Gói thầu: Thi công xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt, xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình cấp điện sinh hoạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt, xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình cấp điện sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210568470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách trung ương năm 2020 và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 09:06:00 đến ngày 2021-08-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,962,027,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,500,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Thi công xây lắp công trình Cấp điện, cấp nước sinh hoạt - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,98 tỷ VNĐ.-Loại công trình: Cấp điện sinh hoạt, cấp nước sinh hoạt-Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình Điện chiếu sáng hoặc Dân dụng-Công nghiệp hoặc cấp thoát nước. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện chiếu sáng hoặc cấp thoát nước) hạng III trở lên, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét- Có xác nhận của chủ đầu tư về Chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.(Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Chỉ huy trưởng không đáp ứng thì E-HSDT bị loại). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành Điện chiếu sáng hoặc xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc giao thông hoặc công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện, cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét - Có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đối với các công trình nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.(Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công không đáp ứng thì E-HSDT bị loại). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình Điện chiếu sáng hoặc xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc giao thông hoặc công trình thủy lợi. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét -Có văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ đã từng đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. (Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách QLCL thi công để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ kỹ thuật phụ trách QLCL thi công không đáp ứng thì E-HSDT bị loại). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật huy động theo bảng tiến độ nhà thầu đề xuất: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng tổi thiểu 10m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,8m3, Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1-1,5KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4m3, Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay có trọng lượng 70kg Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông, trộn vữa 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=6T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T, Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện 10KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng hàn ống nhựa HDPE, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẦU NGUỒN | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,143 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0026 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | m3 |
| 9 | Xây gạch 2 lỗ 5x9x20, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối 1 ren trong HDPE D110 phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính măng sông 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối 2 đầu ren đường kính 110mm ( dùng để lắp 02 van ren, mỗi van 02 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | BỂ LẮNG - LỌC- CHỨA | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3536 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,048 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,191 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,546 | m3 |
| 5 | Xây gạch cù 2 lỗ 5x9x20, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1372 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,943 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,833 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3248 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,176 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 12 | Đánh màu xi măng nguyên chất ( tường trong bể để chống rêu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8 | m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0065 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0065 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3378 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2446 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1018 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0557 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 22 | Lưới nhựa lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm (02 ống cấp vào bể, 02 ống xả tràn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối 1 ren trong HDPE D90 phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối 2 đầu ren, 2 đầu ren đường kính 90mm (L=0.2m, 04 cái; L=0.4m, 06 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mm (01 van vào, 01 van ra, 01 xả cặn ngăng lắng, 01 van xả cặn ngăn chứa- lọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| C | BỂ CHỨA 50M3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,312 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,656 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,515 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3312 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,609 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1998 | 100m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 ( đáy bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( trên nắp bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3195 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,904 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3438 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0465 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối 1 ren trong HDPE D90 phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối 1 đầu, 2 đầu ren đường kính 90mm (L=0.2m, 01 cái; L=0.4m, 07 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt phao cơ chống tràn, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÁC PHỤ KIỆN | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8004 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 881,636 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6841 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,086 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3949 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4056 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0042 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,95 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 141mm (lồng ống HDPE D110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm ( lồng ống HDPE D90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm ( lồng ống HDPE D63) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| E | VAN ĐIỀU TIẾT TẠI CỌC S3, S4 | |||
| 1 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối 2 đầu ren đường kính 60mm, L= 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối 1 đầu ren trong nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| F | HẦM XẢ CẶN ( 05 HẦM) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1265 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0875 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối 1 đầu ren, 2 đầu ren đường kính 100mm ( 02 cái L= 0,2, 02 cái L=0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối 1 đầu ren, 2 đầu ren đường kính 90mm ( 01 cái L= 0,2, 01 cái L=0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối 1 ren trong nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối 1 ren trong nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính Tê 63mm ( tuyến ống nước sạc nội làng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối 1 đầu ren, 2 đầu ren đường kính 60mm ( 02 cái L= 0,2, 02 cái L=0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| G | HẦM XẢ KHÍ ( 02 Hầm) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giữ chân ống, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m |
| 4 | Lắp đặt nối 2 đầu ren đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| H | MẮC NƯỚC CHO CÁC HỘ DÂN | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 292 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối 1 ren trong HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối 1 ren trong HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van PP 2 đầu rắc co (Valve PP) đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van PP 2 đầu rắc co (Valve PP) đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| I | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III (Tính 85%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1654 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III (Tính 15%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,565 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7651 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,614 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,654 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,528 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8236 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2469 | 100m2 |
| 9 | Đào mương cáp, đất cấp III (Tính 85%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9406 | 100m3 |
| 10 | Đào mương cáp, đất cấp III (Tính 15%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5981 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1065 | 100m3 |
| J | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Lắp dựng bê tông NPC.I-12-190-7.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| 3 | Xà thép gia công mạ kẽm cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | kg |
| 4 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 10 m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa ngọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | 100kg |
| 6 | Lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT 3P-22 d/t | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Kéo rải căng dây AS/XLPE - 24KV - 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 1 km dây |
| 8 | Lắp đặt chuỗi sứ polymer 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 chuỗi sứ |
| 9 | Lắp đặt giáp níu dây bọc trung áp 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 10 | Ép nối dây các loại. Ép khóa khóa néo. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 mối |
| 11 | Lắp đặt cụm đấu rẽ dây bọc 70mm2 (loại 2 kẹp răng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kẹp rẽ nhánh dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 cột |
| 14 | Lắp đặt cổ dề ghép đôi cột đôi BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 15 | Cổ dề ghép đôi cột đôi BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,02 | kg |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 18 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bát |
| K | PHẦN MBA 2P-50KVA 22/0.23KV | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 2P-50KVA 22/0.23KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt CSV 18KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt CSV hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế + Thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt FCO 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 8 | Nắp chụp đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt kẹp rẽ nhánh dây đồng bọc XLPE-24KV-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Đầu cos đồng trung thế - 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | đầu |
| 11 | Lắp đặt cáp CXV 3x70mm2-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE 50mm2 - 12,7KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 14 | Đầu cos đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đầu |
| 15 | Đầu cos đồng 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | đầu |
| L | HỆ THỐNG XÀ TRẠM, TỦ, NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Lắp đặt xà FCO, chống sét van cột BTLT cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp xà đỡ MBA 2 pha cột BTLT đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà đỡ tủ điện TBA cột đôi BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 10 cọc |
| 5 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | 10 m |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1373 | 100kg |
| 7 | Vật liệu tiếp địa RL30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 443,2 | kg |
| 8 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Bảng cấm trèo và tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 bản |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm máy biến áp 2P/50kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 13 | Thí nghiệm FCO-50A, 2 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| M | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Lắp dựng cột BTLT PC.I-10-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột BTLT NPC.I-10-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cột |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | 10 cọc |
| 4 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | 10 m |
| 5 | Vật liệu tiếp địa gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 809,03 | kg |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | 100kg |
| 7 | Tiếp địa ngọn cột bê tông li tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp LV-ABC 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,442 | km/dây |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 10 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 11 | Khóa néo cáp vặn xoắn 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 12 | Bulong M14x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 14 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 15 | Kẹp răng IPC 70/70-2 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10 cột |
| 17 | Lắp đặt cổ đề cột đôi BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 bộ |
| 18 | Cổ đề cột đôi BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 104,16 | kg |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 vị trí |
| 21 | Di dời công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | 1 hộp |
| N | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | MBA 2P-50KVA 22/0,23KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 18KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi FCO 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Thi công xây lắp công trình Cấp điện, cấp nước sinh hoạt - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,98 tỷ VNĐ.-Loại công trình: Cấp điện sinh hoạt, cấp nước sinh hoạt-Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình Điện chiếu sáng hoặc Dân dụng-Công nghiệp hoặc cấp thoát nước. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện chiếu sáng hoặc cấp thoát nước) hạng III trở lên, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét- Có xác nhận của chủ đầu tư về Chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.(Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Chỉ huy trưởng không đáp ứng thì E-HSDT bị loại). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành Điện chiếu sáng hoặc xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc giao thông hoặc công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện, cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét - Có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đối với các công trình nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.(Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công không đáp ứng thì E-HSDT bị loại). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình Điện chiếu sáng hoặc xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc giao thông hoặc công trình thủy lợi. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét -Có văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ đã từng đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. (Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách QLCL thi công để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ kỹ thuật phụ trách QLCL thi công không đáp ứng thì E-HSDT bị loại). | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình | 1 | Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật huy động theo bảng tiến độ nhà thầu đề xuất: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng 12m | Chiều cao nâng tổi thiểu 10m | 1 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Dung tích gầu 0,8m3, Hoạt động tốt, | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1-1,5KW, Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đào 0,4m3 | Dung tích gầu 0,4m3, Hoạt động tốt, | 1 |
| 5 | Đầm cóc 70kg | Loại cầm tay có trọng lượng 70kg Hoạt động tốt, | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông, trộn vữa 250l | Hoạt động tốt, | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô | >=6T, Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều 23kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn 5KW | Hoạt động tốt, | 1 |
| 10 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt, | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | >=10T, Hoạt động tốt, | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt, | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông 12CV | Hoạt động tốt, | 1 |
| 14 | Máy phát điện 10KVA | Hoạt động tốt, | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Loại chuyên dùng hàn ống nhựa HDPE, Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi