Gói thầu: Gói thầu số 11 - XL: Hệ thống tự động SCADA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 7 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11 - XL: Hệ thống tự động SCADA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TPCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 11:44:00 đến ngày 2021-08-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,218,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều khiển, giám sát cho công trình đầu mối hồ chứa thủy lợi hoặc thủy điện cấp I trở lên (Theo QCVN 04-05:2012). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.552.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện; Điện tử; Tự động hóa- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện; Điện tử; Tự động hóa-Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp (có xác nhận của Chủ đầu tư)-Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Điện; Điện tử; Tự động hóa…) có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều khiển, giám sát;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; xác nhận của chủ đầu tư về tham gia gói thầu tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn HQ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Mê gôm mét 1000V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM ĐO MƯA LƯU VỰC TỰ ĐỘNG (Phần thiết bị mua) | |||
| 1 | Trạm quan trắc đo mưa tự động thời gian thực | -Truyền số liệu qua dịch vụ GSM/GPRS/3G; - Cấp nguồn: Tích hợp pin năng lượng mặt trời 20W, pin lưu trữ lithium dung lượng 7,4Ah - 7,2V; - Tích hợp 01 thùng đo mưa kích thước 8 inch, vật liệu thùng bằng nhựa Polypropylen chịu tác động cao và tia UV: Độ phân dải 0.1mm; Độ chính xác 0,3mm khi lượng mưa nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm và 3% khi lượng mưa lớn hơn 10 mm; - Thiết bị thu thập lắp đặt tích hợp cùng giá pin mặt trời; - Vật liệu dựng trạm: Cột dựng trạm cao 3m, đường kính 114 mm đến 89mm dày 3mm, vật liệu thép CT3 mạ kẽm nhúng nóng; Kim thu sét bằng thép không gỉ SUS 304 dài 940 mm, đường kính 16 mm; Giá pin mặt trời vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng. | 2 | bộ |
| B | TRẠM ĐO MƯA LƯU VỰC TỰ ĐỘNG (Phần Xây dựng, SX lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ DCS, PLC, RTU và các bảng điều khiển-trạm cơ sở | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt pin mặt trời | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột trạm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc, mạ kẽm nhúng nóng | 6 | cọc |
| 5 | Thanh nối cọc tiếp địa, thép tấm 40x4mm dài 10m | Thép dẹp 40x4 mạ kẽm nhúng nóng, dài 10m | 25,12 | kg |
| 6 | Dây dẫn tiếp địa, thép tròn F10 | Thép tròn F10 mạ kẽm nhúng nóng | 1,48 | m |
| 7 | Cờ tiếp địa 40x4 | Thép 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | 0,2 | kg |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 10 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 10 | m3 |
| 10 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,047 | m3 |
| 11 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 12 | Đào đất cấp II, rộng >1m sâu | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1,163 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| C | TRẠM ĐO MỰC NƯỚC HỒ KẾT HỢP ĐO MƯA ĐẦU MỐI (Phần thiết bị mua) | |||
| 1 | Trạm quan trắc đo mưa tự động kết hợp đo mực nước thời gian thực | - Truyền số liệu qua dịch vụ GSM/GPRS/3G; - Cấp nguồn: Tích hợp pin năng lượng mặt trời 20W, pin lưu trữ lithium dung lượng 7,4Ah - 7,2V; - Tích hợp 01 thùng đo mưa kích thước 8 inch, vật liệu thùng bằng nhựa Polypropylen chịu tác động cao và tia UV: Độ phân dải 0.1mm; Độ chính xác 0,3mm khi lượng mưa nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm và 3% khi lượng mưa lớn hơn 10 mm; - Tích hợp 01 đầu đo mực nước: + Dải đo 0-35m; Độ chính xác 0.1%FS + Cáp tín hiệu 2 cặp có bọc nhiễu : 10 m + Cáp tín hiệu 2 cặp có bọc nhiễu + ống bù áp suất: 35 m - Thiết bị thu thập lắp đặt tích hợp cùng giá pin mặt trời; - Vật liệu dựng trạm: Cột dựng trạm cao 3m, đường kính 114 mm đến 89mm dày 3mm, vật liệu thép CT3 mạ kẽm nhúng nóng; Kim thu sét bằng thép không gỉ SUS 304 dài 940 mm, đường kính 16 mm; Giá pin mặt trời vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng. | 1 | bộ |
| D | TRẠM ĐO MỰC NƯỚC HỒ KẾT HỢP ĐO MƯA ĐẦU MỐI (Phần Xây dựng, SX lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ DCS, PLC , RTU và các bảng điều khiển-trạm cơ sở | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt pin mặt trời | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột trạm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu + ống bù áp suất | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 35 | m |
| 6 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo | - Kích thước: 300 x 400 x 250mm- SUS201 dày 1,5mm, bảo vệ bằng khoá | 1 | cái |
| 7 | Ống lọc bảo vệ đầu đo | Thép DN50, dày 2.6mm bảo vệ cáp mạ kẽm | 1 | m |
| 8 | Bịt ống lọc thép DN50 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ống TTK DN50 dày 2,6mm bảo vệ cáp | Thép DN50, dày 2.6mm bảo vệ cáp mạ kẽm | 30 | m |
| 10 | Ống TTK DN15, dày 1.9mm bảo vệ cáp | Thép DN15, dày 1.9mm bảo vệ cáp mạ kẽm | 10 | m |
| 11 | Ống PVC F21, dày 1.6mm | Nhựa PVC F21, dày 1.6 | 30 | m |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa | Thép lá, 30x2mm mạ kẽm nhúng nóng | 20 | m |
| E | TRẠM ĐO MỰC NƯỚC KẾT HỢP ĐO MƯA LƯU VỰC VÀ HẠ DU (Phần thiết bị mua) | |||
| 1 | Trạm quan trắc mưa kết hợp mực nước tự động thời gian thực | - Truyền số liệu qua dịch vụ GSM/GPRS/3G; - Cấp nguồn: Tích hợp pin năng lượng mặt trời 20W, pin lưu trữ lithium dung lượng 7,4Ah - 7,2V; - Tích hợp 01 thùng đo mưa: Độ phân dải 0.1mm; Độ chính xác 0,3mm khi lượng mưa nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm và 3% khi lượng mưa lớn hơn 10 mm. - Tích hợp 01 đầu đo mực nước: + Dải đo 0-35m; Độ chính xác 0,1%FS (không vượt quá 1cm) + Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu : 10 m + Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu + ống bù áp suất: 40 m - Thiết bị thu thập lắp đặt tích hợp cùng giá pin mặt trời; - Vật liệu dựng trạm: Cột dựng trạm cao 3m, đường kính 114 mm đến 89mm dày 3mm, vật liệu thép CT3 mạ kẽm nhúng nóng; Kim thu sét bằng thép không gỉ SUS 304 dài 940 mm, đường kính 16 mm; Giá pin mặt trời vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng. | 2 | bộ |
| F | TRẠM ĐO MỰC NƯỚC KẾT HỢP ĐO MƯA HẠ DU + LƯU VỰC (Phần Xây dựng, SX lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ DCS, PLC , RTU và các bảng điều khiển-trạm cơ sở | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt pin mặt trời | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột trạm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu + ống bù áp suất | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 80 | m |
| 6 | Cụm giá đỡ lắp đặt và bảo vệ trạm trên thành cầu | Bao gồm khối lượng ống TTK f90 bảo về đầu đo và bảo vệ cáp tín hiệu cùng các phụ kiện đi kèm. Các thiết bị được gia công theo cấu tạo riêng của từng cầu | 2 | cái |
| 7 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo | - Kích thước: 300 x 400 x 250mm- SUS201 dày 1,5mm, bảo vệ bằng khoá | 2 | cái |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa | Thép lá, 30x2mm mạ kẽm nhúng nóng | 40 | m |
