Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822576-02
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy
Số hiệu KHLCNT 20210812096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 09:15:00 đến ngày 2021-08-21 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,557,263,143 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 188,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018;* Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng bằng hoặc lớn hơn 10 tỷ đông* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 10 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên quy định tại Điểm c, khoản 1, điều 53 nghị định 100/2018/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn 01 kiến trúc sư; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư địa kỹ thuật, địa môi trường; 02 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư trắc đạc; 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên; 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Toàn bộ kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Toàn bộ kỹ thuật đã từng là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 10 tỷ đồng)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Các tổ, đội thi công: (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 20 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề-hoàn thiện, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 04 công nhân.- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận;- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; CMND/ thẻ CCCD. Công nhân điện đã qua đào tạo về an toàn thi công điện còn hiệu lực.- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích ≥250L và theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7T và theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Tthể tích gầu ≥ 0,8m3 và theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T và theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cẩu trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T và theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW và theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW và theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW và theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5 kW và theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥ 360 m3/h và theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5T và theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 125 KVA và theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Hệ thống giàn giáo, cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị có ≥ 500m2 và theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 500
14-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê và các tài liệu chứng minh chuyên ngành)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC BỂ BƠI
1Phá đỡ công trình hiện trạng: nhà cấp 4 mái tôn, quây tôn, tổng diện tích sàn: 50 m2Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,9100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm141,86m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm21,31m3
4Vận chuyển đổi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1,6317100m3
5Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1,6317100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1,6317100m3
7Đào móng bể bơi, chiều rộng móng Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm11,1407100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (5%)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm58,635m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm154,98m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm8,94tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm20,91tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, thép hình tấmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1,8tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm15,498100m2
14Ép cọc đại trà, cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm17,72100m
15Ép âm cọc BTCT, KT 30x30cm - Cấp đất IIChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1,23100m
16Cọc dẫn ép âmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3chiếc
17Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm164mối nối
18Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3,69m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm85,15m3
20Bê tông cốt thép đáy bể M300, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm324,15m3
21Bê tông cốt thép thành bể M300, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm38,58m3
22Bê tông cốt thép máng tràn M300, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm14,65m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bo đáy bể, hố thuChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,5963100m2
24Xây gạch bê tông 4,5x9x19, xây ván khuôn cho dầm bể và đáy đài chiều dày Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm18,02m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bểChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3,0036100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng trànChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2,8745100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3,326tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm35,56tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm12,9tấn
30Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi côngChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm108,72m dài
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4,3988100m3
32Vận chuyển đất, bê tông đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm7,365100m3
33Vận chuyển đất, bê tông đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm7,365100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm7,365100m3
35Lớp vữa XM M75 dày 20mm lót làm phẳng trước khi bôi keo dán gạchChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm737,97m2
36Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 cho đáy và thành bể (hao phí Đm đã tính quét 2 lần)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm737,97m2
37Lát gạch mosaic kính (hoặc tương đương) KT5x5 màu xanh ngọc đậm chống trơn cho thành bể và đáy bểChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm737,97m2
38Lớp vữa XM M75 dày 20mm láng rãnh thu nước quanh bểChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm112,72m2
39V inox bắt vào tường đỡ ghi nhựaChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm243,2kg
40Lát Đá granit màu đen lát viền thành bể bơiChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm33,82m2
41Cung cấp và lắp đặt lan can inox 304 ngăn cách giữa bể chính và bể vầyChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,1883tấn
42Đắp cát đen công trình cho bể bơi, đầm chặt tới hệ số k>=0.95Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,4936100m3
43Bê tông M150 đá 1x2 dày 100 đổ lối đi dạo (trừ phần phía trên tấm đan hào kỹ thuật)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm8,97m3
44Lát nền nhà bằng gạch chống trơn ceramic kích thước 300x600 hoặc chủng loại tương đươngChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm283,83m2
B BỂ CÂN BẰNG
1Đào đất cấp II bể cân bằng, chiều rộng >4m, chiều sâu >2m (máy đào 95%)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1,321100m3
2Đào đất cấp II bể cân bằng (thủ công 5%)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm6,9525m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm13,23m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,76tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1,79tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, thép hình tấmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,15tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1,323100m2
8Ép cọc đại trà, cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1,47100m
9Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IIChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,196100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm14mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,32m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3,94m3
13Bê tông cốt thép đáy bể M300, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm15,99m3
14Bê tông cốt thép thành bể M300, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm13,27m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,03tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3,06tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,06tấn
18Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tông móngChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,2944100m2
19Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tông thành bể và nắp bểChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1,2489100m2
20Xây gạch bê tông 4,5x9x19, xây ván khuôn cho dầm bể và đáy đài chiều dày Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1,45m3
21Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 cho đáy và thành bể (hao phí Đm đã tính quét 2 lần)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm92,32m2
22Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi côngChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm22m dài
23Láng đáy bể và nắp bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm51,52m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm40,8m2
25Trát tường trong bể lớp 2 dày 1cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm40,8m2
26Đánh bóng bề mặt đáy và thành bể bằng xi măng nguyên chấtChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm92,32m2
27Thang sắt hộp 30x30 mạ kẽm nhúng nóngChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm64kg
28Nắp bể inox kích thước 870x870Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,0178tấn
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,8327100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,5609100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,5609100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,5609100m3
C HÀO KỸ THUẬT QUANH BỂ BƠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, móng tường hào kỹ thuật, đất cấp II (90%)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1,9613100m3
2Đào móng tường hào kỹ thuật bằng thủ công, đất cấp II (10%)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm21,792m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm20,03m3
4Bê tông giằng đỉnh tường hào kỹ thuậtChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4,35m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,5028tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hàoChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,1278100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,5114100m2
8Xây gạch bê tông đặc 4,5x9x19, xây tường hào kỹ thuật chiều dày Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm56,31m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm153,41m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,1757100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2,0034100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2,0034100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2,0034100m3
14Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm15,75m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4,5808tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,882100m2
17Vữa XM mác 75 liên kết tấm đan vào thành và miết tấm đanChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,88m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm252cấu kiện
19Chèn vữa xi măng M100 vào khe hở giữa các tấm đan và 2 đầu tấm đanChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1,11m3
D VẬT TƯ BỂ BƠI
1Bình chữa cháy cầm tay MFZ4Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3bình
2ống PVC C3 - D110Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4,766100m
3ống PVC C3 - D90Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1,28100m
4ống PVC C3 - D60Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2,1100m
5Ống PVC C3 - D42Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,08100m
6Đào đất đặt đường ống cấp nước bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm17,5m3
7Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cócChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,175100m3
8Ống HDPE D50Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,5100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3,5100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1,28100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2,1100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,08100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,5100m
14Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3,5100m
15Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1,28100m
16Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 60mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2,1100m
17Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 42mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,08100m
18Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,5100m
19Van khóa PVC - D90Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3cái
20Van khóa HDPE D50 (có rắc co 2 đầu)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2cái
21Van phao PVC DN50Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1cái
22Van đồng 1 chiều PVC - D110Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1cái
23Cút PVC - D110Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm67cái
24Cút PVC - D90Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm26cái
25Cút PVC - D60Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm65cái
26Cút HDPE D50Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm10cái
27Chếch PVC D110Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm8cái
28Chếch PVC D90Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm5cái
29Chếch PVC - D60Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm6cái
30Chếch PVC - D42Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4cái
31Chếch HDPE D50Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm5cái
32Tê PVC - D110Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4cái
33Tê HDPE D50Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1cái
34Tê thu PVC D110/90Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2cái
35Tê thu PVC - D110/60Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm16cái
36Tê thu PVC - D90/60Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm21cái
37Côn thu PVC - D110x90Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm13cái
38Côn thu PVC - D110x60Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2cái
39Côn thu PVC - D90/60Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm6cái
40Côn thu PVC - D60/42Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4cái
41Côn thu HDPE D63/50Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1cái
42Măng sông nối ống PVC - D110Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm92cái
43Măng sông nối ống PVC - D90Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm32cái
44Măng sông nối ống PVC - D60Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm35cái
45Măng sông nối thẳng HDPE D50Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm13cái
46Măng sông ren trong PVC - D60Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm29cái
47Măng sông ren trong PVC - D42Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4cái
48Măng sông ren trong HDPE D63Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1cái
49Măng sông ren trong HDPE D50Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1cái
50Măng sông ren ngoài PVC D60/2"Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1cái
51Măng sông ren ngoài PVC - D90Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm9cái
52Măng sông ren ngoài PVC D110Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2cái
53Rắc co PVC D90Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm12cái
54Mặt bích D110 (gồm 2MB, bulong, ecu)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm6Bộ
55Mặt bích D90 (gồm 2MB, bulong, ecu)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm9Bộ
56Mặt bích D60 (gồm 2MB, bulong, ecu)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm6Bộ
57Đai ôm ống D110Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm138cái
58Đai ôm ống D90Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm82cái
59Đai ôm ống D60Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm40cái
60Đai ôm ống D50Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm25cái
61Đai treo ống D110Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm135cái
62Đai treo ống D60Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm135cái
63Vít Nở sắt D8\8Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm570bộ
64Vít Nở đạn D8\8Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm270bộ
65Ê CuChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm270Bộ
66Long đenChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm270Bộ
67Ty ren treoChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm140cái
68Giá đỡ ống bằng INOXChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3Hệ
69Đầu bịt PVC - D110Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm6cái
70Đầu bịt PVC - D60Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm47cái
71Bịt HDPE D50Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2cái
72Bịt D42 PVCChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4cái
73Lắp đặt Khớp chống rung (kèm mặt bích) D90 (chỉ có nhân công lắp đặt)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm6cái
74Lắp đặt kính quan sát độ trong (chỉ có nhân công lắp đặt)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3cái
75Thanh trương nởChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2Cái
76Rọ đồng hút nước D50Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1Cái
77Thanh máng tràn nhựa 1 chấu 245x20mm (chỉ có NC lắp đặt)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm112m
78Bắt góc máng tràn 250x20mm (chỉ có nhân công lắp đặt)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4cái
E NHÀ TẮM TRÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3,0232100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (5%)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm15,9115m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm64,26m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3,71tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm8,67tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, thép hình tấmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,75tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm6,426100m2
8Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm7,14100m
9Ép âm cọc đại trà, cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,306100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm68mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm10,94m3
13Bê tông cốt thép móng và dầm móng M250Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm61,2m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng và dầm móngChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4,2626100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1,19tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2,52tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3,74tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột dưới cốt nền, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1,75m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột dưới cốt nềnChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,3121100m2
20Xây gạch bê tông 4,5x9x19, xây tường cổ móng chiều dày Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm25,82m3
21Lấp đất hố móng, nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2,2027100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,9796100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,9796100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,9796100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,9623100m3
26Đổ bê tông M150 đá 2x4 nền nhà dày 150Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm28,7m3
27Láng nền có đánh màu sàn phòng máy M75 dày 20mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm29,41m2
28Lát nền nhà bằng gạch chống trơn ceramic kích thước 600x600 hoặc chủng loại tương đươngChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm127,13m2
29Lát nền nhà bằng gạch chống trơn ceramic kích thước 300x600 hoặc chủng loại tương đươngChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm65,51m2
30Lát đá granit bazan 300x600 cho khu rửa chânChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3,87m2
31Lát đá granit màu đen cho bậu cửa và bậc tam cấpChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm44,05m2
32Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3,87m2
33Xây gạch 4,5x9x19, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2,28m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4,77m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,8488100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,33tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,11tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2,68tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thép tấm mạ kẽmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,0055tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm8,81m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,833100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,49tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2,58tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm28,33m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2,9tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2,4494100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm5,13m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,4663100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,05tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,56tấn
51Xây gạch 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm68,01m3
52Xây gạch 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm5,39m3
53Mua và lắp dựng cửa đi bằng kính dày 12 ly, tay nắm INOXChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm15,84m2
54Mua và lắp dựng cửa đi bằng gỗ công nghiệp pa nô đặc chống ẩmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4,8m2 cấu kiện
55Mua và lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng hệ nhôm kính dày 6.38 lyChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2,16m2
56Mua và lắp dựng cửa thép cho phòng máyChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3,6m2
57Mua và lắp dựng cửa kính thủy lực mở 2 chìêu dày 12mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2,16m2
58Mua và lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính an toàn dày 6.38mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm15,21m2
59Mua và lắp đặt khóa cho cửa điChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm7Bộ
60Mua và lắp đặt chốt cửa sổChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm19Bộ
61Mua và lắp dựng hoa sắt cửa sổChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2,25m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2,25m2
63Mua và lắp đặt bản lề cửa đi và cửa sổChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm118Bộ
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm269m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm341,19m2
66Ốp gạch granit 300x600, ốp toàn bộ tường khu tắm tráng, khu vệ sinh và phòng thay đồ đến cao độ 2.4mChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm237,55m2
67Ốp gạch len chân tường bằng gạch granit 300x600 trong nhà 10cm từ cốt nền trong phòng ytế, quầy bán véChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4,79m2
68Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm39,59m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm220,02m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm76,1m2
71Sơn tường trong nhà, dầm, trần nhà 3 nước bằng sơn liên doanh chống thấmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm637,31m2
72Sơn chống thấm tường ngoài nhàChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm269m2
73Khung đỡ chậu rửa bằng thép hình mạ kẽmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm121,2kg
74Đá marble màu trắng ốp cho chậu rửaChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4,2m2
75Xây gạch 4,5x9x19, xây tường sàn hiên, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1,76m3
76Xây tường trang trí phía trên dày 220mm vữa XM M75Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3,71m3
77Quét Sikatop seal 107 chống thấm máiChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm228m2
78Láng vữa XM M75 dốc 2% về phía thu nướcChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm228m2
79Trát tường mái vữa XM M75Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm60,57m2
80Sơn tường mái bằng sơn liên doanh chống thấmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm60,57m2
81Biển hiệu ghi tên chữ "BỂ BƠI SÓC TRĂNG" bằng inox 304 màu trắng xước, chữ bằng đồng cao 500 dày 10Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1trọn bộ
82Kính temper dày 10mm (Hệ mái kính cường lực, đỡ bằng thép hộp sơn tĩnh điện)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,286100m2
83Hệ khung thép bản mã sơn tĩnh điện (Hệ mái kính cường lực, đỡ bằng thép hộp sơn tĩnh điện)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2,34tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm30m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,328100m2
86Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm8,059100m2
F THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PVC F90 thoát nước máiChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,4100m
2Lắp đặt cút góc PVC F90Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4cái
3Lắp đặt cút chếch chữ Z PVC F90Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm8cái
4Colie bắt ống nhựaChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm24cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC F50 thoát trànChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,11100m
6Quả cầu chắn rác thoát nước mái (D>110mm)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4quả
G ĐIỆN TRONG NHÀ
1Đèn LED ốp trần chống ẩm 9WChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm30bộ
2Đèn LED ốp trần 12WChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm8bộ
3Lắp đặt đèn TUB LED 18W chống ẩm dài 600mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm9bộ
4Lắp đặt đèn TUB LED 36W chống ẩm dài 1200mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm6bộ
5Lắp đặt công tắc đơn 16AChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4cái
6Lắp đặt công tắc đôi 16AChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1cái
7Lắp đặt công tắc ba 16AChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2cái
8Kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x2,5mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm326m
9Kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x6mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm138m
10Lắp đặt ống D20 luồn dây 2x2,5mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm358m
11Lắp đặt ống D32 luồn dây 2x6mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm152m
12Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 350x350Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm32cái
14Lắp đặt bảng điện âm tườngChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4cái
15Lắp đặt tủ điện tổngChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1tủ
16Aptomat 1P-10A 6KAChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3cái
17Aptomat 1P-20A 30KAChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2cái
18Aptomat 1P-32A 6KAChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3cái
19Aptomat 1P-25A 6KAChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1cái
20Rcbo - 2P 20A 30MAChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2bộ
H BỂ PHỐT (SL: 01 BỂ)
1Đào đất bể cấp II bể phốt, rộng >=3m, sâu >=2m (90%)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,1969100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2,188m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy và dầm bể phốt, đá 2x4, mác 200Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,87m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy và dầm bể phốtChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,0153100m2
5Xây gạch 4,5x9x19, xây tường bể phốt chiều dày Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3,55m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm32,24m2
7Láng trong bể có đánh màu, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm16,38m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,35m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể FChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,0113tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể FChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,0266tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,0194100m2
12Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm6cái
I HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Gia công và lắp dựng thép hình mạ kẽm nhúng nóngChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,0704tấn
2Gia công và lắp dựng thép tròn mạ kẽm nhúng nóngChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,1423tấn
3Đóng cọc chống sétChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4cọc
4Đào chôn dây tiếp địa đất cấp IIChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm6m3
5Đắp đất hoàn trả tiếp địaChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm6m3
6Mua và lắp đặt hộp kiểm tra điện trở suấtChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1hộp
7Ống nhựa cứng tiền phong D20Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm10m
8Bật thép d8, L=300mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm18cái
9Colie kẹp tường bằng thépChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm8cái
J CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ TẮM TRÁNG
1Máy bơm nước 1kWChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1cái
2Lắp đặt chậu xí bệt kèm vòi xịtChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4bộ
3Lắp đặt chậu rửaChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4bộ
4Lắp đặt gương treo KT 2.17x0.8mChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2cái
5Lắp đặt vòi sen cắm tường kèm phụ kiệnChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm18bộ
6Lắp đặt vòi rửa chânChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4bể
8Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạtChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm11 máy
9Lắp đặt van phao bể nước ngầmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1cái
10Lắp đặt van phao điện bể nước máiChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4cái
11Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1cái
12Vách kính temper dày 12mm màu trắng đục kèm phụ kiệnChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm53,2m2
13Rèm ngăn nhựa PCV màu trắng mờ kèm phụ kiệnChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm34,124m2
14Ghi inox đục lỗ thoát nướcChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2,88m2
15Lắp đặt máy bơm tăng áp loại 0.5 kWChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm11 máy
16Hộp đựng giấy vệ sinh (loại tròn to)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4cái
17Lắp đặt vòi rửa lavaborChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4bộ
18Vách ngăn vệ sinh tấm compac dày 12mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm22,272m2
19Ống HDPE D50 cấp nước từ nguồn nước sạch vào và kết nối với bể bơiChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1,35100m
20Lắp đặt hàn ống PPR F50, dày 4,6mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,28100m
21Lắp đặt hàn ống PPR F32, dày 4,4mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,77100m
22Lắp đặt hàn ống PPR F25, dày 3,5mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,11100m
23Lắp đặt hàn ống PPR F20, dày 2,8mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,15100m
24Lắp đặt côn thu HDPE 50x32Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1cái
25Lắp đặt Tê PPR 50x32Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4cái
26Lắp đặt Tê PPR 32x32Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1cái
27Lắp đặt Tê PPR 32x25Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm16cái
28Lắp đặt Tê PPR 32x20Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4cái
29Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x32Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm24cái
30Lắp đặt cút 90 độ PPR 50x50Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm12cái
31Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x25Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4cái
32Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x20Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2cái
33Lắp đặt cút 90 độ PPR 20x20Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4cái
34Lắp đặt van khóa các loạiChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm10cái
35ống PVC - D110Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2,245100m
36Cút PVC - D110Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm16cái
37Tê PVC - D110Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm36cái
38Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm26cái
39Quả cầu chắn rác thoát nước mái (D>110mm)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4quả
K HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1,6077100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm17,863m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm9,43m3
4Xây đế móngChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm19,61m3
5Xây móng tườngChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm16m3
6Xây tường 220Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm7,6m3
7Xây tường 110Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4,29m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4,92m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,1467tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,8103tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường ràoChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,4475100m2
12Đổ bê tông móng và trụ hàng rào, chiều rộng Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm10,96m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,1836tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,3757tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ hàng ràoChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,8296100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông trụChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,544100m2
17Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây trụ cổng, chiều cao Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1,74m3
18Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm279,37m2
19Trát trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm70m2
20Sơn trụ hàng rào và tường hàng rào màu trắngChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm349,37m2
21Gia công hàng rào song sắtChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1,2725tấn
22Lắp dựng hàng rào song sắtChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm97,68m2
23Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 3 nướcChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm97,68m2
24Mua sắm và lắp đặt bịt nhựa (bịt đầu thép ống hàng rào)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm792cái
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1,4467100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,3396100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,3396100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,3396100m3
L HỐ GA (SL: 04)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm36,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 2x4, mác 200Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2,04m3
3Xây gạch 4,5x9x19, xây thành hồ ga chiều dày Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm6m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố gaChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,0512100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,64m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,024100m2
7Cốt thép tấm đanChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,2401tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm12cấu kiện
9Trát ga thu có đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm29,52m2
10Chèn vữa xi măng mác 75Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,04m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,204100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,164100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,164100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,164100m3
15Đào đất chôn ống thoát nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1100m3
16Mua và lắp đặt ống thoát nước thải bằng PVC D400Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1100m
17Mua và lắp đặt cút nhựa PVC D400Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3cái
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,9498100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,0502100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,0502100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,0502100m3
M ĐIỆN CHO HẠNG MỤC BỂ BƠI
1Aptomat MCCB 3P 25A 6KAChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1cái
2Aptomat MCB 3P 10A 6KAChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3cái
3Đèn báo pha (Xanh - Đỏ - Vàng)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3bộ
4Nút dừng khẩnChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1cái
5Còi báo sự cốChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1bộ
6Đồng hồ Vôn Kế 0-500AChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1cái
7Đồng hồ AMPE Kế 0-500AChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3cái
8Chuyển mạch vôn kếChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1cái
9Biến dòng 32\5AChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3bộ
10Cầu chì 5AChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3cái
11Khởi động từ 6AChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3cái
12Relay nhiệt 3.4 - 5.4AChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3cái
13Nút nhấn ON - OFF (Xanh - Đỏ)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3cái
14Bộ bảo vệ lệch phaChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1cái
15Cầu đấu dây 4 cực 30AChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1bộ
16Cầu đấu dây 12 cực 20AChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1bộ
17Cầu đấu dây 10 cực 15AChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1bộ
18Cầu đấu tiếp địa 10PChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1cái
19Dây dẫn CU\PVC 1x6mm2Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm6m
20Dây dẫn CU\PVC 1x2.5mm2Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm15m
21Dây dẫn CU\PVC 1x1mm2Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm55m
22Máng gen 45x45mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4m
23Thanh cài AtomatChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2m
24Phụ kiện tủ điện (bulon, dây dẫn, đầu cost, tem báo )Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1
25Vỏ tủ tôn sơn 600x800x300mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1cái
26Lắp đặt thang inox 304 4 bậc (chỉ có nhân công lắp đặt)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4cái
27Lắp đặt thang inox 304 2 bậc (chỉ có nhân công lắp đặt)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1cái
28Vít nở sắt D8Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm120bộ
29Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1,05m3
30Đắp đất rãnh tiếp địaChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1,05100m3
31Cọc tiếp địa D16 L=2.4mChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1cọc
32Hộp đo điện trở tiếp địaChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1hộp
33Kéo rải dây dẫn CXV\DSTA 3X6+1x4mm2Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm200m
34Kéo rải dây dẫn CXV 3x2.5+1x1.5mm2Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm45m
35Kéo rải dây dẫn CVV 2x2.5mm2Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm50m
36Kéo rải dây dẫn CVV 2x1.5mm2Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm25m
37Kéo rải dây dẫn CV 1x4mm2Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm200m
38Kéo rải dây dẫn CV 1x1.5mm2Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm95m
39Ống HDPE D50/40Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm200m
40Ống HDPE D40/30Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm7m
41Ống luồn dây đàn hồi D20Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm75m
42Kẹp ống D20Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm10m
43Máng cáp sơn tĩnh điện KT 100x50x1mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm17m
44Co ngang máng cáp KT 100x50x1mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2cái
45Co lên máng cáp KT 100x50x1mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1cái
46Tê ngang máng cáp KT 100x50x1mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2cái
47Vít + nở nhựa D6Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm20bộ
48Vít + nở nhựa D8Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm50bộ
49Phích cắm điện 3 chấuChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1cái
50Phụ kiện nở INOX D8Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm20bộ
51Cáp đồng bọc M70mm2Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3m
52Kẹp giữ cáp đồngChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3cái
53Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x6 nối từ công tơ tổng vào công tơ hạng mụcChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm250m
54Lắp đặt các aptomat 3 pha, 32A - 6kAChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1cái
55Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 phaChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1cái
56Đào đất cấp IV chôn dây cápChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm60m3
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mmChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm250m
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm0,5982100m3
N LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÒNG MÁY
1Lắp đặt bình lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3cái
2Lắp đặt bơm lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3cái
3Nhân công thi công cát thạch anh sỏi đỡChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3.100kg
4Lắp đặt hệ van đa năng cho Bình Lọc (chỉ có nhân công lắp đặt)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3bộ
5Lắp đặt đầu trả nước D60 (chỉ có nhân công lắp đặt)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm28cái
6Lắp đặt Ống nối chống thấm L250mm KN D60 (chỉ có nhân công lắp đặt)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm28cái
7Lắp đặt hộp thu đáy KN (chỉ có nhân công lắp đặt)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3cái
8Lắp đặt hộp thu nước máng tràn (chỉ có nhân công lắp đặt)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm18cái
9Lắp đặt khớp hút vệ sinh bể (chỉ có nhân công lắp đặt)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4cái
10Lắp đặt bơm hút vệ sinh (chỉ có nhân công lắp đặt)Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1cái
11Cấp nước ban đầu cho bểChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm819,31m3
12Công tác xử lý nước ban đầu, hóa chất duy trì trong 15 ngàyChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1khoản
13Vận chuyển thiết bịChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1trọn gói
O THIẾT BỊ BỂ BƠI
1Bình lọc cát bể bơi: Chất liệu bằng composite nhựa tổng hợp liền khối có gia cố sợi thủy tinh. Bình lọc D1050 mm, Q = 36 m3/hChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3bình
2Van đỉnh 6 chức năngChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3bộ
3Kính quan sát độ trongChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3bộ
4Máy bơm: Q = 39 m3/h, 4,0HP; Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh; Động cơ 3 pha, IP 55 bảo vệ, lớp F. 60Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3máy
5Cát thạch anh + sỏi lọcChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2.100kg
6Đầu trả nước bể bơi bằng nhựa ABS, Dùng cho beton (bê tông ) hồ bơi; Kết nối 60 mm Có ren (ren ngoài D60); Lưu lượng 5m3/hChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm22chiếc
7Ống nối chống thấm thành bể bơi bằng nhựa ABS; Thông qua đường ống beton (bê tông); Kết nối ren 60 vừa với đầu trả nước.Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm26chiếc
8Hộp thu đáy: Màu trắng, bằng vật liệu nhựa ABSChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3Cái
9Hộp thu nước máng trànChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm18chiếc
10Thanh máng tràn bể bơi ABS 300 x 20. 1 chấuChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm112m
11Thanh góc máng tràn 300x20Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4Cái
12Khớp hút vệ sinh bểChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm4chiếc
13Van bướm mặt bích 2 chiều D90Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm6Cái
14Van bướm mặt bích 2 chiều D60Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm6Cái
15Van bướm mặt bích 1 chiều D110Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3Cái
16Van bướm mặt bích 2 chiều D110Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm3Cái
17Khớp chống rung kèm mặt bích D90Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm6Cái
18Thang bể bơi bằng Inox 304 có chống trơn trượt; Số bậc: 3Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2bộ
19Thang bể bơi bằng Inox 304 có chống trơn trượt; Số bậc: 4Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2bộ
20Sào nhôm dùng để gắn với các thiết bị vệ sinh khác Loại 2-7mChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm2chiếc
21Vợt vớt rác bể bơiChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1chiếc
22Chổi cọ bể bơi bằng nhựaChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1chiếc
23Bàn hút nguyên khối bằng hợp kim loại 4 bánhChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1chiếc
24Ống mềm tự nổi bể bơi 30m, Gân tròn cứngChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1chiếc
25Máy bơm: Q = 21 m3/h, 2,0HP; Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh; Động cơ 1 pha, IP 55 bảo vệ, lớp F. 60Chi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1máy
26Xe đẩy hút vệ sinh bể bơiChi tiết tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công đính kèm1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018;* Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng bằng hoặc lớn hơn 10 tỷ đông* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 10 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên quy định tại Điểm c, khoản 1, điều 53 nghị định 100/2018/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công 9 01 kiến trúc sư; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư địa kỹ thuật, địa môi trường; 02 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư trắc đạc; 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên; 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Toàn bộ kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Toàn bộ kỹ thuật đã từng là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 10 tỷ đồng)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)33
3 Lực lượng công nhân kỹ thuật 20 - Các tổ, đội thi công: (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 20 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề-hoàn thiện, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 04 công nhân.- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận;- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; CMND/ thẻ CCCD. Công nhân điện đã qua đào tạo về an toàn thi công điện còn hiệu lực.- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa Có dung tích ≥250L và theo yêu cầu của E-HSMT2
2 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥7T và theo yêu cầu của E-HSMT1
3 Máy đào Tthể tích gầu ≥ 0,8m3 và theo yêu cầu của E-HSMT1
4 Cẩu bánh hơi Tải trọng ≥ 16T và theo yêu cầu của E-HSMT2
5 Cẩu trục ô tô Tải trọng ≥ 10T và theo yêu cầu của E-HSMT1
6 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,7 kW và theo yêu cầu của E-HSMT3
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW và theo yêu cầu của E-HSMT3
8 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW và theo yêu cầu của E-HSMT2
9 Máy khoan Công suất ≥ 4,5 kW và theo yêu cầu của E-HSMT2
10 Máy nén khí Công suất≥ 360 m3/h và theo yêu cầu của E-HSMT2
11 Máy tời điện Công suất ≥ 5T và theo yêu cầu của E-HSMT2
12 Máy phát điện Công suất ≥ 125 KVA và theo yêu cầu của E-HSMT1
13 Hệ thống giàn giáo, cốp pha (m2) có ≥ 500m2 và theo yêu cầu của E-HSMT500
14 Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê và các tài liệu chứng minh chuyên ngành) Theo yêu cầu của E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->