Gói thầu: Thi công san nền và xây dựng đường giao thông trong khu tái định cư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Thi công san nền và xây dựng đường giao thông trong khu tái định cư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210568470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách trung ương năm 2020 và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 09:03:00 đến ngày 2021-08-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,600,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Thi công xây lắp công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,62 tỷ VNĐ.-Loại công trình: Giao thông, Hạ tầng kỹ thuật-Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình Xây dựng giao thông ( cầu đường). Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Có chứng chỉ tập huấn về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình, Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân để đối chiếu. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét- Có xác nhận của chủ đầu tư về Chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động; + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.(Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Chỉ huy trưởng không đáp ứng thì E-HSDT bị loại). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng giao thông (cầu đường). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình, kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân để đối chiếu. Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét - Có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đối với các công trình nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động; + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.(Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công không đáp ứng thì E-HSDT bị loại). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình, kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân để đối chiếu. Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét -Có văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn lao động. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động; + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. (Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách QLCL thi công để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ phụ trách an toàn lao động không đáp ứng thì E-HSDT bị loại). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình, kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân để đối chiếu. Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét -Có văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ đã từng đảm nhận chức danh phụ trách công tác thanh quyết toán khối lượng. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động; + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. (Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh quyết toán để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ phụ trách an toàn lao động không đáp ứng thì E-HSDT bị loại). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình, kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân để đối chiếu. Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét -Có văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ đã từng đảm nhận chức danh phụ trách công tác trắc đạc. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động; + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. (Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ phụ trách an toàn lao động không đáp ứng thì E-HSDT bị loại). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật huy động theo bảng tiến độ nhà thầu đề xuất (thợ nề; Mộc Cơ Khí; Lái máy xây dựng, Điện ) để thi công công trình: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề, có chứng nhận đã huấn luyện an toàn lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình, kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân để đối chiếu. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động; + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy xúc lật (có đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.60m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Lu bánh sắt (có đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy lu bánh thép (có đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy lu rung (có đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy đào (có đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0.7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy ủi (có đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Ô tô tự đổ (có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-- Máy toàn đạc (có đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy trộn bê tông, vữa XM >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-- Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15--Máy đầm cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện ≥70KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17.319,19 | 1 m3 |
| 2 | Đầm đất mặt bằng đạt độ chặt K=0.90 (Đất sau khi đào san) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15.744,718 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12.249,756 | 1 m3 |
| 4 | Điều phối đất để đắp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13.964,722 | 1m3/km |
| 5 | Đầm đất mặt bằng đạt độ chặt K=0.90 (Đất vận chuyển về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11.136,142 | 1 m3 |
| 6 | Đào xúc đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 74.121,836 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi 0.36Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84.498,893 | 1 m3 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 203,459 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 244,151 | 1 m3 |
| 3 | Đánh cấp đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 202,717 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 231,097 | 1 m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24.125,74 | 1 m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 317,154 | 1 m3 |
| 7 | Đào rãnh thoỏt nước dọc đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 77,426 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95 (Đất tận dụng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11.552,525 | 1 m3 |
| 9 | Điều phối đất để đắp cự ly 0.5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13.469,71 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95 (Đất tận dụng đào vận chuyển điều phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10.456,226 | 1 m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 827,084 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất để đắp cự ly 0.5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 942,876 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95 (Đất đào khu san nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 731,933 | 1 m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường XTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | 1 m3 |
| 4 | Xử lý khuôn đạt độ chặt K=0.95 lên K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.797,537 | 1 m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5.991,79 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 596,725 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.078,085 | 1 m3 |
| 8 | SX cốt thép thanh truyền lực "T" d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,767 | 1 tấn |
| 9 | Gỗ chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,437 | 1 m3 |
| 10 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 501,866 | 1 Kg |
| D | Mương xây | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 349,569 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 146,014 | 1 m3 |
| 3 | bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 219,021 | 1 m3 |
| 4 | xây đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 254,769 | 1 m3 |
| 5 | Gia công c.thép mương gối mương "T" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | Tấn |
| 6 | ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.076,14 | 1 m2 |
| 7 | bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 118,439 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan "T" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan "V" d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,193 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69,432 | 1 m2 |
| 11 | bê tông tấm đan đỏ 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,346 | 1 m3 |
| 12 | Lắt đặt tấm đan TL>50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 217 | 1 c/kiện |
| E | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào múng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,423 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,285 | 1 m3 |
| 3 | xây đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,423 | 1 m3 |
| 4 | xây gia cố mái taluy bằng đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,999 | 1 m3 |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 1 m |
| F | Cống bản 70xH | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,455 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,844 | 1 m3 |
| 3 | Xây đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,933 | 1 m3 |
| 4 | Láng đáy cống VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,29 | 1 m2 |
| 5 | Trát phần lộ thiên VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,595 | 1 m2 |
| 6 | Đắp đất công trình đạt độ chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,713 | 1 m3 |
| 7 | Gia công c.thép mương gối mương "T" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | Tấn |
| 8 | ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,794 | 1 m2 |
| 9 | bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,714 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan "T" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 1 tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan "V" d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,408 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đỏ 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,102 | 1 m3 |
| 14 | Lắt đặt tấm đan TL>50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1 c/kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Thi công xây lắp công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,62 tỷ VNĐ.-Loại công trình: Giao thông, Hạ tầng kỹ thuật-Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình Xây dựng giao thông ( cầu đường). Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Có chứng chỉ tập huấn về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình, Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân để đối chiếu. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét- Có xác nhận của chủ đầu tư về Chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động; + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.(Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Chỉ huy trưởng không đáp ứng thì E-HSDT bị loại). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | Có trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng giao thông (cầu đường). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình, kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân để đối chiếu. Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét - Có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đối với các công trình nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động; + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.(Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công không đáp ứng thì E-HSDT bị loại). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình, kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân để đối chiếu. Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét -Có văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn lao động. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động; + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. (Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách QLCL thi công để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ phụ trách an toàn lao động không đáp ứng thì E-HSDT bị loại). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình, kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân để đối chiếu. Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét -Có văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ đã từng đảm nhận chức danh phụ trách công tác thanh quyết toán khối lượng. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động; + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. (Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh quyết toán để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ phụ trách an toàn lao động không đáp ứng thì E-HSDT bị loại). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình, kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân để đối chiếu. Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét -Có văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ đã từng đảm nhận chức danh phụ trách công tác trắc đạc. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động; + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. (Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ phụ trách an toàn lao động không đáp ứng thì E-HSDT bị loại). | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình | 1 | Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật huy động theo bảng tiến độ nhà thầu đề xuất (thợ nề; Mộc Cơ Khí; Lái máy xây dựng, Điện ) để thi công công trình: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề, có chứng nhận đã huấn luyện an toàn lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình, kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân để đối chiếu. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động; + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy xúc lật (có đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥1.60m3 | 1 |
| 2 | - Lu bánh sắt (có đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 6-8T | 1 |
| 3 | - Máy lu bánh thép (có đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥10T | 2 |
| 4 | - Máy lu rung (có đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥16T | 2 |
| 5 | - Máy đào (có đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥0.7m3 | 2 |
| 6 | - Máy ủi (có đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥110CV | 2 |
| 7 | - Ô tô tự đổ (có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | ≥10T | 6 |
| 8 | - Máy toàn đạc (có đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Đo đạc | 1 |
| 9 | - Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Đo đạc | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn 5KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | - Máy trộn bê tông, vữa XM >=250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | - Máy đầm dùi 1.5KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | -Máy đầm cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy cắt bê tông 12CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy phát điện ≥70KVA | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi