Gói thầu: Gói số 17. Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Máy phát điện 200KVA; Cải tạo, sửa chữa trạm xử lý nước thải Phòng thí nghiệm ATSH cấp độ II hiện có
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thú y |
| Tên gói thầu | Gói số 17. Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Máy phát điện 200KVA; Cải tạo, sửa chữa trạm xử lý nước thải Phòng thí nghiệm ATSH cấp độ II hiện có |
| Số hiệu KHLCNT | 20210656271 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 09:56:00 đến ngày 2021-08-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,151,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.727E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.455E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là thi công công trình dân dụng cấp III (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công có hạng mục lắp đặt máy phát điện – 200kVA và 01 hợp đồng thi công có hạng mục cải tạo trạm xử lý nước thải cho công trình an toàn sinh học cấp độ 2) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.430.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa ≥ 12 tháng kể từ khi nghiệm thu, bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng.- Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để khắc phục hư hỏng và sửa chữa hàng hóa, thiết bị kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 48 giờ- Cam kết cung cấp vật tư thay thế 05 năm khi Chủ đầu tư có yêu cầu (kinh phí do Chủ đầu tư chịu).- Cam kết bảo trì trong thời gian bảo hành (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao thiết bị), mỗi 04 tháng được bảo trì 01 lần (thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ thuật.+ Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc giấy tờ tương đương+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công có hạng mục lắp đặt máy phát điện – 200kVA (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp, lắp đặt tương ứng).+ Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hạng III hoặc chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 hợp đồng thi công có hạng mục lắp đặt máy phát điện – 200kVA (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp, lắp đặt tương ứng).Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng+ Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc giấy tờ tương đương+ Đã tham gia 01 hợp đồng thi công trình thi công xây dựng dân dụng (có tài liệu chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng+ Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc giấy tờ tương đương+ Đã tham gia 01 hợp đồng thi công trình thi công xây dựng dân dụng (có tài liệu chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện+ Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc giấy tờ tương đương+ Đã tham gia 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục lắp đặt máy phát điện – 200kVA (có tài liệu chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: kinh tế xây dựng+ Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc giấy tờ tương đương+ Đã tham gia 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng (có tài liệu chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động+ Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc giấy tờ tương đương+ Đã tham gia 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng (có tài liệu chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ vì kèo xà gồ | 0,2 | tấn | Mô tả tại chương V | ||
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 24,1995 | m2 | Mô tả tại chương V | ||
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | 0,2 | tấn | Mô tả tại chương V | ||
| 4 | Phá dỡ bể cũ | 11,4735 | m3 | Mô tả tại chương V | ||
| 5 | Đào đất bể xử lí nước thải | 38,871 | 100m3 | Mô tả tại chương V | ||
| 6 | Bê tông lót đáy bể đá 2x4 M100 | 1,8688 | m3 | Mô tả tại chương V | ||
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | 0,4555 | tấn | Mô tả tại chương V | ||
| 8 | Lắp dựng ván khuôn đáy bể | 0,0394 | 100m2 | Mô tả tại chương V | ||
| 9 | Bê tông đáy bể | 3,7376 | m3 | Mô tả tại chương V | ||
| 10 | Cốt thép thành bể đk | 0,4957 | tấn | Mô tả tại chương V | ||
| 11 | Ván khuôn thành bể | 0,4075 | 100m2 | Mô tả tại chương V | ||
| 12 | Bê tông thành bể M250 đá 1x2 | 8,965 | m3 | Mô tả tại chương V | ||
| 13 | Cốt thép tấm đan ĐK>10mm | 0,352 | 100kg | Mô tả tại chương V | ||
| 14 | Cốt thép tấm đan ĐK | 2,75 | 100kg | Mô tả tại chương V | ||
| 15 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,2548 | 100m2 | Mô tả tại chương V | ||
| 16 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | 18,304 | m3 | Mô tả tại chương V | ||
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 49,59 | m2 | Mô tả tại chương V | ||
| 18 | Trát ngoài thành bể dày 2cm VXM mác 75 | 37,025 | m2 | Mô tả tại chương V | ||
| 19 | Đánh màu bằng xi măng đáy bể | 13,3192 | m2 | Mô tả tại chương V | ||
| 20 | Đắp đất bể | 9,671 | m3 | Mô tả tại chương V | ||
| 21 | Ống nhựa PVC d110 | 0,55 | 100m | Mô tả tại chương V | ||
| 22 | Ống nhựa PVC d50 | 0,2 | 100m | Mô tả tại chương V | ||
| 23 | Cút nhựa D110 | 10 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 24 | Xây nền bệ xử lí mở rộng | 10,665 | m3 | Mô tả tại chương V | ||
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 29,465 | m2 | Mô tả tại chương V | ||
| 26 | Xây tường trạm xử lí dày 220 vxm mác 50 | 18,216 | m3 | Mô tả tại chương V | ||
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 82,8 | m2 | Mô tả tại chương V | ||
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 82,8 | m2 | Mô tả tại chương V | ||
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 82,8 | m2 | Mô tả tại chương V | ||
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 82,8 | m2 | Mô tả tại chương V | ||
| 31 | SXLD cửa khung sắt lưới B40 | 12 | m2 | Mô tả tại chương V | ||
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1506 | tấn | Mô tả tại chương V | ||
| 33 | Lắp dựng vì kèo | 0,1506 | tấn | Mô tả tại chương V | ||
| 34 | Gia công xà gồ thép | 0,1519 | tấn | Mô tả tại chương V | ||
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1519 | tấn | Mô tả tại chương V | ||
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,4264 | 100m2 | Mô tả tại chương V | ||
| 37 | Đào đất móng máy phát điện, đất cấp III | 3,354 | m3 | Mô tả tại chương V | ||
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,279 | m3 | Mô tả tại chương V | ||
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1722 | 100m3 | Mô tả tại chương V | ||
| 40 | Bê tông lót móng máy phát điện đá 4x6, mác 100, dày 200mm | 1,29 | m3 | Mô tả tại chương V | ||
| 41 | Bê tông móng máy phát điện, đá 1x2, mác 250 | 2,58 | m3 | Mô tả tại chương V | ||
| 42 | Gia công bu lông M24 đặt sẵn trong bê tông | 0,0142 | tấn | Mô tả tại chương V | ||
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0142 | tấn | Mô tả tại chương V | ||
| 44 | Ván khuôn gỗ cho móng máy phát điện | 0,0292 | 100m2 | Mô tả tại chương V | ||
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0295 | tấn | Mô tả tại chương V | ||
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2947 | tấn | Mô tả tại chương V | ||
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,0844 | tấn | Mô tả tại chương V | ||
| 48 | Thép hình làm vì kèo L45x45x4 | 84,44 | kg | Mô tả tại chương V | ||
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,0844 | tấn | Mô tả tại chương V | ||
| 50 | Gia công cột thép | 0,0913 | tấn | Mô tả tại chương V | ||
| 51 | Thép ống d100, dày 2mm | 91,25 | kg | Mô tả tại chương V | ||
| 52 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0913 | tấn | Mô tả tại chương V | ||
| 53 | Gia công xà gồ thép | 0,1111 | tấn | Mô tả tại chương V | ||
| 54 | Thép hộp làm xà gồ | 111,1 | kg | Mô tả tại chương V | ||
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1111 | tấn | Mô tả tại chương V | ||
| 56 | Quây tôn bảo vệ | 0,45 | 100m2 | Mô tả tại chương V | ||
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2904 | 100m2 | Mô tả tại chương V | ||
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75 | m2 | Mô tả tại chương V | ||
| 59 | Tủ ATS-450A (lắp đặt trong khoang máy phát) | 1 | 1 tủ | Mô tả tại chương V | ||
| 60 | Cáp Cu/XPLPE/PVC-1x120 (đấu từ tủ hạ thế sang tủ ATS) | 0,42 | 100m | Mô tả tại chương V | ||
| 61 | Cáp Cu/XPLPE/PVC-1x120 (đấu từ máy phát sang tủ ATS) | 0,28 | 100m | Mô tả tại chương V | ||
| 62 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | 28 | 1 bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 63 | Cáp Cu/XPLPE/PVC/DSTA-3x120+1x95 (đấu từ trạm biến áp cũ sang trạm mới) | 0,27 | 100m | Mô tả tại chương V | ||
| 64 | Máy phát điện – 200kVA | 1 | máy | Mô tả tại chương V | ||
| 65 | Tủ ATS-450A (lắp đặt trong khoang máy phát) | 1 | Tủ | Mô tả tại chương V | ||
| 66 | Cáp Cu/XPLPE/PVC-1x120 mm2 (đấu từ tủ hạ thế sang tủ ATS) | 30 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 67 | Cáp Cu/XPLPE/PVC-1x120 mm2 (đấu từ máy phát sang tủ ATS) | 28 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 68 | Đầu cốt M120 | 28 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 69 | Cáp Cu/XPLPE/PVC/DSTA-3x120+1x95 (đấu từ trạm biến áp cũ sang trạm mới) | 30 | m | Mô tả tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.727E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.455E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là thi công công trình dân dụng cấp III (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công có hạng mục lắp đặt máy phát điện – 200kVA và 01 hợp đồng thi công có hạng mục cải tạo trạm xử lý nước thải cho công trình an toàn sinh học cấp độ 2) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.430.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa ≥ 12 tháng kể từ khi nghiệm thu, bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng.- Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để khắc phục hư hỏng và sửa chữa hàng hóa, thiết bị kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 48 giờ- Cam kết cung cấp vật tư thay thế 05 năm khi Chủ đầu tư có yêu cầu (kinh phí do Chủ đầu tư chịu).- Cam kết bảo trì trong thời gian bảo hành (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao thiết bị), mỗi 04 tháng được bảo trì 01 lần (thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ thuật.+ Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc giấy tờ tương đương+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công có hạng mục lắp đặt máy phát điện – 200kVA (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp, lắp đặt tương ứng).+ Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hạng III hoặc chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 hợp đồng thi công có hạng mục lắp đặt máy phát điện – 200kVA (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp, lắp đặt tương ứng).Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng+ Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc giấy tờ tương đương+ Đã tham gia 01 hợp đồng thi công trình thi công xây dựng dân dụng (có tài liệu chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng tương ứng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng+ Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc giấy tờ tương đương+ Đã tham gia 01 hợp đồng thi công trình thi công xây dựng dân dụng (có tài liệu chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng tương ứng). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện+ Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc giấy tờ tương đương+ Đã tham gia 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục lắp đặt máy phát điện – 200kVA (có tài liệu chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng tương ứng). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: kinh tế xây dựng+ Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc giấy tờ tương đương+ Đã tham gia 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng (có tài liệu chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng tương ứng). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động+ Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc giấy tờ tương đương+ Đã tham gia 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng (có tài liệu chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng tương ứng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi