Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210835126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Quyết định số 2268/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh Bắc Kạn; Quyết định số 278/QĐ-UBND ngày 01/3/2021của UBND tỉnh Bắc Kạn) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 08:24:00 đến ngày 2021-08-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,349,697,343 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng: 03 (11) năm trở lại đây;Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000đồng.Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạpCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Thủy lợi, Xây dựng, Giao thông)- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học và thực tế thi công.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng công trường. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôntừ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ, chuyên môn: Từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Thủy lợi.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên và thực tế thi công.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công công trình tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ kỹ thuật thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (Thủy lợi, Xây dựng, Giao thông)- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên và thực tế thi công.- Kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ phụ trách an toàn lao động. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải = | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: PHAI PẲNG NÀ LẠI, XÃ YÊN PHONG | |||
| B | CỬA THU | |||
| 1 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cửa thu, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 1m3 |
| 5 | Đào móng cửa thu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| C | TUYẾN KÊNH M VÀ CTTK | |||
| 1 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,393 | 100m2 |
| 2 | Bê tông kênh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,87 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm nắp +thanh giằng kênh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,21 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm nắp, thanh giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5143 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9225 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm nắp, thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0539 | 100m2 |
| 7 | Khe lún giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,44 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535 | CK |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | CK |
| 10 | Ống HDPE D40(cống tưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,07 | m3 |
| 12 | Đào móng kênh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,98 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,49 | m3 |
| D | CẦU MÁNG ỐNG THÉP M17-M18 | |||
| 1 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cửa vào+ ra M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm nắp đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ cầu máng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2364 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | CK |
| 8 | Lắp đặt ống thép, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 9 | Rọ thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 10 | Lắp bích thép, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 11 | Đào móng cầu máng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,69 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| E | HM: ĐẬP MƯƠNG PHAI HẺN, XÃ YÊN PHONG | |||
| F | HẠNG MỤC: ĐẬP DÂNG | |||
| 1 | Xây móng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,69 | m3 |
| 2 | Xây tường đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,36 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 4 | Bê tông Đập+ BTN đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,34 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm tấm nắp đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 6 | Bê tông cống đầu kênh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 7 | Thép BTN, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5989 | tấn |
| 8 | Thép BTN, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0387 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đập + BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7367 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cống đầu kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2147 | 100m2 |
| 12 | Van khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 13 | Trát tường, chiều dày trát 2,0cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,6 | m2 |
| 14 | SXLD gỗ phai xả cát, cống lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 1m3 |
| 15 | Khe lún giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,49 | m2 |
| 16 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 rọ |
| 17 | Lắp đặt tấm đan (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | CK |
| 18 | Ống nhựa giảm áp d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3767 | 100m |
| 19 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | 100m3 |
| 20 | Đào đất = TC, đất CIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,91 | m3 |
| 21 | Phá đá bằng thủ công, Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 22 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 24 | Vải bạt gia cố đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3386 | 100m2 |
| 25 | Đào kênh dẫn dòng TC, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m3 |
| 26 | Phá đê quây, lấp kênh dẫn dòng hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m3 |
| 27 | Sửa đường thi công (máy đào 0,8m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 28 | Bơm nước hố móng (máy diezen 10cv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| G | HẠNG MỤC: XÂY LẮP KÊNH KÊNH TƯỚI TUYẾN M+N, CTTK | |||
| 1 | Nilon tái sinh lót đáy kênh và CTTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,598 | 100m2 |
| 2 | Bê tông kênh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,87 | m3 |
| 3 | Bê tông thanh giằng, tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | m3 |
| 4 | Cốt thép thanh giằng, tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8762 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6746 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thanh giằng, tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2341 | 100m2 |
| 7 | Khe lún giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,21 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm nắp (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ck |
| 9 | Lắp đặt thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | ck |
| 10 | Ống HDPE D40(cống tưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 11 | Crephin thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Đào kênh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,34 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,9 | m3 |
| H | ĐẬP KÊNH NÀ CHUÔNG, XÃ LỤC BÌNH | |||
| I | HẠNG MỤC: XÂY LẮP TUYẾN KÊNH M VÀ CTTK | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,31 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm nắp +thanh giằng kênh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm nắp, thanh giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4757 | tấn |
| 4 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5684 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tấm nắp+thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5119 | 100m2 |
| 6 | Khe lún giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,55 | m2 |
| 7 | Lắp đặt thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS, tấm nắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | CK |
| 9 | Tháo dỡ cấu kiện BTĐS, tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | CK |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS, tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | CK |
| 11 | Ống HDPE D40 làm cống tưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,58 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,58 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 40m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,58 | m3 |
| 15 | Đào móng kênh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,63 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,93 | m3 |
| J | ĐẬP KÊNH PHAI LUÔNG; KÊNH PHAI SLIA, XÃ VŨ MUỘN | |||
| K | TUYẾN KÊNH M | |||
| 1 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,219 | 100m2 |
| 2 | Bê tông kênh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,16 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm nắp + thanh giằng kênh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm nắp, thanh giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3248 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1138 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm nắp, thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3463 | 100m2 |
| 7 | Khe lún giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,52 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm nắp kênh (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | cái |
| 10 | Ống HDPE D40(cống tưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,18 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,18 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 40m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,18 | m3 |
| 14 | Đào móng kênh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,47 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,62 | m3 |
| L | TUYẾN KÊNH NHÁNH N2 | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | 100m2 |
| 2 | Bê tông kênh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,57 | m3 |
| 3 | Bê tông thanh giằng kênh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm nắp, thanh giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0908 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4125 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | m2 |
| 8 | Lắp đặt thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 9 | Ống HDPE D40(cống tưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 10 | Đào móng kênh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,07 | m3 |
| 11 | Đắp trả móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,56 | m3 |
| M | KÊNH PHAI SLIA | |||
| 1 | Bê tông tấm nắp kênh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,89 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5255 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7718 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm nắp kênh (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | cái |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,82 | m3 |
| 6 | Nạo vét bùn cát lắng đọng trong kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,05 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng: 03 (11) năm trở lại đây;Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000đồng.Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạpCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Thủy lợi, Xây dựng, Giao thông)- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học và thực tế thi công.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng công trường. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôntừ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trường). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | - Trình độ, chuyên môn: Từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Thủy lợi.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên và thực tế thi công.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công công trình tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ kỹ thuật thi công). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | - Trình độ chuyên môn: Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (Thủy lợi, Xây dựng, Giao thông)- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên và thực tế thi công.- Kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ phụ trách an toàn lao động. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải = | Vận chuyển vật liệu | 4 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Uốn cốt thép | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm dùi | 4 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Hàn nhiệt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 4 |
| 6 | Máy thủy bình | Đo cao | 4 |
| 7 | Máy phát điện | Phát điện | 4 |
| 8 | Máy bơm nước | Bơm nước | 4 |
| 9 | Đầm cóc | Đầm đất | 4 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Khoan phá bê tông | 4 |
| 11 | Máy xúc | Xúc đất, đá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi