Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp lắp đặt hệ thống thiết bị phụ trợ Phòng thử nghiệm khí thải động cơ công suất nhỏ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836942-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Cung cấp lắp đặt hệ thống thiết bị phụ trợ Phòng thử nghiệm khí thải động cơ công suất nhỏ
Số hiệu KHLCNT 20210365891
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư phát triển của Cục ĐKVN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 17:15:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,088,289,229 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5132433845E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.026486E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị hàng hóa bao gồm một hoặc nhiều loại hàng hóa như sau: + Thiết bị cung cấp nước lạnh sâu (Chiller) giải nhiệt gió và Thiết bị xử lý không khí (AHU) của hệ thống điều hòa thông gió; + Thiết bị máy nén khí;+ Hệ thống BMSTài liệu minh chứng được công chứng hoặc chứng thực gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình;+ Thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác, Nhà thầu cam kết phải đến hiện trường để xem xét, xử lý các lỗi, sự cố hoặc hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là trong vòng 48 giờ.- Trong giai đoạn bảo hành, trường hợp hàng hóa do nhà thầu cung cấp gặp các sự cố hư hỏng, các khuyết tật phát sinh, nhà thầu phải cung cấp các biện pháp xử lý thích hợp (ví dụ: Cung cấp phụ tùng, thiết bị thay thế,…) để đảm bảo vận hành, sử dụng không bị gián đoạn cho chủ đầu tư trong vòng 30 ngày kể từ ngày các bên xác nhận tình trạng thiết bị;

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành tự động hóa, hoặc nhiệt lạnh, hoặc điện tử - viễn thông và có chứng chỉ Chỉ huy trưởng, ATLĐ và Chứng chỉ PCCC;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực)”.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điều hòa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành nhiệt lạnh và có chứng chỉ ATLĐ;- Có chứng chỉ của hãng sản xuất đối với Chiller-AHU - Bản chụp có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần BMS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Tự động hóa hoặc điện tử viễn thông và có chứng chỉ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Máy nén khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Tự động hóa và có chứng trỉ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề (điện lạnh, điện, hoặc cơ khí,….)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý phần thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan; các nội dung khác có liên quan đến vị trí công việc nêu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Cung cấp lắp đặt hệ thống thiết bị phụ trợ Phòng thử nghiệm khí thải động cơ công suất nhỏ
“Cải tạo phòng thử và lắp đặt hệ thống thiết bị phụ trợ Phòng thử nghiệm khí thải động cơ công suất nhỏ” tại Trung tâm thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam.
180 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ đầu tư phát triển của Cục ĐKVN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ , địa chỉ: Km 15 + 200, Quốc lộ 1A, Thôn Yên Phú, Xã Liên Ninh, Thanh Trì, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục Đăng kiểm Việt Nam; Địa chỉ: 18 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội; ĐT: 02437684715, Fax: 0243684779 - Bên mời thầu: Trung tâm thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Địa chỉ: Km 15+200 Quốc lộ 1A, thôn Yên Phú, xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; Số điện thoại: 02436893.666; Số fax: 02436893.555
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng EPEL. Địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà Grand Building, số 30, 32, phố Hòa Mã, Phường Phạm Đình Hổ, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần CONINCO – Thăng Long. Địa chỉ: 12A, tòa nhà CONINCO TOWER tại số 4, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư đầu tư và phát triển Sao Vàng. Địa chỉ: Số 4, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Đăng kiểm Việt Nam.


- Bên mời thầu: Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ , địa chỉ: Km 15 + 200, Quốc lộ 1A, Thôn Yên Phú, Xã Liên Ninh, Thanh Trì, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục Đăng kiểm Việt Nam; Địa chỉ: 18 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội; ĐT: 02437684715, Fax: 0243684779 - Bên mời thầu: Trung tâm thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Địa chỉ: Km 15+200 Quốc lộ 1A, thôn Yên Phú, xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; Số điện thoại: 02436893.666; Số fax: 02436893.555


E-CDNT 10.1(a)
Cung cấp tài liêu định tại điều 2 mục 10.2(c) của E-CDNT
E-CDNT 10.2(c)
Xem FILE đính kèm (do dung lượng lớn không đưa trực tiếp ở đây được)
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV (Giá chào thầu bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển, lắp đặt, nghiệm thu, các loại phí, lệ phí nếu có…). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Cam kết khả năng cung cấp các phụ tùng thay thế, sửa chữa tối thiểu 10 năm.
E-CDNT 15.2
- Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp một trong các tài liệu sau: + Hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất là bản gốc hoặc bản đã được sao y có chứng thực . + Hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác là bản gốc hoặc bản đã được sao y có chứng thực . + Hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương là bản gốc hoặc bản đã được sao y có chứng thực . - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp (Thiết bị cung cấp nước lạnh sâu (Chiller) và thiết bị xử lý không khí (AHU) của hệ thống điều hòa thông gió) để đảm bảo tính đồng bộ hệ thống thiết bị điều hòa cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế. Trong E-HSMT của nhà thầu tham dự phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT và chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục Đăng kiểm Việt Nam; Địa chỉ: 18 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội; ĐT: 02437684715, Fax: 0243684779 - Bên mời thầu: Trung tâm thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Địa chỉ: Km 15+200 Quốc lộ 1A, thôn Yên Phú, xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; Số điện thoại: 02436893.666; Số fax: 02436893.555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải. Địa chỉ 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội.;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ. Địa chỉ: Km 15+200 Quốc lộ 1A, thôn Yên Phú, xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Số điện thoại: 02436893.666; Số fax: 02436893.555.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Đầu tư, Cục Đăng kiểm Việt Nam. Địa chỉ: 18 Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. - Điện thoại: 024.37684715 (402) Fax: 0243.37681738
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy nén khí không dầuLưu lượng 2.0m3/phút, áp suất 7 bar1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
2Bình chứa khí nénDung tích 1000L, áp suất 10-15bar1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
3Máy sấy khíDung tích 4.6m3/phút1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
4Bộ lọc (lọc thô + lọc tinh)Dung tích 3.9m3/phút4cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
5Camera IP, bán cầu, quay quét:Độ phân giải 2M, Zoom quang 10X, zoom số 32X2cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
6Đầu ghi hình 8 kênh IP kèm ổ cứng 2TB:8 cổng POE1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
7Bộ điều khiển PTZ1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
8Màn hình quan sát 43 inch1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
9Bộ lưu điện UPS 2KVA online1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
10Switch 4-8 cổng1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
11Cáp nguồn, cáp Cat6, cáp HDMI, tủ rack….1hệ thốngYêu cầu kỹ thuật chương 5
12Đầu báo cháy ngọn lửa2cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
13Đầu báo cháy nhiệt2cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
14Điện trở cuối kênh1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
15Đèn báo phòng thử1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
16Bộ điều khiển cảm biến dò khí1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
17Đầu dò khí (CO, CH4, CNG)5cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
18Bình chữa cháy xách tay MFZ8 8kg4bìnhYêu cầu kỹ thuật chương 5
19Bình chữa cháy xách tay CO2 MT5 5kg4bìnhYêu cầu kỹ thuật chương 5
20Vật tư phụ1Yêu cầu kỹ thuật chương 5
21Đèn sự cố Exit bóng led 5W có acquy dự phòng 120 phút2cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
22Đèn chiếu sáng sự cố 3W có acquy dự phòng 120 phút3cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
23Dây tín hiệu 2x1.5 chống cháy, xoắn chống nhiễu, dây cấp nguồn1hệ thốngYêu cầu kỹ thuật chương 5
24Chiller giải nhiệt gió 350kW2cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
25Bơm nước lạnh 70CMH - 7.5Bar biến tần2cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
26Bồn trữ nước lạnh 2500L1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
27Bộ xử lý nước 100L/h@1bộYêu cầu kỹ thuật chương 5
28Bình giãn nở, thể tích giãn nở 200L + bình châm hóa chất1bộYêu cầu kỹ thuật chương 5
29Tháp giải nhiệt 60RT1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
30Bơm 45CMH, 2.5Bar2cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
31Bơm 18CMH, 6Bar2cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
32Bộ trao đổi nhiệt/ Heat exchanger1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
33Bình giãn nở, thể tích giãn nở 100L + bình châm hóa chất1bộYêu cầu kỹ thuật chương 5
34Bộ xử lý nước kèm bơm1bộYêu cầu kỹ thuật chương 5
35Dàn nóng/lạnh cục bộ 9000 BTU1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
36Dàn nóng/ lạnh cục bộ 18000 BTU2cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
37AHU 150kW, 20000CMH, 200Pa2cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
38Quạt hút khí thải động cơ 6500CMH@1000Pa - Quạt ly tâm, chịu nhiệt 300 độ1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
39Quạt ATEX 2500CMH@300Pa - Quạt hướng trục-1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
40Quạt 2000CMH@300Pa - Quạt hướng trục1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
41Quạt 10CMH@10mBar1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
42Máy tính vận hành hệ thống BMS. hình đề xuất:E2124G/ 8Gb (2*4Gb)/ 1TB/ VGA P620 2Gb/ DVDRW/ K/M/ 70172469Hệ điều hành Windows 10 Pro1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
43Màn hình 23" Wide LED1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
44Máy in Laser1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
45UPS 3KVA, lưu điện 5 phút1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
46Bộ chia mạng Bộ chia mạng 24 cổng1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
47Phần mềm hệ thống BMS'1. Đồ họa điều hướng vector, có khả năng phóng to thu nhỏ mà không ảnh hưởng tới độ sắc nét và độ phân giải của hình ảnh2. Chức năng thu thập, quan sát và phân tích dữ liệu3. Chương trình lập lịch cho phép cấu hình đơn giản, thân thiện với người sử dụng4. Chương trình cho phép lập báo cáo theo mẫu của ngừoi sử dụng, luư trữ và xuất báo cáo dưới các định dạng phổ biến như work, excel, pdf5. Cho phép truy cập từ xa qua web 6. Cá nhân hóa trang làm việc cho từng người vận hành hay nhóm người vận hành.7. Tích hợp nhiều chuẩn truyền thông phổ biến như Bacnet, Modbus, Lonwork,…8.Cho phép tích hợp nhiều hệ thống khác nhau vào BMS như hệ tống VRV, Báo cháy, thang máy, quản trị nănglượng thông minh, an ninh.vv..1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
48Bộ điều khiển DDC Control Logic, thông số kỹ thuật:- Giao thức truyền thông: BACnet IP, sử dụng mạng Ethernet Cat5E/CAT6- Thông số phần cứng: CPU 32bit120 MHz, 32 MB RAM- Cổng truyền thông: 01 cổng Ethernet cho Bacnet IP hoặc Modbus TCP/IP; 02 cổng RS-485 cho Modbus RTU hoặc BACnet MS/TP, 01 cổng CAN bus cho module mở rộng- Hỗ trợ cài đặt, cấu hình thông qua webserver.- Số lượng IO: 12DI, 12DO, 12UI, 6AO.1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
49Modun mở rộng dùng cho bộ điều khiển ( 4DI, 4DO, 4UI, 2AO)5cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
50Bộ điều khiển Automation Server (AS-P), cho phép mở rộng 464 I/O đa năng, hỗ trợ đồng thời nhiều chuẩn truyền thông như BACNet (IP,MSTP), Modbus (TCP,RTU), Lon TTF-10Có 4 Gigabyte bộ nhớ nội để lưu trữ đồ họa và dữ liệuCó phép truy cập từ xa qua Web1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
51Đế cho bộ điều khiển mạng1cái Yêu cầu kỹ thuật chương 5
52Mô đun cấp nguồn cho bộ điều khiển Automation Server1cái Yêu cầu kỹ thuật chương 5
53Đế cho module cấp nguồn1 cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
54Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bịMàu vỏ tủ: RAL7032Độ dày vỏ tủ: 1.6mmPhụ kiện gồm: 01 Aptomat nguồn,Bộ biến áp/ Bộ nguồn 24V,Rơ le trung gian cho đầu ra DDC,Cầu chì bảo vệ, đèn báo nguồn, ổ cắm,Quạt làm mát + Thermostat cho điều khiển quạt,Đèn trong tủ + Công tắc cửa,Cầu nối dây, máng đi dây trong tủ,Bao gồm cả nhân công đấu nối, test kiểm tra trước khi xuất xưởng1 cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
55Bộ điều khiển DDC Control Logic, thông số kỹ thuật:- Giao thức truyền thông: BACnet IP, sử dụng mạng Ethernet Cat5E/CAT6- Thông số phần cứng: CPU 32bit120 MHz, 32 MB RAM- Cổng truyền thông: 01 cổng Ethernet cho Bacnet IP hoặc Modbus TCP/IP; 02 cổng RS-485 cho Modbus RTU hoặc BACnet MS/TP, 01 cổng CAN bus cho module mở rộng- Hỗ trợ cài đặt, cấu hình thông qua webserver.- Số lượng IO: 12DI, 12DO, 12UI, 6AO.2cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
56Modun mở rộng dùng cho bộ điều khiển ( 4DI, 4DO, 4UI, 2AO)5cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
57Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bịMàu vỏ tủ: RAL7032Độ dày vỏ tủ: 1.6mmPhụ kiện gồm: 01 Aptomat nguồn,Bộ biến áp/ Bộ nguồn 24V,Rơ le trung gian cho đầu ra DDC,Cầu chì bảo vệ, đèn báo nguồn, ổ cắm,Quạt làm mát + Thermostat cho điều khiển quạt,Đèn trong tủ + Công tắc cửa,Cầu nối dây, máng đi dây trong tủ,Bao gồm cả nhân công đấu nối, test kiểm tra trước khi xuất xưởng1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
58Công tắc chênh áp khí3cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
59Công tắc dòng chảy4cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
60báo khói đường ống2cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
61Cảm biến lưu lượng nước1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
62Cảm biến nhiệt độ phòng1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
63Cảm biến nhiệt độ + độ ẩm phòng1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
64Cảm biến chênh áp nước1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
65Cảm biến áp suất nước4cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
66Cảm biến nhiệt độ đường ống nước6cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
67Cảm biến nhiệt độ & độ ẩm dường ống gió4cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
68Cảm biến CO2 đường ống gió2cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
69Cảm biến áp suất đường ống gió2cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
70Cảm biến chênh áp phòng1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
71Cảm biến mức bồn dầu4cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
72Cảm biến tốc độ gió1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
73Van điện từ DN125 on/off2cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
74Van by pass DN125 tuyến tính1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
75Van điện từ DN80 tuyến tính2cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
76Van điện từ DN65 on/off2cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
77Động cơ van gió tươi tuyến tính, dùng cho AHU2cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
78Động cơ van gió hồi tuyến tính, dùng cho AHU2cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
79Động cơ van gió bypass tuyến tính, dùng cho AHU2cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
80Động cơ van gió 1860x310 on/off2cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
81Động cơ van gió 700x700 on/off2cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
82Động cơ van gió D400 on/off , tiêu chuẩn chống cháy1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
83Ống PVC cứng D20, đi nổi900mYêu cầu kỹ thuật chương 5
84Dây điện nguồn (Cu/PVC) 2x2.5mm2 + tiếp địa 2.5mm2150mYêu cầu kỹ thuật chương 5
85Cáp tín hiệu 2x1.0mm21.702mYêu cầu kỹ thuật chương 5
86Cáp STP- 18AWG1.476mYêu cầu kỹ thuật chương 5
87Dây UTP CAT6305mYêu cầu kỹ thuật chương 5
88Máng cáp 200x100 (bao gồm nắp máng)50mYêu cầu kỹ thuật chương 5
89Vật tư phụ1Yêu cầu kỹ thuật chương 5
90Tủ điện DB-MCC11tủYêu cầu kỹ thuật chương 5
91Tủ điện DB-MCC21tủYêu cầu kỹ thuật chương 5
92Tủ điện DB-MCC31tủYêu cầu kỹ thuật chương 5
93Tủ điện DB-MCC41tủYêu cầu kỹ thuật chương 5
94Tủ điện DB-MCC51tủYêu cầu kỹ thuật chương 5
95Tủ điện DB-MCC.AHU11tủYêu cầu kỹ thuật chương 5
96Tủ điện DB-MCC.AHU21tủYêu cầu kỹ thuật chương 5
97Hệ thống cầu trục: Cầu trục 2 tấn khẩu độ 6m, chiều dài chạy 9m, chiều cao nâng 6m, tốc độ nâng 7,5m/phút, tốc độ di chuyển 20m/phút1bộYêu cầu kỹ thuật chương 5
98Lắp máy nén khí không dầu lưu lượng 2.0 m3/phút, áp suất 8-10 bar0,85tấnYêu cầu kỹ thuật chương 5
99Lắp đặt máy sấy khí lưu lượng 4.6 m3/phút, áp suất > 8 bar0,3tấnYêu cầu kỹ thuật chương 5
100Lắp đặt chiller giải nhiệt gió công suất 350kW nhiệt6,138tấnYêu cầu kỹ thuật chương 5
101Lắp đặt bơm nước lạnh 70CMH - 7,5 Bar0,4tấnYêu cầu kỹ thuật chương 5
102Lắp đặt bồn trữ nước lạnh 2500L1bểYêu cầu kỹ thuật chương 5
103Lắp đặt tháp giải nhiệt 60RT0,215tấnYêu cầu kỹ thuật chương 5
104Lắp đặt bơm 45CMH, 2.5Bar0,163tấnYêu cầu kỹ thuật chương 5
105Lắp đặt bơm 18CMH, 6Bar0,115tấnYêu cầu kỹ thuật chương 5
106Lắp đặt dàn nóng/lạnh cục bộ 9000 BTU - 1 chiều1máyYêu cầu kỹ thuật chương 5
107Lắp đặt dàn nóng/ lạnh cục bộ 18000 BTU - 1 chiều2máyYêu cầu kỹ thuật chương 5
108Lắp đặt AHU 150kW, 20000CMH, 200Pa0,7tấnYêu cầu kỹ thuật chương 5
109Lắp đặt quạt hút khí thải động cơ 6500CMH@1000Pa0,105tấnYêu cầu kỹ thuật chương 5
110Lắp đặt quạt 2500CMH@300Pa - Quạt hướng trục - chịu nhiệt 300 độ1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
111Lắp đặt quạt 2000CMH@300Pa - Quạt hướng trục1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
112Lắp đặt quạt 10CMH@50Pa1cáiYêu cầu kỹ thuật chương 5
113Lắp đặt Camera IP, bán cầu, quay quét: Độ phân giải 2M, Zoom quang 10X, zoom số 32X21 thiết bịYêu cầu kỹ thuật chương 5
114Lắp đặt đầu ghi hình 8 kênh IP kèm ổ cứng 2TB: 8 cổng POE11 bộYêu cầu kỹ thuật chương 5
115Lắp đặt bộ điều khiển PTZ1bộYêu cầu kỹ thuật chương 5
116Lắp đặt màn hình quan sát 43 inch11 thiết bịYêu cầu kỹ thuật chương 5
117Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2KVA online1bộYêu cầu kỹ thuật chương 5
118Lắp đặt bộ Switch 4-8 cổng11 bộYêu cầu kỹ thuật chương 5
119Lắp đặt dây cấp nguồn Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm240mYêu cầu kỹ thuật chương 5
120Lắp đặt cáp CAT640mYêu cầu kỹ thuật chương 5
121Cáp HDMI loại 2m1bộYêu cầu kỹ thuật chương 5
122Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm80mYêu cầu kỹ thuật chương 5
123Lắp đặt tủ Rack 6U đặt sàn1tủYêu cầu kỹ thuật chương 5
124Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy ngọn lửa0,210 đầuYêu cầu kỹ thuật chương 5
125Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt0,210 đầuYêu cầu kỹ thuật chương 5
126Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênh0,110 đầuYêu cầu kỹ thuật chương 5
127Lắp đặt đèn báo phòng thử0,25 đènYêu cầu kỹ thuật chương 5
128Lắp đặt bộ điều khiển cảm biến dò khí1bộYêu cầu kỹ thuật chương 5
129Lắp đặt thiết bị đầu dò khí (CO, CH4, CNG)0,510 đầuYêu cầu kỹ thuật chương 5
130Lắp đặt đèn sự cố Exit bóng led 5W có acquy dự phòng 120 phút0,45 đènYêu cầu kỹ thuật chương 5
131Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 3W có acquy dự phòng 120 phút0,65 đènYêu cầu kỹ thuật chương 5
132Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5 chống chá y, xoắn chống nhiễu, dây cấp nguồn50mYêu cầu kỹ thuật chương 5
133Lắp đặt cáp nguồn Cu/PVC 1Cx2.5mm2100mYêu cầu kỹ thuật chương 5
134Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm100mYêu cầu kỹ thuật chương 5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5132433845E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.026486E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị hàng hóa bao gồm một hoặc nhiều loại hàng hóa như sau: + Thiết bị cung cấp nước lạnh sâu (Chiller) giải nhiệt gió và Thiết bị xử lý không khí (AHU) của hệ thống điều hòa thông gió; + Thiết bị máy nén khí;+ Hệ thống BMSTài liệu minh chứng được công chứng hoặc chứng thực gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình;+ Thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác, Nhà thầu cam kết phải đến hiện trường để xem xét, xử lý các lỗi, sự cố hoặc hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là trong vòng 48 giờ.- Trong giai đoạn bảo hành, trường hợp hàng hóa do nhà thầu cung cấp gặp các sự cố hư hỏng, các khuyết tật phát sinh, nhà thầu phải cung cấp các biện pháp xử lý thích hợp (ví dụ: Cung cấp phụ tùng, thiết bị thay thế,…) để đảm bảo vận hành, sử dụng không bị gián đoạn cho chủ đầu tư trong vòng 30 ngày kể từ ngày các bên xác nhận tình trạng thiết bị;

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành tự động hóa, hoặc nhiệt lạnh, hoặc điện tử - viễn thông và có chứng chỉ Chỉ huy trưởng, ATLĐ và Chứng chỉ PCCC;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực)”.55
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điều hòa 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành nhiệt lạnh và có chứng chỉ ATLĐ;- Có chứng chỉ của hãng sản xuất đối với Chiller-AHU - Bản chụp có chứng thực.33
3 Cán bộ kỹ thuật phần BMS 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Tự động hóa hoặc điện tử viễn thông và có chứng chỉ ATLĐ33
4 Cán bộ kỹ thuật phần Máy nén khí 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Tự động hóa và có chứng trỉ ATLĐ33
5 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 3 Có chứng chỉ nghề (điện lạnh, điện, hoặc cơ khí,….)33
6 Cán bộ kỹ thuật quản lý phần thanh, quyết toán 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan; các nội dung khác có liên quan đến vị trí công việc nêu trên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->