Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210835483-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210835126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Quyết định số 2268/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh Bắc Kạn; Quyết định số 278/QĐ-UBND ngày 01/3/2021của UBND tỉnh Bắc Kạn)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 08:24:00 đến ngày 2021-08-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,349,697,343 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng: 03 (11) năm trở lại đây;Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000đồng.Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạpCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Thủy lợi, Xây dựng, Giao thông)- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học và thực tế thi công.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng công trường. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôntừ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ, chuyên môn: Từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Thủy lợi.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên và thực tế thi công.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công công trình tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ kỹ thuật thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (Thủy lợi, Xây dựng, Giao thông)- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên và thực tế thi công.- Kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ phụ trách an toàn lao động. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải =
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: PHAI PẲNG NÀ LẠI, XÃ YÊN PHONG
B CỬA THU
1Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587100m2
2Bê tông cửa thu, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,34m3
3Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1552100m2
4Gia công, lắp dựng tấm phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141m3
5Đào móng cửa thu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,17m3
6Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
C TUYẾN KÊNH M VÀ CTTK
1Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V13,393100m2
2Bê tông kênh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V243,87m3
3Bê tông tấm nắp +thanh giằng kênh đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,21m3
4Cốt thép tấm nắp, thanh giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5143tấn
5Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V24,9225100m2
6Ván khuôn tấm nắp, thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0539100m2
7Khe lún giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V24,44m2
8Lắp đặt cấu kiện thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V535CK
9Lắp đặt cấu kiện tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V201CK
10Ống HDPE D40(cống tưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V10,07m3
12Đào móng kênh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V325,98m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V337,49m3
D CẦU MÁNG ỐNG THÉP M17-M18
1Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0425100m2
2Bê tông cửa vào+ ra M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
3Bê tông tấm nắp đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
4Bê tông trụ cầu máng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
5Cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112tấn
6Ván khuôn cầu mángMô tả kỹ thuật theo chương V0,2364100m2
7Lắp đặt cấu kiện tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V2CK
8Lắp đặt ống thép, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
9Rọ thép chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
10Lắp bích thép, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
11Đào móng cầu máng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,69m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
E HM: ĐẬP MƯƠNG PHAI HẺN, XÃ YÊN PHONG
F HẠNG MỤC: ĐẬP DÂNG
1Xây móng đá hộc, vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V66,69m3
2Xây tường đá hộc, vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V88,36m3
3Bê tông lót móng đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,34m3
4Bê tông Đập+ BTN đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,34m3
5Bê tông tấm tấm nắp đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
6Bê tông cống đầu kênh đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
7Thép BTN, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5989tấn
8Thép BTN, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0387tấn
9Cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0513tấn
10Ván khuôn đập + BTNMô tả kỹ thuật theo chương V0,7367100m2
11Ván khuôn cống đầu kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2147100m2
12Van khuôn tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
13Trát tường, chiều dày trát 2,0cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,6m2
14SXLD gỗ phai xả cát, cống lấy nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0871m3
15Khe lún giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V24,49m2
16Làm và thả rọ đá loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V81 rọ
17Lắp đặt tấm đan (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V11CK
18Ống nhựa giảm áp d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3767100m
19Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V4,25100m3
20Đào đất = TC, đất CIIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,91m3
21Phá đá bằng thủ công, Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
22Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63100m3
23Đắp đất đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
24Vải bạt gia cố đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3386100m2
25Đào kênh dẫn dòng TC, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m3
26Phá đê quây, lấp kênh dẫn dòng hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m3
27Sửa đường thi công (máy đào 0,8m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
28Bơm nước hố móng (máy diezen 10cv)Mô tả kỹ thuật theo chương V15ca
G HẠNG MỤC: XÂY LẮP KÊNH KÊNH TƯỚI TUYẾN M+N, CTTK
1Nilon tái sinh lót đáy kênh và CTTKMô tả kỹ thuật theo chương V7,598100m2
2Bê tông kênh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V138,87m3
3Bê tông thanh giằng, tấm nắp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,76m3
4Cốt thép thanh giằng, tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V1,8762tấn
5Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V14,6746100m2
6Ván khuôn thanh giằng, tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V1,2341100m2
7Khe lún giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V13,21m2
8Lắp đặt tấm nắp (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V6ck
9Lắp đặt thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V306ck
10Ống HDPE D40(cống tưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
11Crephin thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m
13Lắp đặt cút nhựa HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Đào kênh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V187,34m3
15Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V178,9m3
H ĐẬP KÊNH NÀ CHUÔNG, XÃ LỤC BÌNH
I HẠNG MỤC: XÂY LẮP TUYẾN KÊNH M VÀ CTTK
1Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V290,31m3
2Bê tông tấm nắp +thanh giằng kênh đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,29m3
3Cốt thép tấm nắp, thanh giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4757tấn
4Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V24,5684100m2
5Ván khuôn tấm nắp+thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5119100m2
6Khe lún giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V27,55m2
7Lắp đặt thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V578cái
8Lắp đặt cấu kiện BTĐS, tấm nắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V15CK
9Tháo dỡ cấu kiện BTĐS, tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V111CK
10Lắp đặt cấu kiện BTĐS, tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V111CK
11Ống HDPE D40 làm cống tướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V223,58m3
13Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V223,58m3
14Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 40m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V223,58m3
15Đào móng kênh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V130,63m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V79,93m3
J ĐẬP KÊNH PHAI LUÔNG; KÊNH PHAI SLIA, XÃ VŨ MUỘN
K TUYẾN KÊNH M
1Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,219100m2
2Bê tông kênh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V209,16m3
3Bê tông tấm nắp + thanh giằng kênh đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79m3
4Cốt thép tấm nắp, thanh giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3248tấn
5Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V16,1138100m2
6Ván khuôn tấm nắp, thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3463100m2
7Khe lún giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18,52m2
8Lắp đặt tấm nắp kênh (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V440cái
10Ống HDPE D40(cống tưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V153,18m3
12Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V153,18m3
13Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 40m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V153,18m3
14Đào móng kênh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V159,47m3
15Đắp đất móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V146,62m3
L TUYẾN KÊNH NHÁNH N2
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,375100m2
2Bê tông kênh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V59,57m3
3Bê tông thanh giằng kênh đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
4Cốt thép tấm nắp, thanh giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0908tấn
5Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V6,4125100m2
6Ván khuôn thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,96m2
8Lắp đặt thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V135cái
9Ống HDPE D40(cống tưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
10Đào móng kênh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V96,07m3
11Đắp trả móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V75,56m3
M KÊNH PHAI SLIA
1Bê tông tấm nắp kênh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,89m3
2Cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5255tấn
3Ván khuôn tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7718100m2
4Lắp đặt tấm nắp kênh (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V227cái
5Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,82m3
6Nạo vét bùn cát lắng đọng trong kênhMô tả kỹ thuật theo chương V24,05m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng: 03 (11) năm trở lại đây;Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000đồng.Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạpCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Thủy lợi, Xây dựng, Giao thông)- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học và thực tế thi công.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng công trường. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôntừ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trường).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 - Trình độ, chuyên môn: Từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Thủy lợi.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên và thực tế thi công.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công công trình tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ kỹ thuật thi công).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Trình độ chuyên môn: Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (Thủy lợi, Xây dựng, Giao thông)- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên và thực tế thi công.- Kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ phụ trách an toàn lao động. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải = Vận chuyển vật liệu4
2 Máy cắt uốn cốt thép Uốn cốt thép4
3 Máy đầm dùi Đầm dùi4
4 Máy hàn nhiệt Hàn nhiệt2
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông4
6 Máy thủy bình Đo cao4
7 Máy phát điện Phát điện4
8 Máy bơm nước Bơm nước4
9 Đầm cóc Đầm đất4
10 Máy khoan bê tông cầm tay Khoan phá bê tông4
11 Máy xúc Xúc đất, đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->