Gói thầu: Gói thầu: Mua bổ sung, hoàn thiện Zip đơn (VR-T28)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836869-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
Tên gói thầu Gói thầu: Mua bổ sung, hoàn thiện Zip đơn (VR-T28)
Số hiệu KHLCNT 20210836865
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNH-KT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 15:00:00 đến ngày 2021-08-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,326,014,785 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3989022178E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.865202957E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.528.210.350 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.056.420.700 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp cao tần mặt tủ thuUT-047C-LL, UT-141C-LL1Bộ- Dải tần: 800 ÷ 1000 MHz;- Trở kháng: 50 Ω;- Điện dung: 24 pF/ft;- Thời gian trễ: 1,2 ns/ft;- Công suất trung bình: >100 W;- Loại đầu kết nối: SMA - SMA.
2Giao liên cao tần đài ra đaJHM1Bộ- Tần số: 830 ÷ 890 MHz;- Công suất: ≥ 8 kW;- VSWR: ≤1,3;- Suy hao: ≤ 0,4 dB;- Trở kháng đặc tính: 75 Ω.
3Loa phát xạ dàn dướiHRHAU8U812-021Cái- Tần số: 830 ÷ 890 MHz;- Độ lợi: 20 dB;- Trở kháng đặc tính: 75 Ω;- Công suất: > 4 kW.
4Acquy tủ UPS 12V-9AUPS 12V-9A16Cái- Dung lượng: 9 A;- Hiệu điện thế: 12 V;- Kích thước: L:197 – W:165 – H:170;- Tuổi thọ thiết kế: > 5 năm.
5Ắc quy Eagle 12V - 100AH - EG100-12/BEagle 12V - 100AH - EG100-12/B2Cái- Khối lượng: 32,6 kg;- Dung lượng: 100 Ah;- Hiệu điện thế: 12 V;- Kích thước: L:395 – W:110 – H:285;- Tuổi thọ thiết kế: > 5 năm.
6Ắc quy Eagle 12V - 40AHCP12400-X2Cái- Khối lượng: 12,8 kg;- Dung lượng: 40 Ah;- Hiệu điện thế: 12 V;- Kích thước: L:197 – W:165 – H:170;- Tuổi thọ thiết kế: > 5 năm.
7Biến tần Siemens 3-Phase 220/380V, 5,5 KWG120C 6SL3210-1KE21-3AP11Cái- Hãng sản xuất: Siemens;- Công suất: 5.5 kW;- Điện áp ngõ vào: 3 pha 380 V.
8Bộ chuyển đổi điện áp 24/12V, 25WMEAN WELL SD-25B-121Cái- Nguồn đầu vào: 19 ÷ 36 VDC; - Hiệu điện thế đầu ra: +12VDC; 2,1A; - Trọng lượng: 440 g;- Công suất đầu ra: 25 W.
9Bộ chuyển đổi RS232-RS485CON-485-PE91Cái- Tiêu thụ điện tĩnh:
10Bộ chuyển đổi tín hiệu Profibus to ModbusGW-7552-B1Cái- Protocol: DP-V0 Slave;- Hỗ trợ Profibus tốc độ: 9.6, 19.2…...12000;- Chiều dài dữ liệu vào lớn nhất: 132 bytes;- Chiều dài dữ liệu ra lớn nhất: 131 bytes;- Hỗ trợ Modbus định dạng: RTU/ASCII.
11Bộ detector nguồn 3 pha 400/230V, nguồn cấp 24 VDC2885278 EMD-SL-3V-400-N1Cái- Nguồn điện đầu vào: 3 N ~ 400/230 V;- Thiết lập khoảng bé nhất: -30 % ... 20 % (From UN);- Thiết lập khoảng lớn nhất: -20 % ... 30 % (From UN);- Thời gian đáp ứng: 0.2 s ... 10 s.
12Cảm biến khói 4-wire with relay output, điện áp đầu vào 12-30VDC, alarm current 35mAAH-0311-41Cái- Tầm xa đi dây: > 100 m;- Vật liệu : Nhựa chống cháy;- Cường độ dòng hiện thị: 35 µA;- Cường độ dòng nhận được: 120 mA;- Cường độ báo động: 40 mA.
13CAT6 CAT 6 Ethernet Cable Lan Network RJ45CAT 6 Ethernet Cable Lan Network RJ45100m- Ethernet Cable Lan Network RJ45.
14Còi báo khói có đèn chớp, điện áp đầu vào 24VDC, sound output 114dB, cấp bảo vệ IP 44AH-03127-BS1Cái- Còi đèn báo động HORING 32 tones tín hiệu lựa chọn;- Ngõ ra âm thanh cao với dòng điện tiêu thụ thấp;- Ống kính hiệu suất cao cho ngõ ra độ sáng đèn tối đa;- Điều khiển âm lượng (volume) như tiêu chuẩn.
15Công tắc gạt 3 tự giữRT-S6-251Cái- Kích thước: 22 mm;- Vị trí: 3;- Tiếp điểm: 2NO;- Tiêu chuẩn: IEC, JIS, CSA, UL.
16Công tắc gạt 3 tự phục hồiRT-S6-25B1Cái- Tiêu chuẩn : ISO 16873;- Áp suất lớn nhất: 360 bar.
17Động cơ điện 24V-2,2KWD222 2,2KW1Cái- Công suất : 2000 W;- Điện áp : 24 V;- Dòng điện : 40 A;- Tốc độ : 600 ÷ 700 rpm.
18Động cơ quay ăng-tenFZAFT88B-LA100ZLD4E 2KJ1304-9FP13-9FT1-Z1Cái- Moment xoắn: 20000 N.m;- Công suất: 200 kW;- Trạng thái: 2 kỳ, 3 kỳ;- Phạm vi tỷ lệ: 8.4-403.86.
19Đồng hồ đo ápMF16304315081Cái- Mặt đồng hồ: 100;- Giá trị đọc: 250 bar (psi);- Có thể hiển thị theo thang psi;- Vật liệu vỏ đồng hồ: Chân đồng.
20Khối khuếch đại công suấtPAM1Khối- Dải tần: 820 ÷ 890 MHz;- Biên độ xung cắt: 2,8 ÷ 5,5 V;- Công suất đỉnh xung vào: 1 MW;- Công suất đỉnh xung ra: 10 kW;- Tỷ số sóng đứng điện áp đầu vào: ≤ 1,3;- Độ trễ đáp ứng toàn hệ thống: ≤ 1,0 us.
21Khởi động từ 24VDC, 40A, 4 cực, 1NO, 1NCLC1DT40BD1Cái- Hiệu điện thế hoạt động: + Power circuit: ≤ 690 VAC, 25 ÷ 400 Hz;+ Power circuit: ≤ 300 VDC;- Mạch điều khiển: DC standard;- Nguồn cho mạch điều khiển: 24 VDC;- Tiêu chuẩn quá tải: III.
22Lọc hồi (lọc thứ cấp)RFM BN/HC 165 B C 10 A 1.01Cái- Áp suất định danh: 10 bar;- Nhiệt độ: -30 ÷ +100°C- Vật liệu: Aluminium: All RFM, thép chống rỉ.
23Màn hình giao diện HMI 6", MPI/Profibus DP Interface, Touch screenSiemens 6AV21232GA030AX01Cái- Simatic HMI KTP600 Basic Color DP, Basic Panel, Key and Touch Operation, 6" TFT Display, 256 Colors, MPI/PROFIBUS DP Interface, CONFIGURATION from WinCC Flexible 2008 SP2 COMPACT/ WinCC Basic V11/ STEP7 Basic V11 FOR DETAILS SEE CD.
24Máy tính điều khiển và ghi lưuNvis 22801Cái- Nguồn đầu vào: 9 ÷ 36 V;- Vi xử lí: CPU Intel Atom D2550 Dual Core 1.86GHz Processor;- Chuẩn kết nối không dây: 3.5G/ WLAN/ BT/ GPS;- Đầu ra màn hình hiển thị: VGA+HDMI;- Cổng giao tiếp: 2 x Intel 82583 V Gigabit Ethernet.
25Máy tính hiển thị và máy tính trung tâmNISE 3600E1Cái- Nguồn đầu vào: 9 ÷ 30 VDC;- Vi xử lí: 3rd generation Intel® Core™ i7/i5/i3 rPGA socket;- Cổng kết nối:1x 2.5" SATA HDD or 2x SATA DOM,1x VGA, 1x DVI-D and 2x Display,4x USB 3.0, 2x USB 2.0, 5x RS232 and 1x RS232/422/485;- Màn hình hiển thị: LCD 24 inch;- Giao diện điều khiển: Màn hình quét ra đa, menu điều khiển đài ra đa;- Giao diện kết nối: TCP/IP.
26Mô đun nguồn cho Mô đun giám sát nguồn 3 phaEMD-SL-PS-24DC1Cái- Nhiệt độ hoạt động: -25°C ÷ 55°C; - Hiệu điện thế định danh: 24 VDC;
27Mô đun ra số 32 kênh S7-300 Digital Output SM322, 24VDC6ES7322-1BL00-0AA01Cái- Nguồn điện cung cấp: 24 VDC, 0.5 A Digital Output SM322, Optically ISOLATED, 32DO, 1 X 40 PIN, SUM OF OUTPUT CURRENTS 4A/GROUP (16A/MODULE).
28Quạt thông gió 220VAC/3AIF-CKKW81Cái- Nguồn điện cung cấp: 200 VAC;- Dòng không khí: 1,9 CFM (0.05 m3/min) - Độ ồn: 39 DBA; - Tốc độ: 2400 rpm; - Công suất tiêu thụ: 14 W; - Vật liệu: Aluminum.
29Rơ le 24VDC, 1 PDT, 250VAC/DC, 6A2961105.03Cái- Điện áp tăng định mức: 2.8 kV;- Hiệu điện thế tương ứng:50 VAC ÷ 264 VAC (48 ÷ 62 Hz), 5 VDC ÷ 30.8 VDC;- Dòng điện dịnh danh: 6 A;- Dòng điện dịnh mức: 20 A.
30Rơ le 24VDC, SPDT, 250VAC/DC, 10AG5RL-K1A-EL-HA DC241Cái- Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 60°C;- Hiệu điện thế định danh: 24 VDC;- Dòng điện định danh: 18 mA;- Thời gian đáp ứng: 8 ms.
31Rơ le thời gian 24-30VAC/VDC. DPDT, 5AH3DKZ2Cái- Nguồn cấp: 24 ÷ 240 VAC/DC, 50 ÷ 60 Hz;- Kiểu đầu ra: DPDT (time-limit output);- Cài đặt thời gian 0.1 - 1,2 s; 1 to 12 s; 10 - 120 s; 1 - 12 min; 10 - 120 min; 1 - 12 h; 10 - 120 h; 100 - 1,200; - Chế độ hoạt động: On-Delay.
32Switch mạng 8 cổng điện, 2 cổng quang, đơn modeLantech IES-5208DF1Cái- Các tính năng gồm: Firewall; NAT; VPN; switch;- Tính năng bảo mật: IEC 62443/NERC CIP- Kênh đầu vào số: + Trạng thái 1: +13 ÷ +30V;+ Trạng thái 0: -30 ÷ +3V;- Số cổng kết nối RJ45 10/100BaseT(X): 8;- Số cổng 100/1000BaseSFP: 2;- Các chuẩn kết nối: IEEE 802.1Q for VLAN Tagging; IEEE 802.3 for 10BaseT; IEEE 802.3ab for 1000BaseT(X) Static Port Trunk; IEEE 802.3u for 100BaseT(X); IEEE 802.3x for flow control; IEEE 802.3z for 1000BaseSX/LX/LHX/ZX;- Nguồn cấp DC: 12 ÷ 48 V.
33Tải cao tầnCCLDC031001Cái- Điện trở cao tần: 50 Ω; - Kích thước: 24,77x16,03x7,92mm;- Công suất: 250 W.
34Thiết bị bảo vệ biến tần ĐC quay 3kWGV2MEI141Cái- Điệp áp: 400/415 V, 3 kW;- Dải cài đặt dòng điện và bảo vệ nhiệt(A): 6 ÷ 10 A;- Dòng điện bảo vệ từ (A): 138 A.
35Thiết bị chống sốc cho đường nguồn 230/480VAC2838199 VAL-MS 230/3+1FM1Cái- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP20;- Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 80°C;- Cao: ≤ 2000 m (amsl (above mean sea level));- Độ ẩm: 5% ÷ 95%;
36Thiết bị đo, hiển thị độ ẩm, ngõ vào 4-20mA, 24VDCMT4N-DA-E41Cái- Tốc độ truyền (Kbps): 9.6, 19.2, 45.45, 93.75, 187.5, 500, 1500, 3000, 6000, 12000;- Chiều dài dữ liệu lớn nhất: 132 Bytes;- Địa chỉ cài đăt: 0 ÷ 126 set by DIP switch;- Hỗ trợ Modbus Format: RTU/ASCII;- Hỗ trợ cổng COM 1 Baudrate (Kbps): 2.4, 4.8, 9.6, 19.2, 38.4, 57.6, 115.2;- Bảo vệ quá tải: 3000 VDC on PROFIBUS side.
37Thiết bị đo, hiển thị nhiệt độ, ngõ vào 4-20mA, 24VDCMT4N-DA-E31Cái- Điện áp nguồn: 24 VDC;- Điện năng tiêu thụ Max: 2,4 W;- Hiển thị: Không hiển thị;- Chiều dài của cực cảm biến: Tích hợp;- Ngõ ra: Đầu ra dòng DC4-20 mA (nhiệt độ);- Tốc độ truyền thông: 115200bps;- Lắp đặt: Trong phòng;- Cáp: Loại thiết bị đầu cuối;- Nhiệt độ môi trường: -20 ÷ 60°C;- Cấp bảo vệ: IP10.
38Thiết bị hiển thị số vòng quay Mô đun Speed Counter, 6-Numbers Integrated RS485OMRON H7CX-AW-N1Cái- Nguồn điện cấp: 100 ÷ 240 VAC, 50/60 Hz;- Công suất tiêu thụ AC: Approx 9,4 VA (100 ÷ 240 VAC);- Nguồn ngoài: 12 VDC (±10%) 100 mA.
39Thiết bị hiển thị thời gian vận hành toàn đài, LED 4 DIGIT + 1 DP, 24VDCD5Y-M1Cái- Phương pháp ngõ vào dữ liệu: + Ngõ vào song song tĩnh; + Ngõ vào song song động; + Ngõ vào nối tiếp 4/5-bit; + Ngõ vào nối tiếp 16/20/25-bit;- Chức năng hiển thị dấu thập phân và dấu trừLogic ngõ vào: dương (PNP), âm (NPN)Chuyển đổi giữa màn hình 4 chữ số (-9999 đến 9999) và màn hình 5 chữ số (0 đến 99999);- Chức năng bỏ trống giá trị 0;- Chức năng tín hiệu ngõ vào bằng chốt khóa;- Kích thước: DIN W 72 x H 36 mm / D5W.
40Van cân bằng cho xylanh chân chốngVBCL 1201Cái- Nhiệt độ hoạt động: FKM seals -15 ÷ 80°C;- Áp suất lớn nhất đầu vào: 400 bar;- Áp suất lớn nhất đầu ra: 315 bar.
41Van cân bằng cho xylanh gập dựngVBCS 1201Cái- Nhiệt độ hoạt động: FKM seals -15 ÷ 80°C;- Áp suất lớn nhất đầu vào: 360 bar;- Áp suất lớn nhất đầu ra: 315 bar.
42Xylanh gập dựng dàn Anten63D x 40d x 582ST1Cái- Kích thước: 63D x 40d x 582 ST;- Áp suất: 100 ÷ 200 bar.
43Xylanh thủy lực cho càng trước50D x 30d x 559ST1Cái- Kích thước: 50D x 30d x 559 ST;- Áp suất: 100 ÷ 200 bar.
44Xylanh thủy lực nâng hạ dàn Anten90D x 70d x 1000ST1Cái- Kích thước: 90D x 70d x 1000 ST;- Áp suất: 100 ÷ 200 bar.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3989022178E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.865202957E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.528.210.350 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.056.420.700 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học31
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Trung cấp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->