Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TVXD THỊNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210820597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 09:15:00 đến ngày 2021-08-23 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,387,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tương tự là thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn GTGT; Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư và hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình giao thông;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình giao thông cấp IV trở lên- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD.+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của Chủ đầu tư).Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư Kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán của ít nhất là 01 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD.+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của Chủ đầu tư).Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật trở lên phù hợp gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD.+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của Chủ đầu tư).Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm: Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng 5÷10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=9T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 15÷25T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >110CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=23KW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=250l- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=80l- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=6T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=5KW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=60m3/h- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 690,0524 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền K98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 504,0531 | m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 743,666 | m3 |
| 4 | Phá dở bê tông không có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,4733 | m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,4733 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,4733 | m3 |
| 7 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 254,7028 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 254,7028 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 548,3627 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 44,9321 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M250 dày 18cm + bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 786,5927 | m3 |
| 2 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3.906,9345 | m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 282,5172 | m2 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 249,3184 | m3 |
| 5 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 83,3445 | m3 |
| C | Nút giao + vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M250 dày 18cm + bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 52,6197 | m3 |
| 2 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 250,57 | m2 |
| 3 | Làm móng CPĐD loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,8365 | m3 |
| D | Mương dọc BTCT KT (0.5x0.6)m | |||
| 1 | Bê tông rãnh dọc M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 209,808 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 66,96 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh dọc d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,6016 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 66,96 | m2 |
| 5 | Quét 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19,8648 | m2 |
| 6 | Đào đất hố móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 268,0229 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 53,6046 | m3 |
| 8 | Phá dở bê tông không có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 63 | m3 |
| 9 | Xúc đá lên phương tiện đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 63 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 57,1392 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 292,8384 | m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,4466 | Tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,2921 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 744 | CK |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | Cái |
| 3 | Đào móng cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6 | m3 |
| F | Cống hộp 0,5x0,5m | |||
| G | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,6 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3186 | Tấn |
| 3 | Bê tông móng cống M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,9171 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,4586 | m3 |
| 5 | Mối nối ống cống 0,5x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15 | Mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18 | CK |
| 7 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 48,96 | m2 |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 84,96 | m2 |
| H | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,35 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,05 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố thu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0327 | Tấn |
| 4 | Cốt thép hố thu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0053 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn thân hố ga, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15,842 | m2 |
| I | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6789 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,09 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15,842 | m2 |
| J | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 102,8334 | m3 |
| 2 | Đá dăm trộn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,3884 | m3 |
| 3 | Đắp đất giáp thổ K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 68,5556 | m3 |
| 4 | Phá dở bê tông không có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,364 | m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,364 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 102,8334 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tương tự là thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn GTGT; Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư và hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình giao thông;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình giao thông cấp IV trở lên- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD.+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của Chủ đầu tư).Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư Kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán của ít nhất là 01 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD.+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của Chủ đầu tư).Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật trở lên phù hợp gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD.+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của Chủ đầu tư).Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm: Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng 5÷10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu theo quy định. | 3 |
| 3 | Ô tô tưới nước | - Công suất >=5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 4 | Lu bánh thép | - Công suất >=9T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
| 5 | Lu bánh hơi tự hành | - Công suất 15÷25T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
| 6 | Máy ủi | - Công suất >110CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | - Công suất >=23KW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | - Công suất >=250l- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | - Công suất >=80l- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Cần trục | - Công suất >=6T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | - Công suất >=5KW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy rải cấp phối đá dăm | - Công suất >=60m3/h- Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi