Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824070-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác ( nếu có ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 14:06:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,308,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6965E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.392E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 7.920.000.000 VNĐ (Tám tỷ đồng chẵn). - Nhà thầu phải cung cấp các loại giấy tờ sau để chúng minh:+ Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người: là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người: là kỹ sư chuyên ngành HTKT hoặc kỹ sư cấp thoát nước;- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên; Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông asphalt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy tười nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ VỈA HÈ HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT- Chương V | 510,4842 | m3 |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | E-HSMT- Chương V | 1.454 | cái |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 4,5336 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 4,5336 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | E-HSMT- Chương V | 4,5336 | 100m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | E-HSMT- Chương V | 14,54 | 100m |
| B | VỈA HÈ MỚI: | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 12,8522 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 12,8522 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 12,8522 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 12,8522 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 698,2962 | m3 |
| 6 | Ni lông chống mất nước xi măng | E-HSMT- Chương V | 6.982,962 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá tự nhiên 30x30x4cm, có mài cạnh | E-HSMT- Chương V | 6.982,962 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 3,086 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 94,123 | m3 |
| 10 | Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng đá tự nhiên màu ghi sáng KT 18x26x100 cm | E-HSMT- Chương V | 1.188 | m |
| 11 | Bó vỉa hè, bó vỉa cong đá tự nhiên màu ghi sáng KT 18x26x40 cm | E-HSMT- Chương V | 335 | m |
| 12 | Đan rãnh 0.5x0.3x0.05 | E-HSMT- Chương V | 462,9 | m2 |
| 13 | Lát tấm đan rãnh BTXM KT 300x500x50mm | E-HSMT- Chương V | 462,9 | m2 |
| C | CÂY XANH: | |||
| 1 | Trồng cây sao đen cao >3.5m, ĐK 16-18cm | E-HSMT- Chương V | 14 | cây |
| 2 | Trồng cỏ lạc tiên | E-HSMT- Chương V | 211,68 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 1,6464 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 14,112 | m3 |
| 5 | Bó hố cây đá tự nhiên màu ghi sáng KT 10x15 cm | E-HSMT- Chương V | 764,4 | m |
| D | CẢI TẠO GA THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0344 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 5,1533 | m3 |
| 4 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 7,5469 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 20,5312 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 3,0658 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,1313 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,1382 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 1,2883 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=14mm | E-HSMT- Chương V | 0,1763 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | E-HSMT- Chương V | 32 | cái |
| E | Tấm chắn rác: | |||
| 1 | Lưới chắn rác và khung giá đỡ composite KT(430x860) | E-HSMT- Chương V | 32 | cái |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | E-HSMT- Chương V | 32 | cái |
| 3 | Thép hình L45x45x5 làm giá đỡ | E-HSMT- Chương V | 271,8989 | kg |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,2653 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,2653 | tấn |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | E-HSMT- Chương V | 0,9536 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông asphalt | E-HSMT- Chương V | 2,4049 | m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | E-HSMT- Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | E-HSMT- Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nhựa hạt mịn 5.5% | E-HSMT- Chương V | 2,2107 | tấn |
| 12 | Bê tông nhựa hạt trung 5,2% | E-HSMT- Chương V | 3,0315 | tấn |
| F | Cải tạo ga: | |||
| 1 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,3732 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=12mm | E-HSMT- Chương V | 1,4442 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 10,1987 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 32 | cấu kiện |
| 5 | Bộ nắp ga Composite D650, khung vuông 850x850mm | E-HSMT- Chương V | 32 | Bộ |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | E-HSMT- Chương V | 32 | cái |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | E-HSMT- Chương V | 14,08 | m3 |
| G | Nạo vét lòng rãnh, lòng ga: | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa, trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 1.537 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 1.537 | cấu kiện |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | E-HSMT- Chương V | 532,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 5,328 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 5,328 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | E-HSMT- Chương V | 5,328 | 100m3 |
| H | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | E-HSMT- Chương V | 54,78 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | E-HSMT- Chương V | 35,2169 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 0,3522 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 0,3522 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | E-HSMT- Chương V | 0,3522 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 1,1382 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | E-HSMT- Chương V | 0,5654 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | E-HSMT- Chương V | 0,2893 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | E-HSMT- Chương V | 2,9347 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | E-HSMT- Chương V | 2,9347 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 2,9347 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nhựa hạt mịn 5.5% | E-HSMT- Chương V | 35,5686 | Tấn |
| 13 | Bê tông nhựa hạt trung 5.2% | E-HSMT- Chương V | 48,7747 | Tấn |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 22,4481 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 15,2475 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 22,4481 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 22,4481 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 22,4481 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4 | E-HSMT- Chương V | 113,82 | m3 |
| 20 | Thép hình L50x50x5 | E-HSMT- Chương V | 3.107,2606 | kg |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 3,0315 | tấn |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | E-HSMT- Chương V | 80,1 | cái |
| 23 | Hào kỹ thuật 400x600mm TTA | E-HSMT- Chương V | 1.227 | m |
| 24 | Hào kỹ thuật 400x600mm TTC | E-HSMT- Chương V | 128 | m |
| 25 | Lắp đặt hào kỹ thuật 400x600, chiều dài 12 đốt 1.5m | E-HSMT- Chương V | 903,3333 | cái |
| 26 | Lắp đặt nắp hào kỹ thuật bằng BT đúc sẵn | E-HSMT- Chương V | 1.355 | cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | E-HSMT- Chương V | 4,94 | 100m |
| I | GA KỸ THUẬT: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 4,8835 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT- Chương V | 2,209 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 2,6745 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 2,6745 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 2,6745 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | E-HSMT- Chương V | 16,6589 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,5284 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT- Chương V | 24,7663 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | E-HSMT- Chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 65,0417 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 219,5152 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 1,0649 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 9,6045 | m3 |
| 14 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,3626 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=10mm | E-HSMT- Chương V | 1,0419 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép thang, đường kính thép ĐK 20mm | E-HSMT- Chương V | 0,4259 | tấn |
| 17 | Thép hình L75x75x5 mm | E-HSMT- Chương V | 1.415,9147 | kg |
| 18 | Thép hình L50x50x5 mm | E-HSMT- Chương V | 1.979,7798 | kg |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 3,3129 | tấn |
| 20 | Lát đá tự nhiên trên mặt ga | E-HSMT- Chương V | 97,68 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 6,8376 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 148 | cấu kiện |
| J | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | E-HSMT- Chương V | 21,18 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | E-HSMT- Chương V | 3,79 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | E-HSMT- Chương V | 2,8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6965E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.392E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 7.920.000.000 VNĐ (Tám tỷ đồng chẵn). - Nhà thầu phải cung cấp các loại giấy tờ sau để chúng minh:+ Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | + 01 người: là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | + 01 người: là kỹ sư chuyên ngành HTKT hoặc kỹ sư cấp thoát nước;- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên; Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=5T | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy đào | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cắt thép | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Máy lu | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Máy hàn | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 12 | Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc) | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông asphalt | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 15 | Máy tười nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi