Gói thầu: Gói thầu số 05: Trích đo địa chính, lập hồ sơ cấp đất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Trích đo địa chính, lập hồ sơ cấp đất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800230 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 10:13:00 đến ngày 2021-08-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 235,638,726 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là235.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có nội dung công việc thực hiện công tác trích đo địa chính, lập hồ sơ cấp đất cho các công trình xây dựng lưới điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Nhà thầu phải lập bảng kê danh sách các hợp đồng tương tự kèm theo các bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền đối với các hợp đồng cùng các tài liệu xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 330.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công tác trích đo địa chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai.- Có thời gian liên tục làm công tác trích đo địa chính phục vụ công tác GPMB tối thiểu 5 năm;- Có chứng chỉ hành nghề đo đạc, thành lập bản đồ bằng phương pháp đo trực tiếp từ hạng II trở lên.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chủ nhiệm công tác trích đo địa chính phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB, thu hồi và giao đất (hoặc các chức danh tương đương khác) ít nhất 02 công trình xây dựng lưới điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Công trình phải được Chủ đầu tư nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai hoặc các ngành nghề khác liên quan;- Có thời gian liên tục công tác trích đo địa chính phục vụ công tác GPMB tối thiểu 3 năm;Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ quản lý kỹ thuật phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB, thu hồi và giao đất (hoặc các chức danh tương đương khác) ít nhất 02 công trình xây dựng lưới điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai.- Có thời gian liên tục làm công tác trích đo địa chính phục vụ công tác GPMB, thu hồi và giao đất tối thiểu 12 tháng;.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện công tác trích đo bản đồ phục vụ công tác GPMB, thu hồi và giao đất công trình lưới điện có cấp điện áp 110kV trở lên ít nhất 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy định vị vệ tinh GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Màn hình màu, giao diện có nút ấn có thể được sử dụng dễ dàng với găng tay hoặc chỉ bằng cách chạm cảm ứng và các tính năng đều được ghi chú rõ rang; có bộ nhớ để lưu trữ dữ liệu bản đồ, các điểm mốc, tuyến đường; có tính năng khí áp - cao độ kế cho phép người dùng ước lượng độ cao khi máy định vị GPS không nhận tín hiệu vệ tinh chuẩn; có la bàn điện tử; có bộ vi xử lý độ nhạy cao; Có truyền dữ liệu không dây; có radio hai chiều. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầy đủ các tính năng để phục vụ các công tác công tác đo đạc địa chính, đo đạc khảo sát địa hình, đo vẽ bản đồ địa hình và xuất sang các định dạng file số liệu khác nhau như file CAD để dễ dàng quản lý trên hệ thống máy tính điện tử. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy tính phục vụ thiết kế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cấu hình phù hợp để phục vụ công tác trích đo địa chính |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng lưới địa chính bằng GPS phần TBA | Chọn điểm, đổ và chôn mốc, đo ngắm, tính toán GPS: Đủ cơ sở để thống nhất và chính xác về mặt tọa độ cho các điểm khống chế phục vụ công tác trích đo địa chính. | Điểm | 4 | |
| 2 | Trích đo thửa đất diện tích dưới 100 m2 phần TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB. | thửa | 5 | |
| 3 | Trích đo thửa đất diện tích từ 100 m2 – 300m2 phần TBA | Nt | thửa | 5 | |
| 4 | Trích đo thửa đất diện tích từ trên 300 m2 – 500m2 phần TBA | Nt | thửa | 4 | |
| 5 | Trích đo thửa đất diện tích từ trên 500 m2 – 1.000m2 phần TBA | Nt | thửa | 3 | |
| 6 | Trích đo thửa đất diện tích từ trên 1.000 m2 – 3.000m2 phần TBA | Nt | thửa | 3 | |
| 7 | Trích đo thửa đất diện tích từ trên 3.000 m2 – 10.000m2 phần TBA | Nt | thửa | 3 | |
| 8 | Trích đo thửa đất diện tích từ trên 1ha – 10ha phần TBA | Nt | thửa | 2 | |
| 9 | Cắm mốc giới vị trí TBA phục vụ kiểm đếm đền bù và thi công | Đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB ngoài thực địa | Toàn bộ công trình | 1 | |
| 10 | Xây dựng lưới địa chính bằng GPS phần đường dây | Chọn điểm, đổ và chôn mốc, đo ngắm, tính toán GPS: Đủ cơ sở để thống nhất và chính xác về mặt tọa độ cho các điểm khống chế phục vụ công tác trích đo địa chính. | Điểm | 2 | |
| 11 | Trích đo thửa đất diện tích dưới 100 m2 phần đường dây | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB. | thửa | 3 | |
| 12 | Trích đo thửa đất diện tích từ 100 m2 – 300m2 phần đường dây | Nt | thửa | 3 | |
| 13 | Trích đo thửa đất diện tích từ trên 300 m2 – 500m2 phần đường dây | Nt | thửa | 4 | |
| 14 | Trích đo thửa đất diện tích từ trên 500 m2 – 1.000m2 phần đường dây | Nt | thửa | 4 | |
| 15 | Trích đo thửa đất diện tích từ trên 1.000 m2 – 3.000m2 phần đường dây | Nt | thửa | 3 | |
| 16 | Trích đo thửa đất diện tích từ trên 3.000 m2 – 10.000m2 phần đường dây | Nt | thửa | 3 | |
| 17 | Trích đo thửa đất diện tích từ trên 1ha – 10ha phần đường dây | Nt | thửa | 3 | |
| 18 | Đo vẽ bản đồ hành lang tuyến tỷ lệ 1/1000 | thể hiện chính xác vị trí ranh giới, diện tích và một số thông tin địa chính, trạng thái pháp lý của các thửa đất | ha | 1,8915 | |
| 19 | Cắm mốc giới vị trí chân cột giai đoạn kiểm đếm đền bù và thi công Phần ĐZ 110kV | Đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB ngoài thực địa | Toàn bộ công trình | 1 | |
| 20 | Cắm mốc giới vị trí tiếp địa giai đoạn kiểm đếm đền bù và thi công Phần ĐZ 110kV | Nt | Toàn bộ công trình | 1 | |
| 21 | Cắm mốc giới hành lang giai đoạn kiểm đếm đền bù và thi công Phần ĐZ 110kV | Nt | Toàn bộ công trình | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.35E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là235.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có nội dung công việc thực hiện công tác trích đo địa chính, lập hồ sơ cấp đất cho các công trình xây dựng lưới điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Nhà thầu phải lập bảng kê danh sách các hợp đồng tương tự kèm theo các bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền đối với các hợp đồng cùng các tài liệu xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 330.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công tác trích đo địa chính | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai.- Có thời gian liên tục làm công tác trích đo địa chính phục vụ công tác GPMB tối thiểu 5 năm;- Có chứng chỉ hành nghề đo đạc, thành lập bản đồ bằng phương pháp đo trực tiếp từ hạng II trở lên.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chủ nhiệm công tác trích đo địa chính phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB, thu hồi và giao đất (hoặc các chức danh tương đương khác) ít nhất 02 công trình xây dựng lưới điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Công trình phải được Chủ đầu tư nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai hoặc các ngành nghề khác liên quan;- Có thời gian liên tục công tác trích đo địa chính phục vụ công tác GPMB tối thiểu 3 năm;Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ quản lý kỹ thuật phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB, thu hồi và giao đất (hoặc các chức danh tương đương khác) ít nhất 02 công trình xây dựng lưới điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự tại hiện trường | 4 | Phải có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai.- Có thời gian liên tục làm công tác trích đo địa chính phục vụ công tác GPMB, thu hồi và giao đất tối thiểu 12 tháng;.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện công tác trích đo bản đồ phục vụ công tác GPMB, thu hồi và giao đất công trình lưới điện có cấp điện áp 110kV trở lên ít nhất 01 công trình xây dựng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy định vị vệ tinh GPS | Màn hình màu, giao diện có nút ấn có thể được sử dụng dễ dàng với găng tay hoặc chỉ bằng cách chạm cảm ứng và các tính năng đều được ghi chú rõ rang; có bộ nhớ để lưu trữ dữ liệu bản đồ, các điểm mốc, tuyến đường; có tính năng khí áp - cao độ kế cho phép người dùng ước lượng độ cao khi máy định vị GPS không nhận tín hiệu vệ tinh chuẩn; có la bàn điện tử; có bộ vi xử lý độ nhạy cao; Có truyền dữ liệu không dây; có radio hai chiều. | 3 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử | Đầy đủ các tính năng để phục vụ các công tác công tác đo đạc địa chính, đo đạc khảo sát địa hình, đo vẽ bản đồ địa hình và xuất sang các định dạng file số liệu khác nhau như file CAD để dễ dàng quản lý trên hệ thống máy tính điện tử. | 3 |
| 3 | Máy tính phục vụ thiết kế | Có cấu hình phù hợp để phục vụ công tác trích đo địa chính | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi