Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836618-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng và thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210306048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 11:58:00 đến ngày 2021-09-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,854,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp II trở lên có có hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 24.400.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ sư tự động hóa: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công hạng mục PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành kinh tế xây dựng có trình độ đại học trở lên- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông>250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ tải trọng tối thiểu 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng và thiết bị PCCC
Trường THCS xã Cao Viên(Giai đoạn II), huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Liên danh công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án và đầu tư xây dựng Beta- Công ty TNHH E&C Thái Bình Dương + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Oai. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu:Phòng tài chính - kế hoạch huyện Thanh Oai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Nhà thầu tham gia dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên; Đối với hạng mục thi công PCCC: Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy được cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp theo quy định (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện kể trên tương ứng với phần công việc đảm nhận) (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) + Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan thuế không nợ đọng thuế đến hết quý 30/06/2021 (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai. Địa điểm: Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 17 PHÒNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật323,994m3
2Ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật21,796100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,622tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,514tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,287tấn
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,373tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,373tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật36,236100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,448100m
10Cọc thép âmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cọc
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật384mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,662m3
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 5km, đất cấp IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,047100m3
14Đào đất móng, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật222,669m3
15Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,734100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,49100m3
17Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,934m3
18Ván khuôn bê tông lót đài móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,355100m2
19Ván khuôn bê tông lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,515100m2
20Bê tông móng đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật118,246m3
21Ván khuôn đài móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,884100m2
22Ván khuôn dầm móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,32100m2
23Cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,091tấn
24Cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,139tấn
25Cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,433tấn
26Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36,847m3
27Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,385m3
28Ván khuôn cổ cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,465100m2
29Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,613m3
30Ván khuôn bê tông lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
31Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,328m3
32Ván khuôn giằng móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,841100m2
33Cốt thép giằng móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,615tấn
34Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,293tấn
35Đào móng đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật38,668m3
36Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,071100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,316100m3
38Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,75m3
39Ván khuôn bê tông lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
40Bêtông móng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,967m3
41Ván khuôn móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,069100m2
42Cốt thép bể, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,299tấn
43Cốt thép bể, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,159tấn
44Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,022m3
45Ván khuôn giằng nắp bểChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,031100m2
46Bê tông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,342m3
47Cốt thép giằng nắp bể, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
48Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50,994m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50,994m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42m2
51Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật62,824m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,83m2
53Ngâm nước xi măng chống thấmChương V- Yêu cầu kỹ thuật17,744m3
54Ván khuôn tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,063100m2
55Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,496m3
56Bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,135tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cấu kiện
58Bê tông cột đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật55,944m3
59Ván khuôn cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,599100m2
60Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,575tấn
61Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,793tấn
62Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,661tấn
63Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120,532m3
64Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,352100m2
65Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,967tấn
66Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,485tấn
67Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật13,811tấn
68bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật236,455m3
69Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật20,233100m2
70Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,182tấn
71Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,989m3
72Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,225100m2
73Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,982tấn
74Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,358m3
75Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,701100m2
76Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,408tấn
77Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,568tấn
78Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,926m3
79Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,225tấn
80Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,483tấn
81Ván khuôn cầu thangChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,19100m2
82Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,805100m2
83Tôn diềm máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật99,86md
84Sản xuất xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,706tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật314,543m2
86Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,706tấn
87Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,221100m2
88Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật338,129m3
89Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật55,892m3
90Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,198m3
91Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,135m3
92Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,503m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật51,157m3
94Đào móng tam cấp, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,123m3
95Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,715m3
96Ván khuôn bê tông lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,035100m2
97Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,335m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,52m3
99Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,159100m3
100Đắp cát công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật14,548m3
101Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật70,566m3
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật384,638m2
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật612,15m2
104Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2.167,221m2
105Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.070,31m2
106Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.958,466m2
107Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.082,689m2
108Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật393,32m
109Lưới thép chống nứt giữa gạch không nung và bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.289,926m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật996,788m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật6.237,348m2
112Lắp đặt thanh thép thang lên máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật26cái
113Lắp đặt tấm tôn che thang lên máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
114Ngâm nước XM chống thấm máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật87,808m3
115Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu kỹ thuật273,93m2
116Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật190,387m2
117Quét Sika chống thấm sàn khu vệ sinhChương V- Yêu cầu kỹ thuật101,546m2
118Lát nền khu WC bằng gạch 300x300mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật123,119m2
119Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật408,442m2
120Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,477m2
121Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật108,594m2
122Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,328m2
123Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.829,12m2
124Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x500mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật41,338m2
125Vét rãnh thoát nước hành langChương V- Yêu cầu kỹ thuật198,03m
126Ống nhựa uPVC D27Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,138m
127Ống nhựa uPVC D27Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,128m
128Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,384m2
129Khoét lỗ mặt đáChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
130Gia công hệ khung đỡ lavabo bằng InoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,08tấn
131Lắp đặt khung đỡ lavabo bằng InoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,08tấn
132Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic (hoặc tương đương) dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật85,84m2
133Thi công trần nhôm 600x600x0.8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật124,842m2
134Trần nhôm 600x600x0.8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật124,842m2
135Trụ cầu thang bằng InoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
136Sản xuất lan can Inox cầu thangChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,508tấn
137Lắp dựng lan can Inox cầu thangChương V- Yêu cầu kỹ thuật33,516m2
138Sản xuất lan can hành langChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,268tấn
139Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật152,095m2
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật277,657m2
141Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,324tấn
142Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật243m2
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật157,369m2
144Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật105,3m2
145Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,875m2
146Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật116,64m2
147Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật58,32m2
148Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,72m3
149Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật121,095m2
150Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật427,95m2
151Đào móng đường dốc, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,297m3
152bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,198m3
153ván khuôn bê tông lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
154Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,383m3
155Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,149m3
156Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,132m3
157Ván khuôn giằng lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
158Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,015100m3
159Lớp nylon lótChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,34m2
160Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,834m3
161Lát gạch đường dốc bằng gạch Terrazzo 400x400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,34m2
162Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,95m2
163Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,52m2
164Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,47m2
165Sản xuất lan can Inox đường dốcChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,095tấn
166Lắp dựng lan can InoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,36m2
167Gia công dầm máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,77tấn
168Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dầmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,77tấn
169Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật139,682m2
170Bulong M20x300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32cái
171Bulong M18x150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
172Bulong M16x70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật56cái
173Ốp tấm Aluminium ngoài trời dày 5mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật147,051m2
174Máng tôn thu nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,3md
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 17 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Bộ đèn lớp học Led tube BD 18L CSLH/18Wx1 (hoặc tương đương)+ cần treo thảChương V- Yêu cầu kỹ thuật204bộ
2Bộ đèn chiếu sáng bảng BD CSBA/18Wx1 (hoặc tương đương) + cần cong son gắn tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật34bộ
3Bộ đèn Led BD M26L 120/36W, 170-250V/50Hz, (hoặc tương đương) lắp nổiChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
4Đèn ốp trần D NL03L, 270/14W (hoặc tương đương) - lắp nổiChương V- Yêu cầu kỹ thuật61bộ
5Đèn ốp trần D NL12, 170/12W (IP54) (hoặc tương đương) - lắp nổiChương V- Yêu cầu kỹ thuật37bộ
6Đèn Led Panel tròn D160 công suất 1x12W, 220V, lắp âm trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
7Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật72cái
8Móc treo quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật72cái
9Quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220VChương V- Yêu cầu kỹ thuật51cái
10Quạt thông gió 1 chiều kích thước 300x300 - 1x35W, 220V, lắp âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật23cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
12Lắp đặt chân đếChương V- Yêu cầu kỹ thuật8hộp
13Mặt che công tắc 2 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt chân đếChương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
16Mặt che công tắc 3 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật17cái
18Lắp đặt chân đếChương V- Yêu cầu kỹ thuật17hộp
19Mặt che công tắc 4 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật17cái
20Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
21Lắp đặt chân đếChương V- Yêu cầu kỹ thuật20hộp
22Mặt che công tắc 1 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
23Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật94cái
24Lắp đặt chân đếChương V- Yêu cầu kỹ thuật94hộp
25Mặt che ổ cắmChương V- Yêu cầu kỹ thuật94cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp nổiChương V- Yêu cầu kỹ thuật17cái
27Lắp đặt chân đếChương V- Yêu cầu kỹ thuật17hộp
28Mặt che ổ cắmChương V- Yêu cầu kỹ thuật17cái
29MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =6KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật25cái
30MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật54cái
31MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
32MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật34cái
33MCCB 3 pha, 3 cực 50A, ICU=18KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
34MCCB 3 pha, 3 cực 150A, ICU=30KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Tủ điện nhựa chứa aptomat, 4MCB lắp âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
36Tủ điện nhựa chứa aptomat, 6MCB lắp âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật18hộp
37Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2hộp
38Tủ điện kim loại kích thước 600x450x200mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
39Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV-4x10 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18m
40Dây điện Cu/PVC 1x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật750m
41Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật110m
42Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4.280m
43Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7.700m
44Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật18m
45Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật375m
46Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật55m
47Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật2.140m
48Ống gen nhựa cứng PVC D32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18m
49Ông gen nhựa cứng PVC D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật375m
50Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.926m
51Ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3.415m
52Ống gen nhựa mềm PVC D16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
53Hộp nối KT 235x235x80 mm lắp âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3hộp
54Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật37hộp
55Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật22hộp
56Hộp chia ngả nhựa D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật162hộp
57Hộp chia ngả nhựa D16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật650hộp
58Ống nhựa uPVC D60 chờ ống luồn điều hòaChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,75m
59Đào móng đặt dây chống sét, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật40,78m3
60Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,408100m3
61Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
62Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật15cọc
63Dây dẫn thép mái tròn D10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật297m
64Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật112m
65Thanh thép dẹt tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật83m
66Dây điện Cu/PVC 1x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3m
67Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật364cái
68Kẹp kiểm traChương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
69Bulông đai ốcChương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
70Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
71Lắp đặt chậu xí bệt của Viglacera hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu kỹ thuật20bộ
72Lắp đặt vòi xịt vệ sinh của Viglacera hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
73Lắp đặt hộp đựng giấyChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
74Lắp đặt chậu tiểu nam của Viglacera hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu kỹ thuật14bộ
75Bộ xả tiểu nhấn không ápChương V- Yêu cầu kỹ thuật14bộ
76Lắp đặt xiphông tiểu namChương V- Yêu cầu kỹ thuật14bộ
77Lắp đặt lavabo của Viglacera hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
78Lắp đặt vòi rửa Lavabo của Viglacera hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
79Lắp đặt xiphông vòi rửa của Viglacera hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
80Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
81Lắp đặt kệ kínhChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
82Phễu thu nước Inox DN65Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
83Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
84Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bể
85Lắp đặt van phao điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
86Chống thẩm cổ ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
87Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50, PN10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
88Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40, PN10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,27100m
89Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32, PN10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
90Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25, PN10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,69100m
91Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20, PN10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,43100m
92Van chặn PPR D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
93Van chặn PPR D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
94Côn nhựa PPR D50x40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
95Côn nhựa PPR D40x32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
96Côn nhựa PPR D32x25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
97Côn nhựa PPR D25x20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
98Cút nhựa PPR D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
99Cút nhựa PPR D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
100Cút nhựa PPR D32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
101Cút nhựa PPR D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25cái
102Cút nhựa PPR D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
103Cút nhựa PPR ren trong D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật46cái
104Chếch nhựa PPR D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
105Tê nhựa PPR D50x25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
106Tê nhựa PPR D40x25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
107Tê nhựa PPR D25x20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37cái
108Tê nhựa PPR ren trong D25x20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
109Tê nhựa PPR D25x25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
110Rắc co PPR D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
111Rắc co PPR D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
112Rắc co PPR D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
113Nút bịt nhựa PPR D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
114Nút bịt nhựa PPR D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
115Nút bịt nhựa PPR D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật52cái
116Kép tráng kẽm D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
117Kép tráng kẽm D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
118Kép Inox đường kính D15Chương V- Yêu cầu kỹ thuật72cái
119Măng sông nhựa PRR D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
120Măng sông nhựa PRR D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
121Măng sông nhựa PRR D32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
122Măng sông nhựa PRR D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
123Măng sông nhựa PRR D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
124Dây nối mềm D15Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32cái
125Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
126Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
127Ống nhựa uPVC D110 Class 2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,96100m
128Ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
129Ống nhựa uPVC D75 Class 2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,42100m
130Ống nhựa uPVC D60 Class 2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
131Ống nhựa uPVC D42 Class 2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
132Chếch uPVC D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41cái
133Chếch uPVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
134Chếch uPVC D75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật58cái
135Chếch uPVC D42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật47cái
136Cút nhựa uPVC D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
137Cút nhựa uPVC D75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
138Cút nhựa uPVC D60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
139Cút nhựa uPVC D42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật78cái
140Y nhựa uPVC D110/110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
141Y nhựa uPVC D75/75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25cái
142Y nhựa uPVC D60/60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
143Y thu nhựa uPVC D75/42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13cái
144Y thu nhựa uPVC D90/75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
145Y nhựa uPVC D110/42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
146Y nhựa uPVC D110/60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
147Y thu nhựa uPVC D90/60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
148Tê nhựa uPVC D110/110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
149Tê nhựa uPVC D60/60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
150Côn thu uPVC D110/42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
151Côn thu uPVC D90/60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
152Côn thu uPVC D75/42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
153Tê kiểm tra uPVC D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
154Tê kiểm tra uPVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
155Bịt thông tắc uPVC D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
156Bịt thông tắc uPVC D75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
157Măng sông nhựa uPVC D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
158Măng sông nhựa uPVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
159Măng sông nhựa uPVC D75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36cái
160Măng sông nhựa uPVC D60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13cái
161Măng sông nhựa uPVC D42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
162Xi phong thoát sàn D75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
163Ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,88100m
164Ống nhựa uPVC D75 Class 2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
165Chếch nhựa uPVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44cái
166Chếch nhựa uPVC D75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
167Y thu nhựa uPVC D90/75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
168Cầu chắn rác DN80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
169Phễu thu Inox - DN65Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
170Chống thẩm cổ ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
171Măng sông nhựa uPVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34cái
172Măng sông nhựa uPVC D75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
173Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật94cái
174Vít nở nhựa M8Chương V- Yêu cầu kỹ thuật188cái
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật293,63m3
2Ván khuôn cọc, cột bê tông đúc sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật19,753100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,346tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,748tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,26tấn
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,963tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,963tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật32,84100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,406100m
10Cọc thép âmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cọc
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật348mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,23m3
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 5km, đất cấp IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,042100m3
14Đào đất móng, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật208,33m3
15Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,699100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,384100m3
17Bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,382m3
18Ván khuôn bê tông lót đài móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,332100m2
19Ván khuôn bê tông lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,507100m2
20Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật109,131m3
21Ván khuôn đài móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,737100m2
22Ván khuôn dầm móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,302100m2
23Cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,879tấn
24Cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,613tấn
25cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,678tấn
26Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,785m3
27Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,113m3
28Ván khuôn cổ cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,433100m2
29Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,932m3
30Ván khuôn bê tông lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,044100m2
31Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,618m3
32Ván khuôn giằng móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,801100m2
33Cốt thép giằng móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,544tấn
34Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,307tấn
35Đào móng công trình đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật38,668m3
36Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,071100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,316100m3
38Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,75m3
39Ván khuôn bê tông lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
40Bêtông móng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,967m3
41Ván khuôn móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,069100m2
42cốt thép bể, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,299tấn
43cốt thép bể, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,159tấn
44Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,022m3
45Ván khuôn giằng nắp bểChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,031100m2
46Bêtông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,342m3
47cốt thép giằng nắp bể, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
48Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50,994m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50,994m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42m2
51Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật62,824m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,83m2
53Ngâm nước xi măng chống thấmChương V- Yêu cầu kỹ thuật17,744m3
54Ván khuôn tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,063100m2
55Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,496m3
56Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,135tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cấu kiện
58Bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48,783m3
59Ván khuôn cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,96100m2
60Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,153tấn
61Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,817tấn
62Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,928tấn
63Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật108,477m3
64Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,021100m2
65Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,789tấn
66Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,08tấn
67Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,527tấn
68Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật222,662m3
69Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật19,226100m2
70Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,796tấn
71Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,387m3
72Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,216100m2
73Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,96tấn
74Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,501m3
75Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,388100m2
76Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,51tấn
77Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,499tấn
78Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,765m3
79Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,345tấn
80Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,54tấn
81Ván khuôn cầu thangChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,274100m2
82Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,274100m2
83Tôn diềm máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật96,14md
84Sản xuất xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,203tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật251,62m2
86Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,203tấn
87Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,781100m2
88Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật304,42m3
89Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44,058m3
90Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,125m3
91Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,962m3
92Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,509m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40,747m3
94Đào móng tam cấp, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,27m3
95Bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,147m3
96Ván khuôn bê tông lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
97Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,231m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,045m3
99Đắp cát công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật278,899m3
100Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật68,555m3
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật248,455m2
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật529,59m2
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.943,699m2
104Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật988,23m2
105Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.870,55m2
106Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.030,044m2
107Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật390,6m
108Lưới thép chống nứt giữa gạch không nung và bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.199,538m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật778,045m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật5.787,615m2
111Lắp đặt thanh thép thang lên máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật26cái
112Lắp đặt tấm tôn che thang lên máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
113Ngâm nước XM chống thấm máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật81,22m3
114Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu kỹ thuật222,204m2
115Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật146,204m2
116Quét Sika chống thấm sàn khu vệ sinhChương V- Yêu cầu kỹ thuật101,546m2
117Lát nền khu WC bằng gạch 300x300mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật123,12m2
118Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật408,442m2
119Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,938m2
120Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật126,24m2
121Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,908m2
122Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.692,549m2
123Công tác ốp gạch vào tường, gạch 100x500mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44,908m2
124Vét rãnh thoát nước hành langChương V- Yêu cầu kỹ thuật190,95m
125Ống nhựa uPVC D27Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,133m
126Ống nhựa uPVC D27Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,648m
127Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,624m2
128Khoét lỗ mặt đáChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
129Gia công hệ khung đỡ lavabo bằng InoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,08tấn
130Lắp đặt khung đỡ lavabo bằng InoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,08tấn
131Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic (hoặc tương đương) dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật79,88m2
132Thi công trần nhôm 600x600x0.8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật124,842m2
133Trần nhôm 600x600x0.8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật124,842m2
134Trụ cầu thang bằng InoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
135Sản xuất lan can Inox cầu thangChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,515tấn
136Lắp dựng lan can Inox cầu thangChương V- Yêu cầu kỹ thuật34,074m2
137Sản xuất lan can hành langChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,814tấn
138Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật139,319m2
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật249,258m2
140Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,365tấn
141Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật249,48m2
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật158,848m2
143Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90,675m2
144Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,525m2
145Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật152,28m2
146Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,54m2
147Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,72m3
148Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật119,79m2
149Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật415,53m2
150Đào móng đường dốc, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,198m3
151Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,132m3
152Ván khuôn bê tông lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
153Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,34m3
154Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,066m3
155Ván khuôn giằng lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
156Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,015100m3
157Lớp nylon lótChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,34m2
158Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,834m3
159Lát gạch đường dốc bằng gạch Terrazzo 400x400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,34m2
160Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,35m2
161Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,26m2
162Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,61m2
163Sản xuất lan can Inox đường dốcChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,095tấn
164Lắp dựng lan can InoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,36m2
165Gia công dầm máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,547tấn
166Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dầmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,547tấn
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật80,462m2
168Bulong M20x300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
169Bulong M18x150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
170Bulong M20x200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
171Bulong M16x70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
172Bulong M16x70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
173Ốp tấm Aluminium ngoài trời dày 5mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật93,165m2
174Máng tôn thu nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,6md
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Bộ đèn lớp học Led tube BD 18L CSLH/18Wx2 (hoặc tương đương)+ cần treo thảChương V- Yêu cầu kỹ thuật108bộ
2Bộ đèn lớp học Led tube BD 18L CSLH/18Wx1 (hoặc tương đương)+ cần treo thảChương V- Yêu cầu kỹ thuật36bộ
3Bộ đèn chiếu sáng bảng BD CSBA/18Wx1 (hoặc tươn đương) + cần cong son gắn tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật22bộ
4Bộ đèn Led BD M26L 120/36W, 170-250V/50Hz, lắp nổiChương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
5Đèn ốp trần D NL03L, 270/14W(hoặc tươn đương) - lắp nổiChương V- Yêu cầu kỹ thuật55bộ
6Đèn ốp trần D NL12, 170/12W (IP54) (hoặc tươn đương)- lắp nổiChương V- Yêu cầu kỹ thuật37bộ
7Đèn Led Panel tròn D160 công suất 1x12W, 220V, lắp âm trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
8Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật76cái
9Móc treo quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật76cái
10Quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220VChương V- Yêu cầu kỹ thuật17cái
11Quạt thông gió 1 chiều kích thước 300x300 - 1x35W, 220V, lắp âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật25cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
13Lắp đặt chân đếChương V- Yêu cầu kỹ thuật6hộp
14Mặt che công tắc 1 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật6
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
16Lắp đặt chân đếChương V- Yêu cầu kỹ thuật7hộp
17Mặt che công tắc 2 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
18Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt chân đếChương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
20Mặt che công tắc 3 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
22Lắp đặt chân đếChương V- Yêu cầu kỹ thuật11hộp
23Mặt che công tắc 4 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
24Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
25Lắp đặt chân đếChương V- Yêu cầu kỹ thuật20hộp
26Mặt che công tắc 1 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
27Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật92cái
28Lắp đặt chân đếChương V- Yêu cầu kỹ thuật92hộp
29Mặt che ổ cắmChương V- Yêu cầu kỹ thuật92cái
30Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp nổiChương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
31Lắp đặt chân đếChương V- Yêu cầu kỹ thuật11hộp
32Mặt che ổ cắmChương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
33Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sànChương V- Yêu cầu kỹ thuật25cái
34MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =6KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật29cái
35MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật55cái
36MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
37MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
38MCCB 3 pha, 3 cực 50A, ICU=18KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
39MCCB 3 pha, 3 cực 125A, ICU=30KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Tủ điện nhựa chứa aptomat, 4MCB lắp âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3hộp
41Tủ điện nhựa chứa aptomat, 6MCB lắp âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4hộp
42Tủ điện nhựa chứa aptomat, 8MCB lắp âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2hộp
43Tủ điện nhựa chứa aptomat, 12MCB lắp âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật5hộp
44Tủ điện nhựa chứa aptomat, 14MCB lắp âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
45Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2hộp
46Tủ điện kim loại kích thước 600x450x200mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
47Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV-4x16 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18m
48Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV-4x6 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
49Dây điện Cu/PVC 1x10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật320m
50Dây điện Cu/PVC 1x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật224m
51Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100m
52Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3.340m
53Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6.890m
54Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật18m
55Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật160m
56Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật122m
57Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
58Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.670m
59Ống gen nhựa cứng PVC D32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28m
60Ông gen nhựa cứng PVC D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật322m
61Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.510m
62Ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3.050m
63Ống gen nhựa mềm PVC D16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
64Hộp nối KT 235x235x80 mm lắp âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3hộp
65Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật25hộp
66Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật26hộp
67Hộp chia ngả nhựa D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật176hộp
68Hộp chia ngả nhựa D16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật572hộp
69Ống nhựa uPVC D60 chờ ống luồn điều hòaChương V- Yêu cầu kỹ thuật8m
70Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật39,11m3
71Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,391100m3
72Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
73Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật15cọc
74Dây dẫn thép mái tròn D10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật284m
75Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật55m
76Thanh thép dẹt tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật85m
77Dây điện Cu/PVC 1x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3m
78Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật351cái
79Kẹp kiểm traChương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
80Bulông đai ốcChương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
81Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
82Lắp đặt chậu xí bệt của Viglacera hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu kỹ thuật20bộ
83Lắp đặt vòi xịt vệ sinh của Viglacera hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
84Lắp đặt hộp đựng giấyChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
85Lắp đặt chậu tiểu nam của Viglacera hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu kỹ thuật14bộ
86Bộ xả tiểu nhấn không ápChương V- Yêu cầu kỹ thuật14bộ
87Lắp đặt xiphông tiểu namChương V- Yêu cầu kỹ thuật14bộ
88Lắp đặt lavabo của Viglacera hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu kỹ thuật22bộ
89Lắp đặt vòi rửa Lavabo của Viglacera hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu kỹ thuật22bộ
90Lắp đặt xiphông vòi rửa của Viglacera hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu kỹ thuật22bộ
91Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu kỹ thuật22cái
92Lắp đặt kệ kínhChương V- Yêu cầu kỹ thuật22cái
93Phễu thu nước Inox DN65Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
94Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
95Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bể
96Lắp đặt van phao điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
97Chống thẩm cổ ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
98Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50, PN10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,23100m
99Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40, PN10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
100Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32, PN10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,87100m
101Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25, PN10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,15100m
102Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20, PN10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,75100m
103Van chặn PPR D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
104Van chặn PPR D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
105Côn nhựa PPR D50x40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
106Côn nhựa PPR D50x32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
107Côn nhựa PPR D40x32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
108Côn nhựa PPR D32x25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
109Côn nhựa PPR D25x20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
110Cút nhựa PPR D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
111Cút nhựa PPR D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
112Cút nhựa PPR D32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
113Cút nhựa PPR D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41cái
114Cút nhựa PPR D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26cái
115Cút nhựa PPR ren trong D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật76cái
116Chếch nhựa PPR D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
117Tê nhựa PPR D50x25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
118Tê nhựa PPR D40x25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
119Tê nhựa PPR D32x25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
120Tê nhựa PPR D25x20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật64cái
121Tê nhựa PPR ren trong D25x20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
122Tê nhựa PPR D32x32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
123Tê nhựa PPR D25x25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
124Rắc co PPR D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
125Rắc co PPR D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
126Rắc co PPR D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
127Nút bịt nhựa PPR D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
128Nút bịt nhựa PPR D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
129Nút bịt nhựa PPR D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật88cái
130Kép tráng kẽm D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
131Kép tráng kẽm D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
132Kép Inox đường kính D15Chương V- Yêu cầu kỹ thuật82cái
133Măng sông nhựa PRR D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
134Măng sông nhựa PRR D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
135Măng sông nhựa PRR D32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22cái
136Măng sông nhựa PRR D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29cái
137Măng sông nhựa PRR D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19cái
138Dây nối mềm D15Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42cái
139Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
140Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
141Ống nhựa uPVC D110 Class 2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,01100m
142Ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
143Ống nhựa uPVC D75 Class 2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,82100m
144Ống nhựa uPVC D60 Class 2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
145Ống nhựa uPVC D42 Class 2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,74100m
146Chếch uPVC D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật47cái
147Chếch uPVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
148Chếch uPVC D75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60cái
149Chếch uPVC D42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật95cái
150Cút nhựa uPVC D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
151Cút nhựa uPVC D75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
152Cút nhựa uPVC D60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
153Cút nhựa uPVC D42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật108cái
154Y nhựa uPVC D110/110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
155Y nhựa uPVC D75/75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21cái
156Y nhựa uPVC D60/60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
157Y thu nhựa uPVC D75/42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
158Y thu nhựa uPVC D90/75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
159Y nhựa uPVC D110/42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
160Y nhựa uPVC D110/60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
161Y thu nhựa uPVC D90/60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
162Tê nhựa uPVC D75/60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
163Tê nhựa uPVC D110/60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
164Tê nhựa uPVC D110/110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
165Tê nhựa uPVC D60/60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
166Côn thu uPVC D110/60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
167Côn thu uPVC D90/60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
168Côn thu uPVC D75/42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
169Tê kiểm tra uPVC D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
170Tê kiểm tra uPVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
171Bịt thông tắc uPVC D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
172Bịt thông tắc uPVC D75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
173Măng sông nhựa uPVC D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26cái
174Măng sông nhựa uPVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
175Măng sông nhựa uPVC D75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật46cái
176Măng sông nhựa uPVC D60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
177Măng sông nhựa uPVC D42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19cái
178Xi phong thoát sàn D75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
179Ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,62100m
180Ống nhựa uPVC D75 Class 2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
181Chếch nhựa uPVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40cái
182Chếch nhựa uPVC D75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
183Y thu nhựa uPVC D90/75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
184Cầu chắn rác DN80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
185Phễu thu Inox - DN65Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
186Chống thẩm cổ ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
187Măng sông nhựa uPVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41cái
188Măng sông nhựa uPVC D75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
189Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật81cái
190Vít nở nhựa M8Chương V- Yêu cầu kỹ thuật162cái
E HẠNG MỤC: NHÀ THƯ VIỆN
1Đào móng đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật421,367m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,214100m3
3Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,477100m3
4Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,416m3
5Ván khuôn bê tông lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,239100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật66,652m3
7Ván khuôn dầm móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,064100m2
8Cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,668tấn
9Cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,53tấn
10Cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,92tấn
11Bêtông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,97m3
12Ván khuôn cổ cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,153100m2
13Cốt thép cổ cột, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,044tấn
14Cốt thép cổ cột, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,459tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,035m3
16Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,839m3
17Ván khuôn giằng móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,174100m2
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,214tấn
19Bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,406m3
20Ván khuôn cột vuôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,738100m2
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,158tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,921tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,686m3
24Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,233100m2
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,349tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,221tấn
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38,569m3
28Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,512100m2
29Cốt thép sàn mái, cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,733tấn
30Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,428m3
31Ván khuôn lanh tôChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,207100m2
32Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,038tấn
33Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,154tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,78m3
35Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,526100m2
36Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,414tấn
37Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,035100m2
38Tôn diềm máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật46,52md
39Sản xuất xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,451tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,451tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật123,14m2
42Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,305100m2
43Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật43,918m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,135m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,215m3
46Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,482m3
47Đào móng tam cấp, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,751m3
48Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,751m3
49Ván khuôn bê tông lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,025100m2
50Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,111m3
51Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,126100m3
52Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,014m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật76,241m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật112,236m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật281,619m2
56Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật128,581m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật351,2m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật153,751m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật81m
60Lưới thép chống nứt giữa gạch không nung và bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật201,624m2
61Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật188,477m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật906,465m2
63Vét rãnh thoát nước hành langChương V- Yêu cầu kỹ thuật31,58m
64Ống nhựa uPVC D27Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,193m
65Ống nhựa uPVC D27Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5m
66Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật32,81m2
67Chống thấm seno bằng SikaChương V- Yêu cầu kỹ thuật83,592m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật52,632m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,527m2
70Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật252,029m2
71Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện 100x500mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,686m2
72Sản xuất lan can hành langChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,166tấn
73Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,796m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,371m2
75Gia công hoa sắt bằng sắt đặc 14x14mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,827tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật45,36m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật37,632m2
78Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,625m2
79Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36,45m2
80Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,045m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật69,12m2
F HẠNG MỤC: NHÀ THƯ VIỆN 1 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Bộ đèn lớp học Led tube BD 18L CSLH/18Wx1 (hoặc tương đương) + cần treo thảChương V- Yêu cầu kỹ thuật24bộ
2Bộ đèn lớp học Led tube BD 18L CSLH/18Wx2 (hoặc tương đương)+ cần treo thảChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Bộ đèn Led BD M26L 120/36W, 170-250V/50Hz(hoặc tương đương), lắp nổiChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Đèn ốp trần D NL03L, 270/14W(hoặc tương đương) - lắp nổiChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
5Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
6Móc treo quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt chân đếChương V- Yêu cầu kỹ thuật4hộp
9Mặt che công tắc 2 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt chân đếChương V- Yêu cầu kỹ thuật2hộp
12Mặt che công tắc 1 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
14Lắp đặt chân đếChương V- Yêu cầu kỹ thuật18hộp
15Mặt che ổ cắmChương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
16MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =4.5KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
17MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =4.5KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
18MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
19MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
20MCCB 3 pha, 3 cực 40A, ICU=6KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Tủ điện nhựa chứa aptomat, 6MCB lắp âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
22Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
23Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật360m
24Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật280m
25Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật860m
26Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật180m
27Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật140m
28Ông gen nhựa cứng PVC D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật180m
29Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật135m
30Ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật390m
31Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật6hộp
32Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3hộp
33Hộp chia ngả nhựa D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25hộp
34Hộp chia ngả nhựa D16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60hộp
35Ống nhựa uPVC D60 chờ ống luồn điều hòaChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5m
36Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật19,113m3
37Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1911100m3
38Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
39Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật11cọc
40Dây dẫn thép mái tròn D10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36m
41Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24m
42Thanh thép dẹt tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật45m
43Dây điện Cu/PVC 1x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3m
44Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật47cái
45Kẹp kiểm traChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
46Bulông đai ốcChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
47Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
49Chếch nhựa uPVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
50Cầu chắn rác DN80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
51Măng xông nhựa uPVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
52Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
53Vít nở nhựa M8Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
G HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU SỐ 1, SỐ 2
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,364m3
2Ván khuôn cọc, cột bê tông đúc sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,043100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,276tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,766tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,41tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,41tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,396100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,042100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật36mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,432m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 5km, đất cấp IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0043100m3
13Đào đất móng, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật23,995m3
14Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,143100m3
16Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,735m3
17Ván khuôn bê tông lót đài móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
18Ván khuôn bê tông lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,073100m2
19Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,163m3
20Ván khuôn đài móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,227100m2
21Ván khuôn dầm móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,471100m2
22Cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,242tấn
23Cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,349tấn
24Cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,876tấn
25Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,418m3
26Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,469m3
27Ván khuôn cổ cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,077100m2
28Bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,14m3
29Ván khuôn giằng móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
30Cốt thép giằng móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
31Bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,83m3
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,16100m2
33Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,24tấn
34Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,613tấn
35Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,791m3
36Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,205100m2
37Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,275tấn
38Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,849tấn
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,702m3
40Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,229100m2
41Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,736tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,908m3
43Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,174100m2
44Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,138tấn
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,871100m2
46Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,043m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,412m3
48Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,458m3
49Ván khuôn bê tông lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
50Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,472m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật53,887m2
52Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật206,48m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật122,9m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật154,587m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật43,46m
56Lưới thép chống nứt giữa gạch không nung và bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật140,4m2
57Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật53,887m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật483,967m2
59Vét rãnh thoát nước hành langChương V- Yêu cầu kỹ thuật86,6m
60Ngâm nước XM chống thấm máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,215m2
61Chống thấm seno bằng SikaChương V- Yêu cầu kỹ thuật87,749m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật72,157m2
63U inox che khe tiếp giáp nhà lớp học, nhà hiệu bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật17,68md
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,763m2
65Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật95,092m2
66Sản xuất lan can hành langChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,785tấn
67Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật83,908m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật146,458m2
69Ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,46100m
70Chếch nhựa uPVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
71Cầu chắn rácChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
72Đai thép giữ ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
73Vít nở nhựa M8Chương V- Yêu cầu kỹ thuật46cái
H HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật47,851100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,14100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 5km, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật28,711100m3
4San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật97,506100m3
5Đất đồi để san nềnChương V- Yêu cầu kỹ thuật6.375,271m3
6Đắp đất nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật21,1m3
7Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,915100m3
8Lớp nylong chống mất nước nềnChương V- Yêu cầu kỹ thuật3.828m2
9Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật163,7m3
10Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật219,1m3
11Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4.582m2
12Thảm cỏ nhân tạoChương V- Yêu cầu kỹ thuật158m2
13Đào móng bó vỉa, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,6m3
14Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
15Ván khuôn bê tông lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,15100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,125m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,25m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật21,75m2
19Đào móng nhà để xe đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật26,995m3
20Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,071100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,199100m3
22Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,9m3
23Ván khuôn bê tông lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,28100m2
24Bêtông móng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15m3
25Ván khuôn móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2100m2
26Khung móng D16x500Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100bộ
27Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,745100m3
28Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật78,16m3
29Gia công cột bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,65tấn
30Lắp dựng cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,65tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,42tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,42tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật130,053m2
34Gia công giằng mái thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,623tấn
35Lắp dựng giằng thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,623tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật26,864m2
37Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,17tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,17tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật222m2
40Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,643100m2
41Tôn diềm máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật148md
42Máng tôn thu nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật148md
43Rọ cầu chắn rác DN80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
44Ống nhựa uPVC D60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
45Cút nhựa uPVC D60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
46Chếch nhựa uPVC D60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40cái
47Cole sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật140cái
48Đào móng tường rào, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật27,444m3
49Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,082100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,192100m3
51Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,613m3
52Ván khuôn bê tông lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,078100m2
53Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,367m3
54Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,247m3
55Bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,802m3
56Ván khuôn giằng móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,109100m2
57Cốt thép giằng móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
58Cốt thép giằng móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,142tấn
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,349m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,812m3
61Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,092m3
62Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,101100m2
63Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
64Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,071tấn
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,568m2
66Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật52,256m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,258m2
68Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật95,082m2
69Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,894tấn
70Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật43,785m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật34,59m2
72Đào móng tường rào, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật44,67m3
73Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,417100m3
75Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,9m3
76Ván khuôn bê tông lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,298100m2
77Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật67,05m3
78Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật112,033m3
79Bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,884m3
80Ván khuôn giằng móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,417100m2
81Cốt thép giằng móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,126tấn
82Cốt thép giằng móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,546tấn
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,324m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,25m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,762m3
86Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,462100m2
87Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,278m3
88Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
89Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,273tấn
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật465,52m2
91Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật171,837m2
92Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật65,444m2
93Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật702,801m2
94Đào móng bể, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật136,667m3
95Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,367100m3
96Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1100m3
97Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,854m3
98Ván khuôn bê tông lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,026100m2
99Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,609m3
100Ván khuôn móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,163100m2
101Cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,121tấn
102Cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,813tấn
103Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép > 18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,462tấn
104Gioăng cao su chống thấmChương V- Yêu cầu kỹ thuật48,24m
105Bê tông tường, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,994m3
106Ván khuôn thành bểChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,305100m2
107Cốt thép thành bể, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
108Cốt thép thành bể, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3tấn
109Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép > 18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
110Ván khuôn sàn nắp bểChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,313100m2
111Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,573tấn
112Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,696m3
113Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật71,864m2
114Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật71,864m2
115Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,8m2
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật68m2
117Quét Sika chống thấm thành bểChương V- Yêu cầu kỹ thuật215,592m2
118Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,132m3
119Ván khuôn nắp đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
120Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
121Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
122Ống thép thép tráng kẽm D200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
123Mối nối mềm đường kính 200mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
124Chống thấm cổ ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
125Đào đường cáp đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật43,444m3
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,214100m3
127Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,19100m3
128Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90, tận dụng đất đàoChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,22100m3
129Gạch đặc không nungChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.629viên
130Băng báo hiệu cáp ngầmChương V- Yêu cầu kỹ thuật181m
131Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V- Yêu cầu kỹ thuật9m
132Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật234m
133Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật165m
134Ống nhựa xoắn HDPE - DN 65/50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,35100m
135Ống nhựa xoắn HDPE - DN 50/40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,24100m
136Đầu cốt đồng bọc nhựa M50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
137Đầu cốt đồng bọc nhựa M10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
138Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật163,892m3
139Vận chuyển đất bằng ôtô tự trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,809100m3
140Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,717100m3
141Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,83100m3
142Gạch đặc không nungChương V- Yêu cầu kỹ thuật6.147viên
143Băng báo hiệu cáp ngầmChương V- Yêu cầu kỹ thuật683m
144Sứ báo cáp ngầmChương V- Yêu cầu kỹ thuật34cái
145Đào móng cột đèn, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật18,89m3
146Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,189100m3
147Bêtông móng, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,6m3
148Ván khuôn móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,864100m2
149Ống nhựa uPVC D60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,36m
150Khung móng M16 240x240x525Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18bộ
151Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật834m
152Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,98100m
153Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật834m
154Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật18cọc
155Dây tiếp địa thép D12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61,2m
156Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
157Cột thép tròn liền cần đơn 9mChương V- Yêu cầu kỹ thuật18cột
158Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cột
159Bóng đèn cáo áp Led 150WChương V- Yêu cầu kỹ thuật18bộ
160Lắp choá đèn ở độ cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18bộ
161Lắp bảng điện cửa cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật18bảng
162Lắp cửa cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật18cửa
163Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật198m
164Ống gen nhựa mềm PVC D16 luồn dây lên đènChương V- Yêu cầu kỹ thuật198m
165Đào đất đặt đường cáp đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật22,888m3
166Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,144100m3
167Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,107100m3
168Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,122100m3
169Máy bơm nước sinh hoạt Q =1.2~6.6m3/h, H =40.5~29.5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
170Rọ hút đồng máy bơm D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
171Ống nhựa PPR D63Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
172Ống nhựa PPR D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,01100m
173Cút nhựa PPR D63Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
174Cút nhựa PPR D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
175Van khóa 2 chiều PPR D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
176Van khóa 2 chiều PPR D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
177Van đồng 1 chiều DN40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
178Rắc co PPR D63Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
179Rắc co PPR D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
180Nút bịt nhựa PPR D63Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
181Nút bịt nhựa PPR D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
182Kép đúc tráng kẽm D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
183Kép đúc tráng kẽm D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
184Măng xông 1 đầu ren trong PPR D63Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
185Măng xông 1 đầu ren trong PPR D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
186Măng xông PPR D63Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
187Măng xông PPR D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật51cái
188Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,82100m
189Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12m
190Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật194m
191Đào móng hố ga, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật26,79m3
192Đào rãnh thoát nước, đất cấp II,Chương V- Yêu cầu kỹ thuật335,4m3
193Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,011100m3
194Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,611100m3
195Bêtông móng, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48,76m3
196Ván khuôn bê tông lótChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,121100m2
197Ván khuôn bê tông lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,86100m2
198Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật104,06m3
199Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,252m3
200Bê tông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,931m3
201Ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,673100m2
202Cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,152tấn
203Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật608,222m2
204Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật179,35m2
205Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,015m3
206Ván khuôn nắp đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,457100m2
207Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,853tấn
208Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật460cấu kiện
209Đào móng cống đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,218100m3
210Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,193100m3
211Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,218100m3
212Đế cống D400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
213Cống D400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
214Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
215Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8đoạn ống
216Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật7mối nối
I HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang có dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,510 đầu
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,710 đầu
3Lắp đặt đế đầu báo cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật13,210 đầu
4Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy 200x600x200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,6hộp
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,65 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,65 đèn
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,65 nút
8Điện trở cuối đường dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật9bộ
9Lắp đặt đèn Exit 1 mặt thườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật15 đèn
10Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ hướngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,65 đèn
11Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,25 đèn
12Lắp đặt cáp báo cháy 12x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật398,16m
13Lắp đặt cáp báo cháy 8x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật189m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.945m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,8692100m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.943,7m
17Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật647Cái
18Lắp đặt hộp chia ngảChương V- Yêu cầu kỹ thuật161hộp
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây diện tích hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4hộp
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
21Đào đường ống, đường cáp đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật82,1669m3
22Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7043100m3
23Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1174100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7043100m3
25Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,12m3
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,372100m
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,94100m
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,672100m
29Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
30Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100/65mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
31Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65/50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật21cái
33Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
34Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật31cái
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật46cái
36Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật42cái
37Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
38Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cặp bích
39Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
40Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 65mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật15cặp bích
41Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
42Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
44Lắp đặt Bulong M16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật262
45Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V- Yêu cầu kỹ thuật19Bộ
46Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1100x600x200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21hộp
47Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy: KT 700x600x200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12hộp
48Lắp đặt khóa chữa cháy 16bar đường kính van 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật21cái
49Lắp đặt vòi chữa cháy D50 16barChương V- Yêu cầu kỹ thuật19Cuộn
50Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19Bộ
51Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D50/13Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19Cái
52Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37Bình
53Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL8 (8kg)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật73Bình
54Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà: 900x750x200mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2hộp
55Lắp đặt vòi chữa cháy D65 16barChương V- Yêu cầu kỹ thuật4Cuộn
56Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
57Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D65/19Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4Cái
58Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
59Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật19cái
60Sơn đỏ chống gỉ đường ống chữa cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật176,3509m2
61Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,6078100m
62Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,372100m
63Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,284m3
64Đào đường ống, đường cáp đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật306m3
65Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,08100m3
66Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,98100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,08100m3
68Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1m3
69Gia công, lắp đặt thanh tăng cườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp II trở lên có có hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 24.400.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận73
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ sư tự động hóa: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công hạng mục PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình 1 - Chuyên ngành kinh tế xây dựng có trình độ đại học trở lên- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông>250L Sử dụng tốt2
2 Máy trộn vữa >80L Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
4 Đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Đầm đất cầm tay Sử dụng tốt2
6 Máy hàn >23kw Sử dụng tốt3
7 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt4
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ tải trọng tối thiểu 05 tấn Có đăng kiểm còn hiệu lực4
10 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3 Có kiểm định còn hiệu2
11 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn Có kiểm định còn hiệu1
12 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có kiểm định còn hiệu1
13 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có kiểm định còn hiệu1
14 Máy cắt gạch Sử dụng tốt2
15 Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T Có kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
17 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->