Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 09:27:00 đến ngày 2021-08-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,528,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công duy trì đảm bảo tiến độ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nhà để xe | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1514 | 100m2 |
| 2 | Cắt đoạn xà gồ cong để nối xà gồ mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | mạch |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1193 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,0768 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1232 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0475 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0923 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0196 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0196 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0196 | 100m3/1km |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2106 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2106 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5862 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5862 | tấn |
| 18 | Vệ sinh xà đỡ và hàn nối xà đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| 19 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6804 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật | 378 | cái |
| 21 | Gia công cán cong tôn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,889 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,7843 | m3 |
| 23 | Lát gạch TERRAZZO KT400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 161,5863 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,595 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lanh tô giữa cửa hiện trạng và ô thoáng để lắp cửa mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1332 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,0825 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,8725 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,84 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,5625 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn bạo cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7875 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,775 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3665 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3665 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3665 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0001 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1663 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây chèn cửa, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1125 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,025 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,6725 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,2475 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,775 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,218 | m2 |
| 21 | Gia công hoa sắt 14x14 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0696 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5341 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa đi nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm công lắp dựng tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm công lắp dựng tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 26 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,403 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0756 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Cột cờ Biển hiệu | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,778 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9422 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,521 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,241 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,241 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,241 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bu lông M18, L=500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,9903 | kg |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 126,3363 | kg |
| 13 | Lắp dựng cột cờ inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1301 | tấn |
| 14 | Ròng rọc treo dây cờ inox KT 50x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Đai buộc dây cờ inox vuông 10x10 dài 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Quả cầu inox D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,496 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,003 | m3 |
| 19 | Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,586 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,0466 | m2 |
| 21 | Chỉ bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,8 | m |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6625 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1325 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0093 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0242 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0046 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0046 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0046 | 100m3/1km |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2769 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0103 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0015 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0065 | tấn |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,2555 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,2555 | m2 |
| 39 | Chữ nổi inox vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,405 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5707 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3993 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9693 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9693 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9693 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,9792 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I, mật độ 25 cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 100m |
| 9 | Phủ cát đen đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9492 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0719 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5268 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1026 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0272 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0272 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0272 | 100m3/1km |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8721 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1047 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0975 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8079 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,315 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,315 | m2 |
| 26 | Gia công cánh cổng inox hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0894 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cánh cổng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | m2 |
| 28 | Gia công cúc inox trang trí giả đinh tán | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54 | cúc |
| 29 | Mũ chụp inox trang trí cánh cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 30 | Cổng xếp Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | md |
| 31 | Mô tơ điều khiển cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo tường bao | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào thép (giữ lại để tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,21 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,2697 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1434 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,413 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,413 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,413 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn hoa thoáng thép cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72,0225 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 104,5425 | m2 |
| 9 | Vệ sinh gạch thẻ ốp tường bao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 10 | Sơn tường bao không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 104,5425 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72,0225 | m2 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3288 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3583 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8923 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0676 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0245 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0661 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0125 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0125 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0125 | 100m3/1km |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7436 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2231 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0179 | tấn |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,38 | m2 |
| 28 | Trát giằng tường bao, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3264 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ đỏ 70x240, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,704 | m2 |
| 30 | Sơn tường bao không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,7064 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn hoa thoáng thép cũ (tận dụng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,308 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,308 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa thoáng thép (tận dụng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,154 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6718 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2104 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6195 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1126 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1342 | tấn |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7778 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5185 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0731 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0302 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0461 | tấn |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,142 | m2 |
| 48 | Trát giằng tường bao, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,4764 | m2 |
| 49 | Trát trụ tường bao, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,79 | m2 |
| 50 | Đắp đầu cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 51 | Sơn tường bao không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,4084 | m2 |
| 52 | Gia công hoa sắt tường bao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7918 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa thoáng tường bao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,5163 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,931 | m2 |
| 55 | Gia công cúc bằng thép trang trí giả đinh tán | Theo yêu cầu kỹ thuật | 944 | cúc |
| 56 | Mũ chụp bằng thép trang trí hoa thoáng tường bao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 236 | cái |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường (tính cả lớp vữa lót) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,08 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,8825 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 573,6639 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 238,469 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 289,1239 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8197 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8197 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8197 | m3 |
| 13 | Trát lót tường trong trước khi ốp gạch,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1575 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,725 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,044 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 573,6639 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 527,5929 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.101,2568 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3085 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8694 | 100m2 |
| 23 | Trải bạt bảo vệ nền nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 196,0776 | m2 |
| 24 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 26 | Vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 27 | Chậu rửa treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 28 | Si phông chậu rửa + tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 29 | Vòi chậu lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Van xả tiểu nam loại nhấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 20L | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,4798 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,8264 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8334 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0322 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5936 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7235 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8548 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0972 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,424 | m2 |
| 11 | Láng ga, rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,14 | m2 |
| 12 | Đánh màu bằng xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82,564 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1348 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2307 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4452 | tấn |
| 16 | Gia công thép viền ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3558 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,1116 | m2 |
| 18 | Lắp dựng thép viền ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3558 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77 | cấu kiện |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6622 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9512 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 26 | Xe cẩu tự hành để cẩu ống cống lên và xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2281 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2764 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2764 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2764 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,8433 | m3 |
| 32 | Chi phí đấu nối hệ thống thoát nước với hệ thống thoát nước chung và hoàn trả mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| H | Hạng mục 8: Cải tạo sân | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 2 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 870 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,1 | m3 |
| 6 | Đầm nền sân bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (độ sâu đầm lèn 0,4m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,866 | 100m3 |
| 7 | Lớp ni lông chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 966,5 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96,65 | m3 |
| 9 | Lát gạch TERRAZZO KT400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 966,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân công duy trì đảm bảo tiến độ | 5 | Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 1 |
| 5 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi