Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng và thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210306048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 11:58:00 đến ngày 2021-09-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,854,897,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp II trở lên có có hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 24.400.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ sư tự động hóa: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công hạng mục PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng có trình độ đại học trở lên- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn >23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng tối thiểu 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng và thiết bị PCCC Trường THCS xã Cao Viên(Giai đoạn II), huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Nhà thầu tham gia dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên; Đối với hạng mục thi công PCCC: Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy được cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp theo quy định (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện kể trên tương ứng với phần công việc đảm nhận) (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) + Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan thuế không nợ đọng thuế đến hết quý 30/06/2021 (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai. Địa điểm: Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 17 PHÒNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 323,994 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,796 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,622 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,514 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,287 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,373 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,373 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,236 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | 100m |
| 10 | Cọc thép âm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 384 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,662 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 222,669 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,734 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,49 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,934 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót đài móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,355 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,515 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 118,246 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đài móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,884 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn dầm móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,32 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,091 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,139 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,433 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,847 | m3 |
| 27 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,385 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cổ cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,465 | 100m2 |
| 29 | Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,613 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 31 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,328 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,841 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,615 | tấn |
| 34 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | tấn |
| 35 | Đào móng đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,668 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,316 | 100m3 |
| 38 | Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 40 | Bêtông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,967 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép bể, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,299 | tấn |
| 43 | Cốt thép bể, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,022 | m3 |
| 45 | Ván khuôn giằng nắp bể | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 46 | Bê tông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | m3 |
| 47 | Cốt thép giằng nắp bể, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,994 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,994 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m2 |
| 51 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 62,824 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,83 | m2 |
| 53 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,744 | m3 |
| 54 | Ván khuôn tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 55 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,496 | m3 |
| 56 | Bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 58 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55,944 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,599 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,575 | tấn |
| 61 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,793 | tấn |
| 62 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,661 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120,532 | m3 |
| 64 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,352 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,967 | tấn |
| 66 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,485 | tấn |
| 67 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,811 | tấn |
| 68 | bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 236,455 | m3 |
| 69 | Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,233 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,182 | tấn |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,989 | m3 |
| 72 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,225 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,982 | tấn |
| 74 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,358 | m3 |
| 75 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,701 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | tấn |
| 77 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,568 | tấn |
| 78 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,926 | m3 |
| 79 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,225 | tấn |
| 80 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,483 | tấn |
| 81 | Ván khuôn cầu thang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | 100m2 |
| 82 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,805 | 100m2 |
| 83 | Tôn diềm mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 99,86 | md |
| 84 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,706 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 314,543 | m2 |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,706 | tấn |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,221 | 100m2 |
| 88 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 338,129 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55,892 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,198 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,135 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,503 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 51,157 | m3 |
| 94 | Đào móng tam cấp, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,123 | m3 |
| 95 | Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,715 | m3 |
| 96 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 97 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,335 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 99 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,159 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,548 | m3 |
| 101 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70,566 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 384,638 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 612,15 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.167,221 | m2 |
| 105 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.070,31 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.958,466 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.082,689 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 393,32 | m |
| 109 | Lưới thép chống nứt giữa gạch không nung và bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.289,926 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 996,788 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6.237,348 | m2 |
| 112 | Lắp đặt thanh thép thang lên mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 113 | Lắp đặt tấm tôn che thang lên mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 87,808 | m3 |
| 115 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 273,93 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 190,387 | m2 |
| 117 | Quét Sika chống thấm sàn khu vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 101,546 | m2 |
| 118 | Lát nền khu WC bằng gạch 300x300mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 123,119 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 408,442 | m2 |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,477 | m2 |
| 121 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 108,594 | m2 |
| 122 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,328 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.829,12 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x500mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,338 | m2 |
| 125 | Vét rãnh thoát nước hành lang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 198,03 | m |
| 126 | Ống nhựa uPVC D27 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | m |
| 127 | Ống nhựa uPVC D27 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,128 | m |
| 128 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,384 | m2 |
| 129 | Khoét lỗ mặt đá | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 130 | Gia công hệ khung đỡ lavabo bằng Inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 131 | Lắp đặt khung đỡ lavabo bằng Inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 132 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic (hoặc tương đương) dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 85,84 | m2 |
| 133 | Thi công trần nhôm 600x600x0.8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 124,842 | m2 |
| 134 | Trần nhôm 600x600x0.8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 124,842 | m2 |
| 135 | Trụ cầu thang bằng Inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,508 | tấn |
| 137 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,516 | m2 |
| 138 | Sản xuất lan can hành lang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,268 | tấn |
| 139 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 152,095 | m2 |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 277,657 | m2 |
| 141 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,324 | tấn |
| 142 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 243 | m2 |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 157,369 | m2 |
| 144 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 105,3 | m2 |
| 145 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,875 | m2 |
| 146 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 116,64 | m2 |
| 147 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58,32 | m2 |
| 148 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m3 |
| 149 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 121,095 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 427,95 | m2 |
| 151 | Đào móng đường dốc, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 152 | bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 153 | ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 154 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,383 | m3 |
| 155 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | m3 |
| 156 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 157 | Ván khuôn giằng lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 158 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 159 | Lớp nylon lót | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,34 | m2 |
| 160 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,834 | m3 |
| 161 | Lát gạch đường dốc bằng gạch Terrazzo 400x400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,34 | m2 |
| 162 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | m2 |
| 163 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 164 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,47 | m2 |
| 165 | Sản xuất lan can Inox đường dốc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 166 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,36 | m2 |
| 167 | Gia công dầm mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,77 | tấn |
| 168 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,77 | tấn |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 139,682 | m2 |
| 170 | Bulong M20x300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 171 | Bulong M18x150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 172 | Bulong M16x70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 173 | Ốp tấm Aluminium ngoài trời dày 5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 147,051 | m2 |
| 174 | Máng tôn thu nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,3 | md |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 17 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Bộ đèn lớp học Led tube BD 18L CSLH/18Wx1 (hoặc tương đương)+ cần treo thả | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 204 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chiếu sáng bảng BD CSBA/18Wx1 (hoặc tương đương) + cần cong son gắn tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 3 | Bộ đèn Led BD M26L 120/36W, 170-250V/50Hz, (hoặc tương đương) lắp nổi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần D NL03L, 270/14W (hoặc tương đương) - lắp nổi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần D NL12, 170/12W (IP54) (hoặc tương đương) - lắp nổi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37 | bộ |
| 6 | Đèn Led Panel tròn D160 công suất 1x12W, 220V, lắp âm trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 9 | Quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 51 | cái |
| 10 | Quạt thông gió 1 chiều kích thước 300x300 - 1x35W, 220V, lắp âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt chân đế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 13 | Mặt che công tắc 2 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chân đế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 16 | Mặt che công tắc 3 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt chân đế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | hộp |
| 19 | Mặt che công tắc 4 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt chân đế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 22 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 24 | Lắp đặt chân đế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 94 | hộp |
| 25 | Mặt che ổ cắm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp nổi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt chân đế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | hộp |
| 28 | Mặt che ổ cắm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 29 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 30 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 31 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 33 | MCCB 3 pha, 3 cực 50A, ICU=18KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | MCCB 3 pha, 3 cực 150A, ICU=30KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, 4MCB lắp âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 36 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, 6MCB lắp âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | hộp |
| 37 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 38 | Tủ điện kim loại kích thước 600x450x200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 39 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV-4x10 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4.280 | m |
| 43 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7.700 | m |
| 44 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 375 | m |
| 46 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 47 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.140 | m |
| 48 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 49 | Ông gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 375 | m |
| 50 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.926 | m |
| 51 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.415 | m |
| 52 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 53 | Hộp nối KT 235x235x80 mm lắp âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 54 | Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37 | hộp |
| 55 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | hộp |
| 56 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 162 | hộp |
| 57 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 650 | hộp |
| 58 | Ống nhựa uPVC D60 chờ ống luồn điều hòa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,75 | m |
| 59 | Đào móng đặt dây chống sét, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,78 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cọc |
| 63 | Dây dẫn thép mái tròn D10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 297 | m |
| 64 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 112 | m |
| 65 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 83 | m |
| 66 | Dây điện Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 67 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 364 | cái |
| 68 | Kẹp kiểm tra | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 69 | Bulông đai ốc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 70 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt của Viglacera hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh của Viglacera hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam của Viglacera hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 75 | Bộ xả tiểu nhấn không áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 76 | Lắp đặt xiphông tiểu nam | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 77 | Lắp đặt lavabo của Viglacera hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo của Viglacera hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt xiphông vòi rửa của Viglacera hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 82 | Phễu thu nước Inox DN65 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 85 | Lắp đặt van phao điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Chống thẩm cổ ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 87 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50, PN10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 88 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40, PN10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 89 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32, PN10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 90 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25, PN10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | 100m |
| 91 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20, PN10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 92 | Van chặn PPR D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Van chặn PPR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 94 | Côn nhựa PPR D50x40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 98 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 99 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 101 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 102 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 103 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 104 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Tê nhựa PPR D50x25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Tê nhựa PPR D40x25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 108 | Tê nhựa PPR ren trong D25x20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | Tê nhựa PPR D25x25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 110 | Rắc co PPR D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Rắc co PPR D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Rắc co PPR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 116 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Kép tráng kẽm D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Kép Inox đường kính D15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 119 | Măng sông nhựa PRR D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 120 | Măng sông nhựa PRR D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 121 | Măng sông nhựa PRR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 122 | Măng sông nhựa PRR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 123 | Măng sông nhựa PRR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 124 | Dây nối mềm D15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 125 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 126 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 127 | Ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 128 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 129 | Ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,42 | 100m |
| 130 | Ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 131 | Ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 132 | Chếch uPVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 133 | Chếch uPVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 134 | Chếch uPVC D75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 135 | Chếch uPVC D42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 136 | Cút nhựa uPVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 137 | Cút nhựa uPVC D75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 138 | Cút nhựa uPVC D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 139 | Cút nhựa uPVC D42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 140 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 141 | Y nhựa uPVC D75/75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 142 | Y nhựa uPVC D60/60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 143 | Y thu nhựa uPVC D75/42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 144 | Y thu nhựa uPVC D90/75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 145 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 146 | Y nhựa uPVC D110/60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Y thu nhựa uPVC D90/60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 148 | Tê nhựa uPVC D110/110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 149 | Tê nhựa uPVC D60/60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Côn thu uPVC D110/42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Côn thu uPVC D90/60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 154 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 155 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 156 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 157 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 158 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 159 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 160 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 161 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 162 | Xi phong thoát sàn D75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 163 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | 100m |
| 164 | Ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 165 | Chếch nhựa uPVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 166 | Chếch nhựa uPVC D75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 167 | Y thu nhựa uPVC D90/75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 169 | Phễu thu Inox - DN65 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Chống thẩm cổ ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 171 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 172 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 173 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 174 | Vít nở nhựa M8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 188 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 293,63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột bê tông đúc sẵn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,753 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,346 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,748 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,963 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,963 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,84 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,406 | 100m |
| 10 | Cọc thép âm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 348 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,23 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 208,33 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,699 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,384 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,382 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót đài móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,332 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,507 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 109,131 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đài móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,737 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn dầm móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,302 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,879 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,613 | tấn |
| 25 | cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,678 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,785 | m3 |
| 27 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,113 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cổ cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,433 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,932 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 31 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,618 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,801 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,544 | tấn |
| 34 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | tấn |
| 35 | Đào móng công trình đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,668 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,316 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 40 | Bêtông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,967 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 42 | cốt thép bể, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,299 | tấn |
| 43 | cốt thép bể, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,022 | m3 |
| 45 | Ván khuôn giằng nắp bể | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 46 | Bêtông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | m3 |
| 47 | cốt thép giằng nắp bể, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,994 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,994 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m2 |
| 51 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 62,824 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,83 | m2 |
| 53 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,744 | m3 |
| 54 | Ván khuôn tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,496 | m3 |
| 56 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 58 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48,783 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,96 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,153 | tấn |
| 61 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,817 | tấn |
| 62 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,928 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 108,477 | m3 |
| 64 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,021 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,789 | tấn |
| 66 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,08 | tấn |
| 67 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,527 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 222,662 | m3 |
| 69 | Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,226 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,796 | tấn |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,387 | m3 |
| 72 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,216 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | tấn |
| 74 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,501 | m3 |
| 75 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,388 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 77 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,499 | tấn |
| 78 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,765 | m3 |
| 79 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,345 | tấn |
| 80 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | tấn |
| 81 | Ván khuôn cầu thang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,274 | 100m2 |
| 82 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,274 | 100m2 |
| 83 | Tôn diềm mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 96,14 | md |
| 84 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,203 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 251,62 | m2 |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,203 | tấn |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,781 | 100m2 |
| 88 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 304,42 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,058 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,125 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,962 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,509 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,747 | m3 |
| 94 | Đào móng tam cấp, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,27 | m3 |
| 95 | Bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,147 | m3 |
| 96 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 97 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,231 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,045 | m3 |
| 99 | Đắp cát công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 278,899 | m3 |
| 100 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68,555 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 248,455 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 529,59 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.943,699 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 988,23 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.870,55 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.030,044 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 390,6 | m |
| 108 | Lưới thép chống nứt giữa gạch không nung và bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.199,538 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 778,045 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5.787,615 | m2 |
| 111 | Lắp đặt thanh thép thang lên mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 112 | Lắp đặt tấm tôn che thang lên mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 81,22 | m3 |
| 114 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 222,204 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 146,204 | m2 |
| 116 | Quét Sika chống thấm sàn khu vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 101,546 | m2 |
| 117 | Lát nền khu WC bằng gạch 300x300mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 123,12 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 408,442 | m2 |
| 119 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,938 | m2 |
| 120 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 126,24 | m2 |
| 121 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,908 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.692,549 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 100x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,908 | m2 |
| 124 | Vét rãnh thoát nước hành lang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 190,95 | m |
| 125 | Ống nhựa uPVC D27 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | m |
| 126 | Ống nhựa uPVC D27 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,648 | m |
| 127 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,624 | m2 |
| 128 | Khoét lỗ mặt đá | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 129 | Gia công hệ khung đỡ lavabo bằng Inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 130 | Lắp đặt khung đỡ lavabo bằng Inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 131 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic (hoặc tương đương) dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 79,88 | m2 |
| 132 | Thi công trần nhôm 600x600x0.8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 124,842 | m2 |
| 133 | Trần nhôm 600x600x0.8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 124,842 | m2 |
| 134 | Trụ cầu thang bằng Inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,515 | tấn |
| 136 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,074 | m2 |
| 137 | Sản xuất lan can hành lang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,814 | tấn |
| 138 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 139,319 | m2 |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 249,258 | m2 |
| 140 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,365 | tấn |
| 141 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 249,48 | m2 |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 158,848 | m2 |
| 143 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90,675 | m2 |
| 144 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,525 | m2 |
| 145 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 152,28 | m2 |
| 146 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,54 | m2 |
| 147 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m3 |
| 148 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 119,79 | m2 |
| 149 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 415,53 | m2 |
| 150 | Đào móng đường dốc, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 151 | Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 152 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 153 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 154 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | m3 |
| 155 | Ván khuôn giằng lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 156 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 157 | Lớp nylon lót | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,34 | m2 |
| 158 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,834 | m3 |
| 159 | Lát gạch đường dốc bằng gạch Terrazzo 400x400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,34 | m2 |
| 160 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 161 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 162 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,61 | m2 |
| 163 | Sản xuất lan can Inox đường dốc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 164 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,36 | m2 |
| 165 | Gia công dầm mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,547 | tấn |
| 166 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,547 | tấn |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80,462 | m2 |
| 168 | Bulong M20x300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 169 | Bulong M18x150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 170 | Bulong M20x200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 171 | Bulong M16x70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 172 | Bulong M16x70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 173 | Ốp tấm Aluminium ngoài trời dày 5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 93,165 | m2 |
| 174 | Máng tôn thu nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | md |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Bộ đèn lớp học Led tube BD 18L CSLH/18Wx2 (hoặc tương đương)+ cần treo thả | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 108 | bộ |
| 2 | Bộ đèn lớp học Led tube BD 18L CSLH/18Wx1 (hoặc tương đương)+ cần treo thả | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 3 | Bộ đèn chiếu sáng bảng BD CSBA/18Wx1 (hoặc tươn đương) + cần cong son gắn tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 4 | Bộ đèn Led BD M26L 120/36W, 170-250V/50Hz, lắp nổi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần D NL03L, 270/14W(hoặc tươn đương) - lắp nổi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55 | bộ |
| 6 | Đèn ốp trần D NL12, 170/12W (IP54) (hoặc tươn đương)- lắp nổi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37 | bộ |
| 7 | Đèn Led Panel tròn D160 công suất 1x12W, 220V, lắp âm trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 10 | Quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 11 | Quạt thông gió 1 chiều kích thước 300x300 - 1x35W, 220V, lắp âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt chân đế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 14 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt chân đế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 17 | Mặt che công tắc 2 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt chân đế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 20 | Mặt che công tắc 3 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt chân đế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | hộp |
| 23 | Mặt che công tắc 4 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt chân đế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 26 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 92 | cái |
| 28 | Lắp đặt chân đế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 92 | hộp |
| 29 | Mặt che ổ cắm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 92 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp nổi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt chân đế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | hộp |
| 32 | Mặt che ổ cắm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 34 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 35 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 36 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 38 | MCCB 3 pha, 3 cực 50A, ICU=18KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | MCCB 3 pha, 3 cực 125A, ICU=30KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, 4MCB lắp âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 41 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, 6MCB lắp âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 42 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, 8MCB lắp âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 43 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, 12MCB lắp âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 44 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, 14MCB lắp âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 45 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 46 | Tủ điện kim loại kích thước 600x450x200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 47 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV-4x16 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 48 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV-4x6 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 49 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 50 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 224 | m |
| 51 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 52 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.340 | m |
| 53 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6.890 | m |
| 54 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 55 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 56 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 122 | m |
| 57 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 58 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.670 | m |
| 59 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 60 | Ông gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 322 | m |
| 61 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.510 | m |
| 62 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.050 | m |
| 63 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 64 | Hộp nối KT 235x235x80 mm lắp âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 65 | Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | hộp |
| 66 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | hộp |
| 67 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 176 | hộp |
| 68 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 572 | hộp |
| 69 | Ống nhựa uPVC D60 chờ ống luồn điều hòa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 70 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,11 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,391 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 73 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cọc |
| 74 | Dây dẫn thép mái tròn D10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 284 | m |
| 75 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 76 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 77 | Dây điện Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 78 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 351 | cái |
| 79 | Kẹp kiểm tra | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 80 | Bulông đai ốc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 81 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt của Viglacera hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh của Viglacera hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam của Viglacera hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 86 | Bộ xả tiểu nhấn không áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 87 | Lắp đặt xiphông tiểu nam | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 88 | Lắp đặt lavabo của Viglacera hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo của Viglacera hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 90 | Lắp đặt xiphông vòi rửa của Viglacera hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 93 | Phễu thu nước Inox DN65 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 96 | Lắp đặt van phao điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Chống thẩm cổ ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 98 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50, PN10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 99 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40, PN10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 100 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32, PN10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | 100m |
| 101 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25, PN10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 102 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20, PN10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 103 | Van chặn PPR D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Van chặn PPR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 105 | Côn nhựa PPR D50x40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Côn nhựa PPR D50x32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 110 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 112 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 113 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 114 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 115 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 116 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Tê nhựa PPR D50x25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Tê nhựa PPR D40x25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 121 | Tê nhựa PPR ren trong D25x20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 122 | Tê nhựa PPR D32x32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Tê nhựa PPR D25x25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 124 | Rắc co PPR D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Rắc co PPR D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Rắc co PPR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 127 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 130 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Kép tráng kẽm D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Kép Inox đường kính D15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 82 | cái |
| 133 | Măng sông nhựa PRR D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 134 | Măng sông nhựa PRR D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 135 | Măng sông nhựa PRR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 136 | Măng sông nhựa PRR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 137 | Măng sông nhựa PRR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 138 | Dây nối mềm D15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 139 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 140 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 141 | Ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | 100m |
| 142 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 143 | Ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | 100m |
| 144 | Ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 145 | Ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 146 | Chếch uPVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 147 | Chếch uPVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 148 | Chếch uPVC D75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 149 | Chếch uPVC D42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 95 | cái |
| 150 | Cút nhựa uPVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 151 | Cút nhựa uPVC D75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 152 | Cút nhựa uPVC D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 153 | Cút nhựa uPVC D42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 108 | cái |
| 154 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 155 | Y nhựa uPVC D75/75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 156 | Y nhựa uPVC D60/60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 157 | Y thu nhựa uPVC D75/42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 158 | Y thu nhựa uPVC D90/75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 159 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 160 | Y nhựa uPVC D110/60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | Y thu nhựa uPVC D90/60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | Tê nhựa uPVC D75/60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 163 | Tê nhựa uPVC D110/60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 164 | Tê nhựa uPVC D110/110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 165 | Tê nhựa uPVC D60/60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 166 | Côn thu uPVC D110/60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Côn thu uPVC D90/60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 169 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 170 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 171 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 172 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 173 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 174 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 175 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 176 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 177 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 178 | Xi phong thoát sàn D75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 179 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | 100m |
| 180 | Ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 181 | Chếch nhựa uPVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 182 | Chếch nhựa uPVC D75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 183 | Y thu nhựa uPVC D90/75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 185 | Phễu thu Inox - DN65 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 186 | Chống thẩm cổ ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 187 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 188 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 189 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 81 | cái |
| 190 | Vít nở nhựa M8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 162 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 421,367 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,214 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,477 | 100m3 |
| 4 | Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,416 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66,652 | m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,064 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,668 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,53 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,92 | tấn |
| 11 | Bêtông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cổ cột, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 14 | Cốt thép cổ cột, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,035 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,839 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,214 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,406 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,738 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,921 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,686 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,233 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,349 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,221 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,569 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,512 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,733 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 33 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,78 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,526 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,414 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,035 | 100m2 |
| 38 | Tôn diềm mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,52 | md |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,451 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,451 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 123,14 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,305 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,918 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,135 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,215 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,482 | m3 |
| 47 | Đào móng tam cấp, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,751 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,751 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,111 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,126 | 100m3 |
| 52 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,014 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 76,241 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 112,236 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 281,619 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 128,581 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 351,2 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 153,751 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 81 | m |
| 60 | Lưới thép chống nứt giữa gạch không nung và bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 201,624 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 188,477 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 906,465 | m2 |
| 63 | Vét rãnh thoát nước hành lang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,58 | m |
| 64 | Ống nhựa uPVC D27 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,193 | m |
| 65 | Ống nhựa uPVC D27 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m |
| 66 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,81 | m2 |
| 67 | Chống thấm seno bằng Sika | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 83,592 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,632 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,527 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 252,029 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện 100x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,686 | m2 |
| 72 | Sản xuất lan can hành lang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,796 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,371 | m2 |
| 75 | Gia công hoa sắt bằng sắt đặc 14x14mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,827 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,632 | m2 |
| 78 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,625 | m2 |
| 79 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,45 | m2 |
| 80 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,045 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69,12 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ THƯ VIỆN 1 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Bộ đèn lớp học Led tube BD 18L CSLH/18Wx1 (hoặc tương đương) + cần treo thả | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 2 | Bộ đèn lớp học Led tube BD 18L CSLH/18Wx2 (hoặc tương đương)+ cần treo thả | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Bộ đèn Led BD M26L 120/36W, 170-250V/50Hz(hoặc tương đương), lắp nổi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần D NL03L, 270/14W(hoặc tương đương) - lắp nổi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chân đế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 9 | Mặt che công tắc 2 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chân đế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 12 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt chân đế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | hộp |
| 15 | Mặt che ổ cắm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =4.5KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =4.5KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | MCCB 3 pha, 3 cực 40A, ICU=6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, 6MCB lắp âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 22 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 23 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 24 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 25 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 860 | m |
| 26 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 27 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 28 | Ông gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 29 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 30 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 390 | m |
| 31 | Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 32 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 33 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | hộp |
| 34 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | hộp |
| 35 | Ống nhựa uPVC D60 chờ ống luồn điều hòa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m |
| 36 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,113 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1911 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cọc |
| 40 | Dây dẫn thép mái tròn D10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 41 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 42 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 43 | Dây điện Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 44 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 45 | Kẹp kiểm tra | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Bulông đai ốc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 47 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 49 | Chếch nhựa uPVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 50 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 51 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 53 | Vít nở nhựa M8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU SỐ 1, SỐ 2 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,364 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột bê tông đúc sẵn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,043 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,276 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,766 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,396 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0043 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,995 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,735 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót đài móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,163 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đài móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn dầm móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,471 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,349 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,876 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,418 | m3 |
| 26 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,469 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cổ cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 28 | Bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 29 | Ván khuôn giằng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 31 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,83 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,613 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,791 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,205 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | tấn |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,849 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,702 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,229 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,736 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,908 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,871 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,043 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,412 | m3 |
| 48 | Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,458 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,472 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,887 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 206,48 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 122,9 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 154,587 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,46 | m |
| 56 | Lưới thép chống nứt giữa gạch không nung và bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 140,4 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,887 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 483,967 | m2 |
| 59 | Vét rãnh thoát nước hành lang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 86,6 | m |
| 60 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,215 | m2 |
| 61 | Chống thấm seno bằng Sika | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 87,749 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72,157 | m2 |
| 63 | U inox che khe tiếp giáp nhà lớp học, nhà hiệu bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,68 | md |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,763 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 95,092 | m2 |
| 66 | Sản xuất lan can hành lang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,785 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 83,908 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 146,458 | m2 |
| 69 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 70 | Chếch nhựa uPVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Cầu chắn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Đai thép giữ ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 73 | Vít nở nhựa M8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| H | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,851 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,14 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,711 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 97,506 | 100m3 |
| 5 | Đất đồi để san nền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6.375,271 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,1 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,915 | 100m3 |
| 8 | Lớp nylong chống mất nước nền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.828 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 163,7 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 219,1 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4.582 | m2 |
| 12 | Thảm cỏ nhân tạo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 158 | m2 |
| 13 | Đào móng bó vỉa, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,125 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,25 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,75 | m2 |
| 19 | Đào móng nhà để xe đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,995 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 24 | Bêtông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m2 |
| 26 | Khung móng D16x500 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | bộ |
| 27 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,745 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 78,16 | m3 |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,42 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,42 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 130,053 | m2 |
| 34 | Gia công giằng mái thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,623 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,623 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,864 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,17 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,17 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 222 | m2 |
| 40 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,643 | 100m2 |
| 41 | Tôn diềm mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 148 | md |
| 42 | Máng tôn thu nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 148 | md |
| 43 | Rọ cầu chắn rác DN80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 44 | Ống nhựa uPVC D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 45 | Cút nhựa uPVC D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 46 | Chếch nhựa uPVC D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 47 | Cole sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 140 | cái |
| 48 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,444 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,613 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,367 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,247 | m3 |
| 55 | Bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,802 | m3 |
| 56 | Ván khuôn giằng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 58 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,349 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,812 | m3 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,092 | m3 |
| 62 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 64 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,568 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,256 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,258 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 95,082 | m2 |
| 69 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,894 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,785 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,59 | m2 |
| 72 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,67 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,417 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,9 | m3 |
| 76 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,298 | 100m2 |
| 77 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 67,05 | m3 |
| 78 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 112,033 | m3 |
| 79 | Bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,884 | m3 |
| 80 | Ván khuôn giằng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,417 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 82 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,546 | tấn |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,324 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,25 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,762 | m3 |
| 86 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | 100m2 |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,278 | m3 |
| 88 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 89 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,273 | tấn |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 465,52 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 171,837 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65,444 | m2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 702,801 | m2 |
| 94 | Đào móng bể, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 136,667 | m3 |
| 95 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,367 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m3 |
| 97 | Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,854 | m3 |
| 98 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 99 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,609 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 101 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 102 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,813 | tấn |
| 103 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | tấn |
| 104 | Gioăng cao su chống thấm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48,24 | m |
| 105 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,994 | m3 |
| 106 | Ván khuôn thành bể | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,305 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép thành bể, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 108 | Cốt thép thành bể, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | tấn |
| 109 | Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 110 | Ván khuôn sàn nắp bể | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,313 | 100m2 |
| 111 | Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,573 | tấn |
| 112 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,696 | m3 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71,864 | m2 |
| 114 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71,864 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,8 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68 | m2 |
| 117 | Quét Sika chống thấm thành bể | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 215,592 | m2 |
| 118 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 119 | Ván khuôn nắp đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 120 | Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 121 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Ống thép thép tráng kẽm D200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 123 | Mối nối mềm đường kính 200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Chống thấm cổ ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Đào đường cáp đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,444 | m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,214 | 100m3 |
| 127 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90, tận dụng đất đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 129 | Gạch đặc không nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.629 | viên |
| 130 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 181 | m |
| 131 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 132 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 234 | m |
| 133 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 165 | m |
| 134 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 65/50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 135 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 50/40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | 100m |
| 136 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 137 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 138 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 163,892 | m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,809 | 100m3 |
| 140 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,717 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | 100m3 |
| 142 | Gạch đặc không nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6.147 | viên |
| 143 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 683 | m |
| 144 | Sứ báo cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 145 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,89 | m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | 100m3 |
| 147 | Bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m3 |
| 148 | Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | 100m2 |
| 149 | Ống nhựa uPVC D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,36 | m |
| 150 | Khung móng M16 240x240x525 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 151 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 834 | m |
| 152 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,98 | 100m |
| 153 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 834 | m |
| 154 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cọc |
| 155 | Dây tiếp địa thép D12 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,2 | m |
| 156 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 157 | Cột thép tròn liền cần đơn 9m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cột |
| 158 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cột |
| 159 | Bóng đèn cáo áp Led 150W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 160 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 161 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bảng |
| 162 | Lắp cửa cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cửa |
| 163 | Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 198 | m |
| 164 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 luồn dây lên đèn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 198 | m |
| 165 | Đào đất đặt đường cáp đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,888 | m3 |
| 166 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 167 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | 100m3 |
| 169 | Máy bơm nước sinh hoạt Q =1.2~6.6m3/h, H =40.5~29.5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Rọ hút đồng máy bơm D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 171 | Ống nhựa PPR D63 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 172 | Ống nhựa PPR D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,01 | 100m |
| 173 | Cút nhựa PPR D63 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 174 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 175 | Van khóa 2 chiều PPR D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 176 | Van khóa 2 chiều PPR D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | Van đồng 1 chiều DN40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 178 | Rắc co PPR D63 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 179 | Rắc co PPR D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 180 | Nút bịt nhựa PPR D63 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 181 | Nút bịt nhựa PPR D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 182 | Kép đúc tráng kẽm D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 183 | Kép đúc tráng kẽm D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 184 | Măng xông 1 đầu ren trong PPR D63 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 185 | Măng xông 1 đầu ren trong PPR D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 186 | Măng xông PPR D63 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 187 | Măng xông PPR D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 51 | cái |
| 188 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | 100m |
| 189 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 190 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 194 | m |
| 191 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,79 | m3 |
| 192 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II, | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 335,4 | m3 |
| 193 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,011 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,611 | 100m3 |
| 195 | Bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48,76 | m3 |
| 196 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 197 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | 100m2 |
| 198 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 104,06 | m3 |
| 199 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,252 | m3 |
| 200 | Bê tông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,931 | m3 |
| 201 | Ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,673 | 100m2 |
| 202 | Cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 203 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 608,222 | m2 |
| 204 | Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 179,35 | m2 |
| 205 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,015 | m3 |
| 206 | Ván khuôn nắp đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,457 | 100m2 |
| 207 | Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,853 | tấn |
| 208 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 460 | cấu kiện |
| 209 | Đào móng cống đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | 100m3 |
| 210 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | 100m3 |
| 212 | Đế cống D400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 213 | Cống D400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 214 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | đoạn ống |
| 216 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | mối nối |
| I | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang có dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,5 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy 200x600x200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | hộp |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 5 nút |
| 8 | Điện trở cuối đường dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Exit 1 mặt thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt cáp báo cháy 12x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 398,16 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp báo cháy 8x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 189 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.945 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,8692 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.943,7 | m |
| 17 | Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 647 | Cái |
| 18 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 161 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây diện tích hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Đào đường ống, đường cáp đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 82,1669 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7043 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1174 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7043 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,372 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100/65mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65/50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cặp bích |
| 39 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 40 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 65mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cặp bích |
| 41 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Bulong M16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 262 | |
| 45 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1100x600x200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy: KT 700x600x200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 48 | Lắp đặt khóa chữa cháy 16bar đường kính van 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 16bar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19 | Cuộn |
| 50 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D50/13 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19 | Cái |
| 52 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37 | Bình |
| 53 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL8 (8kg) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 73 | Bình |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà: 900x750x200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 16bar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 56 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D65/19 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 58 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 60 | Sơn đỏ chống gỉ đường ống chữa cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 176,3509 | m2 |
| 61 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6078 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,372 | 100m |
| 63 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,284 | m3 |
| 64 | Đào đường ống, đường cáp đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 306 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100m3 |
| 68 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp II trở lên có có hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 24.400.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ sư tự động hóa: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công hạng mục PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình | 1 | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng có trình độ đại học trở lên- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông>250L | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >80L | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn >23kw | Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng tối thiểu 05 tấn | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3 | Có kiểm định còn hiệu | 2 |
| 11 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | Có kiểm định còn hiệu | 1 |
| 12 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có kiểm định còn hiệu | 1 |
| 13 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có kiểm định còn hiệu | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi