Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210832878-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210763065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 14:46:00 đến ngày 2021-08-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,033,244,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình và một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác- Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ thuật điều kiển tự động hóa hoặc hệ thống điện hoặc cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời điện hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Ép Cọc –Nhà văn hóa
1ván khuôn cọcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,5888100m2
2cốt thép cọc ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,5277tấn
3cốt thép cọc ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,3212tấn
4cốt thép cọc ĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,148tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (bích đầu cọc)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,1691tấn
6Bê tông cọcM250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT33,3333m3
7Gia công cọc dẫn ép âm (cọc thép hình)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,08100m
9Phá đập đầu cọc bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,6m3
10Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2lần TN
B Móng, thân mái, hoàn thiện –Nhà văn hóa
1Đào móng - Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT53,8721m3
2Đào móng tường gạch dưới dầm móng - Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT23,57221m3
3Đắp đất hoàn trả độ chặt k90 tận dụng đấu đào để đắpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2582100m3
4Đắp nền nhà bằng đất tận dụng độ chặt k90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5163100m3
5Đắp cát tôn nền nhà độ chặt k90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3463100m3
6Ván khuôn lót móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1152100m2
7Ván khuôn lót móng dầmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2242100m2
8Bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,5348m3
9Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6944100m2
10Ván khuôn cổ cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1936100m2
11cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0415tấn
12cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,1325tấn
13Bê tông móng M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21,504m3
14Bê tông cổ cột M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,0648m3
15Xây tường móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,7467m3
16Ván khuôn dầm móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9708100m2
17cốt thép dầm móng ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1904tấn
18cốt thép dầm móng ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8232tấn
19Bê tông dầm móng M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,6788m3
20Rải bạt xác rắn chống thấmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT180,9068m2
21Bê tông nền nhà M150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18,0906m3
22Xây bậc tam cấp . ốp tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,4208m3
23cốt thép cột ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1039tấn
24cốt thép cột ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7351tấn
25Ván khuôn cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7568100m2
26Bê tông cột M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,1624m3
27Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT53,3171m3
28Xây ốp cột bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,5786m3
29Ván khuôn lanh tôPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1737100m2
30cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0236tấn
31cốt thép lanh tô ĐK >10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1213tấn
32Bê tông lanh tô M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,2424m3
33Ván khuôn dầmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6135100m2
34cốt thép dầm ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1893tấn
35cốt thép dầm ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9891tấn
36Bê tông dầm M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,8385m3
37Ván khuôn sàn máiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,3131100m2
38cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,5472tấn
39Bê tông sàn mái M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,4409m3
40Xây tường trên dầm mái bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,8398m3
41Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép 1(L75x7mm)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,6051tấn
42Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép 2 (L75x7mm)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,8092tấn
43Sản xuất lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9249tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (vì kèo+xà gồ)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT287,981m2
45Lợp mái che tường bằng tônPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,5508100m2
46Tôn úp nócPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT42,3m
47Đắp cát mái sảnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,8165m3
48Láng nền tạo phẳng mái sảnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,753m2
49Lát gạch mái sảnh KT 300x300mm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,753m2
50Trát chân tường, tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT224,1697m2
51Trát má tường, má cửa dày 1cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT36,1574m2
52Trát mái hắt cửa vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,18m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT318,766m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT61,35m2
55Trát trần, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT131,31m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT80,64m
57Đắp phào đơn phào mái sảnh, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT27,76m
58Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30,636m2
59Đắp trang trí tai cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4Cái
60Chi tiết đắp vữa trang tríPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4Cái
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT236,5297m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT547,5834m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT54,0375m2
64Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT187,9064m2
65Thi công trần tônPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT146,1424m2
66Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính 6,38mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,72m2
67Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính 6,38mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,72m2
68Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính 6,38mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,675m2
69Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính 6,38mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,2m2
70Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính 6,38mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,4m2
71Chênh kinh 6,38lyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT44,715m2
72Sản xuất cửa sắt, hoa sắt 14*14mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4108tấn
73Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21,6m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,94971m2
75Bàn hội trường loại trung: Có đợt. có đố. yếm đục trang trí. chất liệu gỗ camse hoặc gỗ Sồi được hấp sấy ở nhiệt độ cao bằng công nghệ hiện đại chống mối mọt. cong vênh. co ngót. được phủ sơn PU màu cánh dán.KT: D1800 x R500 x C760Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3Cái
76Bàn hội trường loại trung: Có đợt. có đố. yếm đục trang trí. chất liệu gỗ camse hoặc gỗ Sồi được hấp sấy ở nhiệt độ cao bằng công nghệ hiện đại chống mối mọt. cong vênh. co ngót. được phủ sơn PU màu cánh dán.KT: D1200 x R500 x C760Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6Cái
77Ghế hội trường gỗ tự nhiên sơn màu cánh rán, mặt ngồi và tựa bọc vải. KT: W405xD500xH1050Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21Cái
78Ghế ghấp xuân hòa bằng inox (hoặc tương đương)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT99Cái
79Bục phát biểu + bục tượng bácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2Cái
80Phông sân khấu: Phông bằng nhung Việt Nam bao gồm: Phông xanh trục 1 phần bục sân khấu + rèm phông; Rèm sân khấu trục 2.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT34,11m2
81Quốc huy, sao vàng 5 cánh, búa liềm, biểu tượng đảng, biểu tượng đoàn bằng Inox màu vàng gương đường kính từ 35-45cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1Bộ
82Sản xuất, lắp đặt chữ Inox màu vàng gương " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" cao chữ 25cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT34Chữ
C Điện chống sét – Nhà văn hóa
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bộ
4Lắp đặt quạt trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
7Lắp đặt ô cắm đôiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT192m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT45m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT55m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT100m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT302m
15Lắp đặt tủ điện tổng, chiều cao lắp đặt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11 tủ
16Đào móng tiếp địaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT41m3
17Đắp đất móng tiếp địaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,04100m3
18Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cọc
19Kim thu sét 1,5mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
20Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
21Bình sứ trang trí chân kimPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
22Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT135m
23Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10m
24Bu lông đai ốc, vành đệmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
25Hộp nối kiểm traPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
26Que hànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,5kg
27Đo kiểm tra điện trở chống sétPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2điểm
D Nhà vệ sinh
1Đào móng - Cấp đất II bao gồm vận chuyển phần không tận dụng hếtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,22311m3
2Đắp đất hoàn trả móng độ chặt k90 tận dụng đất đào để đắpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0074100m3
3Đắp đất tôn nền độ chặt k90 tận dụng đất đào để tôn nềnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0077100m3
4Ván khuôn lót móng , dầm móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0784100m2
5Bê tông lót móng, dầm móng M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,1129m3
6Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0417100m2
7Ván khuôn cổ cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0766100m2
8cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0891tấn
9cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,108tấn
10Bê tông móng M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,2888m3
11Bê tông cổ cột M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4211m3
12Ván khuôn dầm móng, giằng tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1465100m2
13cốt thép dầm móng ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0448tấn
14cốt thép dầm móng ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3138tấn
15Bê tông dầm móng, giằng tường M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,5299m3
16Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,7642m3
17Rải bạt xác rắn chống thấmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,6824m2
18Bê tông nền nhà vệ sinh M150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7682m3
19cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0249tấn
20cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0921tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1478100m2
22Bê tông cột M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8131m3
23Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT43,9186m3
24Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,2516m3
25Ván khuôn lanh tôPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0086100m2
26cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0069tấn
27Bê tông lanh tô M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,43m3
28Lắp đặt lanh tôPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
29Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0924100m2
30cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0252tấn
31cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1708tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà vệ sinh M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,0164m3
33Ván khuôn sàn máiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3179100m2
34cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4568tấn
35Bê tông sàn mái M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,417m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT61,926m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT36,735m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35,894m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,037m2
40Trát trần, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,8466m2
41Cắt chỉ lõmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT27,1m
42Đắp phào đơn, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT27,1m
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT98,661m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT55,7776m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT300x600mm vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT57,68m2
46Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,975m2
47Vách ngăn tấm CompositePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,88m2
48Lát nền, sàn gạch 400x400mm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16,1986m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35,3576m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32,6916m2
51Lát gạch mái KT 300x300mm vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32,6916m2
52Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính 6,38mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,82m2
53Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính 6,38mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,5m2
54Chênh kính 6,38lyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,32m2
55Lắp đặt đèn sát trần có chụpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6bộ
56Lắp đặt công tắc 3 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT85m
61Lắp đặt bể nước Inox 2m3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bể
62Lắp đặt máy bơm nướcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1Cái
63Khoan giếng đến độ sâu nước dùng được hoàn thiện cả ống cấp đến téc nước khu vệ sinhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1Cái
64Lắp đặt xí bệtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4bộ
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4bộ
66Xi phông sànhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
67Lắp đặt chậu tiểu namPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,02100m
73Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR đường kính 25mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
74Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông, rắc co nhựa PPR đường kính 32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
75Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
76Lắp đặt gương soiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
77Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
78Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
79Rắc co D40, D25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16Cái
80Van chặn D40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1Cái
81Van chặn D32Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4Cái
82Van phao điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1Cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 34mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,05100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 76mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,13100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 90mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,05100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 110mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4100m
87Lắp đặt tê thu PVC D110/90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3Cái
88Lắp đặt tê thu PVC D90/34Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2Cái
89Lắp đặt tê thu PVC D76/34Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2Cái
90Lắp đặt măng sông PVC D110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5Cái
91Lắp đặt măng sông PVC D76Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4Cái
92Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
93Lắp đặt chếc PVC D110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3Cái
94Lắp đặt chếc PVC D76Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4Cái
95Lắp đặt chếc PVC D34Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4Cái
96Lắp đặt Y đều PVC D110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2Cái
97Lắp đặt Y đều PVC D76Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1Cái
98Đào móng bể phốt- Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hếtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,73761m3
99Đắp đất hoàn trả móng bể phốt tận dụng đất đào để đắpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0258100m3
100Ván khuôn lót móng, đáy bểPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0441100m2
101Bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,496m3
102Bê tông móng M250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,718m3
103cốt thép đáy bể dầm đáy bể, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0567tấn
104cốt thép đáy bể dầm đáy bể ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0424tấn
105Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,6796m3
106Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0816m3
107Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,6201m2
108Trát tường thành bể dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,9335m2
109Đánh màu thành bể xi măng nguyên chấtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,3062m2
110Ván khuôn tấm đạy bểPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,024100m2
111Cốt thép tấm đạy bể ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4705100kg
112Bê tông tấm đạy bể M250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,45m3
113Lắp đặt tấm đạy bểPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6Tấm
E Sân vườn, cổng, tường rào, rãnh thoát nước
1Đắp nền móng bằng cát tạo phẳngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT34,0388m3
2Rải lớp bạt xác rắn chống thấmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT226,925m2
3Bê tông nền sân M250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT27,231m3
4Cắt khe nền sân, chiều dày mặt đường ≤ 14cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9077100m
5Đào móng bồn cây Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,17321m3
6Đắp đất hoàn trả móng bồn câyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0072100m3
7Ván khuôn lót móng bồn câyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0314100m2
8Bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,345m3
9Xây bồn cây bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,3802m3
10Trát bồn cấy dày 1,5cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,096m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,096m2
12đất màu trồng câyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4852m3
13Đào móng tường rào Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hếtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35,09951m3
14Đắp đất hoàn trả móng tường rào tận dụng đất đào để đắpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,117100m3
15Ván khuôn lót móng tường ràoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0743100m2
16Bê tông lót móng tường rào M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,625m3
17Xây móng tường rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,2577m3
18Xây móng tường rào bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,3223m3
19cốt thép giằng chân tường rào ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4897tấn
20cốt thép giằng chân tường rào ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3346tấn
21Ván khuôn giằng tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2685100m2
22Bê tông giằng tường M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,9537m3
23Xây cột, trụ tường rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,7517m3
24Xây tường rào hoa sắt bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cmvữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,8118m3
25Xây tường đặc bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,6147m3
26Sản xuất hoa sắt tường ràoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3688tấn
27Mũi mác đúc sẵn cả lắp dựngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT500cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT105,61121m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT52,8057m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT73,7275m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT233,7382m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT112,88m
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT33,16m
34Đắp trang trí đỉnh trụ tường ràoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT25cái
35Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,914m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT307,4657m2
37Đào móng cổng đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hếtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,78951m3
38Đắp đất hoàn trả móng cổng tận dụng đất đào để đắpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0093100m3
39Ván khuôn lót móng cổngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0092100m2
40Bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,238m3
41Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2513m3
42Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,374m3
43cốt thép giằng chân tường ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0047tấn
44cốt thép giằng chân tường ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0157tấn
45Ván khuôn giằng chân tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0109100m2
46Bê tông giằng cổng M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1197m3
47cốt thép trụ cổng chính ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0104tấn
48cốt thép trụ cổng chính ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0459tấn
49Ván khuôn trụ cổng chínhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0739100m2
50Bê tông cột trụ cổng chính M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4066m3
51Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3335m3
52Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4411m3
53Xây ốp trụ cổng chính bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,7401m3
54Ván khuôn giằng tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0191100m2
55cốt thép giằng tường ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0111tấn
56cốt thép giằng tường ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0061tấn
57Gia công cổng sắtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4078tấn
58Sơn tĩnh điện cổngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT407,8kg
59Cung cấp và lắp đặt bánh xe thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
60Cung cấp và lắp đặt bu lông D20x150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
61Trát trụ cổng chính dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17,98m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,3424m2
63Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,9348m2
64Chữ inox màu vàng : NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ 3 ĐOÀI (chiều cao chữ 30cm), giá tham khảo thị trường, đã bao gồm công lắp đặtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22chữ
65Đắp phào đơn, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17,12m
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,44m
67Đắp trang trí đỉnh trụ cổngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2Cái
68Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,208m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT27,3224m2
70Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đỏ bỏ phần không tận dụng hếtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19,55781m3
71Đắp đất hoàn trả móng rãnh thoát nước tận dụng đất đào để đắpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,52m3
72Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,3237m3
73Ván khuôn móng rãnh thoát nướcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0744100m2
74Bê tông rãnh thoát nước M150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,6474m3
75Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,3767m3
76Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40,92m2
77Ván khuôn tấm đan rãnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,0033100m2
78Cốt thép tấm đan rãnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3157tấn
79Bê tông mố mũ rãnh M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9152m3
80Bê tông tấm đan rãnh M250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,6128m3
81Lắp đặt tâm đan rãnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT38Tấm
F Phá dỡ
1Tháo dỡ cửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30,8m2
2Tháo dỡ mái tônPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT133,424m2
3Tháo dỡ mái Fibroxi măngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT63,491m2
4Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép, thiết bịPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7Công
5Tháo dỡ trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT134,53m2
6Tháo dỡ bệ xíPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
7Di chuyển cửa, xà gồ, mái tôn, trần nhựa, thiết bị vào nơi quy địnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5công
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmbao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT27,8214m3
9Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,448m3
10Phá dỡ cột, trụ gạch đá bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,0325m3
11Phá dỡ lan can con tiện trục APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2công
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,9243m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,2196m3
14San nền nhà- Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3743100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình và một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác- Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này33
3 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt 1 - Trình độ đại học chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ thuật điều kiển tự động hóa hoặc hệ thống điện hoặc cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm cóc hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm dùi hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm bàn hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn vữa hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
7 Máy đào hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
8 Máy khoan bê tông hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
9 Máy hàn điện hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
10 Máy tời điện hoặc máy vận thăng hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
11 Máy cắt uốn thép hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
12 Máy cắt gạch đá hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
13 Ô tô tự đổ hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
14 Máy bơm nước hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
15 Máy phát điện hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->