Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị Trạm sửa chữa xe TTG K21
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210837249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Quân khu 1 |
| Tên gói thầu | Cung cấp trang thiết bị Trạm sửa chữa xe TTG K21 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817446 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng BĐKT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 21:48:00 đến ngày 2021-08-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,736,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ- Bảo hành 12 tháng, có cam kết về bảo hành và bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì lắp đặt.Kỹ sư tốt nghiệp ngành cơ khí, cơ điện tử, chế tạo máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư tốt nghiệp ngành ô tô |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đào tạo, chuyển giao công nghệKỹ sư tốt nghiệp ngành cơ khí, cơ điện tử, chế tạo máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cầu chuyển 5 tấn | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Pa lăng xích 2,5 tấn đồng bộ | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy ép thủy lực 50 tấn | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy hàn TIG Inverter AC/DC | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy hàn xách tay | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy mài 2 đá D250 | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy cắt sắt bàn | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy mài, cắt cầm tay | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Máy khoan động lực cầm tay | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Máy khoan bàn tốc độ vô cấp | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Máy nén khí Piston | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Máy nén khí dây đai | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Hệ thống đường ống, van khóa khí nén toàn xưởng | 1 | HT | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cuộn dây hơi tự thu | 6 | Cuộn | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ hàn hơi đồng bộ | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Súng vặn ốc đầu 1"+ Bộ khẩu | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Súng vặn ốc bằng khí nén 1/2'' + Bộ khẩu | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Súng vặn ốc bằng khí nén 3/4''+ Bộ khẩu | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Súng phun sơn lót | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bơm nước rửa xe cao áp | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tủ đựng dụng cụ 164 chi tiết | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ dụng cụ sửa chữa xách tay cơ động | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Quạt công nghiệp | 4 | Chiếc | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đồng hồ vạn năng hiển thị số | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đồng hồ vạn năng hiển thị kim | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Kích thủy lực kiểu con đội | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Mễ kê 3 tấn bánh xe ôtô (bộ 04 chiếc) | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Máy nạp ắc quy và hỗ trợ khởi động xe thiết giáp | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Máy ra vào lốp xe tải | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bể rửa siêu âm | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Máy niêm cất bảo quản động cơ | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ dụng cụ sửa chữa xe T54, T55 | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ dụng cụ sửa chữa xe BRDM-2 | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Máy khời động ngoài xe T55 | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bàn máp + chân đế | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bàn nguội sửa chữa cơ khí đa năng | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Khay bảo dưỡng chi tiết + giá | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Giá để vật tư | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bàn ghế hội họp (15 ghế) | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Tủ đựng tài liệu | 6 | Chiếc | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Máy tính để bàn đồng bộ | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Máy in A4 | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Biển tên Trạm BDSC(Hệ thống bảng biểu chính quy) | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Biển tên các khu vực trong trạm sửa chữa(Hệ thống bảng biểu chính quy) | 11 | Cái | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bảng quy trình, hướng dẫn sử dung(Hệ thống bảng biểu chính quy) | 25 | Cái | Chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ- Bảo hành 12 tháng, có cam kết về bảo hành và bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì lắp đặt.Kỹ sư tốt nghiệp ngành cơ khí, cơ điện tử, chế tạo máy | 1 | Đại học | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư tốt nghiệp ngành ô tô | 1 | Đại học | 3 | 2 |
| 3 | Đào tạo, chuyển giao công nghệKỹ sư tốt nghiệp ngành cơ khí, cơ điện tử, chế tạo máy | 1 | Đại học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi