Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210773981-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210772994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh đối ứng thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Ngân sách huyện, ngân sách xã, huy động nhân nhân đóng góp và huy động khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 09:02:00 đến ngày 2021-08-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,598,242,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).+ Biên bản thanh lý hợp đồng - Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu. + Hợp đồng kinh tế, biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V”.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự; (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên;+ Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân xây dựng lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề. (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110 CV (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0.8 m3 (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110 CV (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16T (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10T (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10T (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước (hoặc xe tải có gắn bồn chứa nước tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3 (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW(cái)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất 600m3/h (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70Kg (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào vét hữu cơ (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8435100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8435100m3
3Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 4,00 km, đất cấp 1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8435100m3/1km
4Vận chuyển tiếp theo đất để đắp cự ly 2.00 km cuối, đất cấp 1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8435100m3/1km
5Đào nền đường (TD đắp) cự ly 50 m, đất cấp 4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,2569100m3
6Đào nền đường (TD đắp) cự ly 100 m, đất cấp 4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,1713100m3
7Đào nền đường (đổ đi) bằng máy đào 1,6m3, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,9559100m3
8Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,9559100m3
9Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 4,00 km, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,9559100m3/1km
10Vận chuyển tiếp theo đất đổ cự ly 2,00 km cuối, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,9559100m3/1km
11Đào đánh cấp nền đường (đổ đi) bằng máy đào 1,6m3, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,975100m3
12Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,975100m3
13Vận chuyển tiếp theo đất đổ cự ly 4,00 km, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,975100m3/1km
14Vận chuyển tiếp theo đất đổ cự ly 2,00 km cuối, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,975100m3/1km
15Đào rãnh dọc hình thang (đổ đi) đổ lên PTVC đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,514100m3
16Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,514100m3
17Vận chuyển tiếp đất đào rãnh đổ đi cự ly 4,00 km, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,514100m3/1km
18Vận chuyển tiếp theo đất đổ cự ly 2,00 km cuối, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,514100m3/1km
19Cắt mặ đường BTXM trên đường nhánhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,510m
20Đào bỏ mặt đường BTXM cũ trong đường nhánh (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0664100m3
21Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0664100m3
22Vận chuyển tiếp theo đất đổ cự ly 4,00 km, đất cấp 4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0664100m3/1km
23Vận chuyển tiếp theo đất đá đổ đi cự ly 2,00 km cuốiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0664100m3/1km
24Đắp đất nền đường, lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,6069100m3
25Lu tăng cường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt162,0335100m2
B Móng, mặt đường + HT.An toàn giao thông
1Làm móng đường CPDD loại II_Dmax = 37,5mm dày 18 cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,2032100m3
2Làm mặt đường BTXM đá 1*2 M350 dày 24cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3.265,9512m3
3Giấy dầu tạo phẳng dưới mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt136,0813100m2
4Ván khuôn thép thi công mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,7294100m2
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3.093,9m
6Thi công khe giãn sân, bãi ,mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt227m
7Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.273,33m
8Cắt khe mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt55,9423100m
9Bê tông gia cố mặt cầu cũ đá 1*2 M350Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,8m3
10Lưới thép D10 gia cố mặt cầu cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6222tấn
11Đắp gia cố lề đường (Đất TD); K>0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,4712100m3
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt114,6m2
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21cái
14Lắp đặt tường hộ lan mềmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt332,8m
15Tôn sóng giữa KT(3320x310x3mm)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt110tấm
16Tôn sóng đầu KT(700x310x3mm)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4tấm
17Bản đệm 70x300x5mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt102hộp
18Cột đỡ tròn P (D141,3x4,5x2000mm)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt102cột
19Tiêu phản quang tam giác (50*65*65)mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt102cái
20Bu lông D16_L=36 mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt816cái
21Bu lông D19_L=360 mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt204cái
C Hệ thống thoát nước
1Bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1*2 M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,588m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1533tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0354tấn
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0709100m2
5Bê tông móng cống đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,6695m3
6Bê tông thân cống + tường cánh, đá 2x4 mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,93m3
7Đá dăm + cát đệm móng dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,0995m3
8Bê tông sân cống thượng + hạ lưu đá 2*4 M150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,94m3
9Ván khuôn thép móng tường cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3295100m2
10Vữa xi măng đệm tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,6m2
11Lắp đặt tấm bản BTCT L0 = 80 cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cấu kiện
12Bê tông mối nối tấm bản đá 0,5*1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0455m3
13Bê tông phủ mặt đá 0,5*1 M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,675m3
14Đào móng phạm vi cống, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2831100m3
15Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K>0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0856100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1864100m3
17Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 4,00 km, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1864100m3/1km
18Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 2,00 km, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1864100m3/1km
19Phá dỡ khối xây cống + rãnh cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,2028m3
20Đá dăm + cát đệm móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,8m3
21Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,2m3
22Bê tông thân rãnh đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31,925m3
23Ván khuôn thép thi công rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,2465100m2
24Khoan cây thép vảo rãnh cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8451 lỗ khoan
25Cốt thép cây vào rãnh cũ CT3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1564tấn
26Bê tông nâng cao gờ chắn + mương thủy lợi đá 1*2 M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt51,7116m3
27Ván khuôn thép nâng cao gờ chắn + mương thủy lợiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,7197100m2
28Ván khuôn thép đúc sẵn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5111100m2
29Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,765m3
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3676tấn
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8353tấn
32Lắp đặt tấm đan BTCT trọng lượng > 50 kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt108cấu kiện
33Đào móng chân khay + mái ta luy, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,3712100m3
34Đá dăm + cát đệm móng chân khay + ta luyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,008m3
35Ván khuôn thép thi công chân khayTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,5018100m2
36Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt78,791m3
37Vữa xi măng M50 đệm máy ta luy dày 3 cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.368,988m2
38Bê tông gia cố mái ta luy đá 1*2 M200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt205,3482m3
39Đắp đất chân khay + mái ta luy, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0152100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).+ Biên bản thanh lý hợp đồng - Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu. + Hợp đồng kinh tế, biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V”.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự; (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu).53
2 Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu).31
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Trình độ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên;+ Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu).31
4 Công nhân xây dựng lành nghề 10 Có chứng chỉ sơ cấp nghề. (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất ≥110 CV (máy)1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0.8 m3 (máy)2
3 Máy san Công suất ≥110 CV (máy)1
4 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 16T (máy)2
5 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10T (máy)2
6 Máy lu rung (máy)1
7 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 10T (chiếc)3
8 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5T (chiếc)1
9 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23KW (máy)1
10 Ô tô tưới nước (hoặc xe tải có gắn bồn chứa nước tương đương) Dung tích ≥ 5m3 (chiếc)1
11 Máy trộn Dung tích ≥ 250lít (cái)2
12 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW (cái)2
13 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5KW (máy)2
14 Đầm bàn Công suất ≥ 1 KW(cái)2
15 Máy nén khí Năng suất 600m3/h (máy)1
16 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A (cái)1
17 Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo (cái)1
18 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70Kg (máy)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->