ thiết kế2cái
312Côn thu KT: 900x300/800x300Theo hồ sơ thiết kế3cái
313Côn thu KT: 800x300/700x300Theo hồ sơ thiết kế3cái
314Côn thu KT: 700x300/600x300Theo hồ sơ thiết kế3cái
315Côn thu KT: 600x300/500x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
316Côn thu KT: 500x300/400x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
317Côn thu KT: 500x200/400x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
318Côn thu KT: 450x250/350x250Theo hồ sơ thiết kế1cái
319Côn thu KT: 400x300/400x250Theo hồ sơ thiết kế1cái
320Côn thu KT: 400x250/300x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
321Côn thu KT: 400x300/300x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
322Côn thu KT: 400x250/300x250Theo hồ sơ thiết kế1cái
323Côn thu KT: 400x200/300x200Theo hồ sơ thiết kế3cái
324Côn thu KT: 300x300/300x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
325Côn thu KT: 300x250/250x250Theo hồ sơ thiết kế1cái
326Côn thu KT: 300x250/150x100Theo hồ sơ thiết kế1cái
327Côn thu KT: 300x200/300x150Theo hồ sơ thiết kế4cái
328Côn thu KT: 300x200/200x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
329Côn thu KT: 300x200/150x150Theo hồ sơ thiết kế4cái
330Côn thu KT: 200x200/150x150Theo hồ sơ thiết kế2cái
331Côn thu KT: 200x150/150x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
332Côn thu KT: 200x150/150x100Theo hồ sơ thiết kế1cái
333Côn thu KT: 200x150/100x100Theo hồ sơ thiết kế1cái
334Côn thu KT: 150x150/100x100Theo hồ sơ thiết kế6cái
335Côn thu KT: 250x250/D250Theo hồ sơ thiết kế28cái
336Côn thu KT: 200x200/D200Theo hồ sơ thiết kế6cái
337Côn thu KT: 200x150/D200Theo hồ sơ thiết kế42cái
338Côn thu KT: 150x150/D150Theo hồ sơ thiết kế31cái
339Côn thu KT: 150x100/D150Theo hồ sơ thiết kế25cái
340Côn thu KT: 100x100/D100Theo hồ sơ thiết kế39cái
341Van VCD KT: 250x250Theo hồ sơ thiết kế22cái
342Van VCD KT: 200x200Theo hồ sơ thiết kế14cái
343Van VCD KT: 200x150Theo hồ sơ thiết kế49cái
344Van VCD KT: 150x150Theo hồ sơ thiết kế31cái
345Van VCD KT: 150x100Theo hồ sơ thiết kế25cái
346Van VCD KT: 100x100Theo hồ sơ thiết kế39cái
347Van FD KT: 1000x600Theo hồ sơ thiết kế1cái
348Van FD KT: 800x400Theo hồ sơ thiết kế4cái
349Van FD KT: 900x600Theo hồ sơ thiết kế2cái
350Chân rẽ KT: 800x500/800x400Theo hồ sơ thiết kế4cái
351Chân rẽ KT: 900x700/900x600Theo hồ sơ thiết kế2cái
352Chân rẽ KT: 1100x600/1000x600Theo hồ sơ thiết kế1cái
353Chân rẽ KT: 350x250/250x250Theo hồ sơ thiết kế9cái
354Chân rẽ KT: 350x200/250x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
355Chân rẽ KT: 300x200/200x200Theo hồ sơ thiết kế7cái
356Chân rẽ KT: 300x150/200x150Theo hồ sơ thiết kế13cái
357Chân rẽ KT: 250x150/150x150Theo hồ sơ thiết kế23cái
358Chân rẽ KT: 250x100/150x100Theo hồ sơ thiết kế16cái
359Chân rẽ KT: 200x100/100x100Theo hồ sơ thiết kế16cái
360Chạc ba KT: 1400x350/1100x300/600x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
361Chạc ba KT: 1200x300/1000x300/1000x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
362Chạc ba KT: 1200x300/900x300/500x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
363Chạc ba KT: 1200x300/900x300/500x300Theo hồ sơ thiết kế3cái
364Chạc ba KT: 1000x300/900x300/500x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
365Chạc ba KT: 1000x300/900x300/400x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
366Chạc ba KT: 1100x300/600x30/500x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
367Chạc ba KT: 900x300/800x300/250x250Theo hồ sơ thiết kế1cái
368Chạc ba KT: 900x300/800x300/300x250Theo hồ sơ thiết kế1cái
369Chạc ba KT: 800x300/700x300/400x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
370Chạc ba KT: 800x300/700x300/300x250Theo hồ sơ thiết kế1cái
371Chạc ba KT: 700x300/600x300/300x250Theo hồ sơ thiết kế1cái
372Chạc ba KT: 700x300/600x300/300x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
373Chạc ba KT: 600x1000/900x400/800x400Theo hồ sơ thiết kế1cái
374Chạc ba KT: 600x300/500x300/300x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
375Chạc ba KT: 600x300/500x300/250x250Theo hồ sơ thiết kế1cái
376Chạc ba KT: 600x300/500x300/150x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
377Chạc ba KT: 600x300/450x250/300x250Theo hồ sơ thiết kế1cái
378Chạc ba KT: 600x200/500x200/200x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
379Chạc ba KT: 500x300/500x250/250x250Theo hồ sơ thiết kế1cái
380Chạc ba KT: 500x300/500x200/300x200Theo hồ sơ thiết kế2cái
381Chạc ba KT: 500x300/400x300/200x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
382Chạc ba KT: 500x300/400x200/400x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
383Chạc ba KT: 500x250/400x250/300x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
384Chạc ba KT: 500x200/400x200/200x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
385Chạc ba KT: 500x300/300x300/250x250Theo hồ sơ thiết kế1cái
386Chạc ba KT: 400x300/300x300/200x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
387Chạc ba KT: 400x200/300x200x200x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
388Chạc ba KT: 350x250/250x250/250x250Theo hồ sơ thiết kế1cái
389Chạc ba KT: 300x300/250x250/250x250Theo hồ sơ thiết kế2cái
390Chạc ba KT: 300x300/200x200/200x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
391Chạc ba KT: 300x250/200x150/250x250Theo hồ sơ thiết kế1cái
392Chạc ba KT: 300x250/150x100/250x250Theo hồ sơ thiết kế1cái
393Chạc ba KT: 300x250/150x150/250x250Theo hồ sơ thiết kế1cái
394Chạc ba KT: 300x200/200x200/200x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
395Chạc ba KT: 300x200/200x150/200x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
396Chạc ba KT: 200x200/200x150/200x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
397Chạc ba KT: 200x200/200x200/200x150Theo hồ sơ thiết kế2cái
398Chạc ba KT: 200x150/150x100/150x100Theo hồ sơ thiết kế2cái
399Chạc ba KT: 200x150/150x150/150x100Theo hồ sơ thiết kế1cái
400Chạc ba KT: 200x150/150x150/150x100Theo hồ sơ thiết kế5cái
401Chạc ba KT: 150x150/100x100/100x100Theo hồ sơ thiết kế5cái
402Chạc tư KT: 900x300/400x200/700x300/200x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
403Chạc tư KT: 700x300/450x200/500x300/200x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
404Chạc tư KT: 600x300/300x250/600x200/150x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
405Chạc tư KT: 600x300/200x150/500x300/150x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
406Chạc tư KT: 500x300/200x150/400x300/200x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
407Chạc tư KT: 500x300/150x150/400x300/150x100Theo hồ sơ thiết kế1cái
408Chạc tư KT: 500x300/150x100/400x300/150x100Theo hồ sơ thiết kế1cái
409Chạc tư KT: 450x200/200x150/300x200/200x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
410Chạc tư KT: 400x300/200x150/400x200/200x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
411Chạc tư KT: 400x300/150x150/400x200/150x100Theo hồ sơ thiết kế1cái
412Chạc tư KT: 400x300/200x150/300x200/200x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
413Chạc tư KT: 400x200/200x150/250x200/200x150Theo hồ sơ thiết kế2cái
414Chạc tư KT: 400x200/150x100/300x200/150x100Theo hồ sơ thiết kế2cái
415Chạc tư KT: 400x200/200x150/200x200/200x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
416Chạc tư KT: 300x200/200x150/200x150/200x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
417Chạc tư KT: 300x200/200x150/150x100/200x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
418Chạc tư KT: 300x200/150x100/200x150/150x100Theo hồ sơ thiết kế1cái
419Chạc tư KT: 200x200/200x100/100x100/200x150Theo hồ sơ thiết kế2cái
420Chạc tư KT: 200x200/200x150/100x100/200x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
421Cửa gió khuếch tán KT: 600x600Theo hồ sơ thiết kế51cái
422Hộp ghóp gió cho cửa KT: 600x600Theo hồ sơ thiết kế51cái
423Cửa gió KT: 600x600Theo hồ sơ thiết kế49cái
424Hộp ghóp gió cho cửa KT: 600x600Theo hồ sơ thiết kế49cái
425Cửa gió KT: 400x400Theo hồ sơ thiết kế7cái
426Hộp ghóp gió cho cửa KT: 400x400Theo hồ sơ thiết kế7cái
427Cửa gió KT: 250x250Theo hồ sơ thiết kế8cái
428Hộp ghóp gió cho cửa KT: 250x250Theo hồ sơ thiết kế8cái
429Cửa gió ngoài trời +lưới chắn côn trùng 2600x600Theo hồ sơ thiết kế1cái
430Cửa gió ngoài trời +lưới chắn côn trùng 2000x500Theo hồ sơ thiết kế1cái
431Cửa gió ngoài trời +lưới chắn côn trùng 1800x600Theo hồ sơ thiết kế1cái
432Hộp gió hòa trộn PAUTheo hồ sơ thiết kế16cái
433Ống gió mềm D250mm có bảo ônTheo hồ sơ thiết kế50m
434Ống gió mềm D200mm có bảo ônTheo hồ sơ thiết kế80m
435Ống gió mềm D150mm có bảo ônTheo hồ sơ thiết kế90m
436Ống gió mềm D100mm có bảo ônTheo hồ sơ thiết kế70m
437Cách nhiệt ống gió bằng Xốp Polyolefin dày 20mm (1 mặt bạc, 1 mặt keo)Theo hồ sơ thiết kế2.250m2
438Giá đỡ ống gió bằng sắt V, thanh ren …Theo hồ sơ thiết kế930bộ
439Switch 24 cổng 10/100Theo hồ sơ thiết kế1bộ
440Lập trình điều khiển hệ thống tích hợp, tạo cơ sở dữ liệu, xây dựng chương trình Webserve, kiểm tra chạy thử (Testing Commissioning )Theo hồ sơ thiết kế1bộ
441Bộ điều khiển CAV, VAV kết nối BACnet MS/TPTheo hồ sơ thiết kế22bộ
442Thermostat màn hình cảm ứng tích hợp nhiệt độ, độ ẩm, cổng kết nối Linknet, điều khiển VAV, CAVTheo hồ sơ thiết kế7bộ
443Bộ điều khiển cổng kết nối BACnet IP - CPU: 32 bit- Dung lượng bộ nhớ Flash Memory: 2MB- SRAM: 319 kilobytes- Số lượng điểm: 11UI, 4AO, 6DO- 1 Cổng kết nối BACnet IP 10/100 MbpsTheo hồ sơ thiết kế6bộ
444Bộ điều khiển cổng kết nối BACnet IP - CPU: 32 bit- Dung lượng bộ nhớ Flash Memory: 2MB- SRAM: 319 kilobytes- Số lượng điểm: 6UI, 6DO- 1 Cổng kết nối BACnet IP 10/100 Mbps, Bộ mở rộng kết nối Linknet- CPU: 8 bitTheo hồ sơ thiết kế61 bộ
445Bộ mở rộng 1UI4DITheo hồ sơ thiết kế6bộ
446Phụ kiện kèm nguồnTheo hồ sơ thiết kế6bộ
447Cảm biến chênh áp suất nướcTheo hồ sơ thiết kế2bộ
448Cảm biến áp suất ống gióTheo hồ sơ thiết kế14bộ
449Cảm biến lưu lượng nướcTheo hồ sơ thiết kế1bộ
450Cảm biến nhiệt độ ống gióTheo hồ sơ thiết kế14bộ
451Cảm biến báo khóiTheo hồ sơ thiết kế7bộ
452Công tắc báo lọc bẩnTheo hồ sơ thiết kế14bộ
453Công tắc gióTheo hồ sơ thiết kế6bộ
454Cảm biến nồng độ khí CO2Theo hồ sơ thiết kế6bộ
455Cảm biến độ ẩm ống gióTheo hồ sơ thiết kế14bộ
456Cảm biến nhiệt độ nướcTheo hồ sơ thiết kế4bộ
457Công tắc báo quá nhiệtTheo hồ sơ thiết kế6bộ
458Công tắc dòng chảyTheo hồ sơ thiết kế2bộ
459Vỏ tủ điện DDC sơn tĩnh điện, tôn dày 1.2mmKT: (1000x600x300)mmTheo hồ sơ thiết kế6tủ
460Aptomat MCB-2P-10A/10kATheo hồ sơ thiết kế10cái
461Cầu chì 1P/5ATheo hồ sơ thiết kế5cái
462Biến áp điều khiển công suất 220V/50Hz-100VATheo hồ sơ thiết kế10cái
463Cầu đấu 1P/5ATheo hồ sơ thiết kế1.200cái
464Relay trung gian 24VACTheo hồ sơ thiết kế40cái
465Relay trung gian 220VACTheo hồ sơ thiết kế15cái
466Đèn báo pha 220V/2WTheo hồ sơ thiết kế5bộ
467Vỏ tủ KT: 1600x2000x600, sơn tĩnh điện, hai lớp cánh, tôn dày (1.5-2)mmTheo hồ sơ thiết kế1tủ
468Aptomat MCCB-3P-1200A/65kATheo hồ sơ thiết kế1cái
469Aptomat MCCB-3P-630A/45kATheo hồ sơ thiết kế2cái
470Aptomat MCCB-3P-75A/22kATheo hồ sơ thiết kế7cái
471Aptomat MCB-3P-10A/10kATheo hồ sơ thiết kế2cái
472Aptomat MCB-2P-6A/10kATheo hồ sơ thiết kế2cái
473Bộ VSD điều tốc,max 110% Pump chilled: 22kW, 3 pha, 380-480VAC, tích hợp công nghệ ClessTheo hồ sơ thiết kế6cái
474Thiết bị đo lương TI 1200/5ATheo hồ sơ thiết kế3cái
475Thiết bị đo lường đồng hồ ampemet 0-1200ATheo hồ sơ thiết kế3cái
476Thiết bị đo lường đồng hồ volemet (0-500)VTheo hồ sơ thiết kế1cái
477Công tắc chuyển volemet 6 vị tríTheo hồ sơ thiết kế1cái
478Relay trung gian 24VACTheo hồ sơ thiết kế12cái
479Relay trung gian 220VACTheo hồ sơ thiết kế6cái
480Đèn báo pha 220V/2WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
481Đèn báo trạng thái làm việc 220V2WTheo hồ sơ thiết kế16bộ
482Công tắc chuyển mạch 3 vị tríTheo hồ sơ thiết kế8cái
483Cầu chì 2A/1PTheo hồ sơ thiết kế3cái
484Bộ mạch điều khiển kết nối hệ thốngTheo hồ sơ thiết kế1tủ
485Biến áp điều khiển công suất 220V/50Hz-200VATheo hồ sơ thiết kế1cái
486Thanh cái 1500A 3P+N+ETheo hồ sơ thiết kế1bộ
487Vỏ tủ KT: 1600x2000x600, sơn tĩnh điện, hai lớp cánh, tôn dày (1.5-2)mmTheo hồ sơ thiết kế1tủ
488Aptomat MCCB-3P-630A/45kATheo hồ sơ thiết kế1cái
489Aptomat MCCB-3P-30A/18kATheo hồ sơ thiết kế6cái
490Aptomat MCCB-3P-40A/18kATheo hồ sơ thiết kế8cái
491Aptomat MCCB-3P-50A/18kATheo hồ sơ thiết kế6cái
492Aptomat MCB-3P-16A/10kATheo hồ sơ thiết kế6cái
493Aptomat MCB-2P-6A/6kATheo hồ sơ thiết kế2cái
494Aptomat MCB-1P-6A/6kATheo hồ sơ thiết kế5cái
495Bộ VSD điều tốc, max 110%, quạt AHU: 7.5kW, 3 pha, 380-480VAC, tích hợp công nghệ ClessTheo hồ sơ thiết kế4cái
496Bộ VSD điều tốc, max 110%, quạt AHU: 5.5kW, 3 pha, 380-480VAC, tích hợp công nghệ ClessTheo hồ sơ thiết kế1cái
497Bộ VSD điều tốc, max 110%, quạt AHU: 4.0kW, 3 pha, 380-480VAC, tích hợp công nghệ ClessTheo hồ sơ thiết kế1cái
498Bộ khởi động DR(18KW)Theo hồ sơ thiết kế18cái
499Bộ khởi động DR(0.75KW)Theo hồ sơ thiết kế6cái
500Bộ khởi động DR(11KW)Theo hồ sơ thiết kế2cái
501Thiết bị đo lương TI 630/5ATheo hồ sơ thiết kế3cái
502Thiết bị đo lường đồng hồ ampemet 0-1000ATheo hồ sơ thiết kế3cái
503Thiết bị đo lường đồng hồ volemet (0-500)VTheo hồ sơ thiết kế1cái
504Công tắc chuyển volemet 6 vị tríTheo hồ sơ thiết kế1cái
505Relay trung gian 24VACTheo hồ sơ thiết kế12cái
506Relay trung gian 220VACTheo hồ sơ thiết kế6cái
507Đèn báo pha 220V/2WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
508Đèn báo trạng thái làm việc 220V2WTheo hồ sơ thiết kế46bộ
509Công tắc chuyển mạch 3 vị tríTheo hồ sơ thiết kế16cái
510Cầu chì 2A/1PTheo hồ sơ thiết kế3cái
511Biến áp điều khiển công suất 220V/50Hz-100VATheo hồ sơ thiết kế2cái
512Thanh cái 630A 3P+N+ETheo hồ sơ thiết kế1bộ
513Vỏ tủ KT: 1500x1000x400, sơn tĩnh điện, hai lớp cánh, tôn dày (1.5-2)mmTheo hồ sơ thiết kế1tủ
514Aptomat MCCB-3P-75A/22kATheo hồ sơ thiết kế1cái
515Aptomat MCCB-3P-30A/18kATheo hồ sơ thiết kế1cái
516Aptomat MCCB-3P-50A/18kATheo hồ sơ thiết kế1cái
517Aptomat MCCB-3P-20A/18kATheo hồ sơ thiết kế1cái
518Aptomat MCB-2P-10A/6kATheo hồ sơ thiết kế17cái
519Aptomat MCB-1P-6A/6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
520Bộ VSD điều tốc, max 110%, quạt AHU: 5.5kW, 3 pha, 380-480VAC, tích hợp công nghệ ClessTheo hồ sơ thiết kế1cái
521Bộ khởi động DR(7.5KW)Theo hồ sơ thiết kế1cái
522Bộ khởi động DR/DR(5.5/18.5KW)Theo hồ sơ thiết kế1cái
523Thiết bị đo lương TI 200/5ATheo hồ sơ thiết kế3cái
524Thiết bị đo lường đồng hồ ampemet 0-1000ATheo hồ sơ thiết kế3cái
525Thiết bị đo lường đồng hồ volemet (0-500)VTheo hồ sơ thiết kế1cái
526Công tắc chuyển volemet 6 vị tríTheo hồ sơ thiết kế1cái
527Relay trung gian 24VACTheo hồ sơ thiết kế6cái
528Đèn báo pha 220V/2WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
529Đèn báo trạng thái làm việc 220V2WTheo hồ sơ thiết kế22bộ
530Công tắc chuyển mạch 3 vị tríTheo hồ sơ thiết kế16cái
531Cầu chì 2A/1PTheo hồ sơ thiết kế3cái
532Biến áp điều khiển công suất 220V/50Hz-100VATheo hồ sơ thiết kế1cái
533Thanh cái 200A 3P+N+ETheo hồ sơ thiết kế1bộ
534Vỏ tủ KT: 1500x1400x400, sơn tĩnh điện, hai lớp cánh, tôn dày (1.5-2)mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
535Aptomat MCCB-3P-200A/30kATheo hồ sơ thiết kế1cái
536Aptomat MCCB-3P-30A/18kATheo hồ sơ thiết kế4cái
537Aptomat MCCB-3P-20A/18kATheo hồ sơ thiết kế3cái
538Aptomat MCB-2P-10A/6kATheo hồ sơ thiết kế29cái
539Aptomat MCB-1P-6A/6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
540Bộ VSD điều tốc, max 110%, quạt AHU: 7.5kW, 3 pha, 380-480VAC, tích hợp công nghệ ClessTheo hồ sơ thiết kế2cái
541Bộ VSD điều tốc, max 110%, quạt AHU: 3.0kW, 3 pha, 380-480VAC, tích hợp công nghệ ClessTheo hồ sơ thiết kế1cái
542Bộ VSD điều tốc, max 110%, quạt AHU: 2.2kW, 3 pha, 380-480VAC, tích hợp công nghệ ClessTheo hồ sơ thiết kế1cái
543Bộ khởi động DR(1.5KW)Theo hồ sơ thiết kế1cái
544Bộ khởi động DR(0.55KW)Theo hồ sơ thiết kế2cái
545Thiết bị đo lương TI 200/5ATheo hồ sơ thiết kế3cái
546Thiết bị đo lường đồng hồ ampemet 0-200ATheo hồ sơ thiết kế3cái
547Thiết bị đo lường đồng hồ volemet (0-500)VTheo hồ sơ thiết kế1cái
548Công tắc chuyển volemet 6 vị tríTheo hồ sơ thiết kế1cái
549Relay trung gian 24VACTheo hồ sơ thiết kế12cái
550Đèn báo pha 220V/2WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
551Đèn báo trạng thái làm việc 220V2WTheo hồ sơ thiết kế22bộ
552Công tắc chuyển mạch 3 vị tríTheo hồ sơ thiết kế16cái
553Cầu chì 2A/1PTheo hồ sơ thiết kế3cái
554Biến áp điều khiển công suất 220V/50Hz-100VATheo hồ sơ thiết kế1cái
555Thanh cái 200A 3P+N+ETheo hồ sơ thiết kế1bộ
556Vỏ tủ KT: 1500x1400x400, sơn tĩnh điện, hai lớp cánh, tôn dày (1.5-2)mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
557Aptomat MCCB-3P-175A/30kATheo hồ sơ thiết kế1cái
558Aptomat MCCB-3P-30A/18kATheo hồ sơ thiết kế3cái
559Aptomat MCCB-3P-20A/18kATheo hồ sơ thiết kế1cái
560Aptomat MCB-2P-10A/6kATheo hồ sơ thiết kế65cái
561Aptomat MCB-1P-6A/6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
562Bộ VSD điều tốc, max 110%, quạt AHU: 7.5kW, 3 pha, 380-480VAC, tích hợp công nghệ ClessTheo hồ sơ thiết kế1cái
563Bộ VSD điều tốc, max 110%, quạt AHU: 5.5kW, 3 pha, 380-480VAC, tích hợp công nghệ ClessTheo hồ sơ thiết kế2cái
564Bộ khởi động DR(0.55KW)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
565Thiết bị đo lương TI 200/5ATheo hồ sơ thiết kế3bộ
566Thiết bị đo lường đồng hồ ampemet 0-200ATheo hồ sơ thiết kế3cái
567Thiết bị đo lường đồng hồ volemet (0-500)VTheo hồ sơ thiết kế1cái
568Công tắc chuyển volemet 6 vị tríTheo hồ sơ thiết kế1cái
569Relay trung gian 24VACTheo hồ sơ thiết kế12cái
570Đèn báo pha 220V/2WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
571Đèn báo trạng thái làm việc 220V2WTheo hồ sơ thiết kế16bộ
572Công tắc chuyển mạch 3 vị tríTheo hồ sơ thiết kế4cái
573Cầu chì 2A/1PTheo hồ sơ thiết kế3cái
574Biến áp điều khiển công suất 220V/50Hz-100VATheo hồ sơ thiết kế1cái
575Thanh cái 200A 3P+N+ETheo hồ sơ thiết kế1bộ
576Vỏ tủ KT: 1000x800x400, sơn tĩnh điện, hai lớp cánh, tôn dày (1.5-2)mmTheo hồ sơ thiết kế1tủ
577Aptomat MCCB-3P-100A/22kATheo hồ sơ thiết kế1cái
578Aptomat MCCB-3P-30A/18kATheo hồ sơ thiết kế3cái
579Aptomat MCB-1P-6A/6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
580Bộ khởi động DR(11KW)Theo hồ sơ thiết kế2cái
581Thiết bị đo lương TI 100/5ATheo hồ sơ thiết kế3cái
582Thiết bị đo lường đồng hồ ampemet 0-100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
583Thiết bị đo lường đồng hồ volemet (0-500)VTheo hồ sơ thiết kế1cái
584Công tắc chuyển volemet 6 vị tríTheo hồ sơ thiết kế2cái
585Relay trung gian 24VACTheo hồ sơ thiết kế6cái
586Đèn báo pha 220V/2WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
587Đèn báo trạng thái làm việc 220V2WTheo hồ sơ thiết kế7bộ
588Công tắc chuyển mạch 3 vị tríTheo hồ sơ thiết kế3cái
589Cầu chì 2A/1PTheo hồ sơ thiết kế3cái
590Biến áp điều khiển công suất 220V/50Hz-100VATheo hồ sơ thiết kế1cái
591Thanh cái 100A 3P+N+ETheo hồ sơ thiết kế1bộ
592Thiết bị Box CAV, VAVTheo hồ sơ thiết kế12cái
593Cáp truyền dẫn 2Px18 AWGTheo hồ sơ thiết kế800m
594Dây điện Cu/PVC(2x1.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế2.000m
595Ống uPVC D20Theo hồ sơ thiết kế6.000m
596Dây điện Cu/PVC/PVC (3x1.0)mm2Theo hồ sơ thiết kế1.000m
597Cáp truyền dẫn 1Px18 AWGTheo hồ sơ thiết kế3.200m
598Thiết bị xử lý không khí AHU -01,02,03,04Theo hồ sơ thiết kế2,704tấn
599Thiết bị xử lý không khí AHU -05Theo hồ sơ thiết kế0,735tấn
600Thiết bị xử lý không khí AHU -06-HLTheo hồ sơ thiết kế0,776tấn
601Lắp đặt dàn nóng CDU cho AHU -01,02,03,04Theo hồ sơ thiết kế0,968tấn
602Lắp đặt dàn nóng CDU cho AHU -05Theo hồ sơ thiết kế0,299tấn
603Lắp đặt dàn nóng CDU cho AHU -06-HLTheo hồ sơ thiết kế0,669tấn
604Bệ đỡ dàn nóng CDUTheo hồ sơ thiết kế6Bộ
605Lắp đặt quạt li tâm lưu lượng 400m3/h, 250PaTheo hồ sơ thiết kế7cái
606Lắp đặt quạt li tâm lưu lượng 432m3/h, 250PaTheo hồ sơ thiết kế1cái
607Bệ đỡ thiết bị xử lý không khí AHU gas: bê tông cốt thép Mac200 KT: 2500x1500x200mmTheo hồ sơ thiết kế0,75m3
608Khung giá đỡ V5x5 treo quạt phòng mổ đặt ngoài trờiTheo hồ sơ thiết kế5cái
609Vận chuyển các loại thiết bị điều hòa, quạtTheo hồ sơ thiết kế6,5tấn
610Ống gió KT: 800x400, tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế9m
611Ống gió KT: 850x450 tôn dày 0.58mm (ống bọc ngoài)Theo hồ sơ thiết kế9m
612Ống gió KT: 700x400 tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế72m
613Ống gió KT: 750x450 tôn dày 0.58mm (ống bọc ngoài)Theo hồ sơ thiết kế72m
614Ống gió KT: 600x400 tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế8m
615Ống gió KT: 650x450 tôn dày 0.58mm (ống bọc ngoài)Theo hồ sơ thiết kế8m
616Ống gió KT: 800x400, tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế10m
617Ống gió KT: 700x400, tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế40m
618Ống gió KT: 600x400, tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế47m
619Ống gió KT: 500x400, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế72m
620Ống gió KT: 400x400, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế10m
621Ống gió KT: 500x300, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế48m
622Ống gió KT: 400x300, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế62m
623Ống gió KT: 300x300, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế69m
624Ống gió KT: 300x250, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế16m
625Ống gió KT: 400x200, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế94m
626Cút 90 độ KT: 800x400/R200Theo hồ sơ thiết kế6cái
627Cút 90 độ KT: 850x450/R200Theo hồ sơ thiết kế2cái
628Cút 90 độ KT: 700x400/R200Theo hồ sơ thiết kế32cái
629Cút 90 độ KT: 750x400/R200Theo hồ sơ thiết kế16cái
630Cút 90 độ KT: 600x400/R200Theo hồ sơ thiết kế25cái
631Cút 90 độ KT: 650x450/R200Theo hồ sơ thiết kế24cái
632Cút 90 độ KT: 500x300/R200Theo hồ sơ thiết kế33cái
633Cút 90 độ KT: 400x300/R200Theo hồ sơ thiết kế2cái
634Cút 90 độ KT: 400x250/R200Theo hồ sơ thiết kế5cái
635Cút 90 độ KT: 300x300/R150Theo hồ sơ thiết kế3cái
636Cút 90 độ KT: 300x250/R150Theo hồ sơ thiết kế2cái
637Chạc ba KT: 700x400/500x300/500x300Theo hồ sơ thiết kế4cái
638Chạc ba KT: 700x400/500x300/300x250Theo hồ sơ thiết kế1cái
639Chạc ba KT: 750x400/500x300/500x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
640Chạc ba KT: 500x300/400x300/300x300Theo hồ sơ thiết kế2cái
641Chân rẽ KT: D300Theo hồ sơ thiết kế56cái
642Chân rẽ KT: 800x400Theo hồ sơ thiết kế1cái
643Chân rẽ KT: 700x400Theo hồ sơ thiết kế1cái
644Chân rẽ KT: 500x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
645Chân rẽ KT: 400x300Theo hồ sơ thiết kế3cái
646Chân rẽ KT: 300x300Theo hồ sơ thiết kế18cái
647Van chỉnh lưu lượng gió KT: D300Theo hồ sơ thiết kế84cái
648Côn vuông tròn KT: 300x250/ D300Theo hồ sơ thiết kế3cái
649Côn vuông tròn KT: 400x200/ D300Theo hồ sơ thiết kế5cái
650Côn vuông tròn KT: 300x300/ D300Theo hồ sơ thiết kế4cái
651Côn hộp gió đầu AHUTheo hồ sơ thiết kế6cái
652Côn hộp gió hồi AHUTheo hồ sơ thiết kế6cái
653Hộp gió cấp khí tươi AHUTheo hồ sơ thiết kế6cái
654Khớp nối mềm AHU kèm mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế6cái
655Khớp nối mềm quạt thảiTheo hồ sơ thiết kế10cái
656Chếch ống gió 45 độ KT: 700x400/R45Theo hồ sơ thiết kế8cái
657Chếch ống gió 45 độ KT: 750x400/R45Theo hồ sơ thiết kế2cái
658Côn thu KT: 800x400/600x400Theo hồ sơ thiết kế1cái
659Côn thu KT: 600x400/500x300Theo hồ sơ thiết kế6cái
660Côn thu KT: 500x300/400x300Theo hồ sơ thiết kế10cái
661Côn thu KT: 400x300/300x300Theo hồ sơ thiết kế8cái
662Côn thu KT: 500x300/400x200Theo hồ sơ thiết kế5cái
663Côn thu KT: 400x300/300x250Theo hồ sơ thiết kế2cái
664Côn thu KT: 300x300/300x250Theo hồ sơ thiết kế1cái
665Cửa gió ngoài trời KT: 800x300 + LCCTTheo hồ sơ thiết kế5cái
666Hộp ghóp gió cho cửa gió KT: 800x300Theo hồ sơ thiết kế5cái
667Cửa gió ngoài trời KT: 1000x400 + LCCTTheo hồ sơ thiết kế6cái
668Hộp ghóp gió cho cửa gió KT: 1000x400Theo hồ sơ thiết kế6cái
669Đồng chênh áp phòng 0-60paTheo hồ sơ thiết kế10cái
670Đồng chênh áp phòng 0-600paTheo hồ sơ thiết kế5cái
671Van gió xả áp tự độngTheo hồ sơ thiết kế5cái
672Ống gió mềm D300 có bảo ônTheo hồ sơ thiết kế300m
673Cách nhiệt ống gió bằng Xốp Polyolefin dày 20mm (1 mặt bạc, 1 mặt keo)Theo hồ sơ thiết kế2.550m2
674Vật tự phụ ống gió AHUTheo hồ sơ thiết kế1
675Lắp đặt ống đồng 12,72mm, dày 0,81mmTheo hồ sơ thiết kế1,05100m
676Lắp đặt ống đồng 41,28mm, dày 1,2mmTheo hồ sơ thiết kế1,05100m
677Bảo ôn ống đồng D13mm, dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế1,05100m
678Bảo ôn ống đồng D42mm, dày 25mmTheo hồ sơ thiết kế1,05100m
679Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm VRF loại 2 chiều CS: 10HPTheo hồ sơ thiết kế0,484tấn
680Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm VRF loại 2 chiều CS: 14HPTheo hồ sơ thiết kế0,299tấn
681Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm VRF loại 2 chiều CS: 18HPTheo hồ sơ thiết kế0,74tấn
682Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm VRF loại 2 chiều CS: 26HPTheo hồ sơ thiết kế1,082tấn
683Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm VRF loại 2 chiều CS: 28HPTheo hồ sơ thiết kế1,082tấn
684Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm VRF loại 2 chiều CS: 34HPTheo hồ sơ thiết kế0,669tấn
685Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm VRF loại 2 chiều CS: 36HPTheo hồ sơ thiết kế2,007tấn
686Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm VRF loại 2 chiều CS: 38HPTheo hồ sơ thiết kế0,669tấn
687Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm VRF loại 2 chiều CS: 48HPTheo hồ sơ thiết kế0,897tấn
688Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gióTheo hồ sơ thiết kế22dàn
689Lắp đặt dàn lạnh âm trần Cassette 4 hướng thổiTheo hồ sơ thiết kế70dàn
690Lắp đặt dàn lạnh áp trầnTheo hồ sơ thiết kế14dàn
691Lắp đặt dàn lạnh treo tườngTheo hồ sơ thiết kế99dàn
692Lắp đặt bộ điều khiển trung tâmTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
693Lắp đặt bộ điều khiển gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế205Bộ
694Lắp đặt bộ chia gasTheo hồ sơ thiết kế205Bộ
695Bệ đỡ dàn nóng hệ VRFTheo hồ sơ thiết kế15Bộ
696Lắp đặt điều hòa cục bộ treo tườngTheo hồ sơ thiết kế7bộ
697Vận chuyển các loại thiết bị điều hòaTheo hồ sơ thiết kế8,5tấn
698Ống đồng D6,35mm dày 0,8mmTheo hồ sơ thiết kế7,18100m
699Ống đồng D9,52mm dày 0,8mmTheo hồ sơ thiết kế7,91100m
700Ống đồng D12,7mm dày 0,8mmTheo hồ sơ thiết kế9,25100m
701Ống đồng D15,88mm dày 1,0mmTheo hồ sơ thiết kế9,43100m
702Ống đồng D19,05mm dày 1,0mmTheo hồ sơ thiết kế3,96100m
703Ống đồng D22,2mm dày 1,0mmTheo hồ sơ thiết kế1,04100m
704Ống đồng D28,58mm dày 1,0mmTheo hồ sơ thiết kế5,12100m
705Ống đồng D34,93mm dày 1,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,85100m
706Ống đồng D41,28mm dày 1,2mmTheo hồ sơ thiết kế2,11100m
707Bảo ôn ống đồng D6mm dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế7,18100m
708Bảo ôn ống đồng D10mm dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế7,91100m
709Bảo ôn ống đồng D13mm dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế9,25100m
710Bảo ôn ống đồng D16mm dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế9,43100m
711Bảo ôn ống đồng D19mm dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế3,96100m
712Bảo ôn ống đồng D22mm dày 25mmTheo hồ sơ thiết kế1,04100m
713Bảo ôn ống đồng D28mm dày 25mmTheo hồ sơ thiết kế5,12100m
714Bảo ôn ống đồng D35mm dày 25mmTheo hồ sơ thiết kế0,85100m
715Bảo ôn ống đồng D42mm dày 25mmTheo hồ sơ thiết kế2,11100m
716Cút ống đồng D22,2mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
717Cút ống đồng D28,58mmTheo hồ sơ thiết kế54cái
718Cút ống đồng D34,93mmTheo hồ sơ thiết kế18cái
719Cút ống đồng D41,28mmTheo hồ sơ thiết kế31cái
720Măng xông ống đồng D22,2mmTheo hồ sơ thiết kế34cái
721Măng xông ống đồng D28,58mmTheo hồ sơ thiết kế168cái
722Măng xông ống đồng D34,93mmTheo hồ sơ thiết kế28cái
723Măng xông ống đồng D41,28mmTheo hồ sơ thiết kế69cái
724Gas bổ sung đường ống R410ATheo hồ sơ thiết kế450kg
725Quang treo + ty ren ống đồngTheo hồ sơ thiết kế1.116bộ
726Máng tôn che ống ga tầng mái KT 1000x200, tôn dày 0,95 mmTheo hồ sơ thiết kế1m
727Máng tôn che ống ga tầng mái KT 600x200, tôn dày 0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế20m
728Máng tôn che ống ga tầng mái KT 300x200, tôn dày 0,58 mmTheo hồ sơ thiết kế13m
729Vật tư phụ ống đồngTheo hồ sơ thiết kế1
730Ống nước ngưng Class 1 uPVC D21Theo hồ sơ thiết kế4,46100m
731Ống nước ngưng Class 1 uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế7,4100m
732Ống nước ngưng Class 1 uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế2,78100m
733Ống nước ngưng Class 1 uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế3,71100m
734Ống nước ngưng Class 1 uPVC D48Theo hồ sơ thiết kế0,81100m
735Ống nước ngưng Class 1 uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế0,95100m
736Bảo ôn ống nước ngưng D21mm dày10mmTheo hồ sơ thiết kế4,46100m
737Bảo ôn ống nước ngưng D27mm dày13mmTheo hồ sơ thiết kế7,4100m
738Bảo ôn ống nước ngưng D34mm dày 13mmTheo hồ sơ thiết kế2,78100m
739Bảo ôn ống nước ngưng D42mm dày13mmTheo hồ sơ thiết kế3,71100m
740Bảo ôn ống nước ngưng D48mm dày13mmTheo hồ sơ thiết kế0,81100m
741Bảo ôn ống nước ngưng D75mm dày13mmTheo hồ sơ thiết kế0,95100m
742Quang treo + ty ren ống nước ngưngTheo hồ sơ thiết kế695bộ
743Vật tư phụ ống nướcTheo hồ sơ thiết kế1
744Vỏ tủ điện, Tôn dày 1,2mm KT 1800x800x600mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
745Vỏ tủ điện, Tôn dày 1,2mm KT 700x500x250mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
746Vỏ tủ điện, Tôn dày 1,2mm KT 500x300x200mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
747Aptomat MCCB-3P-1000A/65kATheo hồ sơ thiết kế1cái
748Aptomat MCCB-3P-125A/22kATheo hồ sơ thiết kế2cái
749Aptomat MCCB-3P-100A/22kATheo hồ sơ thiết kế3cái
750Aptomat MCCB-3P-75A/22kATheo hồ sơ thiết kế2cái
751Aptomat MCCB-3P-60A/18kATheo hồ sơ thiết kế2cái
752Aptomat MCCB-3P-50A/18kATheo hồ sơ thiết kế3cái
753Aptomat MCCB-3P-40A/18kATheo hồ sơ thiết kế2cái
754Aptomat MCCB-3P-30A/18kATheo hồ sơ thiết kế7cái
755Aptomat MCCB-3P-25A/18kATheo hồ sơ thiết kế4cái
756Aptomat MCCB-3P-20A/18kATheo hồ sơ thiết kế2cái
757Aptomat MCCB-3P-15A/18kATheo hồ sơ thiết kế1cái
758Aptomat MCB-1P-20A/6kATheo hồ sơ thiết kế2cái
759Aptomat MCB-1P-16A/6kATheo hồ sơ thiết kế225cái
760Đèn chỉ thị báo phaTheo hồ sơ thiết kế21bộ
761Vôn kế 0-500VTheo hồ sơ thiết kế7cái
762Chuyển mạch Vôn kếTheo hồ sơ thiết kế1cái
763Cầu chì 5ATheo hồ sơ thiết kế6cái
764Ampe kế 0-1000ATheo hồ sơ thiết kế3cái
765Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế85m
766Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế583m
767Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế272m
768Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x6mm2Theo hồ sơ thiết kế289m
769Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế16.257m
770Dây chống nhiễu (2x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế3.848m
771Dây CU/PVC/PVC (2x0,75)mm2Theo hồ sơ thiết kế2.364m
772Dây Cu/PVC 1x16mm2, Tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế668m
773Dây Cu/PVC 1x10mm2, Tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế272m
774Dây Cu/PVC 1x4mm2, Tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế289m
775Dây Cu/PVC 1x2,5mm2, Tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế16.257m
776Máng cáp 200x50 mmTheo hồ sơ thiết kế46m
777Máng cáp 100x50 mmTheo hồ sơ thiết kế715m
778Ống ghen D32Theo hồ sơ thiết kế110m
779Ống ghen D20Theo hồ sơ thiết kế3.293m
780Ống ruột gà D16Theo hồ sơ thiết kế495m
781Vật tư phụ phần điện VRFTheo hồ sơ thiết kế1
782Ống gió KT: 300x250, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế5m
783Ống gió KT: 500x250, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế3m
784Ống gió KT: 600x250, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế28m
785Ống gió KT: 800x250, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế30m
786Côn thu KT: 500x250/300x250/L=500Theo hồ sơ thiết kế2cái
787Côn thu KT: 800x250/600x250/L=500Theo hồ sơ thiết kế7cái
788Chân rẽ KT: 300x250/D300Theo hồ sơ thiết kế64cái
789Cửa gió cấp dạng khếch tán KT: 600x600Theo hồ sơ thiết kế64cái
790Hộp ghóp gió cho cửa KT: 600x600Theo hồ sơ thiết kế64cái
791Cửa gió hồi dạng nan thẳng KT 600x600 mm kèm lưới lọc bụiTheo hồ sơ thiết kế52cái
792Hộp gió đầu dàn lạnhTheo hồ sơ thiết kế30cái
793ống gió mềm D250 kèm bảo ônTheo hồ sơ thiết kế3m
794ống gió mềm D300 kèm bảo ônTheo hồ sơ thiết kế158m
795Cách nhiệt ống gió bằng Xốp Polyolefin dày 20mm (1 mặt bạc, 1 mặt keo)Theo hồ sơ thiết kế186m2
796Nối mềm đầu dàn lạnhTheo hồ sơ thiết kế64cái
797Quang treo giá đỡ ống gióTheo hồ sơ thiết kế21bộ
798Lắp đặt quạt hướng trục cấp gió tươiTheo hồ sơ thiết kế19cái
799Lắp đặt quạt ly tâm hút vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế2cái
800Lắp đặt quạt hướng trục hút vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế4cái
801Lắp đặt quạt gắn trần hút vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế73cái
802Lắp đặt quạt ly tâm hút phòng gia tốcTheo hồ sơ thiết kế1cái
803Lắp đặt quạt hướng trụcTheo hồ sơ thiết kế8cái
804Lắp đặt quạt gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế25cái
805Lắp đặt quạt ly tâm hút khí thải phòng mổTheo hồ sơ thiết kế5cái
806Ống gió KT: 800x300, tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế8m
807Ống gió KT: 600x300, tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế15m
808Ống gió KT: 500x300, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế30m
809Ống gió KT: 400x300, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế65m
810Ống gió KT: 400x200, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế54m
811Ống gió KT: 350x300, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế3m
812Ống gió KT: 300x300, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế16m
813Ống gió KT: 300x200, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế140m
814Ống gió KT: 250x200, tôn dày 0.48mmTheo hồ sơ thiết kế7m
815Ống gió KT: 200x200, tôn dày 0.48mmTheo hồ sơ thiết kế40m
816Ống gió KT: 200x150, tôn dày 0.48mmTheo hồ sơ thiết kế15m
817Ống gió KT: 150x150, tôn dày 0.48mmTheo hồ sơ thiết kế56,5m
818Ống gió KT: 100x100, tôn dày 0.48mmTheo hồ sơ thiết kế75m
819Cút 90 độ KT: 500x300/R200Theo hồ sơ thiết kế2cái
820Cút 90 độ KT: 400x300/R200Theo hồ sơ thiết kế2cái
821Cút 90 độ KT: 400x200/R200Theo hồ sơ thiết kế3cái
822Cút 90 độ KT: 300x300/R150Theo hồ sơ thiết kế4cái
823Cút 90 độ KT: 250x200/R125Theo hồ sơ thiết kế2cái
824Cút 90 độ KT: 200x200/R100Theo hồ sơ thiết kế5cái
825Cút 90 độ KT: 150x150/R75Theo hồ sơ thiết kế4cái
826Cút 90 độ KT: 100x100/R50Theo hồ sơ thiết kế9cái
827Côn thu KT: 800x300/600x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
828Côn thu KT: 600x300/500x300Theo hồ sơ thiết kế3cái
829Côn thu KT: 600x300/400x300Theo hồ sơ thiết kế2cái
830Côn thu KT: 300x200/200x200Theo hồ sơ thiết kế2cái
831Côn thu KT: 200x200/200x150Theo hồ sơ thiết kế2cái
832Côn thu KT: 200x150/150x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
833Côn thu KT: 250x200/150x150Theo hồ sơ thiết kế2cái
834Côn thu KT: 200x200/150x151Theo hồ sơ thiết kế3cái
835Côn thu KT: 150x150/100x100Theo hồ sơ thiết kế1cái
836Côn thu KT: 100x100/D100Theo hồ sơ thiết kế56cái
837Chân rẽ 200x100/100x100Theo hồ sơ thiết kế40cái
838Chân rẽ 400x200/400x300Theo hồ sơ thiết kế2cái
839Chân rẽ 500x400/500x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
840Van VCD KT: 100x100Theo hồ sơ thiết kế56cái
841Van một chiều KT: 400x200Theo hồ sơ thiết kế2cái
842Van một chiều KT: 500x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
843Van một chiều KT: 300x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
844Van một chiều KT: 300x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
845Van một chiều KT: 150x150Theo hồ sơ thiết kế2cái
846Chạc ba KT: 500x300/400x300/400x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
847Chạc ba KT: 400x300/350x300/150x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
848Chạc ba KT: 400x200/300x200/200x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
849Chạc ba KT: 400x200/250x200/250x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
850Chạc ba KT: 400x200/200x200/200x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
851Chạc ba KT: 300x300/300x200/150x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
852Chạc ba KT: 300x350/250x200/150x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
853Chạc ba KT: 250x200/200x200/100x100Theo hồ sơ thiết kế1cái
854Chạc ba KT: 150x150/100x100/100x100Theo hồ sơ thiết kế5cái
855Chạc ba KT: 350x300/100x100/300x300/100x100Theo hồ sơ thiết kế1cái
856Chạc ba KT: 250x200/100x100/100x100/200x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
857Chạc ba KT: 200x200/100x100/100x100/150x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
858Cửa hút gió KT: 250x250Theo hồ sơ thiết kế39cái
859Hộp ghóp gió cho cửa KT: 250x250Theo hồ sơ thiết kế39cái
860Cửa gió ngoài trời + lưới chắn công trùng KT: 400x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
861Ống gió mềm D100 không bảo ônTheo hồ sơ thiết kế138m
862Khớp nối mềm đầu quạtTheo hồ sơ thiết kế12bộ
863Ống gió KT: 1000x300, tôn dày 0.95mmTheo hồ sơ thiết kế18,3m
864Ống gió KT: 800x500, tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế41m
865Ống gió KT: 800x300, tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế14,5m
866Ống gió KT: 700x300, tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế3m
867Ống gió KT: 600x500, tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế14m
868Ống gió KT: 600x300, tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế15,3m
869Ống gió KT: 600x200, tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế46m
870Ống gió KT: 500x500, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế12m
871Ống gió KT: 500x400, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế18m
872Ống gió KT: 500x300, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế43m
873Ống gió KT: 500x250, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế3,5m
874Ống gió KT: 500x200, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế22m
875Ống gió KT: 400x300, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế41m
876Ống gió KT: 400x250, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế10m
877Ống gió KT: 400x200, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế63m
878Ống gió KT: 300x300, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế40m
879Ống gió KT: 300x200, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế120m
880Ống gió KT: 300x150, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế20m
881Ống gió KT: 200x200, tôn dày 0.48mmTheo hồ sơ thiết kế32m
882Ống gió KT: 200x150, tôn dày 0.48mmTheo hồ sơ thiết kế13m
883Ống gió KT: 150x150, tôn dày 0.48mmTheo hồ sơ thiết kế50m
884Ống gió KT: 100x100, tôn dày 0.48mmTheo hồ sơ thiết kế16m
885Cút 90 độ KT: 1200x400Theo hồ sơ thiết kế2cái
886Cút 90 độ KT: 1000x300Theo hồ sơ thiết kế2cái
887Cút 90 độ KT: 900x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
888Cút 90 độ KT: 800x500Theo hồ sơ thiết kế2cái
889Cút 90 độ KT: 700x300Theo hồ sơ thiết kế2cái
890Cút 90 độ KT: 600x500Theo hồ sơ thiết kế2cái
891Cút 90 độ KT: 600x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
892Cút 90 độ KT: 600x200Theo hồ sơ thiết kế4cái
893Cút 90 độ KT: 500x500Theo hồ sơ thiết kế1cái
894Cút 90 độ KT: 500x400Theo hồ sơ thiết kế1cái
895Cút 90 độ KT: 500x300Theo hồ sơ thiết kế2cái
896Cút 90 độ KT: 500x250Theo hồ sơ thiết kế3cái
897Cút 90 độ KT: 450x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
898Cút 90 độ KT: 400x300Theo hồ sơ thiết kế3cái
899Cút 90 độ KT: 400x200Theo hồ sơ thiết kế5cái
900Cút 90 độ KT: 300x400Theo hồ sơ thiết kế1cái
901Cút 90 độ KT: 300x300Theo hồ sơ thiết kế3cái
902Cút 90 độ KT: 300x250Theo hồ sơ thiết kế1cái
903Cút 90 độ KT: 300x200Theo hồ sơ thiết kế4cái
904Cút 90 độ KT: 200x200Theo hồ sơ thiết kế2cái
905Cút 90 độ KT: 200x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
906Cút 90 độ KT: 150x150Theo hồ sơ thiết kế6cái
907Cút 90 độ KT: 100x100Theo hồ sơ thiết kế4cái
908Côn thu KT: 1200x300/1000x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
909Côn thu KT: 1000x300/600x500Theo hồ sơ thiết kế1cái
910Côn thu KT: 900x400/900x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
911Côn thu KT: 600x200/500x250Theo hồ sơ thiết kế1cái
912Côn thu KT: 600x200/400x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
913Côn thu KT: 500x200/300x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
914Côn thu KT: 400x300/400x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
915Côn thu KT: 400x250/300x250Theo hồ sơ thiết kế2cái
916Côn thu KT: 400x200/300x200Theo hồ sơ thiết kế2cái
917Côn thu KT: 300x300x300x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
918Côn thu KT: 300x200/300x150Theo hồ sơ thiết kế2cái
919Côn thu KT: 300x200/200x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
920Côn thu KT: 300x150/200x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
921Côn thu KT: 200x200/200x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
922Côn thu KT: 150x150/100x100Theo hồ sơ thiết kế4cái
923Côn thu KT: 400x300/D350Theo hồ sơ thiết kế1cái
924Côn thu KT: 400x200/D300Theo hồ sơ thiết kế1cái
925Côn thu KT: 300x300/D300Theo hồ sơ thiết kế3cái
926Côn thu KT: 300x250/D300Theo hồ sơ thiết kế4cái
927Côn thu KT: 300x200/D300Theo hồ sơ thiết kế12cái
928Côn thu KT: 200x150/D200Theo hồ sơ thiết kế6cái
929Côn thu KT: 150x150/D150Theo hồ sơ thiết kế7cái
930Côn thu KT: 150x100/D100Theo hồ sơ thiết kế8cái
931Côn thu KT: 100x100/D100Theo hồ sơ thiết kế2cái
932Chân rẽ KT: 400x250/300x250Theo hồ sơ thiết kế4cái
933Chân rẽ KT: 300x200/200x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
934Chân rẽ KT: 300x150/200x150Theo hồ sơ thiết kế6cái
935Chân rẽ KT: 250x150/150x150Theo hồ sơ thiết kế3cái
936Chân rẽ KT: 200x100/100x100Theo hồ sơ thiết kế4cái
937Chân rẽ KT: 250x100/150x100Theo hồ sơ thiết kế4cái
938Chân rẽ KT: 400x400/400x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
939Chân rẽ KT: 800x600/800x500Theo hồ sơ thiết kế1cái
940Chân rẽ KT: 450x300/450x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
941Chân rẽ KT: 450x400/450x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
942Chân rẽ KT: 500x350/500x250Theo hồ sơ thiết kế2cái
943Chân rẽ KT: 600x600/600x500Theo hồ sơ thiết kế1cái
944Chân rẽ KT: 300x400/300x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
945Van VCD KT: 400x300Theo hồ sơ thiết kế2cái
946Van VCD KT: 400x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
947Van VCD KT: 300x300Theo hồ sơ thiết kế2cái
948Van VCD KT: 300x250Theo hồ sơ thiết kế3cái
949Van VCD KT: 300x200Theo hồ sơ thiết kế12cái
950Van VCD KT: 200x150Theo hồ sơ thiết kế6cái
951Van VCD KT: 150x150Theo hồ sơ thiết kế7cái
952Van VCD kt:100x100Theo hồ sơ thiết kế8cái
953Van FD+NRD KT: 800x500Theo hồ sơ thiết kế1cái
954Van FD+NRD KT: 400x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
955Van FD+NRD KT: 450x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
956Van FD+NRD KT: 450x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
957Van FD+NRD KT: 500x250Theo hồ sơ thiết kế2cái
958Van FD+NRD KT: 600x500Theo hồ sơ thiết kế1cái
959Van FD+NRD KT: 300x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
960Van FD+NRD KT: 450x250Theo hồ sơ thiết kế1cái
961Chạc ba KT: 1200x400/900x400/800x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
962Chạc ba KT: 1000x300/900x300/400x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
963Chạc ba KT: 1000x300/800x300/800x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
964Chạc ba KT: 900x300/700x300/400x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
965Chạc ba KT: 800x300/800x300/800x300Theo hồ sơ thiết kế2cái
966Chạc ba KT: 700x300/600x300/600x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
967Chạc ba KT: 700x300/400x300/400x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
968Chạc ba KT: 600x300/500x300/500x300Theo hồ sơ thiết kế2cái
969Chạc ba KT: 500x300/500x300/500x300Theo hồ sơ thiết kế2cái
970Chạc ba KT: 600x200/500x200/300x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
971Chạc ba KT: 500x200/400x200/400x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
972Chạc ba KT: 450x250/400x200/300x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
973Chạc ba KT: 450x250/300x200/300x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
974Chạc ba KT: 300x400/300x200/200x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
975Chạc ba KT: 300x150/150x150/150x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
976Chạc ba KT: 200x200/200x150/200x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
977Chạc ba KT: 200x150/150x150/150x150Theo hồ sơ thiết kế3cái
978Chạc tư KT: 600x300/300x300/300x300/300x300Theo hồ sơ thiết kế2cái
979Chạc tư KT: 300x200/200x150/200x200/200x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
980Cửa gió KT: 500x150Theo hồ sơ thiết kế10cái
981Hộp ghóp gió cho cửa KT: 500x100Theo hồ sơ thiết kế10cái
982Cửa gió KT: 600x600Theo hồ sơ thiết kế24cái
983Hộp ghóp gió cho cửa KT: 600x600Theo hồ sơ thiết kế24cái
984Cửa gió KT: 450x450Theo hồ sơ thiết kế13cái
985Hộp ghóp gió cho cửa KT: 450x450Theo hồ sơ thiết kế13cái
986Cửa gió KT: 250x250Theo hồ sơ thiết kế8cái
987Hộp ghóp gió cho cửa KT: 250x250Theo hồ sơ thiết kế8cái
988Cửa gió hồi nan thẳng KT: 800x300 + OBDTheo hồ sơ thiết kế10cái
989Cửa gió ngoài trời + lưới chắn côn trùng KT: 800x600Theo hồ sơ thiết kế10cái
990Cửa gió ngoài trời + lưới chắn côn trùng KT: 600x500Theo hồ sơ thiết kế2cái
991Cửa gió ngoài trời + lưới chắn côn trùng KT: 500x500Theo hồ sơ thiết kế1cái
992Cửa gió ngoài trời + lưới chắn côn trùng KT: 400x500Theo hồ sơ thiết kế1cái
993Khớp nối mềm đầu quạt + mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế36bộ
994Ống gió mềm D350 không bảo ônTheo hồ sơ thiết kế4m
995Ống gió mềm D300 không bảo ônTheo hồ sơ thiết kế16,8m
996Ống gió mềm D200 không bảo ônTheo hồ sơ thiết kế10m
997Ống gió mềm D150 không bảo ônTheo hồ sơ thiết kế10m
998Ống gió mềm D100 không bảo ônTheo hồ sơ thiết kế10m
999Giá đỡ ống gió bằng sắt V, thanh ren…Theo hồ sơ thiết kế470bộ
1000Vật tư phụ hút gió thảiTheo hồ sơ thiết kế1
1001Ống gió KT: 1000x400, tôn dày 0.95mmTheo hồ sơ thiết kế44m
1002Ống gió KT: 1000x300, tôn dày 0.95mmTheo hồ sơ thiết kế13m
1003Ống gió KT: 600x300, tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế28m
1004Ống gió KT: 500x500, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế2m
1005Ống gió KT: 300x300, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế4,4m
1006Cút 90 độ KT: 1000x400/R200Theo hồ sơ thiết kế2cái
1007Cút 90 độ KT: 1000x300/R200Theo hồ sơ thiết kế2cái
1008Cút 90 độ KT: 600x300/R200Theo hồ sơ thiết kế1cái
1009Cút 90 độ KT: 300x300/R150Theo hồ sơ thiết kế4cái
1010Chân rẽ KT: 1000x400/1000x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
1011Côn thu KT: 300x300/D300Theo hồ sơ thiết kế6cái
1012Côn thu đầu thiết bị CAV D350Theo hồ sơ thiết kế12cái
1013Van FD+ Van một chiều kt:1000x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
1014Chạc ba KT: 1000x300/600x300/600x300Theo hồ sơ thiết kế1cái
1015Chạc tư KT: 600x300/300x300/300x300/300x300Theo hồ sơ thiết kế2cái
1016Cửa gió hồi nan thẳng + hộp gió KT: 1200x600 kèm fillọc G3Theo hồ sơ thiết kế6cái
1017Cửa gió ngoài trời + lưới chắn côn trùng KT: 1000x500Theo hồ sơ thiết kế1cái
1018Hệ xử lý khí thải bằng màng lọc sợi than hoạt tínhTheo hồ sơ thiết kế1bộ
1019Khớp nối mềm đầu quạt + mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế2bộ
1020Cách nhiệt ống gió bằng Xốp Polyolefin dày 20mm (1 mặt bạc, 1 mặt keo)Theo hồ sơ thiết kế458m2
1021Giá đỡ ống gió bằng sắt V, thanh ren…Theo hồ sơ thiết kế65bộ
1022Ống gió KT: 600x200, tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế72,8m
1023Ống gió KT: 500x200, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế205,9m
1024Ống gió KT: 400x200, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế12,4m
1025Cút 90 độ KT: 600x200/R200Theo hồ sơ thiết kế6cái
1026Cút 90 độ KT: 500x200/R200Theo hồ sơ thiết kế8cái
1027Côn KT: 600x200/500x200Theo hồ sơ thiết kế2cái
1028Côn KT: 500x200/400x200Theo hồ sơ thiết kế2cái
1029Côn KT: 300x250/D300Theo hồ sơ thiết kế16cái
1030Van VCD KT: 300x250Theo hồ sơ thiết kế16cái
1031Van FD KT: 500x200Theo hồ sơ thiết kế3cái
1032Van FD KT: 600x200Theo hồ sơ thiết kế2cái
1033Chân rẽ KT: 400x250/300x250Theo hồ sơ thiết kế16cái
1034Cửa gió khuếch tán KT: 600x600Theo hồ sơ thiết kế16cái
1035Hộp ghóp gió cho cửa gió KT: 600x600Theo hồ sơ thiết kế16cái
1036Cửa gió ngoài trời+ lưới chắn côn trùng KT: 1500x600Theo hồ sơ thiết kế2cái
1037Khớp nối mềm đầu quạt + mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế8cái
1038Khớp nối mềm đầu quạt + mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế6cái
1039Ống gió mềm D300 không bảo ônTheo hồ sơ thiết kế80m
1040Giá đỡ ống gió bằng sắt V, thanh ren…Theo hồ sơ thiết kế195bộ
1041Ống gió KT: 150x150, tôn dày 0,48mmTheo hồ sơ thiết kế383m
1042Ống gió KT: 200x150, tôn dày 0,48mmTheo hồ sơ thiết kế69m
1043Ống gió KT: 200x200, tôn dày 0,48mmTheo hồ sơ thiết kế44m
1044Ống gió KT: 250x200, tôn dày 0,48mmTheo hồ sơ thiết kế11m
1045Ống gió KT: 300x150, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế27m
1046Ống gió KT: 300x200, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế79m
1047Ống gió KT: 350x200, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế3m
1048Ống gió KT: 400x150, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế21m
1049Ống gió KT: 400x200, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế124m
1050Ống gió KT: 500x200, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế97m
1051Ống gió KT: 600x200, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế34m
1052Ống gió KT: 700x200, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế45m
1053Ống gió KT: 800x200, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế7m
1054Côn thu KT: 200x150/150x150/L=200Theo hồ sơ thiết kế11cái
1055Côn thu KT: 200x200/150x150/L=200Theo hồ sơ thiết kế3cái
1056Côn thu KT: 300x150/200x150/L=200Theo hồ sơ thiết kế5cái
1057Côn thu KT: 300x200/200x200/L=250Theo hồ sơ thiết kế7cái
1058Côn thu KT: 300x200/250x200/L=250Theo hồ sơ thiết kế1cái
1059Côn thu KT: 350x200/250x200/L=250Theo hồ sơ thiết kế1cái
1060Côn thu KT: 400x200/200x150/L=300Theo hồ sơ thiết kế1cái
1061Côn thu KT: 400x200/200x200/L=300Theo hồ sơ thiết kế2cái
1062Côn thu KT: 400x150/300x150/L=300Theo hồ sơ thiết kế1cái
1063Côn thu KT: 400x200/300x200/L=300Theo hồ sơ thiết kế11cái
1064Côn thu KT: 500x200/250x200/L=400Theo hồ sơ thiết kế1cái
1065Côn thu KT: 500x200/400x200/L=300Theo hồ sơ thiết kế14cái
1066Côn thu KT: 600x200/500x200/L=400Theo hồ sơ thiết kế1cái
1067Côn thu KT: 150x150/D100Theo hồ sơ thiết kế158cái
1068Côn thu KT: 400x150/D quạtTheo hồ sơ thiết kế2cái
1069Côn thu KT: 500x200/D quạtTheo hồ sơ thiết kế4cái
1070Côn thu KT: 600x200/D quạtTheo hồ sơ thiết kế4cái
1071Côn thu KT: 700x200/D quạtTheo hồ sơ thiết kế12cái
1072Côn thu KT: 800x200/D quạtTheo hồ sơ thiết kế4cái
1073Chân rẽ KT: 150x150Theo hồ sơ thiết kế147cái
1074Chân rẽ KT: 200x150Theo hồ sơ thiết kế4cái
1075Cút 90 độ KT: 150x150/R75Theo hồ sơ thiết kế17cái
1076Cút 90 độ KT: 200x150/R100Theo hồ sơ thiết kế1cái
1077Cút 90 độ KT: 300x200/R150Theo hồ sơ thiết kế1cái
1078Cút 90 độ KT: 400x150/R200Theo hồ sơ thiết kế1cái
1079Cút 90 độ KT: 400x200/R200Theo hồ sơ thiết kế1cái
1080Cút 90 độ KT: 600x200/R300Theo hồ sơ thiết kế1cái
1081Cút 90 độ KT: 700x200/R350Theo hồ sơ thiết kế2cái
1082Cút 90 độ KT: 800x200/R400Theo hồ sơ thiết kế1cái
1083Chạc ba KT: 200x150/150x150/150x150Theo hồ sơ thiết kế3cái
1084Chạc ba KT: 200x200/150x150/150x150Theo hồ sơ thiết kế2cái
1085Chạc ba KT: 400x200/300x150/150x150Theo hồ sơ thiết kế2cái
1086Chạc ba KT: 400x200/300x200/200x150Theo hồ sơ thiết kế3cái
1087Chạc ba KT: 500x200/400x200/300x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
1088Chạc ba KT: 600x200/500x200/400x200Theo hồ sơ thiết kế3cái
1089Chạc ba KT: 700x200/500x200/400x200Theo hồ sơ thiết kế3cái
1090Chạc ba KT: 700x200/500x200/500x200Theo hồ sơ thiết kế3cái
1091Chạc ba KT: 800x200/600x200/500x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
1092Chạc tư KT: 400x200/200x150/200x150/150x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
1093Van gió VCD KT: 150x150Theo hồ sơ thiết kế180cái
1094Van gió VCD KT: 200x150Theo hồ sơ thiết kế5cái
1095Van gió VCD KT: 600x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
1096Van gió VCD KT: 700x200Theo hồ sơ thiết kế2cái
1097Van gió VCD KT: 800x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
1098Van chặn lửa KT: 600x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
1099Van chặn lửa KT: 700x200Theo hồ sơ thiết kế2cái
1100Van chặn lửa KT: 800x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
1101Cửa gió nan Z KT: 1200x300 + LCCTTheo hồ sơ thiết kế10cái
1102Cửa gió khếch tán KT: 250x250Theo hồ sơ thiết kế75cái
1103Hộp ghóp gió cho cửa KT: 250x250Theo hồ sơ thiết kế75cái
1104Cửa gió khếch tán KT: 600x600Theo hồ sơ thiết kế23cái
1105Hộp ghóp gió cho cửa KT: 600x600Theo hồ sơ thiết kế23cái
1106Ống gió mềm D100 không bảo ônTheo hồ sơ thiết kế471m
1107Quang treo giá đỡ ống gióTheo hồ sơ thiết kế630bộ
1108Nối mềm đầu quạtTheo hồ sơ thiết kế26cái
1109Ống gió KT: D100, tôn dày 0,48mmTheo hồ sơ thiết kế3m
1110Ống gió KT: 150x150, tôn dày 0,48mmTheo hồ sơ thiết kế190m
1111Ống gió KT: 200x150, tôn dày 0,48mmTheo hồ sơ thiết kế50m
1112Ống gió KT: 200x200, tôn dày 0,48mmTheo hồ sơ thiết kế20m
1113Ống gió KT: 250x150, tôn dày 0,48mmTheo hồ sơ thiết kế4m
1114Ống gió KT: 300x150, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế8m
1115Ống gió KT: 300x200, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế115m
1116Ống gió KT: 350x150, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế5m
1117Ống gió KT: 400x150, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế3m
1118Ống gió KT: 400x200, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế38m
1119Ống gió KT: 500x150, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế7m
1120Ống gió KT: 500x200, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế21m
1121Cút 90 độ KT: 150x150/R75Theo hồ sơ thiết kế32cái
1122Cút 90 độ KT: 200x150/R100Theo hồ sơ thiết kế1cái
1123Cút 90 độ KT: 300x200/R150Theo hồ sơ thiết kế1cái
1124Cút 90 độ KT:350x150/R150Theo hồ sơ thiết kế2cái
1125Cút 90 độ KT: 500x150/R250Theo hồ sơ thiết kế2cái
1126Cút 90 độ KT: 500x200/R250Theo hồ sơ thiết kế3cái
1127Côn thu KT: 150x150/D100Theo hồ sơ thiết kế93cái
1128Côn thu KT: 300x200/D QuạtTheo hồ sơ thiết kế2cái
1129Côn thu KT: 200x150/D QuạtTheo hồ sơ thiết kế2cái
1130Chân rẽ KT: 150x100/D100Theo hồ sơ thiết kế14cái
1131Chạc ba KT: 300x150/200x150/200x150Theo hồ sơ thiết kế3cái
1132Chạc ba KT: 400x200/300x200/300x200Theo hồ sơ thiết kế3cái
1133Chạc ba KT: 500x200/400x200/300x200Theo hồ sơ thiết kế3cái
1134Van gió VCD KT: D100Theo hồ sơ thiết kế22cái
1135Van gió VCD KT: 150x150Theo hồ sơ thiết kế97cái
1136Van gió VCD KT: 300x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
1137Van gió VCD KT: 400x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
1138Van gió VCD KT: 500x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
1139Van gió VCD KT: 350x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
1140Van chặn lửa KT: 300x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
1141Van chặn lửa KT: 400x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
1142Van chặn lửa KT: 500x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
1143Van chặn lửa KT: 350x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
1144Van chặn lửa KT: 500x200Theo hồ sơ thiết kế6cái
1145Cửa gió nan thẳng KT: 250x250Theo hồ sơ thiết kế119cái
1146Hộp ghóp gió cho cửa KT: 250x250Theo hồ sơ thiết kế119cái
1147Cửa gió nan Z KT: 500x250 + LCCTTheo hồ sơ thiết kế4cái
1148Hộp ghóp gió cho cửa KT: 500x250Theo hồ sơ thiết kế4cái
1149Ống gió mềm D100 không bảo ônTheo hồ sơ thiết kế298m
1150Quang treo giá đỡ ống gióTheo hồ sơ thiết kế303bộ
G LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt Tủ TT báo cháy địa chỉTheo hồ sơ thiết kế11 trung tâm
2Lắp đặt Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế0,25 chuông
3Lắp đặt Đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế0,25 đèn
4Lắp đặt Nút ấnTheo hồ sơ thiết kế0,25 nút
5Lắp đặt Áp tô mát 10A cho tủ TT báo cháyTheo hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt Bộ cấp nguồn 220v AC-24v DCATheo hồ sơ thiết kế11 bộ
7Lắp đặt Cọc đồng 2.4mTheo hồ sơ thiết kế3cọc
8Lắp đặt Dây đồng tiếp địa CV 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
9Car kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
10Lắp đặt dây 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế1.016m
11Lắp đặt dây 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế152m
12Lắp đặt Máng cáp nhựa 100x60Theo hồ sơ thiết kế51m
13Lắp đặt giá treo máng cápTheo hồ sơ thiết kế51cái
14Lắp đặt Hộp kt(tủ đấu nối cáp tín hiêu)Theo hồ sơ thiết kế11hộp
15Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉTheo hồ sơ thiết kế29,310 đầu
16Lắp đặt Đầu báo nhiệt cố định địa chỉTheo hồ sơ thiết kế0,810 đầu
17Lắp đặt Đầu báo khói địa chỉTheo hồ sơ thiết kế93,110 đầu
18Lắp đặt Đế đầu báo địa chỉTheo hồ sơ thiết kế1.232bộ
19Lắp đặt Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế10,25 chuông
20Lắp đặt Đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế10,25 đèn
21Lắp đặt Nút ấnTheo hồ sơ thiết kế10,25 nút
22Lắp đặt Modul điều khiển chuôngTheo hồ sơ thiết kế10bộ
23Lắp đặt Modul cách ly địa chỉTheo hồ sơ thiết kế22bộ
24Lắp đặt Modul tới âm thanh thông báo (đầu ra)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
25Lắp đặt Modul giám sát bơm ( đầu ra)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
26Lắp đặt Modul điều khiển thang máy ( đầu ra)Theo hồ sơ thiết kế5bộ
27Lắp đặt Modul điều khiển quạt hút khóiTheo hồ sơ thiết kế6bộ
28Lắp đặt Modul địa chỉ cho công tắc dòng chảy ( đầu vào)Theo hồ sơ thiết kế20bộ
29Lắp đặt Modul điểu khiển tạo áp cho cầu thang thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế6bộ
30Lắp đặt Modul giám sát pc khíTheo hồ sơ thiết kế13bộ
31Lắp đặt Modul điểu khiển van gió điệnTheo hồ sơ thiết kế10bộ
32Lắp đặt Modul địa chỉ cho van giám sátTheo hồ sơ thiết kế24bộ
33Lắp đặt Module điều khiển DELUGE VALVETheo hồ sơ thiết kế4bộ
34Lắp đặt Modul giám sát alarm valve ( đầu vào)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
35Lắp đặt Modul địa chỉ cho thiết bị đo mực nước ( đầu vào)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
36Lắp đặt Dây 2*1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế2.145m
37Lắp đặt Dây 2*1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế11.900m
38Lắp đặt Ống bảo vệ dây D20Theo hồ sơ thiết kế7.300m
39Lắp đặt Mang sông nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế4.563cái
40Lắp đặt Hộp chia 3 ngả D20Theo hồ sơ thiết kế1.040hộp
41Lắp đặt Ruột mềm ruột gà D20Theo hồ sơ thiết kế940m
42Lắp đặt Cút nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế853cái
43Lắp đặt Kẹp đỡ ống luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế7.300cái
44Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40Theo hồ sơ thiết kế0,17100m
45Lắp đặt Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10ATheo hồ sơ thiết kế11hộp
46Lắp đặt Hộp đấu nối chứa aptomat tổng 1P/40ATheo hồ sơ thiết kế1hộp
47Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế81,25 đèn
48Lắp đặt Ổ cắm cho đèn báo sự cốTheo hồ sơ thiết kế406cái
49Lắp đặt Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặtTheo hồ sơ thiết kế34,25 đèn
50Lắp đặt Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt 1 hướngTheo hồ sơ thiết kế265 đèn
51Lắp đặt Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt 2 hướngTheo hồ sơ thiết kế0,45 đèn
52Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế3.200m
53Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20Theo hồ sơ thiết kế3.000m
54Lắp đặt Mang sông nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế1.875cái
55Lắp đặt Hộp chia 3 ngả D20Theo hồ sơ thiết kế706hộp
56Lắp đặt Ruột mềm ruột gà D20Theo hồ sơ thiết kế461m
57Lắp đặt Cút nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế390cái
58Lắp đặt Kẹp đỡ ống luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế3.000cái
59Lắp đặt Biển chỉ dẫn trên cửa buồng thangTheo hồ sơ thiết kế36cái
60Lắp đặt Hộp dụng cụ phá dỡTheo hồ sơ thiết kế7hộp
61Mặt nạ phòng độcTheo hồ sơ thiết kế60cái
62Lắp đặt Tủ chứa mặt nạ phòng độcTheo hồ sơ thiết kế6hộp
63Lắp đặt Tổng đàiTheo hồ sơ thiết kế11 thiết bị
64Lắp đặt Tủ MDF-10 pairs gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế11 thiết bị
65Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng kèm 2 ăc quy 65AhTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
66Lắp đặt Dây cáp điện thoại 10 pairs 10x2x0.5Theo hồ sơ thiết kế5m
67Lắp đặt Dây cáp điện thoại 1 Pairs 2x2x0.5Theo hồ sơ thiết kế316m
68Lắp đặt Điện thoại nghe gọiTheo hồ sơ thiết kế71 bộ
69Lắp đặt Ống bảo vệ dây D20Theo hồ sơ thiết kế305m
70Lắp đặt Mang sông nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế100cái
71Lắp đặt Ruột mềm ruột gà D20Theo hồ sơ thiết kế25m
72Lắp đặt Cút nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế60cái
73Lắp đặt Kẹp đỡ ống luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế127cái
74Lắp đặt Đầu phun sprinkler quay xuống D15, K=5.6Theo hồ sơ thiết kế1.273cái
75Lắp đặt Đầu phun sprinkler quay lên D20, K=8Theo hồ sơ thiết kế260cái
76Lắp đặt Đầu phun sprinkler quay lên D15, K=5.6Theo hồ sơ thiết kế816cái
77Lắp đặt Đầu phun drencherTheo hồ sơ thiết kế50cái
78Lắp đặt Ống mềm chịu áp lực d25 + kẹp đỡ 10at,L= 1200cmTheo hồ sơ thiết kế1.273cái
79Lắp đặt hộp liên hợp KT : 1500x750x200Theo hồ sơ thiết kế43hộp
80Lắp đặt Tủ thiết bị chữa cháy trong nhà KT : 700*700*200Theo hồ sơ thiết kế64hộp
81bình xe đẩy ABC 35kgTheo hồ sơ thiết kế6cái
82bình chữa cháy ABC 4kgTheo hồ sơ thiết kế214cái
83bình chữa cháy CO2 3kgTheo hồ sơ thiết kế107cái
84Lắp đặt Van góc 50Theo hồ sơ thiết kế86cái
85Lắp đặt cuộn vòi D50x20mTheo hồ sơ thiết kế86cái
86Lắp đặt nội quy ,tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế107cái
87Lắp đặt lăng phun D50x13Theo hồ sơ thiết kế86cái
88Lắp đặt khớp nối ren trong D50Theo hồ sơ thiết kế86cái
89Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Theo hồ sơ thiết kế172cái
90Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D150 dày 5.56mmTheo hồ sơ thiết kế0,53100m
91Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125 dày 5.56mmTheo hồ sơ thiết kế7,05100m
92Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 4.5mmTheo hồ sơ thiết kế26,5100m
93Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 dày 4.0mmTheo hồ sơ thiết kế0,76100m
94Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 3.6mmTheo hồ sơ thiết kế1,97100m
95Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 3.6mmTheo hồ sơ thiết kế1,92100m
96Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 dày 3.2mmTheo hồ sơ thiết kế5,82100m
97Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 dày 3.2mmTheo hồ sơ thiết kế7,03100m
98Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 dày 3.2mmTheo hồ sơ thiết kế41,95100m
99Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmTheo hồ sơ thiết kế0,53100m
100Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmTheo hồ sơ thiết kế7,05100m
101Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo hồ sơ thiết kế26,5100m
102Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế59,45100m
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2.011,657m2
104Lắp đặt Tê đều D50Theo hồ sơ thiết kế38cái
105Lắp đặt Tê đều D32Theo hồ sơ thiết kế2cái
106Lắp đặt Tê đều D25Theo hồ sơ thiết kế898cái
107Lắp đặt Tê thép D150/125Theo hồ sơ thiết kế1cái
108Lắp đặt Tê thu D125/100Theo hồ sơ thiết kế4cái
109Lắp đặt Tê thu D125/80Theo hồ sơ thiết kế2cái
110Lắp đặt Tê thu D125/65Theo hồ sơ thiết kế5cái
111Lắp đặt Tê thu D100/80Theo hồ sơ thiết kế1cái
112Lắp đặt Tê thu D100/65Theo hồ sơ thiết kế43cái
113Lắp đặt Tê thu D100/50Theo hồ sơ thiết kế21cái
114Lắp đặt Tê thu D80/65Theo hồ sơ thiết kế1cái
115Lắp đặt Tê thu D65/50Theo hồ sơ thiết kế9cái
116Lắp đặt Tê thu D50/25Theo hồ sơ thiết kế23cái
117Lắp đặt Tê thu D50/40Theo hồ sơ thiết kế6cái
118Lắp đặt Tê thu D50/32Theo hồ sơ thiết kế8cái
119Lắp đặt Tê thu D40/32Theo hồ sơ thiết kế82cái
120Lắp đặt Tê thu D40/25Theo hồ sơ thiết kế125cái
121Lắp đặt Tê thu D32/25Theo hồ sơ thiết kế128cái
122Lắp đặt Côn thu 150/100Theo hồ sơ thiết kế2cái
123Lắp đặt Côn thu 125/100Theo hồ sơ thiết kế2cái
124Lắp đặt Côn thu D80/65Theo hồ sơ thiết kế6cái
125Lắp đặt Côn thu D65/50Theo hồ sơ thiết kế41cái
126Lắp đặt Côn thu D50/40Theo hồ sơ thiết kế23cái
127Lắp đặt Côn thu D50/32Theo hồ sơ thiết kế3cái
128Lắp đặt Côn thu D40/32Theo hồ sơ thiết kế118cái
129Lắp đặt Côn thu D40/25Theo hồ sơ thiết kế80cái
130Lắp đặt Côn thu D32/25Theo hồ sơ thiết kế120cái
131Lắp đặt Côn thu D32/20Theo hồ sơ thiết kế260cái
132Lắp đặt Côn thu D25/16Theo hồ sơ thiết kế817cái
133Lắp đặt Kép D50Theo hồ sơ thiết kế26cái
134Lắp đặt Kép D40Theo hồ sơ thiết kế212cái
135Lắp đặt Kép D32Theo hồ sơ thiết kế214cái
136Lắp đặt Kép D25Theo hồ sơ thiết kế1.649cái
137Lắp đặt Cút thép D150Theo hồ sơ thiết kế18cái
138Lắp đặt Cút D125Theo hồ sơ thiết kế36cái
139Lắp đặt Cút D100Theo hồ sơ thiết kế164cái
140Lắp đặt Cút D80Theo hồ sơ thiết kế16cái
141Lắp đặt Cút D65Theo hồ sơ thiết kế89cái
142Lắp đặt Cút D50Theo hồ sơ thiết kế61cái
143Lắp đặt Cút D40Theo hồ sơ thiết kế5cái
144Lắp đặt Cút D32Theo hồ sơ thiết kế200cái
145Lắp đặt Cút D25Theo hồ sơ thiết kế1.859cái
146Lắp đặt Chếch D125Theo hồ sơ thiết kế100cái
147Lắp đặt Chếch D100Theo hồ sơ thiết kế160cái
148Lắp đặt Van chặn giám sát D150Theo hồ sơ thiết kế4cái
149Lắp đặt van chặn giám sát D125Theo hồ sơ thiết kế4cái
150Lắp đặt Van chặn giám sát D100Theo hồ sơ thiết kế17cái
151Lắp đặt Van giám sát D80Theo hồ sơ thiết kế1cái
152Lắp đặt Van giám sát D65Theo hồ sơ thiết kế8cái
153Lắp đặt van 1 chiều D150Theo hồ sơ thiết kế1cái
154Lắp đặt van 1 chiều D100Theo hồ sơ thiết kế1cái
155Lắp đặt van 2 chiều D100Theo hồ sơ thiết kế3cái
156Lắp đặt van 2 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế11cái
157Lắp đặt DELUGE VALVE D8Theo hồ sơ thiết kế1cái
158Lắp đặt DELUGE VALVE D65Theo hồ sơ thiết kế8cái
159Lắp đặt công tắc dòng chảy D125Theo hồ sơ thiết kế4cái
160Lắp đặt công tắc dòng chảy D100Theo hồ sơ thiết kế16cái
161Lắp đặt Rắc co D40Theo hồ sơ thiết kế3cái
162Lắp đặt Rắc co D25Theo hồ sơ thiết kế10cái
163Lắp đặt Mặt bích đặc D125Theo hồ sơ thiết kế1cặp bích
164Lắp đặt Mặt bích đặc D100Theo hồ sơ thiết kế2cặp bích
165Lắp đặt Bích thép lắp van, D150Theo hồ sơ thiết kế13cặp bích
166Lắp đặt mặt bich D125Theo hồ sơ thiết kế8cặp bích
167Lắp đặt mặt bich D100Theo hồ sơ thiết kế15cặp bích
168Lắp đặt mặt bich D80Theo hồ sơ thiết kế2cặp bích
169Lắp đặt mặt bich D65Theo hồ sơ thiết kế16cặp bích
170Gioăng cao su D150Theo hồ sơ thiết kế26cái
171gioăng cao su D125Theo hồ sơ thiết kế16cái
172gioăng cao su D100Theo hồ sơ thiết kế30cái
173gioăng cao su D80Theo hồ sơ thiết kế4cái
174gioăng cao su D65Theo hồ sơ thiết kế32cái
175bu long M18 -L8 cho mặt bích và van D125Theo hồ sơ thiết kế336cái
176bu long M14 -L8 cho mặt bích và vanTheo hồ sơ thiết kế240cái
177bu long M10- L8 cho mặt bích D80, D65Theo hồ sơ thiết kế128cái
178Lắp đặt Van xả khí D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
179Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy 4 của ngoài nhà D100Theo hồ sơ thiết kế2cái
180Lắp đặt Trụ chữa cháy 3 của ngoài nhà D100Theo hồ sơ thiết kế2cái
181Đào ống ngoài nhà KT : 400*500Theo hồ sơ thiết kế5,2m3
182Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế4,391m3
183Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0081100m3
184Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT : 1000x800x200Theo hồ sơ thiết kế2hộp
185Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65*20mTheo hồ sơ thiết kế6cái
186Lắp đặt Lăng phun D65*13Theo hồ sơ thiết kế4cái
187Lắp đặt Khớp nối ren trong D65Theo hồ sơ thiết kế4cái
188Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D65Theo hồ sơ thiết kế12cái
189Lắp đặt Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế0,25 tủ
190Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế11 máy
191Lắp đặt Bơm chữa cháy chạy dự phòngTheo hồ sơ thiết kế11 máy
192Lắp đặt Máy bơm điện bù áp lựcTheo hồ sơ thiết kế11 máy
193Bệ bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế3cái
194Lắp đặt Rọ hút D200 cho bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế2cái
195Lắp đặt Rọ hút D65 cho bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế1cái
196Lắp đặt Y lọc D200 lắp hệ bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế2cái
197Lắp đặt Y lọc D65 lắp bơm bùTheo hồ sơ thiết kế1cái
198Lắp đặt Van hai chiều D200 lắp hệ bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế4cái
199Lắp đặt Van hai chiều D150 lắp hệ bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế2cái
200Lắp đặt Van hai chiều D100 lắp hệ bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế2cái
201Lắp đặt Van hai chiều D65 lắp hệ bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế1cái
202Lắp đặt Van hai chiều D50 lắp bơm bùTheo hồ sơ thiết kế1cái
203Lắp đặt Van một chiều D150 lắp hệ bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế2cái
204Lắp đặt Van một chiều D50 lắp bơm bùTheo hồ sơ thiết kế1cái
205Lắp đặt Van an toàn D100Theo hồ sơ thiết kế1cái
206Lắp đặt ALAMR VALE D150Theo hồ sơ thiết kế2cái
207Lắp đặt Van ren hai chiều D25Theo hồ sơ thiết kế3cái
208Lắp đặt Van ren một chiều D25Theo hồ sơ thiết kế3cái
209Lắp đặt Van ren hai chiều D15Theo hồ sơ thiết kế9cái
210Lắp đặt Công tắc áp lựcTheo hồ sơ thiết kế3cái
211Lắp đặt Rắc co tráng kẽm D25Theo hồ sơ thiết kế3cái
212Lắp đặt Giảm giật chống rung quán tính D200Theo hồ sơ thiết kế2cái
213Lắp đặt Giảm giật chống rung quán tính D150Theo hồ sơ thiết kế2cái
214Lắp đặt Giảm giật chống rung quán tính D65Theo hồ sơ thiết kế1cái
215Giảm giật chống rung quán tính D50Theo hồ sơ thiết kế1cái
216Lắp đặt Đồng hồ áp lực loại xuôi (trạm bơm)Theo hồ sơ thiết kế6cái
217Lắp đặt Đồng hồ áp lực loại ngược (trạm bơm)Theo hồ sơ thiết kế3cái
218Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D200 dày 5.56mmTheo hồ sơ thiết kế1,19100m
219Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D150 dày 5.56mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
220Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D100 dày 4.5mmTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
221Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D65 dày 3.6mmTheo hồ sơ thiết kế0,36100m
222Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 dày 3.6mmTheo hồ sơ thiết kế0,07100m
223Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D25 dày 3.2mmTheo hồ sơ thiết kế0,18100m
224Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D15 dày 2.6mmTheo hồ sơ thiết kế0,14100m
225Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mmTheo hồ sơ thiết kế1,19100m
226Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
227Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
228Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế0,75100m
229Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế113,6793m2
230Lắp đặt Tê thép hàn D200Theo hồ sơ thiết kế2cái
231Lắp đặt Tê thép hàn D150Theo hồ sơ thiết kế5cái
232Lắp đặt Tê thép hàn D150*100Theo hồ sơ thiết kế2cái
233Lắp đặt Tê thép hàn D150*50Theo hồ sơ thiết kế1cái
234Lắp đặt Tê thép ren D15Theo hồ sơ thiết kế2cái
235Lắp đặt Cút thép hàn D200Theo hồ sơ thiết kế4cái
236Lắp đặt Cút thép hàn D100Theo hồ sơ thiết kế9cái
237Lắp đặt Cút thép hàn D65Theo hồ sơ thiết kế2cái
238Lắp đặt Cút thép ren D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
239Lắp đặt Cút thép ren D25Theo hồ sơ thiết kế6cái
240Lắp đặt Cút thép ren D15Theo hồ sơ thiết kế2cái
241Lắp đặt Côn thép hàn DN200/150Theo hồ sơ thiết kế4cái
242lắp đặt Bích thép đặc D150Theo hồ sơ thiết kế2cặp bích
243Lắp đặt Bích thép lắp van, D200Theo hồ sơ thiết kế18cặp bích
244Lắp đặt Bích thép lắp van, D150Theo hồ sơ thiết kế12cặp bích
245Lắp đặt Bích thép lắp van, D100Theo hồ sơ thiết kế6cặp bích
246Lắp đặt Bích thép lắp van, D65Theo hồ sơ thiết kế6cặp bích
247Lắp đặt Bích thép lắp van, D50Theo hồ sơ thiết kế6cặp bích
248Bu lông + Êcu M18 lắp hệ van D150Theo hồ sơ thiết kế96cái
249Bu lông + Êcu M16Theo hồ sơ thiết kế216cái
250Bu lông + Êcu M14Theo hồ sơ thiết kế84cái
251Giá đỡ ống >,= D100Theo hồ sơ thiết kế20cái
252Gioăng cao su D200Theo hồ sơ thiết kế18cái
253Gioăng cao su D150Theo hồ sơ thiết kế12cái
254Gioăng cao su D100Theo hồ sơ thiết kế6cái
255Gioăng cao su D65Theo hồ sơ thiết kế6cái
256Gioăng cao su D50Theo hồ sơ thiết kế6cái
257Lắp đặt cáp nguồn chống cháy, cáp 3x6+1x4 mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
258Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chống cháyTheo hồ sơ thiết kế20m
259Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D40Theo hồ sơ thiết kế20m
260Lắp đặt dây cấp nguồn cho bơm chống cháy 3x120+1x95 mm2Theo hồ sơ thiết kế90m
261Lắp đặt bình áp lực 500 lítTheo hồ sơ thiết kế1bể
262Lắp đặt bể mồi cho bơm chữa cháy ( INOX 500 lít) + chân đếTheo hồ sơ thiết kế1bể
263Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16 mm2 tiếp địa cho tủ điều khiển bơmTheo hồ sơ thiết kế40m
264Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa D20Theo hồ sơ thiết kế30m
265Lắp đặt Phao điện báo mức nước trong bểTheo hồ sơ thiết kế2cái
266Lắp đặt dây điện 3x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế90m
267Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D20Theo hồ sơ thiết kế90m
268Khoan rút lõi DN400Theo hồ sơ thiết kế81 lỗ khoan
269Khoan rút lõi DN300Theo hồ sơ thiết kế61 lỗ khoan
270Khoan rút lõi DN200Theo hồ sơ thiết kế221 lỗ khoan
271Khoan rút lõi DN50Theo hồ sơ thiết kế111 lỗ khoan
272Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói LL=42400m3/h,P=800Pa; 25500m3/h,P=500PaTheo hồ sơ thiết kế2cái
273Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói LL=18000m3/h,P=600Pa;Theo hồ sơ thiết kế1cái
274Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói LL=34700m3/h,P=800Pa; 20900m3/h,P=500PaTheo hồ sơ thiết kế1cái
275Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói LL=13000m3/h,P=600Pa;Theo hồ sơ thiết kế1cái
276Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói LL=24700m3/h,P=600Pa;Theo hồ sơ thiết kế4cái
277Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói LL=38900m3/h,P=600Pa;Theo hồ sơ thiết kế1cái
278Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói LL=50800m3/h,P=800Pa; 30500m3/h,P=500PaTheo hồ sơ thiết kế2cái
279Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói LL=42800m3/h,P=800Pa;Theo hồ sơ thiết kế2cái
280Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói LL=13000m3/h,P=600Pa;Theo hồ sơ thiết kế2cái
281Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói LL=15200m3/h,P=600Pa;Theo hồ sơ thiết kế10cái
282Bệ đỡ quạtTheo hồ sơ thiết kế1cái
283lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 1200x250, tôn tráng kẽm dày 0,95mmTheo hồ sơ thiết kế61,39m
284lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 1000x350 tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế13,68m
285lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 1000x250 tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế123,46m
286lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 800x250 tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế276,6m
287lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 600x250 tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế291,3m
288lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 400x250 tôn tráng kẽm dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế354,24m
289lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 800x300 tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế21m
290lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 600x300 tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế28,44m
291lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 1600x500 tôn tráng kẽm dày 1,15mmTheo hồ sơ thiết kế56,04m
292Lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 1200x600 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mmTheo hồ sơ thiết kế6,48m
293Lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 1200x500 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mmTheo hồ sơ thiết kế0,6m
294Lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 1150x600 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mmTheo hồ sơ thiết kế56,04m
295lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 800x500 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế20,88m
296lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 1500x1000 bằng tôn tráng kẽm dày 1,15mmTheo hồ sơ thiết kế38,4m
297Lắp đặt Cửa thải khói KT 1200x500Theo hồ sơ thiết kế2cửa
298Lắp đặt Cửa thải khói KT 1000x600Theo hồ sơ thiết kế2cửa
299Lắp đặt Cửa thải khói KT 800x600Theo hồ sơ thiết kế1cửa
300Lắp đặt Cửa hút khói KT 1000x500Theo hồ sơ thiết kế28cửa
301Lắp đặt Cửa hút khói KT 600x600Theo hồ sơ thiết kế16cửa
302Lắp đặt Cửa hút khói KT 600x300Theo hồ sơ thiết kế6cửa
303Nối mềm với quạtTheo hồ sơ thiết kế50cái
304lắp đặt Ống gió mềm D300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế160m
305Lắp đặt Chân rẽ KT 1500x1000/1500x1000/1000x250 bằng tôn tráng kẽm dày 1,15mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
306lắp đặt Chân rẽ KT 1000x250/800x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
307Lắp đặt Chân rẽ KT 800x250/600x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
308Lắp đặt Chân rẽ KT 800x250/800x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
309Lắp đặt Chân rẽ KT 800x250/600x250/400x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
310Lắp đặt Chân rẽ KT 800x250/800x250/D300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm (xuống cửa hút)Theo hồ sơ thiết kế1cái
311Lắp đặt Chân rẽ KT 600x250/600x250/400x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
312Lắp đặt Chân rẽ KT 600x250/600x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
313Lắp đặt Chân rẽ KT 600x250/600x250/D300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm (xuống cửa hút)Theo hồ sơ thiết kế9cái
314Lắp đặt Côn thu KT 1600x500/1000x350 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
315lắp đặt Côn thu KT 1200x250/1000x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
316Lắp đặt Côn thu KT 1200x250/650x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
317Lắp đặt Côn thu KT 1200x250/800x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
318Lắp đặt Côn thu KT 1200x600/1150x600 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
319Lắp đặt Côn thu KT 1150x600/1000x350 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
320Lắp đặt Côn thu KT 1000x350/800x350 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
321lắp đặt Côn thu KT 1000x250/800x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
322Lắp đặt Côn thu KT 1000x250/650x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
323lắp đặt Côn thu KT 800x250/600x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
324Lắp đặt Côn thu KT 800x250/650x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm (đầu quạt)Theo hồ sơ thiết kế15cái
325Lắp đặt Côn thu KT 800x300/650x300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
326lắp đặt Côn thu KT 600x250/400x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế15cái
327lắp đặt Côn thu KT 800x300/600x300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
328Lắp đặt Côn thu KT 800x600/800x600 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
329Lắp đặt Côn thu KT 650x600/650x600 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
330lắp đặt Côn thu KT 400x250/D300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế26cái
331Lắp đặt Côn thu KT 600x250/D300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
332lắp đặt Cút KT 1000x350 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
333lắp đặt Cút KT 800x300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
334Lắp đặt Cút KT 1200x1200 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
335Lắp đặt Cút KT 1200x500 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
336lắp đặt Cút KT 1200x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
337lắp đặt Cút KT 1000x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
338lắp đặt Cút KT 800x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế15cái
339lắp đặt Cút KT 600x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
340lắp đặt Cút KT 400x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
341Lắp đặt Bịt đầu 1000x1000 bằng tôn tráng kẽm dày 1,15mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
342Lắp đặt lắp đặt Bịt đầu 1000x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
343Lắp đặt Bịt đầu 800x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
344lắp đặt Bịt đầu 800x500 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
345Lắp đặt Bịt đầu 600x300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
346Lắp đặt Van cơ điều chỉnh lưu lượng điện KT 1000x350Theo hồ sơ thiết kế1cái
347Lắp đặt Van cơ điều chỉnh lưu lượng điện KT 1000x250 (MD)Theo hồ sơ thiết kế1cái
348Lắp đặt Van cơ điều chỉnh lưu lượng điện KT 1200x250Theo hồ sơ thiết kế1cái
349Van cơ điều chỉnh lưu lượng điện KT 800x300 (MD)Theo hồ sơ thiết kế2cái
350Lắp đặt Van cơ điều chỉnh lưu lượng điện KT 800x250Theo hồ sơ thiết kế15cái
351Lắp đặt Van cơ điều chỉnh lưu lượng điện KT 600x250Theo hồ sơ thiết kế8cái
352Lắp đặt Van chặn lửa KT 1200x250 (FD)Theo hồ sơ thiết kế1cái
353Lắp đặt Van chặn lửa KT 1000x350Theo hồ sơ thiết kế1cái
354Lắp đặt Van chặn lửa KT 1000x250 (FD)Theo hồ sơ thiết kế1cái
355Lắp đặt Van chặn lửa KT 800x300Theo hồ sơ thiết kế2cái
356Lắp đặt Van chặn lửa KT 1200x250Theo hồ sơ thiết kế2cái
357Lắp đặt Van chặn lửa KT 800x250Theo hồ sơ thiết kế12cái
358Lắp đặt Van chặn lửa KT 600x250Theo hồ sơ thiết kế8cái
359Giá đỡ cho ốngTheo hồ sơ thiết kế614bộ
360Tấm thạch cao chống cháy bọc quạtTheo hồ sơ thiết kế34m2
361Lắp đặt Dây dẫn điện CU/FR/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế593m
362Lắp đặt Dây chống cháy FR 3x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.406m
363Lắp đặt Ống mềm D20Theo hồ sơ thiết kế336m
364Lắp đặt Ống nhựa SP - DN32Theo hồ sơ thiết kế1.406m
365Lắp đặt Ống nhựa SP - DN20Theo hồ sơ thiết kế593m
366Mang xông SP -DN20Theo hồ sơ thiết kế165cái
367Kẹp SP - DN20Theo hồ sơ thiết kế247cái
368Lắp đặt Hộp chia 3 ngả D20Theo hồ sơ thiết kế20cái
369Mang xông SP -DN32Theo hồ sơ thiết kế391cái
370Lắp đặt Cút SP - DN32Theo hồ sơ thiết kế240cái
371Kẹp SP - DN32Theo hồ sơ thiết kế586cái
372Lắp đặt Modun điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế24bộ
373Lắp đặt Quạt ly tâm tăng áp LL=25000m3/h,P=520Pa;Theo hồ sơ thiết kế2cái
374Lắp đặt Quạt ly tâm tăng áp LL=42400m3/h,P=800Pa; 25500m3/h,P=500PaTheo hồ sơ thiết kế2cái
375Lắp đặt Quạt ly tâm tăng áp LL=32100m3/h,P=800Pa; 19300m3/h,P=500PaTheo hồ sơ thiết kế1cái
376Lắp đặt Quạt ly tâm tăng áp LL=25500m3/h,P=520Pa;Theo hồ sơ thiết kế2cái
377Lắp đặt Quạt ly tâm tăng áp LL=36900m3/h,P=650Pa;Theo hồ sơ thiết kế2cái
378Lắp đặt Quạt ly tâm tăng áp LL=44700m3/h,P=720Pa;Theo hồ sơ thiết kế1cái
379Lắp đặt Quạt ly tâm tăng áp LL=62500m3/h,P=820Pa;Theo hồ sơ thiết kế4cái
380Lắp đặt Quạt ly tâm tăng áp LL=30000m3/h,P=720Pa;Theo hồ sơ thiết kế1cái
381Bệ đỡ quạtTheo hồ sơ thiết kế15cái
382Nối mềm bạt vào quạtTheo hồ sơ thiết kế30cái
383lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 1200x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mmTheo hồ sơ thiết kế50m
384lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 1000x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế51,75m
385lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 800x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế93m
386lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 700x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế46,25m
387lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 600x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế11,85m
388Lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 500x500 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế5,35m
389lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 500x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế3,5m
390lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 800x800 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế12,55m
391lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 800x500 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế81,9m
392lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 800x300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế18m
393lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 600x300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế2,4m
394lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 500x300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế50m
395Lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 500x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế2m
396Lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 2000x400 bằng tôn tráng kẽm dày 1,15mmTheo hồ sơ thiết kế38,7m
397Lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 1600x800 bằng tôn tráng kẽm dày 1,15mmTheo hồ sơ thiết kế38,7m
398lắp đặt Ống gió làm bằng tôn tráng kẽm KT 1400x300 bằng tôn tráng kẽm dày 1,15mmTheo hồ sơ thiết kế82,5m
399Lắp đặt Chân rẽ KT 800x800/800x800 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
400Lắp đặt Chân rẽ KT 800x300/800x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
401Lắp đặt Chân rẽ KT 800x300/800x300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
402Lắp đặt Chân rẽ KT 700x250/700x250/D300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mm (xuống cửa hút)Theo hồ sơ thiết kế2cái
403Lắp đặt Cút KT 1400x300/1400x300 bằng tôn tráng kẽm dày1,15mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
404Lắp đặt Cút KT 1200x500/1200x500 bằng tôn tráng kẽm dày1,15mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
405Lắp đặt Cút KT 1200x500/800x800 bằng tôn tráng kẽm dày1,15mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
406lắp đặt Cút KT 1200x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
407lắp đặt Cút KT 1000x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
408Lắp đặt Cút KT 800x800/800x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
409Lắp đặt Cút KT 800x500/800x300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
410Lắp đặt Cút KT 800x300/800x300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
411lắp đặt Cút KT 800x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
412lắp đặt Cút KT 700x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
413lắp đặt Cút KT 600x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
414lắp đặt Cút KT 500x300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
415lắp đặt Cút KT 800x300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
416lắp đặt Cút KT 800x800 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
417Lắp đặt Côn thu KT 1200x500/500x500 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
418Lắp đặt Côn gió KT:quạt/1200x250/400x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
419Lắp đặt Côn gió KT:quạt/1200x250/500x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
420lắp đặt Côn gió KT:quạt/800x600 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
421Lắp đặt Côn gió KT:quạt/800x250/500x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
422Lắp đặt Côn gió KT:quạt/800x250/400x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
423Lắp đặt Côn thu KT 800x300/650x300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
424lắp đặt Côn thu KT 1200x250/1000x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
425Lắp đặt Côn thu KT 1000x250/800x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
426Lắp đặt Côn thu KT 800x250/500x500 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
427Lắp đặt Côn thu KT 700x250/500x300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
428Lắp đặt Côn thu KT 600x250/D300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,58mm (Bịt điểm cuối)Theo hồ sơ thiết kế1cái
429Lắp đặt Côn thu KT 500x300/D300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,58mm (Bịt điểm cuối)Theo hồ sơ thiết kế5cái
430Lắp đặt Côn thu KT 500x250/D300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,58mm (Bịt điểm cuối)Theo hồ sơ thiết kế1cái
431Lắp đặt Tê KT 1200x500/1200x500 bằng tôn tráng kẽm dày1,15mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
432lắp đặt Tê KT 700x250/700x250/500x300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
433Lắp đặt Bịt đầu 2000x400 bằng tôn tráng kẽm dày 1,15mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
434Lắp đặt Bịt đầu 1600x800 bằng tôn tráng kẽm dày 1,15mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
435Lắp đặt Bịt đầu 1400x300 bằng tôn tráng kẽm dày 1,15mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
436Lắp đặt Bịt đầu 1000x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,95mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
437Lắp đặt Bịt đầu 800x300 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
438Lắp đặt Bịt đầu 800x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
439Lắp đặt Bịt đầu 700x250 bằng tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
440Lắp đặt Cửa gió +lưới chắn KT 1000x500Theo hồ sơ thiết kế15cửa
441Lắp đặt Cửa gió +lưới chắn KT 500x500Theo hồ sơ thiết kế65cửa
442Lắp đặt Miệng gió lạnh +OBD (450x450)Theo hồ sơ thiết kế22cửa
443Lắp đặt Cửa gió +lưới chắn KT 600x300Theo hồ sơ thiết kế4cửa
444Lắp đặt Lưới chắn côn trùngTheo hồ sơ thiết kế8cửa
445Lắp đặt Cửa hút KT 1200x1200 (OAL)Theo hồ sơ thiết kế8cửa
446Lắp đặt Cửa gió tươi KT 2000x400Theo hồ sơ thiết kế2cửa
447Lắp đặt Cửa gió tươi KT 1600x800Theo hồ sơ thiết kế2cửa
448Lắp đặt Van cơ xả áp 50PaTheo hồ sơ thiết kế7cửa
449Lắp đặt Van ngăn lửa KT 800x250Theo hồ sơ thiết kế2cửa
450Lắp đặt Van một chiều KT 800x800Theo hồ sơ thiết kế2cửa
451Lắp đặt Van cơ điều chỉnh lưu lượng tay gạt KT 800x800Theo hồ sơ thiết kế2cửa
452Lắp đặt Van cơ điều chỉnh lưu lượng tay gạt KT 800x300Theo hồ sơ thiết kế7cửa
453Lắp đặt Van cơ điều chỉnh lưu lượng tay gạt KT 800x250Theo hồ sơ thiết kế2cửa
454Lắp đặt Tủ điện hút khói tầng hầm (T.Đ-B4-1)Theo hồ sơ thiết kế0,25 tủ
455Lắp đặt Tủ điện hút khói tầng hầm (T.Đ-B4-2)Theo hồ sơ thiết kế0,25 tủ
456Lắp đặt Tủ điện hút khói tầng hầm (T.Đ-B3-1)Theo hồ sơ thiết kế0,25 tủ
457Lắp đặt Tủ điện hút khói tầng hầm (T.Đ-B3-2)Theo hồ sơ thiết kế0,25 tủ
458Lắp đặt Tủ điện hút khói tầng hầm (T.Đ-B2)Theo hồ sơ thiết kế0,25 tủ
459Lắp đặt Tủ điện hút khói tầng hầm (T.Đ-B1-1)Theo hồ sơ thiết kế0,25 tủ
460Lắp đặt Tủ điện hút khói tầng hầm (T.Đ-B1-2)Theo hồ sơ thiết kế0,25 tủ
461Lắp đặt Tủ điện hút khói tầng 1,2,5,6 (T.Đ-F1)Theo hồ sơ thiết kế0,85 tủ
462Lắp đặt Tủ điện hút khói tầng 3,4 (T.Đ-F3)Theo hồ sơ thiết kế0,45 tủ
463Lắp đặt Tủ điện hút khói tầng mái (T.Đ-HK-1)Theo hồ sơ thiết kế0,25 tủ
464Lắp đặt Tủ điện Tăng áp tầng mái 1 (T.Đ-TA-1)Theo hồ sơ thiết kế0,25 tủ
465Lắp đặt Tủ điện Tăng áp tầng mái 2 (T.Đ-TA-2)Theo hồ sơ thiết kế0,25 tủ
466Lắp đặt Tủ điện Tăng áp tầng mái 3 (T.Đ-TA-3)Theo hồ sơ thiết kế0,25 tủ
467Lắp đặt Tủ điện Tăng áp tầng mái 4 (T.Đ-TA-4)Theo hồ sơ thiết kế0,25 tủ
468Lắp đặt Tủ điện Ưu tiên tổng (T.Đ-UT)Theo hồ sơ thiết kế0,25 tủ
469Lắp đặt Tủ nút ấn điều khiển từu xa Phòng trựcTheo hồ sơ thiết kế0,25 tủ
470Lắp đặt Dây chống cháy (2x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế450m
471Lắp đặt Ống nhựa SP/DN20Theo hồ sơ thiết kế450m
472Lắp đặt Ống mềm D20Theo hồ sơ thiết kế68m
473Lắp đặt Cút nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế100cái
474Kẹp D20Theo hồ sơ thiết kế1.637cái
475Mang xông D20Theo hồ sơ thiết kế1.091cái
476Lắp đặt Dây dây chống cháy 3x6+1x4 mm2Theo hồ sơ thiết kế799,74m
477Lắp đặt Dây chống cháy 3x10+1x6 mm2Theo hồ sơ thiết kế471,06m
478Lắp đặt Dây chống cháy 3x16+1x10 mm2Theo hồ sơ thiết kế108,36m
479Lắp đặt Dây chống cháy 3x25+1x16 mm2Theo hồ sơ thiết kế1.000m
480Lắp đặt Dây chống cháy 3x35+1x25 mm2Theo hồ sơ thiết kế72,36m
481Lắp đặt Dây chống cháy 3x50+1x35 mm2Theo hồ sơ thiết kế92,4m
482Lắp đặt Dây chống cháy 3x70+1x50 mm2Theo hồ sơ thiết kế8,52m
483Giá đỡ ống gióTheo hồ sơ thiết kế515cái
484Lắp đặt Ống bảo vệ dây D50Theo hồ sơ thiết kế2.101m
485Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện SP/ DN32Theo hồ sơ thiết kế1.237m
486Lắp đặt Ống nhựa HDPE DN105/80Theo hồ sơ thiết kế1,03100m
487Lắp đặt Tủ điều khiển xả khí 5 Khu vựcTheo hồ sơ thiết kế0,25 tủ
488Lắp đặt Tủ điều khiển xả khí 10 Khu vựcTheo hồ sơ thiết kế0,25 tủ
489Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt thườngTheo hồ sơ thiết kế1,210 đầu
490Lắp đặt Đầu báo cháy khói thườngTheo hồ sơ thiết kế110 đầu
491Đế đầu báo cháy thường loại nắp nổiTheo hồ sơ thiết kế22bộ
492Lắp đặt điên trở cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế12bộ
493Lắp đặt Hộp nút ấn kèm xả khí, tạm dừngTheo hồ sơ thiết kế1,65 nút
494Lắp đặt Loa cảnh báo xả khíTheo hồ sơ thiết kế1,65 chuông
495Lắp đặt Bảng đèn cảnh báo xả khí Tiếng việtTheo hồ sơ thiết kế3,65 đèn
496Lắp đặt Hộp chứa ( Bình kích hoạt, van điện từ, công tắc áp lực)Theo hồ sơ thiết kế8bình
497Lắp đặt Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -75 kgTheo hồ sơ thiết kế8bình
498Lắp đặt Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -65 kgTheo hồ sơ thiết kế2bình
499Lắp đặt Bình chứa khí FM200 loại 24 Lít -20 kgTheo hồ sơ thiết kế1bình
500Lắp đặt bộ Van xả khí đầu bình ( bằng tay)Theo hồ sơ thiết kế11cái
501Lắp đặt Ống cao áp (ống mềm chịu áp lực ở tại đầu bình)Theo hồ sơ thiết kế11cái
502Lắp đặt Đầu phun xả khí loại 360 độ D32Theo hồ sơ thiết kế18cái
503Lắp đặt Van 1 chiều cho ống đồng D4Theo hồ sơ thiết kế24cái
504Lắp đặt Van 2 chiều cho ống đồng D4Theo hồ sơ thiết kế6cái
505Lắp đặt Van chọn vùng D40 kết nối mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế2cái
506Lắp đặt Van chọn vùng D50 kết nối mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế4cái
507Lắp đặt Van chọn vùng D80 kết nối mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế2cái
508Lắp đặt Ống gom D80 (2 ngõ vào) 1.4mTheo hồ sơ thiết kế1cái
509Lắp đặt Ống gom D80 (6 ngõ vào) 2mTheo hồ sơ thiết kế1cái
510Lắp đặt Ống đồng chịu áp lực D4 (20m/cuộn)Theo hồ sơ thiết kế2cái
511Lắp đặt Bộ nối bằng đồng D4 loại 2 ngảTheo hồ sơ thiết kế6cái
512Lắp đặt Bộ nối bằng đồng D4 loại 3 ngảTheo hồ sơ thiết kế28cái
513Lắp đặt Van an toàn hệ thống 20ATheo hồ sơ thiết kế2cái
514Lắp đặt Van xả áp đường kích hoạt 6ATheo hồ sơ thiết kế6cái
515Lắp đặt ống thép đúc D80 SCH40Theo hồ sơ thiết kế0,58100m
516Lắp đặt ống thép đúc D50 SCH40Theo hồ sơ thiết kế0,87100m
517Lắp đặt ống thép đúc D40 SCH40Theo hồ sơ thiết kế0,82100m
518Lắp đặt ống thép đúc D32 SCH40Theo hồ sơ thiết kế0,91100m
519Lắp đặt cút thép đúc D80 SCH40Theo hồ sơ thiết kế12cái
520Lắp đặt cút thép đúc D50 SCH40Theo hồ sơ thiết kế18cái
521Lắp đặt cút thép đúc D40 SCH40Theo hồ sơ thiết kế12cái
522Lắp đặt cút thép đúc D32 SCH40Theo hồ sơ thiết kế18cái
523Lắp đặt côn đúc D50/40 SCH40Theo hồ sơ thiết kế5cái
524Lắp đặt Tê đúc D50/32 SCH40Theo hồ sơ thiết kế1cái
525Lắp đặt côn đúc D40/32 SCH40Theo hồ sơ thiết kế8cái
526Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế2cặp bích
527Lắp đặt mặt bích D80Theo hồ sơ thiết kế2cặp bích
528giá đỡ ống thépTheo hồ sơ thiết kế66cái
529ty treo ống Theo hồ sơ thiết kế86cái
530Lắp đặt dây (2x1,0)mm2Theo hồ sơ thiết kế300m
531Lắp đặt dây 10sợi x(2x1,0)mm2Theo hồ sơ thiết kế180m
532Lắp đặt dây 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
533Lắp đặt ống nhựa D16Theo hồ sơ thiết kế400m
534Lắp đặt Cút nhựa D16Theo hồ sơ thiết kế1.650cái
535Lắp đặt Hộp chia 2 ngả D16Theo hồ sơ thiết kế170cái
536Lắp đặt hộp chia 3 ngả D16Theo hồ sơ thiết kế110cái
537Kẹp đỡ ống D16Theo hồ sơ thiết kế298cái
538Lắp đặt Atomat 20A 1 phaTheo hồ sơ thiết kế2cái
539bộ giá đỡ bình (11 bình)Theo hồ sơ thiết kế1cái
540Lắp đặt Hộp nối kỹ thuật 250*250*150Theo hồ sơ thiết kế8hộp
541Lắp đặt Module giám sátTheo hồ sơ thiết kế2bộ
542Lắp đặt Tủ điều khiển xả khí 5 Khu vựcTheo hồ sơ thiết kế0,25 tủ
543Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt thườngTheo hồ sơ thiết kế1,210 đầu
544Lắp đặt Đầu báo cháy khói thườngTheo hồ sơ thiết kế1,210 đầu
545đế đầu báo cháy thường loại nắp nổiTheo hồ sơ thiết kế24bộ
546Lắp đặt điên trở cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế12bộ
547Lắp đặt Hộp nút ấn kèm xả khí, tạm dừngTheo hồ sơ thiết kế0,85 nút
548Lắp đặt Loa cảnh báo xả khíTheo hồ sơ thiết kế0,85 chuông
549Lắp đặt Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế0,85 chuông
550Lắp đặt Bảng đèn cảnh báo xả khí Tiếng việtTheo hồ sơ thiết kế1,65 đèn
551Lắp đặt Hộp chứa ( Bình kích hoạt, van điện từ, công tắc áp lực)Theo hồ sơ thiết kế2bình
552Lắp đặt Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -65 kgTheo hồ sơ thiết kế2bình
553Lắp đặt bộ Van xả khí đầu bình ( bằng tay)Theo hồ sơ thiết kế2cái
554Lắp đặt Ống cao áp (ống mềm chịu áp lực ở tại đầu bình)Theo hồ sơ thiết kế2cái
555Lắp đặt Đầu phun xả khí loại 360 độ D32Theo hồ sơ thiết kế24cái
556Lắp đặt Van 1 chiều cho ống đồng D4Theo hồ sơ thiết kế11cái
557Lắp đặt Van 2 chiều cho ống đồng D4Theo hồ sơ thiết kế2cái
558Lắp đặt Van chọn vùng D50 kết nối mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế2cái
559Lắp đặt Van chọn vùng D40 kết nối mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế2cái
560Lắp đặt Ống đồng chịu áp lực D4 (20m/cuộn)Theo hồ sơ thiết kế1cái
561Ống gom D65 (4 ngõ vào) 2mTheo hồ sơ thiết kế1cái
562Lắp đặt Bộ nối bằng đồng D4 loại 2 ngảTheo hồ sơ thiết kế2cái
563Lắp đặt Bộ nối bằng đồng D4 loại 3 ngảTheo hồ sơ thiết kế14cái
564Lắp đặt ống điều khiển đồng loại 500mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
565Lắp đặt Van an toàn hệ thống 20ATheo hồ sơ thiết kế1cái
566Lắp đặt Van xả áp đường kích hoạt 6ATheo hồ sơ thiết kế4cái
567Lắp đặt ống thép đúc D50 SCH40Theo hồ sơ thiết kế1100m
568Lắp đặt ống thép đúc D40 SCH40Theo hồ sơ thiết kế0,8100m
569Lắp đặt ống thép đúc D32 SCH40Theo hồ sơ thiết kế1,1100m
570Lắp đặt cút thép đúc D50 SCH40Theo hồ sơ thiết kế14cái
571Lắp đặt cút thép đúc D40 SCH40Theo hồ sơ thiết kế10cái
572Lắp đặt cút thép đúc D32 SCH40Theo hồ sơ thiết kế24cái
573Lắp đặt Tê đúc D50 SCH40Theo hồ sơ thiết kế4cái
574Lắp đặt Tê đúc D32 SCH40Theo hồ sơ thiết kế12cái
575Lắp đặt côn đúc D80/50 SCH40Theo hồ sơ thiết kế2cái
576Lắp đặt côn đúc D50/40 SCH40Theo hồ sơ thiết kế2cái
577Lắp đặt côn đúc D50/32 SCH40Theo hồ sơ thiết kế5cái
578Lắp đặt côn đúc D40/32 SCH40Theo hồ sơ thiết kế6cái
579Lắp bích thép đặc, đường kính ống 80mmTheo hồ sơ thiết kế1cặp bích
580Lắp bích thép đặc, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế1cặp bích
581giá đỡ ống thépTheo hồ sơ thiết kế54cái
582ty treo ống Theo hồ sơ thiết kế64cái
583Lắp đặt dây (2x1,0)mm2Theo hồ sơ thiết kế860m
584Lắp đặt dây 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế80m
585Lắp đặt ống nhựa D16Theo hồ sơ thiết kế400m
586Lắp đặt Hộp chia 2 ngả D16Theo hồ sơ thiết kế40cái
587Lắp đặt hộp chia 3 ngả D16Theo hồ sơ thiết kế20cái
588Kẹp đỡ ống D16Theo hồ sơ thiết kế209cái
589Lắp đặt Atomat 20A 1 phaTheo hồ sơ thiết kế1cái
590bộ giá đỡ bình (2 bình)Theo hồ sơ thiết kế1cái
591Lắp đặt Hộp nối kỹ thuật 250*250*150Theo hồ sơ thiết kế4hộp
592Lắp đặt Module giám sátTheo hồ sơ thiết kế1bộ
593Lắp đặt Tủ điều khiển xả khí 5 Khu vựcTheo hồ sơ thiết kế0,65 tủ
594Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt thườngTheo hồ sơ thiết kế210 đầu
595Lắp đặt Đầu báo cháy khói thườngTheo hồ sơ thiết kế1,710 đầu
596Đế đầu báo cháy thường loại nắp nổiTheo hồ sơ thiết kế37bộ
597Lắp đặt điên trở cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế26bộ
598Lắp đặt Hộp nút ấn kèm xả khí, tạm dừngTheo hồ sơ thiết kế2,65 nút
599Lắp đặt Loa cảnh báo xả khíTheo hồ sơ thiết kế2,65 chuông
600Lắp đặt Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế2,65 chuông
601Lắp đặt Bảng đèn cảnh báo xả khí Tiếng việtTheo hồ sơ thiết kế85 đèn
602Lắp đặt Hộp chứa ( Bình kích hoạt, van điện từ, công tắc áp lực)Theo hồ sơ thiết kế5bình
603Lắp đặt Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -65kgTheo hồ sơ thiết kế2bình
604Lắp đặt Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -39kgTheo hồ sơ thiết kế2bình
605Lắp đặt Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -41kgTheo hồ sơ thiết kế1bình
606Lắp đặt bộ Van xả khí đầu bình ( bằng tay)Theo hồ sơ thiết kế5cái
607Lắp đặt Ống cao áp (ống mềm chịu áp lực ở tại đầu bình)Theo hồ sơ thiết kế5cái
608Lắp đặt Đầu phun xả khí loại 360 độ D32Theo hồ sơ thiết kế20cái
609Lắp đặt Van 1 chiều cho ống đồng D4Theo hồ sơ thiết kế32cái
610Lắp đặt Van 2 chiều cho ống đồng D4Theo hồ sơ thiết kế5cái
611Lắp đặt Van chọn vùng D32 kết nối mặt bích gTheo hồ sơ thiết kế6cái
612Lắp đặt Van chọn vùng D40 kết nối mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế7cái
613Ống gom D65 (10 ngõ vào) 4mTheo hồ sơ thiết kế1cái
614Ống gom D65 (3 ngõ vào) 2mTheo hồ sơ thiết kế1cái
615Lắp đặt Ống đồng chịu áp lực D4 (20m/cuộn)Theo hồ sơ thiết kế4cái
616Lắp đặt Bộ nối bằng đồng D4 loại 2 ngảTheo hồ sơ thiết kế10cái
617Lắp đặt Bộ nối bằng đồng D4 loại 3 ngảTheo hồ sơ thiết kế39cái
618Lắp đặt ống điều khiển đồng loại 500mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
619Lắp đặt Van an toàn hệ thống 20ATheo hồ sơ thiết kế3cái
620Lắp đặt Van xả áp đường kích hoạt 6ATheo hồ sơ thiết kế13cái
621Lắp đặt ống thép đúc D40 SCH40Theo hồ sơ thiết kế1,52100m
622Lắp đặt ống thép đúc D32 SCH40Theo hồ sơ thiết kế1,32100m
623Lắp đặt cút thép đúc D40 SCH40Theo hồ sơ thiết kế31cái
624Lắp đặt cút thép đúc D32 SCH40 xTheo hồ sơ thiết kế35cái
625Lắp đặt Tê đúc D32 SCH40Theo hồ sơ thiết kế7cái
626Lắp đặt côn đúc D40/32 SCH40Theo hồ sơ thiết kế7cái
627Lắp đặt mặt bích D50Theo hồ sơ thiết kế6cặp bích
628giá đỡ ống thépTheo hồ sơ thiết kế56cái
629ty treo ống Theo hồ sơ thiết kế68cái
630Lắp đặt dây (2x1,0)mm2Theo hồ sơ thiết kế500m
631Lắp đặt dây 10sợi x(2x1,0)mm2Theo hồ sơ thiết kế120m
632Lắp đặt dây 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
633Lắp đặt ống nhựa D16Theo hồ sơ thiết kế1.000m
634Lắp đặt Hộp chia 2 ngả D16Theo hồ sơ thiết kế200cái
635Lắp đặt hộp chia 3 ngả D16Theo hồ sơ thiết kế120cái
636Kẹp đỡ ống D16Theo hồ sơ thiết kế367cái
637Lắp đặt Atomat 20A 1 phaTheo hồ sơ thiết kế3cái
638bộ giá đỡ bình (13 bình)Theo hồ sơ thiết kế1cái
639Lắp đặt Hộp nối kỹ thuật 250*250*150Theo hồ sơ thiết kế13hộp
640Lắp đặt Module giám sátTheo hồ sơ thiết kế3bộ
641Lắp đặt Tủ điều khiển xả khí 1 Khu vựcTheo hồ sơ thiết kế0,25 tủ
642Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt thườngTheo hồ sơ thiết kế0,110 đầu
643Lắp đặt Đầu báo cháy khói thườngTheo hồ sơ thiết kế0,110 đầu
644đế đầu báo cháy thường loại nắp nổiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
645Lắp đặt điên trở cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế2bộ
646Lắp đặt Hộp nút ấn kèm xả khí, tạm dừngTheo hồ sơ thiết kế0,25 nút
647Lắp đặt Loa cảnh báo xả khíTheo hồ sơ thiết kế0,25 chuông
648Lắp đặt Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế0,25 chuông
649Lắp đặt Bảng đèn cảnh báo xả khí Tiếng việtTheo hồ sơ thiết kế0,45 đèn
650Lắp đặt Hộp chứa ( Bình kích hoạt, van điện từ, công tắc áp lực)Theo hồ sơ thiết kế1bình
651Lắp đặt Bình chứa khí FM200 loại 65 Lít -32kgTheo hồ sơ thiết kế1bình
652Lắp đặt bộ Van xả khí đầu bình ( bằng tay)Theo hồ sơ thiết kế1cái
653Lắp đặt Ống cao áp (ống mềm chịu áp lực ở tại đầu bình)Theo hồ sơ thiết kế1cái
654Lắp đặt Đầu phun xả khí loại 360 độ D32Theo hồ sơ thiết kế1cái
655Lắp đặt Van 1 chiều cho ống đồng D4Theo hồ sơ thiết kế3cái
656Lắp đặt Van 2 chiều cho ống đồng D4Theo hồ sơ thiết kế1cái
657Lắp đặt Van chọn vùng D50 kết nối mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế1cái
658Lắp đặt Ống đồng chịu áp lực D4 (20m/cuộn)Theo hồ sơ thiết kế1cái
659Lắp đặt Bộ nối bằng đồng D4 loại 3 ngảTheo hồ sơ thiết kế3cái
660Lắp đặt Van an toàn hệ thống 20ATheo hồ sơ thiết kế1cái
661Lắp đặt Van xả áp đường kích hoạt 6ATheo hồ sơ thiết kế1cái
662Lắp đặt ống thép đúc D32 SCH40Theo hồ sơ thiết kế0,15100m
663Lắp đặt cút thép đúc D32 SCH40Theo hồ sơ thiết kế4cái
664Lắp đặt mặt bích D32Theo hồ sơ thiết kế1cặp bích
665giá đỡ ống thépTheo hồ sơ thiết kế3cái
666ty treo ống Theo hồ sơ thiết kế3cái
667Lắp đặt dây (2x1,0)mm2Theo hồ sơ thiết kế60m
668Lắp đặt dây 10sợi x(2x1,0)mm2Theo hồ sơ thiết kế8m
669Lắp đặt dây 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
670Lắp đặt ống nhựa D16Theo hồ sơ thiết kế122m
671Lắp đặt Hộp chia 2 ngả D16Theo hồ sơ thiết kế10cái
672Lắp đặt hộp chia 3 ngả D16Theo hồ sơ thiết kế5cái
673Kẹp đỡ ống D16Theo hồ sơ thiết kế51cái
674Lắp đặt Atomat 20A 1 phaTheo hồ sơ thiết kế1cái
675bộ giá đỡ bình (1 bình)Theo hồ sơ thiết kế1cái
676Lắp đặt Hộp nối kỹ thuật 250*250*150Theo hồ sơ thiết kế1hộp
677lắp đặt Module giám sátTheo hồ sơ thiết kế1bộ
678Lắp đặt Tủ điều khiển xả khí 5 Khu vựcTheo hồ sơ thiết kế0,25 tủ
679Lắp đặt Tủ điều khiển xả khí 1 Khu vựcTheo hồ sơ thiết kế0,45 tủ
680Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt thườngTheo hồ sơ thiết kế1,210 đầu
681Lắp đặt Đầu báo cháy khói thườngTheo hồ sơ thiết kế1,210 đầu
682đế đầu báo cháy thường loại nắp nổiTheo hồ sơ thiết kế24bộ
683Lắp đặt điên trở cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế12bộ
684Lắp đặt Hộp nút ấn kèm xả khí, tạm dừngTheo hồ sơ thiết kế1,25 nút
685Lắp đặt Loa cảnh báo xả khíTheo hồ sơ thiết kế1,25 chuông
686Lắp đặt Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế1,25 chuông
687Lắp đặt Bảng đèn cảnh báo xả khí Tiếng việtTheo hồ sơ thiết kế6,85 đèn
688Lắp đặt Hộp chứa ( Bình kích hoạt, van điện từ, công tắc áp lực)Theo hồ sơ thiết kế5bình
689Lắp đặt Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -74kgTheo hồ sơ thiết kế1bình
690Lắp đặt Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -55kgTheo hồ sơ thiết kế2bình
691Lắp đặt Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -48kgTheo hồ sơ thiết kế2bình
692Lắp đặt bộ Van xả khí đầu bình ( bằng tay)Theo hồ sơ thiết kế5cái
693Lắp đặt Ống cao áp (ống mềm chịu áp lực ở tại đầu bình)Theo hồ sơ thiết kế5cái
694Lắp đặt Đầu phun xả khí loại 360 độ D32Theo hồ sơ thiết kế22cái
695Lắp đặt Van 1 chiều cho ống đồng D4Theo hồ sơ thiết kế17cái
696Lắp đặt Van 2 chiều cho ống đồng D4Theo hồ sơ thiết kế3cái
697Lắp đặt Van chọn vùng D50 kết nối mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế5cái
698Lắp đặt Van chọn vùng D40 kết nối mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế1cái
699Ống gom D65 (1 ngõ vào) 2mTheo hồ sơ thiết kế3cái
700Lắp đặt Ống đồng chịu áp lực D4 (20m/cuộn)Theo hồ sơ thiết kế3cái
701Lắp đặt Bộ nối bằng đồng D4 loại 3 ngảTheo hồ sơ thiết kế10cái
702Lắp đặt ống điều khiển đồng loại 500mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
703Lắp đặt Van an toàn hệ thống 20ATheo hồ sơ thiết kế3cái
704Lắp đặt Van xả áp đường kích hoạt 6ATheo hồ sơ thiết kế6cái
705Lắp đặt ống thép đúc D50 SCH40Theo hồ sơ thiết kế0,88100m
706Lắp đặt ống thép đúc D40 SCH40Theo hồ sơ thiết kế0,33100m
707Lắp đặt ống thép đúc D32 SCH40Theo hồ sơ thiết kế0,86100m
708Lắp đặt cút thép đúc D50 SCH40Theo hồ sơ thiết kế15cái
709Lắp đặt cút thép đúc D32 SCH40Theo hồ sơ thiết kế24cái
710Lắp đặt Tê đúc D32 SCH40Theo hồ sơ thiết kế11cái
711Lắp đặt côn đúc D50/40 SCH40Theo hồ sơ thiết kế5cái
712Lắp đặt côn đúc D40/32 SCH40Theo hồ sơ thiết kế11cái
713Lắp đặt mặt bích D50Theo hồ sơ thiết kế2cặp bích
714Lắp đặt mặt bích D65Theo hồ sơ thiết kế1cặp bích
715giá đỡ ống thépTheo hồ sơ thiết kế60cái
716ty treo ống Theo hồ sơ thiết kế60cái
717Lắp đặt dây (2x1,0)mm2Theo hồ sơ thiết kế68m
718Lắp đặt dây 10sợi x(2x1,0)mm2Theo hồ sơ thiết kế80m
719Lắp đặt dây 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
720Lắp đặt ống nhựa D16Theo hồ sơ thiết kế800m
721Lắp đặt Hộp chia 2 ngả D16Theo hồ sơ thiết kế30cái
722Lắp đặt hộp chia 3 ngả D16Theo hồ sơ thiết kế120cái
723Kẹp đỡ ống D16Theo hồ sơ thiết kế180cái
724Lắp đặt Atomat 20A 1 phaTheo hồ sơ thiết kế3cái
725bộ giá đỡ bình (5 bình)Theo hồ sơ thiết kế1cái
726Lắp đặt Hộp nối kỹ thuật 250*250*150Theo hồ sơ thiết kế6hộp
727lắp đặt Module giám sátTheo hồ sơ thiết kế3bộ
H XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ TÒA NHÀ BMS
1Lắp đặt Máy chủ hệ thống BMSTheo hồ sơ thiết kế11 thiết bị
2Cài đặt hệ điều hành và thiết lập cấu hình Máy chủ hệ thống BMSTheo hồ sơ thiết kế11 máy chủ
3Lắp đặt Máy trạm hệ thống BMSTheo hồ sơ thiết kế11 thiết bị
4Cài đặt hệ điều hành cho máy trạm BMSTheo hồ sơ thiết kế11 chương trình
5Lắp đặt màn hình LED 24"Theo hồ sơ thiết kế2thiết bị
6Lắp đặt Switch 24 cổngTheo hồ sơ thiết kế11 thiết bị
7Lắp đặt máy inTheo hồ sơ thiết kế1thiết bị
8Cài đặt máy in với WindownTheo hồ sơ thiết kế1thiết bị
9Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3 KVATheo hồ sơ thiết kế1bộ
10Bộ điều khiển DDCTheo hồ sơ thiết kế51bộ
11Lắp đặt các bộ mở rộngTheo hồ sơ thiết kế50thiết bị
12Lắp đặt bộ ThermostatTheo hồ sơ thiết kế90bộ
13Bộ điều khiển VAV/CAVTheo hồ sơ thiết kế8bộ
14Lắp đặt vỏ tủ kèm nguồn và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế44tủ
15Lắp đặt cảm biến nhiệt độ, độ ẩm phòngTheo hồ sơ thiết kế12Bộ
16Lắp đặt cảm biến áp suất tĩnh đường ống nướcTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
17Lắp đặt cảm biến mức dầu máy phátTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
18Lắp đặt cảm biến mức nướcTheo hồ sơ thiết kế8Bộ
19Lắp đặt cảm biến COTheo hồ sơ thiết kế8Bộ
20Lắp đặt cảm biến áp suất ống gióTheo hồ sơ thiết kế8Bộ
21Lắp đặt cảm biến chênh áp ống gióTheo hồ sơ thiết kế11Bộ
22Lắp đặt cảm biến nhiệt độ, độ ẩm ngoài trờiTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
23Lắp đặt cảm biến lưu lượng nướcTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
24Lắp đặt cảm biến nhiệt độ ống gióTheo hồ sơ thiết kế8Bộ
25Lắp đặt công tắc báo lọc bẩnTheo hồ sơ thiết kế8Bộ
26Lắp đặt công tắc gióTheo hồ sơ thiết kế36Bộ
27Lắp đặt cảm biến nhiệt độ nướcTheo hồ sơ thiết kế7Bộ
28Cảm biến CO2Theo hồ sơ thiết kế8Bộ
29Công tắc dòng chảyTheo hồ sơ thiết kế5Bộ
30Cảm biến nồng độ Clo dưTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
31Cảm biến đo PHTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
32Cảm biến áp suất khí nénTheo hồ sơ thiết kế4Bộ
33Cảm biến áp suất khí hútTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
34Cảm biến chênh áp suất nướcTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
35Lắp đặt cáp truyền dẫn 1Px18 AWGTheo hồ sơ thiết kế2.745m
36Lắp đặt Cung cấp cáp UTP 4 pair CAT6Theo hồ sơ thiết kế2510m
37Lắp đặt dây tín hiệu Cu/pvc 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế22.000m
38Lắp đặt cáp cấp nguồn 3x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế500m
39Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế10.450m
I XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHUYỂN MẪU BỆNH PHẨM
1Lắp đặt khung treo trạmTheo hồ sơ thiết kế14Bộ
2Lắp đặt gía đỡ hộp chuyển 5 ngănTheo hồ sơ thiết kế14cái
3Lắp đặt dây điều khiển 3x2x0,6 J-Y(ST)YTheo hồ sơ thiết kế650m
4Lắp đặt dây dẫn điện 3x2,5 NYM-JTheo hồ sơ thiết kế650m
5Lắp đặt ống Airtube flexible OD 63Theo hồ sơ thiết kế4m
6Lắp đặt nối giảm OD 110/OD 90 L135mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt co L- OD110, dài=210mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
8Lắp đặt co PVC xám - OD 110x2,3mm R800Theo hồ sơ thiết kế60cái
9Lắp đặt ống PVC- xám OD 63x1,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
10Lắp đặt ống PVC- xám OD 110x2,3mmTheo hồ sơ thiết kế4,7100m
11Lắp đặt ống PVC- trong OD 110x2,3mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
12Lắp đặt ống nối ngắn PVC - OD 110Theo hồ sơ thiết kế250cái
13Lắp đặt co nối thép OD 110, L100Theo hồ sơ thiết kế60cái
14Lắp đặt chụp thoát khí OD110Theo hồ sơ thiết kế2Cái
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế280m
16Cung cấp và lắp đặt kẹp ống OD 110Theo hồ sơ thiết kế150cái
17Cung cấp và lắp đặt thanh ren treo ốngTheo hồ sơ thiết kế250m
18Lắp tủ động lực cấp nguồn cho phòng máyTheo hồ sơ thiết kế1tủ
J XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Máy chủ quản lý nội dungTheo hồ sơ thiết kế11 thiết bị
2Cài đặt thiết bị máy chủ quản lý nội dungTheo hồ sơ thiết kế11 máy chủ
3Cài đặt phần mềm quản lý nội dung IPTVTheo hồ sơ thiết kế11 chương trình
4Lắp đặt ổ mạng đơn kèm ổ cắm nguồn cho tiviTheo hồ sơ thiết kế76cái
5Lắp đặt cáp UTP 4 pair CAT6Theo hồ sơ thiết kế40010 m
6Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 cho tiviTheo hồ sơ thiết kế2.000m
7Lắp đặt ống ghen nhựa PVC D20 luồn dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế1.000m
8Vật liệu cho hệ thốngTheo hồ sơ thiết kế1hệ
9Lắp đặt tổng đài điện thoại IP, 320 thuê baoTheo hồ sơ thiết kế1tổng đài
10Cài đặt, khai báo cho tổng đàiTheo hồ sơ thiết kế1tổng đài
11Kiểm tra đô thử tổng đàiTheo hồ sơ thiết kế1tổng đài
12Lắp đặt điện thoại IP cho Lễ TânTheo hồ sơ thiết kế1bàn máy
13Lắp đặt điện thoại IP cho nhân viênTheo hồ sơ thiết kế100bàn máy
14Lắp đặt nhân mạng cho điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế209cái
15Lắp đặt nhân mạng âm sàn cho điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế42cái
16Lắp đặt cáp UTP 4 pair CAT6Theo hồ sơ thiết kế1.59010 m
17Vật tư cho hệ thốngTheo hồ sơ thiết kế1hệ
18Lắp đặt tủ rack 42UTheo hồ sơ thiết kế11 tủ
19Lắp đặt tủ rack 27U, 20UTheo hồ sơ thiết kế81 tủ
20Lắp đặt Firewall, cần bằng tải, định tuyếnTheo hồ sơ thiết kế21 thiết bị
21Cài đặt Firewall, cần bằng tải, định tuyếnTheo hồ sơ thiết kế21 thiết bị
22Lắp đặt Core switch 24 cổngTheo hồ sơ thiết kế21 thiết bị
23Cài đặt Core switch 24 cổngTheo hồ sơ thiết kế21 bộ chương trình
24Lắp đặt thiết bị máy chủTheo hồ sơ thiết kế21 thiết bị
25Cài đặt thiết bị máy chủTheo hồ sơ thiết kế21 máy chủ
26Lắp đặt bộ thiết bị lưu trữ qua mạng 8TBTheo hồ sơ thiết kế11 thiết bị
27Cài đặt thiết bị lưu trữ qua mạng 8TBTheo hồ sơ thiết kế11 thiết bị
28Lắp đặt switch 24 cổng các loạiTheo hồ sơ thiết kế331 thiết bị
29Cài đặt switch 24 cổng các loạiTheo hồ sơ thiết kế331 thiết bị
30Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5 KVATheo hồ sơ thiết kế1bộ
31Lắp đặt Patch panel 24 cổng RJ45 CAT6Theo hồ sơ thiết kế331 Patch panel
32Đấu nối cáp Cat6 vào Patch panelTheo hồ sơ thiết kế7891 node
33Lắp đặt thanh quản lý cáp ngangTheo hồ sơ thiết kế33chiếc
34Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Theo hồ sơ thiết kế12khung giá
35Đấu nối, hàn ContectorTheo hồ sơ thiết kế1721 đầu
36Lắp đặt module quangTheo hồ sơ thiết kế661 thiết bị
37Lắp đặt Access point (Bộ phát sóng wifi)Theo hồ sơ thiết kế261 thiết bị
38Lắp đặt tủ nguồn cho hệ thống điện nhẹTheo hồ sơ thiết kế1tủ
39Lắp đặt thanh nguồn PDU 6 ổTheo hồ sơ thiết kế13Thanh
40Lắp đặt Dây nhảy đổng Cat6 2mTheo hồ sơ thiết kế7891 node
41Lắp đặt sợi hàn quangTheo hồ sơ thiết kế100đôi đầu dây
42Lắp đặt Dây nhảy LC-LC dublex OM3Theo hồ sơ thiết kế48đôi đầu dây
43Lắp đặt ổ máy tính 1 nhân chìm tường (Bao gồm: mặt, nhân và đế âm)Theo hồ sơ thiết kế3cái
44Lắp đặt ổ máy tính 2 nhân âm tường (Bao gồm: Mặt đôi, nhân và đế âm)Theo hồ sơ thiết kế209cái
45Lắp đặt ổ máy tính 1 nhân âm sàn (Bao gồm: Mặt đôi, nhân và đế âm)Theo hồ sơ thiết kế40cái
46Lắp đặt ổ máy tính 2 nhân âm sàn (Bao gồm: Mặt đôi, nhân và đế âm)Theo hồ sơ thiết kế42cái
47Lắp đặt dây nguồn 2x4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế500m
48Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mmTheo hồ sơ thiết kế500m
49Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 cho wifiTheo hồ sơ thiết kế2.500m
50Lắp đặt cáp UTP 4 pair CAT6Theo hồ sơ thiết kế2.31010 m
51Lắp đặt dây cáp quang 8 core MMTheo hồ sơ thiết kế6010m
52Lắp đặt ống ghen nhựa PVC D20 luồn dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế3.400m
53Lắp đặt máng cáp kim loại KT 300x100 mm và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1.200m
54Lắp đặt thang cáp kim loại KT 300x100 mm và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế50m
55Vật tư cho hệ thốngTheo hồ sơ thiết kế1hệ
56Lắp đặt Camera IP các loạiTheo hồ sơ thiết kế95thiết bị
57Lắp đặt tủ Rack 42UTheo hồ sơ thiết kế11 tủ
58Lắp đặt Core switch 16 cổng 10GTheo hồ sơ thiết kế11 thiết bị
59Cài đặt Core switch 16 cổng 10GTheo hồ sơ thiết kế11 bộ chương trình
60Lắp đặt switch 24 cổng PoE max 400WTheo hồ sơ thiết kế71 thiết bị
61Cài đặt switch 24 cổng PoE max 400WTheo hồ sơ thiết kế71 thiết bị
62Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Theo hồ sơ thiết kế1khung giá
63Đấu nối, hàn ContectorTheo hồ sơ thiết kế241 đầu
64Lắp đặt module quangTheo hồ sơ thiết kế141 thiết bị
65Lắp đặt đầu ghi hình kỹ thuật số 32 kênhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
66Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống cameraTheo hồ sơ thiết kế3hệ thống
67Lắp đặt ổ cứng 3TBTheo hồ sơ thiết kế12chiếc
68Lắp đặt Màn hình LCD 55 inch (bao gồm giá treo màn hình)Theo hồ sơ thiết kế3thiết bị
69Bộ máy tính quản lý Core i-7, ram 8G, Màn hình 22"Theo hồ sơ thiết kế11 thiết bị
70Cài đặt WindowsTheo hồ sơ thiết kế11 chương trình
71Lắp đặt Bộ lưu điện 5KVATheo hồ sơ thiết kế1bộ
72Lắp đặt Patch panel 24 cổng RJ45 CAT6Theo hồ sơ thiết kế7Patch panel
73Đấu nối cáp Cat6 vào Patch panelTheo hồ sơ thiết kế1051 node
74Lắp đặt thanh quản lý cáp ngangTheo hồ sơ thiết kế7chiếc
75Lắp đặt thanh nguồn PDU 6 ổTheo hồ sơ thiết kế2Thanh
76Lắp đặt Camera IP bán cầu quan sát phòng mổTheo hồ sơ thiết kế5thiết bị
77Lắp đặt đầu ghi 8 kênhTheo hồ sơ thiết kế1bộ
78Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraTheo hồ sơ thiết kế1hệ thống
79Lắp đặt ổ cứng 3TBTheo hồ sơ thiết kế2chiếc
80Lắp đặt Màn hình LCD 55 inch (bao gồm giá treo màn hình)Theo hồ sơ thiết kế1thiết bị
81Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVATheo hồ sơ thiết kế1bộ
82Lắp đặt tủ thiết bị mạng 6UTheo hồ sơ thiết kế11 tủ
83Lắp đặt Sợi pigtail OM3 SC để hàn cáp quangTheo hồ sơ thiết kế21đôi đầu dây
84Lắp đặt Dây nhảy LC-LC dublex OM3Theo hồ sơ thiết kế14đôi đầu dây
85Lắp đặt Dây nhảy đổng Cat6 2mTheo hồ sơ thiết kế1051 node
86Lắp đặt dây cáp quang 8 core MMTheo hồ sơ thiết kế1010m
87Lắp đặt dây dẫn điện nguồn 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
88Lắp đặt cáp UTP 4 pair CAT6Theo hồ sơ thiết kế70010 m
89Lắp đặt ống ghen nhựa PVC D20 luồn dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế3.000m
90Vật tư cho hệ thốngTheo hồ sơ thiết kế1hệ
91Lắp đặt Bàn gọi và bàn phímTheo hồ sơ thiết kế3thiết bị
92Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm và bộ mở rộng 12 vùngTheo hồ sơ thiết kế2thiết bị
93Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công xuất 1200 wTheo hồ sơ thiết kế3thiết bị
94Lắp đặt bộ Phát Nhạc DVD/MP3/USB/SDTheo hồ sơ thiết kế1thiết bị
95Lắp đặt Loa âm trần 6WTheo hồ sơ thiết kế435thiết bị
96Lắp đặt Loa treo tường 6WTheo hồ sơ thiết kế44thiết bị
97Lắp đặt Loa nén 20WTheo hồ sơ thiết kế11thiết bị
98Lắp đặt bộ giám sát đường truyền 8 kênhTheo hồ sơ thiết kế3thiết bị
99Lắp đặt bộ nguồn Ngõ ra 24VDC, 8.3A, nguồn cấp 200-240VACTheo hồ sơ thiết kế1tủ
100Lắp đặt bộ giao tiếp báo cháy và phát bản tin khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế1thiết bị
101Lắp đặt Bộ lưu điện 5KVATheo hồ sơ thiết kế1bộ
102Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống âm thanh công cộngTheo hồ sơ thiết kế1hệ thống
103Cung cấp, lắp đặt hộp nối tầngTheo hồ sơ thiết kế10hộp
104Lắp đặt cáp âm thanh 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế7.000m
105Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.000m
106Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK D20Theo hồ sơ thiết kế3.000m
107Vật tư cho hệ thốngTheo hồ sơ thiết kế1hệ
108Lắp đặt Bộ điều khiển màn hình LCDTheo hồ sơ thiết kế48bộ
109Lắp đặt màn hình xếp hàng 32 inchTheo hồ sơ thiết kế42chiếc
110Lắp đặt màn hình xếp hàng 55 inchTheo hồ sơ thiết kế8chiếc
111Lắp và cài đặt Kiost lấy số tự độngTheo hồ sơ thiết kế5thiết bị
112Máy chủ quản lýTheo hồ sơ thiết kế11 thiết bị
113Cài đặt thiết bị máy chủ quản lýTheo hồ sơ thiết kế11 máy chủ
114Cài đặt cấu hình Phần mềm xếp hàng khámTheo hồ sơ thiết kế1hệ
115Cài đặt phần mềm license cho các máy tín tại phòng khámTheo hồ sơ thiết kế42Chương trình
116Lắp đặt Loa treo tường 15Theo hồ sơ thiết kế46thiết bị
117Lắp đặt Micro để bàn (Đã bao gồm chân giá đỡ micro)Theo hồ sơ thiết kế42thiết bị
118Lắp đặt AmplyTheo hồ sơ thiết kế42thiết bị
119Lắp đặt ổ cắm đôi cho màn hình và bộ điều khiển LCDTheo hồ sơ thiết kế40cái
120Lắp đặt dây dẫn điện nguồn 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.000m
121Lắp đặt Cung cấp cáp UTP 4 pair CAT6Theo hồ sơ thiết kế20010 m
122Lắp đặt ống ghen nhựa PVC D20 luồn dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế900m
123Lắp đặt máy chủ loại 20 và loại 40 máy conTheo hồ sơ thiết kế9tổng đài
124Cài đặt, kiểm tra, đo thử máy chủ loại 20 và loại 40 máy conTheo hồ sơ thiết kế9tổng đài
125Lắp đặt máy con tích hợp loaTheo hồ sơ thiết kế47thiết bị
126Lắp đặt nút gọi đầu gường tích hợp micTheo hồ sơ thiết kế218thiết bi
127Nút nhấn gọi có dây trong nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế62thiết bi
128Đèn cảnh báo hành langTheo hồ sơ thiết kế47bộ
129Nút hiện diện y táTheo hồ sơ thiết kế47cái
130Lắp đặt hộp đấu nối phòngTheo hồ sơ thiết kế47hộp
131Lắp đặt cáp UTP 4 pair CAT6Theo hồ sơ thiết kế40010 m
132Lắp đặt dây dẫn điện nguồn 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế500m
133Lắp đặt ống ghen nhựa PVC D20 luồn dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế2.000m
134Lắp đặt máy chủ quản lý lưu trữ dữ liệuTheo hồ sơ thiết kế1thiết bị
135Cài đặt thiết bị máy chủTheo hồ sơ thiết kế1thiết bị
136Máy tính quản lý các lối vào, ra bao gồm màn hìnhTheo hồ sơ thiết kế2thiết bị
137Cài đặt máy tính quản lýTheo hồ sơ thiết kế2thiết bị
138Đầu đọc thẻ không tiếp xúcTheo hồ sơ thiết kế4thiết bị
139Bộ điều khiển thông minhTheo hồ sơ thiết kế2bộ
140Lắp đặt camera các loạiTheo hồ sơ thiết kế8thiết bị
141Bộ lưu điện UPS 2 KVA cho mỗi làn vao/ra và máy chủTheo hồ sơ thiết kế2bộ
142Switch 8 port 10/100/1000Mbps TP. PoE max 130WTheo hồ sơ thiết kế21 thiết bị
143Cài đặt phần mềm quản lý bãi xeTheo hồ sơ thiết kế11 chương trình
144Bàn kiểm soát ra vàoTheo hồ sơ thiết kế2bộ
145Lắp đặt barie kiểm soátTheo hồ sơ thiết kế4bộ
146Lắp đặt bộ dò vòng từTheo hồ sơ thiết kế4bộ
147Tủ điện cho hệ thống và các thiết bị đóng ngắtTheo hồ sơ thiết kế2tủ
148Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnTheo hồ sơ thiết kế21 thiết bị
149Lắp đặt ODF 4 cổngTheo hồ sơ thiết kế2bộ ODF
150xây bệ phân làn cho hệ thống kiểm soátTheo hồ sơ thiết kế2chiếc
151Lắp đặt cột treo cameraTheo hồ sơ thiết kế8chiếc
152Lăp đăt cột phân lànTheo hồ sơ thiết kế9chiếc
153Lắp đặt gờ giảm tốcTheo hồ sơ thiết kế8m
154Lắp đặt dây cáp quang 4 coreTheo hồ sơ thiết kế1010m
155Lắp đặt Cung cấp cáp UTP 4 pair CAT6Theo hồ sơ thiết kế2010 m
156Lắp đặt dây dẫn điện nguồn 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế300m
157Lắp đặt ống ghen nhựa PVC D20 luồn dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế300m
158Vật tư cho hệ thốngTheo hồ sơ thiết kế1hệ
K XÂY DỰNG HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ
1LĐ ống đồng bằng hàn, đk ống 12mmTheo hồ sơ thiết kế14,93100m
2LĐ ống đồng bằng hàn, đk ống 15mmTheo hồ sơ thiết kế17,7100m
3LĐ ống đồng bằng hàn, đk ống 22mmTheo hồ sơ thiết kế9,83100m
4LĐ ống đồng bằng hàn, đk ống 28mmTheo hồ sơ thiết kế5,13100m
5LĐ ống đồng bằng hàn, đk ống 35mmTheo hồ sơ thiết kế1,49100m
6LĐ ống đồng bằng hàn, đk ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế1,4100m
7LĐ ống đồng bằng hàn, đk ống 54mmTheo hồ sơ thiết kế0,68100m
8LĐ măng sông nối bằng hàn, đk 12mmTheo hồ sơ thiết kế482cái
9LĐ măng sông nối bằng hàn, đk 15mmTheo hồ sơ thiết kế491cái
10LĐ măng sông nối bằng hàn, đk 22mmTheo hồ sơ thiết kế243cái
11LĐ măng sông nối bằng hàn, đk 28mmTheo hồ sơ thiết kế150cái
12LĐ măng sông nối bằng hàn, đk 35mmTheo hồ sơ thiết kế60cái
13LĐ măng sông nối bằng hàn, đk 42mmTheo hồ sơ thiết kế31cái
14LĐ măng sông nối bằng hàn, đk 54mmTheo hồ sơ thiết kế25cái
15LĐ cút đồng nối bằng hàn, đk 12mmTheo hồ sơ thiết kế660cái
16LĐ cút đồng nối bằng hàn, đk 15mmTheo hồ sơ thiết kế465cái
17LĐ cút đồng nối bằng hàn, đk 22mmTheo hồ sơ thiết kế234cái
18LĐ cút đồng nối bằng hàn, đk 28mmTheo hồ sơ thiết kế90cái
19LĐ cút đồng nối bằng hàn, đk 35mmTheo hồ sơ thiết kế54cái
20LĐ cút đồng nối bằng hàn, đk 42mmTheo hồ sơ thiết kế21cái
21LĐ cút đồng nối bằng hàn, đk 54mmTheo hồ sơ thiết kế18cái
22LĐ Tê đồng nối bằng hàn, đk 12mmTheo hồ sơ thiết kế371cái
23LĐ Tê đồng nối bằng hàn, đk 15mmTheo hồ sơ thiết kế360cái
24LĐ Tê đồng nối bằng hàn, đk 22mmTheo hồ sơ thiết kế215cái
25LĐ Tê đồng nối bằng hàn, đk 28mmTheo hồ sơ thiết kế50cái
26LĐ Tê đồng nối bằng hàn, đk 35mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
27LĐ Tê đồng nối bằng hàn, đk 42mmTheo hồ sơ thiết kế15cái
28LĐ Tê đồng nối bằng hàn, đk 54mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
29LĐ Thu đồng nối bằng hàn, đk 15x12 mmTheo hồ sơ thiết kế321cái
30LĐ Thu đồng nối bằng hàn, đk 22x15 mmTheo hồ sơ thiết kế342cái
31LĐ Thu đồng nối bằng hàn, đk 28x22 mmTheo hồ sơ thiết kế50cái
32LĐ Thu đồng nối bằng hàn, đk 35x28 mmTheo hồ sơ thiết kế25cái
33LĐ Thu đồng nối bằng hàn, đk 42x35 mmTheo hồ sơ thiết kế21cái
34LĐ Thu đồng nối bằng hàn, đk 54x42 mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
35Đục tường, sàn thành rãnh (để đi ống âm tường và âm sàn)Theo hồ sơ thiết kế368m
36Phụ kiện lắp đặt đường ồng (Giá đỡ ống, tiren, Ubolt...)Theo hồ sơ thiết kế1.200bộ
37Thử áp lực đường ống đồng các loạiTheo hồ sơ thiết kế55,33100m
38Khí Nitơ làm sạch và thử áp lực đường ốngTheo hồ sơ thiết kế120chai
39Tiêu báo hiệu và mũi tên chỉ hướng các loại khíTheo hồ sơ thiết kế1
L XÂY DỰNG HỆ THỐNG NỘI THẤT PHÒNG MỔ
1Hệ khung xương tường cho các phòng mổ bằng thép mạ kẽm liên kết từ sàn đến trần. Chiều cao xương sát trần (gồm thanh trượt và xà ngang)Theo hồ sơ thiết kế287,049m2
2Lắp dựng hệ khung xương tường cho các phòng mổ bằng thép mạ kẽm liên kết từ sàn đến trần. Chiều cao xương sát trần (gồm thanh trượt và xà ngang)Theo hồ sơ thiết kế287,049m2
3Gia cường tại các vị trí lỗ mở tại các vị trị lắp đặt tủ thiết bị, hộp xem phim X quang, Đồng hồ mổ, Bảng điều khiển, cửa, Ổ cắm, cổng hồi gió vv…Theo hồ sơ thiết kế125m
4Panel vách kháng khuẩn loại đặc biệt chuyên dùng trong phòng mổTheo hồ sơ thiết kế287,049m2
5Panel trần kháng khuẩn loại đặc biệt chuyên dùng trong phòng mổ (bao gồm kết cấu dạng khung)Theo hồ sơ thiết kế139,35m2
6Sàn vinyl (chống mài mòn, trơn trượt, chống tĩnh điện, kháng khuẩn chống nấm mốc)Theo hồ sơ thiết kế180,16m2
7Nẹp kết thúc, nẹp đỡ dướiTheo hồ sơ thiết kế107,5m
8Vữa tự san phẳng dầy 2.0mmTheo hồ sơ thiết kế180,16m2
9Cửa tự động chuyên dụng phòng sạch/ phòng mổ, Cửa phòng mổ ray trượt, kích thước: (1200x2100)mmTheo hồ sơ thiết kế8bộ
10Cửa tự động chuyên dụng phòng sạch/ phòng mổ, Cửa phòng mổ ray trượt, kích thước: (1600x2100)mm.Theo hồ sơ thiết kế7bộ
11Tủ đựng dụng cụTheo hồ sơ thiết kế5tủ
12Tủ làm ấmTheo hồ sơ thiết kế5tủ
13Tủ làm lạnhTheo hồ sơ thiết kế5tủ
14Bồn rửa tay 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế2cái
15Bồn rửa tay 3 vòiTheo hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế4bộ
17Lắp đặt Bảng giám sát tại phòng mổTheo hồ sơ thiết kế4bộ
18Lắp đặt Bảng giám sát tập trung đặt tại phòng trực y tá/phòng kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
19Công tắc 2 module điều khiển đèn chiếu sáng 3 cực, mặt vật liệu kính bóng, công suất 10-15A/ điện áp 220VACTheo hồ sơ thiết kế10cái
20Ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế10cái
21Ổ cắm âm sàn 3 moduleTheo hồ sơ thiết kế10cái
22Lắp đặt hộp âm tường, âm sàn của công tắc, ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế30hộp
23Bảng ổ cắm y tế - 4 ổ cắm 3 chấu 15A/ 2 ổ cắm tiếp địa kiểu vặn xoắnTheo hồ sơ thiết kế20cái
24Giắc cắm+ dây tiếp địa Tương thích ổ cắm tiếp địa kiểu vặn xoắn: công suất 20A, Chiều dài: 3-4mTheo hồ sơ thiết kế20cái
25Lắp đặt Bảng thông tin phòng mổTheo hồ sơ thiết kế5hộp
26Lắp đặt Đồng hồ kỹ thuật số phòng mổTheo hồ sơ thiết kế5hộp
27Đèn chiếu sáng chuyên dụng phòng mổTheo hồ sơ thiết kế54bộ
28Đèn mổ treo trầnTheo hồ sơ thiết kế5bộ
29Đèn đọc phimTheo hồ sơ thiết kế5bộ
30Đèn hiện thị tên phòng / báo đang mổ.Theo hồ sơ thiết kế5bộ
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế800m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà D20Theo hồ sơ thiết kế300m
33Lắp đặt chia ngảTheo hồ sơ thiết kế120hộp
34Nối thẳng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế350cái
35Tê PVC D20Theo hồ sơ thiết kế100cái
36Kẹp C D20Theo hồ sơ thiết kế600cái
37Kéo rải Cáp nguồn 16mm2 1KV 2Cx16mm2/ Cu/PVC+1x10mm2:Theo hồ sơ thiết kế100m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Theo hồ sơ thiết kế250m
39Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế250m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế600m
41Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế600m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế160m
43Lắp đặt dây đơn 1x1mm2Theo hồ sơ thiết kế160m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế850m
45Kéo rải các loại dây dẫn tín hiệu 6x0.5 mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
M PHÒNG CHỐNG MỐI
1Xử lý thuốc mặt sàn tầng hầm 4, tầng 1Theo hồ sơ thiết kế3.882,5m2
2Xử lý thuốc tường bao phía trong tầng hầm 1+2+3+4Theo hồ sơ thiết kế8.524,6749m2
N HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạpTheo hồ sơ thiết kế250,2m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchTheo hồ sơ thiết kế98,4947m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,9849100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IV, 4 km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,9849100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IV, 15km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,9849100m3
6Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao Theo hồ sơ thiết kế28,5277m3
7Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo hồ sơ thiết kế5,9771m3
8Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế226,63m2
9Trát trụ hàng rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế62,8366m2
10Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế289,4666m2
11SX, LĐ hàng rào thép 14x14, thép vuông đặcTheo hồ sơ thiết kế311,4m2
12SX, LĐ cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế83,46m2
13Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế299,117m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế10,1238m3
15Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế1,0308100m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế16,8676m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế48,786m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế1,6608100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế2,0006tấn
20Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế61,1382m3
21Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế41,2531m3
22Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế373,68m2
23Tấm ghi gangTheo hồ sơ thiết kế126cái
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,4648m3
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,177100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,2241tấn
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế79cái
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế4,7142m3
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,2586tấn
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế0,7526100m2
31Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế52,7452m3
32Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo hồ sơ thiết kế22,3608m3
33Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế682,782m2
34Xẻ rãnh, trang trí tường ràoTheo hồ sơ thiết kế1tb
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế682,782m2
36Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế184,275m3
37Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,6143100m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế10,125m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế27,7875m3
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế1,08100m2
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,9621tấn
42Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế59,4m3
43Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế249,75m2
44Tấm ghi gangTheo hồ sơ thiết kế113cái
45Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế14,32100m2
46Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế14,32100m2
47Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo hồ sơ thiết kế1,432100m3
48Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngTheo hồ sơ thiết kế14,32100m2
49Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế7,32100m2
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150Theo hồ sơ thiết kế73,2m3
51Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazoTheo hồ sơ thiết kế732m2
52Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế278,6238m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,9287100m3
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế15,876m3
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế32,8326m3
56Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế1,6446100m2
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế1,974tấn
58Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế79,6224m3
59Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế418,62m2
60Tấm ghi gangTheo hồ sơ thiết kế173cái
61Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,832m3
62Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,0486100m2
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0663tấn
64Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế16cái
O NHÀ KHÍ Y TẾ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế1,752m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,2628100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0263tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,3236tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,012m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,2012100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0569tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1159tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,2819tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế7,9916m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,7641100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,743tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,6836m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,1318100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0724tấn
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,1848100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế3,696m3
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế36,96m2
19Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế18,788m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế111,34m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế76,54m2
22Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế26,28m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế20,12m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế76,41m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,484m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,968m3
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế111,34m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế199,35m2
29Quét chống thấm máiTheo hồ sơ thiết kế58,68m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế50,16m2
31Lát lá nem, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế50,16m2
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế16cái
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế28,4m
34GCLD cửa đi khung thép bịt tôn dày 1,5 lyTheo hồ sơ thiết kế2,64m2
35Lưới chắn côn trùngTheo hồ sơ thiết kế3,08m2
36Quạt thông gióTheo hồ sơ thiết kế3cái
P ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1Vỏ tủ điện sơn tôn dày 1,5mm, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, kt tủ 600x400x250Theo hồ sơ thiết kế1hộp
2Lắp đặt MCCB-3P-32A-15kATheo hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCB-3P-16A-6kATheo hồ sơ thiết kế3cái
4Lắp đặt contactor - 3P - 16ATheo hồ sơ thiết kế2cái
5Cầu chì hạ thế 220V-5ATheo hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt chuyển mạch 3 vị trí ( tự động - tắt - bằng tay )Theo hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt công tắc xoay 2 vị trí tự giữTheo hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt công tắc thời gian 24HTheo hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt đèn đường bóng LED 104W, quang thông >= 15000lm, IP66Theo hồ sơ thiết kế13bộ
10Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế13cột
11Lắp đặt khung móng cho cột thép, M16x260x260x500Theo hồ sơ thiết kế3bộ
12Lắp đặt ống luồn dây cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế100m
13Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm - L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế13cọc
14Dây nối đất thép D10Theo hồ sơ thiết kế510m
15Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (4x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế510m
16Lắp đặt cáp điện CV (1x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế374m
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế1,216100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,384100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,84100m3
20Gạch viênTheo hồ sơ thiết kế1.600viên
Q NÔI THẤT PHÒNG MỔ (THIẾT BỊ)
1Bảng thông tin phòng mổTheo hồ sơ thiết kế5bộ
2Đồng hồ kỹ thuật số phòng mổTheo hồ sơ thiết kế5bộ
3Đèn đọc phimTheo hồ sơ thiết kế5bộ
4Đèn tiệt trùng tia cực tím, Máng đèn cực tím hình C – InoxTheo hồ sơ thiết kế5bộ
5Chỉ thị Đồng hồ đo áp lực dươngTheo hồ sơ thiết kế5bộ
6Đầu đo nhiệt độ và độ ẩmTheo hồ sơ thiết kế5bộ
R THIẾT BỊ PCCC
1Tủ TT báo cháy địa chỉ 10 loopTheo hồ sơ thiết kế1tủ
2Bộ cấp nguồn 220v AC-24v DCATheo hồ sơ thiết kế1bộ
3Card kết nối BMSTheo hồ sơ thiết kế1bộ
4Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế1tủ
5Máy bơm điện chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế1máy
6Bơm chữa cháy chạy dự phòng dieselTheo hồ sơ thiết kế1máy
7Máy bơm điện bù áp lực chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế1máy
8Bình áp lực 500 lítTheo hồ sơ thiết kế1bình
9Tổng đài IP 8 sốTheo hồ sơ thiết kế1cái
10Tủ MDF-10 pairs gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1cái
11Bộ nguồn dự phòng kèm 2 ăc quy 65AhTheo hồ sơ thiết kế1cái
12Điện thoại IP, 2 cổng LAN 10/100 (không PoE), 1 tài khoản SIP, Màn hình LCD, Jack tai nghe RJ9, Contact 500 số, Call log 200 số, OpenVPN(Điện thoại cắm trực tiếp đường mạng LAN)Theo hồ sơ thiết kế7cái
13Máy phát điện 180kwTheo hồ sơ thiết kế1cái
S THIẾT BỊ CHỮA CHÁY KHÍ FM200
1Tủ điều khiển xả khí 10 Khu vựcTheo hồ sơ thiết kế1tủ
2Tủ điều khiển xả khí 5 Khu vựcTheo hồ sơ thiết kế1tủ
3Hộp chứa ( Bình kích hoạt, van điện từ, công tắc áp lực)Theo hồ sơ thiết kế8Chiếc
4Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -75 kgTheo hồ sơ thiết kế8Bình
5Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -65 kgTheo hồ sơ thiết kế2Bình
6Bình chứa khí FM200 loại 24 Lít 20kgTheo hồ sơ thiết kế1Bình
7Tủ điều khiển xả khí 5 Khu vựcTheo hồ sơ thiết kế1tủ
8Hộp chứa ( Bình kích hoạt, van điện từ, công tắc áp lực)Theo hồ sơ thiết kế2Chiếc
9Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -65 kgTheo hồ sơ thiết kế2Bình
10Tủ điều khiển xả khí 5 Khu vựcTheo hồ sơ thiết kế3tủ
11Hộp chứa ( Bình kích hoạt, van điện từ, công tắc áp lực)Theo hồ sơ thiết kế13Chiếc
12Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -51 kgTheo hồ sơ thiết kế5Bình
13Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -39kgTheo hồ sơ thiết kế5Bình
14Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -41 kgTheo hồ sơ thiết kế3Bình
15Tủ điều khiển xả khí 1 Khu vựcTheo hồ sơ thiết kế1tủ
16Hộp chứa ( Bình kích hoạt, van điện từ, công tắc áp lực)Theo hồ sơ thiết kế1Chiếc
17Bình chứa khí FM200 loại 65 Lít -32kgTheo hồ sơ thiết kế1Bình
18Tủ điều khiển xả khí 5 Khu vựcTheo hồ sơ thiết kế1tủ
19Tủ điều khiển xả khí 1 Khu vựcTheo hồ sơ thiết kế2tủ
20Hộp chứa ( Bình kích hoạt, van điện từ, công tắc áp lực)Theo hồ sơ thiết kế5Chiếc
21Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -74kgTheo hồ sơ thiết kế1Bình
22Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -55kgTheo hồ sơ thiết kế1Bình
23Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -48kgTheo hồ sơ thiết kế1Bình
T THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Chiller giải nhiệt nước CSL= 697kWTheo hồ sơ thiết kế1cái
2Chiller giải nhiệt nước CSL= 597kWTheo hồ sơ thiết kế1cái
3Bơm nước giải nhiệtTheo hồ sơ thiết kế3cái
4Bơm nước lạnhTheo hồ sơ thiết kế3cái
5Bơm nước bù dạng ly tâmTheo hồ sơ thiết kế2cái
6Tháp giải nhiệt Công suất lạnh 200RT.Theo hồ sơ thiết kế1cái
7Tháp giải nhiệtCông suất lạnh 175RT.Theo hồ sơ thiết kế1cái
8Thiết bị xử lý không khí AHU-XTTheo hồ sơ thiết kế1cái
9Thiết bị xử lý không khí PAU-H3Theo hồ sơ thiết kế1cái
10Thiết bị xử lý không khí PAU-H2.01Theo hồ sơ thiết kế1cái
11Thiết bị xử lý không khí PAU-H2.02Theo hồ sơ thiết kế1cái
12Thiết bị xử lý không khí PAU-H2.03Theo hồ sơ thiết kế1cái
13Thiết bị xử lý không khí PAU-H1.01Theo hồ sơ thiết kế1cái
14Thiết bị xử lý không khí PAU-H1.02Theo hồ sơ thiết kế1cái
15Thiết bị xử lý không khí PAU-H1.03Theo hồ sơ thiết kế1cái
16FCU - CSL: 3.9kWTheo hồ sơ thiết kế37cái
17FCU - CSL: 5.2kWTheo hồ sơ thiết kế15cái
18FCU - CSL: 7.6kWTheo hồ sơ thiết kế25cái
19FCU - CSL: 8.5kWTheo hồ sơ thiết kế3cái
20FCU - CSL: 13.0kWTheo hồ sơ thiết kế8cái
21FCU - CSL: 16.8kWTheo hồ sơ thiết kế2cái
22Dàn nóng hai chiều CSL 10HPTheo hồ sơ thiết kế2tổ
23Dàn nóng hai chiều CSL 14HPTheo hồ sơ thiết kế1tổ
24Dàn nóng hai chiều CSL 18HPTheo hồ sơ thiết kế2tổ
25Dàn nóng hai chiều CSL 26HPTheo hồ sơ thiết kế2tổ
26Dàn nóng hai chiều CSL 28HPTheo hồ sơ thiết kế2tổ
27Dàn nóng hai chiều CSL 34HPTheo hồ sơ thiết kế1tổ
28Dàn nóng hai chiều CSL 36HPTheo hồ sơ thiết kế3tổ
29Dàn nóng hai chiều CSL 38HPTheo hồ sơ thiết kế1tổ
30Dàn nóng hai chiều CSL 48HPTheo hồ sơ thiết kế1tổ
31Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 3,6KWTheo hồ sơ thiết kế7cái
32Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 4,5KWTheo hồ sơ thiết kế3cái
33Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 5,6KWTheo hồ sơ thiết kế2cái
34Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 11,2KWTheo hồ sơ thiết kế6cái
35Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 16,0KWTheo hồ sơ thiết kế4cái
36Dàn lạnh cassette âm trần CSL: 3,6KWTheo hồ sơ thiết kế28cái
37Dàn lạnh cassette âm trần CSL: 4,5KWTheo hồ sơ thiết kế2cái
38Dàn lạnh cassette âm trần CSL: 5,6KWTheo hồ sơ thiết kế14cái
39Dàn lạnh cassette âm trần CSL: 7,1KWTheo hồ sơ thiết kế22cái
40Dàn lạnh cassette âm trần CSL: 9,0KWTheo hồ sơ thiết kế4cái
41Dàn lạnh áp trần CSL 14,0 KWTheo hồ sơ thiết kế14cái
42Dàn lạnh treo tường CSL 2,8 KWTheo hồ sơ thiết kế41cái
43Dàn lạnh treo tường CSL 3,6 KWTheo hồ sơ thiết kế3cái
44Dàn lạnh treo tường CSL 4,5 KWTheo hồ sơ thiết kế7cái
45Dàn lạnh treo tường CSL 5,6 KWTheo hồ sơ thiết kế40cái
46Dàn lạnh treo tường CSL 7,1 KWTheo hồ sơ thiết kế8cái
47Bộ điều khiển từ xa nối dâyTheo hồ sơ thiết kế205cái
48Bộ điều khiển trung tâmTheo hồ sơ thiết kế2bộ
49Bộ mở rộngTheo hồ sơ thiết kế3bộ
50Bộ chia ga dàn lạnhTheo hồ sơ thiết kế190bộ
51Bộ chia ga dàn nóngTheo hồ sơ thiết kế15bộ
52Công suất lạnh 3,6KWTheo hồ sơ thiết kế1bộ
53Công suất lạnh 5,2KWTheo hồ sơ thiết kế2bộ
54Công suất lạnh 6,4KWTheo hồ sơ thiết kế4bộ
55Thiết bị xử lý không khí AHU -01,02,03,04Theo hồ sơ thiết kế4bộ
56Thiết bị xử lý không khí AHU -05Theo hồ sơ thiết kế1bộ
57Thiết bị xử lý không khí AHU -06-HLTheo hồ sơ thiết kế1bộ
58Dàn nóng CDU cho AHU-01,02,03,04Theo hồ sơ thiết kế4bộ
59Dàn nóng CDU cho AHU-05Theo hồ sơ thiết kế1bộ
60Dàn nóng CDU cho AHU-06-HLTheo hồ sơ thiết kế1bộ
61Hệ thống hộp cấp gió chuyên dụng Laminar (Bộ chảy tầng)Theo hồ sơ thiết kế5bộ
62Hệ thống hộp cấp gió chuyên dụng âm trần với Filter lọc khuẩn HEPA H13, KT: 600x600.Theo hồ sơ thiết kế17bộ
63Hệ thống hộp hồi gió chuyên dụng âm trầnTheo hồ sơ thiết kế17bộ
64Hệ thống hộp hồi gió chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế20bộ
65Quạt hướng trục nối ống gió LL: 4000m3/h, 250PaTheo hồ sơ thiết kế2cái
66Quạt hướng trục nối ống gió LL: 2140m3/h, 250PaTheo hồ sơ thiết kế5cái
67Quạt hướng trục nối ống gió LL: 3520m3/h, 250PaTheo hồ sơ thiết kế2cái
68Quạt hướng trục nối ống gió LL: 2840m3/h, 250PaTheo hồ sơ thiết kế4cái
69Quạt hướng trục nối ống gió LL: 1460m3/h, 200PaTheo hồ sơ thiết kế1cái
70Quạt hướng trục nối ống gió LL: 1330m3/h, 200PaTheo hồ sơ thiết kế2cái
71Quạt hướng trục nối ống gió LL: 3390m3/h, 250PaTheo hồ sơ thiết kế1cái
72Quạt hướng trục nối ống gió LL: 2040m3/h, 250PaTheo hồ sơ thiết kế1cái
73Quạt hướng trục nối ống gió LL: 800m3/h, 250PaTheo hồ sơ thiết kế1cái
74Quạt hút gió vệ sinh kiểu li tâm LL: 10000m3/h, 450PaTheo hồ sơ thiết kế1cái
75Quạt hút gió vệ sinh kiểu li tâm LL: 13500m3/h, 550PaTheo hồ sơ thiết kế1cái
76Quạt hướng trục nối ống gió LL: 1400m3/h, 350PaTheo hồ sơ thiết kế2cái
77Quạt hướng trục nối ống gió LL: 300m3/h, 100PaTheo hồ sơ thiết kế1cái
78Quạt hướng trục nối ống gió LL: 1200m3/h, 200PaTheo hồ sơ thiết kế1cái
79Quạt thông gió gắn trần LL: 180m3/hTheo hồ sơ thiết kế61cái
80Quạt thông gió gắn trần LL: 200m3/hTheo hồ sơ thiết kế12cái
81Quạt hút khí thải kiểu li tâm (phòng gia tốc) LL: 17000m3/h, 400PaTheo hồ sơ thiết kế1cái
82Quạt hút bếp kiểu hướng trục nối ống gió LL: 7964m3/h, 261PaTheo hồ sơ thiết kế1cái
83Quạt hút hành lang tầng hầm kiểu hướng trục nối ống gió LL: 1230m3/h, 250PaTheo hồ sơ thiết kế1cái
84Quạt hút khu thay đồ LL: 2100m3/h, 350PaTheo hồ sơ thiết kế1cái
85Quạt hút hành lang tầng hầm kiểu hướng trục nối ống gió LL: 3600m3/h, 300PaTheo hồ sơ thiết kế1cái
86Quạt hút LL: 3657m3/h, 258PaTheo hồ sơ thiết kế2cái
87Quạt hút phòng kho kiểu hướng trục nối ống gió LL: 3061m3/h, 260PaTheo hồ sơ thiết kế1cái
88Quạt hút phòng kho kiểu hướng trục nối ống gió LL: 1860m3/h, 250PaTheo hồ sơ thiết kế1cái
89Quạt thông gió gắn tường LL: 1100m3/hTheo hồ sơ thiết kế2cái
90Quạt thông gió gắn tường LL: 500m3/hTheo hồ sơ thiết kế4cái
91Quạt thông gió gắn tường LL: 280m3/hTheo hồ sơ thiết kế9cái
92Quạt thông gió gắn tường LL: 750m3/h, 50PaTheo hồ sơ thiết kế4cái
93Quạt thông gió gắn tường LL: 250m3/hTheo hồ sơ thiết kế6cái
94Quạt li tâm lưu lượng LL: 400m3/h, 250PaTheo hồ sơ thiết kế4cái
95Quạt li tâm lưu lượng LL: 432m3/h, 250PaTheo hồ sơ thiết kế1cái
96Quạt hướng trục, 2 tốc độ LL: 42.400m3/h,P=800Pa; 25.500m3/h,P=500PaTheo hồ sơ thiết kế2cái
97Quạt hướng trục hút khói LL=18.000m3/h,P=600Pa;Theo hồ sơ thiết kế1cái
98Quạt hướng trục hút khói , 2 tốc độ LL=34.700m3/h,P=800Pa; 20.900m3/h,P=500PaTheo hồ sơ thiết kế1cái
99Quạt hướng trục hút khói LL=13.000m3/h,P=600Pa;Theo hồ sơ thiết kế1cái
100Quạt hướng trục hút khói LL=24.700m3/h,P=600Pa;Theo hồ sơ thiết kế4cái
101Quạt hướng trục hút khói LL=38.900m3/h,P=600Pa;Theo hồ sơ thiết kế1cái
102Quạt hướng trục hút khói , 2 tốc độ LL=50.800m3/h,P=800Pa; 30.500m3/h,P=500PaTheo hồ sơ thiết kế2cái
103Quạt hướng trục hút khói LL=42.800m3/h,P=800Pa;Theo hồ sơ thiết kế2cái
104Quạt hướng trục hút khói LL=13.000m3/h,P=600Pa;Theo hồ sơ thiết kế2cái
105Quạt hướng trục hút khói LL=15.200m3/h,P=600Pa;Theo hồ sơ thiết kế10cái
106Quạt ly tâm tăng áp LL=25.000m3/h,P=520Pa;Theo hồ sơ thiết kế2cái
107Quạt ly tâm tăng áp, 2 tốc độ LL=42.400m3/h,P=800Pa; 25.500m3/h,P=500PaTheo hồ sơ thiết kế2cái
108Quạt ly tâm tăng áp, 2 tốc độ LL=32.100m3/h,P=800Pa; 19.300m3/h,P=500PaTheo hồ sơ thiết kế1cái
109Quạt ly tâm tăng áp LL=25.500m3/h,P=520Pa;Theo hồ sơ thiết kế2cái
110Quạt ly tâm tăng áp LL=36.900m3/h,P=650Pa;Theo hồ sơ thiết kế2cái
111Quạt ly tâm tăng áp LL=44.700m3/h,P=720Pa;Theo hồ sơ thiết kế1cái
112Quạt ly tâm tăng áp LL=62.500m3/h,P=820Pa;Theo hồ sơ thiết kế4cái
113Quạt ly tâm tăng áp LL=30.000m3/h,P=720Pa;Theo hồ sơ thiết kế1cái
114Tủ điện hút khói tầng hầm (T.Đ-B4-1)Theo hồ sơ thiết kế1cái
115Tủ điện hút khói tầng hầm (T.Đ-B4-2)Theo hồ sơ thiết kế1cái
116Tủ điện hút khói tầng hầm (T.Đ-B3-1)Theo hồ sơ thiết kế1cái
117Tủ điện hút khói tầng hầm (T.Đ-B3-2)Theo hồ sơ thiết kế1cái
118Tủ điện hút khói tầng hầm (T.Đ-B2)Theo hồ sơ thiết kế1cái
119Tủ điện hút khói tầng hầm (T.Đ-B1-1)Theo hồ sơ thiết kế1cái
120Tủ điện hút khói tầng hầm (T.Đ-B1-2)Theo hồ sơ thiết kế1cái
121Tủ điện hút khói tầng 1,2,5,6 (T.Đ-F1)Theo hồ sơ thiết kế4cái
122Tủ điện hút khói tầng 3,4 (T.Đ-F3)Theo hồ sơ thiết kế2cái
123Tủ điện hút khói tầng mái (T.Đ-HK-1)Theo hồ sơ thiết kế1cái
124Tủ điện Tăng áp tầng mái 1 (T.Đ-TA-1)Theo hồ sơ thiết kế1cái
125Tủ điện Tăng áp tầng mái 2 (T.Đ-TA-2)Theo hồ sơ thiết kế1cái
126Tủ điện Tăng áp tầng mái 3 (T.Đ-TA-3)Theo hồ sơ thiết kế1cái
127Tủ điện Tăng áp tầng mái 4 (T.Đ-TA-4)Theo hồ sơ thiết kế1cái
128Tủ điện Ưu tiên tổng (T.Đ-UT)Theo hồ sơ thiết kế1cái
129Tủ nút ấn điều khiển từ xa Phòng trực (T. PCCC)Theo hồ sơ thiết kế1cái
U THANG MÁY
1Thang máy tải khách P1, P2Theo hồ sơ thiết kế2Chiếc
2Thang máy tải khách P3 (Kết hợp vận chuyển bang ca và phục vụ PCCC)Theo hồ sơ thiết kế1Chiếc
3Thang máy tải khách P4Theo hồ sơ thiết kế1Chiếc
4Thang máy tải khách P5 (kết hợp vận chuyển băng ca và phục vụ PCCC)Theo hồ sơ thiết kế1Chiếc
5Thang máy tải khách P6Theo hồ sơ thiết kế1Chiếc
6Thang máy tải khách P7 (kết hợp vận chuyển băng ca)Theo hồ sơ thiết kế1Chiếc
7Thang máy tải đồ bẩnTheo hồ sơ thiết kế1Chiếc
V THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Máy tính quản lý nội dungTheo hồ sơ thiết kế1Hệ thống
2Phần mềm quản lý nội dụng cho 76 tiviTheo hồ sơ thiết kế1Gói
3Tivi chuyển dụng cho hệ thống IPTV 43"Theo hồ sơ thiết kế76bộ
4License phần mềm cho thiết bị đầu cuối (Tivi, Setoplox)Theo hồ sơ thiết kế76chiếc
5Tổng đài IPTheo hồ sơ thiết kế1chiếc
6Điện thoại IP cho Lễ TânTheo hồ sơ thiết kế1chiếc
7Điện thoại IP cho Nhân viênTheo hồ sơ thiết kế100chiếc
8Tủ Rack 42UTheo hồ sơ thiết kế1chiếc
9Tủ Rack 27UTheo hồ sơ thiết kế3chiếc
10Tủ Rack 20UTheo hồ sơ thiết kế5chiếc
11Thiết bị bảo mật Firewall tích hợp Router, Cần bằng tải.Theo hồ sơ thiết kế2Bộ
12Core Switch 24 cổng đồng 10/100/1000TX/SFP và 24 cổng quang SFP combo, 4 Cổng SFP+Theo hồ sơ thiết kế2chiếc
13Máy chủTheo hồ sơ thiết kế2chiếc
14Thiết bị lưu trữ qua mạng 8TBTheo hồ sơ thiết kế1chiếc
15Switch mạng 24-port 10/100/1000T, 04 - port 100/1000X SFPTheo hồ sơ thiết kế33chiếc
16Bộ lưu điện 5KVATheo hồ sơ thiết kế1Bộ
17Patch panel 24 cổng RJ45 CAT6Theo hồ sơ thiết kế33Bộ
18Thanh quản lý cáp ngangTheo hồ sơ thiết kế33Bộ
19ODF 24 cổngTheo hồ sơ thiết kế4chiếc
20ODF 8 cổngTheo hồ sơ thiết kế5chiếc
21ODF 12 cổngTheo hồ sơ thiết kế3chiếc
22Modul quang 10/100/1000TTheo hồ sơ thiết kế66chiếc
23Access point (Bộ phát sóng wifi)Theo hồ sơ thiết kế26chiếc
24Tủ nguồn cho hệ thống điện nhẹTheo hồ sơ thiết kế1Tủ
25Thanh nguồn PDU 6 ổTheo hồ sơ thiết kế13Thanh
26Camera IP hình bán cầu, màu, cố định dome, quan sát ngày đêmTheo hồ sơ thiết kế87chiếc
27Camera IP cố định hình trụ ,quan sát ngày đêmTheo hồ sơ thiết kế8chiếc
28Tủ Rack 42UTheo hồ sơ thiết kế1chiếc
29Core switch 16 port 10GTheo hồ sơ thiết kế1chiếc
30Switch 24 Port PoE max 400W.Theo hồ sơ thiết kế7chiếc
31ODF 24 cổngTheo hồ sơ thiết kế1chiếc
32Module quang 10/100/1000TTheo hồ sơ thiết kế14chiếc
33Đầu ghi 32 kênhTheo hồ sơ thiết kế3chiếc
34Ổ cứng lưu trữ dữ liệu 3TBTheo hồ sơ thiết kế12chiếc
35Màn hình LED 55 inchTheo hồ sơ thiết kế3chiếc
36Bộ máy tính quản lýTheo hồ sơ thiết kế1bộ
37Bộ lưu điện 5KVATheo hồ sơ thiết kế1Bộ
38Patch panel 24 cổng RJ45 CAT6Theo hồ sơ thiết kế7Bộ
39Thanh quản lý cáp ngangTheo hồ sơ thiết kế7Bộ
40Thanh nguồn PDU 6 ổTheo hồ sơ thiết kế2Thanh
41Camera IP hình bán cầu, màu, cố định dome, quan sát ngày đêmTheo hồ sơ thiết kế5chiếc
42Đầu ghi mạng 8 kênh IPTheo hồ sơ thiết kế1chiếc
43Ổ cứng lưu trữ dữ liệu 3TBTheo hồ sơ thiết kế2chiếc
44Màn hình LED 55 inchTheo hồ sơ thiết kế1chiếc
45UPS 3000VATheo hồ sơ thiết kế1chiếc
46Tủ Rack 6UTheo hồ sơ thiết kế1chiếc
47Bàn gọi chínhTheo hồ sơ thiết kế1bộ
48Bàn gọi mở rộngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
49Bộ điều khiển trung tâm 12 vùngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
50Bộ chọn vùng 12 vùng loaTheo hồ sơ thiết kế1bộ
51Amply công suất 1200WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
52Bộ Phát Nhạc DVD/MP3/USB/SDTheo hồ sơ thiết kế1bộ
53Loa âm trần 6WTheo hồ sơ thiết kế435chiếc
54Loa treo tường 6WTheo hồ sơ thiết kế44chiếc
55Loa nén 20WTheo hồ sơ thiết kế11chiếc
56Bộ giám sát đường truyền 8 kênhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
57Bộ nguồn Ngõ ra 24VDCTheo hồ sơ thiết kế1bộ
58Bộ giao tiếp báo cháy và phát bản tin khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
59Bộ lưu điện 5KVATheo hồ sơ thiết kế1chiếc
60Bộ điều khiển màn hình LCDTheo hồ sơ thiết kế48chiếc
61Màn hình LCD 32 inchTheo hồ sơ thiết kế42chiếc
62Màn hình LED 55 inchTheo hồ sơ thiết kế8chiếc
63Kiost lấy số tự độngTheo hồ sơ thiết kế5chiếc
64Máy chủ quản lý lưu trữ dữ liệuTheo hồ sơ thiết kế1Hệ thống
65Phần mềm xếp hàng khámTheo hồ sơ thiết kế1Hệ thống
66License phần mềm phòng khámTheo hồ sơ thiết kế42License
67Loa hộp 15WTheo hồ sơ thiết kế46chiếc
68Micro để bànTheo hồ sơ thiết kế42chiếc
69Amply công suất 30WTheo hồ sơ thiết kế40chiếc
70Amply công suất 60WTheo hồ sơ thiết kế2chiếc
71Bàn trực y tá dung lượng 20 máy conTheo hồ sơ thiết kế5chiếc
72Bàn trực y tá dung lượng 40 máy conTheo hồ sơ thiết kế4chiếc
73Máy con gắn trần tích hợp loaTheo hồ sơ thiết kế47chiếc
74Nút gọi đầu giường tích hợp micTheo hồ sơ thiết kế218chiếc
75Nút gọi đầu giường khu cấp cứuTheo hồ sơ thiết kế4chiếc
76Nút nhấn gọi có dây trong nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế62chiếc
77Máy chủ quản lý lưu trữ dữ liệu (bao gồm màn hình)Theo hồ sơ thiết kế1chiếc
78Máy tính quản lý các lối vào, ra (bao gồm màn hình)Theo hồ sơ thiết kế2chiếc
79Đầu đọc thẻTheo hồ sơ thiết kế4chiếc
80Bộ điều khiển kiểm soát cho hệ thốngTheo hồ sơ thiết kế2chiếc
81Camera quan sát chụp toàn cảnhTheo hồ sơ thiết kế4chiếc
82Camera chụp biển số chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế4chiếc
83Bộ lưu điện UPS 2 KVATheo hồ sơ thiết kế2chiếc
84Switch 8 portTheo hồ sơ thiết kế2chiếc
85Phần mềm quản lý đỗ xeTheo hồ sơ thiết kế1Hệ thống
86Bàn kiểm soát ra vàoTheo hồ sơ thiết kế2chiếc
87BarrierTheo hồ sơ thiết kế4Bộ
88Vòng Loop cho barrierTheo hồ sơ thiết kế4Bộ
89Tủ nguồn cho hệ thống.Theo hồ sơ thiết kế2chiếc
90Bộ chuyển đổi quang điện Single-modeTheo hồ sơ thiết kế2chiếc
91ODF 4 cổng chuẩn SC đầy đủ phủ kiệnTheo hồ sơ thiết kế2chiếc
W HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ
1Bồn Oxy lỏngTheo hồ sơ thiết kế1Bồn
2Bộ hóa hơiTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
3Bộ giảm áp cho ôxy lỏngTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
4Hệ thống dàn chai khí Oxy (2x10 chai) và phụ kiện đi kèmTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
5Van khóa chính 42mm và đầu ra cho bảo trìTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
6Máy nén khí không dầu scrollTheo hồ sơ thiết kế2Máy
7Bình tích áp khí nénTheo hồ sơ thiết kế1Bình
8Bộ làm sạch khíTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
9Bộ làm mát khí nénTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
10Bộ điều khiển 02 máy nén khíTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
11Van khóa chính 35mm cho áp suất 4bar và 22mm cho áp suất 7bar, đầu ra cho bảo trì và các phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
12Máy hút chân khôngTheo hồ sơ thiết kế2Máy
13Bình tích áp khí hútTheo hồ sơ thiết kế1Bình
14Bộ lọc khí hútTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
15Bộ điều khiển cho 02 máy hút chân khôngTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
16Van khóa chính 54mm, đầu ra cho bảo trì và các phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
17Bộ điều phối khí CO2 từ hai dàn chai CO2 cao ápTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
18Van khóa chính 22mm, và đầu ra cho bảo trìTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
19Bộ báo động trung tâm cho 5 loại khí (O,A4,A7,V,CO2)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
20Bảng báo động khu vực cho 5 loại khí (O,A4,A7,V,CO2)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
21Bảng báo động khu vực cho 3 loại khí (O,A4,V)Theo hồ sơ thiết kế5Bộ
22Hộp van khu vực cho 5 loại khí (O,A4,A7,V,CO2)Theo hồ sơ thiết kế6Bộ
23Hộp van khu vực cho 3 loại khí (O,A4,V)Theo hồ sơ thiết kế5Bộ
24Van cách ly 12mmTheo hồ sơ thiết kế4Cái
25Van cách ly 15mmTheo hồ sơ thiết kế7Cái
26Van cách ly 22mmTheo hồ sơ thiết kế13Cái
27Van cách ly 28mmTheo hồ sơ thiết kế6Cái
28Cánh tay treo trần (2O, 2A4, 2V, 1CO2, 1A7, 1AGSU)Theo hồ sơ thiết kế5Bộ
29Hộp đầu giường có 3 đầu khí (O,A4,V)Theo hồ sơ thiết kế12Bộ
30Bộ ốp tường 3 khí (O,A4,V)Theo hồ sơ thiết kế31Bộ
31Bộ ốp tường 2 khí (O,V)Theo hồ sơ thiết kế117Bộ
32Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng ôxyTheo hồ sơ thiết kế100Bộ
33Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hútTheo hồ sơ thiết kế100Bộ
34Bộ hút dịch để sàn (sử dụng trong phòng mổ)Theo hồ sơ thiết kế5Bộ
35Đầu cắm nhanh cho khí OxyTheo hồ sơ thiết kế50Cái
36Đầu cắm nhanh cho khí nén 7barTheo hồ sơ thiết kế5Cái
37Đầu cắm nhanh cho khí nén 4barTheo hồ sơ thiết kế25Cái
38Đầu cắm nhanh cho khí hútTheo hồ sơ thiết kế50Cái
39Đầu cắm nhanh cho khí CO2Theo hồ sơ thiết kế5Cái
40Đầu cắm nhanh cho bộ hút thải khí gây mê AGSUTheo hồ sơ thiết kế5Cái
41Lắp đặt hệ thống khí nénTheo hồ sơ thiết kế1hệ
42Lắp đặt hệ thống khí hútTheo hồ sơ thiết kế1hệ
43Lắp đặt bồn ôxy lỏngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
44Lắp đặt dàn hóa hơi và bộ giảm ápTheo hồ sơ thiết kế1bộ
45Lắp đặt bộ điều phối khí ÔxyTheo hồ sơ thiết kế1bộ
46Lắp đặt bộ điều phối khí CO2Theo hồ sơ thiết kế1bộ
47Lắp đặt bộ báo động trung tâm cho 5 loại khíTheo hồ sơ thiết kế1bộ
48Lắp đặt bảng báo động khu vực cho 5 loại khíTheo hồ sơ thiết kế1bộ
49Lắp đặt bảng báo động khu vực cho 3 loại khíTheo hồ sơ thiết kế5bộ
50Lắp đặt hộp van khu vực cho 5 loại khíTheo hồ sơ thiết kế6bộ
51Lắp đặt hộp van khu vực cho 3 loại khíTheo hồ sơ thiết kế5bộ
52Lắp đặt van cách ly đường kính 12 mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
53Lắp đặt van cách ly đường kính 15 mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
54Lắp đặt van cách ly đường kính 22 mmTheo hồ sơ thiết kế13cái
55Lắp đặt van cách ly đường kính 28 mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
56Lắp đặt cánh tay treo trầnTheo hồ sơ thiết kế5bộ
57Lắp đặt hộp đầu giường có 3 đầu khíTheo hồ sơ thiết kế12bộ
58Lắp đặt bộ đầu ra gắn tường 3 khíTheo hồ sơ thiết kế31bộ
59Lắp đặt bộ đầu ra gắn tường 2 khíTheo hồ sơ thiết kế117bộ
60Bốc xếp vận chuyển vật tư thiết bị bằng tay tại công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1kiện
61Chi phí giám định vật tư thiết bị đầu vàoTheo hồ sơ thiết kế1hệ
62Chi phí kiểm định an toàn hệ thống trước khi đưa vào sử dụngTheo hồ sơ thiết kế1hệ
X HỆ THỐNG CHUYỂN MẪU BỆNH PHẨM
1Trạm thông Premium AC 3000Theo hồ sơ thiết kế9Cái
2Trạm cuối EWS AC 3000Theo hồ sơ thiết kế5Cái
3Bộ thiết bị giảm tốcTheo hồ sơ thiết kế2Cái
4Bộ kết chuyển 4 cổngTheo hồ sơ thiết kế2Cái
5Bộ kết chuyển 3 cổngTheo hồ sơ thiết kế1Cái
6Bộ kết chuyển 2 cổngTheo hồ sơ thiết kế1Cái
7Bộ công tắc quangTheo hồ sơ thiết kế6Cái
8Bộ báo tính hiệu đếnTheo hồ sơ thiết kế14Cái
9Bộ phần mềm WIN 3000 đa ngôn ngữTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
10Bộ điều khiển trung tâm (Bo mạch chủ - AC 3000)Theo hồ sơ thiết kế2Bộ
11Hộp chứa bo mạch chủTheo hồ sơ thiết kế1Cái
12Bộ bo mạch chuyển cấp độ tái khởi động RS 485Theo hồ sơ thiết kế1Cái
13Bộ hộp tủ điện 24VDC/5ATheo hồ sơ thiết kế4Cái
14Bộ giảm khí dừng hộp chuyểnTheo hồ sơ thiết kế2Cái
15Bộ đọc tín hiệu + chương trình RFI2Theo hồ sơ thiết kế1Cái
16Bộ tiếp hợp AC/DC 12 VDC/300mATheo hồ sơ thiết kế1Cái
17Máy nén khíTheo hồ sơ thiết kế2Cái
18Bộ điều khiển máy nén khíTheo hồ sơ thiết kế2Cái
19Bộ phụ kiện lắp đặt cho máy nén khíTheo hồ sơ thiết kế2bộ
20Bộ giảm thanh cho máy nén khíTheo hồ sơ thiết kế2Cái
21Cổng trượt RFI2Theo hồ sơ thiết kế1Cái
22Hộp chuyển mẫuTheo hồ sơ thiết kế70Cái
23Bộ máy tính PCTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
24Bộ đường ray cong OD 110Theo hồ sơ thiết kế2Cái
25Bộ nối đường ray OD110Theo hồ sơ thiết kế2Cái
26Bộ Antenna RFI2Theo hồ sơ thiết kế2Cái
27Lắp đặt trạm thông Premium AC 3000Theo hồ sơ thiết kế9Cái
28Lắp đặt trạm cuối EWS AC 3000Theo hồ sơ thiết kế5Cái
29Lắp đặt bộ thiết bị giảm tốcTheo hồ sơ thiết kế2Cái
30Lắp đặt bộ kết chuyển 2, 3, 4 cổngTheo hồ sơ thiết kế4Cái
31Lắp đặt bộ công tắc quangTheo hồ sơ thiết kế6cái
32Lắp đặt bộ báo tính hiệu đếnTheo hồ sơ thiết kế14Cái
33Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm (Bo mạch chủ - AC 3000)Theo hồ sơ thiết kế2Cái
34Lắp đặt hộp chứa bo mạch chủ AC 3000Theo hồ sơ thiết kế1Cái
35Lắp đặt bo mạch chuyển đổi cấp độ tái khởi động RS 485Theo hồ sơ thiết kế1Cái
36Lắp đặt bộ hộp tủ điện 24VDC/5ATheo hồ sơ thiết kế4cái
37Lắp đặt bộ giảm khí dừng hộp chuyểnTheo hồ sơ thiết kế2Cái
38Lắp đặt máy nén khíTheo hồ sơ thiết kế2Cái
39Lắp đặt bộ điều khiển máy nén khíTheo hồ sơ thiết kế2Cái
40Lắp đặt bộ giảm thanh cho máy nén khíTheo hồ sơ thiết kế2Cái
41Lắp đặt cổng trượt RFI2Theo hồ sơ thiết kế1Cái
42Lắp đặt hộp chuyển mẫuTheo hồ sơ thiết kế70hộp
43Lắp đặt bộ đường ray cong OD110Theo hồ sơ thiết kế2Cái
44Lắp đặt bộ nối đường ray OD110Theo hồ sơ thiết kế2cái
45Lắp đặt bộ Antenna RFI2Theo hồ sơ thiết kế2hộp
Y HỆ THỐNG BMS
1Máy tính chủ BMSTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
2Máy trạm vận hành BMSTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
3Màn hình LCD 24"Theo hồ sơ thiết kế2Bộ
4Switch 24 cổng 10/100Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
5Máy in LaserTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
6Bộ lưu nguồn 3KVATheo hồ sơ thiết kế1Bộ
7Phần mềm BMSTheo hồ sơ thiết kế1Gói
8Phần mềm tích hợp Bacnet IPTheo hồ sơ thiết kế1Gói
9Phần mềm tích hợp Bacnet IPTheo hồ sơ thiết kế1Gói
10Phần mềm tích hợp Modbus với hệ thống Thang máy, hệ thống điện (Máy phát, đồng hồ đo đếm điện năng, Biến áp cách ly, hệ thống nguồn UPS)Theo hồ sơ thiết kế1Gói
11Bộ điều khiển mạng trung tâm hệ thống BMSTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
12License kích hoạt bộ điều khiển và mạng BacnetTheo hồ sơ thiết kế2Lisence
13Card 2 cổng RS-485 và lisence Bacnet MSTPTheo hồ sơ thiết kế2Card
14Vỏ tủ với kích thước phù hợp và đầy đủ phụ kiện.Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
15Bộ điều khiển số nối mạng Bacnet MS/TP 08DO,03AO,04DI.06UITheo hồ sơ thiết kế54Bộ
16Mô đun mở rộng 12 đầu vàoTheo hồ sơ thiết kế50Bộ
17Vỏ tủ với kích thước phù hợp và đầy đủ phụ kiện.Theo hồ sơ thiết kế36Tủ
18Bộ điều khiển VAV nối mạng Bacnet MS/TP (4UI,2AO,4DO)Theo hồ sơ thiết kế8Bộ
19Thermostart cho VAVBộ gắn tường tích hợp cảm biến nhiệt độ-độ ẩm.Theo hồ sơ thiết kế2Bộ
20Vỏ tủ với kích thước phù hợp và đầy đủ phụ kiện.Theo hồ sơ thiết kế8Tủ
21Bộ Thermostat gắn tường màn hình LCD kích thước lớn.Theo hồ sơ thiết kế90Bộ
22Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm phòngTheo hồ sơ thiết kế13Cái
23Cảm biến áp suất tĩnh đường ống nướcTheo hồ sơ thiết kế5Cái
24Cảm biến siêu âm đo mức dầuTheo hồ sơ thiết kế2Cái
25Cảm biến mức nướcTheo hồ sơ thiết kế8Cái
26Cảm biến khí CO gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế8Cái
27Cảm biến áp suất đường ống gióTheo hồ sơ thiết kế8Cái
28Cảm biến chênh áp không khíTheo hồ sơ thiết kế11Cái
29Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm ngoài trờiTheo hồ sơ thiết kế1Cái
30Cảm biến lưu lượng nướcTheo hồ sơ thiết kế1Cái
31Cảm biến nhiệt độ đường ống gióTheo hồ sơ thiết kế8Cái
32Công tắc báo lọc bẩnTheo hồ sơ thiết kế8Cái
33Công tắc gióTheo hồ sơ thiết kế40Cái
34Cảm biến nhiệt độ đường ống nướcTheo hồ sơ thiết kế8Cái
35Cảm biến CO2 lắp đặt trong phòngTheo hồ sơ thiết kế7Cái
36Cảm biến CO2 trên đường ống gióTheo hồ sơ thiết kế1Cái
37Cảm biến nồng độ Clo dưTheo hồ sơ thiết kế1Cái
38Cảm biến đo PHTheo hồ sơ thiết kế1Cái
39Cảm biến áp suất khí nénTheo hồ sơ thiết kế4Cái
40Cảm biến áp suất khí hútTheo hồ sơ thiết kế2Cái
41Công tắc dòng chảyTheo hồ sơ thiết kế5Cái
42Chênh áp suất nướcTheo hồ sơ thiết kế1Cái
Z UPS + BIẾN ÁP CÁCH LY
1UPS công suất 80KVA/80kWTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
2UPS công suất 15KVA/15kWTheo hồ sơ thiết kế5Bộ
3Tủ biến áp cách ly , công suất 10kVATheo hồ sơ thiết kế6Bộ
4Lắp đặt UPS 80kVATheo hồ sơ thiết kế1Bộ
5Lắp đặt UPS 15kVATheo hồ sơ thiết kế5Bộ
6Lắp tủ biến áp cách ly 2 nguồn đến, công suất 10kVA cho phòng mổTheo hồ sơ thiết kế6tủ
7Lắp đặt hệ thống giám sát từ xa tủ biến áp cách ly phòng mổTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
AA HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NÓNG
1Tấm thu nhiệtTheo hồ sơ thiết kế44Tấm
2Bồn Inox 2 lớp, 5m3Theo hồ sơ thiết kế2Bồn
3Bồn Inox 2 lớp, 4m3Theo hồ sơ thiết kế1Bồn
4Bơm đối lưu công suất 670WTheo hồ sơ thiết kế2Cái
5Hệ vật tư kết nối bơm đối lưu.Theo hồ sơ thiết kế2Hệ
6Giàn khung sắt, sơn chống rỉ V40x40x4Theo hồ sơ thiết kế4,4Hệ
7Hệ vật tư đường ống và phụ kiện kết nối hệ thốngTheo hồ sơ thiết kế2Hệ
8Hệ thống ống PPR trên bồn gia nhiệtTheo hồ sơ thiết kế1Hệ
9Bơm tăng ápTheo hồ sơ thiết kế2Cái
10Hệ vật tư kết nối bơm tăng áp.Theo hồ sơ thiết kế2Hệ
11Tủ điện điều khiển biến tầnTheo hồ sơ thiết kế1Tủ
12Bầu áp chứa nước nóng dung tích 60lTheo hồ sơ thiết kế1Cái
13Bơm hồi công suất 650WTheo hồ sơ thiết kế2Cái
14Hệ vật tư kết nối bơm hồiTheo hồ sơ thiết kế2Hệ
15Vật tư và phụ kiện đường ống nước lạnh cấp cho hệ thốngTheo hồ sơ thiết kế1Hệ
16Ðiều khiển mứcTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
17Đồng hồ nước lạnhTheo hồ sơ thiết kế1Cái
18Van bướm điện DN 65Theo hồ sơ thiết kế1Cái
19Hệ vật tư kết nối van điệnTheo hồ sơ thiết kế1Hệ
20Van điện hồiTheo hồ sơ thiết kế3Cái
21Hệ vật tư và phụ kiện kết nối van điệnTheo hồ sơ thiết kế3Hệ
22Bơm nhiệtTheo hồ sơ thiết kế1Cái
23Bơm đối lưu bơm nhiệtTheo hồ sơ thiết kế1Cái
24Hệ vật tư kết nối bơm nhiệtTheo hồ sơ thiết kế1Hệ
25Điện trở gia nhiệtTheo hồ sơ thiết kế2Cái
26Hệ vật tư dây điện và phụ kiện từ tủ điều khiển đến điện trở.Theo hồ sơ thiết kế2Hệ
27Tủ điện điều khiển biến tần.Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
28Tủ điện điều khiển và giám sátTheo hồ sơ thiết kế1Tủ
29Thi công lắp đặt toàn bộ hệ thốngTheo hồ sơ thiết kế1TB
AB HỆ THỐNG CẤP NƯỚC RO
1Bơm hệ thống.Theo hồ sơ thiết kế4Cái
2Bơm cao áp trục đứngTheo hồ sơ thiết kế2Cái
3Thiết bị hiển thị chất lượng nướcTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
4Bơm cao áp trục đứngTheo hồ sơ thiết kế2Cái
5Bơm trục ngangTheo hồ sơ thiết kế2Cái
6Thiết bị hiển thị chất lượng nướcTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
AC THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1Bơm cấp nước sinh hoạt lên két nước mái. Bơm ly tâm trục ngang, đơn tầngTheo hồ sơ thiết kế2máy
2Bơm tăng áp nước lạnh điều khiển bằng biến tầnTheo hồ sơ thiết kế2Chiếc
3Bơm thoát nước ram dốc, thoát nước thải hầm. Bơm đôi, thả chìm, điều khiển bằng phao, kèm bộ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế4Chiếc
4Bơm thoát nước thải bể tự hoại. Bơm ly tâm trục ngang, đơn tầngTheo hồ sơ thiết kế4Chiếc
5Bơm thoát nước thải bể giam xạ. Bơm ly tâm trục ngang, đơn tầngTheo hồ sơ thiết kế2Chiếc
6Bình tích áp V=1500 lít, 10 barTheo hồ sơ thiết kế1bộ
7Két nước Inox V=25 m3, SUS 304, kèm giá đỡTheo hồ sơ thiết kế3bộ
AD LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NƯỚC RO
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 7.000 lítTheo hồ sơ thiết kế2Bể
2Cột lọc composite thông số kỹ thuật:(600,1800 mm)Theo hồ sơ thiết kế2Cái
3Van điều khiển rửa tự động.Theo hồ sơ thiết kế2Cái
4Cát và sỏi thạch anh (cỡ hạt 0.9÷1.6mm và 4÷6mm đối với sỏi) đệm chặn hạt lọcTheo hồ sơ thiết kế480Kg
5Vật liệu lọc đa năngTheo hồ sơ thiết kế400Lít
6Cột lọc composite thông số kỹ thuật:(600,1800 mm)Theo hồ sơ thiết kế2Cái
7Van điều khiển chức năng sục rửa tự động.Theo hồ sơ thiết kế2Cái
8Than hoạt tínhTheo hồ sơ thiết kế100Kg
9Cát và sỏi thạch anh (cỡ hạt 0.9÷1.6mm và 4÷6mm đối với sỏi) đệm chặn hạt lọcTheo hồ sơ thiết kế480Kg
10Cột lọc composite thông số kỹ thuật: (600,1800 mm)Theo hồ sơ thiết kế2Cái
11Van điều khiển chức năng hoàn nguyên tự động.Theo hồ sơ thiết kế2Cái
12Cát và sỏi thạch anh (cỡ hạt 0.9÷1.6mm và 4÷6mm đối với sỏi) đệm chặn hạt lọcTheo hồ sơ thiết kế280Kg
13Hạt nhựa CationTheo hồ sơ thiết kế550Lít
14Lắp bồn chứa nước muối bão hòa, dung tích 1000 lítTheo hồ sơ thiết kế1Bể
15Muối tinh khiết dạng viênTheo hồ sơ thiết kế1.000Kg
16Khung inox đỡ khối thiết bị tiền lọc:- Chất liệu Inox SUS 304Theo hồ sơ thiết kế1Gói
17Van điện từTheo hồ sơ thiết kế4Cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế6Cái
19Lắp đặt bồn chứa nước sau lọc tinh bằng inox, dung tích bể 7 m3Theo hồ sơ thiết kế2Bể
20Vỏ thiết bị lọc tinh 5micron - 40 incher: - Vỏ thiết bị chế tạo bằng Inox 304 (Chứa 7 lõi lọc)Theo hồ sơ thiết kế2Cái
21Lõi lọc tinh PP 5micron - 40 incherTheo hồ sơ thiết kế14Cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế2Cái
23Vỏ màng lọc 8040 - CODELINETheo hồ sơ thiết kế4Cái
24Màng lọc RO 8040Theo hồ sơ thiết kế8Cái
25Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế3Cái
26Van điện từTheo hồ sơ thiết kế3Cái
27Lắp đặt bồn chứa nước inox vi sinh RO lần 1 dung tích 3000 lítTheo hồ sơ thiết kế2Bể
28Khung inox SUS 304 đỡ các thiết bị lọcTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
29Đèn diệt khuẩn 3-6m3/hTheo hồ sơ thiết kế1Cái
30Vỏ thiết bị lọc tinh Inox 304 chứa 7 lõi - 20 incher lọc chặn vi sinh vật.Theo hồ sơ thiết kế1Cái
31Lõi lọc tinh 0,2 micron. 20 incher - Chặn vi sinh vậtTheo hồ sơ thiết kế7Cái
32Đèn UV khử khuẩn trước khi vào máy thậnTheo hồ sơ thiết kế4Cái
33Phụ kiện kết nối hệ thống đường ống giữa các thiết bị.Theo hồ sơ thiết kế1Gói
34Phụ kiện kết nối hệ thống đường ống bằng Inox 304 vi sinh giữa các hệ thống lọc R/O2Theo hồ sơ thiết kế1Gói
35Hệ thống phao điện, dây điện kết nối của các hệ thốngTheo hồ sơ thiết kế1Gói
36Tủ điện điều khiển toàn bộ hệ thống: Tự động hóa. - Linh kiện Hàn Quốc, lắp ráp trong nước.Theo hồ sơ thiết kế1HT
37Vỏ màng R.O 4040Theo hồ sơ thiết kế4Cái
38Màng lọc R.O 4040Theo hồ sơ thiết kế4Cái
39Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox vi sinh RO lần 1 Dung tích: 1.000 lítTheo hồ sơ thiết kế1Bể
40Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox vi sinh RO lần 2, Dung tích 1.000 lítTheo hồ sơ thiết kế1Bể
41Hệ thống khung giá đỡ hệ thống lọc R/O lần 2Theo hồ sơ thiết kế1Gói
42Hệ thống đường ống kết nối Inox 304 vi sinhTheo hồ sơ thiết kế1HT
43Đèn diệt khuẩnTheo hồ sơ thiết kế3Bộ
44Phin lọc vi sinh lõi 20 incherTheo hồ sơ thiết kế3Chiếc
45Lõi lọc Vi sinh kích thước lỗ màng và chiều dài cơ sở 0,2 micron, 20”Theo hồ sơ thiết kế3Chiếc
46Lưu lượng kế hệ thống R/O lần 2 công suất 1m3/hTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
47Hệ thống tuyến ống cấp đi sử dụng có tuần hoàn về bồn sau lọc R/O lần 2Theo hồ sơ thiết kế1Gói
48Tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế1HT
49Màng lọc EndotoxinTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
AE LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1Bơm cấp nước sinh hoạt lên két nước mái. Bơm ly tâm trục ngang, đơn tầngTheo hồ sơ thiết kế2máy
2Bơm tăng áp nước lạnh điều khiển bằng biến tầnTheo hồ sơ thiết kế2Chiếc
3Bơm thoát nước ram dốc, thoát nước thải hầm. Bơm đôi, thả chìm, điều khiển bằng phao, kèm bộ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế4Chiếc
4Bơm thoát nước thải bể tự hoại. Bơm ly tâm trục ngang, đơn tầngTheo hồ sơ thiết kế4Chiếc
5Bơm thoát nước thải bể giam xạ. Bơm ly tâm trục ngang, đơn tầngTheo hồ sơ thiết kế2Chiếc
6Bình tích áp V=1500 lít, 10 barTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
7Két nước inox V=25 m3, SUS 304, kèm giá đỡTheo hồ sơ thiết kế3Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,43%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng (Gồm kết cấu, Hoàn thiện, điện, nước) công trình y tế, loại công trình dân dụng cấp I trở lên có chiều cao tầng ≥ 6 tầng và có giá trị ≥ 80 tỷ;2. Về cung cấp và lắp đặt thiết bị chính:- Hệ thống thang máy: Số lượng hợp đồng là 01 (Một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt thang máy cho công trình dân dụng cấp I trở lên có giá trị ≥ 11,5 tỷ đồng; Và- Hệ thống điều hòa không khí (ĐHKK) thông gió và khí sạch: Số lượng hợp đồng là 01 (Một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt ĐHKK, thông gió và khí sạch cho công trình dân dụng cấp I trở lên có giá trị ≥ 56 tỷ đồng; Và:- Hệ thống khí y tế: Số lượng hợp đồng là 01 (Một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt khí y tế cho 01công trình dân dụng cấp I trở lên có giá trị ≥ 14 tỷ đồng; Và- Hệ thống điện nhẹ: Số lượng hợp đồng là 01 (Một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống Điện nhẹ cho công trình dân dụng cấp I trở lên có giá trị ≥ 19 tỷ đồng; Và- Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC): Số lượng hợp đồng là 01 (Một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt PCCC cho công trình dân dụng cấp I trở lên có giá trị ≥ 25 tỷ đồng; Và- Hệ thống Nội thất phòng mổ: Số lượng hợp đồng là 01 (Một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống Nội thất phòng mổ cho công trình dân dụng cấp I trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 13 tỷGhi chú: - Trường hợp trong hợp đồng cung cấp, thi công lắp đặt thiết bị do nhà thầu thực hiện chỉ có một hoặc một vài các hạng mục cung cấp lắp đặt như trên thì phần cung cấp thiết bị đó cũng được xem xét đánh giá tại tiêu chí về cung cấp, lắp đặt thiết bị như trên;- Trường hợp nhà thầu có nhiều hợp đồng thi công hạng mục thi công xây dựng (Kết cấu; hoàn thiện; điện; nước) trong cùng 01 công trình/dự án cùng chủ đầu tư thì được tính như 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 218.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cơ khí hoặc tự động hóa hoặc điện hoặc điện tử hoặc thông gió, điều hòa hoặc nhiệt lạnh hoặc Điện lạnh hoặc Máy lạnh và thiết bị nhiệt.- Kinh nghiệm là chỉ huy trưởng công trình 07 năm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng I hoặc tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp I.107
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình 1 * Trường hợp 1: Chỉ huy trưởng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, yêu cầu đối với phó chỉ huy trưởng như sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tự động hóa hoặc điện hoặc điện tử hoặc thông gió, điều hòa hoặc nhiệt lạnh hoặc Điện lạnh hoặc Máy lạnh và thiết bị nhiệt.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng I hoặc tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp I.* Trường hợp 2: Chỉ huy trưởng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc tự động hóa hoặc điện hoặc điện tử hoặc thông gió, điều hòa hoặc nhiệt lạnh hoặc Điện lạnh hoặc Máy lạnh và thiết bị nhiệt, yêu cầu đối với phó chỉ huy trưởng như sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I hoặc tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng cấp I.107
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 4 -03 Kỹ sư xây dựng dân dụng+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp I.-01 Kiến trúc sư+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I.75
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I.75
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I.75
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I.75
7 Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt phần điều hòa không khí, thông gió và khí sạch 3 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thông gió, điều hòa hoặc nhiệt lạnh hoặc điện lạnh hoặc máy lạnh và thiết bị nhiệt.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I.75
8 Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt phần thang máy 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tự động hóa hoặc cơ điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I.75
9 Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt phần khí y tế, nội thất phòng mổ 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc y sinh.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I.75
10 Cán bộ thi công hệ thống Điện nhẹ + BMS 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc tự động hoá hoặc Khoa học máy tính- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I.75
11 Cán bộ thi công hệ thống Phòng cháy chữa cháy (PCCC) 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về Phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I.75
12 Cán bộ nghiệm thu, thanh toán 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I.75
13 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I.75
14 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành địa chất hoặc trắc đạc.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tháp Cần cẩu tháp2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l3
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65 m3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65 m31
4 Ô tô tải từ trên 10 tấn Ô tô tải từ trên 10 tấn3
5 Máy cắt, uốn sắt thép Máy cắt, uốn sắt thép2
6 Máy phát điện ≥ 250 KVA Máy phát điện ≥ 250 KVA1
7 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
8 Vận thăng lồng Vận thăng lồng2
9 Máy ủi ≥110 CV Máy ủi ≥110 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->