Gói thầu: Gói thầu số 03: Cải tạo, nâng cấp kênh cấp 1 Bảo Sơn đoạn từ K9+00 đến K14+00

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836487-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Cải tạo, nâng cấp kênh cấp 1 Bảo Sơn đoạn từ K9+00 đến K14+00
Số hiệu KHLCNT 20210826956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo vệ và phát triển đất trồng lúa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 10:32:00 đến ngày 2021-08-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,879,508,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.319E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6385E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (xây mới hoặc cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh mương có kết cấu gạch xây hoặc bê tông).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=2,2 tỷ đồng.+ Chứng minh bằng Hợp đồng thi công + phụ lục khối lượng (có công chứng), kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản hoàn thành hạng mục công trình (có công chứng) đã được ký giữa nhà thầu, chủ đầu tư và các bên có liên quan để chứng minh công trình đã thi công đúng tiến độ, đảm bảo kỹ mỹ thuật và hóa đơn khối lượng hoàn thành. + Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).+ Tài liệu chứng minh với quy mô và cấp công trình bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật.(4)Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư phần giá trị công việc đã thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi) hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công tình cấp IV cùng lĩnh vực (có tính chất tương tự, chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);+ Có thời gian tối thiểu 05 năm liên tục gần đây (xác định theo ngày cấp bằng và theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Thủy lợi(Kèm theo quyết định thành lập BCH công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi(Kèm theo quyết định thành lập BCH công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành kế toán trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đàm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy trộng bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy thủy binhg
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần kênh
1Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150#, đá 1x2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V232,33m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, M200#, đá 1x2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V954,62m3
3Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V750,57m2
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V5,1058100m2
5Ván khuôn mái bờ kênhMô tả kỹ thuật chương V8,0583100m2
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đêMô tả kỹ thuật chương V87,5202100m2
7Lắp đặt ống thoát nước mái kênh PVC D42Mô tả kỹ thuật chương V815,5m
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V17,9504100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,7329100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt YC K=0,95 (Tận dụng đất đào và vận chuyển từ nơi khác đến)Mô tả kỹ thuật chương V45,8849100m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V112,13m3
12Phát rừng tạo mặt bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây.Mô tả kỹ thuật chương V78,2532100m2
B Cửa đấu nối cống tưới tại 4 vị trí
1Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200#, đá 1x2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V1,14m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao≤6m, vữa XM M75#, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V2,53m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75#, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V15,22m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,0202100m2
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V0,47m3
C Bậc lên xuống kênh tại 12 vị trí
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, M200#, đá 1x2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V4,13m3
2Xây bậc bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75#, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V9,85m3
3Trát bậc dày 1,5cm, vữa XM M75#, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V54,27m2
4Ván khuôn mái bờ kênhMô tả kỹ thuật chương V0,0919100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.319E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6385E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (xây mới hoặc cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh mương có kết cấu gạch xây hoặc bê tông).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=2,2 tỷ đồng.+ Chứng minh bằng Hợp đồng thi công + phụ lục khối lượng (có công chứng), kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản hoàn thành hạng mục công trình (có công chứng) đã được ký giữa nhà thầu, chủ đầu tư và các bên có liên quan để chứng minh công trình đã thi công đúng tiến độ, đảm bảo kỹ mỹ thuật và hóa đơn khối lượng hoàn thành. + Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).+ Tài liệu chứng minh với quy mô và cấp công trình bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật.(4)Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư phần giá trị công việc đã thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi) hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công tình cấp IV cùng lĩnh vực (có tính chất tương tự, chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);+ Có thời gian tối thiểu 05 năm liên tục gần đây (xác định theo ngày cấp bằng và theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng )55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư Thủy lợi(Kèm theo quyết định thành lập BCH công trường33
3 Phụ trách giám sát chất lượng 1 Kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi(Kèm theo quyết định thành lập BCH công trường22
4 Kế toán 1 Trung cấp chuyên ngành kế toán trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép .1
2 Máy đầm cóc .3
3 Máy đàm dùi .3
4 Máy đào .1
5 Máy ủi .1
6 máy trộng bê tông .4
7 Máy trộn vữa .3
8 Máy thủy binhg .1
9 Ô tô .3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->