| 9 | Cọc tiếp địa | L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc, mạ kẽm nhúng nóng | 6 | cọc |
| 10 | Thanh nối cọc tiếp địa | Thép dẹp 40x4 mạ kẽm nhúng nóng, dài 10m | 25,12 | kg |
| 11 | Dây dẫn tiếp địa | Thép tròn F10 mạ kẽm nhúng nóng | 1,48 | m |
| 12 | Cờ tiếp địa | Thép 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | 0,2 | kg |
| 13 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 10 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 10 | m3 |
| 15 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,047 | m3 |
| 16 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 17 | Đào đất cấp II, rộng >1m sâu | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1,163 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT TẠI TRÀN XẢ LŨ (Phần thiết bị mua) | |||
| 1 | Xây dựng module truyền thông với trung tâm cho phần mềm nhúng của bộ điều khiển tủ vận hành tại chỗ cửa tràn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị chống sét nguồn 220VAC | Dòng cắt: 80KA (8/20µs); Điện áp làm việc: 240VAC | 2 | bộ |
| 3 | Bộ nguồn | Đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/100W | 2 | bộ |
| 4 | Bộ sạc acquy | - Dòng điện cực đại 10A- Điện áp vào tối đa 150VDC- Điện áp ra 12/24VDC | 2 | bộ |
| 5 | Bộ Ắc quy kín khí | AGM 55Ah - 12V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ truyền dữ liệu Wifi | Chuyên dụng: Ngoài trời; Chuẩn: 802.11 a/n; Tần số: 5.0Ghz; Chế độ: AP, Station, Station WDS, AP+WDS | 2 | bộ |
| 7 | Module cấp nguồn qua mạng POE 24VDC Adapter | - 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power: 24VDC | 2 | bộ |
| 8 | Switch mạng 5 cổng | Ethernet Connectors 5 x RJ-45Mounting DIN-rail, WallTransmission Speed UP to 100 MbpsPower: 12-48 VDC | 2 | bộ |
| 9 | Bộ cấp nguồn cho camera | 12V 2.5A | 2 | bộ |
| 10 | Camera IP hồng ngoại (Loại cố định) | Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive CMOS.- Độ phân giải: 2.0 Megapixel.- Độ dài tiêu cự: 2,8 / 4/6/8 mm (Ống kính)- Góc nhìn (Phạm vi quan sát): +2,8 mm: ngang FOV: 114 °, dọc FOV: 62 °, đường chéo FOV: 135 °+4 mm: ngang FOV: 86 °, dọc FOV: 46 °, đường chéo FOV: 102 °+6 mm: ngang FOV: 54 °, dọc FOV: 30 °, đường chéo FOV: 62 ° + 8 mm: ngang FOV: 43 °, dọc FOV: 23 °, đường chéo FOV: 50 ° - Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H.264+/ H.264/ MJPEG.- Ghi hình: 25fps/30fps (1920 x 1080).- Độ nhạy sáng: Color: 0.01 lux @(F1.2, AGC ON), 0 lux with IR.- Tầm quan sát hồng ngoại: 80 mét.- Cấp bảo vệ: IP67; Chức năng quan sát ngày đêm ICR. | 3 | bộ |
| H | HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT TẠI TRÀN XẢ LŨ (Phần Xây dựng, SX lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt Thiết bị chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ sạc acquy | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt acquy | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ truyền dữ liệu wifi | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt Modul cấp nguồn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Switch mạng công nghiệp | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Bộ cấp nguồn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 10 | Vỏ tủ thiết bị thu thập số liệu ngoài trời | SUS201, kích thước 406x757x275mm | 2 | tủ |
| 11 | Cáp nguồn: Cu/PVC-2x2.5mm2 | Cu/PVC-2x2.5mm2 | 50 | m |
| 12 | Aptomat 2P/16A | 2P/16A | 2 | cái |
| 13 | Giá treo camera | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cáp mạng CAT-6 | CAT-6 | 60 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn phi 25/32 và phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 60 | m |
| 16 | Vật tư phụ (Cầu đấu, máng cáp, đầu cos...) | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | 1 lô/1 tủ |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa | Thép lá, 30x2mm mạ kẽm nhúng nóng | 20 | m |
| 18 | Cáp mạng CAT-6 | CAT-6 | 60 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn phi 25/32 và phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 60 | m |
| I | HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT TẠI CỐNG LẤY NƯỚC THƯỢNG LƯU VÀ VAN CÔN HẠ LƯU (Phần thiết bị mua) | |||
| 1 | Xây dựng module truyền thông với trung tâm cho phần mềm nhúng của bộ điều khiển tủ vận hành tại chỗ cửa cống | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thiết bị chống sét nguồn 220VAC | Dòng cắt: 80KA (8/20µs); Điện áp làm việc: 240VAC | 2 | bộ |
| 3 | Bộ nguồn | Đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/100W | 2 | bộ |
| 4 | Bộ truyền dữ liệu Wifi: | Chuyên dụng: Ngoài trời; Chuẩn: 802.11 a/n; Tần số: 5.0Ghz; Chế độ: AP, Station, Station WDS, AP+WDS | 2 | bộ |
| 5 | Module cấp nguồn qua mạng POE 24VDC Adapter: | - 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power: 24VDC | 2 | bộ |
| 6 | Switch mạng 5 cổng: | Ethernet Connectors 5 x RJ-45Mounting DIN-rail, WallTransmission Speed UP to 100 MbpsPower: 12-48 VDC | 2 | bộ |
| J | HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT TẠI CỐNG LẤY NƯỚC THƯỢNG LƯU VÀ VAN CÔN HẠ LƯU (Phần Xây dựng, SX lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt Thiết bị chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ truyền dữ liệu wifi | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Modul cấp nguồn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Switch mạng công nghiệp | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 6 | Vỏ tủ thiết bị thu thập số liệu ngoài trời, | SUS201, Kích thước 406x757x275mm | 2 | tủ |
| 7 | Cáp nguồn: Cu/PVC-2x2.5mm2 | Cu/PVC-2x2.5mm2 | 40 | m |
| 8 | Aptomat 2P/16A | 2P/16A | 2 | cái |
| 9 | Ống TTK DN20 dày 2,1mm bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Cáp mạng CAT-6 | CAT-6 | 40 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn phi 25/32 và phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 40 | m |
| 12 | Vật tư phụ (Cầu đấu, máng cáp, đầu cos...) | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | 1 lô/1 tủ |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa | Thép lá, 30x2mm mạ kẽm nhúng nóng | 20 | m |
| 14 | Cáp mạng CAT-6 | CAT-6 | 60 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn phi 25/32 và phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 60 | m |
| K | TRẠM ĐO MỰC NƯỚC KÊNH SAU CỐNG LẤY NƯỚC (Phần Thiết bị mua) | |||
| 1 | Trạm quan trắc mực nước tự động thời gian thực | - Truyền số liệu qua dịch vụ GSM/GPRS/3G; - Cấp nguồn: Tích hợp pin năng lượng mặt trời 20W, pin lưu trữ lithium dung lượng 7,4Ah - 7,2V; - Tích hợp 01 đầu đo mực nước: + Dải đo 0-20m; Độ chính xác 0.1%FS + Cáp tín hiệu 2 cặp có bọc nhiễu : 10 m + Cáp tín hiệu 2 cặp có bọc nhiễu + ống bù áp suất: 20 m - Thiết bị thu thập lắp đặt tích hợp cùng giá pin mặt trời; - Vật liệu dựng trạm: Cột dựng trạm cao 3m, đường kính 114 mm đến 89mm dày 3mm, vật liệu thép CT3 mạ kẽm nhúng nóng; Kim thu sét bằng thép không gỉ SUS 304 dài 940 mm, đường kính 16 mm; Giá pin mặt trời vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng. | 1 | bộ |
| L | TRẠM ĐO MỰC NƯỚC KÊNH SAU CỐNG LẤY NƯỚC (Phần Xây dựng, SX lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ DCS, PLC , RTU và các bảng điều khiển-trạm cơ sở | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt pin mặt trời | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột trạm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu + ống bù áp suất | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo | - Kích thước: 300 x 400 x 250mm; - SUS201 dày 1,5mm, bảo vệ bằng khoá | 1 | cái |
| 7 | Ống lọc bảo vệ đầu đo | Thép DN50, dày 2.6mm bảo vệ cáp mạ kẽm | 1 | m |
| 8 | Bịt ống lọc thép DN50 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ống TTK DN50 dày 2,6mm bảo vệ cáp | Thép DN50, dày 2.6mm bảo vệ cáp mạ kẽm | 20 | m |
| 10 | Ống TTK DN15, dày 1.9mm bảo vệ cáp | Thép DN15, dày 1.9mm bảo vệ cáp mạ kẽm | 10 | m |
| 11 | Ống PVC F21, dày 1.6mm | Nhựa PVC F21, dày 1.6 | 20 | m |
| 12 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | cọc |
| 13 | Lắp đặt thanh nối, dây dẫn tiếp địa | Thanh nối tép dẹp 40x4 mạ kẽm nhúng nóng; Dây dẫn thép tròn F10 mạ kẽm nhúng nóng | 13,3 | kg |
| 14 | Cờ tiếp địa 40x4 | Thép 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | 0,1 | kg |
| 15 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 5 | m3 |
| 16 | Đắp đất rãnh tiếp địa,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 5 | m3 |
| 17 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,023 | m3 |
| 18 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 19 | Đào đất móng cột rộng >1m, sâu | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,581 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 21 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| M | TRẠM ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT TẠI NHÀ QUẢN LÝ (Phần Thiết bị mua) | |||
| 1 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu qua mạng điện thoại di động thông qua dịch vụ GSM/GPRS | - Tiêu chuẩn vận hành: Ngoài trời; Nhiệt đới hóa; Nguồn cấp: 6-28VDC. - Truyền thông: + Kết nối RS232. + Kết nối qua mạng di động GSM 4 băng tần: 900/1800/850/1900. Có khả năng truyền thông qua các phương thức: SMS/GPRS/EGPRS - Tín hiệu vào: + 01 đầu vào Analog độ phân giải 16 bit. + 01 đầu vào số | 1 | bộ |
| 2 | Máy tính giám sát vận hành và điều khiển | - CPU: Bộ xử lý CPU Intel Core I7; Bộ nhớ RAM : 8GB; Ổ HDD 1TB + 01 ổ SSD: 256GB (Máy bộ chính hãng);- Màn hình: Kích thước màn hình: 21 inch; Độ phân giải: 1920 x 1080 Full HD; - Phụ kiện: Bàn phím, chuột, dây kết nối đầy đủ. | 2 | Bộ |
| 3 | Máy in A4 | - Cổng kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network 10 Base T/100 Tx,Wi-Fi 802.11 b/g/n, Canon Mobile Printing- Độ phân giải: 600 x 600/ 1200 x 1200 dpi- Tốc độ: 27 trang / phút khổ A4. | 1 | Bộ |
| 4 | Màn hình hiển thị video | Kích cỡ màn hình: 55 inch; Độ phân giải: Full HD ( 1920 x 1080)Tần số quét: 50 Hz; Kết nối Internet: WifiTích hợp sẵn: Cổng Ethernet RJ45, cổng HDMITích hợp giá treo tường | 2 | bộ |
| 5 | Bàn ghế máy tính (Gỗ) | KT bàn chiều rộng: 1200 x Chiều sâu: 600 x Chiều cao: 750 mm.- Mặt bàn dày 30mm; Vật liệu bàn là gỗ công nghiệp bề mặt Laminate- KT ghế chiều rộng: 650 x chiều sâu: 600 x chiều cao: (1000-1100)mm - Ghế xoay lưng lưới; Tay nhựa cố định;Bộ điều khiển 1 cần ngả nệm giúp ghế có khả năng ngả, hãm; Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải; Dưới chân ghế có bánh xe hình sao, có thể di chuyển; Phần tựa lưng bọc vải lưới; Đệm ngồi là chất liệu vải nỉ. | 3 | Bộ |
| 6 | Bộ lưu điện UPS online | 1000KVA | 1 | Bộ |
| 7 | Thiết bị chống sét nguồn 220VAC: | Dòng cắt: 80KA (8/20µs); Điện áp làm việc: 240VAC | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ nguồn | Đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/350W | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ điều khiển lập trình PLC 2 | Điện áp định mức: 24 VDC; Dòng điện tiêu thụ tối đa: 1500 mA; Công suất tiêu thụ: 12W; Bộ nhớ làm việc:100 kbyte; Số lượng đầu vào số: 14; Số lượng đầu ra số: 10; Số lượng đầu vào tương tự : 2 (0-10V); Hỗ trợ kết nối: PROFINET IO Controller ; PROFINET IO Device; SIMATIC communication; Open IE communication; Web server; Nhiệt độ hoạt động: -20 ÷60° C; Độ ẩm: 95%; không ngưng tụ; | 1 | Bộ |
| 10 | Module giao tiếp truyền thông | Hỗ trợ giao tiếp truyền thông RS422/485; Nguồn cấp: 24VDC; Công suất tiêu thụ: 1.2 W; Nhiệt độ hoạt động: -20 ÷ 60° C; Độ ẩm: 95%; không ngưng tụ; | 1 | Bộ |
| 11 | Thanh giá PLC 1 | Dài 482,6 mm | 1 | Cái |
| 12 | Bộ nguồn cấp cho PLC 1 | Ngõ vào 170 - 264 VAC; Ngõ ra: 24 V/3 A; Công suất: 72 W; Cấp bảo vệ: IP20 | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ điều khiển lập trình được PLC 1 | Số lượng Module IO lớn nhất: 8192; Cổng kết nối: 02 Ethernet RJ45, có tính năng web server; Hỗ trợ kết nối: PROFINET IO Controller; PROFINET IO Device; OPC UA Server; S7 SIMATIC communication; Open IE communication; Web server; Bộ nhớ chương trình ≥ 500 KB; ≥ 3 MB lưu dữ liệu; Thẻ nhớ tối đa: 32 Gbyte; Tốc độ xử lý: 1 bit/30 ns | 1 | Bộ |
| 14 | Thẻ nhớ của PLC 1 | MEMORY CARD ≥ 12 MB | 1 | Cái |
| 15 | Mudul mở rộng đầu vào số 32 Input dùng cho PLC 1: | - Đầu vào số: 32 DI; Nguồn cấp: 24 VDC; Công suất: 3 W | 1 | Cái |
| 16 | Màn hình vận hành HMI | SIMATIC HMI, KTP700 Basic, Basic Panel, Key/touch operation, 7″ TFT display, 65536 colors, PROFBus interface, configurable from WinCC Basic V13/ STEP 7 Basic V13, contains open-source software, which is provided free of charge see enclosed CD | 1 | Cái |
| 17 | Bộ truyền dữ liệu Wifi: | Chuyên dụng: Ngoài trời; Chuẩn: 802.11 a/n; Tần số: 5.0Ghz; Chế độ: AP, Station, Station WDS, AP+WDS | 2 | bộ |
| 18 | Module cấp nguồn qua mạng POE 24VDC Adapter: | - 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power: 24VDC | 2 | bộ |
| 19 | Switch mạng công nghiệp | 8 Ports 10/100 Base-T(X), 12V~48VDC | 1 | Bộ |
| N | TRẠM ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT TẠI NHÀ QUẢN LÝ (Phần Xây dựng, SX lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị thu thập và truyền số liệu qua mạng điện thoại di động thông qua dịch vụ GSM/GPRS | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Máy tính vận hành (Cây + Màn hình) | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 3 | Cáp mạng CAT-6 | CAT-6 | 60 | m |
| 4 | Ống luồn dây điện Nano phi 25 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Ổ cắm, 250V/10A, dài 5m | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cáp nguồn: Cu/PVC-2x2.5mm2 | Cu/PVC-2x2.5mm2 | 60 | m |
| 7 | Nẹp luồn dây điện dạng vuông 30x16 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Lăp đặt bộ lưu điện | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Thiết bị chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Modul cấp nguồn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ điều khiển PLC | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Module giao tiếp truyền thông | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt thanh gá PLC 1 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt Bộ nguồn cấp cho PLC 1 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ điều khiển lập trình được PLC | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Modul mở rộng đầu vào số 32 Input dùng cho PLC 1 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Màn hình vận hành HMI | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ truyền dữ liệu wifi | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 19 | Lắp đặt Modul cấp nguồn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 20 | Lắp đặt Switch mạng công nghiệp | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 21 | Vỏ tủ thiết bị | Thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước (WxHxD) 600x1700x500 và Vật tư phụ khác ( Dây điều khiển, đầu cos, máng..) | 1 | tủ |
| 22 | Aptomat 2P/25A | 2P/25A | 1 | cái |
| 23 | Cầu chì 6A | 6A | 2 | cái |
| 24 | Đèn báo 24VDC, Φ22 | 24VDC, Φ22 | 3 | cái |
| 25 | Nút dừng khẩn cấp, Φ22 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Chuyển mạch 2 vị trí, Φ22 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Rơ le trung gian điện áp cuộn dây 24VDC, 2C/O, | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Vật tư phụ khác ( Dây điều khiển, đầu cos, máng, thanh ray, cầu đấu..) cho bàn điều khiển trung tâm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Cáp nguồn: Cu/PVC-2x2.5mm2 | Cu/PVC-2x2.5mm2 | 50 | m |
| 30 | Cáp Cu/PVC/PVC+Shielded-20x1mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 60 | m |
| 31 | Cáp mạng CAT-6 | CAT-6 | 100 | m |
| 32 | Ổ cắm, 250V/10A, dài 5m | 250V/10A, dài 5m | 2 | bộ |
| 33 | Kéo rải dây tiếp địa | Thép lá, 30x2mm mạ kẽm nhúng nóng | 20 | m |
| O | THÁO DỠ, DI CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT TRẠM CAMERA SANG VỊ TRÍ MỚI | |||
| 1 | Pin mặt trời | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột liền trạm 6m | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Camera | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Giá treo camera | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bộ truyền dữ liệu Wifi | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 6 | Modul cấp nguồn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 7 | Cáp mạng | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Tháo dỡ trạm camera | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | trạm |
| 9 | Di chuyển trạm camera sang vi trí mới | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | trạm |
| 10 | Lắp đặt trạm camera tại vị trí mới | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | trạm |
| P | ĐĂNG KÝ TRUYỀN THÔNG | |||
| 1 | Đăng ký thẻ sim điện thoại và cước phí thử nghiệm hệ thống | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 8 | cái |
| Q | CHI PHÍ ĐÀO TẠO CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| R | CHI PHÍ PHẦN MỀM | |||
| 1 | Phần mềm quản lý, giám sát, dự báo lũ theo thời gian thực dựa trên công nghệ WebGIS | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xây dựng mô hình thủy văn từ lưu vực về cụm công trình đầu mối | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Phần mềm điều khiển giám sát trung tâm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Phần mềm nhúng cho bộ điều khiển | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều khiển, giám sát cho công trình đầu mối hồ chứa thủy lợi hoặc thủy điện cấp I trở lên (Theo QCVN 04-05:2012). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.552.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện; Điện tử; Tự động hóa- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | -Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện; Điện tử; Tự động hóa-Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp (có xác nhận của Chủ đầu tư)-Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng và an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Điện; Điện tử; Tự động hóa…) có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều khiển, giám sát;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; xác nhận của chủ đầu tư về tham gia gói thầu tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn HQ 23KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Mê gôm mét 1000V | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi