Gói thầu: Xây lắp + đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210827284-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp + đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210732027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh và nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh năm 2021 (kinh phí bảo trì đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 09:48:00 đến ngày 2021-08-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,250,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3875093E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7750186E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.475.043.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.950.086.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường, có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực hoặc các tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực tương ứng với loại, cấp công trình đảm nhận đối với chức danh chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tự đổ ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tự đổ ≥10 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cào bóc mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Cào bóc mặt đường cũ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (0,8-1,6)m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu, phun, tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Bộ thiết bị sơn kẻ đường (Lò nấu sơn, Thiết bị sơn kẻ vạch)
- Đặc điểm thiết bị Sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa hư hỏng mặt đường
1Cào bóc lớp mặt đường BTN cũchiều dày lớp bóc 134,552100m2
2Tưới lớp dính bámTưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2292,3583100m2
3Thảm mặt đường bê tông nhựaBTNC12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (bao gồm cả vuốt rẽ)146,8647100m2
4Thảm mặt đường bê tông nhựaBTNC12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép BQ 7 cm (bao gồm cả bù vênh)145,4936100m2
B Rãnh tam giác
1Phá dỡ kết cấu bê tôngBê tông vuốt nối, vận chuyển đổ bỏ64,2m3
2Làm rãnh tam giácBê tông M250, đá 1x246,05m3
C Thoát nước
1Làm cửa đón nướcBê tông M200, đá 1x23,54m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông Phá dỡ cửa đón nước cũ, vận chuyển đổ bỏ2,4m3
3Tấm chắn rác Bằng compossit KT: (430x860)mm khung KT:(530*960)mm loại 250Kn 60Bộ
4Cốt thépThép D=6-8mm30kg
5Bản đậy hố thuBTCT M250, KT (120x60x10)cm16CK
6Tôn cao mũ tường rãnhBê tông M250, đá 1x21,344m3
7Tấm bản đậy rãnhTận dụng 43 tấm bản cũ43CK
8Tấm bản đậy rãnhLàm mới; BTCT M250, KT(100x100x15)cm5ck
9Đào xúc tấm bản bị hỏngvận chuyển đổ bỏ0,75m3
10Nạo vét lòng rãnhĐào bùn, vận chuyển đổ bỏ5,76m3
D An toàngiao thông
1Sơn kẻ vạch mặt đường Phản quang dày 2mm843,06m2
2Sơn kẻ vạch mặt đường Phản quang dày 5mm315,93m2
3Tẩy xóa vạch sơnVạch sơn cũ132,48m2
4Biển tam giácKT: (70x70x70) cm16Cái
5Biển vuôngKT: (60x60) cm46Cái
6Biển chữ nhậtKT: (90x45) cm2Cái
7Biển chữ nhậtKT: (160x100) cm7Cái
8Biển chữ nhậtKT: (70x60) cm2Cái
9Biển chữ nhậtKT: (60x80) cm12Cái
10Cột biển báoCột đơn, dùng cho biển tam giác loại 01 biển trên cột4Cái
11Cột biển báoCột đơn, dùng cho biển ghép: biển tam giác loại 02 biển trên cột3Cái
12Cột biển báoCột đơn, dùng cho biển ghép: biển tam giác + biển vuông (loại 02 biển trên cột)6Cái
13Cột biển báoCột đơn, dùng cho biển chữ nhật KT: 60x60; 60x80; 70x6054Cái
14Cột biển báoCột đơn, dùng cho biển chữ nhật KT: 90x452Cái
15Cột biển báoCột đơn, dùng cho biển chữ nhật KT: 160x1007Cái
E Đảm bảo ATGT
1Đảm bảo giao thông
Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3875093E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7750186E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.475.043.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.950.086.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường, có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực hoặc các tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực tương ứng với loại, cấp công trình đảm nhận đối với chức danh chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Tự đổ ≥7T1
2 Ô tô Tự đổ ≥10 T1
3 Máy lu ≥10T1
4 Máy lu ≥16T1
5 Máy lu ≥25T1
6 Máy nén khí ≥600m3/h1
7 Máy rải BTN 130-140CV1
8 Máy cào bóc mặt đường Cào bóc mặt đường cũ1
9 Máy ủi 110 CV1
10 Máy đào (0,8-1,6)m31
11 Thiết bị nấu, phun, tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Tưới nhựa đường1
12 Bộ thiết bị sơn kẻ đường (Lò nấu sơn, Thiết bị sơn kẻ vạch) Sơn kẻ đường1
13 Ô tô tải ≥1,5 T1
14 Cần trục ô tô ≥5T1
15 Ô tô tưới nước ≥5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->