Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục công trình tại Công an huyện Tiên Lãng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Công an thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục công trình tại Công an huyện Tiên Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210835916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên của Bộ Công an cấp cho Công an thành phố Hải Phòng năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 08:44:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 405,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.08E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21562E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 405 triệuVNĐ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 202.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥405.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng ít nhất cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa.Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề bậc 3/7 |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa hơi đục phá bê tông 63MPa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa - dung tích: 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T - H nâng 80 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô chở phế thải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỆ SINH NHÀ LÀM VIỆC SỐ 02 | |||
| 1 | Théo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,49 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4844 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,1584 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 51,972 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7463 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7463 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 0,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7463 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0092 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0058 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0484 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4121 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8395 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,423 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,403 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,403 | m2 |
| 19 | Bê tông xốp tôn nền WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0166 | m3 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70,383 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,0704 | m2 |
| 22 | Bàn đá chậu rửa đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Bàn đá chậu rửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Khung inox inox 30x30x1.5 đỡ chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,3397 | kg |
| 25 | Ke góc liên kết mặt đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 26 | Cửa nhựa lõi thép - Cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 27 | Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ, kính mờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,55 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,63 | m2 cấu kiện |
| 29 | Tấm ngăn + vách WC composite (đã bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,0321 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn LED D300 24W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Aptomat 1P-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 38 | Nẹp vuông 2P (10x20mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 39 | Nẹp vuông 2P5 (14x25mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 40 | Hộp nối phân dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi inox đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 46 | Xi phông Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt gương soi đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 52 | Xi phông tểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Van nhấn inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Dây mềm cấp nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi nước inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 60 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng xông PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thu D40-D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 65 | Cút nhựa ren trong D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 66 | Tê inox D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 70 | Lắp đặt măng xông PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng xông PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng xông PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu PVC D34-D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu PVC D60-D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y giảm PVC D110-D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch 135 PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch 135 PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch 135 PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| B | CẢI TẠO MỘT SỐ HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 49,8 | m |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,695 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2614 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5566 | m3 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55,9768 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 243,4464 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,2269 | m2 |
| 10 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 152,3055 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,98 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,18 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 15 | Chống thấm sê nô nhà 01 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6236 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 271,8064 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 792,075 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 271,8864 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 345,976 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,98 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60,0964 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7409 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,307 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,48 | m cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,48 | m2 cấu kiện |
| 30 | Cửa gỗ - cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ chớp lật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 34 | Cửa nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 35 | Bơn keo chèn khung cửa chống ngấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 37 | Cửa nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 39 | Tủ điện phòng 3/6LA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptpmat 1P-25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 47 | Ống gen mềm D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 155 | m |
| 48 | Hộp nối chống cháy + đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | hộp |
| 49 | Ổ cắm mạng CAT 5E | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 50 | Mặt nạ mạng AMP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Cáp mạng CAT5E | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 52 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | sợi |
| 53 | Ống sun luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.08E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21562E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 405 triệuVNĐ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 202.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥405.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng ít nhất cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư trắc đạc | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa.Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo) | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo) | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo) | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân lành nghề bậc 3/7 | 10 | 10 Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa hơi đục phá bê tông 63MPa | Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5,0 kW | Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23,0 kW | Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 8 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250,0 lít | Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa - dung tích: 150,0 lít | Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 11 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T - H nâng 80 m | Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 12 | Ô tô chở phế thải 5 tấn | Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 13 | Giàn giáo | Đảm bảo các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi