Gói thầu: Gói số 20. Cung cấp thiết bị máy móc, dụng cụ phục vụ xét nghiệm Nhà nuôi thử nghiệm động vật dịch bệnh ATSH cấp độ III; Thiết bị máy móc, dụng cụ phục vụ xét nghiệm Phòng thì nghiệm ATSH cấp độ III
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210837255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thú y |
| Tên gói thầu | Gói số 20. Cung cấp thiết bị máy móc, dụng cụ phục vụ xét nghiệm Nhà nuôi thử nghiệm động vật dịch bệnh ATSH cấp độ III; Thiết bị máy móc, dụng cụ phục vụ xét nghiệm Phòng thì nghiệm ATSH cấp độ III |
| Số hiệu KHLCNT | 20210656271 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 21:29:00 đến ngày 2021-09-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,084,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5125E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.02E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị nghiên cứu thí nghiệm về thú y Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị: Tủ an toàn sinh học cấp II; Nồi hấp 110 lít; Máy ly tâm lạnh; Tủ âm sâu -80°C; Kính hiển vi soi tế bào (soi ngược) có kết nối camera; Hệ thống hiển thị tế bào; Hệ thống ELISA (máy đọc, ủ lắc); Tủ ấm CO2; Kính hiển vi quang học có camera; Máy PCR gradient 96 giếng; Máy đọc gel có chụp ảnh; Máy tách chiết DNA, RNA tự động 24 mẫu; Máy ly tâm siêu tốc (50.000 RPM); Máy nhuộm tiêu bản. - Nhà thầu phải có cam kết như sau: + Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư.+ Cung cấp vật tư thay thế 05 năm khi Chủ đầu tư có yêu cầu (kinh phí do Chủ đầu tư chịu).+ Thời gian bảo trì trong giai đoạn bảo hành là 04 tháng/ 01 lần. (thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt và đào tạo hướng dẫn vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chứng thực bản sao bằng đại học tốt nghiệp chuyên ngành: công nghệ sinh học, hoặc hóa, điện, điện tử hoặc cơ khí, máy hoặc vật lý hoặc tự động hóa.+ Đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt ít nhất 02 hợp đồng cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương ứng).+ Bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật được đào tạo chính hãng về thiết bị Máy ly tâm siêu tốc (50.000 RPM) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chứng thực bản sao bằng đại học tốt nghiệp chuyên ngành: công nghệ sinh học, hoặc hóa, điện, điện tử hoặc cơ khí, máy hoặc vật lý hoặc tự động hóa.+ Chứng thực bản sao chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất thiết bị+ Bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thú y |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 20. Cung cấp thiết bị máy móc, dụng cụ phục vụ xét nghiệm Nhà nuôi thử nghiệm động vật dịch bệnh ATSH cấp độ III; Thiết bị máy móc, dụng cụ phục vụ xét nghiệm Phòng thì nghiệm ATSH cấp độ III Nâng cấp phòng thí nghiệm thú y quốc gia đạt chuẩn an toàn sinh học cấp độ III và cơ sở nuôi động vật sạch bệnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách NN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Có các Cataloge kỹ thuật (bản gốc) cho các loại hàng hóa chào thầu phải được dịch sang tiếng Việt nếu Cataloge kỹ thuật không phải tiếng Anh. - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; - Giấy chứng nhận chất lượng hoặc Phiếu kiểm định chất lượng chất lượng đối với các thiết bị sản xuất tại Việt Nam; Phiếu xuất kho hoặc hóa đơn đối với các thiết bị nhập khẩu đã lưu thông phổ biến tại Việt Nam. - Các thông số kỹ thuật nêu trong E- HSDT phải khớp đúng với catalog thiết bị tương ứng kèm theo trong E- HSDT |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cho gói thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương đối với các thiết bị: Tủ an toàn sinh học cấp II; Nồi hấp 110 lít; Máy ly tâm lạnh; Tủ âm sâu -80°C; Kính hiển vi soi tế bào (soi ngược) có kết nối camera; Hệ thống hiển thị tế bào; Hệ thống ELISA (máy đọc, ủ lắc); Tủ ấm CO2; Kính hiển vi quang học có camera; Máy PCR gradient 96 giếng; Máy đọc gel có chụp ảnh; Máy tách chiết DNA, RNA tự động 24 mẫu; Máy ly tâm siêu tốc (50.000 RPM); Máy nhuộm tiêu bản. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được mời thương thảo đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thú y, số 15/78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 0243 8696788; Fax: 024.38.271.804 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thu Thủy, Phó Cục trưởng Cục Thú y, số 15/78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 0243 8696788; Fax: 024.38.271.804 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ an toàn sinh học cấp II (Class II Biological Safety Cabinets) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 2 | Nồi hấp 110 lít (Autoclave 110 liters) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 3 | Máy tách chiết DNA, RNA tự động 24 mẫu (Automatic nucleic acid purification system 24 samples) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 4 | Tủ âm sâu -30oC (Ultra low temprature freezer) (-30°C) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 5 | Tủ an toàn sinh học cấp II (Class II Biological Safety Cabinets) | 4 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 6 | Máy nghiền mẫu (Analytical mill) | 2 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 7 | Máy lắc ngang (Flat orbital shaker) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 8 | Máy đo pH (pH meter) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 9 | Máy khuấy từ gia nhiệt (Magnetic stirrer with heating) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 10 | Bể ổn nhiệt (Shaking Water Bath) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 11 | Bộ đèn UV (254nm, 312 nm, 365 nm) (UV lamps) (254nm, 312 nm, 365 nm) | 2 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 12 | Máy ly tâm lạnh (The refrigerated table top centrifuge) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 13 | Máy ly tâm thường (The table top centrifuge) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 14 | Tủ lạnh (Fridge) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 15 | Tủ âm sâu (-80°C) (Ultra low temprature freezer) (-80°C) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 16 | Kính hiển vi soi tế bào (soi ngược) có kết nối camera (Culture Microscope with camera) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 17 | Hệ thống hiển thị tế bào (Flourescent Cell imager) | 1 | HT | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 18 | Hệ thống ELISA (máy đọc, ủ lắc) (Elisa system) (Microplate Reader, Digital thermostatic shaker) | 1 | HT | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 19 | Tủ ấm CO2 (CO2 Incubators) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 20 | Máy Vortex (Vortex Mixer) | 2 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 21 | Pipet 8 kênh 1250 µL (8-channel 1250 µL pipette) | 2 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 22 | Pipet đơn kênh (Single channel pipette) | 2 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 23 | Pipet, 1-10 µL (Pipette, 1-10 µL) | 3 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 24 | Pipet, 10-100 µL (Pipette, 10-100 µL) | 3 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 25 | Pipet, 20-200 µL (Pipette, 20-200 µL) | 3 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 26 | Pipet, 100-1000 µL (Pipette, 100-1000 µL) | 3 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 27 | Pipet 30-300 ul, 12 kênh (Pipette 30-300 ul, 12 channels) | 3 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 28 | Pipet 30-300 ul, 8 kênh (Pipette 30-300 ul, 8 channels) | 3 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 29 | Pipet 10-100 ul, 8 kênh (Pipette 10-100 ul, 8 channels) | 3 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 30 | Khay để ống 1,5/2ml, 96 lỗ (Tray for tube 1.5/2ml, 96 holes) | 10 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 31 | Cân phân tích điện tử 3 số lẻ (Analytical balance) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 32 | Tủ đựng hóa chất (Chemical cabinets) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 33 | Tủ sấy (Oven) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 34 | Máy cất nước 1 lần (Single distilled water) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 35 | Kính hiển vi quang học có camera (Biological Microscope with camera) | 2 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 36 | Máy PCR gradient 96 giếng (Thermal cycler 96 wells) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 37 | Máy điện di ngang nhỏ (Horizontal electrophoresis) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 38 | Bộ nguồn điện di (Electrophoresis power supplies) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 39 | Máy đọc gel có chụp ảnh (Gel documentation system with camera) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 40 | Máy ủ nhiệt khô (Dry bath) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 41 | Máy Spin down mini (Mini centrifuge) | 2 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 42 | Máy tách chiết DNA, RNA tự động 24 mẫu (Automatic nucleic acid purification system 24 samples) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 43 | Tủ ấm thường (Incubator) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 44 | Tủ ấp trứng (Cabinet egg incubator) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 45 | Rack lạnh (Cold rack) | 5 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 46 | Máy ly tâm siêu tốc (50.000 RPM) (Ultra Centrifuge) (50.000 RPM) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 47 | Bàn thí nghiệm (Laboratory table) | 6 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 48 | Ghế thí nghiệm Inox (Stainless steel lab chair) | 18 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 49 | Tủ quần áo bảo hộ 0.8 x 2,0 x2,4m (Protective wardrobe 0.8 x 2.0 x2.4m) | 6 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 50 | Lò vi sóng (Microwave) | 2 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 51 | Vòi rửa mắt (Eye Washers) | 2 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 52 | Nồi hấp 110 lít (Autoclave 110 liters) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V | ||
| 53 | Máy nhuộm tiêu bản (Slide Stainer) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5125E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.02E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị nghiên cứu thí nghiệm về thú y Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị: Tủ an toàn sinh học cấp II; Nồi hấp 110 lít; Máy ly tâm lạnh; Tủ âm sâu -80°C; Kính hiển vi soi tế bào (soi ngược) có kết nối camera; Hệ thống hiển thị tế bào; Hệ thống ELISA (máy đọc, ủ lắc); Tủ ấm CO2; Kính hiển vi quang học có camera; Máy PCR gradient 96 giếng; Máy đọc gel có chụp ảnh; Máy tách chiết DNA, RNA tự động 24 mẫu; Máy ly tâm siêu tốc (50.000 RPM); Máy nhuộm tiêu bản. - Nhà thầu phải có cam kết như sau: + Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư.+ Cung cấp vật tư thay thế 05 năm khi Chủ đầu tư có yêu cầu (kinh phí do Chủ đầu tư chịu).+ Thời gian bảo trì trong giai đoạn bảo hành là 04 tháng/ 01 lần. (thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt và đào tạo hướng dẫn vận hành thiết bị | 2 | + Chứng thực bản sao bằng đại học tốt nghiệp chuyên ngành: công nghệ sinh học, hoặc hóa, điện, điện tử hoặc cơ khí, máy hoặc vật lý hoặc tự động hóa.+ Đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt ít nhất 02 hợp đồng cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương ứng).+ Bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật được đào tạo chính hãng về thiết bị Máy ly tâm siêu tốc (50.000 RPM) | 1 | + Chứng thực bản sao bằng đại học tốt nghiệp chuyên ngành: công nghệ sinh học, hoặc hóa, điện, điện tử hoặc cơ khí, máy hoặc vật lý hoặc tự động hóa.+ Chứng thực bản sao chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất thiết bị+ Bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi