Gói thầu: Chi phí xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210835998-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp
Tên gói thầu Chi phí xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210835986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 12:12:00 đến ngày 2021-08-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,250,055,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7870000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.575E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có cung cấp thiết bị theo E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Đính kèm tài liệu chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng- Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Đính kèm tài liệu chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý QTLĐaCán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên kinh tế (Đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị nội thất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp tối thiểu sơ cấp nghề mộc (tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp) (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công kỹ thuật lắp đặt thiết bị nội thất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp tối thiểu bậc thợ 3/5 nghề sắt (tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp) (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan); tối thiểu 01 nhân công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,75kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cưa lớn (dùng cho thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cưa nhỏ (dùng cho thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III3,9634100m3
2Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp III20,86m3
3Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M5014,916m3
4Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật1,6549100m2
5Cốt thép móng thép 0,8675tấn
6Cốt thép móng thép 2,1809tấn
7Cốt thép móng thép >181,9652tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x257,554m3
9Đào móng băng rộng ≤3m sâu ≤2m đất cấp III26,0805m3
10Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M505,2805m3
11Xây móng đá hộc chiều dày ≤60cm vữa XM mác 7558,223m3
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m9,0285100m2
13Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m8,5100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,6748100m2
15Cốt thép xà dầm giằng thép 0,412tấn
16Cốt thép xà dầm giằng thép 3,0441tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x217,004m3
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,91,5055100m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,9965100m3
20Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi ≤500m, đất cấp III0,9965100m3
21Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật2,5972100m2
22Cốt thép trụ thép 0,2372tấn
23Cốt thép trụ thép 0,859tấn
24Cốt thép trụ thép >18 cao ≤4m1,2004tấn
25BT cột đá 1x2 vữa mác 200 tiết diện >0,1 cao ≤4m7,386m3
26Cốt thép trụ thép 0,2202tấn
27Cốt thép trụ thép 0,7251tấn
28Cốt thép trụ thép >18 cao ≤16m1,1071tấn
29BT cột đá 1x2 vữa mác 200 tiết diện >0,1 cao ≤16m7,102m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng5,0321100m2
31Cốt thép xà dầm giằng thép 1,2097tấn
32Cốt thép xà dầm giằng thép 7,0208tấn
33Cốt thép xà dầm giằng thép >18 cao 1,5018tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x244,8296m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x23,316m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m9,43100m2
37Cốt thép sàn mái thép 10,7274tấn
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x274,4364m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,244100m2
40Cốt thép cầu thang thép 0,0507tấn
41Cốt thép cầu thang thép >10 cao ≤4m0,5678tấn
42Bê tông cầu thang , máy bơm bê tông, M200, đá 1x23,256m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,991100m2
44Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép 0,9598tấn
45Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép >10 cao ≤16m0,6234tấn
46BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đan đá 1x2 vữa mác 2007,712m3
47SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ xà dầm0,4023100m2
48Cốt thép lam treo BT đúc sẵn, lan can0,4595tấn
49BT tấm đan mái hắt, lanh tô đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn4,0236m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7554,7182m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7575,627m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M758,1408m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (tầng 1)4,4196m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M756,3808m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (tầng 2)4,7176m3
56Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M500,462m3
57Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung307,32m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 75887,865m2
59Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 75845,62m2
60Ốp đá chẻ quanh nhà69,66m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75388,4m2
62Trát trần vữa XM mác 75949,312m2
63Trát trụ, cột lam đứng, cầu thang dày 1,5cm vữa XM mác 75120,034m2
64Trát sêlê, mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75199,168m2
65Đắp phào kép vữa XM mác 75140,04m
66Đắp phào đơn vữa XM mác 75203,24m
67Bả bằng bột bả vào tường1.684,853m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.658,114m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ887,865m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.455,102m2
71Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75183,012m2
72Chống thấm bằng Kova CT11A183,012m2
73Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M506,388m3
74Xây kết cấu tam cấp, cầu thang gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 50, cao ≤4m12,8109m3
75Lát đá bậc cầu thang102,675m2
76Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M5031,903m3
77Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M5016,361m3
78Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2697,52m2
79Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m248,632m2
80GCLD cửa đi nhựa lõi thép kính 8mm cường lực, mở quay 2 cánh + PKKK khóa đa điểm51,84m2
81GCLD cửa sổ nhựa lõi thép kính 8mm cường lực, mở trượt 2 cánh, PKKK con lăn đơn chốt đa điểm36,48m2
82GCLD cửa sổ nhựa lõi thép kính 8mm cường lực, mở trượt 2 cánh, PKKK con lăn đơn chốt đa điểm72,96m2
83GCLD vách kính nhựa lõi thép kính 8mm cường lực25,84m2
84Lắp dựng hoa sắt cửa121,265m2
85Lắp đặt tay vịn lan can ống inox D6087,5m
86Gia công xà gồ thép 50x100x1,4 mạ kẽm1,7825tấn
87Lắp dựng xà gồ thép1,7825tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,8251m2
89Lợp mái, che tường tôn múi chiều dài bất kỳ4,499100m2
90Lắp đặt cầu chắn rác21cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ống D901,89100m
92Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm63cái
93Lắp đặt tủ điện3cái
94Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A1cái
95Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A12cái
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng64bộ
97Lắp đặt đèn sát trần có chụp22bộ
98Lắp đặt công tắc 2 hạt36cái
99Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
100Lắp đặt ô cắm ba16cái
101Lắp đặt quạt trần Panasonic16cái
102Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1 ruột 1x1,5mm21.100m
103Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1 ruột 1x2,5mm2289m
104Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1 ruột 1x6mm2100m
105Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1 ruột 1x16mm2150m
106Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1 ruột 1x25mm230m
107Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D≤27mm940m
108Đào đất hố tiếp địa6,3m3
109Lấp đất hố tiếp địa6,3m3
110Lắp đặt kim thu sét, dài 2m1cái
111Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm24,4m
112Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm9,5m
113Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng8cọc
114Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D≤27mm26m
115Tủ đựng bình chữa cháy2cái
116Bình chữa cháy Co2 MT3 3kg2cái
117Bình chữa cháy MFZL4 (BC 4kg)2cái
118Bảng tiêu lệnh chữa cháy2cái
119Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,3999100m3
120Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M504,411m3
121Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M7524,027m3
122Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM M7572,8025m3
123Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3573100m2
124Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4224tấn
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3602tấn
126Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x29,489m3
127Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,442m3
128Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy13cái
129Gia công cột bằng thép hình0,1715tấn
130Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,1536m3
131Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,4331m3
132Đắp bánh ú đầu trụ, vữa XM M752,205m2
133Đắp phào đơn, vữa XM M7547,6m
134Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7541,16m2
135Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7535,828m2
136Trát xà dầm, vữa XM M7514,872m2
137Bả bằng bột bả vào tường91,86m2
138Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ91,86m2
139Sản xuất, lắp dựng hàng rào sắt45,63m2
140Đào mương đất cấp III35,1m3
141Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M505,4m3
142Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x22,16m3
143Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M758,1648m3
144Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7545,36m2
145Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1382100m2
146Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2937tấn
147Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x23,456m3
148Đào mương đất cấp III1,872m3
149Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M500,144m3
150Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,072m3
151Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,7869m3
152Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M753,0712m2
153Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0012100m2
154Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0095tấn
155Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,1152m3
156Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,646m3
157Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M5021,533m3
158Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x210,7665m3
B Chi phí thiết bị
1Bàn ghế học sinh bậc THCS (loại 2 chỗ ngồi ghế rời)
- Kích thước bàn: 1200x450x730mm. Vật liệu bằng sắt hộp 25x50 sắt vuông 25x25, sắt vuông 20x20, sắt la 25mm.
- Kích thước ghế: 340x300x430mm, tựa ghế cao 77cm. Vật liệu bằng sắt vuông 20x20mm.
- Khung bàn và ghế làm bằng sắt hộp định hình sơn tĩnh điện 3 lớp, liên kết hàn mài nhẵn, thẩm mĩ.
- Chân bàn, chân ghế có gắn nút nhựa chống ồn;
- Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế được làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm, phủ PU cao cấp ba lớp;
- Hộc bàn làm bằng gỗ công nghiệp MDF dy 8mm.
208cái
2Bảng chống lóa Hàn Quốc kích thước bảng : 1200x3600 mmThuộc tính bề mặt bảng:- Mặt bảng được làm bằng thép phủ sơn chống lóa.- Bề mặt bảng viết bút êm tay và xóa dễ dàng không để lại vết sau khi xóa.- Chịu được độ ẩm và nhiệt cao trong mọi thời tiết.Khung Bảng:- Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng chống rỉ, nhẹ và có độ bền cạo- Máng được bút và khăn lau bảng làm bằng nhôm chuyên dụng dài 30cmCốt bảng:- Cốt bảng được làm bằng nhựa dày 15mm chống thấm nước và chống cong vênh nên chịu được nước 100% và cả nhiệt độ ngoài trời.8cái
3Rèm cửaCửa S2:Rèm cửa, chất liệu vải Polyester hoa văn; Độ dày rèm: 0,2mm; Cửa S1: Rèm cửa, chất liệu vải Polyester hoa văn; Độ dày rèm: 0,2mm; Cửa D1:Rèm cửa, chất liệu vải Polyester hoa văn; Độ dày rèm: 0,2mm;160,32m2
4BÀN GHẾ GIÁO VIÊN:Bàn ghế giáo viên:Kích thước bàn : Cao 75cm, rộng 60cm, dài 120cm; 02 cánh mở độc lập, có khóa riêng; 01 hộc để tài liệu, yếm trước sát mặt đất chạy chỉ ô vuông, chân hộp 12cm, chân đế gắn nút nhựa chống ồn, chống ẩm; - Chất liệu: Gỗ cao su ghép dày 17mm, sơn PU cao cấp ba lớp.Kích thước ghế: Cao 45cm, tựa cao 108 cm, mặt 40x40cm; - Chất liệu: Gỗ cao su ghép, sơn PU cao cấp ba lớp.8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7870000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.575E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có cung cấp thiết bị theo E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) 1 - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Đính kèm tài liệu chứng minh);73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ). 1 ≥ 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng- Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Đính kèm tài liệu chứng minh);32
3 Cán bộ quản lý QTLĐaCán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên kinh tế (Đính kèm tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị nội thất 1 Tốt nghiệp tối thiểu sơ cấp nghề mộc (tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp) (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan)31
5 Nhân công kỹ thuật lắp đặt thiết bị nội thất 1 Tốt nghiệp tối thiểu bậc thợ 3/5 nghề sắt (tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp) (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan); tối thiểu 01 nhân công53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dung tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sử dung tốt1
3 Máy đầm bàn 1kW Sử dung tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sử dung tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Sử dung tốt1
6 Máy đào 0,8m3 Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt1
7 Máy hàn điện 23kW Sử dung tốt1
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,75kW Sử dung tốt1
9 Máy khoan đứng 4,5kW Sử dung tốt1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dung tốt1
11 Ô tô tự đổ 10T Đính kèm tài liệu kiểm định, Sử dung tốt1
12 Máy tời 0,8T Sử dung tốt1
13 Máy cưa lớn (dùng cho thiết bị) Sử dung tốt1
14 Máy cưa nhỏ (dùng cho thiết bị) Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->