Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834722-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dũng Nghĩa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210828882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 07:29:00 đến ngày 2021-08-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,760,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.141051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2821E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. (Trong đó bao gồm một số công tác thi công, lắp đặt chính như sau: thi công hệ thống cấp điện; thi công đường dây điện và cung cấp, lắp đặt trạm biến áp; thí nghiệm điện; thi công lắp đặt hệ thống cấp nước sinh hoạt) (i) Số lượng tối thiểu hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.932.490.000 đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.932.490.000 đồng và tổng tất cả giá trị các hợp đồng ≥ 1.932.490.000 đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.932.490.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hoặc giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp điện, cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện, cấp thoát nước sinh hoạt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng điện.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục cấp thoát nước sinh hoạt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện, cấp thoát nước sinh hoạt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục (cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 24KV CẤP ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt chống sét van 24kVChương V Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kVChương V Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
3Lắp đặt cầu dao cách ly 24kVChương V Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
4Trọng lượng xà theo bản vẽChương V Yêu cầu kỹ thuật49,18kg
5Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Thép mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật18,97kg
7Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Thép mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật49,47kg
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Thép mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật24,91kg
11Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Trọng lượng xà theo bản vẽChương V Yêu cầu kỹ thuật31,54kg
13Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Trọng lượng xà theo bản vẽChương V Yêu cầu kỹ thuật16,82kg
15Lắp đặt ghế cách điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Trọng lượng xà theo bản vẽChương V Yêu cầu kỹ thuật52,48kg
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE 50/8Chương V Yêu cầu kỹ thuật20mét
19Đầu cốt đồng nhôm AM 50Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
20Khóa cáp AC120Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
21Sứ đứng 24kV - GốmChương V Yêu cầu kỹ thuật4quả
22Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V Yêu cầu kỹ thuật0,410 sứ
23Thép L63x63x6Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,6kg
24Thép tròn D12 dây nối tiếp địaChương V Yêu cầu kỹ thuật5,34kg
25Thép dẹt 40.4Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2kg
26Bulông các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,32kg
27Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0534100kg
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,210 cọc
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,01100m3
31Biển cấm trèo phản quangChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật234m3
33Cát đen bảo vệ cáp ngầmChương V Yêu cầu kỹ thuật153m3
34Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmChương V Yêu cầu kỹ thuật153m3
35Nilong báo hiệu cáp ngầmChương V Yêu cầu kỹ thuật3001m2
36Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongChương V Yêu cầu kỹ thuật3100m2
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,81100m3
38Cáp khô lõi đồng vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/DSTA/PVC - W 3x50 - 24kVChương V Yêu cầu kỹ thuật320mét
39Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,2100m
40Đầu cáp khô ngoài trời co ngót nguội 3x50-24kVChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
41Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật6đầu cáp
42Biển đề tên cápChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100Chương V Yêu cầu kỹ thuật320mét
44Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,2100m
45Ống thép F100Chương V Yêu cầu kỹ thuật6mét
46Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
47Dây đồng M35Chương V Yêu cầu kỹ thuật6mét
48Cặp cáp nhôm 50Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
49Đầu cốt đồng M35Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu cốt
51Dây đay bịt đầu ống thépChương V Yêu cầu kỹ thuật5kg
52Bitum bịt đầu ống thépChương V Yêu cầu kỹ thuật3kg
53Nút cao su chống thấm 130/105Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
54Máng nối ống TFP 130/105Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
55Nút loe không nắp 130/105Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
56Băng cao su lưu hóa 40mmx9mChương V Yêu cầu kỹ thuật2cuộn
57Băng cao su non 50mmx2,2mChương V Yêu cầu kỹ thuật1cuộn
58Băng kéo chịu nước PVC 80mmx10mChương V Yêu cầu kỹ thuật2cuộn
59Viên báo cáp ngầm bằng sứChương V Yêu cầu kỹ thuật3viên
60Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,96tấn
61Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2577tấn
62Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,48tấn
63Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,096tấn/km
64Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0258tấn/km
65Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn/km
66Vận chuyển từ nhà cung cấp về công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật1TB
B LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp 560kVA - 10(22)/0,4kVChương V Yêu cầu kỹ thuật11 máy
2Lắp đặt chống sét van 24kVChương V Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kVChương V Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
4Cột điện bê tông ly tâm LT12BChương V Yêu cầu kỹ thuật2cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật2cột
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,7m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
8Đá 4x6 lót móng cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,56m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0484tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0256tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,172100m2
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,08m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0138100m3
14Thép L63x63x6Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,9kg
15Thép tròn D12 dây nối tiếp địaChương V Yêu cầu kỹ thuật8,01kg
16Thép dẹt 40.4Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3kg
17Bulông các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,48kg
18Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0801100kg
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,310 cọc
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,01100m3
22Thép xà mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật725kg
23Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 1000kgChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
24Sứ đứng 24kV + ty sứChương V Yêu cầu kỹ thuật12quả
25Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChương V Yêu cầu kỹ thuật1,210 sứ
26Dây đồng bọc cách điện 12,7kV Cu/XLPE 1x50Chương V Yêu cầu kỹ thuật25m
27Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V Yêu cầu kỹ thuật251 m
28Dây đồng M50 tiếp địa thu lôi vanChương V Yêu cầu kỹ thuật25m
29Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V Yêu cầu kỹ thuật251 m
30Dây đồng M95 trung tính MBAChương V Yêu cầu kỹ thuật3m
31Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V Yêu cầu kỹ thuật31 m
32Đầu cốt đồng M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
34Đầu cốt đồng M35Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,210 đầu cốt
36Cặp cáp đồng M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
37Biển cấm TBAChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Biển đề TBAChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Tủ điện treo cột 2 lộChương V Yêu cầu kỹ thuật1tủ
40Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
41Máy biến dòng 800/5A(n=1,ccx=0,5)Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
42Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Chương V Yêu cầu kỹ thuật21 bộ
43Ampe kế 0-800/5AChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
44Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kếChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
45Vôn kế 0-450VChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kếChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Công tơ 3 pha 3 giá điện tử 3x5A/380/220VChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 phaChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Thu lôi van hạ áp GZ500Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
50Aptomat 800A/400VChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V Yêu cầu kỹ thuật11 cái
52Aptomat 400A/400VChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
53Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V Yêu cầu kỹ thuật31 cái
54Aptomat 100A/400VChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V Yêu cầu kỹ thuật11 cái
56Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185Chương V Yêu cầu kỹ thuật49m
57Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,49100m
58Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35Chương V Yêu cầu kỹ thuật8m
59Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
60Giàn thanh cái đồng 80x8Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,6kg
61Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,310 m
62Đầu cốt đồng M185Chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
63Đầu cốt đồng M35Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,410 đầu cốt
65Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,410 đầu cốt
66Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
67Cách điện đỡ thanh cáiChương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
68Cách điện bọc thanh cáiChương V Yêu cầu kỹ thuật2m2
69Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5Chương V Yêu cầu kỹ thuật30mét
70Dây PVC ruột đồng mềm M10Chương V Yêu cầu kỹ thuật3mét
71Ống nhựa xoắn F10Chương V Yêu cầu kỹ thuật6mét
72Băng dính cách điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật2cuộn
73Vít 3x27Chương V Yêu cầu kỹ thuật300cái
74Đầu cốt đồng F5Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
75Cút nối thẳng M4Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
76Cút nối thẳng M3Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
77Bu lông F80x40 + rong đenChương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
78Bu lông F6x20 + rong đenChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
C HẠNG MỤC III: ĐƯỜNG DÂY 400V CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Giá cột điện bê tông ly tâm LT8,5BChương V Yêu cầu kỹ thuật13cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật13cột
3Giá cột điện bê tông ly tâm LT8,5DChương V Yêu cầu kỹ thuật16cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật16cột
5Giá cột điện bê tông ly tâm LT8,5SChương V Yêu cầu kỹ thuật1cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật1cột
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,75m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,689m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,039100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,468100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,18m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật35,36m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0918m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,884100m2
15Cáp vặn xoắn 4x95Chương V Yêu cầu kỹ thuật575mét
16Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,575km/dây
17Kẹp xiết cáp VX 4(50-120)Chương V Yêu cầu kỹ thuật26cái
18Móc néo F20Chương V Yêu cầu kỹ thuật26cái
19Kẹp treo CVXChương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
20Móc néo CVXChương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
21Nắp chụp cáp vặn xoắn 95Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
22Đai thép không rỉChương V Yêu cầu kỹ thuật70mét
23Khóa đaiChương V Yêu cầu kỹ thuật70cái
24Ốp cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật35cái
25Băng dính cách điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật10cuộn
26Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật20,371tấn
27Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,15tấn
28Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,0371tấn/km
29Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,115tấn/km
30Vận chuyển vật liệu về chân công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật2TB
31Chi phí câu đấu xử lý hotlineChương V Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
D HẠNG MỤC IV: CHIẾU SÁNG
1Thép L63x63x6Chương V Yêu cầu kỹ thuật357,5kg
2Thép tròn D12 dây nối tiếp địaChương V Yêu cầu kỹ thuật66,75kg
3Thép dẹt 40.4Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,5kg
4Bulông các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật4kg
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6675100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,510 cọc
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,5m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,175100m3
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mChương V Yêu cầu kỹ thuật1tủ
10Giá treo tủ điiều khiển chiếu sángChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V Yêu cầu kỹ thuật25cần đèn
12Lắp choá đèn ở độ cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật25bộ
13Dây cáp Cu/PVC 2x1.5 lên đènChương V Yêu cầu kỹ thuật75m
14Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V Yêu cầu kỹ thuật0,75100m
15Cáp vặn xoắn 4x25Chương V Yêu cầu kỹ thuật718m
16Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,18100m
17Kẹp xiết 25Chương V Yêu cầu kỹ thuật34cái
18Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V Yêu cầu kỹ thuật34cái
19Móc néo cápChương V Yêu cầu kỹ thuật34cái
20Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V Yêu cầu kỹ thuật34cái
21Kẹp đỡ CVX 25Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
22Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
23Móc đỡ cápChương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
24Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
25Ghíp đấu cáp 1 bulongChương V Yêu cầu kỹ thuật100cái
26Đai thép không rỉChương V Yêu cầu kỹ thuật132mét
27Khóa đai thépChương V Yêu cầu kỹ thuật132cái
28Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,718tấn
29Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3575tấn
30Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤100mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0718tấn/km
31Vận chuyển 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤100mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0358tấn/km
32Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật311 vị trí
33Vận chuyển vật liệu về chân công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật1TB
E HẠNG MỤC V: PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp địa TBAChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Thí nghiệm AmpemetChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Thí nghiệm VonmetChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Thí nghiệm biến dòng điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
5Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Thí nghiệm chống sét van hạ thếChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Thí nghiệm ATM 800AChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Thí nghiệm ATM 400AChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Thí nghiệm Aptomat 100AChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V Yêu cầu kỹ thuật1máy
11Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật1mẫu
12Thí nghiệm điện áp xuyên thủngChương V Yêu cầu kỹ thuật1mẫu
13Chi phí ca xe thí nghiệmChương V Yêu cầu kỹ thuật1ca
14Thí nghiệm cáp lực 24kVChương V Yêu cầu kỹ thuật1sợi
15Thí nghiệm chống sét van 24kVChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V Yêu cầu kỹ thuật1sợi
17Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật251 vị trí
F CHI PHÍ MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110-PN10-PE80Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,6100m
2Lắp đặt tê nhựa HDPE DN140x110Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x110Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110-90độChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110-45độChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt nối nhanh gang EE DN140Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt nối nhanh gang EE DN100Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt BU HDPE DN110Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Lắp đặt bích thép rỗng DN100Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
10Lắp đặt bích thép đặc DN100Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
11Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN110-PN10Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,6100m
12Khử trùng ống nước HDPE DN110-PN10Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,6100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50-PN10-PE80Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,7100m
14Lắp đặt đai khởi thủy gang DN100x40Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
15Lắp đặt tê HDPE DN50x50Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Lắp đặt cút HDPE DN50Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Lắp đặt cút ren ngoài HDPE DN50/40Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
18Lắp đặt nối ren ngoài HDPE DN50/40Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
19Lắp đặt van ren DN40Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
20Lắp đặt nối thẳng HDPE DN50Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
21Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE DN50Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
22Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN50-PN10Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,7100m
23Khử trùng ống nước HDPE DN50-PN10Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,7100m
24Lắp đặt tê HDPE DN110x110Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp đặt ống thép DN100 dày 4mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC DN110-PN8Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
27Lắp đặt van hai chiều DN100Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Lắp đặt BU HDPE DN110Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
29Lắp đặt bích thép rỗng DN100Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
30Lắp đặt nối nhanh BE DN100Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
31Lắp đặt trụ cứu hỏa DN100Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90-PN10-PE80Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
33Lắp đặt ống thép DN80 dày 4mmmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
34Lắp đặt côn HDPE DN110x90Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Lắp đặt lọc rác DN80Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN80Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt van mặt bích DN80Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt nối nhanh BE DN80Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Lắp đặt nối nhanh EE DN80Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Lắp đặt ống thép DN100 dày 4mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC DN110-PN8Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
42Lắp đặt tê thép DN100x80Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Lắp đặt van mặt bích DN80Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Lắp đặt bích thép rỗng DN80Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5cặp bích
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật222,32m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,953100m3
47Đắp cát móng đường ống, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật222,32
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,953100m3
49Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,48100m2
50Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,48100m²
51Bê tông lót móng, vữa BT M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,9361 m3
52Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,148
53Xây hố van, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,891
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,4
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,825
56Bê tông, tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,068
57Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,269
58Bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,486
59Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,27tấn
61Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,035tấn
62Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,185100m²
G CHI PHÍ CUNG CẤP TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp trạm biến áp theo Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệtChương V Yêu cầu kỹ thuật1Trạm biến áp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.141051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2821E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. (Trong đó bao gồm một số công tác thi công, lắp đặt chính như sau: thi công hệ thống cấp điện; thi công đường dây điện và cung cấp, lắp đặt trạm biến áp; thí nghiệm điện; thi công lắp đặt hệ thống cấp nước sinh hoạt) (i) Số lượng tối thiểu hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.932.490.000 đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.932.490.000 đồng và tổng tất cả giá trị các hợp đồng ≥ 1.932.490.000 đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.932.490.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hoặc giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp điện, cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện, cấp thoát nước sinh hoạt.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần điện. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng điện.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện.31
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần cấp thoát nước. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục cấp thoát nước sinh hoạt.31
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường. 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện, cấp thoát nước sinh hoạt.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) Sử dụng tốt1
2 Cần trục (cần cẩu) Sức nâng ≥ 5 tấn1
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5Kw1
6 Máy hàn Công suất 23 kW1
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
8 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->