Gói thầu: Thi công xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt, xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình cấp điện sinh hoạt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834522-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Thi công xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt, xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình cấp điện sinh hoạt
Số hiệu KHLCNT 20210568470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách trung ương năm 2020 và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 09:06:00 đến ngày 2021-08-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,962,027,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,500,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Thi công xây lắp công trình Cấp điện, cấp nước sinh hoạt - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,98 tỷ VNĐ.-Loại công trình: Cấp điện sinh hoạt, cấp nước sinh hoạt-Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình Điện chiếu sáng hoặc Dân dụng-Công nghiệp hoặc cấp thoát nước. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện chiếu sáng hoặc cấp thoát nước) hạng III trở lên, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét- Có xác nhận của chủ đầu tư về Chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.(Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Chỉ huy trưởng không đáp ứng thì E-HSDT bị loại).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành Điện chiếu sáng hoặc xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc giao thông hoặc công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện, cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét - Có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đối với các công trình nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.(Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công không đáp ứng thì E-HSDT bị loại).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình Điện chiếu sáng hoặc xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc giao thông hoặc công trình thủy lợi. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét -Có văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ đã từng đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. (Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách QLCL thi công để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ kỹ thuật phụ trách QLCL thi công không đáp ứng thì E-HSDT bị loại).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật huy động theo bảng tiến độ nhà thầu đề xuất: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng tổi thiểu 10m
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8m3, Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1-1,5KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4m3, Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay có trọng lượng 70kg Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông, trộn vữa 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị >=6T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10T, Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện 10KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng hàn ống nhựa HDPE, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU NGUỒN
1San dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m2
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,176m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,672m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,6m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,143m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0026tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0336m3
9Xây gạch 2 lỗ 5x9x20, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,056m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
13Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt nối 1 ren trong HDPE D110 phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính măng sông 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt nối 2 đầu ren đường kính 110mm ( dùng để lắp 02 van ren, mỗi van 02 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
B BỂ LẮNG - LỌC- CHỨA
1San dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3536100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,048m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,191m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,546m3
5Xây gạch cù 2 lỗ 5x9x20, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,1372m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,943m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,833m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3248m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật45m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật33,176m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
12Đánh màu xi măng nguyên chất ( tường trong bể để chống rêu)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật31,8m2
13Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0065100m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0065100m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3378tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2446tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1018100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0557100m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cấu kiện
22Lưới nhựa lọcMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm (02 ống cấp vào bể, 02 ống xả tràn)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Lắp đặt nối 1 ren trong HDPE D90 phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt nối 2 đầu ren, 2 đầu ren đường kính 90mm (L=0.2m, 04 cái; L=0.4m, 06 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mm (01 van vào, 01 van ra, 01 xả cặn ngăng lắng, 01 van xả cặn ngăn chứa- lọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
C BỂ CHỨA 50M3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,08m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,96m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,312m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,656m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,515m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,58m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,224100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3312100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,609100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1998100m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật36,96m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 ( đáy bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,56m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( trên nắp bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3195tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,904tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3438tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0465100m
21Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Lắp đặt nối 1 ren trong HDPE D90 phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính măng sông 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt nối 1 đầu, 2 đầu ren đường kính 90mm (L=0.2m, 01 cái; L=0.4m, 07 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
25Lắp đặt van ren, đường kính van 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Lắp đặt phao cơ chống tràn, đường kính van 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
D ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÁC PHỤ KIỆN
1San dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật44,8004100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật881,636m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,6841100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,086100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,3949100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,4056100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,0042100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,95100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 141mm (lồng ống HDPE D110)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,26100m
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm ( lồng ống HDPE D90)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm ( lồng ống HDPE D63)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
E VAN ĐIỀU TIẾT TẠI CỌC S3, S4
1Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Lắp đặt van ren, đường kính van 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Lắp đặt nối 2 đầu ren đường kính 60mm, L= 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Lắp đặt nối 1 đầu ren trong nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
F HẦM XẢ CẶN ( 05 HẦM)
1San dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,24m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,525m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1265m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0875m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m2
9Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
10Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt nối 1 đầu ren, 2 đầu ren đường kính 100mm ( 02 cái L= 0,2, 02 cái L=0,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt nối 1 đầu ren, 2 đầu ren đường kính 90mm ( 01 cái L= 0,2, 01 cái L=0,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt nối 1 ren trong nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Lắp đặt nối 1 ren trong nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính Tê 63mm ( tuyến ống nước sạc nội làng)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt nối 1 đầu ren, 2 đầu ren đường kính 60mm ( 02 cái L= 0,2, 02 cái L=0,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
G HẦM XẢ KHÍ ( 02 Hầm)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giữ chân ống, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,072m3
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m
4Lắp đặt nối 2 đầu ren đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
H MẮC NƯỚC CHO CÁC HỘ DÂN
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
2Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật73cái
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật73cái
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật292cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
7Lắp đặt nối 1 ren trong HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật146cái
8Lắp đặt nối 1 ren trong HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật76cái
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,876100m
11Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật146cái
12Lắp đặt Van PP 2 đầu rắc co (Valve PP) đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật73cái
13Lắp đặt Van PP 2 đầu rắc co (Valve PP) đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
I HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT- PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, đất cấp III (Tính 85%)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1654100m3
2Đào móng công trình, đất cấp III (Tính 15%)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,565m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7651100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,614m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật42,654m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,528m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8236tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,2469100m2
9Đào mương cáp, đất cấp III (Tính 85%)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9406100m3
10Đào mương cáp, đất cấp III (Tính 15%)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,5981m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1065100m3
J PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Lắp dựng bê tông NPC.I-12-190-7.2Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cột
2Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,610 cọc
3Xà thép gia công mạ kẽm cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật72kg
4Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,510 m
5Lắp dựng tiếp địa ngọnMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0092100kg
6Lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT 3P-22 d/tMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Kéo rải căng dây AS/XLPE - 24KV - 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1061 km dây
8Lắp đặt chuỗi sứ polymer 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật41 chuỗi sứ
9Lắp đặt giáp níu dây bọc trung áp 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
10Ép nối dây các loại. Ép khóa khóa néo. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21 mối
11Lắp đặt cụm đấu rẽ dây bọc 70mm2 (loại 2 kẹp răng)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt kẹp rẽ nhánh dây 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,210 cột
14Lắp đặt cổ dề ghép đôi cột đôi BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
15Cổ dề ghép đôi cột đôi BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,02kg
16Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11 vị trí
17Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
18Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bát
K PHẦN MBA 2P-50KVA 22/0.23KV
1Lắp đặt MBA 2P-50KVA 22/0.23KVMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
2Nắp chụp đầu cực sứ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt CSV 18KVMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
5Lắp đặt CSV hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
6Lắp đặt tủ điện hạ thế + Thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
7Lắp đặt FCO 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
8Nắp chụp đầu cực FCOMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Lắp đặt kẹp rẽ nhánh dây đồng bọc XLPE-24KV-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Đầu cos đồng trung thế - 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15đầu
11Lắp đặt cáp CXV 3x70mm2-600VMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
12Lắp đặt cáp Cu/XLPE 50mm2 - 12,7KVMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
13Lắp đặt cáp Cu/XLPE 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
14Đầu cos đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6đầu
15Đầu cos đồng 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20đầu
L HỆ THỐNG XÀ TRẠM, TỦ, NỐI ĐẤT
1Lắp đặt xà FCO, chống sét van cột BTLT cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Lắp xà đỡ MBA 2 pha cột BTLT đôiMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt xà đỡ tủ điện TBA cột đôi BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật310 cọc
5Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,810 m
6Lắp dựng tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1373100kg
7Vật liệu tiếp địa RL30Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật443,2kg
8Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
9Bảng cấm trèo và tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,210 bản
10Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2sợi
12Thí nghiệm máy biến áp 2P/50kVAMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1máy
13Thí nghiệm FCO-50A, 2 phaMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Thí nghiệm chống sét van điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
16Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
M PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Lắp dựng cột BTLT PC.I-10-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23cột
2Lắp dựng cột BTLT NPC.I-10-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật33cột
3Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,810 cọc
4Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,310 m
5Vật liệu tiếp địa gốcMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật809,03kg
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,448100kg
7Tiếp địa ngọn cột bê tông li tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp LV-ABC 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,442km/dây
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
10Khóa đỡ cáp vặn xoắn 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
11Khóa néo cáp vặn xoắn 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
12Bulong M14x250Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
13Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
14Giá mócMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30cái
15Kẹp răng IPC 70/70-2 bulonMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
16Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật410 cột
17Lắp đặt cổ đề cột đôi BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật161 bộ
18Cổ đề cột đôi BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật104,16kg
19Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2sợi
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật181 vị trí
21Di dời công tơMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật731 hộp
N THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1MBA 2P-50KVA 22/0,23KVMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
3Chống sét van 18KVMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Cầu chì tự rơi FCO 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Thi công xây lắp công trình Cấp điện, cấp nước sinh hoạt - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,98 tỷ VNĐ.-Loại công trình: Cấp điện sinh hoạt, cấp nước sinh hoạt-Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình Điện chiếu sáng hoặc Dân dụng-Công nghiệp hoặc cấp thoát nước. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện chiếu sáng hoặc cấp thoát nước) hạng III trở lên, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét- Có xác nhận của chủ đầu tư về Chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.(Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Chỉ huy trưởng không đáp ứng thì E-HSDT bị loại).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành Điện chiếu sáng hoặc xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc giao thông hoặc công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện, cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét - Có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đối với các công trình nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.(Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công không đáp ứng thì E-HSDT bị loại).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình Điện chiếu sáng hoặc xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc giao thông hoặc công trình thủy lợi. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét -Có văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ đã từng đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. (Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách QLCL thi công để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ kỹ thuật phụ trách QLCL thi công không đáp ứng thì E-HSDT bị loại).53
4 Công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình 1 Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật huy động theo bảng tiến độ nhà thầu đề xuất: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe nâng 12m Chiều cao nâng tổi thiểu 10m1
2 Máy đào 0,8m3 Dung tích gầu 0,8m3, Hoạt động tốt,1
3 Máy đầm dùi 1-1,5KW, Hoạt động tốt2
4 Máy đào 0,4m3 Dung tích gầu 0,4m3, Hoạt động tốt,1
5 Đầm cóc 70kg Loại cầm tay có trọng lượng 70kg Hoạt động tốt,2
6 Máy trộn bê tông, trộn vữa 250l Hoạt động tốt,1
7 Cần trục ô tô >=6T, Hoạt động tốt1
8 Máy hàn xoay chiều 23kW Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn 5KW Hoạt động tốt,1
10 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt,1
11 Ô tô tự đổ >=10T, Hoạt động tốt,2
12 Máy đầm bàn 1KW Hoạt động tốt,1
13 Máy cắt bê tông 12CV Hoạt động tốt,1
14 Máy phát điện 10KVA Hoạt động tốt,1
15 Máy hàn nhiệt Loại chuyên dùng hàn ống nhựa HDPE, Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->