Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp lắp đặt hệ thống thiết bị phụ trợ Phòng thử nghiệm khí thải động cơ công suất nhỏ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Cung cấp lắp đặt hệ thống thiết bị phụ trợ Phòng thử nghiệm khí thải động cơ công suất nhỏ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365891 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của Cục ĐKVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 17:15:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,088,289,229 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5132433845E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.026486E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị hàng hóa bao gồm một hoặc nhiều loại hàng hóa như sau: + Thiết bị cung cấp nước lạnh sâu (Chiller) giải nhiệt gió và Thiết bị xử lý không khí (AHU) của hệ thống điều hòa thông gió; + Thiết bị máy nén khí;+ Hệ thống BMSTài liệu minh chứng được công chứng hoặc chứng thực gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình;+ Thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác, Nhà thầu cam kết phải đến hiện trường để xem xét, xử lý các lỗi, sự cố hoặc hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là trong vòng 48 giờ.- Trong giai đoạn bảo hành, trường hợp hàng hóa do nhà thầu cung cấp gặp các sự cố hư hỏng, các khuyết tật phát sinh, nhà thầu phải cung cấp các biện pháp xử lý thích hợp (ví dụ: Cung cấp phụ tùng, thiết bị thay thế,…) để đảm bảo vận hành, sử dụng không bị gián đoạn cho chủ đầu tư trong vòng 30 ngày kể từ ngày các bên xác nhận tình trạng thiết bị; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành tự động hóa, hoặc nhiệt lạnh, hoặc điện tử - viễn thông và có chứng chỉ Chỉ huy trưởng, ATLĐ và Chứng chỉ PCCC;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực)”. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điều hòa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành nhiệt lạnh và có chứng chỉ ATLĐ;- Có chứng chỉ của hãng sản xuất đối với Chiller-AHU - Bản chụp có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần BMS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Tự động hóa hoặc điện tử viễn thông và có chứng chỉ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Máy nén khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Tự động hóa và có chứng trỉ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề (điện lạnh, điện, hoặc cơ khí,….) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý phần thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan; các nội dung khác có liên quan đến vị trí công việc nêu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Cung cấp lắp đặt hệ thống thiết bị phụ trợ Phòng thử nghiệm khí thải động cơ công suất nhỏ “Cải tạo phòng thử và lắp đặt hệ thống thiết bị phụ trợ Phòng thử nghiệm khí thải động cơ công suất nhỏ” tại Trung tâm thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ đầu tư phát triển của Cục ĐKVN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Cung cấp tài liêu định tại điều 2 mục 10.2(c) của E-CDNT |
| E-CDNT 10.2(c) | Xem FILE đính kèm (do dung lượng lớn không đưa trực tiếp ở đây được) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV (Giá chào thầu bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển, lắp đặt, nghiệm thu, các loại phí, lệ phí nếu có…). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Cam kết khả năng cung cấp các phụ tùng thay thế, sửa chữa tối thiểu 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp một trong các tài liệu sau: + Hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất là bản gốc hoặc bản đã được sao y có chứng thực . + Hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác là bản gốc hoặc bản đã được sao y có chứng thực . + Hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương là bản gốc hoặc bản đã được sao y có chứng thực . - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp (Thiết bị cung cấp nước lạnh sâu (Chiller) và thiết bị xử lý không khí (AHU) của hệ thống điều hòa thông gió) để đảm bảo tính đồng bộ hệ thống thiết bị điều hòa cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế. Trong E-HSMT của nhà thầu tham dự phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT và chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Cục Đăng kiểm Việt Nam; Địa chỉ: 18 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội; ĐT: 02437684715, Fax: 0243684779
- Bên mời thầu: Trung tâm thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Địa chỉ: Km 15+200 Quốc lộ 1A, thôn Yên Phú, xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; Số điện thoại: 02436893.666; Số fax: 02436893.555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải. Địa chỉ 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội.; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ. Địa chỉ: Km 15+200 Quốc lộ 1A, thôn Yên Phú, xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Số điện thoại: 02436893.666; Số fax: 02436893.555. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Đầu tư, Cục Đăng kiểm Việt Nam. Địa chỉ: 18 Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. - Điện thoại: 024.37684715 (402) Fax: 0243.37681738 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí không dầuLưu lượng 2.0m3/phút, áp suất 7 bar | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 2 | Bình chứa khí nénDung tích 1000L, áp suất 10-15bar | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 3 | Máy sấy khíDung tích 4.6m3/phút | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 4 | Bộ lọc (lọc thô + lọc tinh)Dung tích 3.9m3/phút | 4 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 5 | Camera IP, bán cầu, quay quét:Độ phân giải 2M, Zoom quang 10X, zoom số 32X | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 6 | Đầu ghi hình 8 kênh IP kèm ổ cứng 2TB:8 cổng POE | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 7 | Bộ điều khiển PTZ | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 8 | Màn hình quan sát 43 inch | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 9 | Bộ lưu điện UPS 2KVA online | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 10 | Switch 4-8 cổng | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 11 | Cáp nguồn, cáp Cat6, cáp HDMI, tủ rack…. | 1 | hệ thống | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 12 | Đầu báo cháy ngọn lửa | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 13 | Đầu báo cháy nhiệt | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 14 | Điện trở cuối kênh | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 15 | Đèn báo phòng thử | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 16 | Bộ điều khiển cảm biến dò khí | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 17 | Đầu dò khí (CO, CH4, CNG) | 5 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 18 | Bình chữa cháy xách tay MFZ8 8kg | 4 | bình | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 19 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT5 5kg | 4 | bình | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 20 | Vật tư phụ | 1 | lô | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 21 | Đèn sự cố Exit bóng led 5W có acquy dự phòng 120 phút | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 22 | Đèn chiếu sáng sự cố 3W có acquy dự phòng 120 phút | 3 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 23 | Dây tín hiệu 2x1.5 chống cháy, xoắn chống nhiễu, dây cấp nguồn | 1 | hệ thống | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 24 | Chiller giải nhiệt gió 350kW | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 25 | Bơm nước lạnh 70CMH - 7.5Bar biến tần | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 26 | Bồn trữ nước lạnh 2500L | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 27 | Bộ xử lý nước 100L/h@ | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 28 | Bình giãn nở, thể tích giãn nở 200L + bình châm hóa chất | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 29 | Tháp giải nhiệt 60RT | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 30 | Bơm 45CMH, 2.5Bar | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 31 | Bơm 18CMH, 6Bar | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 32 | Bộ trao đổi nhiệt/ Heat exchanger | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 33 | Bình giãn nở, thể tích giãn nở 100L + bình châm hóa chất | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 34 | Bộ xử lý nước kèm bơm | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 35 | Dàn nóng/lạnh cục bộ 9000 BTU | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 36 | Dàn nóng/ lạnh cục bộ 18000 BTU | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 37 | AHU 150kW, 20000CMH, 200Pa | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 38 | Quạt hút khí thải động cơ 6500CMH@1000Pa - Quạt ly tâm, chịu nhiệt 300 độ | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 39 | Quạt ATEX 2500CMH@300Pa - Quạt hướng trục- | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 40 | Quạt 2000CMH@300Pa - Quạt hướng trục | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 41 | Quạt 10CMH@10mBar | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 42 | Máy tính vận hành hệ thống BMS. hình đề xuất:E2124G/ 8Gb (2*4Gb)/ 1TB/ VGA P620 2Gb/ DVDRW/ K/M/ 70172469Hệ điều hành Windows 10 Pro | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 43 | Màn hình 23" Wide LED | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 44 | Máy in Laser | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 45 | UPS 3KVA, lưu điện 5 phút | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 46 | Bộ chia mạng Bộ chia mạng 24 cổng | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 47 | Phần mềm hệ thống BMS'1. Đồ họa điều hướng vector, có khả năng phóng to thu nhỏ mà không ảnh hưởng tới độ sắc nét và độ phân giải của hình ảnh2. Chức năng thu thập, quan sát và phân tích dữ liệu3. Chương trình lập lịch cho phép cấu hình đơn giản, thân thiện với người sử dụng4. Chương trình cho phép lập báo cáo theo mẫu của ngừoi sử dụng, luư trữ và xuất báo cáo dưới các định dạng phổ biến như work, excel, pdf5. Cho phép truy cập từ xa qua web 6. Cá nhân hóa trang làm việc cho từng người vận hành hay nhóm người vận hành.7. Tích hợp nhiều chuẩn truyền thông phổ biến như Bacnet, Modbus, Lonwork,…8.Cho phép tích hợp nhiều hệ thống khác nhau vào BMS như hệ tống VRV, Báo cháy, thang máy, quản trị nănglượng thông minh, an ninh.vv.. | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 48 | Bộ điều khiển DDC Control Logic, thông số kỹ thuật:- Giao thức truyền thông: BACnet IP, sử dụng mạng Ethernet Cat5E/CAT6- Thông số phần cứng: CPU 32bit120 MHz, 32 MB RAM- Cổng truyền thông: 01 cổng Ethernet cho Bacnet IP hoặc Modbus TCP/IP; 02 cổng RS-485 cho Modbus RTU hoặc BACnet MS/TP, 01 cổng CAN bus cho module mở rộng- Hỗ trợ cài đặt, cấu hình thông qua webserver.- Số lượng IO: 12DI, 12DO, 12UI, 6AO. | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 49 | Modun mở rộng dùng cho bộ điều khiển ( 4DI, 4DO, 4UI, 2AO) | 5 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 50 | Bộ điều khiển Automation Server (AS-P), cho phép mở rộng 464 I/O đa năng, hỗ trợ đồng thời nhiều chuẩn truyền thông như BACNet (IP,MSTP), Modbus (TCP,RTU), Lon TTF-10Có 4 Gigabyte bộ nhớ nội để lưu trữ đồ họa và dữ liệuCó phép truy cập từ xa qua Web | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 51 | Đế cho bộ điều khiển mạng | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 52 | Mô đun cấp nguồn cho bộ điều khiển Automation Server | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 53 | Đế cho module cấp nguồn | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 54 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bịMàu vỏ tủ: RAL7032Độ dày vỏ tủ: 1.6mmPhụ kiện gồm: 01 Aptomat nguồn,Bộ biến áp/ Bộ nguồn 24V,Rơ le trung gian cho đầu ra DDC,Cầu chì bảo vệ, đèn báo nguồn, ổ cắm,Quạt làm mát + Thermostat cho điều khiển quạt,Đèn trong tủ + Công tắc cửa,Cầu nối dây, máng đi dây trong tủ,Bao gồm cả nhân công đấu nối, test kiểm tra trước khi xuất xưởng | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 55 | Bộ điều khiển DDC Control Logic, thông số kỹ thuật:- Giao thức truyền thông: BACnet IP, sử dụng mạng Ethernet Cat5E/CAT6- Thông số phần cứng: CPU 32bit120 MHz, 32 MB RAM- Cổng truyền thông: 01 cổng Ethernet cho Bacnet IP hoặc Modbus TCP/IP; 02 cổng RS-485 cho Modbus RTU hoặc BACnet MS/TP, 01 cổng CAN bus cho module mở rộng- Hỗ trợ cài đặt, cấu hình thông qua webserver.- Số lượng IO: 12DI, 12DO, 12UI, 6AO. | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 56 | Modun mở rộng dùng cho bộ điều khiển ( 4DI, 4DO, 4UI, 2AO) | 5 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 57 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bịMàu vỏ tủ: RAL7032Độ dày vỏ tủ: 1.6mmPhụ kiện gồm: 01 Aptomat nguồn,Bộ biến áp/ Bộ nguồn 24V,Rơ le trung gian cho đầu ra DDC,Cầu chì bảo vệ, đèn báo nguồn, ổ cắm,Quạt làm mát + Thermostat cho điều khiển quạt,Đèn trong tủ + Công tắc cửa,Cầu nối dây, máng đi dây trong tủ,Bao gồm cả nhân công đấu nối, test kiểm tra trước khi xuất xưởng | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 58 | Công tắc chênh áp khí | 3 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 59 | Công tắc dòng chảy | 4 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 60 | báo khói đường ống | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 61 | Cảm biến lưu lượng nước | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 62 | Cảm biến nhiệt độ phòng | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 63 | Cảm biến nhiệt độ + độ ẩm phòng | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 64 | Cảm biến chênh áp nước | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 65 | Cảm biến áp suất nước | 4 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 66 | Cảm biến nhiệt độ đường ống nước | 6 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 67 | Cảm biến nhiệt độ & độ ẩm dường ống gió | 4 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 68 | Cảm biến CO2 đường ống gió | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 69 | Cảm biến áp suất đường ống gió | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 70 | Cảm biến chênh áp phòng | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 71 | Cảm biến mức bồn dầu | 4 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 72 | Cảm biến tốc độ gió | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 73 | Van điện từ DN125 on/off | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 74 | Van by pass DN125 tuyến tính | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 75 | Van điện từ DN80 tuyến tính | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 76 | Van điện từ DN65 on/off | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 77 | Động cơ van gió tươi tuyến tính, dùng cho AHU | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 78 | Động cơ van gió hồi tuyến tính, dùng cho AHU | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 79 | Động cơ van gió bypass tuyến tính, dùng cho AHU | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 80 | Động cơ van gió 1860x310 on/off | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 81 | Động cơ van gió 700x700 on/off | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 82 | Động cơ van gió D400 on/off , tiêu chuẩn chống cháy | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 83 | Ống PVC cứng D20, đi nổi | 900 | m | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 84 | Dây điện nguồn (Cu/PVC) 2x2.5mm2 + tiếp địa 2.5mm2 | 150 | m | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 85 | Cáp tín hiệu 2x1.0mm2 | 1.702 | m | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 86 | Cáp STP- 18AWG | 1.476 | m | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 87 | Dây UTP CAT6 | 305 | m | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 88 | Máng cáp 200x100 (bao gồm nắp máng) | 50 | m | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 89 | Vật tư phụ | 1 | lô | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 90 | Tủ điện DB-MCC1 | 1 | tủ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 91 | Tủ điện DB-MCC2 | 1 | tủ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 92 | Tủ điện DB-MCC3 | 1 | tủ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 93 | Tủ điện DB-MCC4 | 1 | tủ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 94 | Tủ điện DB-MCC5 | 1 | tủ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 95 | Tủ điện DB-MCC.AHU1 | 1 | tủ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 96 | Tủ điện DB-MCC.AHU2 | 1 | tủ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 97 | Hệ thống cầu trục: Cầu trục 2 tấn khẩu độ 6m, chiều dài chạy 9m, chiều cao nâng 6m, tốc độ nâng 7,5m/phút, tốc độ di chuyển 20m/phút | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 98 | Lắp máy nén khí không dầu lưu lượng 2.0 m3/phút, áp suất 8-10 bar | 0,85 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 99 | Lắp đặt máy sấy khí lưu lượng 4.6 m3/phút, áp suất > 8 bar | 0,3 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 100 | Lắp đặt chiller giải nhiệt gió công suất 350kW nhiệt | 6,138 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 101 | Lắp đặt bơm nước lạnh 70CMH - 7,5 Bar | 0,4 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 102 | Lắp đặt bồn trữ nước lạnh 2500L | 1 | bể | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 103 | Lắp đặt tháp giải nhiệt 60RT | 0,215 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 104 | Lắp đặt bơm 45CMH, 2.5Bar | 0,163 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 105 | Lắp đặt bơm 18CMH, 6Bar | 0,115 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 106 | Lắp đặt dàn nóng/lạnh cục bộ 9000 BTU - 1 chiều | 1 | máy | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 107 | Lắp đặt dàn nóng/ lạnh cục bộ 18000 BTU - 1 chiều | 2 | máy | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 108 | Lắp đặt AHU 150kW, 20000CMH, 200Pa | 0,7 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 109 | Lắp đặt quạt hút khí thải động cơ 6500CMH@1000Pa | 0,105 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 110 | Lắp đặt quạt 2500CMH@300Pa - Quạt hướng trục - chịu nhiệt 300 độ | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 111 | Lắp đặt quạt 2000CMH@300Pa - Quạt hướng trục | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 112 | Lắp đặt quạt 10CMH@50Pa | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 113 | Lắp đặt Camera IP, bán cầu, quay quét: Độ phân giải 2M, Zoom quang 10X, zoom số 32X | 2 | 1 thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 114 | Lắp đặt đầu ghi hình 8 kênh IP kèm ổ cứng 2TB: 8 cổng POE | 1 | 1 bộ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 115 | Lắp đặt bộ điều khiển PTZ | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 116 | Lắp đặt màn hình quan sát 43 inch | 1 | 1 thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 117 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2KVA online | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 118 | Lắp đặt bộ Switch 4-8 cổng | 1 | 1 bộ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 119 | Lắp đặt dây cấp nguồn Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | 40 | m | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 120 | Lắp đặt cáp CAT6 | 40 | m | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 121 | Cáp HDMI loại 2m | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 122 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | 80 | m | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 123 | Lắp đặt tủ Rack 6U đặt sàn | 1 | tủ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 124 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy ngọn lửa | 0,2 | 10 đầu | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 125 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt | 0,2 | 10 đầu | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 126 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênh | 0,1 | 10 đầu | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 127 | Lắp đặt đèn báo phòng thử | 0,2 | 5 đèn | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 128 | Lắp đặt bộ điều khiển cảm biến dò khí | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 129 | Lắp đặt thiết bị đầu dò khí (CO, CH4, CNG) | 0,5 | 10 đầu | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 130 | Lắp đặt đèn sự cố Exit bóng led 5W có acquy dự phòng 120 phút | 0,4 | 5 đèn | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 131 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 3W có acquy dự phòng 120 phút | 0,6 | 5 đèn | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 132 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5 chống chá y, xoắn chống nhiễu, dây cấp nguồn | 50 | m | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 133 | Lắp đặt cáp nguồn Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | 100 | m | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 134 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | 100 | m | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5132433845E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.026486E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị hàng hóa bao gồm một hoặc nhiều loại hàng hóa như sau: + Thiết bị cung cấp nước lạnh sâu (Chiller) giải nhiệt gió và Thiết bị xử lý không khí (AHU) của hệ thống điều hòa thông gió; + Thiết bị máy nén khí;+ Hệ thống BMSTài liệu minh chứng được công chứng hoặc chứng thực gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình;+ Thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác, Nhà thầu cam kết phải đến hiện trường để xem xét, xử lý các lỗi, sự cố hoặc hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là trong vòng 48 giờ.- Trong giai đoạn bảo hành, trường hợp hàng hóa do nhà thầu cung cấp gặp các sự cố hư hỏng, các khuyết tật phát sinh, nhà thầu phải cung cấp các biện pháp xử lý thích hợp (ví dụ: Cung cấp phụ tùng, thiết bị thay thế,…) để đảm bảo vận hành, sử dụng không bị gián đoạn cho chủ đầu tư trong vòng 30 ngày kể từ ngày các bên xác nhận tình trạng thiết bị; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành tự động hóa, hoặc nhiệt lạnh, hoặc điện tử - viễn thông và có chứng chỉ Chỉ huy trưởng, ATLĐ và Chứng chỉ PCCC;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực)”. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điều hòa | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành nhiệt lạnh và có chứng chỉ ATLĐ;- Có chứng chỉ của hãng sản xuất đối với Chiller-AHU - Bản chụp có chứng thực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần BMS | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Tự động hóa hoặc điện tử viễn thông và có chứng chỉ ATLĐ | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần Máy nén khí | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Tự động hóa và có chứng trỉ ATLĐ | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 3 | Có chứng chỉ nghề (điện lạnh, điện, hoặc cơ khí,….) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật quản lý phần thanh, quyết toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan; các nội dung khác có liên quan đến vị trí công việc nêu trên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi