Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210834910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền sử dụng đất năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 09:49:00 đến ngày 2021-08-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,526,227,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng và bê tông xi măng, kết hợp thi công hệ thống thoát nước dọc, hệ thống thoát nước ngang. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật(đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình giao thông hạng III trở lên.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chi, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện, vận hành máy (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bê tông (đầm dù, đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy đầm đất tay cầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Phát quang bụi rậm | Tham chiếu Chương V-HSMT | 1.616,7 | 1 m2 |
| 2 | Chặt cây d=30 | "nt" | 16 | Cây |
| 3 | Đào gốc cây d30 | "nt" | 16 | Cây |
| 4 | Chặt cây d=50 | "nt" | 17 | Cây |
| 5 | Đào gốc d=50 | "nt" | 17 | Cây |
| 6 | Đào gốc cây d=60cm | "nt" | 21 | Cây |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đập bỏ BTXM hè , bó vỉa, đan rãnh | "nt" | 567,362 | 1 m3 |
| 2 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km | "nt" | 56,7362 | 10m3/km |
| 3 | V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 1Km | "nt" | 56,7362 | 10m3/km |
| 4 | Vét đất hữu cơ, đất cấp 1 bằng máy | "nt" | 626,21 | 1 m3 |
| 5 | V/c đất h/c, đất cấp 1 đổ xa cự ly 1Km | "nt" | 62,621 | 10m3/km |
| 6 | V/c đất h/c, đất cấp 1 đổ xa tiếp cự ly 1Km | "nt" | 62,621 | 10m3/km |
| 7 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | "nt" | 1.038,61 | 1 m3 |
| 8 | Đào rãnh đất hình thang | "nt" | 39,95 | 1 m3 |
| 9 | Phá đá mặt bằng = máy đào 1.6m3 | "nt" | 190,82 | 1 m3 |
| 10 | Xúc đá lên phương tiện vchuyển | "nt" | 190,82 | 1 m3 |
| 11 | V/c đá cấp 3 đổ xa cự ly 1Km | "nt" | 19,082 | 10m3/km |
| 12 | V/c đá cấp 3 đổ xa tiếp cự ly 1Km | "nt" | 19,082 | 10m3/km |
| 13 | Đào khuôn đường, bó vỉa, vỉa hè đất cấp 3 | "nt" | 4.677,14 | 1 m3 |
| 14 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95 | "nt" | 4.720,31 | 1 m3 |
| 15 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km | "nt" | 364,527 | 10m3/km |
| 16 | V/c đất thừa đổ xa tiếp cự ly 1Km | "nt" | 364,527 | 10m3/km |
| C | Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | "nt" | 958,45 | 1 m |
| 2 | Mua đất để đắp | "nt" | 432,3552 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T | "nt" | 372,72 | 1 m3 |
| 4 | CPĐD loại 1 Dmax 37.5 dày 12cm lớp dưới | "nt" | 149,09 | 1 m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | "nt" | 1.242,4 | 1 m2 |
| 6 | SX truyền lực khe co thép tròn d20, CB300-T | "nt" | 0,6289 | 1 tấn |
| 7 | Sx truyền lực khe dọc thép gờ d12, CB300-V | "nt" | 0,2464 | 1 tấn |
| 8 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | "nt" | 250,2 | 1kg |
| 9 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | "nt" | 11,01 | 1 m2 |
| 10 | ống nhựa PVC d=42mm | "nt" | 12 | 1 m |
| 11 | Mùn cưa trộn nhựa | "nt" | 0,01 | m3 |
| 12 | Gỗ đệm khe co dãn | "nt" | 0,12 | m3 |
| 13 | Cắt khe co MĐ BTXM dày 18cm | "nt" | 970 | 1 m |
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông | "nt" | 6,48 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông mặt đườngđá 2x4 M250 | "nt" | 222,91 | 1 m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu | "nt" | 1.239,3 | 1 m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | "nt" | 210,3092 | 1 Tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km | "nt" | 210,3092 | 1 Tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 12.7Km | "nt" | 210,3092 | 1 Tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C | "nt" | 1.239,3 | 1 m2 |
| D | Mặt đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Đào mặt đường BTN cũ bị hư hỏng | "nt" | 95,03 | 1 m3 |
| 2 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km | "nt" | 9,503 | 10m3/km |
| 3 | V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 1Km | "nt" | 9,503 | 10m3/km |
| 4 | Mua đất để đắp | "nt" | 1.416,6268 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất đồi chọn lọc bằng máy đầm 25T | "nt" | 1.221,23 | 1 m3 |
| 6 | Xử lý khuôn đường K98 dày 30cm | "nt" | 114,04 | 1 m3 |
| 7 | CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm dày 15cm | "nt" | 667,63 | 1 m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | "nt" | 4.450,88 | 1 m2 |
| 9 | Sx truyền lực khe co thép tròn d20, CB300-T | "nt" | 2,2972 | 1 tấn |
| 10 | Sx truyền lực khe dọc thép gờ d12, CB300-V | "nt" | 0,0479 | 1 tấn |
| 11 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | "nt" | 988,4 | 1kg |
| 12 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | "nt" | 40,4 | 1 m2 |
| 13 | ống nhựa PVC d=42mm | "nt" | 34 | 1 m |
| 14 | Mùn cưa trộn nhựa | "nt" | 0,04 | m3 |
| 15 | Gỗ đệm khe co dãn | "nt" | 0,48 | m3 |
| 16 | Cắt khe co MĐ BTXM dày 20cm | "nt" | 3.469,49 | 1 m |
| 17 | Ván khuôn mặt đường bê tông | "nt" | 50,54 | 1 m2 |
| 18 | BTMĐ (kể cả vuốt nối) đá 2x4 M300 | "nt" | 886,52 | 1 m3 |
| E | Sửa chữa mặt đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Cắt khe dọc MĐ BTXM dày 20cm | "nt" | 10,5 | 1 m |
| 2 | Đào mặt đường BTXM bằng máy | "nt" | 308,95 | 1 m3 |
| 3 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km | "nt" | 30,895 | 10m3/km |
| 4 | V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 1Km | "nt" | 30,895 | 10m3/km |
| 5 | Đào khuôn đường ĐC3 bằng máy | "nt" | 231,71 | 1 m3 |
| 6 | V/c đổ xa cự ly 1Km | "nt" | 23,171 | 10m3/km |
| 7 | V/c đổ xa tiếp cự ly 1Km | "nt" | 23,171 | 10m3/km |
| 8 | Xử lý khuôn đường từ K95-k98 | "nt" | 308,95 | 1 m3 |
| 9 | CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm dày 15cm | "nt" | 231,71 | 1 m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | "nt" | 1.544,76 | 1 m2 |
| 11 | Sx truyền lực khe co thép tròn d20, CB300-T | "nt" | 0,4599 | 1 tấn |
| 12 | Sx truyền lực khe dọc thép gờ d12, CB300-V | "nt" | 0,0779 | 1 tấn |
| 13 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | "nt" | 268,18 | 1kg |
| 14 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | "nt" | 7,47 | 1 m2 |
| 15 | Cắt khe co MĐ BTXM dày 20cm | "nt" | 691,18 | 1 m |
| 16 | Ván khuôn mặt đường bê tông | "nt" | 111,71 | 1 m2 |
| 17 | BTMĐ (kể cả vuốt nối) đá 2x4 M300 | "nt" | 308,95 | 1 m3 |
| 18 | Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ-Láng | "nt" | 1.962,903 | 10m2 |
| F | Vuốt nối đường giao mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Đào mặt đường BTXM bằng máy | "nt" | 126,87 | 1 m3 |
| 2 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km | "nt" | 12,687 | 10m3/km |
| 3 | V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 1Km | "nt" | 12,687 | 10m3/km |
| 4 | Đào khuôn đường ĐC3 bằng máy | "nt" | 219,61 | 1 m3 |
| 5 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km | "nt" | 21,961 | 10m3/km |
| 6 | V/c đất thừa đổ xa tiếp cự ly 1Km | "nt" | 21,961 | 10m3/km |
| 7 | Mua đất để đắp | "nt" | 37,9552 | 1 m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T | "nt" | 32,72 | 1 m3 |
| 9 | CPĐD loại 1 Dmax 37.5 dày 15cm lớp dưới | "nt" | 13,09 | 1 m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | "nt" | 109,05 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông mặt đườngđá 2x4 M250 | "nt" | 19,63 | 1 m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu | "nt" | 109,05 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | "nt" | 18,5058 | 1 Tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km | "nt" | 18,5058 | 1 Tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 12.7Km | "nt" | 18,5058 | 1 Tấn |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C | "nt" | 109,05 | 1 m2 |
| G | Vuốt nối đường giao mặt đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Lu khuôn đường K>=95 | "nt" | 105,95 | 1 m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | "nt" | 353,16 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | "nt" | 3,2 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | "nt" | 63,57 | 1 m3 |
| 5 | Cắt khe co MĐ BTXM dày 18cm | "nt" | 80,72 | 1 m |
| 6 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | "nt" | 25,06 | 1kg |
| 7 | Mua đất để đắp | "nt" | 235,1088 | 1 m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T | "nt" | 202,68 | 1 m3 |
| 9 | CPĐD loại 1 Dmax 37.5 dày 15cm lớp dưới | "nt" | 101,34 | 1 m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | "nt" | 675,61 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | "nt" | 20 | 1 m2 |
| 12 | BTMĐ đá 2x4 M300 | "nt" | 135,12 | 1 m3 |
| 13 | Sx truyền lực khe co thép tròn d20, CB300-T | "nt" | 0,0876 | 1 tấn |
| 14 | Sx truyền lực khe dọc thép gờ d12, CB300-V | "nt" | 0,0493 | 1 tấn |
| 15 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | "nt" | 166,7 | 1kg |
| 16 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | "nt" | 1,66 | 1 m2 |
| 17 | Mùn cưa trộn nhựa | "nt" | 0,001 | m3 |
| 18 | Gỗ đệm khe co dãn | "nt" | 0,03 | m3 |
| 19 | ống nhựa PVC d=42mm | "nt" | 1 | 1 m |
| 20 | Cắt khe co | "nt" | 177,67 | 1 m |
| H | Bó vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn bó viả đan rãnh | "nt" | 1.024,99 | 1 m2 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | "nt" | 220,39 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | "nt" | 516,19 | 1 m3 |
| 4 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | "nt" | 1,07 | 1 m3 |
| I | Vỉa hè gạch Block | |||
| 1 | Đệm VXM M75 dày 3cm | "nt" | 1.657,93 | 1 m2 |
| 2 | Lát vỉa hè bằng gạch Block KT(30x30x5)cm | "nt" | 1.657,93 | 1 m2 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch Block KT(50x50x5)cm | "nt" | 32 | 1 m2 |
| 4 | Đệm VXM M75 dày 3cm | "nt" | 89,09 | 1 m2 |
| 5 | Lát vỉa hè bằng gạch Block KT(30x30x5)cm | "nt" | 89,09 | 1 m2 |
| J | Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Đập bỏ gối đan,tấm đan cũ , khối xây cũ | "nt" | 206,472 | 1 m3 |
| 2 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km | "nt" | 6,8662 | 10m3/km |
| 3 | V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 1Km | "nt" | 6,8662 | 10m3/km |
| 4 | Trục tấm đan cũ | "nt" | 618 | 1 c/kiện |
| 5 | Đào đất mương xây, đất cấp 3 | "nt" | 3.130,36 | 1 m3 |
| 6 | Đệm móng đá 4x6 | "nt" | 331,58 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông mương đá 2x4 M150 | "nt" | 503,42 | 1 m3 |
| 8 | Xây mương đá hộc tận dụng VXM M100 | "nt" | 137,81 | 1 m3 |
| 9 | Xây mương bằng đá hộc VXM M100 xây mới | "nt" | 1.052,06 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn gối đan | "nt" | 2.438,16 | 1 m2 |
| 11 | Gia công CT gối đan d | "nt" | 0,5433 | Tấn |
| 12 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | "nt" | 268,3 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 1.616,26 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 218,82 | 1 m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan d=6mm, d=8mm,CB240-T | "nt" | 5,0826 | 1 tấn |
| 16 | Cốt thép gờ tấm đan d=10mm, CB300-V | "nt" | 18,487 | 1 tấn |
| 17 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm, CB300-V | "nt" | 0,6764 | 1 tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan (kể cả tấm đan cũ tận dụng) | "nt" | 7.271 | 1 c/kiện |
| 19 | Chèn VXM M100 dày 1cm | "nt" | 602,92 | 1 m2 |
| 20 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | "nt" | 133,12 | 1 m3 |
| 21 | Đệm móng đá 4x6 | "nt" | 33,28 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông móng đá 2x4M150 | "nt" | 49,92 | 1 m3 |
| 23 | Xây móng đá hộc mới VXM M100 | "nt" | 187,38 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn gối ga | "nt" | 287,04 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép gối ga d | "nt" | 2,6221 | Tấn |
| 26 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | "nt" | 30,94 | 1 m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan d | "nt" | 0,403 | 1 tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan d=12mm,CB300-V | "nt" | 2,0176 | 1 tấn |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 101,4 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 22,1 | 1 m3 |
| 31 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn | "nt" | 260 | 1 c/kiện |
| 32 | Đào móng đất cấp 3 | "nt" | 46,08 | 1 m3 |
| 33 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km | "nt" | 4,608 | 10m3/km |
| 34 | V/c đất thừa đổ xa tiếp cự ly1Km | "nt" | 4,608 | 10m3/km |
| 35 | Ván khuôn cửa thu nước | "nt" | 217,63 | 1 m2 |
| 36 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | "nt" | 38,32 | 1 m3 |
| 37 | Gia công lắp đặt cốt thép góc các loại | "nt" | 1,3517 | Tấn |
| 38 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm các loại | "nt" | 2,5109 | Tấn |
| 39 | Gia công lắp đăt cốt thép d16 CB300-T | "nt" | 0,0755 | Tấn |
| 40 | Gia cống thép ống D21 | "nt" | 22,4 | 1 m |
| 41 | Sơn sắt thép 3 lớp | "nt" | 145,6 | 1m2 |
| 42 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC d250 | "nt" | 169,6 | 1 m |
| K | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | "nt" | 2,75 | 1 m3 |
| 2 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km | "nt" | 0,275 | 10m3/km |
| 3 | V/c đất thừa đổ xa tiếp cự ly 1Km | "nt" | 0,275 | 10m3/km |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | "nt" | 2,75 | 1 m3 |
| 5 | Gia công CT chống xoay d=14mm, CB300-V | "nt" | 0,0213 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác 70x70 | "nt" | 22 | 1 Cái |
| 7 | Đào móng đất cấp 3 | "nt" | 0,13 | 1 m3 |
| 8 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km | "nt" | 0,013 | 10m3/km |
| 9 | V/c đất thừa đổ xa tiếp cự ly1Km | "nt" | 0,013 | 10m3/km |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | "nt" | 0,13 | 1 m3 |
| 11 | Trục & Lắp đặt lại biển báo cũ | "nt" | 1 | 1 Cái |
| 12 | Vạch sơn số 7.3 ,7.6(màu trắng) | "nt" | 328,32 | m2 |
| 13 | Vạch sơn số 1.1,1.2 (màu vàng) | "nt" | 132,78 | m2 |
| L | Cống hộp H75x75 | |||
| 1 | Đào móng thành cống cũ | "nt" | 6,51 | 1 m3 |
| 2 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km | "nt" | 0,651 | 10m3/km |
| 3 | V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 1Km | "nt" | 0,651 | 10m3/km |
| 4 | Đào móng cống bằng máy | "nt" | 317,93 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng đá 4x6 | "nt" | 22,3 | 1 m3 |
| 6 | Đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | "nt" | 24,01 | 1 m3 |
| 7 | Gia công CT ống cống d | "nt" | 1,8654 | 1 tấn |
| 8 | Gia công CT ống cống d=10mm, CB300-V | "nt" | 2,4496 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn ống cống | "nt" | 689,54 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | "nt" | 33,94 | 1 m3 |
| 11 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | "nt" | 390,6 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp 75x75 | "nt" | 105 | 1 Đoạn |
| 13 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | "nt" | 16 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn mối nối cống | "nt" | 10,39 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | "nt" | 0,67 | 1 m3 |
| 16 | Gia công CT mối nối d=6mm, CB240-T | "nt" | 0,0744 | Tấn |
| 17 | Bao tải tẩm nhựa đường | "nt" | 82,61 | 1 m2 |
| 18 | Xây mương bằng đá hộc VXM M100 xây mới | "nt" | 7,88 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | "nt" | 180,09 | 1 m3 |
| 20 | V/c xà bần, đất thừa đổ xa cự ly 1Km | "nt" | 11,443 | 10m3/km |
| 21 | V/c xà bần, đất thừa đổ xa tiếp cự ly 1Km | "nt" | 11,443 | 10m3/km |
| M | Đảm bảo an toàn khi thi công | |||
| 1 | Đào đất làm đế móng | "nt" | 0,6 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | "nt" | 0,6 | 1 m3 |
| 3 | Gia công thép hộp 30x30x1.2 | "nt" | 0,0474 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng khung biển báo | "nt" | 0,0474 | Tấn |
| 5 | Tôn biển báo phản quang | "nt" | 1,67 | m2 |
| 6 | Biển báo tròn | "nt" | 4 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác | "nt" | 4 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật KT 90x130cm | "nt" | 2 | cái |
| 9 | Biển báo chữ nhật KT 190x60cm | "nt" | 2 | cái |
| 10 | Cột biển báo D90 L=3.8m | "nt" | 4 | Trụ |
| 11 | ống nhựa PVC D80, L=1.2m | "nt" | 138 | cột |
| 12 | Dây nhựa màu đỏ, trắng | "nt" | 4.200 | m |
| 13 | Sơn đỏ trắng 3 lớp | "nt" | 95 | 1m2 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M200 | "nt" | 2,31 | 1 m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện | "nt" | 840 | 1 cái |
| 16 | Công nhân điều khiển giao thông | "nt" | 112 | Công |
| 17 | Cờ tín hiệu | "nt" | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng và bê tông xi măng, kết hợp thi công hệ thống thoát nước dọc, hệ thống thoát nước ngang. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật(đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình giao thông hạng III trở lên.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ quản lý thanh toán, quyết toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chi, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện, vận hành máy (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 8 | Máy rải | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh hơi | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 14 | Máy đầm bê tông (đầm dù, đầm bàn) | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 5 |
| 15 | Máy đầm đất tay cầm | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi