Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210836429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 10:13:00 đến ngày 2021-08-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,678,392,442 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.174.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.348.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề TVGS |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng nhận ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,7481 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,7877 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 323,8952 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 23,4784 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,45 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 14,3832 | m3 |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,652 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2451 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,159 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,4944 | 100m2 |
| 13 | Bạt dứa | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 649,44 | m2 |
| B | Phần nền móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3713 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0413 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1238 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0025 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0025 | 100m3 |
| C | Phần xây gạch | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 56,7967 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 19,1676 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,3669 | m3 |
| D | Phần bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,0435 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,7105 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 45,6646 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,6702 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,5032 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6767 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| E | Phần cốt thép | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1852 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,4126 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3156 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6255 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,6962 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2103 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,6254 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1884 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1889 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1002 | tấn |
| F | Phần ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,225 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,8076 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,4968 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,1192 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3003 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0716 | 100m2 |
| G | Phần cửa | |||
| 1 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 65,52 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 3 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 18,845 | m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,978 | m3 |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,585 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 17,664 | m2 |
| H | Phần mái | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 350,6096 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 214,904 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,502 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 73,89 | m2 |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,7877 | tấn |
| 6 | Bu lông D14 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 312 | cái |
| 7 | Bu lông D12 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 312 | cái |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,7088 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc + Tôn mua mới 30% | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 176,7 | m |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 19,512 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 93,88 | m |
| 12 | Quả hồ lô trên mái | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 13 | Rọ chắn rác + phễu thu | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6576 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Đai vít neo giữ ống | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 17 | Keo dán ống | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| I | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 369,17 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 220,8668 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 349,668 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 146,543 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 130,0444 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 30,9692 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 80,235 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 187,76 | m |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,925 | m2 |
| 10 | Kẻ lõm mạch | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 162,48 | m |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 22,1092 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 285,5531 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.066,5121 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 260,9843 | m2 |
| 15 | Cửa khung nhựa lõi thép (cả phụ kiện) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 65,52 | m2 |
| 16 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 17 | Vách kính khung nhựa lõi thép | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 18,845 | m2 |
| 18 | Lan can cầu thang bằng INOX | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,585 | m2 |
| 19 | Lan can hành lang bằng sắt hộp | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 17,664 | m2 |
| 20 | Trụ đứng cầu thang | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lối lên mái ( Bậc + nắp ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Cửa mái ra ngoài | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| J | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Tủ điện tầng T2 ( 6-10ATM ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 16 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 18 | Băng dính cách điện | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 13 | cuộn |
| 19 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 735 | cái |
| 20 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 160 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 108 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 186 | m |
| 25 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 27 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 28 | Hộp đựng bình hỏa | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| K | Chống sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 18,8 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 18,8 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 47 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Cọc đỡ thép D8 ; L=250 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 181 | cọc |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 9 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Sơn chống gỉ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 12 | Que hàn điện | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 14 | Nón chống dột | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Đệm cao su cách điện xà gồ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 19 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | bao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.174.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.348.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề TVGS | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng nhận ATLĐ | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kế toán | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn | 5kw | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kw | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1.5Kw | 2 |
| 5 | Máy hàn | 14kw | 2 |
| 6 | Máy hàn | 23kw | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | 0.62kw | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 9 | Máy trộn | 250l | 2 |
| 10 | Máy mài | 1kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi