Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210741588-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây lắp trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 16:37:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 98,883,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.187E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết quy định về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥138.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư Xây dung hoặc chuyên ngành liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 60 |
| - Trình độ chuyên môn | Là công nhân chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dụng cụ, thiết bị thi công phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô ben và ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-15Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 25T, tầm vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cẩu bán tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại có dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại có thể tích gầu 0,7-1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời dựng cột và thiết bị dựng cột trọn bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 9T-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN TBA | |||
| B | PHỤC VỤ CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT (VTTB A CẤP) | |||
| C | 1. CUỘN KHÁNG HẠN DÒNG 35KV | |||
| 1 | Cuộn kháng hạn dòng 1 pha, kiểu khô, lõi không khí, đặt ngoài trời: - Điện áp định mức 35kV, - Dòng định mức 15A, - Điện kháng 1.54mH, chịu đựng dòng ngắn mạch 25kA/2s, - Khoảng cách rò điện 31mm/kV kèm kẹp cực thiết bị và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 35kV-15A-1.54mH-25kA/2s | 3 | Bộ |
| D | 2. MÁY CẮT | |||
| 1 | Máy cắt điện SF6 3 pha, điện áp định mức 550kV, loại đặt ngoài trời, dòng định mức 3150A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm: - Kèm bộ truyền động 3 pha, tủ điều khiển tại chỗ, một tủ đấu dây chung, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. - TRV theo IEC. - Kẹp cực thiết bị. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 550kV-3150A-50kA/1s Nguồn điều khiển 220VDC Nguồn motor 380/220VAC hoặc 220VDC | 2 | Bộ |
| 2 | Máy cắt điện SF6 3 pha, điện áp định mức 550kV, loại đặt ngoài trời, dòng định mức 3150A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Kèm bộ truyền động 3 pha, tủ điều khiển tại chỗ, một tủ đấu dây chung, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên.- TRV theo IEC, đồng thời có @TRV, RRRV, Isc tương ứng @ 2.62(pu), 0.36 (kV/μs), 3.29 (kA-rms) tại T10- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 550kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 380/220VAC hoặc 220VDC | 2 | Bộ |
| 3 | Máy cắt điện SF6 3 pha, điện áp định mức 245kV, loại đặt ngoài trời, dòng định mức 3150A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha.- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC | 4 | Bộ |
| 4 | Máy cắt điện SF6 3 pha, điện áp định mức 245kV, loại đặt ngoài trời, dòng định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Bộ truyền động đơn pha và tủ đấu dây chung.- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245kV-2000A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 380/220VDC | 4 | Bộ |
| 5 | Máy cắt điện SF6 3 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 38.5kV, dòng định mức 630A, dòng cắt ngắn mạch 25kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha.- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 38.5kV-630A-25kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC | 1 | Bộ |
| E | 3. DAO CÁCH LY | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 550kV, kiểu mở đứng gập một đầu, đặt ngoài trời, có 2 dao tiếp đất, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm: - Bộ truyền động 3 pha và 1 pha và tủ đấu dây chung. - Motor truyền động cho dao chính và dao tiếp địa - Kẹp cực thiết bị. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 550kV-3150A-50kA/1s Nguồn điều khiển 220VDC Nguồn motor 380/220VAC hoặc 220VDC | 2 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 550kV, kiểu mở đứng gập một đầu, đặt ngoài trời, có 1 dao tiếp đất, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và 1 pha và tủ đấu dây chung.- Motor truyền động cho dao chính.- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 550kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 380/220VAC hoặc 220VDC | 8 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, có 2 dao tiếp đất, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính và dao tiếp địa- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 380/220VAC hoặc 220VDC | 5 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, có 1 dao tiếp đất, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính và dao tiếp địa- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC | 3 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, không có dao tiếp đất, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC | 2 | Bộ |
| 6 | Dao cách ly 1 pha, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, không có dao tiếp đất, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Tủ đấu dây.- Motor truyền động cho dao chính- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC | 9 | Bộ |
| 7 | Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, có 2 dao tiếp đất, dòng điện định mức 2000A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính và dao tiếp địa- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245kV-2000A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC | 4 | Bộ |
| 8 | Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, có 1 dao tiếp đất, dòng điện định mức 2000A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính và dao tiếp địa- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245kV-2000A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC | 4 | Bộ |
| 9 | Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, không có dao tiếp đất, dòng điện định mức 2000A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245kV-2000A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC | 4 | Bộ |
| 10 | Dao cách ly 1 pha, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, không có dao tiếp đất, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Tủ đấu dây.- Motor truyền động cho dao chính- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245-2000A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC | 12 | Bộ |
| 11 | Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 38.5kV, loại mở ngang, đặt ngoài trời, có 2 dao tiếp đất, dòng điện định mức 630A, chịu đựng dòng ngắn mạch 25kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính và dao tiếp địa- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 38.5kV-630A-25kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC | 1 | Bộ |
| F | 4. MÁY BIẾN DÒNG ĐIỆN | |||
| 1 | Máy biến dòng điện 1 pha, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 550kV, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, đặt ngoài trời, kèm: - Kẹp cực thiết bị. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 550kV-50kA/1s 1000-2000-3000-4000/1A 4 cores 5P20 - 30VA 4 cores Cl 0.5-15VA | 6 | Cái |
| 2 | Máy biến dòng điện 1 pha, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 550kV, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, đặt ngoài trời, kèm:- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 550kV-50kA/1s1000-2000-3000-4000/1A4 cores 5P20 - 30VA2 cores Cl 0.5-15VA | 6 | Cái |
| 3 | Máy biến dòng điện 1 pha, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 220kV, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, đặt ngoài trời, kèm:- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 220kV-50kA/1s1200-2000-3000/1A3 cores 5P20 - 30VA2 cores Cl 0.5-10VA | 12 | Cái |
| 4 | Máy biến dòng điện 1 pha, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 220kV, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, đặt ngoài trời, kèm:- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 220kV-50kA/1s800-1200-2000/1A3 cores 5P20 - 30VA2 cores Cl 0.5-10VA | 12 | Cái |
| 5 | Máy biến dòng điện 1 pha, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 35kV, hịu đựng dòng ngắn mạch 25kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, đặt ngoài trời, kèm:- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 38.5kV-25kA/1s50-100/1-1A2 core Cl 0.5-10VA | 3 | Cái |
| 6 | Máy biến dòng điện 1 pha, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 35kV, chịu đựng dòng ngắn mạch 25kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, đặt ngoài trời, kèm:- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 38.5kV-25kA/1s2000-3000/1-1A2 cores 5P20 - 30VA | 6 | Cái |
| G | 5. MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP | |||
| 1 | Máy biến điện áp 1 pha kiểu tụ, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 550kV, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm: - Kẹp cực thiết bị. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | Primary: 500kV/√3 Secondary: - Winding 1: 110V/Ö3-110V - 25VA - Cl.0.5 - Winding 2: 110V/Ö3-50VA - Cl.3P | 6 | Cái |
| 2 | Máy biến điện áp 1 pha kiểu tụ, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 245kV, chiều dài dòng rò 31mm/kV,kèm:- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | Primary: 220kV/√3Secondary: - Winding 1: 110V/Ö3 - 25VA - Cl.0.5- Winding 2: 110V/Ö3 - 50VA - Cl.3P | 25 | Cái |
| 3 | Máy biến điện áp 1 pha , loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 35kV, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | Primary: 35kV/√3Secondary: - Winding 1: 110V/Ö3 - 25VA - Cl.0.5- Winding 2: 110V/Ö3 - 25VA - Cl.3P | 6 | Cái |
| 4 | Tủ đấu dây chung biến điện áp. Kèm toàn bộ phụ kiện để lắp đặt trên trụ | 12 | Cái | |
| H | 6. CHỐNG SÉT VAN | |||
| 1 | Chống sét van 1 pha 500kV, loại ZnO, không khe hở, điện áp định mức 420kV, điện áp làm việc liên tục 336kV - 20kA, dòng ngắn mạch chịu đựng 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, loại đặt ngoài trời, kèm: - Máy ghi sét - Kẹp cực thiết bị. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | Ur=420kV- Uc=336kV 20kA - Class 5 ZnO type, gapless | 6 | Cái |
| 2 | Chống sét van 1 pha 220kV, loại ZnO, không khe hở, điện áp định mức 192kV, điện áp làm việc liên tục 154kV - 10kA, dòng ngắn mạch chịu đựng 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, loại đặt ngoài trời, kèm:- Máy ghi sét- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | Ur=192kV- Uc=154kV 10kA - Class 3ZnO type, gapless | 18 | Cái |
| 3 | Chống sét van 1 pha 51kV, loại ZnO, không khe hở, điện áp làm việc liên tục 35kV - 10kA, dòng ngắn mạch chịu đựng 25kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, loại đặt ngoài trời, kèm:- Máy ghi sét- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | Ur=51kV- Uc=35kV 10kA - Class 3ZnO type, gapless | 3 | Cái |
| I | 7. CÁCH ĐIỆN CAO ÁP | |||
| 1 | Sứ đỡ cách điện 550kV, đặt ngoài trời, cách điện bằng sứ, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm: - Kẹp cực thiết bị. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | Type C10-1550-II Failing load: 10kN-4kNm | 14 | Cái |
| 2 | Sứ đỡ cách điện 245kV, đặt ngoài trời, cách điện bằng sứ, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm: - Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | Type C10-1050-IIFailing load: 10kN-4kNm | 148 | Cái |
| 3 | Chuỗi cách điện néo 500kV, kiểu chữ V, loại sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm khoá néo ép, vòng chống vầng quang, các phụ kiện để lắp đặt 3 dây phân pha hình tam giác và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành. | Loại: U160 - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cơ khí: 160kNKhoảng cách rò điện nhỏ nhất: 440mm | 48 | Cái |
| 4 | Chuỗi cách điện treo 500kV, kiểu chữ V, loại sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm kèm khoá đỡ, vòng chống vầng quang, các phụ kiện để lắp đặt 3 dây phân pha hình tam giác và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành. | Loại: U120 - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cơ khí: 160kNKhoảng cách rò điện nhỏ nhất: 440mm | 18 | Cái |
| 5 | Chuỗi cách điện néo 220kV, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Khóa néo ép cho dây dẫn 3xAAC 630mm2- Các phụ kiện để lắp 2 dây dẫnVà toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành. | Loại: U120BP - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cơ khí: 120kN | 66 | Cái |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ 220kV, loại đơn, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm khoá đỡ, các phụ kiện để lắp đặt đỡ 3xAAC 630mm2 kiểu tam giác và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành. | Loại: U120BLP - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cơ khí: 120kN | 21 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện đỡ 220kV, loại đơn, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm khoá đỡ, các phụ kiện để lắp đặt đỡ 2xAAC 630mm2 kiểu tam giác và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành. | Loại: U70BLP - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cơ khí: 70kN | 12 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo dây chống sét, đặt ngoài trời, dùng để néo 1 dây GSW-70 sqmm kèm các phụ kiện để lắp đặt. | 90 | Chuỗi | |
| 9 | Dây chống sét GSW 7/16'' | 2.500 | m | |
| J | 8. DÂY DẪN, THANH DẪN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây dẫn điện nhôm bọc mỡ | 7.400 | m | |
| 2 | Dây dẫn điện nhôm bọc mỡ | 7.800 | m | |
| 3 | Dây dẫn điện nhôm bọc cách điện 35kV | 100 | m | |
| 4 | Ống dẫn điện hợp kim Al - Mg - Silic, kèm nắp bịt đầu ống, dây chống rung và phụ kiện để lắp đặt | 63 | ống | |
| 5 | Ống dẫn điện hợp kim Al - Mg - Silic, kèm nắp bịt đầu ống, dây chống rung và phụ kiện để lắp đặt | 9 | ống | |
| 6 | Ống dẫn điện hợp kim Al - Mg - Silic, kèm nắp bịt đầu ống, dây chống rung và phụ kiện để lắp đặt | 2 | ống | |
| 7 | Ống dẫn điện hợp kim Al - Mg - Silic, kèm nắp bịt đầu ống, dây chống rung và phụ kiện để lắp đặt | 2 | ống | |
| 8 | Ống dẫn điện hợp kim Al - Mg - Silic, kèm nắp bịt đầu ống, dây chống rung và phụ kiện để lắp đặt | 14 | ống | |
| 9 | Ống dẫn điện hợp kim Al - Mg - Silic, kèm nắp bịt đầu ống, dây chống rung và phụ kiện để lắp đặt | 24 | ống | |
| 10 | Ống dẫn điện hợp kim Al - Mg - Silic, kèm nắp bịt đầu ống, dây chống rung và phụ kiện để lắp đặt | 24 | ống | |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, để rẽ từ dây 3xAAC 800mm2 xuống 3xAAC 800mm2 | 24 | Cái | |
| 12 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, để rẽ từ dây 3xAAC 800mm2 xuống ống nhôm D141/122 | 6 | Cái | |
| 13 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, để rẽ từ dây 3xAAC630 xuống 3xAAC 630mm2 | 15 | Cái | |
| 14 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, để rẽ từ dây 2xAAC630 xuống 2xAAC 630mm2 | 12 | Cái | |
| 15 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, để rẽ từ dây 3xAAC630 xuống 1xAAC 630mm2 | 9 | Cái | |
| 16 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, để rẽ từ dây 3xAAC 630mm2 xuống ống nhôm D200/184 | 33 | Cái | |
| 17 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, để rẽ từ dây 2xAAC 630mm2 xuống ống nhôm D200/184 | 36 | Cái | |
| 18 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, để rẽ từ dây 1xAAC 630mm2 xuống ống nhôm D200/184 | 4 | Cái | |
| 19 | Kẹp song song, để rẽ từ 3xAAC 630mm2 tới ống nhôm D120/108 | 24 | Cái | |
| 20 | Kẹp song song, để rẽ từ 2xAAC 630mm2 tới ống nhôm D120/108 | 24 | Cái | |
| 21 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, bằng nhôm kiểu ép, để rẽ từ dây 2xACSR/Mz 330/43 xuống 2xAAC 630mm2 | 12 | Cái | |
| 22 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, bằng nhôm kiểu ép, để rẽ từ dây 1xAAC400 xuống 1xAAC 400mm2 | 3 | Cái | |
| 23 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, bằng nhôm kiểu ép, để rẽ từ ống nhôm D120/108 xuống 1xACSR 400mm2 | 3 | Cái | |
| 24 | Kẹp song song, để rẽ từ 1xACX 400mm2 tới ống nhôm D120/108 | 3 | Cái | |
| 25 | Kẹp định vị 3 dây AAC 800mm2, d=300mm, bố trí tam giác | 156 | Cái | |
| 26 | Kẹp định vị 3 dây AAC 800mm2, d=200mm, bố trí ngang | 108 | Cái | |
| 27 | Kẹp định vị 3 dây AAC 630mm2, d=300mm, bố trí tam giác | 252 | Cái | |
| 28 | Kẹp định vị 3 dây AAC 630mm2, d=200mm, bố trí ngang | 109 | Cái | |
| 29 | Kẹp định vị 2 dây AAC 630mm2, d=200mm, bố trí ngang | 128 | Cái | |
| 30 | Mỡ dẫn điện cho các kẹp nối (electrical joint compound), ống 250g | 50 | ống | |
| K | 9. TỦ ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ | |||
| L | 9.1. PHÍA 500KV | |||
| 1 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 ngăn lộ tổng 500kV của MBA 500/220/35kV, đặt trong nhà bay housing | 2 | Tủ | |
| 2 | Tủ bảo vệ, điều khiển MBA 500/220/35kV, đặt trong nhà bay housing | 4 | Tủ | |
| 3 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 máy cắt chung, đặt trong nhà bay housing | 2 | Tủ | |
| 4 | Tủ phân phối AC/DC kèm bộ I/O unit giám sát theo dõi trạng thái làm việc cho các ngăn 500kV, đặt trong nhà, điều khiển bảo vệ mức ngăn (bay housing) | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | 4 | Tủ | |
| M | 9.2. PHÍA 220KV | |||
| 1 | Tủ Master control và bảo vệ thanh cái 220kV, đặt trong nhà bay housing kèm thiết bị mạng | 2 | Tủ | |
| 2 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 ngăn lộ tổng 220kV của MBA 500/220/35kV, đặt trong nhà điều khiển | 2 | Tủ | |
| 3 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 đường dây 220kV, đặt trong nhà bay housing | 4 | Tủ | |
| 4 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho ngăn đường vòng 220kV, đặt trong nhà bay housing | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho ngăn phân đoạn 220kV, đặt trong nhà bay housing | 1 | Tủ | |
| 6 | Tủ phân phối AC/DC kèm bộ I/O unit giám sát theo dõi trạng thái làm việc cho các ngăn 220kV, đặt trong nhà bay housing | 1 | Tủ | |
| 7 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | 8 | Tủ | |
| 8 | Tủ định vị sự cố đường dây 220kV, đặt trong nhà, bao gồm:- Thiết bị rơ le F411L (điều chuyển từ TBA 220kV Vân Phong về lắp đặt, thiết lập định vị sự cố cho mạch 500Vân Phong- Tuy Hòa)- Ăng ten GPS, Switch, kèm phụ kiện lắp đặt- Cáp và các phụ kiện đấu nối- Phần mềm cài đặt và hướng dẫn và hỗ trợ kỹ thuật- Các giao tiếp I/O, hàng kẹp, MCB kèm các phụ kiện để lắp đặt trọn bộ trong tủ | 1 | Tủ | |
| N | 9.3. PHÍA 35KV | |||
| 1 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường lộ tổng 35kV của MBA 500/220/35kV, đặt trong nhà điều khiển | 1 | Tủ | |
| 2 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | 1 | Tủ | |
| O | 10. CÁP LỰC, CÁP KIỂM TRA VÀ PHỤ KIỆN | |||
| P | 10.1. CÁP LỰC | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV, cách điện XLPE không vỏ giáp | Cu/XLPE/PVC/1kV-(3x80+1x50)mm2 | 800 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV, cách điện XLPE không vỏ giáp | Cu/XLPE/PVC/1kV-(3x50+1x25)mm2 | 400 | m |
| 3 | Cáp ngầm 1kV, cách điện XLPE không vỏ giáp | Cu/XLPE/PVC/1kV-(3x50+1x25)mm2 | 400 | m |
| 4 | Cáp ngầm 1kV, cách điện XLPE không vỏ giáp (dùng loại cáp chống cháy theo IEC 60332-1, không vỏ giáp chống nhiễu) | Cu/XLPE/PVC/1kV-2x70mm2 | 400 | m |
| 5 | Cáp ngầm 1kV, cách điện XLPE không vỏ giáp | Cu/XLPE/PVC/1kV-(3x50+1x25)mm2 | 300 | m |
| 6 | Cáp ngầm 1kV, cách điện XLPE không vỏ giáp (dùng loại cáp chống cháy theo IEC 60332-1, không vỏ giáp chống nhiễu) | Cu/XLPE/PVC/1kV-2x70mm2 | 300 | m |
| 7 | Cáp CXV-S 0.6/1kV | Cu/XLPE/PVC/1kV-2x4mm2 | 13.500 | m |
| 8 | Cáp CXV-S 0.6/1kV | Cu/XLPE/PVC/1kV-2x6mm2 | 650 | m |
| 9 | Cáp CXV-S 0.6/1kV | Cu/XLPE/PVC/1kV-4x4mm2 | 50 | m |
| 10 | Cáp CXV-S 0.6/1kV | Cu/XLPE/PVC/1kV-2x10mm2 | 3.050 | m |
| Q | 10.2. CÁP KIỂM TRA | |||
| 1 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-10x4mm2 | 3.750 | m |
| 2 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-4x2.5mm2 | 7.250 | m |
| 3 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-4x4mm2 | 6.250 | m |
| 4 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-6x1.5mm2 | 370 | m |
| 5 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-7x1.5mm2 | 2.350 | m |
| 6 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-7x2.5mm2 | 3.500 | m |
| 7 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-12x1.5mm2 | 4.860 | m |
| 8 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-12x2.5mm2 | 3.650 | m |
| 9 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-14x2.5mm2 | 350 | m |
| 10 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-15x1.5mm2 | 4.000 | m |
| 11 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-19x1.5mm2 | 21.850 | m |
| 12 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-20x2.5mm2 | 650 | m |
| R | 10.3. PHỤ KIỆN CÁP | |||
| 1 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 80mm2, kèm chụp nhựa màu | 20 | Cái | |
| 2 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 50mm2, kèm chụp nhựa màu | 20 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 35mm2, kèm chụp nhựa màu | 20 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 25mm2, kèm chụp nhựa màu | 100 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2, kèm chụp nhựa | 5.000 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2.5mm2, kèm chụp nhựa màu | 5.000 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm2, kèm chụp nhựa màu | 500 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 6mm2, kèm chụp nhựa màu | 500 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 10mm2, kèm chụp nhựa màu | 500 | Cái | |
| 10 | Nhãn cáp dùng cho cáp đến 1kV và cáp kiểm tra 600V, kèm chụp nhựa màu | 4.000 | Cái | |
| 11 | Vòng bít cáp đáy tủ (cable gland) các loại. | 4.000 | Cái | |
| S | CÁP QUANG | |||
| 1 | Cáp quang multimode-mode 2 đôi sợi quang kèm phụ kiện lắp cáp quang | 4.000 | m | |
| 2 | Ống HDPE D25 để luồn cáp quang và phụ kiện lắp đặt | 2.000 | m | |
| T | 11. ẮC-QUY VÀ THIẾT BỊ NẠP ĐIỆN | |||
| 1 | Ac-quy Niken Cadimium, dung lượng 500Ah (trong 5 giờ), kèm giá đỡ và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt; Kèm 02 hộp cầu chì Fuse box, mỗi hộp gồm 01 cầu chì 250A kèm bộ khóa chuyển mạch và các phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | 220VDC; 500Ah | 2 | Bộ |
| 2 | - Hệ thống giám sát chất lượng hệ thống accu online, kèm các phụ kiện lắp đặt, kết nối về hệ thống máy tính trung tâm. | 1 | HT | |
| 3 | Bộ chỉnh lưu dùng để nạp ac-quy, điện áp làm việc đầu vào 380VAC, điện áp đầu ra 220VDC, dòng điện chỉnh lưu 150A. | 380/220VAC 220VDC-150A | 2 | Bộ |
| U | 12. TỦ BẢNG ĐIỆN TỰ DÙNG VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐẾN 1000V | |||
| 1 | Tủ điện tự dùng xoay chiều 380/220V, đặt trong nhà | 3 | tủ | |
| 2 | Tủ điện tự dùng một chiều 220VDC, đặt trong nhà | 2 | tủ | |
| 3 | Ổn áp loại 3 pha đặt trong nhà: Điện áp: 0.4± 2x2.5%/0.4kV, công suất 560kVA. Kèm toàn bộ các aptomat lộ tổng, lộ ra, các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành. | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ điện tự dùng xoay chiều 380/220V, đặt trong nhà điều khiển ngăn lộ | 2 | tủ | |
| 5 | Tủ điện tự dùng một chiều 220VDC, đặt trong nhà điều khiển ngăn lộ | 2 | tủ | |
| V | 13. CÁP CHO ĐẤU NỐI AC/DC | |||
| 1 | Cáp lực hạ áp, điện áp 1kV, cách điện XLPE/PVC, có lớp chống côn trùng, loại có 1 ruột đồng, tiết diện (1cx400)mm2 | 1kV - 1cx400mm2 | 1.650 | m |
| 2 | Cáp lực hạ áp, điện áp 1kV, cách điện XLPE/PVC, có lớp chống côn trùng, (dùng loại cáp chống cháy theo IEC 60332-1, không vỏ giáp chống nhiễu), loại có 2 ruột đồng, tiết diện (2x95)mm2 | 1kV - 2cx95mm2 | 100 | m |
| 3 | Đầu cáp hạ áp 1kV, đặt ngoài trời, dùng cho cho cáp ruột đồng XLPE/PVC 400mm2, kèm chụp nhựa màu (vàng, xanh, đỏ, đen), kể cả đầu cosse | 1kV-400mm2 | 14 | bộ |
| 4 | Đầu cáp hạ áp 1kV, đặt trong nhà, dùng cho cho cáp ruột đồng XLPE/PVC 400mm2, kèm chụp nhựa màu (vàng, xanh, đỏ, đen), kể cả đầu cosse | 1kV-400mm2 | 14 | bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 95mm2 | 380V | 16 | Cái |
| 6 | Nhãn cáp dùng cho cáp lực | 50 | Cái | |
| 7 | Vòng đệm các loại | 50 | Hộp | |
| 8 | Đầu nối bằng nhựa các loại (ống ghen) | 100 | Cái | |
| 9 | Băng dính bằng nhựa | 10 | Cuộn | |
| 10 | Ống HDPE Ф160 | 500 | m | |
| 11 | Hộp rẽ nhánh | 30 | Hộp | |
| 12 | Co nối thẳng | 100 | Cái | |
| 13 | Co và T | 100 | Cái | |
| 14 | Cô dê kẹp ống nhựa vào trụ | 50 | Cái | |
| W | PHỤC VỤ CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT (VTTB B CẤP) | |||
| X | 1. MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG 35kV 3PHA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha, 2 cuộn dây, kiểu dầu, đặt ngoài trời: - Công suất 560kVA. - Điện áp 35± 2x2.5%/0.4kV, - Tổ đấu dây Dyn11, - Chế độ làm mát ONAN, khoảng cách rò điện 31mm/kV, - Kèm kẹp cực thiết bị phù hợp với dây ACx 400mm2 phía cao thế và cáp 1kV - XLPE/PVC 3x2x(1cx400mm2)+2x(1cx400mm2)/3 pha Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 35±2x2.5%/0.4kV 560kVA | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha, 2 cuộn dây, kiểu dầu, đặt ngoài trời:- Công suất 560kVA.- Điện áp 22± 2x2.5%/0.4kV, - Tổ đấu dây Dyn11, - Chế độ làm mát ONAN, khoảng cách rò điện 31mm/kV,- Kèm kẹp cực thiết bị phù hợp với dây ACx 70mm2 phía cao thế và cáp 1kV - XLPE/PVC 3x2x(1cx400mm2)+2x(1cx400mm2)/3 phaVà toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 22±2x2.5%/0.4kV560kVA | 1 | máy |
| Y | 2.CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng lắp trong nhà (CS-0), gồm: - 01 MCB 03 pha 200A - 09 MCB 03 pha 40A - Kèm các phụ kiện cho lắp đặt hoàn thiện | 220/380VAC | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện chiếu sáng lắp ngoài trời (CS-1,2,3,4,5), gồm: - 01 MCB 03 pha 40A - 11 MCB 01 pha 20A - Kèm các phụ kiện cho lắp đặt hoàn thiện | 220/380VAC | 5 | Tủ |
| 3 | Đèn pha LED bao gồm giá lắp trên trụ thép | 220V-250W | 63 | Bộ |
| 4 | Đèn pha LED bao gồm giá lắp trên trụ thép | 220V-150W | 40 | Bộ |
| 5 | Bộ bát lắp đèn pha LED trên trụ thép | 103 | Bộ | |
| 6 | Đèn cầu bóng LED lắp trên cổng trạm | 220V- 100W | 2 | Bộ |
| 7 | Hộp nối dây | 36 | Bộ | |
| 8 | Ống thép tráng kẽm Æ32mm | 1.500 | m | |
| 9 | Ống cách điện PVC Æ32mm | 800 | m | |
| 10 | Măng sông, Co T, Co 90, cổ dề, …. cho ống thép tráng kẽm Æ32mm | 1 | Lô | |
| 11 | Măng sông, Co T, Co 90, cổ dề, …. cho ống PVC Æ32mm | 1 | Lô | |
| 12 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 3x35+1x25mm² | 100 | m | |
| 13 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC (3x16+1x10)mm² | 1.000 | m | |
| 14 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x2,5mm² | 2.500 | m | |
| 15 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x1,5mm² | 1.800 | m | |
| 16 | Đầu coss cho cáp đồng 35mm² | 6 | Cái | |
| 17 | Đầu coss cho cáp đồng 25mm² | 2 | Cái | |
| 18 | Đầu coss cho cáp đồng 16mm² | 30 | Cái | |
| 19 | Đầu coss cho cáp đồng 10mm² | 10 | Cái | |
| 20 | Đầu coss cho cáp đồng 2.5mm² | 600 | Cái | |
| 21 | Băng keo cách điện | 100 | Cuộn | |
| Z | 3.CHIẾU SÁNG NHÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Tủ phân phối kiểu treo tường, đặt trong nhà điều khiển, dùng cho mạng chiếu sáng làm việc nhà điều khiển, điện áp 380/220 VAC, trong tủ có: - 01 MCB 3P 100A lộ tổng, - 12 MCB 1P 32A lộ ra. - Kèm các phụ kiện cho lắp đặt hoàn thiện | 220/380VAC - 100A | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ phân phối kiểu treo tường, đặt trong nhà điều khiển, dùng cấp nguồn cho các máy điều hoà nhà điều khiển, điện áp 380/220 VAC, trong tủ có:- 01 MCB 3P 200A lộ tổng,- 12 MCB 1P 40A lộ ra | 220/380VAC - 200A | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện kiểu treo tường, đặt trong nhà điều khiển, dùng cho mạng chiếu sáng sự cố nhà điều khiển, có bộ tự động chuyển mạch khi mất nguồn xoay chiều, điện áp 220VDC, trong tủ có:- 01 MCB 2P 40A lộ tổng,- 12 MCB 2P 16A cho các lộ ra. | 220 VDC - 40A | 1 | Tủ |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ, điện áp 220V, công suất 2HP, loại 2 khối rời, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt | 220V - 2HP | 11 | Bộ |
| 5 | Quạt hút (quạt thông gió) | 220V - 50W | 13 | Bộ |
| 6 | Quạt hút (quạt thông gió) loại chống acid | 220V - 50W - chống acid | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ đèn LED 3 bóng 3x18W-1200mm (kèm máng có chụp mica) | 220V - 3x18W | 24 | Bộ |
| 8 | Bộ đèn LED 2 bóng 2x18W-1200mm kín nước (kèm máng có chụp mica) | 220V - 2x18W | 9 | Bộ |
| 9 | Bộ đèn LED 2 bóng 2x18W-1200mm loại chống nổ kiểu treo trần (kèm máng có chụp mica) | 220V - 2x18W | 10 | Bộ |
| 10 | Bộ đèn đĩa ốp trần bóng Led vòng, lắp sát trần, dùng cho chiếu sáng hành lang (kèm bóng, ballast, …) | 220VDC - 32W | 5 | Bộ |
| 11 | Bộ đèn downlight bóng Led | 220VDC - 18W | 25 | Bộ |
| 12 | Bộ đèn đĩa ốp trần bóng Led 220VDC-60W cho chiếu sáng sự cố | 220VDC - 60W | 49 | Bộ |
| 13 | Bộ đèn dĩa ốp trần loại chống nổ bóng Led 220VDC-100W | 220VDC - 100W | 49 | Bộ |
| 14 | Đèn báo EXIT tự động sạc, pin Ni-Cd, bóng huỳnh quang, thời gian sử dụng 2h, 1 mặt | 220V-10W-2h, 1 mặt | 4 | Bộ |
| 15 | Đèn báo EXIT tự động sạc, pin Ni-Cd, bóng huỳnh quang, thời gian sử dụng 2h, 2 mặt | 220V-10W-2h, 2 mặt | 1 | Bộ |
| 16 | Contact đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A | 220V- 10A | 21 | Bộ |
| 17 | Contact đèn 2 way, điện áp 220V-10A | 220V- 10A | 3 | Bộ |
| 18 | Contact đèn 2 way, điện áp 220V-20A | 220V- 20A | 4 | Bộ |
| 19 | Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn, lắp âm sàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A | 220V- 16A | 10 | Bộ |
| 20 | Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn, lắp âm tường kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A | 220V- 16A | 30 | Bộ |
| 21 | Áp tô mát 1 pha (1P+N) kèm hộp âm tường, mặt nạ và phụ kiện | 220V- 16A | 7 | Bộ |
| 22 | Máy bơm nước sinh hoạt | 220V-1.5kW | 1 | máy |
| AA | VẬT TƯ THIẾT BỊ PHỤ | |||
| 1 | Hộp điện âm tường, kèm mặt nạ màu trắng | 17 | Bộ | |
| 2 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC (3x35+1x25)mm² | Cu/PVC (3x35+1x25)mm² | 80 | m |
| 3 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x6mm² | Cu/PVC 2x6mm² | 40 | m |
| 4 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x4mm² | Cu/PVC 2x4mm² | 300 | m |
| 5 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x2,5mm² | 275 | m | |
| 6 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x1,5mm² | 980 | m | |
| 7 | Ống luồn nhựa trắng D25mm, loại chống cháy chịu được áp lực cao | D25mm | 1.300 | m |
| 8 | Ống luồn đàn hồi bằng nhựa trắng cứng, chịu lực cao có dây mồi | D25 - 50m/cuộn | 5 | cuộn |
| 9 | Nối thẳng ống nhựa trắng | D25 - 100 cái/hộp | 4 | hộp |
| 10 | Co L nhựa trắng | D25 - 100 cái/hộp | 2 | hộp |
| 11 | Chữ T nhựa trắng có nắp | D25 - 25 cái/hộp | 8 | hộp |
| 12 | Kẹp nhựa trắng đỡ ống | D25 - 100 cái/hộp | 3 | hộp |
| 13 | Hộp nối dây màu trắng các loại (kèm nắp đậy) | 50 | Bộ | |
| 14 | Măng sông, Co T, co 90, cổ dề và các phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện | 1 | lô | |
| 15 | Băng keo cách điện | 25 | Cuộn | |
| 16 | Băng keo giấy | 25 | Cuộn | |
| 17 | Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 35mm2 | 18 | Cái | |
| 18 | Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 25mm2 | 4 | Cái | |
| 19 | Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 10mm2 | 2 | Cái | |
| 20 | Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 6mm2 | 100 | Cái | |
| 21 | Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 2.5mm2-4mm2 | 100 | Cái | |
| 22 | Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 1.5mm2 | 500 | Cái | |
| 23 | Dây bó cáp bằng nhựa các loại | 200 | Cái | |
| AB | 4.CHIẾU SÁNG NHÀ BAYHOUSING | |||
| 1 | Đèn dowlight (bóng LED) | 220V- 26W | 30 | Bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố (bóng LED) | 220V- 60W | 15 | Bộ |
| 3 | Quạt hút (quạt thông gió) | 220V - 50W | 5 | Bộ |
| 4 | Máy lạnh 2 cục, 2 ngựa (1500W)Máy điều hòa nhiệt độ, điện áp 220V, công suất 2HP, loại 2 khối rời, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt | 220V - 1500W | 5 | Bộ |
| 5 | Áp tô mát 1 pha (1P+N) | 220V- 20A | 10 | Bộ |
| 6 | Contact đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A | 220V- 10A | 15 | Bộ |
| AC | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHỤ | |||
| 1 | Hộp điện âm tường, kèm mặt nạ màu trắng | 5 | Bộ | |
| 2 | Hộp rẽ nhánh | 10 | Bộ | |
| 3 | Ống cách điện PVC Æ32mm (để luồn dây điện) | 150 | m | |
| 4 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x6mm² | 1.500 | m | |
| 5 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x4mm² | 425 | m | |
| 6 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x2,5mm² | 80 | m | |
| 7 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x1,5mm² | 80 | m | |
| 8 | Băng keo cách điện | 20 | Cuộn | |
| 9 | Măng sông ống cách điện PVC Æ32mm | 10 | Cái | |
| 10 | Co T và co 90 ống nhựa PVC Æ32mm | 15 | Cái | |
| 11 | Đầu coss cho cáp 6mm2 | 10 | Cái | |
| 12 | Đầu coss cho cáp 4mm2 | 10 | Cái | |
| 13 | Đầu coss cho cáp 2.5mm2 | 10 | Cái | |
| 14 | Đầu coss cho cáp 1.5mm2 | 15 | Cái | |
| AD | 5.CHIẾU SÁNG NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bộ đèn LED 2 bóng 2x18W-1200mm kín nước (kèm máng có chụp mica) | 220V- 2x18W | 6 | Bộ |
| 2 | Đèn LED tròn chống ẩm cho chiếu sáng sự cố | 220VDC-60W | 3 | Bộ |
| 3 | Áp tô mát 1 pha (1P+N) | 220V- 20A | 2 | Bộ |
| 4 | Contact đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A | 220V- 10A | 1 | Bộ |
| 5 | Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn, lắp âm sàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A | 220V- 16A | 1 | Bộ |
| AE | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHỤ | |||
| 1 | Hộp điện âm tường, kèm mặt nạ màu trắng | 1 | Bộ | |
| 2 | Hộp rẽ nhánh | 5 | Bộ | |
| 3 | Ống cách điện PVC Æ25mm (để luồn dây điện) | 150 | m | |
| 4 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x2,5mm² | 300 | m | |
| 5 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x1,5mm² | 300 | m | |
| 6 | Băng keo cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Măng sông, Co T, co 90, cổ dề và các phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện | 1 | lô | |
| 8 | Co T và co 90 ống nhựa PVC Æ32mm | 15 | Cái | |
| 9 | Đầu coss cho cáp 2.5mm2 | 20 | Cái | |
| 10 | Đầu coss cho cáp 1.5mm2 | 10 | Cái | |
| AF | 6.CHIẾU SÁNG NHÀ CHỨA CHẤT THẢI | |||
| 1 | Tủ phân phối kiểu treo tường, đặt trong nhà điều khiển, dùng cho mạng chiếu sáng làm việc nhà điều khiển, điện áp 380/220 VAC, trong tủ có: - 01 MCB 3P 32A lộ tổng, - 08 MCB 1P 16A lộ ra. - Kèm các phụ kiện cho lắp đặt hoàn thiện | 220/380VAC - 32A | 1 | Tủ |
| 2 | Máy điều hòa nhiệt độ, điện áp 220V, công suất 2HP, loại 2 khối rời, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt | 220V - 2HP | 1 | Bộ |
| 3 | Quạt hút (quạt thông gió) | 220V - 50W | 1 | Bộ |
| 4 | Quạt trần | 220V - 75W | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ đèn LED 2 bóng 2x18W-1200mm kín nước (kèm máng có chụp mica) | 220V - 2x18W | 7 | Bộ |
| 6 | Bộ đèn đĩa ốp trần bóng Led vòng, lắp sát trần, dùng cho chiếu sáng hành lang (kèm bóng, ballast, …) | 220VDC - 32W | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ đèn downlight bóng Led | 220VDC - 18W | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ đèn đĩa ốp trần bóng Led 220VDC-60W cho chiếu sáng sự cố | 220VDC - 60W | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ đèn ngủ bóng Led | 220VDC - 18W | 1 | Bộ |
| 10 | Contact điện 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A | 220V- 10A | 8 | Bộ |
| 11 | Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn, lắp âm sàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A | 220V- 16A | 10 | Bộ |
| 12 | Áp tô mát 1 pha (1P+N) kèm hộp âm tường, mặt nạ và phụ kiện | 220V- 16A | 2 | Bộ |
| AG | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHỤ | |||
| 1 | Hộp điện âm tường, kèm mặt nạ màu trắng | 2 | Bộ | |
| 2 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC (3x10+1x16)mm² | Cu/PVC (3x10+1x16)mm² | 300 | m |
| 3 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x4mm² | Cu/PVC 2x4mm² | 315 | m |
| 4 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x2,5mm² | 150 | m | |
| 5 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x1,5mm² | 150 | m | |
| 6 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 4x2,5mm² | 14 | m | |
| 7 | Ống luồn nhựa trắng D25mm, loại chống cháy chịu được áp lực cao | D25mm | 200 | m |
| 8 | Hộp nối dây màu trắng các loại (kèm nắp đậy) | 5 | Bộ | |
| 9 | Măng sông, Co T, co 90, cổ dề và các phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện | 1 | lô | |
| 10 | Băng keo cách điện | 5 | Cuộn | |
| 11 | Băng keo giấy | 5 | Cuộn | |
| 12 | Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 10mm2 | 6 | Cái | |
| 13 | Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 6mm2 | 2 | Cái | |
| 14 | Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 2.5mm2-4mm2 | 30 | Cái | |
| 15 | Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 1.5mm2 | 500 | Cái | |
| 16 | Dây bó cáp bằng nhựa các loại | 200 | Cái | |
| AH | 7.CHIẾU SÁNG NHÀ NGHI CA | |||
| 1 | Tủ phân phối kiểu treo tường, đặt trong nhà nghỉ ca, dùng cho mạng chiếu sáng làm việc nhà nghỉ ca, điện áp 380/220 VAC, trong tủ có: - 01 MCB 3P 100A lộ tổng, - 10 MCB 1P 30A lộ ra. - Kèm các phụ kiện cho lắp đặt hoàn thiện | 220/380VAC - 100A | 1 | Tủ |
| 2 | Bộ đèn LED 2 bóng 2x40W-1200mm kín nước (kèm máng có chụp mica) | 220V - 2x40W | 21 | Bộ |
| 3 | Bộ đèn LED bóng 40W-1200mm kín nước (kèm máng có chụp mica) | 220V - 1x40W | 14 | Bộ |
| 4 | Đèn trang trí loại 2 bóng | 220V - 100W | 4 | Bọ |
| 5 | Quạt hút (quạt thông gió) | 220V - 50W | 7 | Bộ |
| 6 | Contact điện 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A | 220V- 10A | 35 | Bộ |
| 7 | Contact điện 1 cực, điện áp 220V, loại biến trở 6A | 220V- 6A | 7 | Bộ |
| 8 | Quạt trần | 220V - 115W | 7 | Bộ |
| 9 | Áp tô mát 1 pha (1P+N) | 220V- 20A | 7 | Bộ |
| 10 | Ổ cắm điện có màng che an toàn, lắp âm tường kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 10A | 220V- 10A | 28 | Bộ |
| AI | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHỤ | |||
| 1 | Hộp điện âm tường, kèm mặt nạ màu trắng | 42 | Bộ | |
| 2 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC (3x10+1x16)mm² | Cu/PVC (3x10+1x16)mm² | 450 | m |
| 3 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x4mm² | Cu/PVC 2x4mm² | 250 | m |
| 4 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x2,5mm² | 600 | m | |
| 5 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x1,5mm² | 1.000 | m | |
| 6 | Ống luồn nhựa trắng D32mm, loại chống cháy chịu được áp lực cao | D32mm | 500 | m |
| 7 | Hộp nối dây màu trắng các loại (kèm nắp đậy) | 7 | Bộ | |
| 8 | Măng sông, Co T, co 90, cổ dề và các phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện | 1 | lô | |
| 9 | Băng keo cách điện | 5 | Cuộn | |
| 10 | Băng keo giấy | 5 | Cuộn | |
| 11 | Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 10mm2 | 6 | Cái | |
| 12 | Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 16mm2 | 2 | Cái | |
| 13 | Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 2.5mm2-4mm2 | 100 | Cái | |
| 14 | Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 1.5mm2 | 500 | Cái | |
| 15 | Dây bó cáp bằng nhựa các loại | 200 | Cái | |
| AJ | 8. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Dây đồng trần tiết diện C120mm2 dùng làm lưới nối đất chính | C120mm2 | 18.500 | m |
| 2 | Dây đồng trần tiết diện C185mm2 dùng làm lưới nối đất nhánh | C185mm2 | 3.500 | m |
| 3 | Dây đồng bọc nhiều sợi vặn xoắn dùng làm nối đất trung tính MBA | CV300mm2 | 200 | m |
| 4 | Dây đồng trần bọc CV50 làm dây tiếp địa tủ | CV50mm2 | 300 | m |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây C120 và dây C120 | 1.700 | mối | |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây C120 và dây C185 | 1.000 | mối | |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây C120 và dây C300 | 51 | mối | |
| 8 | Cọc nối đất mạ kẽm | L =3m, D20 | 51 | Cọc |
| 9 | Đầu cosse đồng loại ép cỡ dây 185mm2 + bu lông + đai ốc + hai lông đền | 1.200 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse đồng loại ép cỡ dây 50mm2 + bu lông + đai ốc + hai lông đền | 200 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse đồng loại ép cỡ dây 300mm2 + bu lông + đai ốc + hai lông đền | 36 | Cái | |
| 12 | Kẹp cố định dây | 700 | cái | |
| 13 | Hộp đấu nối lưới tiếp địa | 7 | hộp | |
| AK | 9. HỆ THỐNG ĐIỆN MẶT TRỜI (TRỌN BỘ) | |||
| 1 | Hệ thống PIN mặt trời 40kWp. Kèm cáp, giá đỡ, thiết bị đo lường, thiết bị lưu điện, thiết bị chuyển đổi, các thiết bị và phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh đến thanh cái tủ AC và thử nghiệm nghiệm thu hoàn chỉnh. Bao gồm nhưng không giới hạn như các thành phần chính sau đây: - Module pin mặt trời (gồm rack, cáp đấu đấu nối giữ các module, và các phụ kiện,.....) (330Wp): khoảng 120 tấm pin. - Bộ Inverter (DC/AC) 40kW và các phụ kiện - Hộp đấu nối (gồm MCB DC 1500V/60A, thiết bị cắt sét SPD, cầu chì DC 1600V/25A, diode bảo vệ và các phụ kiện,....) - Thiết bị điều khiển và bảo vệ (có chức năng giám sát, và chống hòa lưới,....) - Cáp điện DC và phụ kiện lắp đặt - Cáp 0.6/1kV Cu/XPLE/PVC 3x25 + 1x16mm2 (kết nối đến tủ điện tự dùng) - Tủ điện hệ thống PIN mặt trời | P=40kWp | 1 | HT |
| AL | 10. HỆ THỐNG GIÁM SÁT, CHỐNG ĐỘT NHẬP | |||
| AM | 10.1. THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| 1 | Bộ xử lý tín hiệu 24 kênh tích hợp đầu ghi kỹ thuật số | - Điện áp định mức: 230VAC - ≥ 24 kênh - Dung lượng 2TB - Có khả năng lưu giữ hình ảnh | 1 | bộ |
| 2 | Bộ xử lý chống đột nhập 16 kênh | - Điện áp định mức: 230VAC- Pin khô 12VDC-7Ah dự phòng khi mất nguồn AC- Có 16 zone cơ bản và 08 zone dự phòng. | 1 | bộ |
| 3 | IP camera, loại cố định, đặt ngoài trời | Loại màu, tốc độ cao, ống kính zoom, Onvif, IP 66, | 1 | bộ |
| 4 | IP camera, loại PTZ dome, đặt ngoài trời. | Loại màu, tốc độ cao, quay quét 360 độ, ống kính zoom, Onvif, IP 66, | 9 | bộ |
| 5 | IP camera, loại PTZ dome, đặt trong nhà. | Loại màu, tốc độ cao, quay quét 360 độ, ống kính zoom ≥ 30 lần, Onvif, IP 66, | 3 | bộ |
| 6 | Đầu hồng ngoại chống đột nhập dạng BEAM (bộ gồm 2 cái TX và RX) | - Nguyên lý: Hệ thống tia hồng ngoại ngắt quãng- Giới hạn bảo vệ: >150m- Điện áp định mức: 12-32VAC/DC | 16 | Cặp |
| 7 | Màn hình quan sát chuyên dụng | - Loại tinh thể lỏng (LCD)- Điện áp định mức: 220VAC- Độ phân giải : 550 TVL, tự động dò tìm hệ NTSC/PAL- Kích thước màn hình: >= 40" | 2 | bộ |
| 8 | Màn hình quan sát chuyên dụng | - Loại tinh thể lỏng (LCD)- Điện áp định mức: 230VAC- Độ phân giải : 550 TVL, tự động dò tìm hệ NTSC/PAL- Kích thước màn hình: >= 32" | 1 | bộ |
| 9 | Bộ cắt sét cho camera | 10 | Bộ | |
| 10 | Bộ chuyển đổi nguồn PSU 220VAc/24VAC | 10 | Bộ | |
| 11 | Bộ chuyển đổi quang điện | 10 | Bộ | |
| 12 | Bàn phím điều khiển quay/quét và ống kính zoom (có chức năng để điều khiển lập trình chân quay và ống kính zoom) | 2 | bộ | |
| 13 | Tủ rack mount 10 modules kèm toàn bộ phụ kiện | 1 | Tủ | |
| 14 | Bộ switch mạng 24 cổng | 1 | Bộ | |
| 15 | Bộ chuyển đổi quang điện trung tâm kèm khung chứa | 1 | Bộ | |
| 16 | Hộp đấu nối cáp quang, kèm toàn bộ phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 17 | Hệ thống cấp nguồn và phân phối tạo trung tâm | 1 | Bộ | |
| 18 | Bộ cắt sét nguồn trung tâm; | 2 | Bộ | |
| 19 | Bộ ổn áp tích hợp UPS 220V-2kVA | 1 | Bộ | |
| 20 | Bộ giao diện tín hiệu | 1 | Bộ | |
| 21 | Bàn phím điều khiển báo động | 2 | bộ | |
| 22 | Chuông báo động | 2 | bộ | |
| 23 | Tủ nguồn 220V/24VDC | 1 | bộ | |
| AN | 10.2. VẬT TƯ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp quang Single mode 4 lõi | 2.500 | m | |
| 2 | Dây tín hiệu đồng trục bọc giáp, video chất lượng cao, chống nhiễu mạnh: 5C Fb (RG6/U) | 500 | m | |
| 3 | Dây cáp nguồn Camera và Driver/Receiver 3 ruột 3Cx1.0mm, bọc VPC | 1.200 | m | |
| 4 | Dây cấp nguồn và tín hiệu cho các đầu cảm biến hồng ngoại 4Cx0.75mm2, bọc PVC | 5.800 | m | |
| 5 | Dây mạng CAT6 | 200 | m | |
| 6 | Ống thép luồn dây chống nhiễu Φ 19 mạ kẽm | 500 | m | |
| 7 | Ống thép luồn dây chống nhiễu Φ 32 mạ kẽm | 1.200 | m | |
| 8 | Ống thép luồn dây chống nhiễu Φ 60 mạ kẽm | 200 | m | |
| 9 | Ống ruột gà luồn dây tín hiệu camera | 50 | m | |
| 10 | Măng sông loại Φ 19, 32, 60 | 350 | Cái | |
| 11 | T và co loại Φ 19, 32, 60 | 300 | Cái | |
| 12 | Ống PVC có khả năng chống lão hóa D21, không sử dụng ống nước (luồn dây cáp nguồn và tín hiệu cho các đầu Beam) | 2.000 | m | |
| 13 | Măng song loại D21 | 350 | Cái | |
| 14 | T và co 90º loại D21 | 300 | Cái | |
| 15 | Hộp đấu dây | 15 | hộp | |
| 16 | Đầu cosse đồng các loại | 200 | cái | |
| 17 | Băng keo cách điện | 20 | cuộn | |
| 18 | Cột thép treo camera cao 08 m, Φ78 dày 5mm mạ nhúng, bao gồm: + Móng cột. + Cọc nối đất bằng thép tròn mạ kẽm D16 - 2,4m. + Dây tiếp địa C38 - 5m. + Mối hàn hóa nhiệt: 01 mối | 1 | Cột | |
| 19 | Bát sắt bắt chân camera vào trụ thép | 10 | cái | |
| 20 | Ổ cắm điện | 14 | Cái | |
| 21 | Công tắc 1 cực 10A | 14 | cái | |
| 22 | Đào rãnh để rãi dây tín hiệu camera và báo động. | 4.000 | m | |
| AO | 11. ĐD 22kV ĐẤU NỐI TỰ DÙNG | |||
| 1 | Trụ bê tông li tâm cao 12m (lực đầu trụ 600kg) | 380/220VAC | 2 | Trụ |
| 2 | Móng trụ BTLT | 18kV-10kA-class1 | 2 | Móng |
| 3 | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2,4m | 24kV-100A | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2,4m | 1 | Bộ | |
| 5 | Đà sắt mạ kẽm L75x75x6-2800 | 2 | Bộ | |
| 6 | Đà sắt mạ kẽm L75x75x6-2800 (thùng điện kế) | 2 | Bộ | |
| 7 | Đà sắt mạ kẽm U160x80x6-3000 | 2 | Bộ | |
| 8 | Đà sắt mạ kẽm U100x50x6-800 | 2 | Bộ | |
| 9 | Đà sắt mạ kẽm L75x75x6-250 | 4 | Bộ | |
| 10 | Chống sét van 21kV + kèm phụ kiện để lắp đặt | 3 | Cái | |
| 11 | LBFCO - 24kV - 100A + kèm phụ kiện để lắp đặt | 6 | Bộ | |
| 12 | Thùng điện năng kế hạ thế (bao gồm CB , TU, TI, công tơ v.v...) và các phụ kiện để lắp đặt trên cột | 1 | Thùng | |
| 13 | Dây nhôm lõi thép, bọc cách điện 24kV | 100 | m | |
| 14 | Sứ đứng 24kV | 7 | Bộ | |
| 15 | Chuỗi sứ néo 24kV | 6 | Bộ | |
| 16 | Kẹp quai + Hotline Clamp | 6 | Cái | |
| 17 | Ống PVC chịu lực Ø114 | 4 | m | |
| 18 | Co Ống PVC Ø114 | 2 | cái | |
| 19 | Kẹp ống PVC Ø114 | 2 | cái | |
| 20 | Bảng nguy hiểm và số trụ | 1 | vị trí | |
| 21 | Bulông Ø16x250 | 5 | cái | |
| 22 | Bulông Ø16x300 | 4 | cái | |
| 23 | Bulông Ø16x350 | 10 | cái | |
| 24 | Bulông Ø16x400 | 4 | cái | |
| 25 | Bulông Ø16x300 VRS | 2 | cái | |
| 26 | Long đền vuông Ø18 | 54 | cái | |
| 27 | Bulông Ø 20x800 ven răng 02 đầu | 6 | cái | |
| 28 | Long đền vuông Ø22 | 12 | cái | |
| 29 | Bulông Ø12x40 | 2 | cái | |
| 30 | Bulông Ø12x120 | 6 | cái | |
| 31 | Long đền vuông Ø14 | 12 | cái | |
| 32 | Tiếp địa trạm | 1 | Bộ | |
| 33 | Cổ dề sắt dẹt 100x10-D280 đỡ đà MBA | 2 | Bộ | |
| AP | 12. HỆ THỐNG PCCC | |||
| AQ | 12.1. Hệ thống báo cháy trung tâm | |||
| 1 | Tủ trung tâm điều khiển PCCC, địa chỉ, vùng; lập trình địa chỉ; loại treo tường; có chức năng kết nối với máy tính tại Trung tâm giám sát (B0x) và máy tính tại trạm; 01 bộ 220VAC/24VDC-2 loop x 127 địa chỉ, vùng; 02 bộ ắc quy khô 12VDC-20AH; 01 bộ xạc bình ắc quy 220VAC/24DC-5A; 01 bộ Communication Board (16 I/O) kết nối tín hiệu PCCC với Trung tâm giám sát B0x. 01 bộ Cáp và phụ kiện lắp đặt cáp đấu nối đến SWITCH tủ thông tin +WAN (SCADA) của trạm. 01 bộ Input / Output Board (16 I/O) kết nối tín hiệu PCCC với hệ thống máy tính DCS trạm. 01 bộ Cáp và phụ kiện lắp đặt cáp đấu nối đến BCU hệ thống máy tính DCS của trạm. 01 bộ Phần mềm, lập trình, cài đặt tại Trung tâm giám sát B0x và trạm. 01 bộ phụ kiện lắp đặt. | 220VAC/24VDC-2 loop x 127 địa chỉ, vùng; NFPA72; UL/FM | 1 | tủ |
| 2 | Tủ module điều khiển PCCC nhà thường trực; loại treo tường; IP5101 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-20A01 cái Module cách ly, 24VDC17 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ14 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ26 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W14 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A10 cái Hộp nút ấn khởi động / dừng, 220VAC-5A02 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt | 800x500x200mm; IP51; NFPA72; UL/FM | 1 | tủ |
| 3 | Tủ module điều khiển PCCC nhà trạm bơm; loại treo tường; IP5101 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-20A01 cái Module cách ly, 24VDC04 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ08 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ14 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W08 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A03 cái Hộp nút ấn khởi động / dừng, 220VAC-5A01 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A01 cái Ổ khóa chuyển mạch mực nước bể nước chữa cháy, 220VAC-5A01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt | 800x500x200mm; IP51; NFPA72; UL/FM | 1 | tủ |
| 4 | Tủ module điều khiển PCCC nhà điều khiển; loại treo tường; IP5101 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-20A01 cái Module cách ly, 24VDC09 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ09 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ07 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W07 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A03 cái Hộp nút ấn khởi động / dừng, 220VAC-5A01 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt | 800x500x200mm; IP51; NFPA72; UL/FM | 1 | tủ |
| 5 | Tủ module điều khiển PCCC nhà điều khiển ngăn lộ; loại treo tường; IP5101 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-20A01 cái Module cách ly, 24VDC01 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ01 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W01 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt | 800x500x200mm; IP51; NFPA72; UL/FM | 5 | tủ |
| 6 | Tủ module điều khiển PCCC máy biến áp 500kV-300MVA; loại treo cột; IP6401 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-20A01 cái Module cách ly, 24VDC04 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ02 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt | 800x500x200mm; IP64; NFPA72; UL/FM | 6 | tủ |
| 7 | Tủ module điều khiển PCCC nhà nghỉ ca; loại treo tường; IP5101 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-20A01 cái Module cách ly, 24VDC01 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W01 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt | 800x500x200mm; IP51; NFPA72; UL/FM | 1 | tủ |
| 8 | Tủ module điều khiển PCCC nhà để xe; loại treo cột; IP5101 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-20A01 cái Module cách ly, 24VDC01 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W01 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt | 800x500x200mm; IP51; NFPA72; UL/FM | 1 | tủ |
| 9 | Tủ module điều khiển PCCC nhà chứa chất thải nguy hại; loại treo cột; IP5101 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-20A01 cái Module cách ly, 24VDC01 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W01 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt | 800x500x200mm; IP51; NFPA72; UL/FM | 1 | tủ |
| AR | 12.2. Hệ thống báo cháy nhà thường trực | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp, địa chỉ; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC; NFPA 72 | 2 | cái |
| 2 | Hộp nút ấn báo cháy, địa chỉ, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5A; NFPA 72 | 1 | cái |
| 3 | Còi báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-80dB/m; NFPA 72 | 1 | cái |
| 4 | Đèn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5W; NFPA 72 | 1 | cái |
| 5 | Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA | 1 | bộ |
| AS | 12.3. Hệ thống báo cháy nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp, địa chỉ; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC; NFPA 72 | 2 | cái |
| 2 | Hộp nút ấn báo cháy, địa chỉ, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5A; NFPA 72 | 1 | cái |
| 3 | Còi báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-80dB/m; NFPA 72 | 1 | cái |
| 4 | Đèn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5W; NFPA 72 | 1 | cái |
| 5 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit), loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH | 2 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA | 1 | bộ |
| AT | 12.4. Hệ thống báo cháy nhà điều khiển | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp, địa chỉ; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC; NFPA 72 | 12 | cái |
| 2 | Hộp nút ấn báo cháy, địa chỉ, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5A; NFPA 72 | 4 | cái |
| 3 | Còi báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-80dB/m; NFPA 72 | 4 | cái |
| 4 | Đèn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5W; NFPA 72 | 4 | cái |
| 5 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit), loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH | 11 | bộ |
| 6 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng, chống a xít, chống nổ; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC; NFPA 72 | 6 | cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA | 6 | bộ |
| 8 | Đèn chiếu sáng sự cố, chống nổ, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA | 1 | bộ |
| AU | 12.5. Hệ thống báo cháy nhà điều khiển ngăn lộ (05 nhà) | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp, địa chỉ; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC; NFPA 72 | 15 | cái |
| 2 | Hộp nút ấn báo cháy, địa chỉ, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5A; NFPA 72 | 5 | cái |
| 3 | Còi báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-80dB/m; NFPA 72 | 5 | cái |
| 4 | Đèn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5W; NFPA 72 | 5 | cái |
| 5 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit), loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH | 10 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA | 5 | bộ |
| AV | 12.6. Hệ thống báo cháy máy biến áp 500kV-300MVA (06 máy 01 pha) | |||
| 1 | Đầu báo cháy nhiệt, chống nổ, loại ngoài trời, phễu thu nhiệt, phụ kiện lắp đặt | 24VDC; NFPA 72 | 48 | cái |
| 2 | Ống thép lò so luồn dây có bọc nhựa, các loại co; kẹp giữ ống 3m/cái, phụ kiện lắp đặt | D=34mm | 240 | m |
| 3 | Giá đỡ đầu báo cháy nhiệt, gắn trên cánh giải nhiệt, phụ kiện lắp đặt | 48 | bộ | |
| 4 | Hộp nút ấn báo cháy, địa chỉ, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5A; NFPA 72 | 6 | cái |
| 5 | Còi báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-80dB/m; NFPA 72 | 6 | cái |
| 6 | Đèn báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5W; NFPA 72 | 6 | cái |
| 7 | Trụ đỡ, móng bê tông, đỡ tủ module, Hộp nút ấn, còi, đèn báo cháy, phụ kiện lắp đặt | 6 | bộ | |
| AW | 12.7. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà thường trực | |||
| 1 | Bình khí sạch chữa cháy HCFC-123 xách tay, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặt | HCFC-123; Khối lượng chất chữa cháy 4kg/bình | 2 | bình |
| AX | 12.8. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà trạm bơm | |||
| 1 | Bình khí sạch chữa cháy HCFC-123 xách tay, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặt | HCFC-123; Khối lượng chất chữa cháy 4kg/bình | 2 | bình |
| AY | 12.9. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà điều khiển | |||
| 1 | Bình khí sạch chữa cháy HCFC-123 xách tay, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặt | HCFC-123; Khối lượng chất chữa cháy 4kg/bình | 17 | bình |
| AZ | 12.10. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà điều khiển ngăn lộ (05 nhà) | |||
| 1 | Bình khí sạch chữa cháy HCFC-123 xách tay, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặt | HCFC-123; Khối lượng chất chữa cháy 4kg/bình | 15 | bình |
| BA | 12.11. Hệ thống chữa cháy xách tay khu vực máy biến áp 500kV-300MVA (06 máy 01 pha) | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy ABC xách tay, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặt | ABC, Khối lượng chất chữa cháy 4kg/bình | 66 | bình |
| BB | 12.12. Hệ thống chữa cháy bằng nước | |||
| 1 | Máy bơm nước chữa cháy dùng động cơ điện, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp tự động; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất; | 380V, P ≤ 112kW, Q ≥ 200m3/giờ, H ≥ 110m cột nước; NEMA 2,QCVN 02:2020/BCA, UL&FM | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm nước chữa cháy dùng động cơ Diesel, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp lực tự động và đầu xả; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất; | P ≤ 112kW, Q ≥ 200m3/giờ, H ≥ 110m cột nước; NEMA 2,QCVN 02:2020/BCA, UL&FM | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm bù áp, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp tự động; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất; | 380V, P ≤ 3kW, Q ≥ 4m3/giờ, H ≥ 115m cột nước; NEMA 2,QCVN 02:2020/BCA, UL508A | 1 | máy |
| 4 | Tủ cấp nguồn điện máy bơm chữa cháy, loại trong nhà02 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-400A02 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-40A01 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-20A01 cái cầu dao 2 chiều 380VAC-400A01 bộ Thanh cái01 bộ đèn báo01 bộ phụ kiện lắp đặt | 800x500x250mm; IP51 | 1 | tủ |
| BC | 12.13. Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Máy bơm hút nước bể dầu sự cố; kèm tủ điều khiển bơm, Rơ le mực nước bể và đầy đủ phụ kiện lắp đặt | 380V, P ≤ 12kW, Q ≥ 57m3/giờ, H ≥ 22m cột nước | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm phục hồi bể nước chữa cháy; kèm tủ điều khiển bơm, Rơ le mực nước bể và đầy đủ phụ kiện lắp đặt | 380V, P ≤ 1.5kW, Q ≥ 8m3/giờ, H ≥ 23m cột nước | 1 | máy |
| BD | 12.14. Cáp lực, cáp điều khiển, phụ kiện cáp | |||
| 1 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x120+1x70)mm2 | 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x120+1x70)mm2 | 420 | m |
| 2 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x10+1x6)mm2 | 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x10+1x6)mm2 | 440 | m |
| 3 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x2.5)mm2 | 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x2.5)mm2 | 7.000 | m |
| 4 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x1.5)mm2 | 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x1.5)mm2 | 8.500 | m |
| 5 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 120mm2 | 24 | cái | |
| 6 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 70mm2 | 8 | cái | |
| 7 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 10mm2 | 48 | cái | |
| 8 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 6mm2 | 16 | cái | |
| 9 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện từ 1.5mm2 đến 2.5mm2 | 2.000 | cái | |
| 10 | Ghen số từ 0-9 | 1 hộp = 1000 cái | 1 | hộp |
| 11 | Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W | 1 hộp = 1000 cái | 1 | hộp |
| 12 | Dây rút cáp 100mm | 100 | cái | |
| 13 | Dây rút cáp 200mm | 100 | cái | |
| 14 | Nút siết cáp lực PG | 12 | cái | |
| 15 | Nhãn cáp | 400 | cái | |
| 16 | Ống nhựa luồn dây uPVC; D=90mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ống | uPVC; D=90mm | 500 | m |
| 17 | Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ống | uPVC; D=27mm | 700 | m |
| 18 | Hộp nối dây rẽ nhánh, nhựa chống cháy, IP64, kèm phụ kiện nối dây, lắp đặt | 85x85x50; IP64 | 100 | cái |
| BE | 12.15. Nối đất thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV150 | 0.6kV, CV150 | 100 | m |
| 2 | Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV50 | 0.6kV, CV50 | 100 | m |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV150 | CV150-CV150 | 12 | mối |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV50 | CV150-CV50 | 25 | mối |
| 5 | Đầu cốt đồng cho dây CV150; bù lon+ tán+long đền M14x40 | CV150; M14x40 | 110 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng cho dây CV50; bù lon+ tán+long đền M6x20 | CV50; M6x20 | 25 | bộ |
| BF | 12.16. Vật liệu phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Thang Nhôm đa dụng 2 khúc (thu gọn 3.6m, giãn dài tối đa 6.1m) | Loại tải trọng tối thiểu 100kg | 1 | cái |
| 2 | Bảng quy trình vận hành máy bơm chữa cháy | Bảng mica 0.8m x1.2m | 1 | cái |
| 3 | Bảng sơ đồ PCCC | Bảng mica 1.2m x2.0m | 1 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Bảng mica 0.8m x1.2m | 12 | cái |
| 5 | Bảng nội quy PCCC | Bảng mica 1.2m x2.0m | 12 | cái |
| BG | 12.17. Hệ thống báo cháy nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp, địa chỉ; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC; NFPA 72 | 14 | cái |
| 2 | Hộp nút ấn báo cháy, địa chỉ, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5A; NFPA 72 | 1 | cái |
| 3 | Còi báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-80dB/m; NFPA 72 | 1 | cái |
| 4 | Đèn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5W; NFPA 72 | 1 | cái |
| 5 | Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA | 1 | bộ |
| BH | 12.18. Hệ thống báo cháy nhà để xe | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp, địa chỉ; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC; NFPA 72 | 2 | cái |
| 2 | Hộp nút ấn báo cháy, địa chỉ, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5A; NFPA 72 | 1 | cái |
| 3 | Còi báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-80dB/m; NFPA 72 | 1 | cái |
| 4 | Đèn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5W; NFPA 72 | 1 | cái |
| BI | 12.19. Hệ thống báo cháy nhà chứa chất thải nguy hại | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp, địa chỉ; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC; NFPA 72 | 1 | cái |
| 2 | Hộp nút ấn báo cháy, địa chỉ, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5A; NFPA 72 | 1 | cái |
| 3 | Còi báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-80dB/m; NFPA 72 | 1 | cái |
| 4 | Đèn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5W; NFPA 72 | 1 | cái |
| 5 | Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA | 1 | bộ |
| BJ | 12.20. Hệ thống báo cháy dưới sàn kỹ thuật nhà điều khiển | |||
| 1 | cáp báo cháy nhiệt, phụ kiện lắp đặt | 190ºF (88ºC); NFPA 72; UL/FM | 80 | m |
| 2 | Hộp nối cáp báo cháy, điện trở cuối dây, phụ kiện lắp đặt | 1 | cái | |
| 3 | Ốc cố định cáp báo cháy, phụ kiện lắp đặt | 20 | cái | |
| BK | 12.21. Hệ thống báo cháy dưới sàn kỹ thuật nhà điều khiển ngăn lộ (05 nhà) | |||
| 1 | cáp báo cháy nhiệt, phụ kiện lắp đặt | 190ºF (88ºC); NFPA 72; UL/FM | 150 | m |
| 2 | Hộp nối cáp báo cháy, điện trở cuối dây, phụ kiện lắp đặt | 5 | cái | |
| 3 | Ốc cố định cáp báo cháy, phụ kiện lắp đặt | 40 | cái | |
| BL | 12.22. Hệ thống báo cháy mương cáp | |||
| 1 | cáp báo cháy nhiệt, phụ kiện lắp đặt | 190ºF (88ºC); NFPA 72; UL/FM | 1.850 | m |
| 2 | Hộp nối cáp báo cháy, điện trở cuối dây, phụ kiện lắp đặt | 5 | cái | |
| 3 | Ốc cố định cáp báo cháy, phụ kiện lắp đặt | 460 | cái | |
| BM | 12.23. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy ABC xách tay, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặt | ABC, Khối lượng chất chữa cháy 4kg/bình | 4 | bình |
| BN | 12.24. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà để xe | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy ABC xách tay, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặt | ABC, Khối lượng chất chữa cháy 4kg/bình | 1 | bình |
| BO | 12.25. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà chất thải nguy hại | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy ABC xách tay, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặt | ABC, Khối lượng chất chữa cháy 4kg/bình | 1 | bình |
| BP | 12.26. Hệ thống báo cháy trên trần treo nhà điều khiển | |||
| 1 | cáp báo cháy nhiệt, phụ kiện lắp đặt | 190ºF (88ºC); NFPA 72; UL/FM | 80 | m |
| 2 | Hộp nối cáp báo cháy, điện trở cuối dây, phụ kiện lắp đặt | 1 | cái | |
| 3 | Ốc cố định cáp báo cháy, phụ kiện lắp đặt | 20 | cái | |
| BQ | 12.27. Hệ thống chữa cháy tự động phòng ắc quy nhà điều khiển | |||
| 1 | Hệ thống bình khí chữa cháy sạch FM200 tự động, đặt ngoài trời. 02 hệ thống bình khí FM200 loại khối lượng chất chữa cháy 85kg/bình và phụ kiện (van, công tắc điện từ, công tắc áp suất, bảng cảnh báo và đồng hồ giám sát áp lực, khung bình,...). 01 hệ thống đường ống. 01 hệ thống đầu phun xả khí. | 1 | hệ thống | |
| BR | 12.28. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Thử nghiệm và nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm Lập trình tín hiệu PCCC Tủ trung tâm điều khiển PCCC, máy tính tại trạm, máy tính tại Trung tâm giám sát B0x, hướng dẫn đào tạo vận hành hệ thống PCCC) | 1 | hệ thống | |
| 2 | Nước sinh hoạt cấp cho bể nước chữa cháy và nghiệm thu hệ thống PCCC | 400 | m3 | |
| 3 | Thuê xe chữa cháy và cảnh sát PCCC thường trực trong thời gian đóng điện nghiêm thu máy biến áp | 6 | ca | |
| BS | 12.29. Kiểm định phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy | 1 | hệ thống | |
| BT | PHẦN XÂY DỰNG TBA (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| BU | Móng máy biến áp 300MVA (SL:06) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 5,3082 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 0,7146 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 4,5936 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 50,58 | m3 |
| 5 | Bê tông móng máy M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 225 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông khuôn viên móng M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 50,58 | m3 |
| 7 | Bê tông lót tường bao M100, đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 8,46 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông hố thu dầu M#250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 0,3 | m3 |
| 9 | Bê tông tường bao M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 36,48 | m3 |
| 10 | Lót vữa dày 3cm tạo độ dốc | Theo Chương V của HSMT | 438,54 | m2 |
| 11 | Lớp đá dăm 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 202,32 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng máy + bờ bao D | Theo Chương V của HSMT | 5,4 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng máy + bờ bao D | Theo Chương V của HSMT | 15 | tấn |
| 14 | ThépL50x5, - 5 mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 0,24 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thépL50x5, - 5 mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 0,2526 | tấn |
| 16 | Van 1 chiều lá lật | Theo Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 17 | Vòng xuyến thép 5mm | Theo Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 18 | Bu lông M10x100 | Theo Chương V của HSMT | 0,0192 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông gối đỡ máng thép M#250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 5,4 | m3 |
| 20 | Lắp dựng gối đỡ máng thép | Theo Chương V của HSMT | 90 | cái |
| 21 | Máng thép đỡ cáp rộng 0.3m, cao 0.15m mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 0,7914 | tấn |
| 22 | Máng thép đỡ cáp rộng 0.5m, cao 0.2m mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 0,5088 | tấn |
| 23 | Lắp đặt máng thép | Theo Chương V của HSMT | 1,3692 | tấn |
| BV | Tường chống cháy MBA 300MVA (SL:07) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 5,2633 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 4,6319 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,6314 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 1,4357 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 1,4357 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 1,4357 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 22,33 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng máy M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 184,31 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 199,752 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng + tường - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 10,85 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng + tường - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 23,45 | tấn |
| BW | Móng máy biến áp tự dùng 35-560kVA (SL:01) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,1021 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 0,0763 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0258 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0146 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,0146 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0146 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của HSMT | 0,529 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 2,18 | m3 |
| 9 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của HSMT | 0,4225 | m2 |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,025 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,14 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của HSMT | 0,021 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 0,0213 | tấn |
| BX | Móng cột cổng 500kV MCT-36 (SL:12) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 14,2296 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 9,2136 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 5,016 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 5,2428 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 5,2428 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 5,2428 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của HSMT | 67,56 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 439,2 | m3 |
| 9 | Bê tông M250 đá 1x2 phủ đầu cột | Theo Chương V của HSMT | 1,728 | m3 |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 1,8 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 15,6 | tấn |
| 12 | Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của HSMT | 6 | tấn |
| 13 | Bu lông neo M56 | Theo Chương V của HSMT | 7,8 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 7,9176 | tấn |
| BY | Móng cột thanh cái 500kV MCT-19 (SL:02) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 1,9156 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 1,923 | 100m3 |
| 3 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,7058 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,7058 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,7058 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của HSMT | 8,98 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 61,7 | m3 |
| 8 | Bê tông M250 đá 1x2 phủ đầu cột | Theo Chương V của HSMT | 0,288 | m3 |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,28 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 1,8 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D > 18 | Theo Chương V của HSMT | 1 | tấn |
| 12 | Bu lông neo | Theo Chương V của HSMT | 1,3 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 1,3196 | tấn |
| BZ | Móng cột cổng 220kV MCT-24 (SL:14) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 8,5946 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 8,127 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,4676 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 2,3436 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 2,3436 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 2,3436 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của HSMT | 45,5 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 241,78 | m3 |
| 9 | Bê tông M250 đá 1x2 phủ đầu cột | Theo Chương V của HSMT | 2,016 | m3 |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 1,26 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 11,9 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M42 | Theo Chương V của HSMT | 4,9 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 4,9742 | tấn |
| CA | Móng cột đỡ sứ thanh cái 220kV (SL:27) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 7,3575 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 6,0534 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 1,3041 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 2,1033 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 2,1033 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 2,1033 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của HSMT | 43,065 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 204,66 | m3 |
| 9 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Theo Chương V của HSMT | 34,56 | m2 |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 1,62 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 9,45 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M24 | Theo Chương V của HSMT | 1,134 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 1,1502 | tấn |
| CB | Móng trụ máy cắt 3 pha 500kV (SL:04) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 2,058 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 1,6736 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,3844 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của HSMT | 11,532 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 62,08 | m3 |
| 9 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của HSMT | 16,5 | m2 |
| 10 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 1,96 | tấn |
| 11 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,52 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của HSMT | 0,4232 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 0,4296 | tấn |
| CC | Móng dao cách ly 3 cực 500kV (SL:10) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 8,731 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 7,798 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,933 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 1,247 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 1,247 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 1,247 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của HSMT | 46 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 179,7 | m3 |
| 9 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của HSMT | 25,35 | m2 |
| 10 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 6,35 | tấn |
| 11 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 2,5 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của HSMT | 2,115 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 2,147 | tấn |
| CD | Móng trụ biến dòng 500kV (SL:12) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 1,4124 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 1,2576 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,1548 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,2016 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,2016 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,2016 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của HSMT | 7,56 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 29,88 | m3 |
| 9 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của HSMT | 5,07 | m2 |
| 10 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 1,8 | tấn |
| 11 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,6 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của HSMT | 0,2424 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 0,246 | tấn |
| CE | Móng trụ biến điện áp 500kV (SL:06) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,6126 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 0,5466 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0876 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,0876 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0876 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của HSMT | 3,18 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 13,08 | m3 |
| 9 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của HSMT | 2,535 | m2 |
| 10 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,78 | tấn |
| 11 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,3 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của HSMT | 0,1212 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 0,123 | tấn |
| CF | Móng trụ chống sét van 500kV (SL:06) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,7872 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 0,7212 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0876 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,0876 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0876 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của HSMT | 3,18 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 13,08 | m3 |
| 9 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của HSMT | 2,535 | m2 |
| 10 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,78 | tấn |
| 11 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,3 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của HSMT | 0,1212 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 0,123 | tấn |
| CG | Móng trụ đỡ sứ 500kV (SL:14) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 1,4294 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 1,2754 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,2044 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,2044 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,2044 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của HSMT | 7,42 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 30,52 | m3 |
| 9 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của HSMT | 5,915 | m2 |
| 10 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 1,82 | tấn |
| 11 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,7 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của HSMT | 0,2828 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 0,287 | tấn |
| CH | Móng trụ máy cắt 3 pha 220kV (SL:08) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 3,8536 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 3,4896 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,364 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,5504 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,5504 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,5504 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của HSMT | 17,52 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 79,2 | m3 |
| 9 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của HSMT | 15,12 | m2 |
| 10 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 3,48 | tấn |
| 11 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,896 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của HSMT | 0,8464 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 0,8592 | tấn |
| CI | Móng tủ đấu dây máy cắt (SL:08) | |||
| 1 | Đào móng | Theo Chương V của HSMT | 7,3816 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Chương V của HSMT | 5,1184 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 0,648 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 2,512 | m3 |
| 6 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng:Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,02 | tấn |
| 7 | Bu lông M16 | Theo Chương V của HSMT | 0,0416 | tấn |
| 8 | Lăp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 0,0424 | tấn |
| CJ | Móng thang máy cắt 220kV (SL:24) | |||
| 1 | Đào móng | Theo Chương V của HSMT | 18,204 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V của HSMT | 10,0368 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0816 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 3,048 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 4,68 | m3 |
| 6 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng:Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,216 | tấn |
| 7 | Bu lông M12 | Theo Chương V của HSMT | 0,012 | tấn |
| 8 | Lăp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 0,012 | tấn |
| CK | Móng dao cách ly 3 cực 220kV (SL:22) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 16,181 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 15,4858 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,6952 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 2,3122 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 2,3122 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 2,3122 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của HSMT | 59,4 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 260,48 | m3 |
| 9 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của HSMT | 55,44 | m2 |
| 10 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 12,54 | tấn |
| 11 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 4,95 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của HSMT | 2,6708 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 2,7104 | tấn |
| CL | Móng dao cách ly 1 cực 220kV (SL:21) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 3,4503 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 2,9862 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,4641 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,4935 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,4935 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,4935 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của HSMT | 18,69 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 82,95 | m3 |
| 9 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của HSMT | 17,64 | m2 |
| 10 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 3,99 | tấn |
| 11 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 1,575 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của HSMT | 0,8505 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 0,8631 | tấn |
| CM | Móng trụ biến dòng 220kV (SL:24) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 2,4504 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 2,1864 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,3504 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,3504 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,3504 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của HSMT | 12,72 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 52,32 | m3 |
| 9 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của HSMT | 10,14 | m2 |
| 10 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 3,12 | tấn |
| 11 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 1,2 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của HSMT | 0,4848 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 0,492 | tấn |
| CN | Móng trụ biến điện áp kiểu tụ 220kV (SL:25) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 2,1875 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 1,9525 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,3125 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,3125 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,3125 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của HSMT | 11 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 47,5 | m3 |
| 9 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của HSMT | 10,5625 | m2 |
| 10 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 2,75 | tấn |
| 11 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 1,25 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của HSMT | 0,505 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 0,5125 | tấn |
| CO | Móng trụ chống sét van 220kV (SL:12) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 1,05 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 0,9372 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,1128 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của HSMT | 5,28 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 22,8 | m3 |
| 9 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của HSMT | 5,07 | m2 |
| 10 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 1,32 | tấn |
| 11 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,6 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của HSMT | 0,2424 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 0,246 | tấn |
| CP | Móng trụ đỡ sứ 220kV (SL:64) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 5,6 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 4,9984 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,6016 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,8 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,8 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,8 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của HSMT | 28,16 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 121,6 | m3 |
| 9 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của HSMT | 27,04 | m2 |
| 10 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 7,04 | tấn |
| 11 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 3,2 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của HSMT | 1,2928 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 1,312 | tấn |
| CQ | Móng thiết bị 35kV - Móng trụ máy cắt (SL:01) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0831 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 0,0641 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của HSMT | 0,465 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 2,031 | m3 |
| 9 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của HSMT | 0,72 | m2 |
| 10 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,025 | tấn |
| 11 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,11 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của HSMT | 0,05 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 0,0508 | tấn |
| CR | Móng thiết bị 35kV - Móng trụ dao 3 cực (SL:01) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0926 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0254 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của HSMT | 0,525 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 2,637 | m3 |
| 9 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của HSMT | 1,08 | m2 |
| 10 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,03 | tấn |
| 11 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,14 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của HSMT | 0,075 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 0,0761 | tấn |
| CS | Móng thiết bị 35kV - Móng trụ biến dòng (SL:02) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,1472 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 0,1144 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0328 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của HSMT | 0,81 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 3,826 | m3 |
| 9 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của HSMT | 1,5 | m2 |
| 10 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,05 | tấn |
| 11 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,24 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của HSMT | 0,15 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 0,1522 | tấn |
| CT | Móng thiết bị 35kV - Móng trụ biến điện áp (SL:02) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,1472 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 0,1144 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0328 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của HSMT | 0,81 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 3,826 | m3 |
| 9 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của HSMT | 1,5 | m2 |
| 10 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,05 | tấn |
| 11 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,24 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của HSMT | 0,15 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 0,1522 | tấn |
| CU | Móng thiết bị 35kV - Móng trụ chống sét van (SL:02) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,1472 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 0,1144 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0328 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của HSMT | 0,81 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 3,826 | m3 |
| 9 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của HSMT | 1,5 | m2 |
| 10 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,05 | tấn |
| 11 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,24 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của HSMT | 0,15 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 0,1522 | tấn |
| CV | Móng thiết bị 35kV - Móng trụ đỡ sứ thanh cái (SL:16) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 1,1776 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 0,9152 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,2624 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0464 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,0464 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0464 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của HSMT | 6,48 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 30,608 | m3 |
| 9 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của HSMT | 12 | m2 |
| 10 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,4 | tấn |
| 11 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 1,92 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của HSMT | 1,2 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 1,2176 | tấn |
| CW | Móng cuộn kháng 35kV | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,1201 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 0,0948 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0253 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của HSMT | 0,625 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 2,611 | m3 |
| 9 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của HSMT | 0,64 | m2 |
| 10 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,02 | tấn |
| 11 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,24 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của HSMT | 0,025 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 0,0254 | tấn |
| CX | Móng tủ đấu dây (SL:12) | |||
| 1 | Đào móng | Theo Chương V của HSMT | 7,722 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0768 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 1,404 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 5,784 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của HSMT | 0,06 | tấn |
| 6 | Láng vữa tạo dốc | Theo Chương V của HSMT | 12,6 | m2 |
| 7 | Bu lông M 12 | Theo Chương V của HSMT | 0,108 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 0,1092 | tấn |
| CY | Móng cột chống sét 20m | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,4291 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 0,4336 | 100m3 |
| 3 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của HSMT | 2,21 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 9,4 | m3 |
| 8 | Bê tông M250 đá 1x2 phủ đầu cột | Theo Chương V của HSMT | 0,05 | m3 |
| 9 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,08 | tấn |
| 10 | - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,6 | tấn |
| 11 | Bu lông neo | Theo Chương V của HSMT | 0,2 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 0,203 | tấn |
| CZ | Cung cấp cột, trụ và xà thép mạ kẽm (KLMT là thép đen, không bao gồm bu long, trừ cắt vát, đục lỗ) | |||
| 1 | Thép cột 500kV | Theo Chương V của HSMT | 132,577 | tấn |
| 2 | Thép cột 220kV | Theo Chương V của HSMT | 50,7514 | tấn |
| 3 | Thép xà mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 79,2657 | tấn |
| 4 | Thép trụ thiết bị | Theo Chương V của HSMT | 113,4315 | tấn |
| DA | Lắp dựng cột, trụ và xà thép mạ kẽm (KLMT là thép đã mạ kẽm, bao gồm bu lông, trừ cát vát, đục lỗ) | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulông | Theo Chương V của HSMT | 200,2813 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Theo Chương V của HSMT | 118,5697 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo Chương V của HSMT | 85,381 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT | 11,88 | m2 |
| DB | Mương cáp ngầm 1.15m-L=550m | |||
| 1 | Đào mương cáp đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 10,7113 | 100m3 |
| 2 | Đắp mương cáp | Theo Chương V của HSMT | 3,0259 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 7,6854 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 90,66 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 259,63 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2 | Theo Chương V của HSMT | 39,9 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của HSMT | 1.834 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của HSMT | 5,3184 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Theo Chương V của HSMT | 5,6003 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D | Theo Chương V của HSMT | 17,7727 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của HSMT | 4,8601 | tấn |
| 12 | Bulong M12, L=120 | Theo Chương V của HSMT | 0,495 | tấn |
| 13 | Bulong M8, L=15 | Theo Chương V của HSMT | 0,3523 | tấn |
| DC | Mương cáp ngầm 1.0m-L=300m | |||
| 1 | Đào mương cáp đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 5,415 | 100m3 |
| 2 | Đắp mương cáp | Theo Chương V của HSMT | 1,6504 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 3,7646 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 44,96 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 112,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2 | Theo Chương V của HSMT | 19,5 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của HSMT | 1.000 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của HSMT | 22,9688 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Theo Chương V của HSMT | 24,1861 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D | Theo Chương V của HSMT | 5,79 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của HSMT | 2,4 | tấn |
| 12 | Bulong M12, L=100 | Theo Chương V của HSMT | 0,18 | tấn |
| 13 | Bulong M8, L=15 | Theo Chương V của HSMT | 0,128 | tấn |
| DD | Mương cáp ngầm 0.65m-L=90m | |||
| 1 | Đào mương cáp đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,6525 | 100m3 |
| 2 | Đắp mương cáp | Theo Chương V của HSMT | 0,2521 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,4004 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 9,44 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 14,84 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2 | Theo Chương V của HSMT | 3,83 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của HSMT | 225 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của HSMT | 3,0167 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Theo Chương V của HSMT | 3,1766 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D | Theo Chương V của HSMT | 0,5405 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của HSMT | 0,531 | tấn |
| 12 | Bulong M8, L=15 | Theo Chương V của HSMT | 0,0096 | tấn |
| DE | Mương cáp ngầm 0.4m-L=800m | |||
| 1 | Đào mương cáp đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 4,8 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 2,2406 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 2,5594 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 63,94 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 115,89 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2 | Theo Chương V của HSMT | 24 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của HSMT | 2.000 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của HSMT | 22,3268 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Theo Chương V của HSMT | 23,5101 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D | Theo Chương V của HSMT | 3,5208 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của HSMT | 3,44 | tấn |
| 12 | Bulong M8, L=15 | Theo Chương V của HSMT | 0,0854 | tấn |
| DF | Mương cáp qua đường B1150.QĐ 4m (CK:05) | |||
| 1 | Đào mương cáp đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,7995 | 100m3 |
| 2 | Đắp mương cáp | Theo Chương V của HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,6235 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 7,55 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 28,294 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2 | Theo Chương V của HSMT | 7,65 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của HSMT | 60 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của HSMT | 10,2133 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Theo Chương V của HSMT | 10,7546 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D | Theo Chương V của HSMT | 2,5042 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của HSMT | 0,6341 | tấn |
| 12 | Bulong M8, L=15 | Theo Chương V của HSMT | 0,0275 | tấn |
| DG | Mương cáp qua đường B1150-1A.QĐ 6.0m (CK:01) | |||
| 1 | Đào mương cáp đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,2132 | 100m3 |
| 2 | Đắp mương cáp | Theo Chương V của HSMT | 0,0438 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,1694 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 1,86 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 7,02 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2 | Theo Chương V của HSMT | 1,5 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của HSMT | 24 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của HSMT | 2,6446 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Theo Chương V của HSMT | 2,7848 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D | Theo Chương V của HSMT | 0,6112 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của HSMT | 0,1663 | tấn |
| 12 | Bulong M8, L=15 | Theo Chương V của HSMT | 0,0068 | tấn |
| DH | Mương cáp qua đường B650.QĐ 4.0m (CK:04) | |||
| 1 | Đào mương cáp đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,4524 | 100m3 |
| 2 | Đắp mương cáp | Theo Chương V của HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,3084 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 4,32 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 12,52 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2 | Theo Chương V của HSMT | 4 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của HSMT | 64 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của HSMT | 4,6234 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Theo Chương V của HSMT | 4,8684 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D | Theo Chương V của HSMT | 1,3461 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của HSMT | 0,3085 | tấn |
| 12 | Bulong M8, L=15 | Theo Chương V của HSMT | 0,0037 | tấn |
| DI | Đường ô tô trong trạm rộng 6m L=103.33m | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 4,0919 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 4,0919 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V của HSMT | 1,364 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V của HSMT | 1,24 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp nhựa nóng 1,0 kg/m2 | Theo Chương V của HSMT | 6,2 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa hạt trung 7 cm | Theo Chương V của HSMT | 6,2 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp nhựa nóng 0.5 kg/m2 | Theo Chương V của HSMT | 6,2 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nhựa hạt mịn 5 cm | Theo Chương V của HSMT | 6,2 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 18,5994 | m3 |
| 10 | Sơn bó vỉa | Theo Chương V của HSMT | 144,662 | m2 |
| 11 | Lát gạch con sâu | Theo Chương V của HSMT | 206,66 | m2 |
| DJ | Đường ô tô trong trạm rộng 4.0m L=1070.83m | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 29,5549 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 29,5549 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V của HSMT | 9,8516 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V của HSMT | 9,6375 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp nhựa nóng 1,0 kg/m2 | Theo Chương V của HSMT | 42,833 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa hạt trung 7 cm | Theo Chương V của HSMT | 42,833 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp nhựa nóng 0.5 kg/m2 | Theo Chương V của HSMT | 42,833 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nhựa hạt mịn 5 cm | Theo Chương V của HSMT | 42,833 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa M250 | Theo Chương V của HSMT | 192,7494 | m3 |
| 10 | Sơn bó vỉa | Theo Chương V của HSMT | 1.499,162 | m2 |
| 11 | Lát gạch con sâu | Theo Chương V của HSMT | 2.141,66 | m2 |
| DK | Nhà điều khiển ngăn lộ (SL:05) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 1,868 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 1,823 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,1895 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,1895 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,1895 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, sàn móng đá 4x6, M#100 dày 10cm | Theo Chương V của HSMT | 30,975 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M# 250 | Theo Chương V của HSMT | 16,7 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông dầm móng đá 1x2 M# 250 | Theo Chương V của HSMT | 10,275 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông sàn móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 24,225 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng D | Theo Chương V của HSMT | 0,605 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng D | Theo Chương V của HSMT | 0,4265 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm móng D | Theo Chương V của HSMT | 0,182 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm móng D | Theo Chương V của HSMT | 1,1395 | tấn |
| 15 | Cốt thép sàn móng D | Theo Chương V của HSMT | 2,112 | tấn |
| 16 | Sàn nâng | Theo Chương V của HSMT | 150 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông M# 250 cột nhà đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 7,7 | m3 |
| 18 | Cốt thép cột D | Theo Chương V của HSMT | 0,2305 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột D | Theo Chương V của HSMT | 0,618 | tấn |
| 20 | Trát cột khung XM# 75 dày 1.5 | Theo Chương V của HSMT | 114 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông dầm sàn, đá 1x2 M250 | Theo Chương V của HSMT | 10,275 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông sàn, sê nô M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 36,255 | m3 |
| 23 | Cốt thép dầm sàn - Cốt thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,182 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm sàn - Cốt thép D | Theo Chương V của HSMT | 1,0715 | tấn |
| 25 | Cốt thép sàn mái , D | Theo Chương V của HSMT | 2,742 | tấn |
| 26 | Trát dầm sàn, trần XM#75 | Theo Chương V của HSMT | 453,85 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông mái đón, lanh tô M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 2,33 | m3 |
| 28 | Cốt thép mái đón cao D | Theo Chương V của HSMT | 0,22 | tấn |
| 29 | Cốt thép mái đón cao D > 10 | Theo Chương V của HSMT | 0,2475 | tấn |
| 30 | Quét sơn nước cột, dầm, trần trong nhà | Theo Chương V của HSMT | 567,85 | m2 |
| 31 | Xây tường gạch chưng áp AAC 20cm | Theo Chương V của HSMT | 66,45 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của HSMT | 332,25 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của HSMT | 332,25 | m2 |
| 34 | Trát má cửa | Theo Chương V của HSMT | 6,2 | m2 |
| 35 | Trát mái đón | Theo Chương V của HSMT | 21,75 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của HSMT | 664,5 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả | Theo Chương V của HSMT | 27,95 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài | Theo Chương V của HSMT | 332,25 | m2 |
| 39 | Sơn tường trong | Theo Chương V của HSMT | 332,25 | m2 |
| 40 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính trắng | Theo Chương V của HSMT | 30 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi | Theo Chương V của HSMT | 30 | m2 |
| 42 | Ống thoát nước mái hắt D 21 | Theo Chương V của HSMT | 0,085 | 100m |
| 43 | Quả cầu cản rác | Theo Chương V của HSMT | 60 | cái |
| 44 | Ống PVC D60 thoát nước mái | Theo Chương V của HSMT | 0,8 | 100m |
| 45 | Móc cố định ống PVC D60 : 40m/0.5 | Theo Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 46 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V của HSMT | 174,2 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của HSMT | 174,2 | m2 |
| 48 | Trát thành trong ngoài sênô | Theo Chương V của HSMT | 69,5 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của HSMT | 34,75 | m2 |
| 50 | Quét sơn nước thành ngoài sênô | Theo Chương V của HSMT | 34,75 | m2 |
| 51 | Lót vữa XM# 75 dày 2cm | Theo Chương V của HSMT | 174,2 | m2 |
| 52 | Xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | Theo Chương V của HSMT | 0,9805 | tấn |
| 53 | Giằng mái tole -40x3 | Theo Chương V của HSMT | 0,333 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của HSMT | 1,3135 | tấn |
| 55 | Lợp mái tôn úp nóc tráng kẽm 0.5mm | Theo Chương V của HSMT | 180 | m |
| 56 | Đổ bê tông lót ddá 4x6 XM# 100 | Theo Chương V của HSMT | 1,44 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông vỉa hè đá 1x2 XM# 150 | Theo Chương V của HSMT | 8,352 | m3 |
| 58 | Láng nền vữa M#75 dày 2cm | Theo Chương V của HSMT | 19,2 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của HSMT | 19,2 | m2 |
| DL | Nhà điều khiển | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 1,7829 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 1,6603 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,1226 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,2547 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,2547 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,2547 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 8,53 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 30,57 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,2996 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 3,6829 | tấn |
| 11 | Bê tông lót dầm 0.0m đá 4x6 M100 | Theo Chương V của HSMT | 6,87 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm 0.0m đá 1x2 M250 | Theo Chương V của HSMT | 17,3 | m3 |
| 13 | Cốt thép dầm +0.0 m D | Theo Chương V của HSMT | 0,4923 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm +0.0 m D | Theo Chương V của HSMT | 1,2657 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm +0.0 m D>18mm | Theo Chương V của HSMT | 1,3328 | tấn |
| 16 | Bê tông lót dầm 0.45m đá 4x6 M100 | Theo Chương V của HSMT | 3,7 | m3 |
| 17 | Bê tông dầm 0.45m đá 1x2 M250 | Theo Chương V của HSMT | 8,88 | m3 |
| 18 | Cốt thép dầm 0.45m D | Theo Chương V của HSMT | 0,2874 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm 0.45m D | Theo Chương V của HSMT | 0,7219 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm 0.45m D>18mm | Theo Chương V của HSMT | 0,6294 | tấn |
| 21 | Bê tông lót sàn M100 đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 32,72 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn trệt , 0.0; +0.45 M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 49,09 | m3 |
| 23 | Cốt thép sàn trệt D | Theo Chương V của HSMT | 6,8134 | tấn |
| 24 | Bê tông cột M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 11,82 | m3 |
| 25 | Cốt thép cột D | Theo Chương V của HSMT | 0,4324 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột D | Theo Chương V của HSMT | 1,9104 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm, mái đón M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 2,91 | m3 |
| 28 | Cốt thép dầm mái đón - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,0898 | tấn |
| 29 | Cốt thép dầm mái đón - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,6493 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái đón M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 3,53 | m3 |
| 31 | Cốt thép sàn mài đón D | Theo Chương V của HSMT | 0,4581 | tấn |
| 32 | Bê tông dầm Seno M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 1,44 | m3 |
| 33 | Bê tông mái Seno M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 5,8 | m3 |
| 34 | Cốt thép dầm mái sêno - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,032 | tấn |
| 35 | Cốt thép dầm mái sêno - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,0848 | tấn |
| 36 | Cốt thép sàn mái Seno D | Theo Chương V của HSMT | 0,4503 | tấn |
| 37 | Bê tông hệ dầm mái nghiêng M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 29,89 | m3 |
| 38 | Cốt thép hệ dầm mái nghiêng D | Theo Chương V của HSMT | 0,7999 | tấn |
| 39 | Cốt thép hệ dầm mái nghiêng D | Theo Chương V của HSMT | 2,9744 | tấn |
| 40 | Cốt thép hệ dầm mái nghiêng D>18 | Theo Chương V của HSMT | 2,7031 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái nghiêng M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 56,55 | m3 |
| 42 | Cốt thép sàn mái nghiêng D | Theo Chương V của HSMT | 4,5764 | tấn |
| 43 | Bê tông đà cửa, giằng tường M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 10,9 | m3 |
| 44 | Cốt thép đà cửa, giằng tường D | Theo Chương V của HSMT | 1,3464 | tấn |
| 45 | Cốt thép đà cửa, giằng tường D | Theo Chương V của HSMT | 0,7941 | tấn |
| 46 | Ống uPVC D160 mm và phụ kiện | Theo Chương V của HSMT | 1,7 | 100m |
| 47 | Bê tông đấu nối mương cáp M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 5 | m3 |
| 48 | Lớp vữa CĐBCN dày 20mm | Theo Chương V của HSMT | 291,8 | m2 |
| 49 | Lát nền hành lang bằng gạch granit 600x600mm không bóng màu xám | Theo Chương V của HSMT | 60,8 | m2 |
| 50 | Lát nền không sàn nâng bằng gạch granit 600x600mm màu xám | Theo Chương V của HSMT | 23 | m2 |
| 51 | Lát nền phòng ắc quy gạch chịu axit | Theo Chương V của HSMT | 62 | m2 |
| 52 | Óp gạch chân tường 120x600 | Theo Chương V của HSMT | 8,922 | m2 |
| 53 | Gạch 300x300 phòng vệ sinh | Theo Chương V của HSMT | 12 | m2 |
| 54 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh | Theo Chương V của HSMT | 24 | m2 |
| 55 | Sàn nâng theo tiêu chuẩn | Theo Chương V của HSMT | 182 | m2 |
| 56 | Xây tường gạch AAC 200mm | Theo Chương V của HSMT | 114,715 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch AAC 100mm | Theo Chương V của HSMT | 8,11 | m3 |
| 58 | Trát tường | Theo Chương V của HSMT | 1.309,35 | m2 |
| 59 | Bả bằng matít vào tường | Theo Chương V của HSMT | 1.309,35 | m2 |
| 60 | Sơn 1 lớp lót và 2 lớp phủ trong, ngoài nhà | Theo Chương V của HSMT | 1.309,35 | m2 |
| 61 | Ốp tường đá bóc màu xám 200x100x20 | Theo Chương V của HSMT | 28,8 | m2 |
| 62 | Kẻ ron tường | Theo Chương V của HSMT | 10 | 10m |
| 63 | Cửa đi nhựa lõi thép kính 8.38mm trong | Theo Chương V của HSMT | 46,26 | m2 |
| 64 | Khung kính cường lực trong dày 12mm | Theo Chương V của HSMT | 12,3 | m2 |
| 65 | Cửa đi nhựa lõi thép kính 8.38mm mờ | Theo Chương V của HSMT | 8,4 | m2 |
| 66 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính 8.38mm trong | Theo Chương V của HSMT | 50,28 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa | Theo Chương V của HSMT | 117,24 | m2 |
| 68 | Màng khò bitum chống thấm mái | Theo Chương V của HSMT | 458,9 | m2 |
| 69 | Màng khò bitum chống thấm mái sê nô | Theo Chương V của HSMT | 59,58 | m2 |
| 70 | Trát trần sê nô vữa XM mác 75 | Theo Chương V của HSMT | 59,58 | m2 |
| 71 | Bả bằng matít trần sê nô | Theo Chương V của HSMT | 59,58 | m2 |
| 72 | Sơn trần | Theo Chương V của HSMT | 59,58 | m2 |
| 73 | Làm trần tấm smartboard | Theo Chương V của HSMT | 399,32 | m2 |
| 74 | Bê tông đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 4,905 | m3 |
| 75 | Láng nền vữa M100 dày 20 mm | Theo Chương V của HSMT | 139 | m2 |
| 76 | Xây gạch bậc tam cấp tt | Theo Chương V của HSMT | 3,008 | m3 |
| 77 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 gạch granite 600x1200 | Theo Chương V của HSMT | 11 | m2 |
| 78 | Ốp gạch mặt bậc tam cấp và mặt đối granite màu đen | Theo Chương V của HSMT | 2,75 | m2 |
| 79 | Lát gạch vỉa hè terazzo 40x40 | Theo Chương V của HSMT | 128 | m2 |
| 80 | Van thép D27 | Theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 81 | Cút 90 D27 | Theo Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 82 | Tê D 27 | Theo Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 83 | Vòi tắm hoa sen D 20, loại 2 vòi | Theo Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 84 | Vòi rửa thép mạ kẽm D 27 | Theo Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 85 | Van thép D34 | Theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Lưới chắn rác bằng lưới 120 x120 | Theo Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 88 | Bồn cầu | Theo Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 90 | Óng nhựa D34 | Theo Chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 91 | Óng nhựa D27 | Theo Chương V của HSMT | 0,18 | 100m |
| 92 | Óng nhựa D114 | Theo Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 93 | Gương soi | Theo Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 94 | Tôn 5 ly 250x250 | Theo Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 95 | Tê D110 | Theo Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 96 | Bồn inox 1000L | Theo Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 97 | Chậu rửa bát inox | Theo Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Ống PVC D90 thoát nước mái | Theo Chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 99 | Máy bôm 1 ngựa | Theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 100 | Ống nhựa PVC D90 | Theo Chương V của HSMT | 0,08 | 100m |
| 101 | Ống nhựa D34 thoát tràn | Theo Chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 102 | Ống nhựa D60 thông dầm | Theo Chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 103 | Đào móng đất cấp IV bể tự hoại | Theo Chương V của HSMT | 0,2539 | 100m3 |
| 104 | Đắp móng bể | Theo Chương V của HSMT | 0,0846 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,1693 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 0,8 | m3 |
| 107 | Bê tông bể M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 6,192 | m3 |
| 108 | Bê tông đan lọc+ tấm đan M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 0,6128 | m3 |
| 109 | Lắp dựng tấm đan | Theo Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 110 | Cốt thép bể D | Theo Chương V của HSMT | 0,0915 | tấn |
| 111 | Tấm lưới nilon bảo vệ | Theo Chương V của HSMT | 1 | T.bộ |
| 112 | Lớp đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 0,24 | m3 |
| 113 | Lớp than củi | Theo Chương V của HSMT | 72 | kg |
| 114 | Lớp sỏi | Theo Chương V của HSMT | 374,4 | kg |
| 115 | Cút PVC D60 2.3mm | Theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 116 | Tê PVC D114 4.9mm | Theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 117 | Nối PVC D114 | Theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 118 | Cút 90 PVC D168 | Theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 119 | Ống PVC D168 | Theo Chương V của HSMT | 0,5 | m |
| 120 | Nẹp nhựa giữ ống | Theo Chương V của HSMT | 4 | cái |
| DM | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,3704 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0184 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0529 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,0529 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0529 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo Chương V của HSMT | 1,56 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Theo Chương V của HSMT | 4,56 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm móng đá 1x2 M250 | Theo Chương V của HSMT | 1,8 | m3 |
| 10 | Bê tông lót sàn trệt M100, đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 4,08 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn trệt M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 3,06 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng D | Theo Chương V của HSMT | 0,0175 | tấn |
| 13 | Cốt thép móngD | Theo Chương V của HSMT | 0,2665 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm móng D | Theo Chương V của HSMT | 0,059 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm móng D | Theo Chương V của HSMT | 0,3326 | tấn |
| 16 | Cốt thép sàn trệt D | Theo Chương V của HSMT | 0,271 | tấn |
| 17 | Bê tông cột M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 1,44 | m3 |
| 18 | Cốt thép cột D | Theo Chương V của HSMT | 0,0511 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột D | Theo Chương V của HSMT | 0,19 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông dầm mái M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 3,77 | m3 |
| 21 | Cốt thép dầm mái D | Theo Chương V của HSMT | 0,1375 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm mái D | Theo Chương V của HSMT | 0,6417 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái và seno M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 7 | m3 |
| 24 | Cốt thép sàn mái và seno D | Theo Chương V của HSMT | 0,536 | tấn |
| 25 | Bê tông đà giằng M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 0,8 | m3 |
| 26 | Cốt thép đà giằng D | Theo Chương V của HSMT | 0,0202 | tấn |
| 27 | Cốt thép đà giằng D | Theo Chương V của HSMT | 0,1017 | tấn |
| 28 | Xây tường gạch không nung dày 20cm | Theo Chương V của HSMT | 11,184 | m3 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của HSMT | 111,84 | m2 |
| 30 | Sơn tường trong nhà | Theo Chương V của HSMT | 55,92 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà | Theo Chương V của HSMT | 55,92 | m2 |
| 32 | Của đi khung thép | Theo Chương V của HSMT | 10 | m2 |
| 33 | Lá sách thông gió | Theo Chương V của HSMT | 6,4 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V của HSMT | 16,4 | m2 |
| 35 | Lớp vữa tạo dốc trung bình 30mm | Theo Chương V của HSMT | 24 | m2 |
| 36 | Lớp vữa CĐBCN B.7.5 dày 20mm tạo dốc chống thấm mái + sênô | Theo Chương V của HSMT | 24 | m2 |
| 37 | Vữa Sika latex chống thấm | Theo Chương V của HSMT | 48 | m2 |
| 38 | Lớp hồ dầu chống thấm | Theo Chương V của HSMT | 48 | m2 |
| 39 | Quét 3 lớp sika chống thấm | Theo Chương V của HSMT | 96 | m2 |
| 40 | Trát trần | Theo Chương V của HSMT | 48 | m2 |
| 41 | Bả ma tit vào trần | Theo Chương V của HSMT | 48 | m2 |
| 42 | Sơn trần nhà | Theo Chương V của HSMT | 48 | m2 |
| 43 | Ống PVC D90 thoát nước mái và phụ kiện | Theo Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 44 | ống PVC D60 thông dầm | Theo Chương V của HSMT | 0,025 | 100m |
| 45 | Ống PVC D34 thoát tràn | Theo Chương V của HSMT | 0,02 | 100m |
| 46 | Quả cầu cản rác | Theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 47 | Bê tông lót ramp dốc, vỉa hè | Theo Chương V của HSMT | 0,84 | m3 |
| DN | Nhà thường trực | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,247 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 0,1427 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,1043 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0353 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,0353 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0353 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M#100 dày 10cm | Theo Chương V của HSMT | 1,74 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M250 | Theo Chương V của HSMT | 8,28 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông dầm móng đá 1x2 M# 250 | Theo Chương V của HSMT | 4,06 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng D | Theo Chương V của HSMT | 0,0141 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng D | Theo Chương V của HSMT | 0,3705 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm móng D | Theo Chương V của HSMT | 0,1245 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm móng D | Theo Chương V của HSMT | 0,5565 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông M# 250 cột nhà đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 1,594 | m3 |
| 15 | Sản xuất & gia công cốt thép cột - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,0554 | tấn |
| 16 | Sản xuất & gia công cốt thép cột - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,2014 | tấn |
| 17 | Trát cột khung XM# 75 dày 1.5cm | Theo Chương V của HSMT | 25,5 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông dầm sàn, đá 1x2 M250 | Theo Chương V của HSMT | 3,64 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái + seno M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 14,375 | m3 |
| 20 | Cốt thép dầm sàn - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,1111 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm sàn - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,4909 | tấn |
| 22 | Cốt thép sàn mái, D | Theo Chương V của HSMT | 0,682 | tấn |
| 23 | Trát dầm sàn XM#75 | Theo Chương V của HSMT | 37,8 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 1,528 | m3 |
| 25 | Cốt thép lanh tô cao | Theo Chương V của HSMT | 0,0617 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô cao | Theo Chương V của HSMT | 0,0781 | tấn |
| 27 | Bả ma tít vào cột, dầm | Theo Chương V của HSMT | 63,3 | m2 |
| 28 | Quét sơn nước cột, dầm trong nhà | Theo Chương V của HSMT | 63,3 | m2 |
| 29 | Bê tông lót đá 4x6 M#100 nền nhà dày 10cm | Theo Chương V của HSMT | 4,05 | m3 |
| 30 | Lớp vữa 30mm | Theo Chương V của HSMT | 38,2 | m2 |
| 31 | Lát nền gạch granite 60x60 XM# 75 | Theo Chương V của HSMT | 38,2 | m2 |
| 32 | Ốp gạch granite 120x600 chân tường | Theo Chương V của HSMT | 5 | m2 |
| 33 | Lát nền vệ sinh gạch ceramic 30x30 XM# 75 | Theo Chương V của HSMT | 38,2 | m2 |
| 34 | Ốp gạch phóng vệ sinh | Theo Chương V của HSMT | 18 | m2 |
| 35 | Xây tường gạch không nung 20cm | Theo Chương V của HSMT | 16,452 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung 10cm | Theo Chương V của HSMT | 2,841 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài M75 1.5cm | Theo Chương V của HSMT | 110,67 | m2 |
| 38 | Trát tường trong M75 1.5cm | Theo Chương V của HSMT | 110,67 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của HSMT | 221,34 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà | Theo Chương V của HSMT | 110,67 | m2 |
| 41 | Sơn tường trong nhà | Theo Chương V của HSMT | 110,67 | m2 |
| 42 | Trát má cửa M75 1.5cm | Theo Chương V của HSMT | 8,345 | m2 |
| 43 | Sơn má cửa | Theo Chương V của HSMT | 8,345 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa đi khung nhựa lõi thép, kính 8mm trong | Theo Chương V của HSMT | 4,32 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa đi khung nhựa lõi thép, kính 8mm mờ | Theo Chương V của HSMT | 1,65 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính 8mm trong | Theo Chương V của HSMT | 13,6 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính 8mm mờ | Theo Chương V của HSMT | 0,36 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi & sổ | Theo Chương V của HSMT | 19,93 | m2 |
| 49 | Lắp ổ khóa chìm vào cửa đi có hai tay nắm | Theo Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bộ khuỷu đóng mở vào cửa đi | Theo Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Xây tường gạch đỡ mái | Theo Chương V của HSMT | 2,493 | m3 |
| 52 | Ốp tường đá bóc màu xám 200x100x20 | Theo Chương V của HSMT | 21,9 | m2 |
| 53 | Kẻ ron tường | Theo Chương V của HSMT | 5 | 10m |
| 54 | Quả cầu D90 cản rác | Theo Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 55 | Ống PVC D90 thoát nước mái | Theo Chương V của HSMT | 0,144 | 100m |
| 56 | Ống thông dầm D42 | Theo Chương V của HSMT | 0,024 | 100m |
| 57 | Lớp vữa CĐBCN B.7.5 dày 20mm tạo dốc chống thấm mái + sênô | Theo Chương V của HSMT | 24 | m2 |
| 58 | Xà gồ thép mái và giằng mái tôn | Theo Chương V của HSMT | 0,19 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của HSMT | 0,19 | tấn |
| 60 | Lợp mái tôn | Theo Chương V của HSMT | 0,3645 | 100m2 |
| 61 | Sơn xà gồ thép | Theo Chương V của HSMT | 6,65 | m2 |
| 62 | Lớp vữa tạo dốc trung bình 30mm | Theo Chương V của HSMT | 14,15 | m2 |
| 63 | Quét 3 lớp sika chống thấm | Theo Chương V của HSMT | 14,15 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo Chương V của HSMT | 14,15 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo Chương V của HSMT | 14,15 | m2 |
| 66 | Sơn 1 lót 2 lớp phủ trần | Theo Chương V của HSMT | 14,15 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông vỉa hè đá 1x2 XM# 100 | Theo Chương V của HSMT | 0,17 | m3 |
| 68 | Lớp vữa cán nền 30mm | Theo Chương V của HSMT | 1,7 | m2 |
| 69 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 gạch granite 60x60 | Theo Chương V của HSMT | 1,7 | m2 |
| 70 | Đào đất bể | Theo Chương V của HSMT | 0,0766 | 100m3 |
| 71 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 0,0389 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0377 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông lót bể M# 100 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 0,45 | m3 |
| 74 | Bê tông bể tự hoại M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 0,4416 | m3 |
| 75 | Xây gạch bể tự hoại | Theo Chương V của HSMT | 0,864 | m3 |
| 76 | Láng đáy bể vưã XM # 100 dày 2 cm | Theo Chương V của HSMT | 2,28 | m2 |
| 77 | Trát trong thành bể M200 dày 2cm | Theo Chương V của HSMT | 9,9 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông cốt thép tấm đan M#200 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 0,24 | m3 |
| 79 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan | Theo Chương V của HSMT | 0,042 | tấn |
| 80 | Thép đáy bể | Theo Chương V của HSMT | 0,0165 | tấn |
| 81 | Lắp dựng tấm đan | Theo Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 82 | Ống uPVC D90 | Theo Chương V của HSMT | 0,02 | 100m |
| 83 | Ống nhựa D110 | Theo Chương V của HSMT | 0,03 | 100m |
| 84 | Cút D110 | Theo Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 85 | Tê D110 | Theo Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 86 | Van thép D27 | Theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 87 | Cút 90 D27 | Theo Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 88 | Tê D 27 | Theo Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 89 | Vòi tắm hoa sen D 20, loại 2 vòi | Theo Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Vòi rửa thép mạ kẽm D 27 | Theo Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Van thép D34 | Theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Lưới chắn rác bằng lưới 120 x120 | Theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 94 | Bệ xí + thùng nước | Theo Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Ống nhựa D34 | Theo Chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 96 | Óng nhựa D27 | Theo Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 97 | Óng nhựa D114 | Theo Chương V của HSMT | 0,14 | 100m |
| 98 | Gương soi | Theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 99 | Tôn 5 ly 250x250 | Theo Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 100 | Tê D110 | Theo Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 101 | Bồn inox 1000L | Theo Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 102 | Chậu rửa bát inox | Theo Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Gia công hệ khung đỡ bồn nước | Theo Chương V của HSMT | 0,15 | tấn |
| 104 | Lắp dựng thép khung đỡ bồn nước | Theo Chương V của HSMT | 0,158 | tấn |
| 105 | Ống PVC D90 thoát nước mái | Theo Chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| DO | Bể dầu sự cố (SL:01) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 1,7719 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 0,953 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,8189 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 1,0915 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 1,0915 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 1,0915 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M#100 dày 10cm | Theo Chương V của HSMT | 5,005 | m3 |
| 8 | Bê tông M250 đổ thành, và đáy bể | Theo Chương V của HSMT | 42,872 | m3 |
| 9 | Xây gạch đỡ nắp bể M75 | Theo Chương V của HSMT | 0,064 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung tường ngăn vữa XM#75 | Theo Chương V của HSMT | 12,118 | m3 |
| 11 | Láng đáy bể + nắp bể XM#100 dày 3cm tạo độ dốc | Theo Chương V của HSMT | 80,05 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của HSMT | 96,36 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của HSMT | 89,06 | m2 |
| 14 | Trát tường vách ngăn M75 | Theo Chương V của HSMT | 121,18 | m2 |
| 15 | Quét chống thấm trong bể | Theo Chương V của HSMT | 210,24 | m2 |
| 16 | Cốt thép bể dầu D | Theo Chương V của HSMT | 1,0208 | tấn |
| 17 | Cốt thép bể dầu D | Theo Chương V của HSMT | 2,6617 | tấn |
| 18 | Cốt thép bể dầu D >18 | Theo Chương V của HSMT | 0,2117 | tấn |
| 19 | Thép hình các loại | Theo Chương V của HSMT | 0,1016 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép | Theo Chương V của HSMT | 0,107 | tấn |
| 21 | Bulon nở M16x150 | Theo Chương V của HSMT | 0,0024 | tấn |
| 22 | Ống thoát nước bằng thép tráng kẽm D100 | Theo Chương V của HSMT | 0,0168 | 100m |
| 23 | Lắp dựng nắp đan | Theo Chương V của HSMT | 2 | cấu kiện |
| 24 | Bệ đỡ và nắp đậy máy bơm | Theo Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| DP | Bể nước cứu hỏa 100m3 (SL:02) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,7754 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,7754 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo Chương V của HSMT | 13,684 | m3 |
| 4 | Bê tông bể M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 112,796 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu M150 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 1,4 | m3 |
| 6 | Láng đáy bể M75 | Theo Chương V của HSMT | 78,5 | m2 |
| 7 | Trát trong thành bể M75 dày 2cm | Theo Chương V của HSMT | 345,4 | m2 |
| 8 | Trát ngoài thành bể + gờ trang trí M75 dày 2cm | Theo Chương V của HSMT | 560,0248 | m2 |
| 9 | Quét Sika chống thấm 1 lớp | Theo Chương V của HSMT | 345,4 | m2 |
| 10 | Xây gạch gờ trang trí vữa mác 75 | Theo Chương V của HSMT | 15,56 | m3 |
| 11 | Sơn thành bể | Theo Chương V của HSMT | 560,0248 | m2 |
| 12 | Cốt thép bể D | Theo Chương V của HSMT | 0,1908 | tấn |
| 13 | Cốt thép bể D | Theo Chương V của HSMT | 13,777 | kg |
| 14 | Thép tấm, hình mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 340,28 | kg |
| 15 | Lắp đặt | Theo Chương V của HSMT | 0,3402 | tấn |
| 16 | Vòng chắn Dy150/Dy250, | Theo Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 17 | Ống thép mạ kẽm xả đáy Dy80 | Theo Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PVC D80 xả tràn | Theo Chương V của HSMT | 0,24 | 100m |
| 19 | Cút 90 nhựa D80 | Theo Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 20 | Bu lông M10x30 | Theo Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 21 | Bu lông vít M12 | Theo Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 22 | Van 2 chiều | Theo Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 23 | Nắp bể và nối đất | Theo Chương V của HSMT | 2 | T.bộ |
| 24 | Sản xuất mái che bể nước | Theo Chương V của HSMT | 1,843 | tấn |
| 25 | Lắp dựng | Theo Chương V của HSMT | 1,843 | tấn |
| 26 | Bu lông M16 | Theo Chương V của HSMT | 0,0384 | tấn |
| 27 | Tôn lợp | Theo Chương V của HSMT | 1,16 | 100m2 |
| 28 | Đầu coss ép cho dây C120 loại 2 lổ D16 | Theo Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Bulong M12 kèm đai ốc và 2 vòng đệm | Theo Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Kẹp cố định dây C120 vào thành bể | Theo Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 31 | Dây đồng C120 | Theo Chương V của HSMT | 40 | m |
| 32 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Chương V của HSMT | 4 | mối |
| DQ | Cổng trạm và hàng rào | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 18,2705 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 12,1922 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 6,0783 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,7308 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,7308 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,7308 | 100m3 |
| 7 | Lót móng cột, lót dầm móng bê tông đá 4x6 M#100 | Theo Chương V của HSMT | 180,45 | m3 |
| 8 | Bê tông móng + trụ M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 470,02 | m3 |
| 9 | Trát trụ XM#75 dầy 1,5cm | Theo Chương V của HSMT | 1.684,8 | m2 |
| 10 | Xây ốp trụ cổng & bảng tên trạm bằng gạch thẻ XM# 75 | Theo Chương V của HSMT | 2,2608 | m3 |
| 11 | Ốp bảng tên trạm, trụ cổng bằng đá Granit nguyên tấm | Theo Chương V của HSMT | 3,85 | m2 |
| 12 | Trát mũ trụ XM# 50 dày 2cm | Theo Chương V của HSMT | 152,1 | m2 |
| 13 | Cốt thép móng D | Theo Chương V của HSMT | 1,5307 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng D | Theo Chương V của HSMT | 22,7417 | tấn |
| 15 | Gia công cổng chính + phụ | Theo Chương V của HSMT | 1,2104 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cổng | Theo Chương V của HSMT | 1,2104 | tấn |
| 17 | Sơn cửa sắt 1chống rỉ 2 nước xám nhạt | Theo Chương V của HSMT | 60,52 | m2 |
| 18 | Phần hệ thống điện tự động điều khiển cửa (môtơ 2HP, bộ điều khiển, khoá cổng….) | Theo Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Bảng tên trạm bằng Inox | Theo Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Trục bánh xe | Theo Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Bộ đỡ trục bánh xe D30 | Theo Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Bánh xe sắt | Theo Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Bê tông dầm móng, giằng hàng rào M250 | Theo Chương V của HSMT | 106,08 | m3 |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng D | Theo Chương V của HSMT | 1,4386 | tấn |
| 25 | Cốt thép dầm, giằng D | Theo Chương V của HSMT | 4,924 | tấn |
| 26 | Xây tường gạch 100 | Theo Chương V của HSMT | 259,2 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch 200 | Theo Chương V của HSMT | 129,6 | m3 |
| 28 | Trát tường rào XM #75 dày 1.5cm | Theo Chương V của HSMT | 3.672 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ XM#75 | Theo Chương V của HSMT | 1.404 | m2 |
| 30 | Sơn tường rào | Theo Chương V của HSMT | 3.672 | m2 |
| 31 | Kết cấu thép hàng rào lưới B40 | Theo Chương V của HSMT | 7,7507 | tấn |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép khung hàng rào | Theo Chương V của HSMT | 7,7507 | tấn |
| 33 | Gia công và lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Theo Chương V của HSMT | 897,98 | m2 |
| 34 | Bu lông M12x290 | Theo Chương V của HSMT | 0,1662 | tấn |
| 35 | Bu lông M12x20 | Theo Chương V của HSMT | 0,0482 | tấn |
| 36 | Gia công chông chống trèo | Theo Chương V của HSMT | 15,6985 | tấn |
| 37 | Lắp dựng chông chống trèo | Theo Chương V của HSMT | 15,6985 | tấn |
| 38 | Sơn chông chống trèo | Theo Chương V của HSMT | 549,4475 | m2 |
| DR | Hố ga HG-1 (SL:92) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 2,8244 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 1,6836 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 1,1408 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót hố thu M#100 , đá 4x6 dày 10cm | Theo Chương V của HSMT | 13,248 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông hố thu M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 77,28 | m3 |
| 6 | Trát tường, chèn ống XM#75 dày 1.5cm | Theo Chương V của HSMT | 220,8 | m2 |
| 7 | Láng đáy hố ga vữa XM#100 dày 2cm | Theo Chương V của HSMT | 33,12 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông T-1 chắn rác M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 4,416 | m3 |
| 9 | Trát tấm chắn T-1 XM#75 dày 1.5cm | Theo Chương V của HSMT | 58,88 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan M250 (đúc sẵn) | Theo Chương V của HSMT | 7,912 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Theo Chương V của HSMT | 184 | cấu kiện |
| 12 | Sản xuất và gia công cốt thép NĐ-1 , T -1 | Theo Chương V của HSMT | 1,058 | tấn |
| 13 | L50x5 mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 1,9412 | tấn |
| 14 | Lắp đặt | Theo Chương V của HSMT | 1,9412 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép | Theo Chương V của HSMT | 58,2912 | m2 |
| DS | Nhà chứa chất thải nguy hại | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 1,48 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 5,32 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của HSMT | 0,1753 | tấn |
| 7 | Bê tông cột M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 0,448 | m3 |
| 8 | Bê tông đà giằng, DMH, lanh tô M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 0,576 | m3 |
| 9 | Cốt thép cột D | Theo Chương V của HSMT | 0,0087 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột D | Theo Chương V của HSMT | 0,0483 | tấn |
| 11 | Cốt thép DG, LT, DMH D | Theo Chương V của HSMT | 0,0183 | tấn |
| 12 | Cốt thép DG, LT, DMH D | Theo Chương V của HSMT | 0,0529 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung dày 100 M75 | Theo Chương V của HSMT | 2,712 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài M75 dày 1.5 | Theo Chương V của HSMT | 27,12 | m2 |
| 15 | Trát tường trongM75 dày 1.5 | Theo Chương V của HSMT | 27,12 | m2 |
| 16 | Sơn tường trong nhà | Theo Chương V của HSMT | 27,12 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà | Theo Chương V của HSMT | 27,12 | m2 |
| 18 | Của đi khung nhựa lõi thép kính trắng | Theo Chương V của HSMT | 2,64 | m2 |
| 19 | Cửa sổ lá lách sắt | Theo Chương V của HSMT | 1,44 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa | Theo Chương V của HSMT | 4,08 | m2 |
| 21 | Xây gạch ống | Theo Chương V của HSMT | 0,208 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài M75 dày 1.5 | Theo Chương V của HSMT | 2,08 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà | Theo Chương V của HSMT | 2,08 | m2 |
| 24 | Xây gạch giằng đầu hồi | Theo Chương V của HSMT | 0,24 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép, giằng mái | Theo Chương V của HSMT | 0,0416 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của HSMT | 0,0416 | tấn |
| DT | Hố ga HG-2 (SL:02) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0614 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 0,0366 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0248 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót hố thu M#100 , đá 4x6 dày 10cm | Theo Chương V của HSMT | 0,288 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông hố thu M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 1,68 | m3 |
| 6 | Trát tường, chèn ống XM#75 dày 1.5cm | Theo Chương V của HSMT | 4,8 | m2 |
| 7 | Láng đáy hố ga vữa XM#100 dày 2cm | Theo Chương V của HSMT | 0,72 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông T-1 chắn rác M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 0,096 | m3 |
| 9 | Trát tấm chắn T-1 XM#75 dày 1.5cm | Theo Chương V của HSMT | 1,28 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan M250 (đúc sẵn) | Theo Chương V của HSMT | 0,172 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Theo Chương V của HSMT | 4 | cấu kiện |
| 12 | Sản xuất và gia công cốt thép NĐ-1 , T -1 | Theo Chương V của HSMT | 0,023 | tấn |
| 13 | L50x5 mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 0,0422 | tấn |
| 14 | Lắp đặt | Theo Chương V của HSMT | 0,0422 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép | Theo Chương V của HSMT | 1,2672 | m2 |
| DU | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 2,04 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 1,7338 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,3062 | 100m3 |
| 4 | Hệ thống thải nước ống BTLT D400 (H30-HK80) và phụ kiện | Theo Chương V của HSMT | 120 | đoạn ống |
| 5 | Hệ thống thải nước ống BTLT D300 (H30-HK80) và phụ kiện | Theo Chương V của HSMT | 220 | đoạn ống |
| 6 | Ống uPVC D315 thải nước kèm phụ kiện | Theo Chương V của HSMT | 10,5 | 100m |
| 7 | Ống uPVC D90 dày 2.5mm gồm phụ kiện | Theo Chương V của HSMT | 2 | 100m |
| 8 | Ống thải nước uPVC D110 BDSC, BNCH, BNSH, NTT | Theo Chương V của HSMT | 0,55 | 100m |
| DV | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Ống uPVC D32 cấp nước BNCH + phụ kiện cấp nước | Theo Chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước NTT + NNC + NĐK D27 bao gồm phụ kiện | Theo Chương V của HSMT | 6,5 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 luồn ống qua đường | Theo Chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Đào bể nước sinh hoạt 10m3 đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 5 | Đắp bể | Theo Chương V của HSMT | 0,0794 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,1186 | 100m3 |
| 7 | Phá đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá đi đổ đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 10 | Lót móng bể M100 đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 0,936 | m3 |
| 11 | Bê tông M250 bể nước | Theo Chương V của HSMT | 6,846 | m3 |
| 12 | Bê tông đan N-1 M250 | Theo Chương V của HSMT | 0,521 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan N-1 | Theo Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 14 | Cốt thép bể D | Theo Chương V của HSMT | 0,5656 | tấn |
| 15 | Cốt thép bể D | Theo Chương V của HSMT | 0,0585 | tấn |
| 16 | Thép góc L50x5, thép tấm | Theo Chương V của HSMT | 0,0219 | tấn |
| 17 | Sơn thép thang leo, thép nắp | Theo Chương V của HSMT | 0,7669 | m2 |
| 18 | Lắp dựng thang leo thép nắp | Theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 19 | Ống uPVC D34 | Theo Chương V của HSMT | 0,0035 | 100m |
| 20 | Trát ngoài bể M75 1.5cm | Theo Chương V của HSMT | 29 | m2 |
| 21 | Trát trong bể M75 1.5cm | Theo Chương V của HSMT | 28,5 | m2 |
| DW | Hệ thống thải dầu | |||
| 1 | Đào đường ống đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,325 | 100m3 |
| 2 | Đắp đường ống | Theo Chương V của HSMT | 0,2791 | 100m3 |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D300 dày 6.35mm Thoát dầu sự cố | Theo Chương V của HSMT | 0,65 | 100m |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0459 | 100m3 |
| DX | Hoàn thiện nền trạm | |||
| 1 | Rải đá dăm 1x2 nền trạm | Theo Chương V của HSMT | 4.995 | m3 |
| 2 | Bê tông nền nhà điều khiển M250 | Theo Chương V của HSMT | 15 | m3 |
| DY | Nhà kho dụng cụ chữa cháy (SL:02) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0664 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 | Theo Chương V của HSMT | 5,25 | m3 |
| 3 | Sản xuất kết cấu thép nhà kho | Theo Chương V của HSMT | 0,6452 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu | Theo Chương V của HSMT | 0,6452 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo Chương V của HSMT | 32,26 | m2 |
| 6 | Tôn lạnh | Theo Chương V của HSMT | 0,418 | 100m2 |
| 7 | Tôn tráng kẽm | Theo Chương V của HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa | Theo Chương V của HSMT | 6,8 | m2 |
| 9 | Bu lông M8x50 | Theo Chương V của HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Bản lề cửa | Theo Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Chốt cửa đứng | Theo Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Chốt cửa ngang | Theo Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| DZ | Cung cấp và lắp đặt hệ thống đường ống | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Theo Chương V của HSMT | 4,1 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Theo Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống nối mềm DN150 | Theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 4 | Co 90 tráng kẽm DN150 | Theo Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 5 | Tê đều tráng kẽm DN150 | Theo Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 6 | Tê giảm TK 150>100 | Theo Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 7 | Mặt bích DN 150 | Theo Chương V của HSMT | 15 | cặp bích |
| 8 | Van cổng DN 150 | Theo Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 9 | Van cổng DN 50 | Theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 10 | Van bướm DN100 | Theo Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 11 | Van xả khí DN15 | Theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 12 | Trụ chờ DN100 VN | Theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 13 | Trụ cứu hỏa DN100 | Theo Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 14 | Tủ cứu hỏa ngoài trời | Theo Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 15 | Vòi chữa cháy DN 65x20 | Theo Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lăng phun A | Theo Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 17 | Nối 1 đầu ren trong 50mm | Theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 18 | Bịt đầu ống DN150 | Theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 19 | Thép hình mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 0,06 | tấn |
| 20 | Bu lông M16-100 | Theo Chương V của HSMT | 0,0528 | tấn |
| 21 | Bê tông lót M100 | Theo Chương V của HSMT | 3,6 | m3 |
| 22 | Bê tông bệ đỡ M250 | Theo Chương V của HSMT | 7,62 | m3 |
| 23 | Bê tông lót M100 | Theo Chương V của HSMT | 0,28 | m3 |
| 24 | Bê tông bệ đỡ tụ M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 0,96 | m3 |
| 25 | Đào đất lắp đường ống | Theo Chương V của HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 26 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 27 | Sơn hoàn thiện ống toàn bộ | Theo Chương V của HSMT | 1 | T.bộ |
| 28 | Bu lông, ron cao su | Theo Chương V của HSMT | 1 | T.bộ |
| EA | Mương qua đường PCCC MQĐ-1 | |||
| 1 | Đào mương cáp đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Đắp mương | Theo Chương V của HSMT | 0,0864 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 1,62 | m3 |
| 5 | Bê tông mương qua đường M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 5,826 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp đan M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 1,584 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Theo Chương V của HSMT | 36 | cấu kiện |
| 8 | Thép hình mạ kẽm mương cáp, GC | Theo Chương V của HSMT | 2,0124 | tấn |
| 9 | Lắp đặt | Theo Chương V của HSMT | 2,1191 | tấn |
| 10 | Cốt thép cho mương qua đường D | Theo Chương V của HSMT | 0,4615 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan mương qua đường | Theo Chương V của HSMT | 0,1645 | tấn |
| 12 | Ống uPVC D100 | Theo Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | Theo Chương V của HSMT | 0,216 | 100m |
| 14 | Bu lông M16 | Theo Chương V của HSMT | 0,0043 | tấn |
| 15 | Bu lông M13 | Theo Chương V của HSMT | 0,0022 | tấn |
| EB | Mương qua đường PCCC MQĐ-2 | |||
| 1 | Đào mương cáp đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 2 | Đắp mương | Theo Chương V của HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 1,18 | m3 |
| 5 | Bê tông mương qua đường M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 4,2 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp đan M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 1,056 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Theo Chương V của HSMT | 24 | cấu kiện |
| 8 | Thép hình mạ kẽm mương cáp, GC | Theo Chương V của HSMT | 1,3572 | tấn |
| 9 | Lắp đặt | Theo Chương V của HSMT | 1,4291 | tấn |
| 10 | Cốt thép cho mương qua đường D | Theo Chương V của HSMT | 0,3211 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan mương qua đường | Theo Chương V của HSMT | 0,1097 | tấn |
| 12 | Bu lông M16 | Theo Chương V của HSMT | 0,0043 | tấn |
| 13 | Bu lông M13 | Theo Chương V của HSMT | 0,0022 | tấn |
| 14 | Ống uPVC D100 | Theo Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | Theo Chương V của HSMT | 0,144 | 100m |
| EC | Mương qua đường PCCC MQĐ-3 | |||
| 1 | Đào mương cáp đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đắp mương | Theo Chương V của HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0664 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 0,81 | m3 |
| 5 | Bê tông mương qua đường M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 2,82 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp đan | Theo Chương V của HSMT | 0,792 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Theo Chương V của HSMT | 18 | cấu kiện |
| 8 | Thép hình mạ kẽm mương cáp, GC | Theo Chương V của HSMT | 1,014 | tấn |
| 9 | Lắp đặt | Theo Chương V của HSMT | 1,0677 | tấn |
| 10 | Cốt thép cho mương qua đường D | Theo Chương V của HSMT | 0,2223 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan mương qua đường | Theo Chương V của HSMT | 0,0823 | tấn |
| 12 | Bu lông M16 | Theo Chương V của HSMT | 0,0021 | tấn |
| 13 | Bu lông M13 | Theo Chương V của HSMT | 0,0011 | tấn |
| 14 | Ống uPVC D100 | Theo Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | Theo Chương V của HSMT | 0,108 | 100m |
| ED | Hệ thống phun sương MBA AT1+AT2 | |||
| 1 | Van Deluge DN150 | Theo Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Van cổng DN150 | Theo Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 3 | Van bướm DN150 | Theo Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 4 | Van cổng DN50 | Theo Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 5 | Van xả DN25 | Theo Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 6 | Đầu phun vận tốc cao phun sương HV14 | Theo Chương V của HSMT | 300 | cái |
| 7 | Đầu phun vận tốc cao phun sương HV17 | Theo Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 8 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Theo Chương V của HSMT | 1,8 | 100m |
| 9 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Theo Chương V của HSMT | 6 | 100m |
| 10 | Ống tráng kẽm DN50 | Theo Chương V của HSMT | 1,5 | 100m |
| 11 | Ống nối mềm DN150 | Theo Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 12 | Co 90 tráng kẽm DN150 | Theo Chương V của HSMT | 42 | cái |
| 13 | Co 90 tráng kẽm DN80 | Theo Chương V của HSMT | 144 | cái |
| 14 | Co ren 90, DN 50mm | Theo Chương V của HSMT | 42 | cái |
| 15 | Co ren 90, DN 25mm | Theo Chương V của HSMT | 972 | cái |
| 16 | Tê đều tráng kẽm DN150 | Theo Chương V của HSMT | 36 | cái |
| 17 | Tê giảm 80>50 | Theo Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 18 | Mặt bích DN 150 | Theo Chương V của HSMT | 30 | cặp bích |
| 19 | Măt bích DN80mm | Theo Chương V của HSMT | 48 | cặp bích |
| 20 | Măt bích DN50mm | Theo Chương V của HSMT | 6 | cặp bích |
| 21 | Giảm đồng trục 150>80 tráng kẽm | Theo Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 22 | Nối 1 đầu ren trong 25mm tráng kẽm | Theo Chương V của HSMT | 324 | cái |
| 23 | Nối 2 đầu ren trong 25mm tráng kẽm | Theo Chương V của HSMT | 972 | cái |
| 24 | Ubolt,Bulong | Theo Chương V của HSMT | 6 | ht |
| 25 | Sơn cho ống giá đỡ | Theo Chương V của HSMT | 6 | ht |
| 26 | Thép hình mạ kẽm giá đỡ ống + bu lông | Theo Chương V của HSMT | 9 | tấn |
| 27 | Lắp đặt | Theo Chương V của HSMT | 9,477 | tấn |
| EE | Hệ thống máy bơm | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1-25kg/cm2 | Theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Van cổng Dn200 | Theo Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 3 | Van cổng DN150 | Theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 4 | Van cổng DN100 | Theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van cổng DN 50 | Theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van bi 25mm | Theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van bi 15mm | Theo Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 8 | Van 1 chiều 150mm | Theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 9 | Van 1 chiều 50mm | Theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van an toàn Dn100 | Theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lọc chữ Y DN200 | Theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lọc chữ Y DN50 | Theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lúp bê DN 150 mm | Theo Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 14 | Ống nối mềm DN200 | Theo Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 15 | Ống nối mềm DN150 | Theo Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 16 | Ống nối mềm DN50 | Theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 17 | Ống thép tráng kẽm DN200 | Theo Chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 18 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Theo Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 19 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Theo Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 20 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Theo Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 21 | Co 90 DN200 tk | Theo Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 22 | Co 90 DN150 tk | Theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 23 | Co 90 DN100 tk | Theo Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 24 | Mặt bích DN200 | Theo Chương V của HSMT | 10 | cặp bích |
| 25 | Mặt bích DN150 | Theo Chương V của HSMT | 3 | cặp bích |
| 26 | Mặt bích Dn100 | Theo Chương V của HSMT | 2 | cặp bích |
| 27 | Mặt bích DN50 | Theo Chương V của HSMT | 2 | cặp bích |
| 28 | Ron cao su | Theo Chương V của HSMT | 1 | ht |
| 29 | Bu lon neo cho hệ thống bơm | Theo Chương V của HSMT | 1 | ht |
| 30 | Bu lon cho van, Lọc Y | Theo Chương V của HSMT | 1 | ht |
| 31 | Bu lon giãn nở | Theo Chương V của HSMT | 1 | ht |
| 32 | Sơn ống, giá đỡ khu vực nhà bơm | Theo Chương V của HSMT | 1 | ht |
| 33 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Theo Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 34 | Tê đều tk Dn200 | Theo Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 35 | Tê đều TK Dn150 | Theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 36 | Te đều tráng kẽm DN100 | Theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 37 | Tê giảm TK 150>100 | Theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 38 | Thép mạ kẽm đỡ ống | Theo Chương V của HSMT | 0,25 | tấn |
| 39 | Lắp đặt giá đỡ | Theo Chương V của HSMT | 0,2633 | tấn |
| 40 | Bình điều áp 50l | Theo Chương V của HSMT | 1 | bình |
| 41 | Thép D12 móng bệ bơm | Theo Chương V của HSMT | 0,027 | tấn |
| 42 | Bê tông móng bệ bơm M250 | Theo Chương V của HSMT | 0,72 | m3 |
| 43 | Thép bản 5mm bệ bơm | Theo Chương V của HSMT | 90 | kg |
| EF | Đường vào trạm S=96m2 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V của HSMT | 0,1548 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V của HSMT | 0,1548 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp nhựa nóng 1,0 kg/m2 | Theo Chương V của HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nhựa hạt trung 7 cm | Theo Chương V của HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp nhựa nóng 0.5 kg/m2 | Theo Chương V của HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa hạt mịn 5 cm | Theo Chương V của HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 7 | Xây kè taluy đá hộc | Theo Chương V của HSMT | 30,24 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cống bê tông D1000 | Theo Chương V của HSMT | 24 | đoạn ống |
| EG | Nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 1,3306 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 1,0223 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,3083 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 7,9 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 22,93 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của HSMT | 0,1591 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của HSMT | 3,3313 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm móng M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 12,75 | m3 |
| 9 | Cốt thép dầm móng D | Theo Chương V của HSMT | 0,4788 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm móng D | Theo Chương V của HSMT | 1,9787 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm móng D >18mm | Theo Chương V của HSMT | 0,1494 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm D-1 M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 5,71 | m3 |
| 13 | Cốt thép dầm D-1 D | Theo Chương V của HSMT | 0,1606 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm D-1 D | Theo Chương V của HSMT | 0,9385 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô M250 | Theo Chương V của HSMT | 1,41 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô D | Theo Chương V của HSMT | 0,0437 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô D | Theo Chương V của HSMT | 0,3051 | tấn |
| 18 | Bê tông cột M250 | Theo Chương V của HSMT | 2,5 | m3 |
| 19 | Cốt thép cột D | Theo Chương V của HSMT | 0,1 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột D | Theo Chương V của HSMT | 0,4 | tấn |
| 21 | Bê tông khung M250 | Theo Chương V của HSMT | 9,76 | m3 |
| 22 | Cốt thép khung D | Theo Chương V của HSMT | 0,2338 | tấn |
| 23 | Cốt thép khung D | Theo Chương V của HSMT | 0,5233 | tấn |
| 24 | Cốt thép khung D>18mm | Theo Chương V của HSMT | 1,4259 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái sê nô M250 | Theo Chương V của HSMT | 26,88 | m3 |
| 26 | Cốt thép sàn mái + sê nô D | Theo Chương V của HSMT | 3,0946 | tấn |
| 27 | Bê tông lót sàn trệt M100 | Theo Chương V của HSMT | 11,97 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn trệt M250 | Theo Chương V của HSMT | 35,91 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch AAC 20cm | Theo Chương V của HSMT | 92,74 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch AAC 10cm | Theo Chương V của HSMT | 7,84 | m3 |
| 31 | Cửa đi kính 6.38mm | Theo Chương V của HSMT | 36,12 | m2 |
| 32 | Cửa sổ kính 6.38mm | Theo Chương V của HSMT | 11,9 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa | Theo Chương V của HSMT | 48,02 | m2 |
| 34 | Trát tường | Theo Chương V của HSMT | 1.084,2 | m2 |
| 35 | Sơn tường nhà | Theo Chương V của HSMT | 1.084,2 | m2 |
| 36 | Xây tường gạch giằng đầu hồi | Theo Chương V của HSMT | 10,56 | m3 |
| 37 | Trát tường | Theo Chương V của HSMT | 52,8 | m2 |
| 38 | Sơn tường nhà | Theo Chương V của HSMT | 52,8 | m2 |
| 39 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo Chương V của HSMT | 279,72 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép + giằng mái | Theo Chương V của HSMT | 1,575 | tấn |
| 41 | Lắp dựng | Theo Chương V của HSMT | 1,575 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn | Theo Chương V của HSMT | 3,024 | 100m2 |
| 43 | Lát gạch nền nhà | Theo Chương V của HSMT | 279,72 | m2 |
| 44 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh | Theo Chương V của HSMT | 56,7 | m2 |
| 45 | Van thép D27 | Theo Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 46 | Cút 90 D27 | Theo Chương V của HSMT | 49 | cái |
| 47 | Tê D 27 | Theo Chương V của HSMT | 28 | cái |
| 48 | Vòi tắm hoa sen D 20, loại 2 vòi | Theo Chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 49 | Vòi rửa thép mạ kẽm D 27 | Theo Chương V của HSMT | 14 | bộ |
| 50 | Van thép D34 | Theo Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo Chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 52 | Lưới chắn rác bằng lưới 120 x120 | Theo Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 53 | Bệ xí + thùng nước | Theo Chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 54 | Óng nhựa D34 | Theo Chương V của HSMT | 0,35 | 100m |
| 55 | Óng nhựa D27 | Theo Chương V của HSMT | 0,7 | 100m |
| 56 | Óng nhựa D114 | Theo Chương V của HSMT | 0,98 | 100m |
| 57 | Gương soi | Theo Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 58 | Tôn 5 ly 250x250 | Theo Chương V của HSMT | 28 | cái |
| 59 | Tê D110 | Theo Chương V của HSMT | 21 | cái |
| 60 | Chậu rửa bát inox | Theo Chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 61 | Ống PVC D90 thoát nước mái | Theo Chương V của HSMT | 5,929 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PVC D90 | Theo Chương V của HSMT | 0,56 | 100m |
| 63 | Óng nhựa D34 thoát tràn | Theo Chương V của HSMT | 0,42 | 100m |
| 64 | Óng nhựa D60 thông dầm | Theo Chương V của HSMT | 0,42 | 100m |
| 65 | Đào bể tự hoại đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,3626 | 100m3 |
| 66 | Đắp bể tự hoại | Theo Chương V của HSMT | 0,1785 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,1841 | 100m3 |
| 68 | Bê tông bể M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 3,15 | m3 |
| 69 | Xây tường gạch | Theo Chương V của HSMT | 6,636 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V của HSMT | 50,4 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V của HSMT | 82,32 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 1,12 | m3 |
| 73 | Lắp dựng tấm đan | Theo Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 74 | Cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của HSMT | 0,1568 | tấn |
| 75 | Tấm lưới nilon bảo vệ | Theo Chương V của HSMT | 7 | T.bộ |
| 76 | Lớp đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 1,68 | m3 |
| 77 | Lớp than củi | Theo Chương V của HSMT | 504 | kg |
| 78 | Lớp sỏi | Theo Chương V của HSMT | 2.620,8 | kg |
| 79 | Cút PVC D60 2.3mm | Theo Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 80 | Tê PVC D114 4.9mm | Theo Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 81 | Nối PVC D114 | Theo Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 82 | Cút 90 PVC D168 | Theo Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 83 | Ống PVC D168 | Theo Chương V của HSMT | 3,5 | m |
| 84 | Nẹp nhựa giữ ống | Theo Chương V của HSMT | 28 | cái |
| 85 | Bồn inox 1000L | Theo Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 86 | Khung bồn nước | Theo Chương V của HSMT | 0,05 | tấn |
| 87 | Lắp đặt | Theo Chương V của HSMT | 0,05 | tấn |
| 88 | Máy bôm 1 ngựa | Theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| EH | Cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào hàng rào đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 1,3187 | 100m3 |
| 2 | Đắp hàng rào | Theo Chương V của HSMT | 0,9707 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng TC, TR M100 | Theo Chương V của HSMT | 6,42 | m3 |
| 5 | Bê tông móng TC, TR M250 | Theo Chương V của HSMT | 28,39 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,2865 | tấn |
| 7 | Cốt thép D | Theo Chương V của HSMT | 1,4109 | tấn |
| 8 | Xây gạch thẻ ốp trụ cổng | Theo Chương V của HSMT | 0,528 | m3 |
| 9 | Ốp gạch Granit cột cổng | Theo Chương V của HSMT | 7,04 | m2 |
| 10 | Gia công cổng sắt | Theo Chương V của HSMT | 0,32 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cổng | Theo Chương V của HSMT | 0,32 | tấn |
| 12 | Sơn cổng | Theo Chương V của HSMT | 16 | m2 |
| 13 | Xây tường rào | Theo Chương V của HSMT | 6,072 | m3 |
| 14 | Trát tường rào | Theo Chương V của HSMT | 60,72 | m2 |
| 15 | Gia công mảng rào | Theo Chương V của HSMT | 0,965 | tấn |
| 16 | Lắp dựng mảng rào | Theo Chương V của HSMT | 0,965 | tấn |
| 17 | Sơn mảng rào | Theo Chương V của HSMT | 48,25 | m2 |
| 18 | Xây gạch bồn hoa | Theo Chương V của HSMT | 2,1 | m3 |
| 19 | Trát tường | Theo Chương V của HSMT | 42 | m2 |
| 20 | Quét chống thấm | Theo Chương V của HSMT | 21 | m2 |
| 21 | Ốp đá bồn hoa | Theo Chương V của HSMT | 21 | m2 |
| 22 | Bê tông lót sân M100 | Theo Chương V của HSMT | 4,98 | m3 |
| 23 | Bê tông sân nhà nghỉ ca M250 | Theo Chương V của HSMT | 9,97 | m3 |
| EI | Cống vị trí nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Đào cống đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 1,14 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 1,14 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M300 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 24,63 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 2,4287 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cống hộp 1.2x1.2 | Theo Chương V của HSMT | 48 | 1 đoạn cống |
| 6 | Nối cống hộp 1.2x1.2 | Theo Chương V của HSMT | 47 | mối nối |
| 7 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 16,35 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm Dmax=25 | Theo Chương V của HSMT | 5,292 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 5,292 | m3 |
| 10 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 1,44 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 1,44 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng cống M300 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 31,11 | m3 |
| 13 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 3,6129 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cống hộp 1.2x1.2 | Theo Chương V của HSMT | 60 | 1 đoạn cống |
| 15 | Nối cống hộp 1.2x1.2 | Theo Chương V của HSMT | 59 | mối nối |
| 16 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 29,85 | m3 |
| 17 | Cấp phối đá dăm Dmax=25 | Theo Chương V của HSMT | 10,332 | 100m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 10,332 | m3 |
| 19 | Cột biển báo giao thông | Theo Chương V của HSMT | 2 | cột |
| EJ | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,1248 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 0,1072 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 4 | Đào móng neo đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,3 | m3 |
| 5 | Đắp móng | Theo Chương V của HSMT | 0,084 | m3 |
| 6 | Bê tông lót M100 đá 1 x 2 | Theo Chương V của HSMT | 0,576 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 1,182 | m3 |
| 8 | Bê tông móng neo M150 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 0,216 | m3 |
| 9 | Bê tông nền M150 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 4 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng D | Theo Chương V của HSMT | 0,0684 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng D | Theo Chương V của HSMT | 0,0823 | tấn |
| 12 | Gia công khung thép | Theo Chương V của HSMT | 0,8346 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung thép | Theo Chương V của HSMT | 0,8656 | tấn |
| 14 | Bu lông các loại | Theo Chương V của HSMT | 0,031 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn | Theo Chương V của HSMT | 0,488 | 100m2 |
| EK | Đào, lấp đất tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 59,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo Chương V của HSMT | 59,2 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.187E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết quy định về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥138.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên trong 05 năm gần đây | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần điện | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên trong 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần xây dựng | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên trong 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư Xây dung hoặc chuyên ngành liên quan | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành địa chất /trắc đạc/trắc địa | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 60 | Là công nhân chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí,... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dụng cụ, thiết bị thi công phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Trọn bộ | 1 |
| 2 | Ô tô ben và ô tô tải | Tải trọng 5-15Tấn | 8 |
| 3 | Cần cẩu | Tải trọng 25T, tầm vươn 25m | 1 |
| 4 | Cẩu bán tải | Tải trọng 5-7 Tấn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Loại có dung tích 250 lít | 5 |
| 6 | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại | Loại 100T | 2 |
| 7 | Máy đào đất | Loại có thể tích gầu 0,7-1,25m3 | 2 |
| 8 | Máy ủi | Công suất 110CV | 1 |
| 9 | Tời dựng cột và thiết bị dựng cột trọn bộ | Trọn bộ | 2 |
| 10 | Máy toàn đạt điện tử | Trọn bộ | 1 |
| 11 | Máy đầm đất | Loại 9T-12 tấn | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Loại cầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi