Gói thầu: Gói thầu số 14: Di chuyển hệ thống điện hạ thế phục vụ GPMB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Di chuyển hệ thống điện hạ thế phục vụ GPMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 10:22:00 đến ngày 2021-08-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,826,803,724 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công/di chuyển hệ thống điện 0,4KV trở lên * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống điện 0,4KV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát chất lượng của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống điện 0,4KV trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát chất lượng của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống điện 0,4KV trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống điện 0,4KV trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn (đính kèm giấy kiểm định/giấy đăng kiểm, đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/giấy đăng kiểm, đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (đính kèm giấy kiểm định, giấy đăng kiểm, đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Thí nghiệm vật liệu 0,4 kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 vị trí |
| B | Hạng mục: Tuyến hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ dây cáp tiết diện ABC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 1km / 1dây |
| 3 | Tháo hạ dây cáp tiết diện ABC-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 1km / 1dây |
| 4 | Tháo hạ dây cáp tiết diện ABC-4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 1km / 1dây |
| 5 | Tháo hạ dây cáp tiết diện ABC-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 1km / 1dây |
| 6 | Tháo hạ dây cáp 10,16mm2 sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 1km / 1dây |
| 7 | Tháo dỡ hòm công tơ H2 trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 hộp |
| 8 | Tháo dỡ hòm công tơ H1 (hòm 1 Ctơ 3 pha) trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 hộp |
| 9 | Tháo dỡ hòm công tơ H4, H6 trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 hộp |
| 10 | Tháo dỡ công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | 1 cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 hộp |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ 3 pha |
| 14 | Ca xe vận chuyển thu hồi vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 15 | Cột BTLT-10m/5.0kN/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cột |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cột |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,052 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,157 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 27 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.016 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | km/dây |
| 29 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | km/dây |
| 31 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | km/dây |
| 33 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | km/dây |
| 35 | Ghíp nối GN2 cáp ABC 4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | bộ |
| 36 | Ống Nối Bọc Cách Điện cáp ABC 4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 37 | Kẹp hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | bộ |
| 38 | Kẹp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 39 | Giá móc treo kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | bộ |
| 40 | Dây đai Inox D2 - 20x0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | m |
| 41 | Khóa Đai Inox 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | cái |
| 42 | Tụ bù 20kVA (Hòm, Tụ bù, Cáp, dây đai, ghíp, khóa đai ……) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 hệ thống |
| 44 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp điện kế H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp điện kế H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp điện kế CT3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 49 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 50 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 52 | cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m |
| 54 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 55 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 56 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt cáp cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1km/1 dây |
| 58 | cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.740 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp 1kV-sau công tơ 1 pha cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 1km/1 dây |
| 60 | Dây đai Inox D2 - 10x0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 61 | Khóa Đai Inox 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 62 | Dây Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(1x16)mm2 đấu mạch công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m |
| 63 | Dây Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(1x25)mm2 đấu mạch công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đơn M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 67 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 69 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 70 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | 10 đầu cốt |
| 71 | Đầu cốt M10-M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724 | cái |
| 72 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4 | 10 đầu cốt |
| 73 | Xà nánh hạ thế X2 cột đơn (26,92kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 74 | Xà nánh hạ thế X2 cột kép (32,42kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m3 |
| 77 | Cọc tiếp địa L63x63x6,L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 78 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 cọc |
| 79 | Dây tiếp địa, Bulong, ecu, sắt dẹp 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 80 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10 m |
| 81 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công/di chuyển hệ thống điện 0,4KV trở lên * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống điện 0,4KV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát chất lượng của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống điện 0,4KV trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát chất lượng của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống điện 0,4KV trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống điện 0,4KV trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | ≥ 6 tấn (đính kèm giấy kiểm định/giấy đăng kiểm, đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 2 | Cần cẩu | ≥ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/giấy đăng kiểm, đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở tiếp địa | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Megommet | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô vận chuyển | Hoạt động tốt (đính kèm giấy kiểm định, giấy đăng kiểm, đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi