Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị đồ dùng dạy học, hóa chất cho các trường THCS trên địa bàn huyện Hà Quảng năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hà Quảng |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị đồ dùng dạy học, hóa chất cho các trường THCS trên địa bàn huyện Hà Quảng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739889 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 08:14:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,918,258,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Về tính chất và độ phức tạp: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.2. Về quy mô công việc: Đáp ứng một trong hai điều kiện dưới đây: Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V" Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Chế tạo máy hoặc Điện tử viễn thông, Điện và Công nghệ thông tin (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng năm tốt nghiệp đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Chế tạo máy hoặc Điện tử viễn thông, Điện và Công nghệ thông tin (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng năm tốt nghiệp đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cốc đốt thấp thành | 145 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 2 | Cốc đốt thấp thành | 145 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 3 | Cốc đốt thấp thành | 145 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 4 | Cốc đốt thấp thành | 105 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 5 | Cốc đốt thấp thành | 90 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 6 | Bình cầu đáy bằng | 40 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 7 | Bình cầu đáy bằng | 40 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 8 | Bình cầu đáy bằng | 20 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 9 | Bình cầu đáy tròn | 50 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 10 | Bình cầu đáy tròn | 50 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 11 | Bình tam giác cổ tiêu chuẩn | 50 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 12 | Bình tam giác cổ tiêu chuẩn | 115 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 13 | Bình tam giác cổ tiêu chuẩn | 75 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 14 | Bình tam giác cổ tiêu chuẩn | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 15 | Bình tam giác cổ tiêu chuẩn | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 16 | Bình tam giác cổ nhám 29/32 | 90 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 17 | Bình tam giác cổ nhám 29/33 | 120 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 18 | Bình tam giác cổ nhám 29/34 | 40 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 19 | Đĩa Petri | 50 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 20 | Đĩa Petri | 40 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 21 | Bình hút ẩm không vòi | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 22 | Bình hút ẩm không vòi | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 23 | Bình hút ẩm có vòi | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 24 | Bình hút ẩm có vòi | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 25 | Đèn cồn có nắp nhựa | 20 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 26 | Chai trắng miệng hẹp nút mài | 21 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 27 | Chai trắng miệng hẹp nút mài | 20 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 28 | Chai nâu miệng hẹp nút mài | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 29 | Chai nâu miệng hẹp nút mài | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 30 | Chai trắng miệng rông nút mài | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 31 | Phễu thủy tinh | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 32 | Phễu thủy tinh | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 33 | Phễu chiết quả lê khóa thủy tinh | 11 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 34 | Phễu chiết quả lê khóa thủy tinh | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 35 | Phễu chiết quả lê khóa thủy tinh | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 36 | Ống đong thủy tinh | 8 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 37 | Ống đong thủy tinh | 17 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 38 | Ống đong thủy tinh | 17 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 39 | Ống đong thủy tinh | 12 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 40 | Bình định mức trắng + nút thủy tinh | 12 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 41 | Bình định mức trắng + nút thủy tinh | 12 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 42 | Bình định mức trắng + nút thủy tinh | 19 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 43 | Bình định mức trắng + nút thủy tinh | 9 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 44 | Bình định mức trắng + nút thủy tinh | 9 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 45 | Bình định mức trắng + nút thủy tinh | 9 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 46 | Bình định mức trắng + nút thủy tinh | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 47 | Pipetter thủy tinh thẳng | 17 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 48 | Pipetter thủy tinh thẳng | 12 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 49 | Pipetter thủy tinh thẳng | 12 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 50 | Pipetter thủy tinh thẳng | 13 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 51 | Pipetter thủy tinh thẳng | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 52 | Pipetter thủy tinh bầu | 7 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 53 | Pipetter thủy tinh bầu | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 54 | Pipetter thủy tinh bầu | 7 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 55 | Pipetter thủy tinh bầu | 21 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 56 | Pipetter thủy tinh bầu | 33 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 57 | Pipetter thủy tinh bầu | 33 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 58 | Pipetter thủy tinh bầu | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 59 | Bộ chiết Shoslex | 8 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 60 | Bộ chiết Shoslex | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 61 | Bình cầu đáy tròn cổ nhám 29/35 | 8 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 62 | Bình cầu đáy bằng cổ nhám 29/32 | 8 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 63 | Bình cầu đáy bằng cổ nhám 29/33 | 8 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 64 | Phễu chiết quả lê | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 65 | Phễu chiết quả lê | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 66 | Chén nung sứ cùng nắp | 25 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 67 | Chén nung sứ cùng nắp | 28 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 68 | Chén nung sứ cùng nắp | 26 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 69 | Áo choàng trắng | 85 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 70 | Bát sứ nung phi 250 | 8 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 71 | Bếp cách thủy 2 chỗ | 12 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 72 | Bếp cách thủy 4 chỗ | 11 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 73 | Bình cầu có nhánh 100ml | 11 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 74 | Bình cầu có nhánh 250ml | 11 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 75 | Bình kíp 500ml | 8 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 76 | Bộ cối chày sứ phi 13 | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 77 | Bộ đồ mổ 6 chi tiết | 35 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 78 | Bộ nút cao su 4 chiếc | 12 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 79 | Bông 1Kg | 27 | Túi | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 80 | Bút đo pH 0-14 | 8 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 81 | Cán dao mổ | 27 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 82 | Cân thăng bằng 200g | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 83 | Chân giá | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 84 | Chổi rửa ống nghiệm | 205 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 85 | Chổi rửa to | 112 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 86 | Cốc nhựa 250ml | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 87 | Đĩa đồng hồ phi 9 | 9 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 88 | Găng tay y tế | 118 | Hộp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 89 | Găng tay cao su | 122 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 90 | Giá để ống nghiệm inox | 32 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 91 | Giấy lọc phi 11 | 31 | Hộp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 92 | Giấy lọc phi 18 | 27 | Hộp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 93 | Giấy lọc phi 9 | 28 | Hộp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 94 | Giấy thấm 60x60 | 34 | Hộp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 95 | Kéo cong 15cm | 27 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 96 | Kéo mổ | 38 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 97 | Kẹp bình cầu | 13 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 98 | Kẹp gắp hóa chất | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 99 | Kẹp gỗ | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 100 | Kính bảo vệ | 19 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 101 | Kính hiển vi một mắt 640 lần L500A | 16 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 102 | Kính hiển vi hai mắt 1600 lần XSZ 207 | 16 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 103 | Lam kính | 50 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 104 | Lamen | 61 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 105 | Lưới amiang 16x16 | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 106 | Lưới amiang 23x23 | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 107 | Lưỡi dao mổ | 56 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 108 | Móc thủy tinh phi 4 x 140 | 15 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 109 | Muỗng đốt hóa chất inox | 139 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 110 | Nhiệt kế rượu 0-100 | 113 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 111 | Nhiệt kế thân nhiệt người - điện tử | 75 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 112 | Nhiệt kế thân nhiệt người - thủy ngân | 71 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 113 | Nhiệt kế thủy ngân 0-100 | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 114 | Nhíp gắp inox đầu bằng | 16 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 115 | Nhíp gắp inox đầu nhọn | 9 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 116 | Nút cao su đậy ống nghiệm phi 16 có 1 lỗ | 85 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 117 | Nút cao su đậy ống nghiệm phi 16 không có lỗ | 120 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 118 | Nút cao su đậy ống nghiệm phi 18 | 130 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 119 | Ống dẫn cao su | 102 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 120 | Ống dẫn thủy tinh phi 6 các cỡ | 35 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 121 | Ống hút nhỏ giọt + quả bóp cao su | 500 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 122 | Ống nghiệm 10 x100 | 600 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 123 | Ống nghiệm 16 x160 | 580 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 124 | Ống nghiệm chịu nhiệt | 610 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 125 | Bộ tranh Sinh học 6 (28tr) - tranh nhựa | 17 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 126 | Bộ DC thực hành Sinh 6 (GV) | 18 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 127 | Bộ DC thực hành Sinh 6 (HS) | 24 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 128 | Mô hình cấu tạo hoa Đào | 21 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 129 | MH cấu tạo thân cây 2 lá | 20 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 130 | MH cấu tạo lá cây | 19 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 131 | MH cấu tạo rễ cây | 19 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 132 | Tiêu bản nguyên phân rễ hành | 18 | hộp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 133 | Bộ tranh Sinh học 7 (43tr) - tranh nhựa | 17 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 134 | Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (GV) | 20 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 135 | Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (HS) | 28 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 136 | Bộ DC ngâm mẫu vật (16 bocan lớn+16 bo can nhỏ) | 12 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 137 | MH con thỏ | 18 | con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 138 | MH chim bồ câu | 18 | con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 139 | MH cá chép | 18 | con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 140 | MH con tôm | 18 | con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 141 | MH con ếch | 18 | con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 142 | MH con thằn lằn | 18 | con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 143 | MH con châu chấu | 18 | con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 144 | Bộ dụng cụ Hóa 8 (GV)-không cân | 14 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 145 | Bộ dụng cụ Hóa 8 (HS) | 29 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 146 | Cân hiện số 250g (+/-0,1) | 30 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 147 | Bộ tranh Sinh 8 (29tr)- tranh nhựa | 17 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 148 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (GV) | 16 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 149 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (HS) | 18 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 150 | Hộp tiêu bản nhân thể (7 miếng/hộp) | 13 | hộp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 151 | Kính hiển vi XSP-13A +đèn | 16 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 152 | MH nửa cơ thế người | 16 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 153 | MH cấu tạo mắt | 24 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 154 | MH cấu tạo tai người | 24 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 155 | MH xương người | 21 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 156 | MH Tuỷ sống | 21 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 157 | MH não người | 22 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 158 | MH tim người | 24 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 159 | Bộ DC THTN Hóa 9 (GV+HS) - khg cân | 16 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 160 | Cân hiện số 250g (+/-0,1) | 22 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 161 | Bộ tranh Sinh lớp 9 (38 tr)- tranh nhựa | 15 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 162 | Đồng kim loại tính xác suất (hộp/20cái) | 18 | hộp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 163 | MH cấu trúc không gian AD N (L9) | 29 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 164 | MH tổng hợp Protein | 22 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 165 | MH nhân đôi AD N | 23 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 166 | MH Tổng hợp ARN | 23 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 167 | MH phân tử ARN | 23 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 168 | Carmin Acetic | 9 | Lít | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 169 | Clorophooc | 8 | Lít | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 170 | Cồn đốt 98 độ | 28 | Lít | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 171 | Dung dịch iốt | 22 | Lít | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 172 | Formol | 26 | Lít | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 173 | Parafin ống | 9 | Lít | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 174 | Tanin | 7 | Lít | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 175 | Xanh Metylen | 7 | Lít | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 176 | Amoni hydroxid | 9 | Lít | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 177 | Axit clohydric 37% | 9 | Lít | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 178 | Axit sunfuric 98% | 9 | Lít | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 179 | Canxi cacbonat bột | 55 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 180 | Cồn đốt 98 độ | 38 | Lít | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 181 | Đồng (II) oxit | 15 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 182 | Đồng phôi bào | 5 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 183 | Đồng sunfat | 9 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 184 | Giấy quì tím | 34 | Hộp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 185 | Kali clorat | 9 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 186 | Kali permanganat | 7 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 187 | Kẽm viên | 5 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 188 | Lưu huỳnh bột | 10 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 189 | Mangan dioxid | 7 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 190 | Natri | 37 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 191 | Natri cacbonat | 22 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 192 | Natri clorua | 9 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 193 | Natri hidroxid | 12 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 194 | Nhôm lá | 8 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 195 | Nước cất | 48 | Lít | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 196 | Parafin rắn | 16 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 197 | Phenolphtalein | 18 | Lít | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 198 | Phốt pho | 7 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 199 | Sắt bột | 14 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 200 | Amoni hydroxid | 10 | Lít | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 201 | Axit Axetic | 12 | Lít | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 202 | Axit clohydric 37% | 7 | Lít | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 203 | Axit sunfuric 98% | 7 | Lít | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 204 | Bạc Nitrat | 19 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 205 | Bari Clorur | 12 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 206 | Benzen | 6 | Lít | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 207 | Canxi Cacbua | 16 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 208 | Canxi Cacbonat | 12 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 209 | Canxi Clorua | 11 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 210 | Canxi Oxit | 15 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 211 | Cồn đốt 98 độ | 37 | Lít | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 212 | DD. Brôm | 11 | Lít | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 213 | Đồng (II) Clorur | 13 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 214 | Đồng (II) oxit | 10 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 215 | Đồng bột | 8 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 216 | Đồng dây | 6 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 217 | Đồng phôi bào | 4 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 218 | Đồng Sulfat | 7 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 219 | Giấy phenolphtalein | 14 | Hộp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 220 | Giấy quỳ tím | 17 | Hộp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 221 | Glucozo | 18 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 222 | Iốt | 9 | Lít | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 223 | Kali Carbonat | 9 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 224 | Kali Clorat | 7 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 225 | Kali Nitrat | 6 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 226 | Kali permanganat | 6 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 227 | Kẽm viên | 6 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 228 | Lưu huỳnh bột | 7 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 229 | Magie | 13 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 230 | Mangan Dioxid | 7 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 231 | Natri | 15 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 232 | Natri Acetat | 12 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 233 | Natri Carbonat | 10 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 234 | Natri Hidrocarbonat | 12 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 235 | Natri Hydroxid | 13 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 236 | Natri Sulfat | 10 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 237 | Nhôm bột | 7 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 238 | Nhôm lá | 4 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 239 | Nước cất | 60 | Lít | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 240 | Phốt pho đỏ | 16 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 241 | Rượu etylic96 độ | 31 | Lít | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 242 | Sắt (III) Clorur | 14 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 243 | Sắt bột | 12 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Về tính chất và độ phức tạp: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.2. Về quy mô công việc: Đáp ứng một trong hai điều kiện dưới đây: Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V" Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Chế tạo máy hoặc Điện tử viễn thông, Điện và Công nghệ thông tin (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng năm tốt nghiệp đại học). | 5 | 3 |
| 2 | Chuyên viên triển khai | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Chế tạo máy hoặc Điện tử viễn thông, Điện và Công nghệ thông tin (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng năm tốt nghiệp đại học). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi