Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836445-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210836429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 10:13:00 đến ngày 2021-08-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,678,392,442 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.174.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.348.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề TVGS
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng nhận ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0.62kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Tháo tấm lợp tônTheo chương V yêu cầu kỹ thuật3,7481100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V yêu cầu kỹ thuật0,7877tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V yêu cầu kỹ thuật323,8952m2
4Tháo dỡ trầnTheo chương V yêu cầu kỹ thuật23,4784m2
5Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTheo chương V yêu cầu kỹ thuật5,76m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo chương V yêu cầu kỹ thuật8,45m2
7Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTheo chương V yêu cầu kỹ thuật2,25m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V yêu cầu kỹ thuật14,3832m3
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo chương V yêu cầu kỹ thuật3,652m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V yêu cầu kỹ thuật0,2451100m3
11Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V yêu cầu kỹ thuật3,159100m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V yêu cầu kỹ thuật6,4944100m2
13Bạt dứaTheo chương V yêu cầu kỹ thuật649,44m2
B Phần nền móng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật0,3713m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V yêu cầu kỹ thuật0,0413m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V yêu cầu kỹ thuật0,594m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V yêu cầu kỹ thuật0,1238m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V yêu cầu kỹ thuật0,0025100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V yêu cầu kỹ thuật0,0025100m3
C Phần xây gạch
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V yêu cầu kỹ thuật56,7967m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V yêu cầu kỹ thuật19,1676m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V yêu cầu kỹ thuật2,3669m3
D Phần bê tông
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V yêu cầu kỹ thuật7,0435m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V yêu cầu kỹ thuật12,7105m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V yêu cầu kỹ thuật45,6646m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V yêu cầu kỹ thuật5,6702m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V yêu cầu kỹ thuật2,5032m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V yêu cầu kỹ thuật0,6767m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật25cái
E Phần cốt thép
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V yêu cầu kỹ thuật0,1852tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V yêu cầu kỹ thuật1,4126tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V yêu cầu kỹ thuật0,3156tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V yêu cầu kỹ thuật0,6255tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V yêu cầu kỹ thuật2,6962tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V yêu cầu kỹ thuật0,338tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V yêu cầu kỹ thuật0,2103tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V yêu cầu kỹ thuật3,6254tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V yêu cầu kỹ thuật0,1884tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V yêu cầu kỹ thuật0,1889tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V yêu cầu kỹ thuật0,1002tấn
F Phần ván khuôn
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V yêu cầu kỹ thuật1,225100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V yêu cầu kỹ thuật1,8076100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V yêu cầu kỹ thuật3,4968100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V yêu cầu kỹ thuật1,1192100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V yêu cầu kỹ thuật0,3003100m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V yêu cầu kỹ thuật0,0716100m2
G Phần cửa
1Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V yêu cầu kỹ thuật65,52m2
2Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V yêu cầu kỹ thuật37,44m2
3Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V yêu cầu kỹ thuật18,845m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V yêu cầu kỹ thuật0,978m3
5Lắp dựng lan can sắtTheo chương V yêu cầu kỹ thuật9,585m2
6Lắp dựng lan can sắtTheo chương V yêu cầu kỹ thuật17,664m2
H Phần mái
1Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V yêu cầu kỹ thuật350,6096m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V yêu cầu kỹ thuật214,904m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V yêu cầu kỹ thuật12,502m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V yêu cầu kỹ thuật73,89m2
5Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V yêu cầu kỹ thuật0,7877tấn
6Bu lông D14Theo chương V yêu cầu kỹ thuật312cái
7Bu lông D12Theo chương V yêu cầu kỹ thuật312cái
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V yêu cầu kỹ thuật3,7088100m2
9Tôn úp nóc + Tôn mua mới 30%Theo chương V yêu cầu kỹ thuật176,7m
10Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo chương V yêu cầu kỹ thuật19,512m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo chương V yêu cầu kỹ thuật93,88m
12Quả hồ lô trên máiTheo chương V yêu cầu kỹ thuật2quả
13Rọ chắn rác + phễu thuTheo chương V yêu cầu kỹ thuật8bộ
14Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo chương V yêu cầu kỹ thuật0,6576100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V yêu cầu kỹ thuật16cái
16Đai vít neo giữ ốngTheo chương V yêu cầu kỹ thuật64cái
17Keo dán ốngTheo chương V yêu cầu kỹ thuật8hộp
I Phần hoàn thiện
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V yêu cầu kỹ thuật369,17m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V yêu cầu kỹ thuật220,8668m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V yêu cầu kỹ thuật349,668m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V yêu cầu kỹ thuật146,543m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V yêu cầu kỹ thuật130,0444m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V yêu cầu kỹ thuật30,9692m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V yêu cầu kỹ thuật80,235m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V yêu cầu kỹ thuật187,76m
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V yêu cầu kỹ thuật8,925m2
10Kẻ lõm mạchTheo chương V yêu cầu kỹ thuật162,48m
11Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V yêu cầu kỹ thuật22,1092m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V yêu cầu kỹ thuật285,5531m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V yêu cầu kỹ thuật1.066,5121m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V yêu cầu kỹ thuật260,9843m2
15Cửa khung nhựa lõi thép (cả phụ kiện)Theo chương V yêu cầu kỹ thuật65,52m2
16Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14Theo chương V yêu cầu kỹ thuật37,44m2
17Vách kính khung nhựa lõi thépTheo chương V yêu cầu kỹ thuật18,845m2
18Lan can cầu thang bằng INOXTheo chương V yêu cầu kỹ thuật9,585m2
19Lan can hành lang bằng sắt hộpTheo chương V yêu cầu kỹ thuật17,664m2
20Trụ đứng cầu thangTheo chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lối lên mái ( Bậc + nắp )Theo chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
22Cửa mái ra ngoàiTheo chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
J Điện chiếu sáng
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V yêu cầu kỹ thuật120m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V yêu cầu kỹ thuật250m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V yêu cầu kỹ thuật550m
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V yêu cầu kỹ thuật32bộ
5Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo chương V yêu cầu kỹ thuật5bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V yêu cầu kỹ thuật16cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V yêu cầu kỹ thuật5cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V yêu cầu kỹ thuật8cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V yêu cầu kỹ thuật13cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V yêu cầu kỹ thuật8cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V yêu cầu kỹ thuật8cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V yêu cầu kỹ thuật6cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V yêu cầu kỹ thuật8cái
15Tủ điện tầng T2 ( 6-10ATM )Theo chương V yêu cầu kỹ thuật1tủ
16Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tườngTheo chương V yêu cầu kỹ thuật1hộp
17Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tườngTheo chương V yêu cầu kỹ thuật4hộp
18Băng dính cách điệnTheo chương V yêu cầu kỹ thuật13cuộn
19Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo chương V yêu cầu kỹ thuật735cái
20Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo chương V yêu cầu kỹ thuật160cái
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V yêu cầu kỹ thuật5hộp
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V yêu cầu kỹ thuật48m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V yêu cầu kỹ thuật108m
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V yêu cầu kỹ thuật186m
25Nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo chương V yêu cầu kỹ thuật3bộ
26Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgTheo chương V yêu cầu kỹ thuật3bình
27Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Theo chương V yêu cầu kỹ thuật3bình
28Hộp đựng bình hỏaTheo chương V yêu cầu kỹ thuật3hộp
K Chống sét
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật18,8m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật18,8m3
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V yêu cầu kỹ thuật180m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo chương V yêu cầu kỹ thuật47m
5Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V yêu cầu kỹ thuật6cái
6Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chương V yêu cầu kỹ thuật16cái
7Cọc đỡ thép D8 ; L=250Theo chương V yêu cầu kỹ thuật181cọc
8Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V yêu cầu kỹ thuật8cọc
9Kẹp kiểm tra KZ1Theo chương V yêu cầu kỹ thuật2bộ
10Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV)Theo chương V yêu cầu kỹ thuật2cái
11Sơn chống gỉTheo chương V yêu cầu kỹ thuật3kg
12Que hàn điệnTheo chương V yêu cầu kỹ thuật3kg
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật4m3
14Nón chống dộtTheo chương V yêu cầu kỹ thuật6cái
15Đệm cao su cách điện mái tônTheo chương V yêu cầu kỹ thuật6cái
16Đệm cao su cách điện xà gồTheo chương V yêu cầu kỹ thuật12cái
17Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồTheo chương V yêu cầu kỹ thuật12cái
18Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồTheo chương V yêu cầu kỹ thuật24cái
19Hóa chất giảm điện trở GEM 25ATheo chương V yêu cầu kỹ thuật10bao
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.174.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.348.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề TVGS53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng nhận ATLĐ31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học chuyên ngành kế toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1Kw2
2 Máy cắt uốn 5kw2
3 Máy cắt gạch đá 1,7 kw2
4 Máy đầm dùi 1.5Kw2
5 Máy hàn 14kw2
6 Máy hàn 23kw2
7 Máy khoan cầm tay 0.62kw1
8 Máy trộn vữa 150l1
9 Máy trộn 250l2
10 Máy mài 1kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->