Gói thầu: Chi phí xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210835986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 12:12:00 đến ngày 2021-08-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,250,055,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7870000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.575E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có cung cấp thiết bị theo E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Đính kèm tài liệu chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng- Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Đính kèm tài liệu chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý QTLĐaCán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên kinh tế (Đính kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp tối thiểu sơ cấp nghề mộc (tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp) (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công kỹ thuật lắp đặt thiết bị nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp tối thiểu bậc thợ 3/5 nghề sắt (tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp) (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan); tối thiểu 01 nhân công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,75kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đứng 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cưa lớn (dùng cho thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cưa nhỏ (dùng cho thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 3,9634 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp III | 20,86 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M50 | 14,916 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | 1,6549 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép móng thép | 0,8675 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng thép | 2,1809 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng thép >18 | 1,9652 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | 57,554 | m3 | |
| 9 | Đào móng băng rộng ≤3m sâu ≤2m đất cấp III | 26,0805 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M50 | 5,2805 | m3 | |
| 11 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤60cm vữa XM mác 75 | 58,223 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 9,0285 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 8,5 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,6748 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép xà dầm giằng thép | 0,412 | tấn | |
| 16 | Cốt thép xà dầm giằng thép | 3,0441 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | 17,004 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 | 1,5055 | 100m3 | |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,9965 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi ≤500m, đất cấp III | 0,9965 | 100m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | 2,5972 | 100m2 | |
| 22 | Cốt thép trụ thép | 0,2372 | tấn | |
| 23 | Cốt thép trụ thép | 0,859 | tấn | |
| 24 | Cốt thép trụ thép >18 cao ≤4m | 1,2004 | tấn | |
| 25 | BT cột đá 1x2 vữa mác 200 tiết diện >0,1 cao ≤4m | 7,386 | m3 | |
| 26 | Cốt thép trụ thép | 0,2202 | tấn | |
| 27 | Cốt thép trụ thép | 0,7251 | tấn | |
| 28 | Cốt thép trụ thép >18 cao ≤16m | 1,1071 | tấn | |
| 29 | BT cột đá 1x2 vữa mác 200 tiết diện >0,1 cao ≤16m | 7,102 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 5,0321 | 100m2 | |
| 31 | Cốt thép xà dầm giằng thép | 1,2097 | tấn | |
| 32 | Cốt thép xà dầm giằng thép | 7,0208 | tấn | |
| 33 | Cốt thép xà dầm giằng thép >18 cao | 1,5018 | tấn | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | 44,8296 | m3 | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 3,316 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 9,43 | 100m2 | |
| 37 | Cốt thép sàn mái thép | 10,7274 | tấn | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | 74,4364 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,244 | 100m2 | |
| 40 | Cốt thép cầu thang thép | 0,0507 | tấn | |
| 41 | Cốt thép cầu thang thép >10 cao ≤4m | 0,5678 | tấn | |
| 42 | Bê tông cầu thang , máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | 3,256 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,991 | 100m2 | |
| 44 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép | 0,9598 | tấn | |
| 45 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép >10 cao ≤16m | 0,6234 | tấn | |
| 46 | BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đan đá 1x2 vữa mác 200 | 7,712 | m3 | |
| 47 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ xà dầm | 0,4023 | 100m2 | |
| 48 | Cốt thép lam treo BT đúc sẵn, lan can | 0,4595 | tấn | |
| 49 | BT tấm đan mái hắt, lanh tô đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | 4,0236 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 54,7182 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 75,627 | m3 | |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 8,1408 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (tầng 1) | 4,4196 | m3 | |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 6,3808 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (tầng 2) | 4,7176 | m3 | |
| 56 | Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M50 | 0,462 | m3 | |
| 57 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 307,32 | m2 | |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 75 | 887,865 | m2 | |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 75 | 845,62 | m2 | |
| 60 | Ốp đá chẻ quanh nhà | 69,66 | m2 | |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 388,4 | m2 | |
| 62 | Trát trần vữa XM mác 75 | 949,312 | m2 | |
| 63 | Trát trụ, cột lam đứng, cầu thang dày 1,5cm vữa XM mác 75 | 120,034 | m2 | |
| 64 | Trát sêlê, mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 | 199,168 | m2 | |
| 65 | Đắp phào kép vữa XM mác 75 | 140,04 | m | |
| 66 | Đắp phào đơn vữa XM mác 75 | 203,24 | m | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.684,853 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.658,114 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 887,865 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.455,102 | m2 | |
| 71 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 183,012 | m2 | |
| 72 | Chống thấm bằng Kova CT11A | 183,012 | m2 | |
| 73 | Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M50 | 6,388 | m3 | |
| 74 | Xây kết cấu tam cấp, cầu thang gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 50, cao ≤4m | 12,8109 | m3 | |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang | 102,675 | m2 | |
| 76 | Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M50 | 31,903 | m3 | |
| 77 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M50 | 16,361 | m3 | |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | 697,52 | m2 | |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | 48,632 | m2 | |
| 80 | GCLD cửa đi nhựa lõi thép kính 8mm cường lực, mở quay 2 cánh + PKKK khóa đa điểm | 51,84 | m2 | |
| 81 | GCLD cửa sổ nhựa lõi thép kính 8mm cường lực, mở trượt 2 cánh, PKKK con lăn đơn chốt đa điểm | 36,48 | m2 | |
| 82 | GCLD cửa sổ nhựa lõi thép kính 8mm cường lực, mở trượt 2 cánh, PKKK con lăn đơn chốt đa điểm | 72,96 | m2 | |
| 83 | GCLD vách kính nhựa lõi thép kính 8mm cường lực | 25,84 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 121,265 | m2 | |
| 85 | Lắp đặt tay vịn lan can ống inox D60 | 87,5 | m | |
| 86 | Gia công xà gồ thép 50x100x1,4 mạ kẽm | 1,7825 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7825 | tấn | |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,825 | 1m2 | |
| 89 | Lợp mái, che tường tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,499 | 100m2 | |
| 90 | Lắp đặt cầu chắn rác | 21 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ống D90 | 1,89 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 63 | cái | |
| 93 | Lắp đặt tủ điện | 3 | cái | |
| 94 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 12 | cái | |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 64 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 22 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 36 | cái | |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt ô cắm ba | 16 | cái | |
| 101 | Lắp đặt quạt trần Panasonic | 16 | cái | |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1 ruột 1x1,5mm2 | 1.100 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1 ruột 1x2,5mm2 | 289 | m | |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1 ruột 1x6mm2 | 100 | m | |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1 ruột 1x16mm2 | 150 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1 ruột 1x25mm2 | 30 | m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D≤27mm | 940 | m | |
| 108 | Đào đất hố tiếp địa | 6,3 | m3 | |
| 109 | Lấp đất hố tiếp địa | 6,3 | m3 | |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | 1 | cái | |
| 111 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | 24,4 | m | |
| 112 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | 9,5 | m | |
| 113 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 8 | cọc | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D≤27mm | 26 | m | |
| 115 | Tủ đựng bình chữa cháy | 2 | cái | |
| 116 | Bình chữa cháy Co2 MT3 3kg | 2 | cái | |
| 117 | Bình chữa cháy MFZL4 (BC 4kg) | 2 | cái | |
| 118 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 2 | cái | |
| 119 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,3999 | 100m3 | |
| 120 | Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M50 | 4,411 | m3 | |
| 121 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | 24,027 | m3 | |
| 122 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM M75 | 72,8025 | m3 | |
| 123 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3573 | 100m2 | |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4224 | tấn | |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3602 | tấn | |
| 126 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 9,489 | m3 | |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,442 | m3 | |
| 128 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 13 | cái | |
| 129 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1715 | tấn | |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,1536 | m3 | |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,4331 | m3 | |
| 132 | Đắp bánh ú đầu trụ, vữa XM M75 | 2,205 | m2 | |
| 133 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 47,6 | m | |
| 134 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 41,16 | m2 | |
| 135 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 35,828 | m2 | |
| 136 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 14,872 | m2 | |
| 137 | Bả bằng bột bả vào tường | 91,86 | m2 | |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 91,86 | m2 | |
| 139 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào sắt | 45,63 | m2 | |
| 140 | Đào mương đất cấp III | 35,1 | m3 | |
| 141 | Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M50 | 5,4 | m3 | |
| 142 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 2,16 | m3 | |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 8,1648 | m3 | |
| 144 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 45,36 | m2 | |
| 145 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1382 | 100m2 | |
| 146 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2937 | tấn | |
| 147 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 3,456 | m3 | |
| 148 | Đào mương đất cấp III | 1,872 | m3 | |
| 149 | Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M50 | 0,144 | m3 | |
| 150 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,072 | m3 | |
| 151 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,7869 | m3 | |
| 152 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,0712 | m2 | |
| 153 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0012 | 100m2 | |
| 154 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0095 | tấn | |
| 155 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,1152 | m3 | |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,646 | m3 | |
| 157 | Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M50 | 21,533 | m3 | |
| 158 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 10,7665 | m3 | |
| B | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh bậc THCS (loại 2 chỗ ngồi ghế rời) - Kích thước bàn: 1200x450x730mm. Vật liệu bằng sắt hộp 25x50 sắt vuông 25x25, sắt vuông 20x20, sắt la 25mm. - Kích thước ghế: 340x300x430mm, tựa ghế cao 77cm. Vật liệu bằng sắt vuông 20x20mm. - Khung bàn và ghế làm bằng sắt hộp định hình sơn tĩnh điện 3 lớp, liên kết hàn mài nhẵn, thẩm mĩ. - Chân bàn, chân ghế có gắn nút nhựa chống ồn; - Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế được làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm, phủ PU cao cấp ba lớp; - Hộc bàn làm bằng gỗ công nghiệp MDF dy 8mm. | 208 | cái | |
| 2 | Bảng chống lóa Hàn Quốc kích thước bảng : 1200x3600 mmThuộc tính bề mặt bảng:- Mặt bảng được làm bằng thép phủ sơn chống lóa.- Bề mặt bảng viết bút êm tay và xóa dễ dàng không để lại vết sau khi xóa.- Chịu được độ ẩm và nhiệt cao trong mọi thời tiết.Khung Bảng:- Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng chống rỉ, nhẹ và có độ bền cạo- Máng được bút và khăn lau bảng làm bằng nhôm chuyên dụng dài 30cmCốt bảng:- Cốt bảng được làm bằng nhựa dày 15mm chống thấm nước và chống cong vênh nên chịu được nước 100% và cả nhiệt độ ngoài trời. | 8 | cái | |
| 3 | Rèm cửaCửa S2:Rèm cửa, chất liệu vải Polyester hoa văn; Độ dày rèm: 0,2mm; Cửa S1: Rèm cửa, chất liệu vải Polyester hoa văn; Độ dày rèm: 0,2mm; Cửa D1:Rèm cửa, chất liệu vải Polyester hoa văn; Độ dày rèm: 0,2mm; | 160,32 | m2 | |
| 4 | BÀN GHẾ GIÁO VIÊN:Bàn ghế giáo viên:Kích thước bàn : Cao 75cm, rộng 60cm, dài 120cm; 02 cánh mở độc lập, có khóa riêng; 01 hộc để tài liệu, yếm trước sát mặt đất chạy chỉ ô vuông, chân hộp 12cm, chân đế gắn nút nhựa chống ồn, chống ẩm; - Chất liệu: Gỗ cao su ghép dày 17mm, sơn PU cao cấp ba lớp.Kích thước ghế: Cao 45cm, tựa cao 108 cm, mặt 40x40cm; - Chất liệu: Gỗ cao su ghép, sơn PU cao cấp ba lớp. | 8 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7870000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.575E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có cung cấp thiết bị theo E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) | 1 | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Đính kèm tài liệu chứng minh); | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ). | 1 | ≥ 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng- Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Đính kèm tài liệu chứng minh); | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý QTLĐaCán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên kinh tế (Đính kèm tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị nội thất | 1 | Tốt nghiệp tối thiểu sơ cấp nghề mộc (tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp) (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan) | 3 | 1 |
| 5 | Nhân công kỹ thuật lắp đặt thiết bị nội thất | 1 | Tốt nghiệp tối thiểu bậc thợ 3/5 nghề sắt (tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp) (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan); tối thiểu 01 nhân công | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,75kW | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan đứng 4,5kW | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dung tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 10T | Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy tời 0,8T | Sử dung tốt | 1 |
| 13 | Máy cưa lớn (dùng cho thiết bị) | Sử dung tốt | 1 |
| 14 | Máy cưa nhỏ (dùng cho thiết bị) | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi