Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục công trình tại Công an huyện Tiên Lãng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210835927-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Công an thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục công trình tại Công an huyện Tiên Lãng
Số hiệu KHLCNT 20210835916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên của Bộ Công an cấp cho Công an thành phố Hải Phòng năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 08:44:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 405,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.08E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21562E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 405 triệuVNĐ hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 202.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥405.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng ít nhất cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa.Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề bậc 3/7
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa hơi đục phá bê tông 63MPa
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài - công suất: 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa - dung tích: 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T - H nâng 80 m
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô chở phế thải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 50
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỆ SINH NHÀ LÀM VIỆC SỐ 02
1Théo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,49m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,7m
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,4844m3
5Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật27,1584m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật51,972m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,7463m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,7463m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 0,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,7463m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0092100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0058tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0484m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,4121m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,8395m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật24,423m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,98m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật26,403m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật26,403m2
19Bê tông xốp tôn nền WCTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,0166m3
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật70,383m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật27,0704m2
22Bàn đá chậu rửa đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
23Bàn đá chậu rửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
24Khung inox inox 30x30x1.5 đỡ chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật21,3397kg
25Ke góc liên kết mặt đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật35cái
26Cửa nhựa lõi thép - Cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,08m2
27Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ, kính mờTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,55m2
28Lắp dựng cửa không có khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,63m2 cấu kiện
29Tấm ngăn + vách WC composite (đã bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật15,0321m2
30Lắp đặt đèn LED D300 24WTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
31Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
32Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
33Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
34Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
35Lắp đặt Aptomat 1P-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật25m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật15m
38Nẹp vuông 2P (10x20mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật15m
39Nẹp vuông 2P5 (14x25mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật15m
40Hộp nối phân dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
41Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
42Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
43Lắp đặt vòi xịtTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
44Lắp đặt Lavabo âm bànTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
45Lắp đặt vòi inox đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
46Xi phông LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
47Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
48Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
49Lắp đặt gương soi đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
50Lắp đặt gương soi đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
51Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
52Xi phông tểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
53Van nhấn inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
54Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
55Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
56Dây mềm cấp nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
57Lắp đặt vòi nước inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
58Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
60Lắp đặt măng xông PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
61Lắp đặt măng xông PPR D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
63Lắp đặt tê thu D40-D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
64Lắp đặt tê D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
65Cút nhựa ren trong D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
66Tê inox D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
67Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
68Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
69Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
70Lắp đặt măng xông PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
71Lắp đặt măng xông PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
72Lắp đặt măng xông PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
73Lắp đặt côn thu PVC D34-D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
74Lắp đặt côn thu PVC D60-D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
75Lắp đặt Y PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
76Lắp đặt Y PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
77Lắp đặt Y giảm PVC D110-D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
78Lắp đặt chếch 135 PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật18cái
79Lắp đặt chếch 135 PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
80Lắp đặt chếch 135 PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
81Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
82Lắp đặt cút nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
B CẢI TẠO MỘT SỐ HẠNG MỤC KHÁC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,72m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật49,8m
3Phá dỡ hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,44m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,695m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2614m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,5566m3
7Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật55,9768m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật243,4464m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật22,2269m2
10Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật152,3055m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,98m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật21,18m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1chuyến
15Chống thấm sê nô nhà 01Theo chỉ dẫn kỹ thuật3m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật3m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,6236m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật271,8064m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật792,075m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật271,8864m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật345,976m2
22Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,98m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,097tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,48m2
25Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật60,0964m2
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,7409100m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,307100m2
28Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,48m cấu kiện
29Lắp dựng cửa vào khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,48m2 cấu kiện
30Cửa gỗ - cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,48m2
31Phụ kiện cửa sổ gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
32Phụ kiện cửa sổ chớp lậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,26m2
34Cửa nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,26m2
35Bơn keo chèn khung cửa chống ngấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,8m2
37Cửa nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,8m2
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
39Tủ điện phòng 3/6LATheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
40Lắp đặt ổ cắm baTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
41Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
42Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
43Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
44Lắp đặt aptpmat 1P-25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật120m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật35m
47Ống gen mềm D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật155m
48Hộp nối chống cháy + đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật4hộp
49Ổ cắm mạng CAT 5ETheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
50Mặt nạ mạng AMPTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
51Cáp mạng CAT5ETheo chỉ dẫn kỹ thuật15m
52Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật4sợi
53Ống sun luồn dây D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật15m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.08E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21562E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 405 triệuVNĐ hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 202.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥405.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng ít nhất cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo)53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo)33
3 Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo)33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo)33
5 Kỹ sư trắc đạc 1 - Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa.Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo)33
6 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo)33
7 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo)33
8 Công nhân lành nghề bậc 3/7 10 10 Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa hơi đục phá bê tông 63MPa Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành1
2 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành2
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5,0 kW Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành1
5 Máy hàn nhiệt cầm tay Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành1
6 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23,0 kW Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành1
7 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành1
8 Máy mài - công suất: 2,7 kW Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành1
9 Máy trộn bê tông - dung tích: 250,0 lít Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành1
10 Máy trộn vữa - dung tích: 150,0 lít Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành1
11 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T - H nâng 80 m Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành1
12 Ô tô chở phế thải 5 tấn Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành1
13 Giàn giáo Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->