Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210741588-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20210720546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 16:37:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 98,883,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.187E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết quy định về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥138.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư Xây dung hoặc chuyên ngành liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn Là công nhân chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dụng cụ, thiết bị thi công phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô ben và ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-15Tấn
- Số lượng tối thiểu 8
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 25T, tầm vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cẩu bán tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại có dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại
- Đặc điểm thiết bị Loại 100T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Loại có thể tích gầu 0,7-1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời dựng cột và thiết bị dựng cột trọn bộ
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Loại 9T-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN TBA
B PHỤC VỤ CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT (VTTB A CẤP)
C 1. CUỘN KHÁNG HẠN DÒNG 35KV
1Cuộn kháng hạn dòng 1 pha, kiểu khô, lõi không khí, đặt ngoài trời:
- Điện áp định mức 35kV,
- Dòng định mức 15A,
- Điện kháng 1.54mH, chịu đựng dòng ngắn mạch 25kA/2s,
- Khoảng cách rò điện 31mm/kV
kèm kẹp cực thiết bị và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.
35kV-15A-1.54mH-25kA/2s3Bộ
D 2. MÁY CẮT
1Máy cắt điện SF6 3 pha, điện áp định mức 550kV, loại đặt ngoài trời, dòng định mức 3150A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:
- Kèm bộ truyền động 3 pha, tủ điều khiển tại chỗ, một tủ đấu dây chung, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên.
- TRV theo IEC.
- Kẹp cực thiết bị.
Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.
550kV-3150A-50kA/1s
Nguồn điều khiển 220VDC
Nguồn motor 380/220VAC hoặc 220VDC
2Bộ
2Máy cắt điện SF6 3 pha, điện áp định mức 550kV, loại đặt ngoài trời, dòng định mức 3150A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Kèm bộ truyền động 3 pha, tủ điều khiển tại chỗ, một tủ đấu dây chung, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên.- TRV theo IEC, đồng thời có @TRV, RRRV, Isc tương ứng @ 2.62(pu), 0.36 (kV/μs), 3.29 (kA-rms) tại T10- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.550kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 380/220VAC hoặc 220VDC2Bộ
3Máy cắt điện SF6 3 pha, điện áp định mức 245kV, loại đặt ngoài trời, dòng định mức 3150A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha.- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.245kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC4Bộ
4Máy cắt điện SF6 3 pha, điện áp định mức 245kV, loại đặt ngoài trời, dòng định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Bộ truyền động đơn pha và tủ đấu dây chung.- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.245kV-2000A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 380/220VDC4Bộ
5Máy cắt điện SF6 3 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 38.5kV, dòng định mức 630A, dòng cắt ngắn mạch 25kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha.- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.38.5kV-630A-25kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC1Bộ
E 3. DAO CÁCH LY
1Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 550kV, kiểu mở đứng gập một đầu, đặt ngoài trời, có 2 dao tiếp đất, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:
- Bộ truyền động 3 pha và 1 pha và tủ đấu dây chung.
- Motor truyền động cho dao chính và dao tiếp địa
- Kẹp cực thiết bị.
Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.
550kV-3150A-50kA/1s
Nguồn điều khiển 220VDC
Nguồn motor 380/220VAC hoặc 220VDC
2Bộ
2Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 550kV, kiểu mở đứng gập một đầu, đặt ngoài trời, có 1 dao tiếp đất, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và 1 pha và tủ đấu dây chung.- Motor truyền động cho dao chính.- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.550kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 380/220VAC hoặc 220VDC8Bộ
3Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, có 2 dao tiếp đất, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính và dao tiếp địa- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.245kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 380/220VAC hoặc 220VDC5Bộ
4Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, có 1 dao tiếp đất, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính và dao tiếp địa- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.245kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC3Bộ
5Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, không có dao tiếp đất, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.245kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC2Bộ
6Dao cách ly 1 pha, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, không có dao tiếp đất, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Tủ đấu dây.- Motor truyền động cho dao chính- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.245kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC9Bộ
7Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, có 2 dao tiếp đất, dòng điện định mức 2000A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính và dao tiếp địa- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.245kV-2000A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC4Bộ
8Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, có 1 dao tiếp đất, dòng điện định mức 2000A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính và dao tiếp địa- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.245kV-2000A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC4Bộ
9Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, không có dao tiếp đất, dòng điện định mức 2000A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.245kV-2000A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC4Bộ
10Dao cách ly 1 pha, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, không có dao tiếp đất, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Tủ đấu dây.- Motor truyền động cho dao chính- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.245-2000A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC12Bộ
11Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 38.5kV, loại mở ngang, đặt ngoài trời, có 2 dao tiếp đất, dòng điện định mức 630A, chịu đựng dòng ngắn mạch 25kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính và dao tiếp địa- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.38.5kV-630A-25kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC1Bộ
F 4. MÁY BIẾN DÒNG ĐIỆN
1Máy biến dòng điện 1 pha, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 550kV, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, đặt ngoài trời, kèm:
- Kẹp cực thiết bị.
Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.
550kV-50kA/1s
1000-2000-3000-4000/1A
4 cores 5P20 - 30VA
4 cores Cl 0.5-15VA
6Cái
2Máy biến dòng điện 1 pha, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 550kV, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, đặt ngoài trời, kèm:- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.550kV-50kA/1s1000-2000-3000-4000/1A4 cores 5P20 - 30VA2 cores Cl 0.5-15VA6Cái
3Máy biến dòng điện 1 pha, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 220kV, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, đặt ngoài trời, kèm:- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.220kV-50kA/1s1200-2000-3000/1A3 cores 5P20 - 30VA2 cores Cl 0.5-10VA12Cái
4Máy biến dòng điện 1 pha, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 220kV, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, đặt ngoài trời, kèm:- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.220kV-50kA/1s800-1200-2000/1A3 cores 5P20 - 30VA2 cores Cl 0.5-10VA12Cái
5Máy biến dòng điện 1 pha, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 35kV, hịu đựng dòng ngắn mạch 25kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, đặt ngoài trời, kèm:- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.38.5kV-25kA/1s50-100/1-1A2 core Cl 0.5-10VA3Cái
6Máy biến dòng điện 1 pha, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 35kV, chịu đựng dòng ngắn mạch 25kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, đặt ngoài trời, kèm:- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.38.5kV-25kA/1s2000-3000/1-1A2 cores 5P20 - 30VA6Cái
G 5. MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP
1Máy biến điện áp 1 pha kiểu tụ, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 550kV, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:
- Kẹp cực thiết bị.
Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.
Primary: 500kV/√3
Secondary:
- Winding 1: 110V/Ö3-110V - 25VA - Cl.0.5
- Winding 2: 110V/Ö3-50VA - Cl.3P
6Cái
2Máy biến điện áp 1 pha kiểu tụ, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 245kV, chiều dài dòng rò 31mm/kV,kèm:- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.Primary: 220kV/√3Secondary: - Winding 1: 110V/Ö3 - 25VA - Cl.0.5- Winding 2: 110V/Ö3 - 50VA - Cl.3P25Cái
3Máy biến điện áp 1 pha , loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 35kV, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.Primary: 35kV/√3Secondary: - Winding 1: 110V/Ö3 - 25VA - Cl.0.5- Winding 2: 110V/Ö3 - 25VA - Cl.3P6Cái
4Tủ đấu dây chung biến điện áp. Kèm toàn bộ phụ kiện để lắp đặt trên trụ12Cái
H 6. CHỐNG SÉT VAN
1Chống sét van 1 pha 500kV, loại ZnO, không khe hở, điện áp định mức 420kV, điện áp làm việc liên tục 336kV - 20kA, dòng ngắn mạch chịu đựng 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, loại đặt ngoài trời, kèm:
- Máy ghi sét
- Kẹp cực thiết bị.
Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.
Ur=420kV- Uc=336kV
20kA - Class 5
ZnO type, gapless
6Cái
2Chống sét van 1 pha 220kV, loại ZnO, không khe hở, điện áp định mức 192kV, điện áp làm việc liên tục 154kV - 10kA, dòng ngắn mạch chịu đựng 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, loại đặt ngoài trời, kèm:- Máy ghi sét- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.Ur=192kV- Uc=154kV 10kA - Class 3ZnO type, gapless18Cái
3Chống sét van 1 pha 51kV, loại ZnO, không khe hở, điện áp làm việc liên tục 35kV - 10kA, dòng ngắn mạch chịu đựng 25kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, loại đặt ngoài trời, kèm:- Máy ghi sét- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.Ur=51kV- Uc=35kV 10kA - Class 3ZnO type, gapless3Cái
I 7. CÁCH ĐIỆN CAO ÁP
1Sứ đỡ cách điện 550kV, đặt ngoài trời, cách điện bằng sứ, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:
- Kẹp cực thiết bị.
Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.
Type C10-1550-II
Failing load: 10kN-4kNm
14Cái
2Sứ đỡ cách điện 245kV, đặt ngoài trời, cách điện bằng sứ, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm: - Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.Type C10-1050-IIFailing load: 10kN-4kNm148Cái
3Chuỗi cách điện néo 500kV, kiểu chữ V, loại sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm khoá néo ép, vòng chống vầng quang, các phụ kiện để lắp đặt 3 dây phân pha hình tam giác và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành.Loại: U160 - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cơ khí: 160kNKhoảng cách rò điện nhỏ nhất: 440mm48Cái
4Chuỗi cách điện treo 500kV, kiểu chữ V, loại sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm kèm khoá đỡ, vòng chống vầng quang, các phụ kiện để lắp đặt 3 dây phân pha hình tam giác và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành.Loại: U120 - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cơ khí: 160kNKhoảng cách rò điện nhỏ nhất: 440mm18Cái
5Chuỗi cách điện néo 220kV, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Khóa néo ép cho dây dẫn 3xAAC 630mm2- Các phụ kiện để lắp 2 dây dẫnVà toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành.Loại: U120BP - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cơ khí: 120kN66Cái
6Chuỗi cách điện đỡ 220kV, loại đơn, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm khoá đỡ, các phụ kiện để lắp đặt đỡ 3xAAC 630mm2 kiểu tam giác và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành.Loại: U120BLP - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cơ khí: 120kN21Chuỗi
7Chuỗi cách điện đỡ 220kV, loại đơn, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm khoá đỡ, các phụ kiện để lắp đặt đỡ 2xAAC 630mm2 kiểu tam giác và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành.Loại: U70BLP - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cơ khí: 70kN12Chuỗi
8Chuỗi néo dây chống sét, đặt ngoài trời, dùng để néo 1 dây GSW-70 sqmm kèm các phụ kiện để lắp đặt.90Chuỗi
9Dây chống sét GSW 7/16''2.500m
J 8. DÂY DẪN, THANH DẪN VÀ PHỤ KIỆN
1Dây dẫn điện nhôm bọc mỡ7.400m
2Dây dẫn điện nhôm bọc mỡ7.800m
3Dây dẫn điện nhôm bọc cách điện 35kV100m
4Ống dẫn điện hợp kim Al - Mg - Silic, kèm nắp bịt đầu ống, dây chống rung và phụ kiện để lắp đặt63ống
5Ống dẫn điện hợp kim Al - Mg - Silic, kèm nắp bịt đầu ống, dây chống rung và phụ kiện để lắp đặt9ống
6Ống dẫn điện hợp kim Al - Mg - Silic, kèm nắp bịt đầu ống, dây chống rung và phụ kiện để lắp đặt2ống
7Ống dẫn điện hợp kim Al - Mg - Silic, kèm nắp bịt đầu ống, dây chống rung và phụ kiện để lắp đặt2ống
8Ống dẫn điện hợp kim Al - Mg - Silic, kèm nắp bịt đầu ống, dây chống rung và phụ kiện để lắp đặt14ống
9Ống dẫn điện hợp kim Al - Mg - Silic, kèm nắp bịt đầu ống, dây chống rung và phụ kiện để lắp đặt24ống
10Ống dẫn điện hợp kim Al - Mg - Silic, kèm nắp bịt đầu ống, dây chống rung và phụ kiện để lắp đặt24ống
11Kẹp rẽ nhánh chữ T, để rẽ từ dây 3xAAC 800mm2 xuống 3xAAC 800mm224Cái
12Kẹp rẽ nhánh chữ T, để rẽ từ dây 3xAAC 800mm2 xuống ống nhôm D141/1226Cái
13Kẹp rẽ nhánh chữ T, để rẽ từ dây 3xAAC630 xuống 3xAAC 630mm215Cái
14Kẹp rẽ nhánh chữ T, để rẽ từ dây 2xAAC630 xuống 2xAAC 630mm212Cái
15Kẹp rẽ nhánh chữ T, để rẽ từ dây 3xAAC630 xuống 1xAAC 630mm29Cái
16Kẹp rẽ nhánh chữ T, để rẽ từ dây 3xAAC 630mm2 xuống ống nhôm D200/18433Cái
17Kẹp rẽ nhánh chữ T, để rẽ từ dây 2xAAC 630mm2 xuống ống nhôm D200/18436Cái
18Kẹp rẽ nhánh chữ T, để rẽ từ dây 1xAAC 630mm2 xuống ống nhôm D200/1844Cái
19Kẹp song song, để rẽ từ 3xAAC 630mm2 tới ống nhôm D120/10824Cái
20Kẹp song song, để rẽ từ 2xAAC 630mm2 tới ống nhôm D120/10824Cái
21Kẹp rẽ nhánh chữ T, bằng nhôm kiểu ép, để rẽ từ dây 2xACSR/Mz 330/43 xuống 2xAAC 630mm212Cái
22Kẹp rẽ nhánh chữ T, bằng nhôm kiểu ép, để rẽ từ dây 1xAAC400 xuống 1xAAC 400mm23Cái
23Kẹp rẽ nhánh chữ T, bằng nhôm kiểu ép, để rẽ từ ống nhôm D120/108 xuống 1xACSR 400mm23Cái
24Kẹp song song, để rẽ từ 1xACX 400mm2 tới ống nhôm D120/1083Cái
25Kẹp định vị 3 dây AAC 800mm2, d=300mm, bố trí tam giác156Cái
26Kẹp định vị 3 dây AAC 800mm2, d=200mm, bố trí ngang108Cái
27Kẹp định vị 3 dây AAC 630mm2, d=300mm, bố trí tam giác252Cái
28Kẹp định vị 3 dây AAC 630mm2, d=200mm, bố trí ngang109Cái
29Kẹp định vị 2 dây AAC 630mm2, d=200mm, bố trí ngang128Cái
30Mỡ dẫn điện cho các kẹp nối (electrical joint compound), ống 250g50ống
K 9. TỦ ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ
L 9.1. PHÍA 500KV
1Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 ngăn lộ tổng 500kV của MBA 500/220/35kV, đặt trong nhà bay housing2Tủ
2Tủ bảo vệ, điều khiển MBA 500/220/35kV, đặt trong nhà bay housing4Tủ
3Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 máy cắt chung, đặt trong nhà bay housing2Tủ
4Tủ phân phối AC/DC kèm bộ I/O unit giám sát theo dõi trạng thái làm việc cho các ngăn 500kV, đặt trong nhà, điều khiển bảo vệ mức ngăn (bay housing)1Tủ
5Tủ đấu dây ngoài trời (MK)4Tủ
M 9.2. PHÍA 220KV
1Tủ Master control và bảo vệ thanh cái 220kV, đặt trong nhà bay housing kèm thiết bị mạng2Tủ
2Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 ngăn lộ tổng 220kV của MBA 500/220/35kV, đặt trong nhà điều khiển2Tủ
3Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 đường dây 220kV, đặt trong nhà bay housing4Tủ
4Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho ngăn đường vòng 220kV, đặt trong nhà bay housing1Tủ
5Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho ngăn phân đoạn 220kV, đặt trong nhà bay housing1Tủ
6Tủ phân phối AC/DC kèm bộ I/O unit giám sát theo dõi trạng thái làm việc cho các ngăn 220kV, đặt trong nhà bay housing1Tủ
7Tủ đấu dây ngoài trời (MK)8Tủ
8Tủ định vị sự cố đường dây 220kV, đặt trong nhà, bao gồm:- Thiết bị rơ le F411L (điều chuyển từ TBA 220kV Vân Phong về lắp đặt, thiết lập định vị sự cố cho mạch 500Vân Phong- Tuy Hòa)- Ăng ten GPS, Switch, kèm phụ kiện lắp đặt- Cáp và các phụ kiện đấu nối- Phần mềm cài đặt và hướng dẫn và hỗ trợ kỹ thuật- Các giao tiếp I/O, hàng kẹp, MCB kèm các phụ kiện để lắp đặt trọn bộ trong tủ1Tủ
N 9.3. PHÍA 35KV
1Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường lộ tổng 35kV của MBA 500/220/35kV, đặt trong nhà điều khiển1Tủ
2Tủ đấu dây ngoài trời (MK)1Tủ
O 10. CÁP LỰC, CÁP KIỂM TRA VÀ PHỤ KIỆN
P 10.1. CÁP LỰC
1Cáp ngầm 1kV, cách điện XLPE không vỏ giápCu/XLPE/PVC/1kV-(3x80+1x50)mm2800m
2Cáp ngầm 1kV, cách điện XLPE không vỏ giápCu/XLPE/PVC/1kV-(3x50+1x25)mm2400m
3Cáp ngầm 1kV, cách điện XLPE không vỏ giápCu/XLPE/PVC/1kV-(3x50+1x25)mm2400m
4Cáp ngầm 1kV, cách điện XLPE không vỏ giáp (dùng loại cáp chống cháy theo IEC 60332-1, không vỏ giáp chống nhiễu)Cu/XLPE/PVC/1kV-2x70mm2400m
5Cáp ngầm 1kV, cách điện XLPE không vỏ giápCu/XLPE/PVC/1kV-(3x50+1x25)mm2300m
6Cáp ngầm 1kV, cách điện XLPE không vỏ giáp (dùng loại cáp chống cháy theo IEC 60332-1, không vỏ giáp chống nhiễu)Cu/XLPE/PVC/1kV-2x70mm2300m
7Cáp CXV-S 0.6/1kVCu/XLPE/PVC/1kV-2x4mm213.500m
8Cáp CXV-S 0.6/1kVCu/XLPE/PVC/1kV-2x6mm2650m
9Cáp CXV-S 0.6/1kVCu/XLPE/PVC/1kV-4x4mm250m
10Cáp CXV-S 0.6/1kVCu/XLPE/PVC/1kV-2x10mm23.050m
Q 10.2. CÁP KIỂM TRA
1Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-10x4mm23.750m
2Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-4x2.5mm27.250m
3Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-4x4mm26.250m
4Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-6x1.5mm2370m
5Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-7x1.5mm22.350m
6Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-7x2.5mm23.500m
7Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-12x1.5mm24.860m
8Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-12x2.5mm23.650m
9Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-14x2.5mm2350m
10Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-15x1.5mm24.000m
11Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-19x1.5mm221.850m
12Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-20x2.5mm2650m
R 10.3. PHỤ KIỆN CÁP
1Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 80mm2, kèm chụp nhựa màu20Cái
2Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 50mm2, kèm chụp nhựa màu20Cái
3Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 35mm2, kèm chụp nhựa màu20Cái
4Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 25mm2, kèm chụp nhựa màu100Cái
5Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2, kèm chụp nhựa5.000Cái
6Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2.5mm2, kèm chụp nhựa màu5.000Cái
7Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm2, kèm chụp nhựa màu500Cái
8Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 6mm2, kèm chụp nhựa màu500Cái
9Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 10mm2, kèm chụp nhựa màu500Cái
10Nhãn cáp dùng cho cáp đến 1kV và cáp kiểm tra 600V, kèm chụp nhựa màu4.000Cái
11Vòng bít cáp đáy tủ (cable gland) các loại.4.000Cái
S CÁP QUANG
1Cáp quang multimode-mode 2 đôi sợi quang kèm phụ kiện lắp cáp quang4.000m
2Ống HDPE D25 để luồn cáp quang và phụ kiện lắp đặt2.000m
T 11. ẮC-QUY VÀ THIẾT BỊ NẠP ĐIỆN
1Ac-quy Niken Cadimium, dung lượng 500Ah (trong 5 giờ), kèm giá đỡ và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt;
Kèm 02 hộp cầu chì Fuse box, mỗi hộp gồm 01 cầu chì 250A kèm bộ khóa chuyển mạch và các phụ kiện lắp đặt hoàn thiện
220VDC; 500Ah2Bộ
2- Hệ thống giám sát chất lượng hệ thống accu online, kèm các phụ kiện lắp đặt, kết nối về hệ thống máy tính trung tâm.1HT
3Bộ chỉnh lưu dùng để nạp ac-quy, điện áp làm việc đầu vào 380VAC, điện áp đầu ra 220VDC, dòng điện chỉnh lưu 150A.380/220VAC 220VDC-150A2Bộ
U 12. TỦ BẢNG ĐIỆN TỰ DÙNG VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐẾN 1000V
1Tủ điện tự dùng xoay chiều 380/220V, đặt trong nhà3tủ
2Tủ điện tự dùng một chiều 220VDC, đặt trong nhà2tủ
3Ổn áp loại 3 pha đặt trong nhà: Điện áp: 0.4± 2x2.5%/0.4kV, công suất 560kVA. Kèm toàn bộ các aptomat lộ tổng, lộ ra, các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành.1bộ
4Tủ điện tự dùng xoay chiều 380/220V, đặt trong nhà điều khiển ngăn lộ2tủ
5Tủ điện tự dùng một chiều 220VDC, đặt trong nhà điều khiển ngăn lộ2tủ
V 13. CÁP CHO ĐẤU NỐI AC/DC
1Cáp lực hạ áp, điện áp 1kV, cách điện XLPE/PVC, có lớp chống côn trùng, loại có 1 ruột đồng, tiết diện (1cx400)mm21kV - 1cx400mm21.650m
2Cáp lực hạ áp, điện áp 1kV, cách điện XLPE/PVC, có lớp chống côn trùng, (dùng loại cáp chống cháy theo IEC 60332-1, không vỏ giáp chống nhiễu), loại có 2 ruột đồng, tiết diện (2x95)mm21kV - 2cx95mm2100m
3Đầu cáp hạ áp 1kV, đặt ngoài trời, dùng cho cho cáp ruột đồng XLPE/PVC 400mm2, kèm chụp nhựa màu (vàng, xanh, đỏ, đen), kể cả đầu cosse1kV-400mm214bộ
4Đầu cáp hạ áp 1kV, đặt trong nhà, dùng cho cho cáp ruột đồng XLPE/PVC 400mm2, kèm chụp nhựa màu (vàng, xanh, đỏ, đen), kể cả đầu cosse1kV-400mm214bộ
5Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 95mm2380V16Cái
6Nhãn cáp dùng cho cáp lực50Cái
7Vòng đệm các loại50Hộp
8Đầu nối bằng nhựa các loại (ống ghen)100Cái
9Băng dính bằng nhựa10Cuộn
10Ống HDPE Ф160500m
11Hộp rẽ nhánh30Hộp
12Co nối thẳng100Cái
13Co và T100Cái
14Cô dê kẹp ống nhựa vào trụ50Cái
W PHỤC VỤ CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT (VTTB B CẤP)
X 1. MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG 35kV 3PHA
1Máy biến áp 3 pha, 2 cuộn dây, kiểu dầu, đặt ngoài trời:
- Công suất 560kVA.
- Điện áp 35± 2x2.5%/0.4kV,
- Tổ đấu dây Dyn11,
- Chế độ làm mát ONAN, khoảng cách rò điện 31mm/kV,
- Kèm kẹp cực thiết bị phù hợp với dây ACx 400mm2 phía cao thế và cáp 1kV - XLPE/PVC 3x2x(1cx400mm2)+2x(1cx400mm2)/3 pha
Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.
35±2x2.5%/0.4kV
560kVA
1máy
2Máy biến áp 3 pha, 2 cuộn dây, kiểu dầu, đặt ngoài trời:- Công suất 560kVA.- Điện áp 22± 2x2.5%/0.4kV, - Tổ đấu dây Dyn11, - Chế độ làm mát ONAN, khoảng cách rò điện 31mm/kV,- Kèm kẹp cực thiết bị phù hợp với dây ACx 70mm2 phía cao thế và cáp 1kV - XLPE/PVC 3x2x(1cx400mm2)+2x(1cx400mm2)/3 phaVà toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.22±2x2.5%/0.4kV560kVA1máy
Y 2.CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1Tủ điện chiếu sáng lắp trong nhà (CS-0), gồm:
- 01 MCB 03 pha 200A
- 09 MCB 03 pha 40A
- Kèm các phụ kiện cho lắp đặt hoàn thiện
220/380VAC1Tủ
2Tủ điện chiếu sáng lắp ngoài trời (CS-1,2,3,4,5), gồm: - 01 MCB 03 pha 40A - 11 MCB 01 pha 20A - Kèm các phụ kiện cho lắp đặt hoàn thiện220/380VAC5Tủ
3Đèn pha LED bao gồm giá lắp trên trụ thép220V-250W63Bộ
4Đèn pha LED bao gồm giá lắp trên trụ thép220V-150W40Bộ
5Bộ bát lắp đèn pha LED trên trụ thép103Bộ
6Đèn cầu bóng LED lắp trên cổng trạm220V- 100W2Bộ
7Hộp nối dây36Bộ
8Ống thép tráng kẽm Æ32mm1.500m
9Ống cách điện PVC Æ32mm800m
10Măng sông, Co T, Co 90, cổ dề, …. cho ống thép tráng kẽm Æ32mm1
11Măng sông, Co T, Co 90, cổ dề, …. cho ống PVC Æ32mm1
12Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 3x35+1x25mm²100m
13Cáp lực hạ áp, Cu/PVC (3x16+1x10)mm²1.000m
14Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x2,5mm²2.500m
15Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x1,5mm²1.800m
16Đầu coss cho cáp đồng 35mm²6Cái
17Đầu coss cho cáp đồng 25mm²2Cái
18Đầu coss cho cáp đồng 16mm²30Cái
19Đầu coss cho cáp đồng 10mm²10Cái
20Đầu coss cho cáp đồng 2.5mm²600Cái
21Băng keo cách điện100Cuộn
Z 3.CHIẾU SÁNG NHÀ ĐIỀU KHIỂN
1Tủ phân phối kiểu treo tường, đặt trong nhà điều khiển, dùng cho mạng chiếu sáng làm việc nhà điều khiển, điện áp 380/220 VAC, trong tủ có:
- 01 MCB 3P 100A lộ tổng,
- 12 MCB 1P 32A lộ ra.
- Kèm các phụ kiện cho lắp đặt hoàn thiện
220/380VAC - 100A1Tủ
2Tủ phân phối kiểu treo tường, đặt trong nhà điều khiển, dùng cấp nguồn cho các máy điều hoà nhà điều khiển, điện áp 380/220 VAC, trong tủ có:- 01 MCB 3P 200A lộ tổng,- 12 MCB 1P 40A lộ ra220/380VAC - 200A1Tủ
3Tủ điện kiểu treo tường, đặt trong nhà điều khiển, dùng cho mạng chiếu sáng sự cố nhà điều khiển, có bộ tự động chuyển mạch khi mất nguồn xoay chiều, điện áp 220VDC, trong tủ có:- 01 MCB 2P 40A lộ tổng,- 12 MCB 2P 16A cho các lộ ra.220 VDC - 40A1Tủ
4Máy điều hòa nhiệt độ, điện áp 220V, công suất 2HP, loại 2 khối rời, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt220V - 2HP11Bộ
5Quạt hút (quạt thông gió)220V - 50W13Bộ
6Quạt hút (quạt thông gió) loại chống acid220V - 50W - chống acid3Bộ
7Bộ đèn LED 3 bóng 3x18W-1200mm (kèm máng có chụp mica)220V - 3x18W24Bộ
8Bộ đèn LED 2 bóng 2x18W-1200mm kín nước (kèm máng có chụp mica)220V - 2x18W9Bộ
9Bộ đèn LED 2 bóng 2x18W-1200mm loại chống nổ kiểu treo trần (kèm máng có chụp mica)220V - 2x18W10Bộ
10Bộ đèn đĩa ốp trần bóng Led vòng, lắp sát trần, dùng cho chiếu sáng hành lang (kèm bóng, ballast, …)220VDC - 32W5Bộ
11Bộ đèn downlight bóng Led220VDC - 18W25Bộ
12Bộ đèn đĩa ốp trần bóng Led 220VDC-60W cho chiếu sáng sự cố220VDC - 60W49Bộ
13Bộ đèn dĩa ốp trần loại chống nổ bóng Led 220VDC-100W220VDC - 100W49Bộ
14Đèn báo EXIT tự động sạc, pin Ni-Cd, bóng huỳnh quang, thời gian sử dụng 2h, 1 mặt220V-10W-2h, 1 mặt4Bộ
15Đèn báo EXIT tự động sạc, pin Ni-Cd, bóng huỳnh quang, thời gian sử dụng 2h, 2 mặt220V-10W-2h, 2 mặt1Bộ
16Contact đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A220V- 10A21Bộ
17Contact đèn 2 way, điện áp 220V-10A220V- 10A3Bộ
18Contact đèn 2 way, điện áp 220V-20A220V- 20A4Bộ
19Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn, lắp âm sàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A220V- 16A10Bộ
20Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn, lắp âm tường kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A220V- 16A30Bộ
21Áp tô mát 1 pha (1P+N) kèm hộp âm tường, mặt nạ và phụ kiện220V- 16A7Bộ
22Máy bơm nước sinh hoạt220V-1.5kW1máy
AA VẬT TƯ THIẾT BỊ PHỤ
1Hộp điện âm tường, kèm mặt nạ màu trắng17Bộ
2Cáp lực hạ áp, Cu/PVC (3x35+1x25)mm²Cu/PVC (3x35+1x25)mm²80m
3Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x6mm²Cu/PVC 2x6mm²40m
4Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x4mm²Cu/PVC 2x4mm²300m
5Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x2,5mm²275m
6Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x1,5mm²980m
7Ống luồn nhựa trắng D25mm, loại chống cháy chịu được áp lực caoD25mm1.300m
8Ống luồn đàn hồi bằng nhựa trắng cứng, chịu lực cao có dây mồiD25 - 50m/cuộn5cuộn
9Nối thẳng ống nhựa trắngD25 - 100 cái/hộp4hộp
10Co L nhựa trắngD25 - 100 cái/hộp2hộp
11Chữ T nhựa trắng có nắpD25 - 25 cái/hộp8hộp
12Kẹp nhựa trắng đỡ ốngD25 - 100 cái/hộp3hộp
13Hộp nối dây màu trắng các loại (kèm nắp đậy)50Bộ
14Măng sông, Co T, co 90, cổ dề và các phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện1
15Băng keo cách điện25Cuộn
16Băng keo giấy25Cuộn
17Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 35mm218Cái
18Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 25mm24Cái
19Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 10mm22Cái
20Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 6mm2100Cái
21Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 2.5mm2-4mm2100Cái
22Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 1.5mm2500Cái
23Dây bó cáp bằng nhựa các loại200Cái
AB 4.CHIẾU SÁNG NHÀ BAYHOUSING
1Đèn dowlight (bóng LED)220V- 26W30Bộ
2Đèn chiếu sáng sự cố (bóng LED)220V- 60W15Bộ
3Quạt hút (quạt thông gió)220V - 50W5Bộ
4Máy lạnh 2 cục, 2 ngựa (1500W)Máy điều hòa nhiệt độ, điện áp 220V, công suất 2HP, loại 2 khối rời, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt220V - 1500W5Bộ
5Áp tô mát 1 pha (1P+N)220V- 20A10Bộ
6Contact đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A220V- 10A15Bộ
AC CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHỤ
1Hộp điện âm tường, kèm mặt nạ màu trắng5Bộ
2Hộp rẽ nhánh10Bộ
3Ống cách điện PVC Æ32mm (để luồn dây điện)150m
4Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x6mm²1.500m
5Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x4mm²425m
6Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x2,5mm²80m
7Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x1,5mm²80m
8Băng keo cách điện20Cuộn
9Măng sông ống cách điện PVC Æ32mm10Cái
10Co T và co 90 ống nhựa PVC Æ32mm15Cái
11Đầu coss cho cáp 6mm210Cái
12Đầu coss cho cáp 4mm210Cái
13Đầu coss cho cáp 2.5mm210Cái
14Đầu coss cho cáp 1.5mm215Cái
AD 5.CHIẾU SÁNG NHÀ TRẠM BƠM
1Bộ đèn LED 2 bóng 2x18W-1200mm kín nước (kèm máng có chụp mica)220V- 2x18W6Bộ
2Đèn LED tròn chống ẩm cho chiếu sáng sự cố220VDC-60W3Bộ
3Áp tô mát 1 pha (1P+N)220V- 20A2Bộ
4Contact đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A220V- 10A1Bộ
5Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn, lắp âm sàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A220V- 16A1Bộ
AE CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHỤ
1Hộp điện âm tường, kèm mặt nạ màu trắng1Bộ
2Hộp rẽ nhánh5Bộ
3Ống cách điện PVC Æ25mm (để luồn dây điện)150m
4Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x2,5mm²300m
5Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x1,5mm²300m
6Băng keo cách điện5Cuộn
7Măng sông, Co T, co 90, cổ dề và các phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện1
8Co T và co 90 ống nhựa PVC Æ32mm15Cái
9Đầu coss cho cáp 2.5mm220Cái
10Đầu coss cho cáp 1.5mm210Cái
AF 6.CHIẾU SÁNG NHÀ CHỨA CHẤT THẢI
1Tủ phân phối kiểu treo tường, đặt trong nhà điều khiển, dùng cho mạng chiếu sáng làm việc nhà điều khiển, điện áp 380/220 VAC, trong tủ có:
- 01 MCB 3P 32A lộ tổng,
- 08 MCB 1P 16A lộ ra.
- Kèm các phụ kiện cho lắp đặt hoàn thiện
220/380VAC - 32A1Tủ
2Máy điều hòa nhiệt độ, điện áp 220V, công suất 2HP, loại 2 khối rời, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt220V - 2HP1Bộ
3Quạt hút (quạt thông gió)220V - 50W1Bộ
4Quạt trần220V - 75W1Bộ
5Bộ đèn LED 2 bóng 2x18W-1200mm kín nước (kèm máng có chụp mica)220V - 2x18W7Bộ
6Bộ đèn đĩa ốp trần bóng Led vòng, lắp sát trần, dùng cho chiếu sáng hành lang (kèm bóng, ballast, …)220VDC - 32W2Bộ
7Bộ đèn downlight bóng Led220VDC - 18W1Bộ
8Bộ đèn đĩa ốp trần bóng Led 220VDC-60W cho chiếu sáng sự cố220VDC - 60W1Bộ
9Bộ đèn ngủ bóng Led220VDC - 18W1Bộ
10Contact điện 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A220V- 10A8Bộ
11Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn, lắp âm sàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A220V- 16A10Bộ
12Áp tô mát 1 pha (1P+N) kèm hộp âm tường, mặt nạ và phụ kiện220V- 16A2Bộ
AG CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHỤ
1Hộp điện âm tường, kèm mặt nạ màu trắng2Bộ
2Cáp lực hạ áp, Cu/PVC (3x10+1x16)mm²Cu/PVC (3x10+1x16)mm²300m
3Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x4mm²Cu/PVC 2x4mm²315m
4Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x2,5mm²150m
5Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x1,5mm²150m
6Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 4x2,5mm²14m
7Ống luồn nhựa trắng D25mm, loại chống cháy chịu được áp lực caoD25mm200m
8Hộp nối dây màu trắng các loại (kèm nắp đậy)5Bộ
9Măng sông, Co T, co 90, cổ dề và các phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện1
10Băng keo cách điện5Cuộn
11Băng keo giấy5Cuộn
12Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 10mm26Cái
13Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 6mm22Cái
14Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 2.5mm2-4mm230Cái
15Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 1.5mm2500Cái
16Dây bó cáp bằng nhựa các loại200Cái
AH 7.CHIẾU SÁNG NHÀ NGHI CA
1Tủ phân phối kiểu treo tường, đặt trong nhà nghỉ ca, dùng cho mạng chiếu sáng làm việc nhà nghỉ ca, điện áp 380/220 VAC, trong tủ có:
- 01 MCB 3P 100A lộ tổng,
- 10 MCB 1P 30A lộ ra.
- Kèm các phụ kiện cho lắp đặt hoàn thiện
220/380VAC - 100A1Tủ
2Bộ đèn LED 2 bóng 2x40W-1200mm kín nước (kèm máng có chụp mica)220V - 2x40W21Bộ
3Bộ đèn LED bóng 40W-1200mm kín nước (kèm máng có chụp mica)220V - 1x40W14Bộ
4Đèn trang trí loại 2 bóng220V - 100W4Bọ
5Quạt hút (quạt thông gió)220V - 50W7Bộ
6Contact điện 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A220V- 10A35Bộ
7Contact điện 1 cực, điện áp 220V, loại biến trở 6A220V- 6A7Bộ
8Quạt trần220V - 115W7Bộ
9Áp tô mát 1 pha (1P+N)220V- 20A7Bộ
10Ổ cắm điện có màng che an toàn, lắp âm tường kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 10A220V- 10A28Bộ
AI CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHỤ
1Hộp điện âm tường, kèm mặt nạ màu trắng42Bộ
2Cáp lực hạ áp, Cu/PVC (3x10+1x16)mm²Cu/PVC (3x10+1x16)mm²450m
3Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x4mm²Cu/PVC 2x4mm²250m
4Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x2,5mm²600m
5Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x1,5mm²1.000m
6Ống luồn nhựa trắng D32mm, loại chống cháy chịu được áp lực caoD32mm500m
7Hộp nối dây màu trắng các loại (kèm nắp đậy)7Bộ
8Măng sông, Co T, co 90, cổ dề và các phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện1
9Băng keo cách điện5Cuộn
10Băng keo giấy5Cuộn
11Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 10mm26Cái
12Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 16mm22Cái
13Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 2.5mm2-4mm2100Cái
14Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 1.5mm2500Cái
15Dây bó cáp bằng nhựa các loại200Cái
AJ 8. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT
1Dây đồng trần tiết diện C120mm2 dùng làm lưới nối đất chínhC120mm218.500m
2Dây đồng trần tiết diện C185mm2 dùng làm lưới nối đất nhánhC185mm23.500m
3Dây đồng bọc nhiều sợi vặn xoắn dùng làm nối đất trung tính MBACV300mm2200m
4Dây đồng trần bọc CV50 làm dây tiếp địa tủCV50mm2300m
5Mối hàn hóa nhiệt giữa dây C120 và dây C1201.700mối
6Mối hàn hóa nhiệt giữa dây C120 và dây C1851.000mối
7Mối hàn hóa nhiệt giữa dây C120 và dây C30051mối
8Cọc nối đất mạ kẽmL =3m, D2051Cọc
9Đầu cosse đồng loại ép cỡ dây 185mm2 + bu lông + đai ốc + hai lông đền1.200Cái
10Đầu cosse đồng loại ép cỡ dây 50mm2 + bu lông + đai ốc + hai lông đền200Cái
11Đầu cosse đồng loại ép cỡ dây 300mm2 + bu lông + đai ốc + hai lông đền36Cái
12Kẹp cố định dây700cái
13Hộp đấu nối lưới tiếp địa7hộp
AK 9. HỆ THỐNG ĐIỆN MẶT TRỜI (TRỌN BỘ)
1Hệ thống PIN mặt trời 40kWp. Kèm cáp, giá đỡ, thiết bị đo lường, thiết bị lưu điện, thiết bị chuyển đổi, các thiết bị và phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh đến thanh cái tủ AC và thử nghiệm nghiệm thu hoàn chỉnh. Bao gồm nhưng không giới hạn như các thành phần chính sau đây:
- Module pin mặt trời (gồm rack, cáp đấu đấu nối giữ các module, và các phụ kiện,.....) (330Wp): khoảng 120 tấm pin.
- Bộ Inverter (DC/AC) 40kW và các phụ kiện
- Hộp đấu nối (gồm MCB DC 1500V/60A, thiết bị cắt sét SPD, cầu chì DC 1600V/25A, diode bảo vệ và các phụ kiện,....)
- Thiết bị điều khiển và bảo vệ (có chức năng giám sát, và chống hòa lưới,....)
- Cáp điện DC và phụ kiện lắp đặt
- Cáp 0.6/1kV Cu/XPLE/PVC 3x25 + 1x16mm2 (kết nối đến tủ điện tự dùng)
- Tủ điện hệ thống PIN mặt trời
P=40kWp1HT
AL 10. HỆ THỐNG GIÁM SÁT, CHỐNG ĐỘT NHẬP
AM 10.1. THIẾT BỊ CHÍNH
1Bộ xử lý tín hiệu 24 kênh tích hợp đầu ghi kỹ thuật số- Điện áp định mức: 230VAC
- ≥ 24 kênh
- Dung lượng 2TB
- Có khả năng lưu giữ hình ảnh
1bộ
2Bộ xử lý chống đột nhập 16 kênh- Điện áp định mức: 230VAC- Pin khô 12VDC-7Ah dự phòng khi mất nguồn AC- Có 16 zone cơ bản và 08 zone dự phòng.1bộ
3IP camera, loại cố định, đặt ngoài trờiLoại màu, tốc độ cao, ống kính zoom, Onvif, IP 66,1bộ
4IP camera, loại PTZ dome, đặt ngoài trời.Loại màu, tốc độ cao, quay quét 360 độ, ống kính zoom, Onvif, IP 66,9bộ
5IP camera, loại PTZ dome, đặt trong nhà.Loại màu, tốc độ cao, quay quét 360 độ, ống kính zoom ≥ 30 lần, Onvif, IP 66,3bộ
6Đầu hồng ngoại chống đột nhập dạng BEAM (bộ gồm 2 cái TX và RX)- Nguyên lý: Hệ thống tia hồng ngoại ngắt quãng- Giới hạn bảo vệ: >150m- Điện áp định mức: 12-32VAC/DC16Cặp
7Màn hình quan sát chuyên dụng- Loại tinh thể lỏng (LCD)- Điện áp định mức: 220VAC- Độ phân giải : 550 TVL, tự động dò tìm hệ NTSC/PAL- Kích thước màn hình: >= 40"2bộ
8Màn hình quan sát chuyên dụng- Loại tinh thể lỏng (LCD)- Điện áp định mức: 230VAC- Độ phân giải : 550 TVL, tự động dò tìm hệ NTSC/PAL- Kích thước màn hình: >= 32"1bộ
9Bộ cắt sét cho camera10Bộ
10Bộ chuyển đổi nguồn PSU 220VAc/24VAC10Bộ
11Bộ chuyển đổi quang điện10Bộ
12Bàn phím điều khiển quay/quét và ống kính zoom (có chức năng để điều khiển lập trình chân quay và ống kính zoom)2bộ
13Tủ rack mount 10 modules kèm toàn bộ phụ kiện1Tủ
14Bộ switch mạng 24 cổng1Bộ
15Bộ chuyển đổi quang điện trung tâm kèm khung chứa1Bộ
16Hộp đấu nối cáp quang, kèm toàn bộ phụ kiện1Bộ
17Hệ thống cấp nguồn và phân phối tạo trung tâm1Bộ
18Bộ cắt sét nguồn trung tâm;2Bộ
19Bộ ổn áp tích hợp UPS 220V-2kVA1Bộ
20Bộ giao diện tín hiệu1Bộ
21Bàn phím điều khiển báo động2bộ
22Chuông báo động2bộ
23Tủ nguồn 220V/24VDC1bộ
AN 10.2. VẬT TƯ PHỤ KIỆN
1Cáp quang Single mode 4 lõi2.500m
2Dây tín hiệu đồng trục bọc giáp, video chất lượng cao, chống nhiễu mạnh: 5C Fb (RG6/U)500m
3Dây cáp nguồn Camera và Driver/Receiver 3 ruột 3Cx1.0mm, bọc VPC1.200m
4Dây cấp nguồn và tín hiệu cho các đầu cảm biến hồng ngoại 4Cx0.75mm2, bọc PVC5.800m
5Dây mạng CAT6200m
6Ống thép luồn dây chống nhiễu Φ 19 mạ kẽm500m
7Ống thép luồn dây chống nhiễu Φ 32 mạ kẽm1.200m
8Ống thép luồn dây chống nhiễu Φ 60 mạ kẽm200m
9Ống ruột gà luồn dây tín hiệu camera50m
10Măng sông loại Φ 19, 32, 60350Cái
11T và co loại Φ 19, 32, 60300Cái
12Ống PVC có khả năng chống lão hóa D21, không sử dụng ống nước (luồn dây cáp nguồn và tín hiệu cho các đầu Beam)2.000m
13Măng song loại D21350Cái
14T và co 90º loại D21300Cái
15Hộp đấu dây15hộp
16Đầu cosse đồng các loại200cái
17Băng keo cách điện20cuộn
18Cột thép treo camera cao 08 m, Φ78 dày 5mm mạ nhúng, bao gồm: + Móng cột. + Cọc nối đất bằng thép tròn mạ kẽm D16 - 2,4m. + Dây tiếp địa C38 - 5m. + Mối hàn hóa nhiệt: 01 mối1Cột
19Bát sắt bắt chân camera vào trụ thép10cái
20Ổ cắm điện14Cái
21Công tắc 1 cực 10A14cái
22Đào rãnh để rãi dây tín hiệu camera và báo động.4.000m
AO 11. ĐD 22kV ĐẤU NỐI TỰ DÙNG
1Trụ bê tông li tâm cao 12m (lực đầu trụ 600kg)380/220VAC2Trụ
2Móng trụ BTLT18kV-10kA-class12Móng
3Bộ xà kép L75x75x8 dài 2,4m24kV-100A2Bộ
4Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2,4m1Bộ
5Đà sắt mạ kẽm L75x75x6-28002Bộ
6Đà sắt mạ kẽm L75x75x6-2800 (thùng điện kế)2Bộ
7Đà sắt mạ kẽm U160x80x6-30002Bộ
8Đà sắt mạ kẽm U100x50x6-8002Bộ
9Đà sắt mạ kẽm L75x75x6-2504Bộ
10Chống sét van 21kV + kèm phụ kiện để lắp đặt3Cái
11LBFCO - 24kV - 100A + kèm phụ kiện để lắp đặt6Bộ
12Thùng điện năng kế hạ thế (bao gồm CB , TU, TI, công tơ v.v...) và các phụ kiện để lắp đặt trên cột1Thùng
13Dây nhôm lõi thép, bọc cách điện 24kV100m
14Sứ đứng 24kV7Bộ
15Chuỗi sứ néo 24kV6Bộ
16Kẹp quai + Hotline Clamp6Cái
17Ống PVC chịu lực Ø1144m
18Co Ống PVC Ø1142cái
19Kẹp ống PVC Ø1142cái
20Bảng nguy hiểm và số trụ1vị trí
21Bulông Ø16x2505cái
22Bulông Ø16x3004cái
23Bulông Ø16x35010cái
24Bulông Ø16x4004cái
25Bulông Ø16x300 VRS2cái
26Long đền vuông Ø1854cái
27Bulông Ø 20x800 ven răng 02 đầu6cái
28Long đền vuông Ø2212cái
29Bulông Ø12x402cái
30Bulông Ø12x1206cái
31Long đền vuông Ø1412cái
32Tiếp địa trạm1Bộ
33Cổ dề sắt dẹt 100x10-D280 đỡ đà MBA2Bộ
AP 12. HỆ THỐNG PCCC
AQ 12.1. Hệ thống báo cháy trung tâm
1Tủ trung tâm điều khiển PCCC, địa chỉ, vùng; lập trình địa chỉ; loại treo tường; có chức năng kết nối với máy tính tại Trung tâm giám sát (B0x) và máy tính tại trạm;
01 bộ 220VAC/24VDC-2 loop x 127 địa chỉ, vùng;
02 bộ ắc quy khô 12VDC-20AH;
01 bộ xạc bình ắc quy 220VAC/24DC-5A;
01 bộ Communication Board (16 I/O) kết nối tín hiệu PCCC với Trung tâm giám sát B0x.
01 bộ Cáp và phụ kiện lắp đặt cáp đấu nối đến SWITCH tủ thông tin +WAN (SCADA) của trạm.
01 bộ Input / Output Board (16 I/O) kết nối tín hiệu PCCC với hệ thống máy tính DCS trạm.
01 bộ Cáp và phụ kiện lắp đặt cáp đấu nối đến BCU hệ thống máy tính DCS của trạm.
01 bộ Phần mềm, lập trình, cài đặt tại Trung tâm giám sát B0x và trạm.
01 bộ phụ kiện lắp đặt.
220VAC/24VDC-2 loop x 127 địa chỉ, vùng; NFPA72; UL/FM1tủ
2Tủ module điều khiển PCCC nhà thường trực; loại treo tường; IP5101 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-20A01 cái Module cách ly, 24VDC17 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ14 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ26 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W14 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A10 cái Hộp nút ấn khởi động / dừng, 220VAC-5A02 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt800x500x200mm; IP51; NFPA72; UL/FM1tủ
3Tủ module điều khiển PCCC nhà trạm bơm; loại treo tường; IP5101 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-20A01 cái Module cách ly, 24VDC04 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ08 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ14 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W08 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A03 cái Hộp nút ấn khởi động / dừng, 220VAC-5A01 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A01 cái Ổ khóa chuyển mạch mực nước bể nước chữa cháy, 220VAC-5A01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt800x500x200mm; IP51; NFPA72; UL/FM1tủ
4Tủ module điều khiển PCCC nhà điều khiển; loại treo tường; IP5101 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-20A01 cái Module cách ly, 24VDC09 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ09 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ07 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W07 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A03 cái Hộp nút ấn khởi động / dừng, 220VAC-5A01 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt800x500x200mm; IP51; NFPA72; UL/FM1tủ
5Tủ module điều khiển PCCC nhà điều khiển ngăn lộ; loại treo tường; IP5101 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-20A01 cái Module cách ly, 24VDC01 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ01 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W01 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt800x500x200mm; IP51; NFPA72; UL/FM5tủ
6Tủ module điều khiển PCCC máy biến áp 500kV-300MVA; loại treo cột; IP6401 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-20A01 cái Module cách ly, 24VDC04 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ02 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt800x500x200mm; IP64; NFPA72; UL/FM6tủ
7Tủ module điều khiển PCCC nhà nghỉ ca; loại treo tường; IP5101 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-20A01 cái Module cách ly, 24VDC01 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W01 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt800x500x200mm; IP51; NFPA72; UL/FM1tủ
8Tủ module điều khiển PCCC nhà để xe; loại treo cột; IP5101 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-20A01 cái Module cách ly, 24VDC01 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W01 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt800x500x200mm; IP51; NFPA72; UL/FM1tủ
9Tủ module điều khiển PCCC nhà chứa chất thải nguy hại; loại treo cột; IP5101 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-20A01 cái Module cách ly, 24VDC01 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W01 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt800x500x200mm; IP51; NFPA72; UL/FM1tủ
AR 12.2. Hệ thống báo cháy nhà thường trực
1Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp, địa chỉ; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC; NFPA 722cái
2Hộp nút ấn báo cháy, địa chỉ, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5A; NFPA 721cái
3Còi báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-80dB/m; NFPA 721cái
4Đèn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5W; NFPA 721cái
5Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA1bộ
AS 12.3. Hệ thống báo cháy nhà trạm bơm
1Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp, địa chỉ; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC; NFPA 722cái
2Hộp nút ấn báo cháy, địa chỉ, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5A; NFPA 721cái
3Còi báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-80dB/m; NFPA 721cái
4Đèn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5W; NFPA 721cái
5Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit), loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH2bộ
6Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA1bộ
AT 12.4. Hệ thống báo cháy nhà điều khiển
1Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp, địa chỉ; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC; NFPA 7212cái
2Hộp nút ấn báo cháy, địa chỉ, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5A; NFPA 724cái
3Còi báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-80dB/m; NFPA 724cái
4Đèn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5W; NFPA 724cái
5Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit), loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH11bộ
6Đầu báo cháy nhiệt gia tăng, chống a xít, chống nổ; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC; NFPA 726cái
7Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA6bộ
8Đèn chiếu sáng sự cố, chống nổ, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA1bộ
AU 12.5. Hệ thống báo cháy nhà điều khiển ngăn lộ (05 nhà)
1Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp, địa chỉ; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC; NFPA 7215cái
2Hộp nút ấn báo cháy, địa chỉ, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5A; NFPA 725cái
3Còi báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-80dB/m; NFPA 725cái
4Đèn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5W; NFPA 725cái
5Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit), loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH10bộ
6Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA5bộ
AV 12.6. Hệ thống báo cháy máy biến áp 500kV-300MVA (06 máy 01 pha)
1Đầu báo cháy nhiệt, chống nổ, loại ngoài trời, phễu thu nhiệt, phụ kiện lắp đặt24VDC; NFPA 7248cái
2Ống thép lò so luồn dây có bọc nhựa, các loại co; kẹp giữ ống 3m/cái, phụ kiện lắp đặtD=34mm240m
3Giá đỡ đầu báo cháy nhiệt, gắn trên cánh giải nhiệt, phụ kiện lắp đặt48bộ
4Hộp nút ấn báo cháy, địa chỉ, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt24VDC-5A; NFPA 726cái
5Còi báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt24VDC-80dB/m; NFPA 726cái
6Đèn báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt24VDC-5W; NFPA 726cái
7Trụ đỡ, móng bê tông, đỡ tủ module, Hộp nút ấn, còi, đèn báo cháy, phụ kiện lắp đặt6bộ
AW 12.7. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà thường trực
1Bình khí sạch chữa cháy HCFC-123 xách tay, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặtHCFC-123; Khối lượng chất chữa cháy 4kg/bình2bình
AX 12.8. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà trạm bơm
1Bình khí sạch chữa cháy HCFC-123 xách tay, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặtHCFC-123; Khối lượng chất chữa cháy 4kg/bình2bình
AY 12.9. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà điều khiển
1Bình khí sạch chữa cháy HCFC-123 xách tay, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặtHCFC-123; Khối lượng chất chữa cháy 4kg/bình17bình
AZ 12.10. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà điều khiển ngăn lộ (05 nhà)
1Bình khí sạch chữa cháy HCFC-123 xách tay, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặtHCFC-123; Khối lượng chất chữa cháy 4kg/bình15bình
BA 12.11. Hệ thống chữa cháy xách tay khu vực máy biến áp 500kV-300MVA (06 máy 01 pha)
1Bình bột chữa cháy ABC xách tay, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặtABC, Khối lượng chất chữa cháy 4kg/bình66bình
BB 12.12. Hệ thống chữa cháy bằng nước
1Máy bơm nước chữa cháy dùng động cơ điện, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp tự động; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất;380V, P ≤ 112kW, Q ≥ 200m3/giờ, H ≥ 110m cột nước; NEMA 2,QCVN 02:2020/BCA, UL&FM1máy
2Máy bơm nước chữa cháy dùng động cơ Diesel, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp lực tự động và đầu xả; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất;P ≤ 112kW, Q ≥ 200m3/giờ, H ≥ 110m cột nước; NEMA 2,QCVN 02:2020/BCA, UL&FM1máy
3Máy bơm bù áp, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp tự động; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất;380V, P ≤ 3kW, Q ≥ 4m3/giờ, H ≥ 115m cột nước; NEMA 2,QCVN 02:2020/BCA, UL508A1máy
4Tủ cấp nguồn điện máy bơm chữa cháy, loại trong nhà02 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-400A02 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-40A01 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-20A01 cái cầu dao 2 chiều 380VAC-400A01 bộ Thanh cái01 bộ đèn báo01 bộ phụ kiện lắp đặt800x500x250mm; IP511tủ
BC 12.13. Hệ thống cấp thoát nước
1Máy bơm hút nước bể dầu sự cố; kèm tủ điều khiển bơm, Rơ le mực nước bể và đầy đủ phụ kiện lắp đặt380V, P ≤ 12kW, Q ≥ 57m3/giờ, H ≥ 22m cột nước1máy
2Máy bơm phục hồi bể nước chữa cháy; kèm tủ điều khiển bơm, Rơ le mực nước bể và đầy đủ phụ kiện lắp đặt380V, P ≤ 1.5kW, Q ≥ 8m3/giờ, H ≥ 23m cột nước1máy
BD 12.14. Cáp lực, cáp điều khiển, phụ kiện cáp
1Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x120+1x70)mm20.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x120+1x70)mm2420m
2Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x10+1x6)mm20.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x10+1x6)mm2440m
3Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x2.5)mm20.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x2.5)mm27.000m
4Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x1.5)mm20.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x1.5)mm28.500m
5Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 120mm224cái
6Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 70mm28cái
7Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 10mm248cái
8Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 6mm216cái
9Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện từ 1.5mm2 đến 2.5mm22.000cái
10Ghen số từ 0-91 hộp = 1000 cái1hộp
11Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W1 hộp = 1000 cái1hộp
12Dây rút cáp 100mm100cái
13Dây rút cáp 200mm100cái
14Nút siết cáp lực PG12cái
15Nhãn cáp400cái
16Ống nhựa luồn dây uPVC; D=90mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ốnguPVC; D=90mm500m
17Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ốnguPVC; D=27mm700m
18Hộp nối dây rẽ nhánh, nhựa chống cháy, IP64, kèm phụ kiện nối dây, lắp đặt85x85x50; IP64100cái
BE 12.15. Nối đất thiết bị phòng cháy chữa cháy
1Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV1500.6kV, CV150100m
2Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV500.6kV, CV50100m
3Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV150CV150-CV15012mối
4Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV50CV150-CV5025mối
5Đầu cốt đồng cho dây CV150; bù lon+ tán+long đền M14x40CV150; M14x40110bộ
6Đầu cốt đồng cho dây CV50; bù lon+ tán+long đền M6x20CV50; M6x2025bộ
BF 12.16. Vật liệu phòng cháy chữa cháy
1Thang Nhôm đa dụng 2 khúc (thu gọn 3.6m, giãn dài tối đa 6.1m)Loại tải trọng tối thiểu 100kg1cái
2Bảng quy trình vận hành máy bơm chữa cháyBảng mica 0.8m x1.2m1cái
3Bảng sơ đồ PCCCBảng mica 1.2m x2.0m1cái
4Bảng tiêu lệnh PCCCBảng mica 0.8m x1.2m12cái
5Bảng nội quy PCCCBảng mica 1.2m x2.0m12cái
BG 12.17. Hệ thống báo cháy nhà nghỉ ca
1Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp, địa chỉ; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC; NFPA 7214cái
2Hộp nút ấn báo cháy, địa chỉ, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5A; NFPA 721cái
3Còi báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-80dB/m; NFPA 721cái
4Đèn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5W; NFPA 721cái
5Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA1bộ
BH 12.18. Hệ thống báo cháy nhà để xe
1Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp, địa chỉ; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC; NFPA 722cái
2Hộp nút ấn báo cháy, địa chỉ, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5A; NFPA 721cái
3Còi báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-80dB/m; NFPA 721cái
4Đèn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5W; NFPA 721cái
BI 12.19. Hệ thống báo cháy nhà chứa chất thải nguy hại
1Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp, địa chỉ; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC; NFPA 721cái
2Hộp nút ấn báo cháy, địa chỉ, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5A; NFPA 721cái
3Còi báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-80dB/m; NFPA 721cái
4Đèn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5W; NFPA 721cái
5Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA1bộ
BJ 12.20. Hệ thống báo cháy dưới sàn kỹ thuật nhà điều khiển
1cáp báo cháy nhiệt, phụ kiện lắp đặt190ºF (88ºC); NFPA 72; UL/FM80m
2Hộp nối cáp báo cháy, điện trở cuối dây, phụ kiện lắp đặt1cái
3Ốc cố định cáp báo cháy, phụ kiện lắp đặt20cái
BK 12.21. Hệ thống báo cháy dưới sàn kỹ thuật nhà điều khiển ngăn lộ (05 nhà)
1cáp báo cháy nhiệt, phụ kiện lắp đặt190ºF (88ºC); NFPA 72; UL/FM150m
2Hộp nối cáp báo cháy, điện trở cuối dây, phụ kiện lắp đặt5cái
3Ốc cố định cáp báo cháy, phụ kiện lắp đặt40cái
BL 12.22. Hệ thống báo cháy mương cáp
1cáp báo cháy nhiệt, phụ kiện lắp đặt190ºF (88ºC); NFPA 72; UL/FM1.850m
2Hộp nối cáp báo cháy, điện trở cuối dây, phụ kiện lắp đặt5cái
3Ốc cố định cáp báo cháy, phụ kiện lắp đặt460cái
BM 12.23. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà nghỉ ca
1Bình bột chữa cháy ABC xách tay, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặtABC, Khối lượng chất chữa cháy 4kg/bình4bình
BN 12.24. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà để xe
1Bình bột chữa cháy ABC xách tay, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặtABC, Khối lượng chất chữa cháy 4kg/bình1bình
BO 12.25. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà chất thải nguy hại
1Bình bột chữa cháy ABC xách tay, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặtABC, Khối lượng chất chữa cháy 4kg/bình1bình
BP 12.26. Hệ thống báo cháy trên trần treo nhà điều khiển
1cáp báo cháy nhiệt, phụ kiện lắp đặt190ºF (88ºC); NFPA 72; UL/FM80m
2Hộp nối cáp báo cháy, điện trở cuối dây, phụ kiện lắp đặt1cái
3Ốc cố định cáp báo cháy, phụ kiện lắp đặt20cái
BQ 12.27. Hệ thống chữa cháy tự động phòng ắc quy nhà điều khiển
1Hệ thống bình khí chữa cháy sạch FM200 tự động, đặt ngoài trời.
02 hệ thống bình khí FM200 loại khối lượng chất chữa cháy 85kg/bình và phụ kiện (van, công tắc điện từ, công tắc áp suất, bảng cảnh báo và đồng hồ giám sát áp lực, khung bình,...).
01 hệ thống đường ống.
01 hệ thống đầu phun xả khí.
1hệ thống
BR 12.28. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy
1Thử nghiệm và nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm Lập trình tín hiệu PCCC Tủ trung tâm điều khiển PCCC, máy tính tại trạm, máy tính tại Trung tâm giám sát B0x, hướng dẫn đào tạo vận hành hệ thống PCCC)1hệ thống
2Nước sinh hoạt cấp cho bể nước chữa cháy và nghiệm thu hệ thống PCCC400m3
3Thuê xe chữa cháy và cảnh sát PCCC thường trực trong thời gian đóng điện nghiêm thu máy biến áp6ca
BS 12.29. Kiểm định phòng cháy chữa cháy
1Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy1hệ thống
BT PHẦN XÂY DỰNG TBA
(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
BU Móng máy biến áp 300MVA (SL:06)
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT5,3082100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT0,7146100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT4,5936100m3
4Bê tông lót móng M100 đá 4x6Theo Chương V của HSMT50,58m3
5Bê tông móng máy M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT225m3
6Đổ bê tông khuôn viên móng M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT50,58m3
7Bê tông lót tường bao M100, đá 4x6Theo Chương V của HSMT8,46m3
8Đổ bê tông hố thu dầu M#250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT0,3m3
9Bê tông tường bao M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT36,48m3
10Lót vữa dày 3cm tạo độ dốcTheo Chương V của HSMT438,54m2
11Lớp đá dăm 4x6Theo Chương V của HSMT202,32m3
12Cốt thép móng máy + bờ bao D Theo Chương V của HSMT5,4tấn
13Cốt thép móng máy + bờ bao D Theo Chương V của HSMT15tấn
14ThépL50x5, - 5 mạ kẽmTheo Chương V của HSMT0,24tấn
15Lắp đặt thépL50x5, - 5 mạ kẽmTheo Chương V của HSMT0,2526tấn
16Van 1 chiều lá lậtTheo Chương V của HSMT6cái
17Vòng xuyến thép 5mmTheo Chương V của HSMT6cái
18Bu lông M10x100Theo Chương V của HSMT0,0192tấn
19Đổ bê tông gối đỡ máng thép M#250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT5,4m3
20Lắp dựng gối đỡ máng thépTheo Chương V của HSMT90cái
21Máng thép đỡ cáp rộng 0.3m, cao 0.15m mạ kẽmTheo Chương V của HSMT0,7914tấn
22Máng thép đỡ cáp rộng 0.5m, cao 0.2m mạ kẽmTheo Chương V của HSMT0,5088tấn
23Lắp đặt máng thépTheo Chương V của HSMT1,3692tấn
BV Tường chống cháy MBA 300MVA (SL:07)
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT5,2633100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT4,6319100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,6314100m3
4Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT1,4357100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT1,4357100m3
6Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT1,4357100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6Theo Chương V của HSMT22,33m3
8Đổ bê tông móng máy M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT184,31m3
9Đổ bê tông tường M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT199,752m3
10Cốt thép móng + tường - Thép D Theo Chương V của HSMT10,85tấn
11Cốt thép móng + tường - Thép D Theo Chương V của HSMT23,45tấn
BW Móng máy biến áp tự dùng 35-560kVA (SL:01)
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,1021100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT0,0763100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0258100m3
4Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0146100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,0146100m3
6Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0146100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của HSMT0,529m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT2,18m3
9Vữa chèn đầu trụ M100Theo Chương V của HSMT0,4225m2
10Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của HSMT0,025tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của HSMT0,14tấn
12Bu lông neo M 24Theo Chương V của HSMT0,021tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT0,0213tấn
BX Móng cột cổng 500kV MCT-36 (SL:12)
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT14,2296100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT9,2136100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT5,016100m3
4Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT5,2428100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT5,2428100m3
6Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT5,2428100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của HSMT67,56m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT439,2m3
9Bê tông M250 đá 1x2 phủ đầu cộtTheo Chương V của HSMT1,728m3
10Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của HSMT1,8tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của HSMT15,6tấn
12Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của HSMT6tấn
13Bu lông neo M56Theo Chương V của HSMT7,8Tấn
14Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT7,9176tấn
BY Móng cột thanh cái 500kV MCT-19 (SL:02)
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT1,9156100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT1,923100m3
3Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,7058100m3
4Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,7058100m3
5Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,7058100m3
6Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của HSMT8,98m3
7Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT61,7m3
8Bê tông M250 đá 1x2 phủ đầu cộtTheo Chương V của HSMT0,288m3
9Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của HSMT0,28tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của HSMT1,8tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D > 18Theo Chương V của HSMT1tấn
12Bu lông neoTheo Chương V của HSMT1,3tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT1,3196tấn
BZ Móng cột cổng 220kV MCT-24 (SL:14)
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT8,5946100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT8,127100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,4676100m3
4Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT2,3436100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT2,3436100m3
6Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT2,3436100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của HSMT45,5m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT241,78m3
9Bê tông M250 đá 1x2 phủ đầu cộtTheo Chương V của HSMT2,016m3
10Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của HSMT1,26tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của HSMT11,9tấn
12Bu lông neo M42Theo Chương V của HSMT4,9tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT4,9742tấn
CA Móng cột đỡ sứ thanh cái 220kV (SL:27)
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT7,3575100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT6,0534100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT1,3041100m3
4Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT2,1033100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT2,1033100m3
6Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT2,1033100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của HSMT43,065m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT204,66m3
9Vữa phủ đầu trụ M100Theo Chương V của HSMT34,56m2
10Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của HSMT1,62tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của HSMT9,45tấn
12Bu lông neo M24Theo Chương V của HSMT1,134tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT1,1502tấn
CB Móng trụ máy cắt 3 pha 500kV (SL:04)
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT2,058100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT1,6736100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,3844100m3
4Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,294100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,294100m3
6Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,294100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của HSMT11,532m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT62,08m3
9Vữa chèn đầu trụ M100Theo Chương V của HSMT16,5m2
10- Thép D Theo Chương V của HSMT1,96tấn
11- Thép D Theo Chương V của HSMT0,52tấn
12Bu lông neo M 24Theo Chương V của HSMT0,4232tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT0,4296tấn
CC Móng dao cách ly 3 cực 500kV (SL:10)
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT8,731100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT7,798100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,933100m3
4Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT1,247100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT1,247100m3
6Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT1,247100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của HSMT46m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT179,7m3
9Vữa chèn đầu trụ M100Theo Chương V của HSMT25,35m2
10- Thép D Theo Chương V của HSMT6,35tấn
11- Thép D Theo Chương V của HSMT2,5tấn
12Bu lông neo M 24Theo Chương V của HSMT2,115tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT2,147tấn
CD Móng trụ biến dòng 500kV (SL:12)
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT1,4124100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT1,2576100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,1548100m3
4Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,2016100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,2016100m3
6Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,2016100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của HSMT7,56m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT29,88m3
9Vữa chèn đầu trụ M100Theo Chương V của HSMT5,07m2
10- Thép D Theo Chương V của HSMT1,8tấn
11- Thép D Theo Chương V của HSMT0,6tấn
12Bu lông neo M 24Theo Chương V của HSMT0,2424tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT0,246tấn
CE Móng trụ biến điện áp 500kV (SL:06)
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,6126100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT0,5466100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,066100m3
4Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0876100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,0876100m3
6Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0876100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của HSMT3,18m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT13,08m3
9Vữa chèn đầu trụ M100Theo Chương V của HSMT2,535m2
10- Thép D Theo Chương V của HSMT0,78tấn
11- Thép D Theo Chương V của HSMT0,3tấn
12Bu lông neo M 24Theo Chương V của HSMT0,1212tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT0,123tấn
CF Móng trụ chống sét van 500kV (SL:06)
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,7872100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT0,7212100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,066100m3
4Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0876100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,0876100m3
6Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0876100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của HSMT3,18m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT13,08m3
9Vữa chèn đầu trụ M100Theo Chương V của HSMT2,535m2
10- Thép D Theo Chương V của HSMT0,78tấn
11- Thép D Theo Chương V của HSMT0,3tấn
12Bu lông neo M 24Theo Chương V của HSMT0,1212tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT0,123tấn
CG Móng trụ đỡ sứ 500kV (SL:14)
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT1,4294100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT1,2754100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,154100m3
4Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,2044100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,2044100m3
6Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,2044100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của HSMT7,42m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT30,52m3
9Vữa chèn đầu trụ M100Theo Chương V của HSMT5,915m2
10- Thép D Theo Chương V của HSMT1,82tấn
11- Thép D Theo Chương V của HSMT0,7tấn
12Bu lông neo M 24Theo Chương V của HSMT0,2828tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT0,287tấn
CH Móng trụ máy cắt 3 pha 220kV (SL:08)
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT3,8536100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT3,4896100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,364100m3
4Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,5504100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,5504100m3
6Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,5504100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của HSMT17,52m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT79,2m3
9Vữa chèn đầu trụ M100Theo Chương V của HSMT15,12m2
10- Thép D Theo Chương V của HSMT3,48tấn
11- Thép D Theo Chương V của HSMT0,896tấn
12Bu lông neo M 24Theo Chương V của HSMT0,8464tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT0,8592tấn
CI Móng tủ đấu dây máy cắt (SL:08)
1Đào móngTheo Chương V của HSMT7,3816m3
2Đắp đất nền móng công trình,Theo Chương V của HSMT5,1184m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0224100m3
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Theo Chương V của HSMT0,648m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT2,512m3
6Gia công và đặt buộc cốt thép móng:Thép D Theo Chương V của HSMT0,02tấn
7Bu lông M16Theo Chương V của HSMT0,0416tấn
8Lăp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT0,0424tấn
CJ Móng thang máy cắt 220kV (SL:24)
1Đào móngTheo Chương V của HSMT18,204m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V của HSMT10,0368m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0816100m3
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Theo Chương V của HSMT3,048m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT4,68m3
6Gia công và đặt buộc cốt thép móng:Thép D Theo Chương V của HSMT0,216tấn
7Bu lông M12Theo Chương V của HSMT0,012tấn
8Lăp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT0,012tấn
CK Móng dao cách ly 3 cực 220kV (SL:22)
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT16,181100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT15,4858100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,6952100m3
4Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT2,3122100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT2,3122100m3
6Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT2,3122100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của HSMT59,4m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT260,48m3
9Vữa chèn đầu trụ M100Theo Chương V của HSMT55,44m2
10- Thép D Theo Chương V của HSMT12,54tấn
11- Thép D Theo Chương V của HSMT4,95tấn
12Bu lông neo M 24Theo Chương V của HSMT2,6708tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT2,7104tấn
CL Móng dao cách ly 1 cực 220kV (SL:21)
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT3,4503100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT2,9862100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,4641100m3
4Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,4935100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,4935100m3
6Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,4935100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của HSMT18,69m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT82,95m3
9Vữa chèn đầu trụ M100Theo Chương V của HSMT17,64m2
10- Thép D Theo Chương V của HSMT3,99tấn
11- Thép D Theo Chương V của HSMT1,575tấn
12Bu lông neo M 24Theo Chương V của HSMT0,8505tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT0,8631tấn
CM Móng trụ biến dòng 220kV (SL:24)
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT2,4504100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT2,1864100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,264100m3
4Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,3504100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,3504100m3
6Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,3504100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của HSMT12,72m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT52,32m3
9Vữa chèn đầu trụ M100Theo Chương V của HSMT10,14m2
10- Thép D Theo Chương V của HSMT3,12tấn
11- Thép D Theo Chương V của HSMT1,2tấn
12Bu lông neo M 24Theo Chương V của HSMT0,4848tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT0,492tấn
CN Móng trụ biến điện áp kiểu tụ 220kV (SL:25)
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT2,1875100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT1,9525100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,235100m3
4Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,3125100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,3125100m3
6Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,3125100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của HSMT11m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT47,5m3
9Vữa chèn đầu trụ M100Theo Chương V của HSMT10,5625m2
10- Thép D Theo Chương V của HSMT2,75tấn
11- Thép D Theo Chương V của HSMT1,25tấn
12Bu lông neo M 24Theo Chương V của HSMT0,505tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT0,5125tấn
CO Móng trụ chống sét van 220kV (SL:12)
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT1,05100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT0,9372100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,1128100m3
4Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,15100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,15100m3
6Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,15100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của HSMT5,28m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT22,8m3
9Vữa chèn đầu trụ M100Theo Chương V của HSMT5,07m2
10- Thép D Theo Chương V của HSMT1,32tấn
11- Thép D Theo Chương V của HSMT0,6tấn
12Bu lông neo M 24Theo Chương V của HSMT0,2424tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT0,246tấn
CP Móng trụ đỡ sứ 220kV (SL:64)
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT5,6100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT4,9984100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,6016100m3
4Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,8100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,8100m3
6Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,8100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của HSMT28,16m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT121,6m3
9Vữa chèn đầu trụ M100Theo Chương V của HSMT27,04m2
10- Thép D Theo Chương V của HSMT7,04tấn
11- Thép D Theo Chương V của HSMT3,2tấn
12Bu lông neo M 24Theo Chương V của HSMT1,2928tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT1,312tấn
CQ Móng thiết bị 35kV - Móng trụ máy cắt (SL:01)
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0831100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT0,0641100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,019100m3
4Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0033100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,0033100m3
6Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0033100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của HSMT0,465m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT2,031m3
9Vữa chèn đầu trụ M100Theo Chương V của HSMT0,72m2
10- Thép D Theo Chương V của HSMT0,025tấn
11- Thép D Theo Chương V của HSMT0,11tấn
12Bu lông neo M 24Theo Chương V của HSMT0,05tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT0,0508tấn
CR Móng thiết bị 35kV - Móng trụ dao 3 cực (SL:01)
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0926100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT0,0672100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0254100m3
4Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0037100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,0037100m3
6Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0037100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của HSMT0,525m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT2,637m3
9Vữa chèn đầu trụ M100Theo Chương V của HSMT1,08m2
10- Thép D Theo Chương V của HSMT0,03tấn
11- Thép D Theo Chương V của HSMT0,14tấn
12Bu lông neo M 24Theo Chương V của HSMT0,075tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT0,0761tấn
CS Móng thiết bị 35kV - Móng trụ biến dòng (SL:02)
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,1472100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT0,1144100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0328100m3
4Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0058100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,0058100m3
6Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0058100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của HSMT0,81m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT3,826m3
9Vữa chèn đầu trụ M100Theo Chương V của HSMT1,5m2
10- Thép D Theo Chương V của HSMT0,05tấn
11- Thép D Theo Chương V của HSMT0,24tấn
12Bu lông neo M 24Theo Chương V của HSMT0,15tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT0,1522tấn
CT Móng thiết bị 35kV - Móng trụ biến điện áp (SL:02)
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,1472100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT0,1144100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0328100m3
4Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0058100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,0058100m3
6Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0058100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của HSMT0,81m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT3,826m3
9Vữa chèn đầu trụ M100Theo Chương V của HSMT1,5m2
10- Thép D Theo Chương V của HSMT0,05tấn
11- Thép D Theo Chương V của HSMT0,24tấn
12Bu lông neo M 24Theo Chương V của HSMT0,15tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT0,1522tấn
CU Móng thiết bị 35kV - Móng trụ chống sét van (SL:02)
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,1472100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT0,1144100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0328100m3
4Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0058100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,0058100m3
6Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0058100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của HSMT0,81m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT3,826m3
9Vữa chèn đầu trụ M100Theo Chương V của HSMT1,5m2
10- Thép D Theo Chương V của HSMT0,05tấn
11- Thép D Theo Chương V của HSMT0,24tấn
12Bu lông neo M 24Theo Chương V của HSMT0,15tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT0,1522tấn
CV Móng thiết bị 35kV - Móng trụ đỡ sứ thanh cái (SL:16)
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT1,1776100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT0,9152100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,2624100m3
4Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0464100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,0464100m3
6Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0464100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của HSMT6,48m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT30,608m3
9Vữa chèn đầu trụ M100Theo Chương V của HSMT12m2
10- Thép D Theo Chương V của HSMT0,4tấn
11- Thép D Theo Chương V của HSMT1,92tấn
12Bu lông neo M 24Theo Chương V của HSMT1,2tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT1,2176tấn
CW Móng cuộn kháng 35kV
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,1201100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT0,0948100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0253100m3
4Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0048100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,0048100m3
6Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0048100m3
7Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của HSMT0,625m3
8Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT2,611m3
9Vữa chèn đầu trụ M100Theo Chương V của HSMT0,64m2
10- Thép D Theo Chương V của HSMT0,02tấn
11- Thép D Theo Chương V của HSMT0,24tấn
12Bu lông neo M 24Theo Chương V của HSMT0,025tấn
13Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT0,0254tấn
CX Móng tủ đấu dây (SL:12)
1Đào móngTheo Chương V của HSMT7,722m3
2Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0768100m3
3Bê tông lót M100 đá 4x6Theo Chương V của HSMT1,404m3
4Bê tông móng M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT5,784m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V của HSMT0,06tấn
6Láng vữa tạo dốcTheo Chương V của HSMT12,6m2
7Bu lông M 12Theo Chương V của HSMT0,108tấn
8Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT0,1092tấn
CY Móng cột chống sét 20m
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,4291100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT0,4336100m3
3Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,117100m3
4Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,117100m3
5Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,117100m3
6Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cmTheo Chương V của HSMT2,21m3
7Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT9,4m3
8Bê tông M250 đá 1x2 phủ đầu cộtTheo Chương V của HSMT0,05m3
9- Thép D Theo Chương V của HSMT0,08tấn
10- Thép D Theo Chương V của HSMT0,6tấn
11Bu lông neoTheo Chương V của HSMT0,2tấn
12Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của HSMT0,203tấn
CZ Cung cấp cột, trụ và xà thép mạ kẽm (KLMT là thép đen, không bao gồm bu long, trừ cắt vát, đục lỗ)
1Thép cột 500kVTheo Chương V của HSMT132,577tấn
2Thép cột 220kVTheo Chương V của HSMT50,7514tấn
3Thép xà mạ kẽmTheo Chương V của HSMT79,2657tấn
4Thép trụ thiết bịTheo Chương V của HSMT113,4315tấn
DA Lắp dựng cột, trụ và xà thép mạ kẽm (KLMT là thép đã mạ kẽm, bao gồm bu lông, trừ cát vát, đục lỗ)
1Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulôngTheo Chương V của HSMT200,2813tấn
2Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépTheo Chương V của HSMT118,5697tấn
3Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo Chương V của HSMT85,381tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của HSMT11,88m2
DB Mương cáp ngầm 1.15m-L=550m
1Đào mương cáp đất cấp IVTheo Chương V của HSMT10,7113100m3
2Đắp mương cápTheo Chương V của HSMT3,0259100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT7,6854100m3
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Theo Chương V của HSMT90,66m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT259,63m3
6Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2Theo Chương V của HSMT39,9m3
7Lắp dựng nắp mươngTheo Chương V của HSMT1.834cấu kiện
8Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápTheo Chương V của HSMT5,3184tấn
9Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐTheo Chương V của HSMT5,6003tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D Theo Chương V của HSMT17,7727tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DTheo Chương V của HSMT4,8601tấn
12Bulong M12, L=120Theo Chương V của HSMT0,495tấn
13Bulong M8, L=15Theo Chương V của HSMT0,3523tấn
DC Mương cáp ngầm 1.0m-L=300m
1Đào mương cáp đất cấp IVTheo Chương V của HSMT5,415100m3
2Đắp mương cápTheo Chương V của HSMT1,6504100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT3,7646100m3
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Theo Chương V của HSMT44,96m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT112,4m3
6Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2Theo Chương V của HSMT19,5m3
7Lắp dựng nắp mươngTheo Chương V của HSMT1.000cấu kiện
8Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápTheo Chương V của HSMT22,9688tấn
9Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐTheo Chương V của HSMT24,1861tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D Theo Chương V của HSMT5,79tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DTheo Chương V của HSMT2,4tấn
12Bulong M12, L=100Theo Chương V của HSMT0,18tấn
13Bulong M8, L=15Theo Chương V của HSMT0,128tấn
DD Mương cáp ngầm 0.65m-L=90m
1Đào mương cáp đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,6525100m3
2Đắp mương cápTheo Chương V của HSMT0,2521100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,4004100m3
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Theo Chương V của HSMT9,44m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT14,84m3
6Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2Theo Chương V của HSMT3,83m3
7Lắp dựng nắp mươngTheo Chương V của HSMT225cấu kiện
8Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápTheo Chương V của HSMT3,0167tấn
9Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐTheo Chương V của HSMT3,1766tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D Theo Chương V của HSMT0,5405tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DTheo Chương V của HSMT0,531tấn
12Bulong M8, L=15Theo Chương V của HSMT0,0096tấn
DE Mương cáp ngầm 0.4m-L=800m
1Đào mương cáp đất cấp IVTheo Chương V của HSMT4,8100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT2,2406100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT2,5594100m3
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Theo Chương V của HSMT63,94m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT115,89m3
6Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2Theo Chương V của HSMT24m3
7Lắp dựng nắp mươngTheo Chương V của HSMT2.000cấu kiện
8Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápTheo Chương V của HSMT22,3268tấn
9Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐTheo Chương V của HSMT23,5101tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D Theo Chương V của HSMT3,5208tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DTheo Chương V của HSMT3,44tấn
12Bulong M8, L=15Theo Chương V của HSMT0,0854tấn
DF Mương cáp qua đường B1150.QĐ 4m (CK:05)
1Đào mương cáp đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,7995100m3
2Đắp mương cápTheo Chương V của HSMT0,176100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,6235100m3
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Theo Chương V của HSMT7,55m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT28,294m3
6Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2Theo Chương V của HSMT7,65m3
7Lắp dựng nắp mươngTheo Chương V của HSMT60cấu kiện
8Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápTheo Chương V của HSMT10,2133tấn
9Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐTheo Chương V của HSMT10,7546tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D Theo Chương V của HSMT2,5042tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DTheo Chương V của HSMT0,6341tấn
12Bulong M8, L=15Theo Chương V của HSMT0,0275tấn
DG Mương cáp qua đường B1150-1A.QĐ 6.0m (CK:01)
1Đào mương cáp đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,2132100m3
2Đắp mương cápTheo Chương V của HSMT0,0438100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,1694100m3
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Theo Chương V của HSMT1,86m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT7,02m3
6Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2Theo Chương V của HSMT1,5m3
7Lắp dựng nắp mươngTheo Chương V của HSMT24cấu kiện
8Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápTheo Chương V của HSMT2,6446tấn
9Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐTheo Chương V của HSMT2,7848tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D Theo Chương V của HSMT0,6112tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DTheo Chương V của HSMT0,1663tấn
12Bulong M8, L=15Theo Chương V của HSMT0,0068tấn
DH Mương cáp qua đường B650.QĐ 4.0m (CK:04)
1Đào mương cáp đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,4524100m3
2Đắp mương cápTheo Chương V của HSMT0,144100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,3084100m3
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Theo Chương V của HSMT4,32m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT12,52m3
6Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2Theo Chương V của HSMT4m3
7Lắp dựng nắp mươngTheo Chương V của HSMT64cấu kiện
8Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápTheo Chương V của HSMT4,6234tấn
9Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐTheo Chương V của HSMT4,8684tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D Theo Chương V của HSMT1,3461tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DTheo Chương V của HSMT0,3085tấn
12Bulong M8, L=15Theo Chương V của HSMT0,0037tấn
DI Đường ô tô trong trạm rộng 6m L=103.33m
1Đào nền đường bằng máy đào đất cấp IVTheo Chương V của HSMT4,0919100m3
2Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT4,0919100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V của HSMT1,364100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V của HSMT1,24100m3
5Tưới lớp nhựa nóng 1,0 kg/m2Theo Chương V của HSMT6,2100m2
6Bê tông nhựa hạt trung 7 cmTheo Chương V của HSMT6,2100m2
7Tưới lớp nhựa nóng 0.5 kg/m2Theo Chương V của HSMT6,2100m2
8Bê tông nhựa hạt mịn 5 cmTheo Chương V của HSMT6,2100m2
9Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT18,5994m3
10Sơn bó vỉaTheo Chương V của HSMT144,662m2
11Lát gạch con sâuTheo Chương V của HSMT206,66m2
DJ Đường ô tô trong trạm rộng 4.0m L=1070.83m
1Đào nền đường bằng máy đào đất cấp IVTheo Chương V của HSMT29,5549100m3
2Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT29,5549100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V của HSMT9,8516100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V của HSMT9,6375100m3
5Tưới lớp nhựa nóng 1,0 kg/m2Theo Chương V của HSMT42,833100m2
6Bê tông nhựa hạt trung 7 cmTheo Chương V của HSMT42,833100m2
7Tưới lớp nhựa nóng 0.5 kg/m2Theo Chương V của HSMT42,833100m2
8Bê tông nhựa hạt mịn 5 cmTheo Chương V của HSMT42,833100m2
9Bê tông bó vỉa M250Theo Chương V của HSMT192,7494m3
10Sơn bó vỉaTheo Chương V của HSMT1.499,162m2
11Lát gạch con sâuTheo Chương V của HSMT2.141,66m2
DK Nhà điều khiển ngăn lộ (SL:05)
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT1,868100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT1,823100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,045100m3
4Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,1895100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,1895100m3
6Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,1895100m3
7Đổ bê tông lót móng, sàn móng đá 4x6, M#100 dày 10cmTheo Chương V của HSMT30,975m3
8Đổ bê tông móng đá 1x2 M# 250Theo Chương V của HSMT16,7m3
9Đổ bê tông dầm móng đá 1x2 M# 250Theo Chương V của HSMT10,275m3
10Đổ bê tông sàn móng M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT24,225m3
11Cốt thép móng D Theo Chương V của HSMT0,605tấn
12Cốt thép móng D Theo Chương V của HSMT0,4265tấn
13Cốt thép dầm móng D Theo Chương V của HSMT0,182tấn
14Cốt thép dầm móng D Theo Chương V của HSMT1,1395tấn
15Cốt thép sàn móng D Theo Chương V của HSMT2,112tấn
16Sàn nângTheo Chương V của HSMT150m2
17Đổ bê tông M# 250 cột nhà đá 1x2Theo Chương V của HSMT7,7m3
18Cốt thép cột D Theo Chương V của HSMT0,2305tấn
19Cốt thép cột D Theo Chương V của HSMT0,618tấn
20Trát cột khung XM# 75 dày 1.5Theo Chương V của HSMT114m2
21Đổ bê tông dầm sàn, đá 1x2 M250Theo Chương V của HSMT10,275m3
22Đổ bê tông sàn, sê nô M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT36,255m3
23Cốt thép dầm sàn - Cốt thép D Theo Chương V của HSMT0,182tấn
24Cốt thép dầm sàn - Cốt thép D Theo Chương V của HSMT1,0715tấn
25Cốt thép sàn mái , D Theo Chương V của HSMT2,742tấn
26Trát dầm sàn, trần XM#75Theo Chương V của HSMT453,85m2
27Đổ bê tông mái đón, lanh tô M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT2,33m3
28Cốt thép mái đón cao D Theo Chương V của HSMT0,22tấn
29Cốt thép mái đón cao D > 10Theo Chương V của HSMT0,2475tấn
30Quét sơn nước cột, dầm, trần trong nhàTheo Chương V của HSMT567,85m2
31Xây tường gạch chưng áp AAC 20cmTheo Chương V của HSMT66,45m3
32Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, vữa XM mác 75Theo Chương V của HSMT332,25m2
33Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, vữa XM mác 75Theo Chương V của HSMT332,25m2
34Trát má cửaTheo Chương V của HSMT6,2m2
35Trát mái đónTheo Chương V của HSMT21,75m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V của HSMT664,5m2
37Bả bằng bột bảTheo Chương V của HSMT27,95m2
38Sơn tường ngoàiTheo Chương V của HSMT332,25m2
39Sơn tường trongTheo Chương V của HSMT332,25m2
40Cửa đi khung nhựa lõi thép kính trắngTheo Chương V của HSMT30m2
41Lắp dựng cửa điTheo Chương V của HSMT30m2
42Ống thoát nước mái hắt D 21Theo Chương V của HSMT0,085100m
43Quả cầu cản rácTheo Chương V của HSMT60cái
44Ống PVC D60 thoát nước máiTheo Chương V của HSMT0,8100m
45Móc cố định ống PVC D60 : 40m/0.5Theo Chương V của HSMT40cái
46Ngâm nước xi măng chống thấmTheo Chương V của HSMT174,2m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V của HSMT174,2m2
48Trát thành trong ngoài sênôTheo Chương V của HSMT69,5m2
49Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V của HSMT34,75m2
50Quét sơn nước thành ngoài sênôTheo Chương V của HSMT34,75m2
51Lót vữa XM# 75 dày 2cmTheo Chương V của HSMT174,2m2
52Xà gồ thép hộp 40x80x1.8Theo Chương V của HSMT0,9805tấn
53Giằng mái tole -40x3Theo Chương V của HSMT0,333tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V của HSMT1,3135tấn
55Lợp mái tôn úp nóc tráng kẽm 0.5mmTheo Chương V của HSMT180m
56Đổ bê tông lót ddá 4x6 XM# 100Theo Chương V của HSMT1,44m3
57Đổ bê tông vỉa hè đá 1x2 XM# 150Theo Chương V của HSMT8,352m3
58Láng nền vữa M#75 dày 2cmTheo Chương V của HSMT19,2m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V của HSMT19,2m2
DL Nhà điều khiển
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT1,7829100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT1,6603100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,1226100m3
4Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,2547100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,2547100m3
6Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,2547100m3
7Bê tông lót M100 đá 4x6Theo Chương V của HSMT8,53m3
8Bê tông móng M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT30,57m3
9Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của HSMT0,2996tấn
10Cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của HSMT3,6829tấn
11Bê tông lót dầm 0.0m đá 4x6 M100Theo Chương V của HSMT6,87m3
12Bê tông dầm 0.0m đá 1x2 M250Theo Chương V của HSMT17,3m3
13Cốt thép dầm +0.0 m DTheo Chương V của HSMT0,4923tấn
14Cốt thép dầm +0.0 m DTheo Chương V của HSMT1,2657tấn
15Cốt thép dầm +0.0 m D>18mmTheo Chương V của HSMT1,3328tấn
16Bê tông lót dầm 0.45m đá 4x6 M100Theo Chương V của HSMT3,7m3
17Bê tông dầm 0.45m đá 1x2 M250Theo Chương V của HSMT8,88m3
18Cốt thép dầm 0.45m DTheo Chương V của HSMT0,2874tấn
19Cốt thép dầm 0.45m DTheo Chương V của HSMT0,7219tấn
20Cốt thép dầm 0.45m D>18mmTheo Chương V của HSMT0,6294tấn
21Bê tông lót sàn M100 đá 4x6Theo Chương V của HSMT32,72m3
22Bê tông sàn trệt , 0.0; +0.45 M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT49,09m3
23Cốt thép sàn trệt DTheo Chương V của HSMT6,8134tấn
24Bê tông cột M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT11,82m3
25Cốt thép cột DTheo Chương V của HSMT0,4324tấn
26Cốt thép cột DTheo Chương V của HSMT1,9104tấn
27Bê tông dầm, mái đón M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT2,91m3
28Cốt thép dầm mái đón - Thép D Theo Chương V của HSMT0,0898tấn
29Cốt thép dầm mái đón - Thép D Theo Chương V của HSMT0,6493tấn
30Bê tông sàn mái đón M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT3,53m3
31Cốt thép sàn mài đón DTheo Chương V của HSMT0,4581tấn
32Bê tông dầm Seno M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT1,44m3
33Bê tông mái Seno M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT5,8m3
34Cốt thép dầm mái sêno - Thép D Theo Chương V của HSMT0,032tấn
35Cốt thép dầm mái sêno - Thép D Theo Chương V của HSMT0,0848tấn
36Cốt thép sàn mái Seno DTheo Chương V của HSMT0,4503tấn
37Bê tông hệ dầm mái nghiêng M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT29,89m3
38Cốt thép hệ dầm mái nghiêng DTheo Chương V của HSMT0,7999tấn
39Cốt thép hệ dầm mái nghiêng DTheo Chương V của HSMT2,9744tấn
40Cốt thép hệ dầm mái nghiêng D>18Theo Chương V của HSMT2,7031tấn
41Bê tông sàn mái nghiêng M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT56,55m3
42Cốt thép sàn mái nghiêng DTheo Chương V của HSMT4,5764tấn
43Bê tông đà cửa, giằng tường M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT10,9m3
44Cốt thép đà cửa, giằng tường DTheo Chương V của HSMT1,3464tấn
45Cốt thép đà cửa, giằng tường DTheo Chương V của HSMT0,7941tấn
46Ống uPVC D160 mm và phụ kiệnTheo Chương V của HSMT1,7100m
47Bê tông đấu nối mương cáp M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT5m3
48Lớp vữa CĐBCN dày 20mmTheo Chương V của HSMT291,8m2
49Lát nền hành lang bằng gạch granit 600x600mm không bóng màu xámTheo Chương V của HSMT60,8m2
50Lát nền không sàn nâng bằng gạch granit 600x600mm màu xámTheo Chương V của HSMT23m2
51Lát nền phòng ắc quy gạch chịu axitTheo Chương V của HSMT62m2
52Óp gạch chân tường 120x600Theo Chương V của HSMT8,922m2
53Gạch 300x300 phòng vệ sinhTheo Chương V của HSMT12m2
54Ốp gạch tường nhà vệ sinhTheo Chương V của HSMT24m2
55Sàn nâng theo tiêu chuẩnTheo Chương V của HSMT182m2
56Xây tường gạch AAC 200mmTheo Chương V của HSMT114,715m3
57Xây tường gạch AAC 100mmTheo Chương V của HSMT8,11m3
58Trát tườngTheo Chương V của HSMT1.309,35m2
59Bả bằng matít vào tườngTheo Chương V của HSMT1.309,35m2
60Sơn 1 lớp lót và 2 lớp phủ trong, ngoài nhàTheo Chương V của HSMT1.309,35m2
61Ốp tường đá bóc màu xám 200x100x20Theo Chương V của HSMT28,8m2
62Kẻ ron tườngTheo Chương V của HSMT1010m
63Cửa đi nhựa lõi thép kính 8.38mm trongTheo Chương V của HSMT46,26m2
64Khung kính cường lực trong dày 12mmTheo Chương V của HSMT12,3m2
65Cửa đi nhựa lõi thép kính 8.38mm mờTheo Chương V của HSMT8,4m2
66Cửa sổ nhựa lõi thép kính 8.38mm trongTheo Chương V của HSMT50,28m2
67Lắp dựng cửaTheo Chương V của HSMT117,24m2
68Màng khò bitum chống thấm máiTheo Chương V của HSMT458,9m2
69Màng khò bitum chống thấm mái sê nôTheo Chương V của HSMT59,58m2
70Trát trần sê nô vữa XM mác 75Theo Chương V của HSMT59,58m2
71Bả bằng matít trần sê nôTheo Chương V của HSMT59,58m2
72Sơn trầnTheo Chương V của HSMT59,58m2
73Làm trần tấm smartboardTheo Chương V của HSMT399,32m2
74Bê tông đá 1x2Theo Chương V của HSMT4,905m3
75Láng nền vữa M100 dày 20 mmTheo Chương V của HSMT139m2
76Xây gạch bậc tam cấp ttTheo Chương V của HSMT3,008m3
77Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 gạch granite 600x1200Theo Chương V của HSMT11m2
78Ốp gạch mặt bậc tam cấp và mặt đối granite màu đenTheo Chương V của HSMT2,75m2
79Lát gạch vỉa hè terazzo 40x40Theo Chương V của HSMT128m2
80Van thép D27Theo Chương V của HSMT1cái
81Cút 90 D27Theo Chương V của HSMT7cái
82Tê D 27Theo Chương V của HSMT3cái
83Vòi tắm hoa sen D 20, loại 2 vòiTheo Chương V của HSMT3bộ
84Vòi rửa thép mạ kẽm D 27Theo Chương V của HSMT5bộ
85Van thép D34Theo Chương V của HSMT1cái
86Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo Chương V của HSMT1bộ
87Lưới chắn rác bằng lưới 120 x120Theo Chương V của HSMT5cái
88Bồn cầuTheo Chương V của HSMT3bộ
89Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V của HSMT3bộ
90Óng nhựa D34Theo Chương V của HSMT0,05100m
91Óng nhựa D27Theo Chương V của HSMT0,18100m
92Óng nhựa D114Theo Chương V của HSMT0,1100m
93Gương soiTheo Chương V của HSMT5cái
94Tôn 5 ly 250x250Theo Chương V của HSMT4cái
95Tê D110Theo Chương V của HSMT3cái
96Bồn inox 1000LTheo Chương V của HSMT1bể
97Chậu rửa bát inoxTheo Chương V của HSMT1bộ
98Ống PVC D90 thoát nước máiTheo Chương V của HSMT0,12100m
99Máy bôm 1 ngựaTheo Chương V của HSMT1cái
100Ống nhựa PVC D90Theo Chương V của HSMT0,08100m
101Ống nhựa D34 thoát trànTheo Chương V của HSMT0,06100m
102Ống nhựa D60 thông dầmTheo Chương V của HSMT0,06100m
103Đào móng đất cấp IV bể tự hoạiTheo Chương V của HSMT0,2539100m3
104Đắp móng bểTheo Chương V của HSMT0,0846100m3
105Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,1693100m3
106Bê tông lót M100 đá 4x6Theo Chương V của HSMT0,8m3
107Bê tông bể M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT6,192m3
108Bê tông đan lọc+ tấm đan M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT0,6128m3
109Lắp dựng tấm đanTheo Chương V của HSMT13cái
110Cốt thép bể DTheo Chương V của HSMT0,0915tấn
111Tấm lưới nilon bảo vệTheo Chương V của HSMT1T.bộ
112Lớp đá 2x4Theo Chương V của HSMT0,24m3
113Lớp than củiTheo Chương V của HSMT72kg
114Lớp sỏiTheo Chương V của HSMT374,4kg
115Cút PVC D60 2.3mmTheo Chương V của HSMT1cái
116Tê PVC D114 4.9mmTheo Chương V của HSMT2cái
117Nối PVC D114Theo Chương V của HSMT2cái
118Cút 90 PVC D168Theo Chương V của HSMT2cái
119Ống PVC D168Theo Chương V của HSMT0,5m
120Nẹp nhựa giữ ốngTheo Chương V của HSMT4cái
DM Nhà trạm bơm
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,3704100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT0,352100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0184100m3
4Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0529100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,0529100m3
6Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0529100m3
7Bê tông lót đá 4x6 M100Theo Chương V của HSMT1,56m3
8Bê tông móng đá 1x2 M250Theo Chương V của HSMT4,56m3
9Bê tông dầm móng đá 1x2 M250Theo Chương V của HSMT1,8m3
10Bê tông lót sàn trệt M100, đá 4x6Theo Chương V của HSMT4,08m3
11Bê tông sàn trệt M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT3,06m3
12Cốt thép móng DTheo Chương V của HSMT0,0175tấn
13Cốt thép móngDTheo Chương V của HSMT0,2665tấn
14Cốt thép dầm móng DTheo Chương V của HSMT0,059tấn
15Cốt thép dầm móng DTheo Chương V của HSMT0,3326tấn
16Cốt thép sàn trệt DTheo Chương V của HSMT0,271tấn
17Bê tông cột M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT1,44m3
18Cốt thép cột DTheo Chương V của HSMT0,0511tấn
19Cốt thép cột DTheo Chương V của HSMT0,19tấn
20Đổ bê tông dầm mái M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT3,77m3
21Cốt thép dầm mái DTheo Chương V của HSMT0,1375tấn
22Cốt thép dầm mái DTheo Chương V của HSMT0,6417tấn
23Bê tông sàn mái và seno M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT7m3
24Cốt thép sàn mái và seno DTheo Chương V của HSMT0,536tấn
25Bê tông đà giằng M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT0,8m3
26Cốt thép đà giằng DTheo Chương V của HSMT0,0202tấn
27Cốt thép đà giằng DTheo Chương V của HSMT0,1017tấn
28Xây tường gạch không nung dày 20cmTheo Chương V của HSMT11,184m3
29Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V của HSMT111,84m2
30Sơn tường trong nhàTheo Chương V của HSMT55,92m2
31Sơn tường ngoài nhàTheo Chương V của HSMT55,92m2
32Của đi khung thépTheo Chương V của HSMT10m2
33Lá sách thông gióTheo Chương V của HSMT6,4m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V của HSMT16,4m2
35Lớp vữa tạo dốc trung bình 30mmTheo Chương V của HSMT24m2
36Lớp vữa CĐBCN B.7.5 dày 20mm tạo dốc chống thấm mái + sênôTheo Chương V của HSMT24m2
37Vữa Sika latex chống thấmTheo Chương V của HSMT48m2
38Lớp hồ dầu chống thấmTheo Chương V của HSMT48m2
39Quét 3 lớp sika chống thấmTheo Chương V của HSMT96m2
40Trát trầnTheo Chương V của HSMT48m2
41Bả ma tit vào trầnTheo Chương V của HSMT48m2
42Sơn trần nhàTheo Chương V của HSMT48m2
43Ống PVC D90 thoát nước mái và phụ kiệnTheo Chương V của HSMT0,1100m
44ống PVC D60 thông dầmTheo Chương V của HSMT0,025100m
45Ống PVC D34 thoát trànTheo Chương V của HSMT0,02100m
46Quả cầu cản rácTheo Chương V của HSMT2cái
47Bê tông lót ramp dốc, vỉa hèTheo Chương V của HSMT0,84m3
DN Nhà thường trực
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,247100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT0,1427100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,1043100m3
4Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0353100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,0353100m3
6Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0353100m3
7Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M#100 dày 10cmTheo Chương V của HSMT1,74m3
8Đổ bê tông móng đá 1x2 M250Theo Chương V của HSMT8,28m3
9Đổ bê tông dầm móng đá 1x2 M# 250Theo Chương V của HSMT4,06m3
10Cốt thép móng D Theo Chương V của HSMT0,0141tấn
11Cốt thép móng D Theo Chương V của HSMT0,3705tấn
12Cốt thép dầm móng D Theo Chương V của HSMT0,1245tấn
13Cốt thép dầm móng D Theo Chương V của HSMT0,5565tấn
14Đổ bê tông M# 250 cột nhà đá 1x2Theo Chương V của HSMT1,594m3
15Sản xuất & gia công cốt thép cột - Thép D Theo Chương V của HSMT0,0554tấn
16Sản xuất & gia công cốt thép cột - Thép D Theo Chương V của HSMT0,2014tấn
17Trát cột khung XM# 75 dày 1.5cmTheo Chương V của HSMT25,5m2
18Đổ bê tông dầm sàn, đá 1x2 M250Theo Chương V của HSMT3,64m3
19Đổ bê tông sàn mái + seno M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT14,375m3
20Cốt thép dầm sàn - Thép D Theo Chương V của HSMT0,1111tấn
21Cốt thép dầm sàn - Thép D Theo Chương V của HSMT0,4909tấn
22Cốt thép sàn mái, D Theo Chương V của HSMT0,682tấn
23Trát dầm sàn XM#75Theo Chương V của HSMT37,8m2
24Đổ bê tông lanh tô, M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT1,528m3
25Cốt thép lanh tô cao Theo Chương V của HSMT0,0617tấn
26Cốt thép lanh tô cao Theo Chương V của HSMT0,0781tấn
27Bả ma tít vào cột, dầmTheo Chương V của HSMT63,3m2
28Quét sơn nước cột, dầm trong nhàTheo Chương V của HSMT63,3m2
29Bê tông lót đá 4x6 M#100 nền nhà dày 10cmTheo Chương V của HSMT4,05m3
30Lớp vữa 30mmTheo Chương V của HSMT38,2m2
31Lát nền gạch granite 60x60 XM# 75Theo Chương V của HSMT38,2m2
32Ốp gạch granite 120x600 chân tườngTheo Chương V của HSMT5m2
33Lát nền vệ sinh gạch ceramic 30x30 XM# 75Theo Chương V của HSMT38,2m2
34Ốp gạch phóng vệ sinhTheo Chương V của HSMT18m2
35Xây tường gạch không nung 20cmTheo Chương V của HSMT16,452m3
36Xây tường gạch không nung 10cmTheo Chương V của HSMT2,841m3
37Trát tường ngoài M75 1.5cmTheo Chương V của HSMT110,67m2
38Trát tường trong M75 1.5cmTheo Chương V của HSMT110,67m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V của HSMT221,34m2
40Sơn tường ngoài nhàTheo Chương V của HSMT110,67m2
41Sơn tường trong nhàTheo Chương V của HSMT110,67m2
42Trát má cửa M75 1.5cmTheo Chương V của HSMT8,345m2
43Sơn má cửaTheo Chương V của HSMT8,345m2
44Sản xuất cửa đi khung nhựa lõi thép, kính 8mm trongTheo Chương V của HSMT4,32m2
45Sản xuất cửa đi khung nhựa lõi thép, kính 8mm mờTheo Chương V của HSMT1,65m2
46Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính 8mm trongTheo Chương V của HSMT13,6m2
47Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính 8mm mờTheo Chương V của HSMT0,36m2
48Lắp dựng cửa đi & sổTheo Chương V của HSMT19,93m2
49Lắp ổ khóa chìm vào cửa đi có hai tay nắmTheo Chương V của HSMT2bộ
50Lắp đặt bộ khuỷu đóng mở vào cửa điTheo Chương V của HSMT2bộ
51Xây tường gạch đỡ máiTheo Chương V của HSMT2,493m3
52Ốp tường đá bóc màu xám 200x100x20Theo Chương V của HSMT21,9m2
53Kẻ ron tườngTheo Chương V của HSMT510m
54Quả cầu D90 cản rácTheo Chương V của HSMT4cái
55Ống PVC D90 thoát nước máiTheo Chương V của HSMT0,144100m
56Ống thông dầm D42Theo Chương V của HSMT0,024100m
57Lớp vữa CĐBCN B.7.5 dày 20mm tạo dốc chống thấm mái + sênôTheo Chương V của HSMT24m2
58Xà gồ thép mái và giằng mái tônTheo Chương V của HSMT0,19tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V của HSMT0,19tấn
60Lợp mái tônTheo Chương V của HSMT0,3645100m2
61Sơn xà gồ thépTheo Chương V của HSMT6,65m2
62Lớp vữa tạo dốc trung bình 30mmTheo Chương V của HSMT14,15m2
63Quét 3 lớp sika chống thấmTheo Chương V của HSMT14,15m2
64Trát trần, vữa XM mác 100Theo Chương V của HSMT14,15m2
65Bả bằng bột bả vào trầnTheo Chương V của HSMT14,15m2
66Sơn 1 lót 2 lớp phủ trầnTheo Chương V của HSMT14,15m2
67Đổ bê tông vỉa hè đá 1x2 XM# 100Theo Chương V của HSMT0,17m3
68Lớp vữa cán nền 30mmTheo Chương V của HSMT1,7m2
69Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 gạch granite 60x60Theo Chương V của HSMT1,7m2
70Đào đất bểTheo Chương V của HSMT0,0766100m3
71Đắp móngTheo Chương V của HSMT0,0389100m3
72Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0377100m3
73Đổ bê tông lót bể M# 100 đá 1x2Theo Chương V của HSMT0,45m3
74Bê tông bể tự hoại M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT0,4416m3
75Xây gạch bể tự hoạiTheo Chương V của HSMT0,864m3
76Láng đáy bể vưã XM # 100 dày 2 cmTheo Chương V của HSMT2,28m2
77Trát trong thành bể M200 dày 2cmTheo Chương V của HSMT9,9m2
78Đổ bê tông cốt thép tấm đan M#200 đá 1x2Theo Chương V của HSMT0,24m3
79Sản xuất và gia công cốt thép tấm đanTheo Chương V của HSMT0,042tấn
80Thép đáy bểTheo Chương V của HSMT0,0165tấn
81Lắp dựng tấm đanTheo Chương V của HSMT3cái
82Ống uPVC D90Theo Chương V của HSMT0,02100m
83Ống nhựa D110Theo Chương V của HSMT0,03100m
84Cút D110Theo Chương V của HSMT6cái
85Tê D110Theo Chương V của HSMT6cái
86Van thép D27Theo Chương V của HSMT1cái
87Cút 90 D27Theo Chương V của HSMT7cái
88Tê D 27Theo Chương V của HSMT3cái
89Vòi tắm hoa sen D 20, loại 2 vòiTheo Chương V của HSMT1bộ
90Vòi rửa thép mạ kẽm D 27Theo Chương V của HSMT2bộ
91Van thép D34Theo Chương V của HSMT1cái
92Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo Chương V của HSMT1bộ
93Lưới chắn rác bằng lưới 120 x120Theo Chương V của HSMT1cái
94Bệ xí + thùng nướcTheo Chương V của HSMT1bộ
95Ống nhựa D34Theo Chương V của HSMT0,05100m
96Óng nhựa D27Theo Chương V của HSMT0,1100m
97Óng nhựa D114Theo Chương V của HSMT0,14100m
98Gương soiTheo Chương V của HSMT1cái
99Tôn 5 ly 250x250Theo Chương V của HSMT4cái
100Tê D110Theo Chương V của HSMT3cái
101Bồn inox 1000LTheo Chương V của HSMT1bể
102Chậu rửa bát inoxTheo Chương V của HSMT1bộ
103Gia công hệ khung đỡ bồn nướcTheo Chương V của HSMT0,15tấn
104Lắp dựng thép khung đỡ bồn nướcTheo Chương V của HSMT0,158tấn
105Ống PVC D90 thoát nước máiTheo Chương V của HSMT0,12100m
DO Bể dầu sự cố (SL:01)
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT1,7719100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT0,953100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,8189100m3
4Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT1,0915100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT1,0915100m3
6Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT1,0915100m3
7Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M#100 dày 10cmTheo Chương V của HSMT5,005m3
8Bê tông M250 đổ thành, và đáy bểTheo Chương V của HSMT42,872m3
9Xây gạch đỡ nắp bể M75Theo Chương V của HSMT0,064m3
10Xây tường gạch không nung tường ngăn vữa XM#75Theo Chương V của HSMT12,118m3
11Láng đáy bể + nắp bể XM#100 dày 3cm tạo độ dốcTheo Chương V của HSMT80,05m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của HSMT96,36m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của HSMT89,06m2
14Trát tường vách ngăn M75Theo Chương V của HSMT121,18m2
15Quét chống thấm trong bểTheo Chương V của HSMT210,24m2
16Cốt thép bể dầu D Theo Chương V của HSMT1,0208tấn
17Cốt thép bể dầu D Theo Chương V của HSMT2,6617tấn
18Cốt thép bể dầu D >18Theo Chương V của HSMT0,2117tấn
19Thép hình các loạiTheo Chương V của HSMT0,1016tấn
20Lắp đặt thépTheo Chương V của HSMT0,107tấn
21Bulon nở M16x150Theo Chương V của HSMT0,0024tấn
22Ống thoát nước bằng thép tráng kẽm D100Theo Chương V của HSMT0,0168100m
23Lắp dựng nắp đanTheo Chương V của HSMT2cấu kiện
24Bệ đỡ và nắp đậy máy bơmTheo Chương V của HSMT1bộ
DP Bể nước cứu hỏa 100m3 (SL:02)
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,7754100m3
2Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,7754100m3
3Bê tông lót đá 4x6 M100Theo Chương V của HSMT13,684m3
4Bê tông bể M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT112,796m3
5Bê tông hố thu M150 đá 1x2Theo Chương V của HSMT1,4m3
6Láng đáy bể M75Theo Chương V của HSMT78,5m2
7Trát trong thành bể M75 dày 2cmTheo Chương V của HSMT345,4m2
8Trát ngoài thành bể + gờ trang trí M75 dày 2cmTheo Chương V của HSMT560,0248m2
9Quét Sika chống thấm 1 lớpTheo Chương V của HSMT345,4m2
10Xây gạch gờ trang trí vữa mác 75Theo Chương V của HSMT15,56m3
11Sơn thành bểTheo Chương V của HSMT560,0248m2
12Cốt thép bể DTheo Chương V của HSMT0,1908tấn
13Cốt thép bể DTheo Chương V của HSMT13,777kg
14Thép tấm, hình mạ kẽmTheo Chương V của HSMT340,28kg
15Lắp đặtTheo Chương V của HSMT0,3402tấn
16Vòng chắn Dy150/Dy250,Theo Chương V của HSMT40cái
17Ống thép mạ kẽm xả đáy Dy80Theo Chương V của HSMT0,2100m
18Ống nhựa PVC D80 xả trànTheo Chương V của HSMT0,24100m
19Cút 90 nhựa D80Theo Chương V của HSMT16cái
20Bu lông M10x30Theo Chương V của HSMT40cái
21Bu lông vít M12Theo Chương V của HSMT40cái
22Van 2 chiềuTheo Chương V của HSMT4cái
23Nắp bể và nối đấtTheo Chương V của HSMT2T.bộ
24Sản xuất mái che bể nướcTheo Chương V của HSMT1,843tấn
25Lắp dựngTheo Chương V của HSMT1,843tấn
26Bu lông M16Theo Chương V của HSMT0,0384tấn
27Tôn lợpTheo Chương V của HSMT1,16100m2
28Đầu coss ép cho dây C120 loại 2 lổ D16Theo Chương V của HSMT4bộ
29Bulong M12 kèm đai ốc và 2 vòng đệmTheo Chương V của HSMT8bộ
30Kẹp cố định dây C120 vào thành bểTheo Chương V của HSMT12bộ
31Dây đồng C120Theo Chương V của HSMT40m
32Mối hàn hóa nhiệtTheo Chương V của HSMT4mối
DQ Cổng trạm và hàng rào
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT18,2705100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT12,1922100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT6,0783100m3
4Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,7308100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,7308100m3
6Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,7308100m3
7Lót móng cột, lót dầm móng bê tông đá 4x6 M#100Theo Chương V của HSMT180,45m3
8Bê tông móng + trụ M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT470,02m3
9Trát trụ XM#75 dầy 1,5cmTheo Chương V của HSMT1.684,8m2
10Xây ốp trụ cổng & bảng tên trạm bằng gạch thẻ XM# 75Theo Chương V của HSMT2,2608m3
11Ốp bảng tên trạm, trụ cổng bằng đá Granit nguyên tấmTheo Chương V của HSMT3,85m2
12Trát mũ trụ XM# 50 dày 2cmTheo Chương V của HSMT152,1m2
13Cốt thép móng D Theo Chương V của HSMT1,5307tấn
14Cốt thép móng D Theo Chương V của HSMT22,7417tấn
15Gia công cổng chính + phụTheo Chương V của HSMT1,2104tấn
16Lắp dựng cổngTheo Chương V của HSMT1,2104tấn
17Sơn cửa sắt 1chống rỉ 2 nước xám nhạtTheo Chương V của HSMT60,52m2
18Phần hệ thống điện tự động điều khiển cửa (môtơ 2HP, bộ điều khiển, khoá cổng….)Theo Chương V của HSMT1bộ
19Bảng tên trạm bằng InoxTheo Chương V của HSMT1bộ
20Trục bánh xeTheo Chương V của HSMT6bộ
21Bộ đỡ trục bánh xe D30Theo Chương V của HSMT6bộ
22Bánh xe sắtTheo Chương V của HSMT6bộ
23Bê tông dầm móng, giằng hàng rào M250Theo Chương V của HSMT106,08m3
24Cốt thép dầm, giằng D Theo Chương V của HSMT1,4386tấn
25Cốt thép dầm, giằng D Theo Chương V của HSMT4,924tấn
26Xây tường gạch 100Theo Chương V của HSMT259,2m3
27Xây tường gạch 200Theo Chương V của HSMT129,6m3
28Trát tường rào XM #75 dày 1.5cmTheo Chương V của HSMT3.672m2
29Trát gờ chỉ XM#75Theo Chương V của HSMT1.404m2
30Sơn tường ràoTheo Chương V của HSMT3.672m2
31Kết cấu thép hàng rào lưới B40Theo Chương V của HSMT7,7507tấn
32Lắp dựng kết cấu thép khung hàng ràoTheo Chương V của HSMT7,7507tấn
33Gia công và lắp dựng hàng rào lưới thép B40Theo Chương V của HSMT897,98m2
34Bu lông M12x290Theo Chương V của HSMT0,1662tấn
35Bu lông M12x20Theo Chương V của HSMT0,0482tấn
36Gia công chông chống trèoTheo Chương V của HSMT15,6985tấn
37Lắp dựng chông chống trèoTheo Chương V của HSMT15,6985tấn
38Sơn chông chống trèoTheo Chương V của HSMT549,4475m2
DR Hố ga HG-1 (SL:92)
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT2,8244100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT1,6836100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT1,1408100m3
4Đổ bê tông lót hố thu M#100 , đá 4x6 dày 10cmTheo Chương V của HSMT13,248m3
5Đổ bê tông hố thu M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT77,28m3
6Trát tường, chèn ống XM#75 dày 1.5cmTheo Chương V của HSMT220,8m2
7Láng đáy hố ga vữa XM#100 dày 2cmTheo Chương V của HSMT33,12m2
8Đổ bê tông T-1 chắn rác M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT4,416m3
9Trát tấm chắn T-1 XM#75 dày 1.5cmTheo Chương V của HSMT58,88m2
10Đổ bê tông tấm đan M250 (đúc sẵn)Theo Chương V của HSMT7,912m3
11Lắp dựng tấm đanTheo Chương V của HSMT184cấu kiện
12Sản xuất và gia công cốt thép NĐ-1 , T -1Theo Chương V của HSMT1,058tấn
13L50x5 mạ kẽmTheo Chương V của HSMT1,9412tấn
14Lắp đặtTheo Chương V của HSMT1,9412tấn
15Sơn sắt thépTheo Chương V của HSMT58,2912m2
DS Nhà chứa chất thải nguy hại
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,096100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT0,047100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,049100m3
4Bê tông lót móng M100 đá 4x6Theo Chương V của HSMT1,48m3
5Bê tông móng M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT5,32m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V của HSMT0,1753tấn
7Bê tông cột M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT0,448m3
8Bê tông đà giằng, DMH, lanh tô M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT0,576m3
9Cốt thép cột DTheo Chương V của HSMT0,0087tấn
10Cốt thép cột DTheo Chương V của HSMT0,0483tấn
11Cốt thép DG, LT, DMH DTheo Chương V của HSMT0,0183tấn
12Cốt thép DG, LT, DMH DTheo Chương V của HSMT0,0529tấn
13Xây gạch không nung dày 100 M75Theo Chương V của HSMT2,712m3
14Trát tường ngoài M75 dày 1.5Theo Chương V của HSMT27,12m2
15Trát tường trongM75 dày 1.5Theo Chương V của HSMT27,12m2
16Sơn tường trong nhàTheo Chương V của HSMT27,12m2
17Sơn tường ngoài nhàTheo Chương V của HSMT27,12m2
18Của đi khung nhựa lõi thép kính trắngTheo Chương V của HSMT2,64m2
19Cửa sổ lá lách sắtTheo Chương V của HSMT1,44m2
20Lắp dựng cửaTheo Chương V của HSMT4,08m2
21Xây gạch ốngTheo Chương V của HSMT0,208m3
22Trát tường ngoài M75 dày 1.5Theo Chương V của HSMT2,08m2
23Sơn tường ngoài nhàTheo Chương V của HSMT2,08m2
24Xây gạch giằng đầu hồiTheo Chương V của HSMT0,24m3
25Gia công xà gồ thép, giằng máiTheo Chương V của HSMT0,0416tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V của HSMT0,0416tấn
DT Hố ga HG-2 (SL:02)
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0614100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT0,0366100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0248100m3
4Đổ bê tông lót hố thu M#100 , đá 4x6 dày 10cmTheo Chương V của HSMT0,288m3
5Đổ bê tông hố thu M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT1,68m3
6Trát tường, chèn ống XM#75 dày 1.5cmTheo Chương V của HSMT4,8m2
7Láng đáy hố ga vữa XM#100 dày 2cmTheo Chương V của HSMT0,72m2
8Đổ bê tông T-1 chắn rác M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT0,096m3
9Trát tấm chắn T-1 XM#75 dày 1.5cmTheo Chương V của HSMT1,28m2
10Đổ bê tông tấm đan M250 (đúc sẵn)Theo Chương V của HSMT0,172m3
11Lắp dựng tấm đanTheo Chương V của HSMT4cấu kiện
12Sản xuất và gia công cốt thép NĐ-1 , T -1Theo Chương V của HSMT0,023tấn
13L50x5 mạ kẽmTheo Chương V của HSMT0,0422tấn
14Lắp đặtTheo Chương V của HSMT0,0422tấn
15Sơn sắt thépTheo Chương V của HSMT1,2672m2
DU Hệ thống thoát nước
1Đào kênh mương đất cấp IVTheo Chương V của HSMT2,04100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT1,7338100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,3062100m3
4Hệ thống thải nước ống BTLT D400 (H30-HK80) và phụ kiệnTheo Chương V của HSMT120đoạn ống
5Hệ thống thải nước ống BTLT D300 (H30-HK80) và phụ kiệnTheo Chương V của HSMT220đoạn ống
6Ống uPVC D315 thải nước kèm phụ kiệnTheo Chương V của HSMT10,5100m
7Ống uPVC D90 dày 2.5mm gồm phụ kiệnTheo Chương V của HSMT2100m
8Ống thải nước uPVC D110 BDSC, BNCH, BNSH, NTTTheo Chương V của HSMT0,55100m
DV Hệ thống cấp nước
1Ống uPVC D32 cấp nước BNCH + phụ kiện cấp nướcTheo Chương V của HSMT0,5100m
2Ống cấp nước NTT + NNC + NĐK D27 bao gồm phụ kiệnTheo Chương V của HSMT6,5100m
3Ống thép tráng kẽm D50 luồn ống qua đườngTheo Chương V của HSMT0,5100m
4Đào bể nước sinh hoạt 10m3 đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,198100m3
5Đắp bểTheo Chương V của HSMT0,0794100m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,1186100m3
7Phá đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,054100m3
8Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V của HSMT0,054100m3
9Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IVTheo Chương V của HSMT0,054100m3
10Lót móng bể M100 đá 4x6Theo Chương V của HSMT0,936m3
11Bê tông M250 bể nướcTheo Chương V của HSMT6,846m3
12Bê tông đan N-1 M250Theo Chương V của HSMT0,521m3
13Lắp dựng tấm đan N-1Theo Chương V của HSMT15cái
14Cốt thép bể DTheo Chương V của HSMT0,5656tấn
15Cốt thép bể DTheo Chương V của HSMT0,0585tấn
16Thép góc L50x5, thép tấmTheo Chương V của HSMT0,0219tấn
17Sơn thép thang leo, thép nắpTheo Chương V của HSMT0,7669m2
18Lắp dựng thang leo thép nắpTheo Chương V của HSMT2cái
19Ống uPVC D34Theo Chương V của HSMT0,0035100m
20Trát ngoài bể M75 1.5cmTheo Chương V của HSMT29m2
21Trát trong bể M75 1.5cmTheo Chương V của HSMT28,5m2
DW Hệ thống thải dầu
1Đào đường ống đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,325100m3
2Đắp đường ốngTheo Chương V của HSMT0,2791100m3
3Ống thép tráng kẽm D300 dày 6.35mm Thoát dầu sự cốTheo Chương V của HSMT0,65100m
4Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0459100m3
DX Hoàn thiện nền trạm
1Rải đá dăm 1x2 nền trạmTheo Chương V của HSMT4.995m3
2Bê tông nền nhà điều khiển M250Theo Chương V của HSMT15m3
DY Nhà kho dụng cụ chữa cháy (SL:02)
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0664100m3
2Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250Theo Chương V của HSMT5,25m3
3Sản xuất kết cấu thép nhà khoTheo Chương V của HSMT0,6452tấn
4Lắp dựng kết cấuTheo Chương V của HSMT0,6452tấn
5Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo Chương V của HSMT32,26m2
6Tôn lạnhTheo Chương V của HSMT0,418100m2
7Tôn tráng kẽmTheo Chương V của HSMT0,068100m2
8Lắp dựng cửaTheo Chương V của HSMT6,8m2
9Bu lông M8x50Theo Chương V của HSMT24bộ
10Bản lề cửaTheo Chương V của HSMT12bộ
11Chốt cửa đứngTheo Chương V của HSMT2bộ
12Chốt cửa ngangTheo Chương V của HSMT2bộ
DZ Cung cấp và lắp đặt hệ thống đường ống
1Ống thép tráng kẽm DN150Theo Chương V của HSMT4,1100m
2Ống thép tráng kẽm DN50Theo Chương V của HSMT0,3100m
3Ống nối mềm DN150Theo Chương V của HSMT2cái
4Co 90 tráng kẽm DN150Theo Chương V của HSMT30cái
5Tê đều tráng kẽm DN150Theo Chương V của HSMT7cái
6Tê giảm TK 150>100Theo Chương V của HSMT5cái
7Mặt bích DN 150Theo Chương V của HSMT15cặp bích
8Van cổng DN 150Theo Chương V của HSMT5cái
9Van cổng DN 50Theo Chương V của HSMT2cái
10Van bướm DN100Theo Chương V của HSMT4cái
11Van xả khí DN15Theo Chương V của HSMT2cái
12Trụ chờ DN100 VNTheo Chương V của HSMT1cái
13Trụ cứu hỏa DN100Theo Chương V của HSMT4cái
14Tủ cứu hỏa ngoài trờiTheo Chương V của HSMT4cái
15Vòi chữa cháy DN 65x20Theo Chương V của HSMT8cái
16Lăng phun ATheo Chương V của HSMT8cái
17Nối 1 đầu ren trong 50mmTheo Chương V của HSMT2cái
18Bịt đầu ống DN150Theo Chương V của HSMT1cái
19Thép hình mạ kẽmTheo Chương V của HSMT0,06tấn
20Bu lông M16-100Theo Chương V của HSMT0,0528tấn
21Bê tông lót M100Theo Chương V của HSMT3,6m3
22Bê tông bệ đỡ M250Theo Chương V của HSMT7,62m3
23Bê tông lót M100Theo Chương V của HSMT0,28m3
24Bê tông bệ đỡ tụ M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT0,96m3
25Đào đất lắp đường ốngTheo Chương V của HSMT0,6100m3
26Đắp móngTheo Chương V của HSMT0,6100m3
27Sơn hoàn thiện ống toàn bộTheo Chương V của HSMT1T.bộ
28Bu lông, ron cao suTheo Chương V của HSMT1T.bộ
EA Mương qua đường PCCC MQĐ-1
1Đào mương cáp đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,216100m3
2Đắp mươngTheo Chương V của HSMT0,0864100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,1296100m3
4Bê tông lót M100 đá 4x6Theo Chương V của HSMT1,62m3
5Bê tông mương qua đường M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT5,826m3
6Bê tông nắp đan M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT1,584m3
7Lắp dựng tấm đanTheo Chương V của HSMT36cấu kiện
8Thép hình mạ kẽm mương cáp, GCTheo Chương V của HSMT2,0124tấn
9Lắp đặtTheo Chương V của HSMT2,1191tấn
10Cốt thép cho mương qua đường DTheo Chương V của HSMT0,4615tấn
11Cốt thép tấm đan mương qua đườngTheo Chương V của HSMT0,1645tấn
12Ống uPVC D100Theo Chương V của HSMT0,3100m
13Cung cấp và lắp đặt ống thép D13Theo Chương V của HSMT0,216100m
14Bu lông M16Theo Chương V của HSMT0,0043tấn
15Bu lông M13Theo Chương V của HSMT0,0022tấn
EB Mương qua đường PCCC MQĐ-2
1Đào mương cáp đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,156100m3
2Đắp mươngTheo Chương V của HSMT0,06100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,096100m3
4Bê tông lót M100 đá 4x6Theo Chương V của HSMT1,18m3
5Bê tông mương qua đường M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT4,2m3
6Bê tông nắp đan M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT1,056m3
7Lắp dựng tấm đanTheo Chương V của HSMT24cấu kiện
8Thép hình mạ kẽm mương cáp, GCTheo Chương V của HSMT1,3572tấn
9Lắp đặtTheo Chương V của HSMT1,4291tấn
10Cốt thép cho mương qua đường DTheo Chương V của HSMT0,3211tấn
11Cốt thép tấm đan mương qua đườngTheo Chương V của HSMT0,1097tấn
12Bu lông M16Theo Chương V của HSMT0,0043tấn
13Bu lông M13Theo Chương V của HSMT0,0022tấn
14Ống uPVC D100Theo Chương V của HSMT0,3100m
15Cung cấp và lắp đặt ống thép D13Theo Chương V của HSMT0,144100m
EC Mương qua đường PCCC MQĐ-3
1Đào mương cáp đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,108100m3
2Đắp mươngTheo Chương V của HSMT0,0416100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0664100m3
4Bê tông lót M100 đá 4x6Theo Chương V của HSMT0,81m3
5Bê tông mương qua đường M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT2,82m3
6Bê tông nắp đanTheo Chương V của HSMT0,792m3
7Lắp dựng tấm đanTheo Chương V của HSMT18cấu kiện
8Thép hình mạ kẽm mương cáp, GCTheo Chương V của HSMT1,014tấn
9Lắp đặtTheo Chương V của HSMT1,0677tấn
10Cốt thép cho mương qua đường DTheo Chương V của HSMT0,2223tấn
11Cốt thép tấm đan mương qua đườngTheo Chương V của HSMT0,0823tấn
12Bu lông M16Theo Chương V của HSMT0,0021tấn
13Bu lông M13Theo Chương V của HSMT0,0011tấn
14Ống uPVC D100Theo Chương V của HSMT0,1100m
15Cung cấp và lắp đặt ống thép D13Theo Chương V của HSMT0,108100m
ED Hệ thống phun sương MBA AT1+AT2
1Van Deluge DN150Theo Chương V của HSMT6bộ
2Van cổng DN150Theo Chương V của HSMT12cái
3Van bướm DN150Theo Chương V của HSMT6cái
4Van cổng DN50Theo Chương V của HSMT6cái
5Van xả DN25Theo Chương V của HSMT12cái
6Đầu phun vận tốc cao phun sương HV14Theo Chương V của HSMT300cái
7Đầu phun vận tốc cao phun sương HV17Theo Chương V của HSMT24cái
8Ống thép tráng kẽm DN150Theo Chương V của HSMT1,8100m
9Ống thép tráng kẽm DN80Theo Chương V của HSMT6100m
10Ống tráng kẽm DN50Theo Chương V của HSMT1,5100m
11Ống nối mềm DN150Theo Chương V của HSMT6cái
12Co 90 tráng kẽm DN150Theo Chương V của HSMT42cái
13Co 90 tráng kẽm DN80Theo Chương V của HSMT144cái
14Co ren 90, DN 50mmTheo Chương V của HSMT42cái
15Co ren 90, DN 25mmTheo Chương V của HSMT972cái
16Tê đều tráng kẽm DN150Theo Chương V của HSMT36cái
17Tê giảm 80>50Theo Chương V của HSMT12cái
18Mặt bích DN 150Theo Chương V của HSMT30cặp bích
19Măt bích DN80mmTheo Chương V của HSMT48cặp bích
20Măt bích DN50mmTheo Chương V của HSMT6cặp bích
21Giảm đồng trục 150>80 tráng kẽmTheo Chương V của HSMT24cái
22Nối 1 đầu ren trong 25mm tráng kẽmTheo Chương V của HSMT324cái
23Nối 2 đầu ren trong 25mm tráng kẽmTheo Chương V của HSMT972cái
24Ubolt,BulongTheo Chương V của HSMT6ht
25Sơn cho ống giá đỡTheo Chương V của HSMT6ht
26Thép hình mạ kẽm giá đỡ ống + bu lôngTheo Chương V của HSMT9tấn
27Lắp đặtTheo Chương V của HSMT9,477tấn
EE Hệ thống máy bơm
1Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1-25kg/cm2Theo Chương V của HSMT1cái
2Van cổng Dn200Theo Chương V của HSMT7cái
3Van cổng DN150Theo Chương V của HSMT2cái
4Van cổng DN100Theo Chương V của HSMT1cái
5Van cổng DN 50Theo Chương V của HSMT2cái
6Van bi 25mmTheo Chương V của HSMT1cái
7Van bi 15mmTheo Chương V của HSMT4cái
8Van 1 chiều 150mmTheo Chương V của HSMT2cái
9Van 1 chiều 50mmTheo Chương V của HSMT1cái
10Van an toàn Dn100Theo Chương V của HSMT1cái
11Lọc chữ Y DN200Theo Chương V của HSMT2cái
12Lọc chữ Y DN50Theo Chương V của HSMT1cái
13Lúp bê DN 150 mmTheo Chương V của HSMT3cái
14Ống nối mềm DN200Theo Chương V của HSMT5cái
15Ống nối mềm DN150Theo Chương V của HSMT3cái
16Ống nối mềm DN50Theo Chương V của HSMT2cái
17Ống thép tráng kẽm DN200Theo Chương V của HSMT0,5100m
18Ống thép tráng kẽm DN150Theo Chương V của HSMT0,2100m
19Ống thép tráng kẽm DN100Theo Chương V của HSMT0,3100m
20Ống thép tráng kẽm DN50Theo Chương V của HSMT0,1100m
21Co 90 DN200 tkTheo Chương V của HSMT5cái
22Co 90 DN150 tkTheo Chương V của HSMT2cái
23Co 90 DN100 tkTheo Chương V của HSMT6cái
24Mặt bích DN200Theo Chương V của HSMT10cặp bích
25Mặt bích DN150Theo Chương V của HSMT3cặp bích
26Mặt bích Dn100Theo Chương V của HSMT2cặp bích
27Mặt bích DN50Theo Chương V của HSMT2cặp bích
28Ron cao suTheo Chương V của HSMT1ht
29Bu lon neo cho hệ thống bơmTheo Chương V của HSMT1ht
30Bu lon cho van, Lọc YTheo Chương V của HSMT1ht
31Bu lon giãn nởTheo Chương V của HSMT1ht
32Sơn ống, giá đỡ khu vực nhà bơmTheo Chương V của HSMT1ht
33Ống thép tráng kẽm DN100Theo Chương V của HSMT0,1100m
34Tê đều tk Dn200Theo Chương V của HSMT3cái
35Tê đều TK Dn150Theo Chương V của HSMT2cái
36Te đều tráng kẽm DN100Theo Chương V của HSMT1cái
37Tê giảm TK 150>100Theo Chương V của HSMT2cái
38Thép mạ kẽm đỡ ốngTheo Chương V của HSMT0,25tấn
39Lắp đặt giá đỡTheo Chương V của HSMT0,2633tấn
40Bình điều áp 50lTheo Chương V của HSMT1bình
41Thép D12 móng bệ bơmTheo Chương V của HSMT0,027tấn
42Bê tông móng bệ bơm M250Theo Chương V của HSMT0,72m3
43Thép bản 5mm bệ bơmTheo Chương V của HSMT90kg
EF Đường vào trạm S=96m2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V của HSMT0,1548100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V của HSMT0,1548100m3
3Tưới lớp nhựa nóng 1,0 kg/m2Theo Chương V của HSMT0,96100m2
4Bê tông nhựa hạt trung 7 cmTheo Chương V của HSMT0,96100m2
5Tưới lớp nhựa nóng 0.5 kg/m2Theo Chương V của HSMT0,96100m2
6Bê tông nhựa hạt mịn 5 cmTheo Chương V của HSMT0,96100m2
7Xây kè taluy đá hộcTheo Chương V của HSMT30,24m3
8Lắp đặt cống bê tông D1000Theo Chương V của HSMT24đoạn ống
EG Nhà nghỉ ca
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT1,3306100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT1,0223100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,3083100m3
4Bê tông lót móng M100 đá 4x6Theo Chương V của HSMT7,9m3
5Bê tông móng M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT22,93m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V của HSMT0,1591tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V của HSMT3,3313tấn
8Bê tông dầm móng M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT12,75m3
9Cốt thép dầm móng DTheo Chương V của HSMT0,4788tấn
10Cốt thép dầm móng DTheo Chương V của HSMT1,9787tấn
11Cốt thép dầm móng D >18mmTheo Chương V của HSMT0,1494tấn
12Bê tông dầm D-1 M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT5,71m3
13Cốt thép dầm D-1 DTheo Chương V của HSMT0,1606tấn
14Cốt thép dầm D-1 DTheo Chương V của HSMT0,9385tấn
15Bê tông lanh tô M250Theo Chương V của HSMT1,41m3
16Cốt thép lanh tô DTheo Chương V của HSMT0,0437tấn
17Cốt thép lanh tô DTheo Chương V của HSMT0,3051tấn
18Bê tông cột M250Theo Chương V của HSMT2,5m3
19Cốt thép cột DTheo Chương V của HSMT0,1tấn
20Cốt thép cột DTheo Chương V của HSMT0,4tấn
21Bê tông khung M250Theo Chương V của HSMT9,76m3
22Cốt thép khung DTheo Chương V của HSMT0,2338tấn
23Cốt thép khung DTheo Chương V của HSMT0,5233tấn
24Cốt thép khung D>18mmTheo Chương V của HSMT1,4259tấn
25Bê tông sàn mái sê nô M250Theo Chương V của HSMT26,88m3
26Cốt thép sàn mái + sê nô DTheo Chương V của HSMT3,0946tấn
27Bê tông lót sàn trệt M100Theo Chương V của HSMT11,97m3
28Bê tông sàn trệt M250Theo Chương V của HSMT35,91m3
29Xây tường gạch AAC 20cmTheo Chương V của HSMT92,74m3
30Xây tường gạch AAC 10cmTheo Chương V của HSMT7,84m3
31Cửa đi kính 6.38mmTheo Chương V của HSMT36,12m2
32Cửa sổ kính 6.38mmTheo Chương V của HSMT11,9m2
33Lắp dựng cửaTheo Chương V của HSMT48,02m2
34Trát tườngTheo Chương V của HSMT1.084,2m2
35Sơn tường nhàTheo Chương V của HSMT1.084,2m2
36Xây tường gạch giằng đầu hồiTheo Chương V của HSMT10,56m3
37Trát tườngTheo Chương V của HSMT52,8m2
38Sơn tường nhàTheo Chương V của HSMT52,8m2
39Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo Chương V của HSMT279,72m2
40Gia công xà gồ thép + giằng máiTheo Chương V của HSMT1,575tấn
41Lắp dựngTheo Chương V của HSMT1,575tấn
42Lợp mái tônTheo Chương V của HSMT3,024100m2
43Lát gạch nền nhàTheo Chương V của HSMT279,72m2
44Ốp gạch tường nhà vệ sinhTheo Chương V của HSMT56,7m2
45Van thép D27Theo Chương V của HSMT7cái
46Cút 90 D27Theo Chương V của HSMT49cái
47Tê D 27Theo Chương V của HSMT28cái
48Vòi tắm hoa sen D 20, loại 2 vòiTheo Chương V của HSMT7bộ
49Vòi rửa thép mạ kẽm D 27Theo Chương V của HSMT14bộ
50Van thép D34Theo Chương V của HSMT7cái
51Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo Chương V của HSMT7bộ
52Lưới chắn rác bằng lưới 120 x120Theo Chương V của HSMT7cái
53Bệ xí + thùng nướcTheo Chương V của HSMT7bộ
54Óng nhựa D34Theo Chương V của HSMT0,35100m
55Óng nhựa D27Theo Chương V của HSMT0,7100m
56Óng nhựa D114Theo Chương V của HSMT0,98100m
57Gương soiTheo Chương V của HSMT7cái
58Tôn 5 ly 250x250Theo Chương V của HSMT28cái
59Tê D110Theo Chương V của HSMT21cái
60Chậu rửa bát inoxTheo Chương V của HSMT7bộ
61Ống PVC D90 thoát nước máiTheo Chương V của HSMT5,929100m
62Ống nhựa PVC D90Theo Chương V của HSMT0,56100m
63Óng nhựa D34 thoát trànTheo Chương V của HSMT0,42100m
64Óng nhựa D60 thông dầmTheo Chương V của HSMT0,42100m
65Đào bể tự hoại đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,3626100m3
66Đắp bể tự hoạiTheo Chương V của HSMT0,1785100m3
67Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,1841100m3
68Bê tông bể M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT3,15m3
69Xây tường gạchTheo Chương V của HSMT6,636m3
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V của HSMT50,4m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V của HSMT82,32m2
72Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo Chương V của HSMT1,12m3
73Lắp dựng tấm đanTheo Chương V của HSMT14cái
74Cốt thép tấm đan DTheo Chương V của HSMT0,1568tấn
75Tấm lưới nilon bảo vệTheo Chương V của HSMT7T.bộ
76Lớp đá 2x4Theo Chương V của HSMT1,68m3
77Lớp than củiTheo Chương V của HSMT504kg
78Lớp sỏiTheo Chương V của HSMT2.620,8kg
79Cút PVC D60 2.3mmTheo Chương V của HSMT7cái
80Tê PVC D114 4.9mmTheo Chương V của HSMT14cái
81Nối PVC D114Theo Chương V của HSMT14cái
82Cút 90 PVC D168Theo Chương V của HSMT14cái
83Ống PVC D168Theo Chương V của HSMT3,5m
84Nẹp nhựa giữ ốngTheo Chương V của HSMT28cái
85Bồn inox 1000LTheo Chương V của HSMT1bể
86Khung bồn nướcTheo Chương V của HSMT0,05tấn
87Lắp đặtTheo Chương V của HSMT0,05tấn
88Máy bôm 1 ngựaTheo Chương V của HSMT1cái
EH Cổng hàng rào
1Đào hàng rào đất cấp IVTheo Chương V của HSMT1,3187100m3
2Đắp hàng ràoTheo Chương V của HSMT0,9707100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,348100m3
4Bê tông lót móng TC, TR M100Theo Chương V của HSMT6,42m3
5Bê tông móng TC, TR M250Theo Chương V của HSMT28,39m3
6Cốt thép DTheo Chương V của HSMT0,2865tấn
7Cốt thép DTheo Chương V của HSMT1,4109tấn
8Xây gạch thẻ ốp trụ cổngTheo Chương V của HSMT0,528m3
9Ốp gạch Granit cột cổngTheo Chương V của HSMT7,04m2
10Gia công cổng sắtTheo Chương V của HSMT0,32tấn
11Lắp dựng cổngTheo Chương V của HSMT0,32tấn
12Sơn cổngTheo Chương V của HSMT16m2
13Xây tường ràoTheo Chương V của HSMT6,072m3
14Trát tường ràoTheo Chương V của HSMT60,72m2
15Gia công mảng ràoTheo Chương V của HSMT0,965tấn
16Lắp dựng mảng ràoTheo Chương V của HSMT0,965tấn
17Sơn mảng ràoTheo Chương V của HSMT48,25m2
18Xây gạch bồn hoaTheo Chương V của HSMT2,1m3
19Trát tườngTheo Chương V của HSMT42m2
20Quét chống thấmTheo Chương V của HSMT21m2
21Ốp đá bồn hoaTheo Chương V của HSMT21m2
22Bê tông lót sân M100Theo Chương V của HSMT4,98m3
23Bê tông sân nhà nghỉ ca M250Theo Chương V của HSMT9,97m3
EI Cống vị trí nhà nghỉ ca
1Đào cống đất cấp IVTheo Chương V của HSMT1,14100m3
2Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT1,14100m3
3Bê tông móng cống M300 đá 1x2Theo Chương V của HSMT24,63m3
4Cốt thép móngTheo Chương V của HSMT2,4287tấn
5Lắp đặt cống hộp 1.2x1.2Theo Chương V của HSMT481 đoạn cống
6Nối cống hộp 1.2x1.2Theo Chương V của HSMT47mối nối
7Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Theo Chương V của HSMT16,35m3
8Cấp phối đá dăm Dmax=25Theo Chương V của HSMT5,292100m3
9Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Theo Chương V của HSMT5,292m3
10Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT1,44100m3
11Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT1,44100m3
12Bê tông móng cống M300 đá 1x2Theo Chương V của HSMT31,11m3
13Cốt thép móngTheo Chương V của HSMT3,6129tấn
14Lắp đặt cống hộp 1.2x1.2Theo Chương V của HSMT601 đoạn cống
15Nối cống hộp 1.2x1.2Theo Chương V của HSMT59mối nối
16Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Theo Chương V của HSMT29,85m3
17Cấp phối đá dăm Dmax=25Theo Chương V của HSMT10,332100m3
18Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Theo Chương V của HSMT10,332m3
19Cột biển báo giao thôngTheo Chương V của HSMT2cột
EJ Nhà để xe
1Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,1248100m3
2Đắp móngTheo Chương V của HSMT0,1072100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,0176100m3
4Đào móng neo đất cấp IVTheo Chương V của HSMT0,3m3
5Đắp móngTheo Chương V của HSMT0,084m3
6Bê tông lót M100 đá 1 x 2Theo Chương V của HSMT0,576m3
7Đổ bê tông móng M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT1,182m3
8Bê tông móng neo M150 đá 1x2Theo Chương V của HSMT0,216m3
9Bê tông nền M150 đá 1x2Theo Chương V của HSMT4m3
10Cốt thép móng DTheo Chương V của HSMT0,0684tấn
11Cốt thép móng DTheo Chương V của HSMT0,0823tấn
12Gia công khung thépTheo Chương V của HSMT0,8346tấn
13Lắp dựng khung thépTheo Chương V của HSMT0,8656tấn
14Bu lông các loạiTheo Chương V của HSMT0,031tấn
15Lợp mái tônTheo Chương V của HSMT0,488100m2
EK Đào, lấp đất tiếp địa trạm
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IVTheo Chương V của HSMT59,2100m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaTheo Chương V của HSMT59,2100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.187E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết quy định về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥138.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên trong 05 năm gần đây75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần điện 2 Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên trong 05 năm gần đây55
3 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần xây dựng 2 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên trong 05 năm gần đây55
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư Xây dung hoặc chuyên ngành liên quan31
5 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 Là kỹ sư chuyên ngành địa chất /trắc đạc/trắc địa31
6 Công nhân kỹ thuật 60 Là công nhân chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí,...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dụng cụ, thiết bị thi công phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Trọn bộ1
2 Ô tô ben và ô tô tải Tải trọng 5-15Tấn8
3 Cần cẩu Tải trọng 25T, tầm vươn 25m1
4 Cẩu bán tải Tải trọng 5-7 Tấn2
5 Máy trộn bê tông Loại có dung tích 250 lít5
6 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại Loại 100T2
7 Máy đào đất Loại có thể tích gầu 0,7-1,25m32
8 Máy ủi Công suất 110CV1
9 Tời dựng cột và thiết bị dựng cột trọn bộ Trọn bộ2
10 Máy toàn đạt điện tử Trọn bộ1
11 Máy đầm đất Loại 9T-12 tấn2
12 Máy đầm cóc Loại cầm tay2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->