Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị đồ dùng dạy học, hóa chất cho các trường THCS trên địa bàn huyện Hà Quảng năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836133-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hà Quảng
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị đồ dùng dạy học, hóa chất cho các trường THCS trên địa bàn huyện Hà Quảng năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210739889
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 08:14:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,918,258,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Về tính chất và độ phức tạp: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.2. Về quy mô công việc: Đáp ứng một trong hai điều kiện dưới đây: Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V"
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Chế tạo máy hoặc Điện tử viễn thông, Điện và Công nghệ thông tin (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng năm tốt nghiệp đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên viên triển khai
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Chế tạo máy hoặc Điện tử viễn thông, Điện và Công nghệ thông tin (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng năm tốt nghiệp đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cốc đốt thấp thành145CáiChi tiết theo mục 2 chương V
2Cốc đốt thấp thành145CáiChi tiết theo mục 2 chương V
3Cốc đốt thấp thành145CáiChi tiết theo mục 2 chương V
4Cốc đốt thấp thành105CáiChi tiết theo mục 2 chương V
5Cốc đốt thấp thành90CáiChi tiết theo mục 2 chương V
6Bình cầu đáy bằng40CáiChi tiết theo mục 2 chương V
7Bình cầu đáy bằng40CáiChi tiết theo mục 2 chương V
8Bình cầu đáy bằng20CáiChi tiết theo mục 2 chương V
9Bình cầu đáy tròn50CáiChi tiết theo mục 2 chương V
10Bình cầu đáy tròn50CáiChi tiết theo mục 2 chương V
11Bình tam giác cổ tiêu chuẩn50CáiChi tiết theo mục 2 chương V
12Bình tam giác cổ tiêu chuẩn115CáiChi tiết theo mục 2 chương V
13Bình tam giác cổ tiêu chuẩn75CáiChi tiết theo mục 2 chương V
14Bình tam giác cổ tiêu chuẩn5CáiChi tiết theo mục 2 chương V
15Bình tam giác cổ tiêu chuẩn5CáiChi tiết theo mục 2 chương V
16Bình tam giác cổ nhám 29/3290CáiChi tiết theo mục 2 chương V
17Bình tam giác cổ nhám 29/33120CáiChi tiết theo mục 2 chương V
18Bình tam giác cổ nhám 29/3440CáiChi tiết theo mục 2 chương V
19Đĩa Petri50CáiChi tiết theo mục 2 chương V
20Đĩa Petri40CáiChi tiết theo mục 2 chương V
21Bình hút ẩm không vòi6CáiChi tiết theo mục 2 chương V
22Bình hút ẩm không vòi4CáiChi tiết theo mục 2 chương V
23Bình hút ẩm có vòi10CáiChi tiết theo mục 2 chương V
24Bình hút ẩm có vòi1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
25Đèn cồn có nắp nhựa20CáiChi tiết theo mục 2 chương V
26Chai trắng miệng hẹp nút mài21CáiChi tiết theo mục 2 chương V
27Chai trắng miệng hẹp nút mài20CáiChi tiết theo mục 2 chương V
28Chai nâu miệng hẹp nút mài1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
29Chai nâu miệng hẹp nút mài1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
30Chai trắng miệng rông nút mài4CáiChi tiết theo mục 2 chương V
31Phễu thủy tinh10CáiChi tiết theo mục 2 chương V
32Phễu thủy tinh10CáiChi tiết theo mục 2 chương V
33Phễu chiết quả lê khóa thủy tinh11CáiChi tiết theo mục 2 chương V
34Phễu chiết quả lê khóa thủy tinh3CáiChi tiết theo mục 2 chương V
35Phễu chiết quả lê khóa thủy tinh3CáiChi tiết theo mục 2 chương V
36Ống đong thủy tinh8CáiChi tiết theo mục 2 chương V
37Ống đong thủy tinh17CáiChi tiết theo mục 2 chương V
38Ống đong thủy tinh17CáiChi tiết theo mục 2 chương V
39Ống đong thủy tinh12CáiChi tiết theo mục 2 chương V
40Bình định mức trắng + nút thủy tinh12CáiChi tiết theo mục 2 chương V
41Bình định mức trắng + nút thủy tinh12CáiChi tiết theo mục 2 chương V
42Bình định mức trắng + nút thủy tinh19CáiChi tiết theo mục 2 chương V
43Bình định mức trắng + nút thủy tinh9CáiChi tiết theo mục 2 chương V
44Bình định mức trắng + nút thủy tinh9CáiChi tiết theo mục 2 chương V
45Bình định mức trắng + nút thủy tinh9CáiChi tiết theo mục 2 chương V
46Bình định mức trắng + nút thủy tinh10CáiChi tiết theo mục 2 chương V
47Pipetter thủy tinh thẳng17CáiChi tiết theo mục 2 chương V
48Pipetter thủy tinh thẳng12CáiChi tiết theo mục 2 chương V
49Pipetter thủy tinh thẳng12CáiChi tiết theo mục 2 chương V
50Pipetter thủy tinh thẳng13CáiChi tiết theo mục 2 chương V
51Pipetter thủy tinh thẳng3CáiChi tiết theo mục 2 chương V
52Pipetter thủy tinh bầu7CáiChi tiết theo mục 2 chương V
53Pipetter thủy tinh bầu10CáiChi tiết theo mục 2 chương V
54Pipetter thủy tinh bầu7CáiChi tiết theo mục 2 chương V
55Pipetter thủy tinh bầu21CáiChi tiết theo mục 2 chương V
56Pipetter thủy tinh bầu33CáiChi tiết theo mục 2 chương V
57Pipetter thủy tinh bầu33CáiChi tiết theo mục 2 chương V
58Pipetter thủy tinh bầu3CáiChi tiết theo mục 2 chương V
59Bộ chiết Shoslex8CáiChi tiết theo mục 2 chương V
60Bộ chiết Shoslex6CáiChi tiết theo mục 2 chương V
61Bình cầu đáy tròn cổ nhám 29/358CáiChi tiết theo mục 2 chương V
62Bình cầu đáy bằng cổ nhám 29/328CáiChi tiết theo mục 2 chương V
63Bình cầu đáy bằng cổ nhám 29/338CáiChi tiết theo mục 2 chương V
64Phễu chiết quả lê10CáiChi tiết theo mục 2 chương V
65Phễu chiết quả lê10CáiChi tiết theo mục 2 chương V
66Chén nung sứ cùng nắp25CáiChi tiết theo mục 2 chương V
67Chén nung sứ cùng nắp28CáiChi tiết theo mục 2 chương V
68Chén nung sứ cùng nắp26CáiChi tiết theo mục 2 chương V
69Áo choàng trắng85CáiChi tiết theo mục 2 chương V
70Bát sứ nung phi 2508CáiChi tiết theo mục 2 chương V
71Bếp cách thủy 2 chỗ12CáiChi tiết theo mục 2 chương V
72Bếp cách thủy 4 chỗ11CáiChi tiết theo mục 2 chương V
73Bình cầu có nhánh 100ml11CáiChi tiết theo mục 2 chương V
74Bình cầu có nhánh 250ml11CáiChi tiết theo mục 2 chương V
75Bình kíp 500ml8CáiChi tiết theo mục 2 chương V
76Bộ cối chày sứ phi 132BộChi tiết theo mục 2 chương V
77Bộ đồ mổ 6 chi tiết35BộChi tiết theo mục 2 chương V
78Bộ nút cao su 4 chiếc12BộChi tiết theo mục 2 chương V
79Bông 1Kg27TúiChi tiết theo mục 2 chương V
80Bút đo pH 0-148CáiChi tiết theo mục 2 chương V
81Cán dao mổ27CáiChi tiết theo mục 2 chương V
82Cân thăng bằng 200g6CáiChi tiết theo mục 2 chương V
83Chân giá5CáiChi tiết theo mục 2 chương V
84Chổi rửa ống nghiệm205CáiChi tiết theo mục 2 chương V
85Chổi rửa to112CáiChi tiết theo mục 2 chương V
86Cốc nhựa 250ml5CáiChi tiết theo mục 2 chương V
87Đĩa đồng hồ phi 99CáiChi tiết theo mục 2 chương V
88Găng tay y tế118HộpChi tiết theo mục 2 chương V
89Găng tay cao su122CáiChi tiết theo mục 2 chương V
90Giá để ống nghiệm inox32CáiChi tiết theo mục 2 chương V
91Giấy lọc phi 1131HộpChi tiết theo mục 2 chương V
92Giấy lọc phi 1827HộpChi tiết theo mục 2 chương V
93Giấy lọc phi 928HộpChi tiết theo mục 2 chương V
94Giấy thấm 60x6034HộpChi tiết theo mục 2 chương V
95Kéo cong 15cm27CáiChi tiết theo mục 2 chương V
96Kéo mổ38CáiChi tiết theo mục 2 chương V
97Kẹp bình cầu13CáiChi tiết theo mục 2 chương V
98Kẹp gắp hóa chất5CáiChi tiết theo mục 2 chương V
99Kẹp gỗ10CáiChi tiết theo mục 2 chương V
100Kính bảo vệ19CáiChi tiết theo mục 2 chương V
101Kính hiển vi một mắt 640 lần L500A16CáiChi tiết theo mục 2 chương V
102Kính hiển vi hai mắt 1600 lần XSZ 20716CáiChi tiết theo mục 2 chương V
103Lam kính50CáiChi tiết theo mục 2 chương V
104Lamen61CáiChi tiết theo mục 2 chương V
105Lưới amiang 16x164CáiChi tiết theo mục 2 chương V
106Lưới amiang 23x235CáiChi tiết theo mục 2 chương V
107Lưỡi dao mổ56CáiChi tiết theo mục 2 chương V
108Móc thủy tinh phi 4 x 14015CáiChi tiết theo mục 2 chương V
109Muỗng đốt hóa chất inox139CáiChi tiết theo mục 2 chương V
110Nhiệt kế rượu 0-100113CáiChi tiết theo mục 2 chương V
111Nhiệt kế thân nhiệt người - điện tử75CáiChi tiết theo mục 2 chương V
112Nhiệt kế thân nhiệt người - thủy ngân71CáiChi tiết theo mục 2 chương V
113Nhiệt kế thủy ngân 0-1005CáiChi tiết theo mục 2 chương V
114Nhíp gắp inox đầu bằng16CáiChi tiết theo mục 2 chương V
115Nhíp gắp inox đầu nhọn9CáiChi tiết theo mục 2 chương V
116Nút cao su đậy ống nghiệm phi 16 có 1 lỗ85CáiChi tiết theo mục 2 chương V
117Nút cao su đậy ống nghiệm phi 16 không có lỗ120CáiChi tiết theo mục 2 chương V
118Nút cao su đậy ống nghiệm phi 18130CáiChi tiết theo mục 2 chương V
119Ống dẫn cao su102CáiChi tiết theo mục 2 chương V
120Ống dẫn thủy tinh phi 6 các cỡ35CáiChi tiết theo mục 2 chương V
121Ống hút nhỏ giọt + quả bóp cao su500CáiChi tiết theo mục 2 chương V
122Ống nghiệm 10 x100600CáiChi tiết theo mục 2 chương V
123Ống nghiệm 16 x160580CáiChi tiết theo mục 2 chương V
124Ống nghiệm chịu nhiệt610CáiChi tiết theo mục 2 chương V
125Bộ tranh Sinh học 6 (28tr) - tranh nhựa17bộChi tiết theo mục 2 chương V
126Bộ DC thực hành Sinh 6 (GV)18bộChi tiết theo mục 2 chương V
127Bộ DC thực hành Sinh 6 (HS)24bộChi tiết theo mục 2 chương V
128Mô hình cấu tạo hoa Đào21cáiChi tiết theo mục 2 chương V
129MH cấu tạo thân cây 2 lá20cáiChi tiết theo mục 2 chương V
130MH cấu tạo lá cây19cáiChi tiết theo mục 2 chương V
131MH cấu tạo rễ cây19cáiChi tiết theo mục 2 chương V
132Tiêu bản nguyên phân rễ hành18hộpChi tiết theo mục 2 chương V
133Bộ tranh Sinh học 7 (43tr) - tranh nhựa17bộChi tiết theo mục 2 chương V
134Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (GV)20bộChi tiết theo mục 2 chương V
135Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (HS)28bộChi tiết theo mục 2 chương V
136Bộ DC ngâm mẫu vật (16 bocan lớn+16 bo can nhỏ)12bộChi tiết theo mục 2 chương V
137MH con thỏ18conChi tiết theo mục 2 chương V
138MH chim bồ câu18conChi tiết theo mục 2 chương V
139MH cá chép18conChi tiết theo mục 2 chương V
140MH con tôm18conChi tiết theo mục 2 chương V
141MH con ếch18conChi tiết theo mục 2 chương V
142MH con thằn lằn18conChi tiết theo mục 2 chương V
143MH con châu chấu18conChi tiết theo mục 2 chương V
144Bộ dụng cụ Hóa 8 (GV)-không cân14bộChi tiết theo mục 2 chương V
145Bộ dụng cụ Hóa 8 (HS)29bộChi tiết theo mục 2 chương V
146Cân hiện số 250g (+/-0,1)30cáiChi tiết theo mục 2 chương V
147Bộ tranh Sinh 8 (29tr)- tranh nhựa17bộChi tiết theo mục 2 chương V
148Bộ dụng cụ Sinh 8 (GV)16bộChi tiết theo mục 2 chương V
149Bộ dụng cụ Sinh 8 (HS)18bộChi tiết theo mục 2 chương V
150Hộp tiêu bản nhân thể (7 miếng/hộp)13hộpChi tiết theo mục 2 chương V
151Kính hiển vi XSP-13A +đèn16cáiChi tiết theo mục 2 chương V
152MH nửa cơ thế người16bộChi tiết theo mục 2 chương V
153MH cấu tạo mắt24cáiChi tiết theo mục 2 chương V
154MH cấu tạo tai người24cáiChi tiết theo mục 2 chương V
155MH xương người21bộChi tiết theo mục 2 chương V
156MH Tuỷ sống21bộChi tiết theo mục 2 chương V
157MH não người22cáiChi tiết theo mục 2 chương V
158MH tim người24cáiChi tiết theo mục 2 chương V
159Bộ DC THTN Hóa 9 (GV+HS) - khg cân16bộChi tiết theo mục 2 chương V
160Cân hiện số 250g (+/-0,1)22cáiChi tiết theo mục 2 chương V
161Bộ tranh Sinh lớp 9 (38 tr)- tranh nhựa15bộChi tiết theo mục 2 chương V
162Đồng kim loại tính xác suất (hộp/20cái)18hộpChi tiết theo mục 2 chương V
163MH cấu trúc không gian AD N (L9)29bộChi tiết theo mục 2 chương V
164MH tổng hợp Protein22bộChi tiết theo mục 2 chương V
165MH nhân đôi AD N23bộChi tiết theo mục 2 chương V
166MH Tổng hợp ARN23bộChi tiết theo mục 2 chương V
167MH phân tử ARN23bộChi tiết theo mục 2 chương V
168Carmin Acetic9LítChi tiết theo mục 2 chương V
169Clorophooc8LítChi tiết theo mục 2 chương V
170Cồn đốt 98 độ28LítChi tiết theo mục 2 chương V
171Dung dịch iốt22LítChi tiết theo mục 2 chương V
172Formol26LítChi tiết theo mục 2 chương V
173Parafin ống9LítChi tiết theo mục 2 chương V
174Tanin7LítChi tiết theo mục 2 chương V
175Xanh Metylen7LítChi tiết theo mục 2 chương V
176Amoni hydroxid9LítChi tiết theo mục 2 chương V
177Axit clohydric 37%9LítChi tiết theo mục 2 chương V
178Axit sunfuric 98%9LítChi tiết theo mục 2 chương V
179Canxi cacbonat bột55KgChi tiết theo mục 2 chương V
180Cồn đốt 98 độ38LítChi tiết theo mục 2 chương V
181Đồng (II) oxit15KgChi tiết theo mục 2 chương V
182Đồng phôi bào5KgChi tiết theo mục 2 chương V
183Đồng sunfat9KgChi tiết theo mục 2 chương V
184Giấy quì tím34HộpChi tiết theo mục 2 chương V
185Kali clorat9KgChi tiết theo mục 2 chương V
186Kali permanganat7KgChi tiết theo mục 2 chương V
187Kẽm viên5KgChi tiết theo mục 2 chương V
188Lưu huỳnh bột10KgChi tiết theo mục 2 chương V
189Mangan dioxid7KgChi tiết theo mục 2 chương V
190Natri37KgChi tiết theo mục 2 chương V
191Natri cacbonat22KgChi tiết theo mục 2 chương V
192Natri clorua9KgChi tiết theo mục 2 chương V
193Natri hidroxid12KgChi tiết theo mục 2 chương V
194Nhôm lá8KgChi tiết theo mục 2 chương V
195Nước cất48LítChi tiết theo mục 2 chương V
196Parafin rắn16KgChi tiết theo mục 2 chương V
197Phenolphtalein18LítChi tiết theo mục 2 chương V
198Phốt pho7KgChi tiết theo mục 2 chương V
199Sắt bột14KgChi tiết theo mục 2 chương V
200Amoni hydroxid10LítChi tiết theo mục 2 chương V
201Axit Axetic12LítChi tiết theo mục 2 chương V
202Axit clohydric 37%7LítChi tiết theo mục 2 chương V
203Axit sunfuric 98%7LítChi tiết theo mục 2 chương V
204Bạc Nitrat19KgChi tiết theo mục 2 chương V
205Bari Clorur12KgChi tiết theo mục 2 chương V
206Benzen6LítChi tiết theo mục 2 chương V
207Canxi Cacbua16KgChi tiết theo mục 2 chương V
208Canxi Cacbonat12KgChi tiết theo mục 2 chương V
209Canxi Clorua11KgChi tiết theo mục 2 chương V
210Canxi Oxit15KgChi tiết theo mục 2 chương V
211Cồn đốt 98 độ37LítChi tiết theo mục 2 chương V
212DD. Brôm11LítChi tiết theo mục 2 chương V
213Đồng (II) Clorur13KgChi tiết theo mục 2 chương V
214Đồng (II) oxit10KgChi tiết theo mục 2 chương V
215Đồng bột8KgChi tiết theo mục 2 chương V
216Đồng dây6KgChi tiết theo mục 2 chương V
217Đồng phôi bào4KgChi tiết theo mục 2 chương V
218Đồng Sulfat7KgChi tiết theo mục 2 chương V
219Giấy phenolphtalein14HộpChi tiết theo mục 2 chương V
220Giấy quỳ tím17HộpChi tiết theo mục 2 chương V
221Glucozo18KgChi tiết theo mục 2 chương V
222Iốt9LítChi tiết theo mục 2 chương V
223Kali Carbonat9KgChi tiết theo mục 2 chương V
224Kali Clorat7KgChi tiết theo mục 2 chương V
225Kali Nitrat6KgChi tiết theo mục 2 chương V
226Kali permanganat6KgChi tiết theo mục 2 chương V
227Kẽm viên6KgChi tiết theo mục 2 chương V
228Lưu huỳnh bột7KgChi tiết theo mục 2 chương V
229Magie13KgChi tiết theo mục 2 chương V
230Mangan Dioxid7KgChi tiết theo mục 2 chương V
231Natri15KgChi tiết theo mục 2 chương V
232Natri Acetat12KgChi tiết theo mục 2 chương V
233Natri Carbonat10KgChi tiết theo mục 2 chương V
234Natri Hidrocarbonat12KgChi tiết theo mục 2 chương V
235Natri Hydroxid13KgChi tiết theo mục 2 chương V
236Natri Sulfat10KgChi tiết theo mục 2 chương V
237Nhôm bột7KgChi tiết theo mục 2 chương V
238Nhôm lá4KgChi tiết theo mục 2 chương V
239Nước cất60LítChi tiết theo mục 2 chương V
240Phốt pho đỏ16KgChi tiết theo mục 2 chương V
241Rượu etylic96 độ31LítChi tiết theo mục 2 chương V
242Sắt (III) Clorur14KgChi tiết theo mục 2 chương V
243Sắt bột12KgChi tiết theo mục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Về tính chất và độ phức tạp: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.2. Về quy mô công việc: Đáp ứng một trong hai điều kiện dưới đây: Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V"
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Chế tạo máy hoặc Điện tử viễn thông, Điện và Công nghệ thông tin (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng năm tốt nghiệp đại học).53
2 Chuyên viên triển khai 3 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Chế tạo máy hoặc Điện tử viễn thông, Điện và Công nghệ thông tin (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng năm tốt nghiệp đại học).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->