Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836421-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210834910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền sử dụng đất năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 09:49:00 đến ngày 2021-08-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,526,227,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng và bê tông xi măng, kết hợp thi công hệ thống thoát nước dọc, hệ thống thoát nước ngang.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật(đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình giao thông hạng III trở lên.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chi, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện, vận hành máy (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bê tông (đầm dù, đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy đầm đất tay cầm
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác chuẩn bị
1Phát quang bụi rậmTham chiếu Chương V-HSMT1.616,71 m2
2Chặt cây d=30"nt"16Cây
3Đào gốc cây d30"nt"16Cây
4Chặt cây d=50"nt"17Cây
5Đào gốc d=50"nt"17Cây
6Đào gốc cây d=60cm"nt"21Cây
B Nền đường
1Đập bỏ BTXM hè , bó vỉa, đan rãnh"nt"567,3621 m3
2V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km"nt"56,736210m3/km
3V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 1Km"nt"56,736210m3/km
4Vét đất hữu cơ, đất cấp 1 bằng máy"nt"626,211 m3
5V/c đất h/c, đất cấp 1 đổ xa cự ly 1Km"nt"62,62110m3/km
6V/c đất h/c, đất cấp 1 đổ xa tiếp cự ly 1Km"nt"62,62110m3/km
7Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy"nt"1.038,611 m3
8Đào rãnh đất hình thang"nt"39,951 m3
9Phá đá mặt bằng = máy đào 1.6m3"nt"190,821 m3
10Xúc đá lên phương tiện vchuyển"nt"190,821 m3
11V/c đá cấp 3 đổ xa cự ly 1Km"nt"19,08210m3/km
12V/c đá cấp 3 đổ xa tiếp cự ly 1Km"nt"19,08210m3/km
13Đào khuôn đường, bó vỉa, vỉa hè đất cấp 3"nt"4.677,141 m3
14Đắp nền đường lu lèn K=0.95"nt"4.720,311 m3
15V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km"nt"364,52710m3/km
16V/c đất thừa đổ xa tiếp cự ly 1Km"nt"364,52710m3/km
C Mặt đường bê tông nhựa
1Cắt mặt đường BTN dày 7cm"nt"958,451 m
2Mua đất để đắp"nt"432,35521 m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T"nt"372,721 m3
4CPĐD loại 1 Dmax 37.5 dày 12cm lớp dưới"nt"149,091 m3
5Rải giấy dầu lớp cách ly"nt"1.242,41 m2
6SX truyền lực khe co thép tròn d20, CB300-T"nt"0,62891 tấn
7Sx truyền lực khe dọc thép gờ d12, CB300-V"nt"0,24641 tấn
8Nhựa đường chèn khe co, khe giãn"nt"250,21kg
9Quét nhựa thanh thép truyền lực"nt"11,011 m2
10ống nhựa PVC d=42mm"nt"121 m
11Mùn cưa trộn nhựa"nt"0,01m3
12Gỗ đệm khe co dãn"nt"0,12m3
13Cắt khe co MĐ BTXM dày 18cm"nt"9701 m
14Ván khuôn mặt đường bê tông"nt"6,481 m2
15Bê tông mặt đườngđá 2x4 M250"nt"222,911 m3
16Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu"nt"1.239,31 m2
17Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn"nt"210,30921 Tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km"nt"210,30921 Tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 12.7Km"nt"210,30921 Tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C"nt"1.239,31 m2
D Mặt đường bê tông xi măng
1Đào mặt đường BTN cũ bị hư hỏng"nt"95,031 m3
2V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km"nt"9,50310m3/km
3V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 1Km"nt"9,50310m3/km
4Mua đất để đắp"nt"1.416,62681 m3
5Đắp đất đồi chọn lọc bằng máy đầm 25T"nt"1.221,231 m3
6Xử lý khuôn đường K98 dày 30cm"nt"114,041 m3
7CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm dày 15cm"nt"667,631 m3
8Rải giấy dầu lớp cách ly"nt"4.450,881 m2
9Sx truyền lực khe co thép tròn d20, CB300-T"nt"2,29721 tấn
10Sx truyền lực khe dọc thép gờ d12, CB300-V"nt"0,04791 tấn
11Nhựa đường chèn khe co, khe giãn"nt"988,41kg
12Quét nhựa thanh thép truyền lực"nt"40,41 m2
13ống nhựa PVC d=42mm"nt"341 m
14Mùn cưa trộn nhựa"nt"0,04m3
15Gỗ đệm khe co dãn"nt"0,48m3
16Cắt khe co MĐ BTXM dày 20cm"nt"3.469,491 m
17Ván khuôn mặt đường bê tông"nt"50,541 m2
18BTMĐ (kể cả vuốt nối) đá 2x4 M300"nt"886,521 m3
E Sửa chữa mặt đường bê tông xi măng
1Cắt khe dọc MĐ BTXM dày 20cm"nt"10,51 m
2Đào mặt đường BTXM bằng máy"nt"308,951 m3
3V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km"nt"30,89510m3/km
4V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 1Km"nt"30,89510m3/km
5Đào khuôn đường ĐC3 bằng máy"nt"231,711 m3
6V/c đổ xa cự ly 1Km"nt"23,17110m3/km
7V/c đổ xa tiếp cự ly 1Km"nt"23,17110m3/km
8Xử lý khuôn đường từ K95-k98"nt"308,951 m3
9CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm dày 15cm"nt"231,711 m3
10Rải giấy dầu lớp cách ly"nt"1.544,761 m2
11Sx truyền lực khe co thép tròn d20, CB300-T"nt"0,45991 tấn
12Sx truyền lực khe dọc thép gờ d12, CB300-V"nt"0,07791 tấn
13Nhựa đường chèn khe co, khe giãn"nt"268,181kg
14Quét nhựa thanh thép truyền lực"nt"7,471 m2
15Cắt khe co MĐ BTXM dày 20cm"nt"691,181 m
16Ván khuôn mặt đường bê tông"nt"111,711 m2
17BTMĐ (kể cả vuốt nối) đá 2x4 M300"nt"308,951 m3
18Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ-Láng"nt"1.962,90310m2
F Vuốt nối đường giao mặt đường bê tông nhựa
1Đào mặt đường BTXM bằng máy"nt"126,871 m3
2V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km"nt"12,68710m3/km
3V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 1Km"nt"12,68710m3/km
4Đào khuôn đường ĐC3 bằng máy"nt"219,611 m3
5V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km"nt"21,96110m3/km
6V/c đất thừa đổ xa tiếp cự ly 1Km"nt"21,96110m3/km
7Mua đất để đắp"nt"37,95521 m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T"nt"32,721 m3
9CPĐD loại 1 Dmax 37.5 dày 15cm lớp dưới"nt"13,091 m3
10Rải giấy dầu lớp cách ly"nt"109,051 m2
11Bê tông mặt đườngđá 2x4 M250"nt"19,631 m3
12Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu"nt"109,051 m2
13Sản xuất bê tông nhựa hạt trung"nt"18,50581 Tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km"nt"18,50581 Tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 12.7Km"nt"18,50581 Tấn
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C"nt"109,051 m2
G Vuốt nối đường giao mặt đường bê tông xi măng
1Lu khuôn đường K>=95"nt"105,951 m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly"nt"353,161 m2
3Ván khuôn mặt đường bê tông"nt"3,21 m2
4Bê tông mặt đường đá 2x4 M250"nt"63,571 m3
5Cắt khe co MĐ BTXM dày 18cm"nt"80,721 m
6Nhựa đường chèn khe co, khe giãn"nt"25,061kg
7Mua đất để đắp"nt"235,10881 m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T"nt"202,681 m3
9CPĐD loại 1 Dmax 37.5 dày 15cm lớp dưới"nt"101,341 m3
10Rải giấy dầu lớp cách ly"nt"675,611 m2
11Ván khuôn mặt đường bê tông"nt"201 m2
12BTMĐ đá 2x4 M300"nt"135,121 m3
13Sx truyền lực khe co thép tròn d20, CB300-T"nt"0,08761 tấn
14Sx truyền lực khe dọc thép gờ d12, CB300-V"nt"0,04931 tấn
15Nhựa đường chèn khe co, khe giãn"nt"166,71kg
16Quét nhựa thanh thép truyền lực"nt"1,661 m2
17Mùn cưa trộn nhựa"nt"0,001m3
18Gỗ đệm khe co dãn"nt"0,03m3
19ống nhựa PVC d=42mm"nt"11 m
20Cắt khe co"nt"177,671 m
H Bó vỉa
1Ván khuôn bó viả đan rãnh"nt"1.024,991 m2
2Đệm móng đá 4x6"nt"220,391 m3
3Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200"nt"516,191 m3
4Gỗ ván chèn khe co, khe giãn"nt"1,071 m3
I Vỉa hè gạch Block
1Đệm VXM M75 dày 3cm"nt"1.657,931 m2
2Lát vỉa hè bằng gạch Block KT(30x30x5)cm"nt"1.657,931 m2
3Lát vỉa hè bằng gạch Block KT(50x50x5)cm"nt"321 m2
4Đệm VXM M75 dày 3cm"nt"89,091 m2
5Lát vỉa hè bằng gạch Block KT(30x30x5)cm"nt"89,091 m2
J Hệ thống thoát nước dọc
1Đập bỏ gối đan,tấm đan cũ , khối xây cũ"nt"206,4721 m3
2V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km"nt"6,866210m3/km
3V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 1Km"nt"6,866210m3/km
4Trục tấm đan cũ"nt"6181 c/kiện
5Đào đất mương xây, đất cấp 3"nt"3.130,361 m3
6Đệm móng đá 4x6"nt"331,581 m3
7Bê tông mương đá 2x4 M150"nt"503,421 m3
8Xây mương đá hộc tận dụng VXM M100"nt"137,811 m3
9Xây mương bằng đá hộc VXM M100 xây mới"nt"1.052,061 m3
10Ván khuôn gối đan"nt"2.438,161 m2
11Gia công CT gối đan d"nt"0,5433Tấn
12Bê tông gối đan đá 1x2 M200"nt"268,31 m3
13Ván khuôn tấm đan"nt"1.616,261 m2
14Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"218,821 m3
15Cốt thép tấm đan d=6mm, d=8mm,CB240-T"nt"5,08261 tấn
16Cốt thép gờ tấm đan d=10mm, CB300-V"nt"18,4871 tấn
17Cốt thép gờ tấm đan d=12mm, CB300-V"nt"0,67641 tấn
18Lắp đặt tấm đan (kể cả tấm đan cũ tận dụng)"nt"7.2711 c/kiện
19Chèn VXM M100 dày 1cm"nt"602,921 m2
20Đào đất hố ga đất cấp 3"nt"133,121 m3
21Đệm móng đá 4x6"nt"33,281 m3
22Bê tông móng đá 2x4M150"nt"49,921 m3
23Xây móng đá hộc mới VXM M100"nt"187,381 m3
24Ván khuôn gối ga"nt"287,041 m2
25Gia công cốt thép gối ga d"nt"2,6221Tấn
26Bê tông gối ga đá 1x2 M200"nt"30,941 m3
27Cốt thép tấm đan d"nt"0,4031 tấn
28Cốt thép tấm đan d=12mm,CB300-V"nt"2,01761 tấn
29Ván khuôn tấm đan"nt"101,41 m2
30Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"22,11 m3
31LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn"nt"2601 c/kiện
32Đào móng đất cấp 3"nt"46,081 m3
33V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km"nt"4,60810m3/km
34V/c đất thừa đổ xa tiếp cự ly1Km"nt"4,60810m3/km
35Ván khuôn cửa thu nước"nt"217,631 m2
36Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200"nt"38,321 m3
37Gia công lắp đặt cốt thép góc các loại"nt"1,3517Tấn
38Gia công lắp đặt cốt thép tấm các loại"nt"2,5109Tấn
39Gia công lắp đăt cốt thép d16 CB300-T"nt"0,0755Tấn
40Gia cống thép ống D21"nt"22,41 m
41Sơn sắt thép 3 lớp"nt"145,61m2
42Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC d250"nt"169,61 m
K An toàn giao thông
1Đào móng đất cấp 3"nt"2,751 m3
2V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km"nt"0,27510m3/km
3V/c đất thừa đổ xa tiếp cự ly 1Km"nt"0,27510m3/km
4Bê tông móng đá 1x2 M150"nt"2,751 m3
5Gia công CT chống xoay d=14mm, CB300-V"nt"0,0213Tấn
6Lắp đặt cột và biển báo tam giác 70x70"nt"221 Cái
7Đào móng đất cấp 3"nt"0,131 m3
8V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km"nt"0,01310m3/km
9V/c đất thừa đổ xa tiếp cự ly1Km"nt"0,01310m3/km
10Bê tông móng đá 1x2 M150"nt"0,131 m3
11Trục & Lắp đặt lại biển báo cũ"nt"11 Cái
12Vạch sơn số 7.3 ,7.6(màu trắng)"nt"328,32m2
13Vạch sơn số 1.1,1.2 (màu vàng)"nt"132,78m2
L Cống hộp H75x75
1Đào móng thành cống cũ"nt"6,511 m3
2V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km"nt"0,65110m3/km
3V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 1Km"nt"0,65110m3/km
4Đào móng cống bằng máy"nt"317,931 m3
5Đệm móng đá 4x6"nt"22,31 m3
6Đệm móng CPĐD Dmax 37.5"nt"24,011 m3
7Gia công CT ống cống d"nt"1,86541 tấn
8Gia công CT ống cống d=10mm, CB300-V"nt"2,44961 tấn
9Ván khuôn ống cống"nt"689,541 m2
10Bê tông ống cống đá 1x2 M200"nt"33,941 m3
11Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống"nt"390,61 m2
12Lắp đặt cống hộp 75x75"nt"1051 Đoạn
13Vữa xi măng M100 dày 2cm"nt"161 m2
14Ván khuôn mối nối cống"nt"10,391 m2
15Bê tông mối nối đá 1x2 M200"nt"0,671 m3
16Gia công CT mối nối d=6mm, CB240-T"nt"0,0744Tấn
17Bao tải tẩm nhựa đường"nt"82,611 m2
18Xây mương bằng đá hộc VXM M100 xây mới"nt"7,881 m3
19Đắp đất trả lại thiên nhiên"nt"180,091 m3
20V/c xà bần, đất thừa đổ xa cự ly 1Km"nt"11,44310m3/km
21V/c xà bần, đất thừa đổ xa tiếp cự ly 1Km"nt"11,44310m3/km
M Đảm bảo an toàn khi thi công
1Đào đất làm đế móng"nt"0,61 m3
2Bê tông móng đá 1x2 M150"nt"0,61 m3
3Gia công thép hộp 30x30x1.2"nt"0,0474Tấn
4Lắp dựng khung biển báo"nt"0,0474Tấn
5Tôn biển báo phản quang"nt"1,67m2
6Biển báo tròn"nt"4cái
7Biển báo tam giác"nt"4cái
8Biển báo chữ nhật KT 90x130cm"nt"2cái
9Biển báo chữ nhật KT 190x60cm"nt"2cái
10Cột biển báo D90 L=3.8m"nt"4Trụ
11ống nhựa PVC D80, L=1.2m"nt"138cột
12Dây nhựa màu đỏ, trắng"nt"4.200m
13Sơn đỏ trắng 3 lớp"nt"951m2
14Bê tông đá 1x2 M200"nt"2,311 m3
15Lắp đặt cấu kiện"nt"8401 cái
16Công nhân điều khiển giao thông"nt"112Công
17Cờ tín hiệu"nt"4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng và bê tông xi măng, kết hợp thi công hệ thống thoát nước dọc, hệ thống thoát nước ngang.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật(đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình giao thông hạng III trở lên.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
5 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
6 Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
7 Cán bộ quản lý thanh toán, quyết toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chi, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
8 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện, vận hành máy (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
2 Máy ủi Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
3 Ô tô tự đổ Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
4 Máy lu bánh thép Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
5 Máy lu bánh hơi Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
6 Máy nén khí Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
7 Máy phun nhựa đường Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
8 Máy rải Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
9 Cần cẩu bánh hơi Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
10 Trạm trộn bê tông nhựa nóng Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
11 Máy toàn đạc Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
12 Máy thủy bình Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
13 Máy trộn bê tông Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
14 Máy đầm bê tông (đầm dù, đầm bàn) Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu5
15 Máy đầm đất tay cầm Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->