Gói thầu: Thi công xây dựng công trình thuộc Dự án: Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Bưu điện tỉnh Bắc Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836634-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình thuộc Dự án: Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Bưu điện tỉnh Bắc Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210726855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và chi phí SXKD tập trung tại TCT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 11:43:00 đến ngày 2021-08-24 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,714,802,464 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.514E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III, (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình (bản xác nhận của chủ đâu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án)- Tương tự về quy mô công việc: Thi công phần xây lắp, phần điện nước, và cung cấp thiết bị.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng (hoặc kỹ sư trưởng phần thiết bị) của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có))Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tại liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành ;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (trường hợp chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa chuyển đổi xếp hạng thì căn cứ vào Khoản 1, Điều 1, Thông tư 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 để xếp hạng chứng chỉ hành nghề) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thang máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cơ, cơ điện tử, điện điện tử.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện lạnh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cơ điện lạnh.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động).Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đăng kinh tế xây dựng trở lênNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị đơn vị: m2
- Số lượng tối thiểu 2000
2-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 80 lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe tải tự đổ > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng > 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 5 TẦNG - PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tônChương V - E HSMT75m2
2Tháo dỡ vách ngăn tường gỗChương V - E HSMT81,425m2
3Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT588,76m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - E HSMT1.260,5m
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT255,711m3
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ cộtChương V - E HSMT6.865,4154m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT762,8239m2
8Phá dỡ nền gạch gạch gốm các loạiChương V - E HSMT2.623,7763m2
9Tháo dỡ trần thạch caoChương V - E HSMT3.212,2514m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhChương V - E HSMT249,53m2
11Tháo dỡ bệ xíChương V - E HSMT30bộ
12Tháo dỡ chậu tiểuChương V - E HSMT16bộ
13Tháo dỡ chậu rửaChương V - E HSMT22bộ
14Phá dỡ lớp vữa Granito cầu thangChương V - E HSMT20m2
15Phá dỡ lớp đá lát bậc tam cấpChương V - E HSMT10m2
16Tháo dỡ hệ thống điện, nướcChương V - E HSMT10công
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT2,7381100m3
18Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT2,7381100m3
B NHÀ 5 TẦNG - PHẦN CẢI TẠO
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1036100m3
2Ni lông chống mất nước xi măngChương V - E HSMT29,773m2
3Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,9773m3
4Xẻ rãnh đường lên cho người khuyết tậtChương V - E HSMT2,24810m
5Lan can Inox 304 dày 2mm, lối lên cho người khuyết tậtChương V - E HSMT21,594md
6Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT81,1384m3
7Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT9,7665m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Phần róc tường cũ)Chương V - E HSMT289,3583m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Phần tường xây mới)Chương V - E HSMT127,52m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Phần róc tường cũ)Chương V - E HSMT473,465m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT475,526m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT2.879,2175m2
13Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT5.309,7895m2
14Trần thạch cao thả tấm thả KT 600x600mm dày 9mmChương V - E HSMT2.106,1581m2
15Trần thạch cao thả tấm thả KT 600x600mm dày 12,7mm , lắp đặt hoàn chỉnhChương V - E HSMT490m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìmChương V - E HSMT186,1m2
17Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao chống ấmChương V - E HSMT138,658m2
18Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mmChương V - E HSMT777,1771m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmChương V - E HSMT1.832,2234m2
20Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mmChương V - E HSMT15m2
21Lát nền, sàn vê sinh gạch ceramic KT 300x300mmChương V - E HSMT138,658m2
22Công tác ốp gạch chân tường, gạch granite KT 150x600mmChương V - E HSMT16,044m2
23Công tác ốp gạch chân tường, gạch Ceramic KT 150x600mmChương V - E HSMT153,6078m2
24Công tác ốp gạch thẻ chân tường ngoài nhà KT 240x60mmChương V - E HSMT32,85m2
25Quét sika chống thấm sàn vệ sinhChương V - E HSMT141,2692m2
26Gạch ốp tường ceramic KT 300x600mmChương V - E HSMT407,953m2
27Vách ngăn compatct HPL 12mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V - E HSMT95,135m2
28Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Chương V - E HSMT19,058m2
29Mua thép V30x3 mạ kẽmChương V - E HSMT311,9692kg
30Gia công hệ khung đỡ bàn đáChương V - E HSMT0,3044tấn
31Lắp dựng khung đỡ bàn đáChương V - E HSMT0,3044tấn
32Trám vá lại lỗ xí tiểu, thoát sànChương V - E HSMT100lỗ
33Khoan rút lõi lỗ thoát sànChương V - E HSMT86lỗ
34Lát đá bậc tam cấp PCB30Chương V - E HSMT10m2
35Đánh bóng, vệ sinh bậc tam cấp , bậc cầu thangChương V - E HSMT441,2823m2
36Chống thấm cổ ốngChương V - E HSMT86vị trí
37Láng lót bậc cầu thangChương V - E HSMT20m2
38Láng granitô cầu thangChương V - E HSMT20m2
39Vách thạch cao 1 mặt tấm thạch cao dày 9mmChương V - E HSMT8,1m2
40Vách kính thủy lực dày 12mm phụ kiện đồng bộ kinlong hoặc tương đươngChương V - E HSMT203,87m2
41Vách kính khung nhôm dày 10,38mm, hệ khung nhôm 4400 hoặc tương đương phụ kiện đồng bộChương V - E HSMT134,04m2
42Vách kính kết hợp cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 hoặc tương đương, kính dày 8.38mm hệ 55 dày 1,4mmChương V - E HSMT51,652m2
43Cửa đi 1 cánh, 2 cánh cửa nhôm hệ 4500 hoặc tương đương kính dày 8,38mm phụ kiện đồng bộChương V - E HSMT49,92m2
44Cửa chống cháy 2 cánh, cửa chống cháy 70p, khung cửa thép dày 1,2mm, cánh cửa thép dày 1mmChương V - E HSMT28,8m2
45Khóa cửa chống cháyChương V - E HSMT10bộ
46Sơn PU cánh cửaChương V - E HSMT694,88m2
47Sơn PU khuôn cửaChương V - E HSMT1.331,6455m
48Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E HSMT387,281m2
49Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V - E HSMT1.331,64551m
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmChương V - E HSMT0,75100m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT219,1962m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, WCChương V - E HSMT222,7027m2
53Tấm aluminium màu ghi dày 4mm, tấm aluminium ốp mái sảnh, Đã bao gồm khung xương thép mạ kẽmChương V - E HSMT133,6m2
54Mua thép tấm làm dầm thép bản mãChương V - E HSMT2.005,794kg
55Gia công hệ khung dànChương V - E HSMT1,9103tấn
56Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V - E HSMT1,9103tấn
57Bu lông neo liên kết mái sảnh M24Chương V - E HSMT78cái
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 lớp sơn chống gỉChương V - E HSMT116,67131m2
59Mua thép tấm làm dầm thép bản mãChương V - E HSMT1.345,407kg
60Mua thép V60x6mm liên kết dầmChương V - E HSMT76,1678kg
61Mua thép hộp dày 2mm làm xà gồ máiChương V - E HSMT744,1678kg
62Gia công dầm mái thépChương V - E HSMT2,0857tấn
63Lắp dựng dầm thépChương V - E HSMT2,0857tấn
64Bu lông khoan cấy cho dầm M20*240Chương V - E HSMT42cái
65Bu lông liên kết M20*60Chương V - E HSMT32cái
66Tấm cemboad siêu nhẹ dày 2cm vá vị trí thông tầng 2Chương V - E HSMT50,32m2
67Lắp dựng sàn bằng tấm CembordChương V - E HSMT50,32m2
68Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,0966m3
69Ván khuôn lanh tôChương V - E HSMT0,1938100m2
70Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1331tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0998tấn
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V - E HSMT26,448100m2
73Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V - E HSMT20cái
74Hộp gió cửa gió KT 400x200, độ dày 0.48 mmChương V - E HSMT5cửa
75Hộp gió cửa gió KT 300x200, độ dày 0.48 mmChương V - E HSMT5cửa
76Cửa gió nan KT 400x200mmChương V - E HSMT5cái
77Cửa gió nan KT 300x200mmChương V - E HSMT5cái
78Ống gió mềm D100mmChương V - E HSMT96m
79Ống gió kích thước 200x200mm, tôn dày 0,48Chương V - E HSMT47m
80Ống gió kích thước 100x100mm, tôn dày 0,48Chương V - E HSMT58m
81Chân rẽ KT 150x100/100x100 tôn dày 0,48Chương V - E HSMT25cái
82Cút kích thước 200x200 tôn dày 0,48Chương V - E HSMT1cái
83Cút kích thước 100x100 tôn dày 0,48Chương V - E HSMT3cái
84Côn thu kích thước 200x200/100x100mm tôn dày 0,48Chương V - E HSMT9cái
85Côn thu kích thước 100x100/D100mm tôn dày 0,48Chương V - E HSMT31cái
86Côn thu kích thước 400x200/D50mm tôn dày 0,48Chương V - E HSMT6cái
87Côn thu kích thước 300x200/D100mm tôn dày 0,48Chương V - E HSMT2cái
88Côn thu kích thước 200x200/D150mm tôn dày 0,48Chương V - E HSMT7cái
89Van gió VCD kích thước 100x100mmChương V - E HSMT21cái
90Gía treo ống gió, hộp gió, cửa gióChương V - E HSMT120,5bộ
91Nối mềm chống rung quạt gióChương V - E HSMT18cái
92Hộp gió cửa gió KT 300x200, độ dày 0.48 mmChương V - E HSMT10cửa
93Hộp gió cửa gió KT 300x200, độ dày 0.48 mmChương V - E HSMT28cửa
94Cửa gió nan bầu dục KT 300x300mmChương V - E HSMT28cái
95Cửa gió nan KT 300x200mmChương V - E HSMT10cái
96Ống gió mềm D150Chương V - E HSMT90m
97Ống gió kích thước 200x200mm, tôn dày 0,48Chương V - E HSMT30m
98Ống gió kích thước 150x150mm, tôn dày 0,48Chương V - E HSMT32m
99Chân rẽ KT 250x150/150x150 tôn dày 0,48Chương V - E HSMT28cái
100Cút kích thước 150x150 tôn dày 0,48Chương V - E HSMT2cái
101Côn thu kích thước 200x200/D150mm tôn dày 0,48Chương V - E HSMT10cái
102Côn thu kích thước 150x150/D150mm tôn dày 0,48Chương V - E HSMT30cái
103Côn thu kích thước 300x200/D150mm tôn dày 0,48Chương V - E HSMT10cái
104Gíá treo ống gió, hộp gió, cửa gióChương V - E HSMT152bộ
105Nối mềm chống rung quạt gióChương V - E HSMT20cái
106Áptomat 2 pha 16AChương V - E HSMT19cái
107CU/PVC 1x2,5mm2Chương V - E HSMT1.140m
108Dây tiếp địa 1x1,5mm2Chương V - E HSMT570m
109Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Ống ghen xoắn D20:Chương V - E HSMT912m
110Giá treo quạt gióChương V - E HSMT18bộ
111Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnChương V - E HSMT28máy
112Ống đồng D6.4Chương V - E HSMT0,22100m
113Ống đồng D9.5Chương V - E HSMT3,54100m
114Ống đồng D12.7Chương V - E HSMT0,68100m
115Ống đồng D15.9Chương V - E HSMT3,61100m
116Ống đồng D19.1Chương V - E HSMT1,09100m
117Ống đồng D22.2Chương V - E HSMT0,22100m
118Ống đồng D28,6Chương V - E HSMT0,75100m
119Ống đồng D34.9Chương V - E HSMT1,1100m
120Gía treo ống đồngChương V - E HSMT623bộ
121Bảo ôn ống đồng D6x19mmChương V - E HSMT0,22100m
122Bảo ôn ống đồng D10x19mmChương V - E HSMT3,54100m
123Bảo ôn ống đồng D13x19mmChương V - E HSMT0,68100m
124Bảo ôn ống đồng D16x19mmChương V - E HSMT3,61100m
125Bảo ôn ống đồng D19x19mmChương V - E HSMT1,09100m
126Bảo ôn ống đồng D22x19mmChương V - E HSMT0,22100m
127Bảo ôn ống đồng D28x19mmChương V - E HSMT0,75100m
128Bảo ôn ống đồng D34x19mmChương V - E HSMT1,1100m
129Ống nước ngưng điều hòa PVC D27Chương V - E HSMT2,44100m
130Ống nước ngưng điều hòa PVC D34Chương V - E HSMT1,17100m
131Ống nước ngưng điều hòa PVC D48Chương V - E HSMT0,22100m
132Ống nước ngưng điều hòa PVC D60Chương V - E HSMT0,22100m
133Gía treo ống đồngChương V - E HSMT160bộ
134Bảo ôn ống nước D28x13mmChương V - E HSMT2,44100m
135Bảo ôn ống nước D35x13mmChương V - E HSMT1,17100m
136Bảo ôn ống nước D48x13mmChương V - E HSMT0,22100m
137Bảo ôn ống nước D60x13mmChương V - E HSMT0,22100m
138Tủ điện điều hòa KT 600x400x200 mmChương V - E HSMT4hộp
139Aptomat MCCB -3P 200AChương V - E HSMT1cái
140Aptomat MCB -3P 63AChương V - E HSMT1cái
141Aptomat MCB -3P 50AChương V - E HSMT1cái
142Aptomat MCB -3P 25AChương V - E HSMT1cái
143Aptomat MCB -2P 32AChương V - E HSMT2cái
144Aptomat 1P 16AChương V - E HSMT23cái
145Dây cấp nguồn 4x16mm2Chương V - E HSMT90m
146Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V - E HSMT90m
147Dây cấp nguồn 2x6mm2Chương V - E HSMT60m
148Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V - E HSMT60m
149Lắp đặt dây cấp nguồn dàn lạnh 1x2,5mm2Chương V - E HSMT1.380m
150Dây tín hiệu 2x1,5mm2Chương V - E HSMT561m
151Dây tín hiệu 1x0,75mm2Chương V - E HSMT1.121m
152Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Ống 20Chương V - E HSMT690m
153Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Ống 16Chương V - E HSMT449m
154Chi phí nâng cẩu dàn nóng lên mái bằng thiết bị chuyên dụngChương V - E HSMT1ht
155Lắp đặt routerChương V - E HSMT11 thiết bị
156Lắp đặt core switchChương V - E HSMT11 thiết bị
157Lắp đặt Switch 24 cổngChương V - E HSMT11 thiết bị
158Lắp đặt Switch 12 cổngChương V - E HSMT61 thiết bị
159Lắp đặt Switch 16 cổngChương V - E HSMT21 thiết bị
160Lắp đặt ổ cắm tủ rackChương V - E HSMT1cái
161Patch panel 24PChương V - E HSMT21 thiết bị
162Dây nhảy Cat 5EChương V - E HSMT15sợi
163Ổ cắm mạng PJ45Chương V - E HSMT17cái
164Ổ cắm thoại gắn tườngChương V - E HSMT17cái
165Ổ cắm mạng RJ45 gắn bànChương V - E HSMT44cái
166Ổ cắm thoại gắn bànChương V - E HSMT44cái
167Đế gắn nổiChương V - E HSMT54cái
168Lắp đặt đế âmChương V - E HSMT17hộp
169Lắp đặt thiết bị phát sóng wifi ốp trầnChương V - E HSMT191 thiết bị
170Lắp đặt cáp quang 4 coreChương V - E HSMT100m
171Dây mạng cat 5EChương V - E HSMT2.000m
172Dây thoại cat 3Chương V - E HSMT1.500m
173Bộ chuyển đổi quangChương V - E HSMT1hộp
174Hộp phối quang 24 cổngChương V - E HSMT1hộp
175Dây nhảy quangChương V - E HSMT2sợi
176Dây hàn quangChương V - E HSMT2sợi
177Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT4m
178Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Chương V - E HSMT0,3100 m
179Lắp đặt máng cáp 200x100 dày 1mmChương V - E HSMT302m
180Nắp máng cáp sơn tĩnh điện dày 1mmChương V - E HSMT25m
181Cút nối L, sơn tĩnh điện dày 1 lyChương V - E HSMT7cái
182Nắp cút nối L, sơn tĩnh điện dày 1 lyChương V - E HSMT4cái
183Co xuống máng cáp, dày 1 lyChương V - E HSMT5cái
184Lắp đặt đèn pha Led 220V-1x150WChương V - E HSMT34bộ
185Lắp đặt đèn máng phản quang 3x18WChương V - E HSMT158bộ
186Lắp đặt đèn Led panel 600x600 1x40WChương V - E HSMT115bộ
187Lắp đặt đèn ốp trần 1x12WChương V - E HSMT45bộ
188Lắp đặt đèn Dowlight D150 bóng đèn Led 1x15WChương V - E HSMT8bộ
189Lắp đặt đèn Dowlight D110 bóng đèn Led 1x7WChương V - E HSMT179bộ
190Lắp đặt đèn Dowlight D90 bóng đèn Led 1x5WChương V - E HSMT59bộ
191Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT58cái
192Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT48cái
193Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - E HSMT10cái
194Lắp đặt đế âmChương V - E HSMT116hộp
195Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V - E HSMT2.200m
196Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V - E HSMT8.000m
197Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm (ống ruột gà)Chương V - E HSMT1.300m
198Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT2.500m
199Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu gắn tườngChương V - E HSMT128cái
200Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu gắn bànChương V - E HSMT57cái
201Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường + nắp chống ẩmChương V - E HSMT17cái
202Lắp đặt đế âmChương V - E HSMT194hộp
203Đế nối tự chống cháy gắn bànChương V - E HSMT57cái
204Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V - E HSMT6.600m
205Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm (ống ruột gà)Chương V - E HSMT400m
206Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT1.600m
207Lắp đặt máng cáp 300x100 dày 1,2lyChương V - E HSMT98m
208Nắp máng cáp dày 1,2lyChương V - E HSMT25m
209Cút góc LChương V - E HSMT10cái
210Cút nối TChương V - E HSMT8cái
211Co xuống máng 300Chương V - E HSMT5cái
212Lắp đặt máng cáp 200x100 dày 1,2lyChương V - E HSMT372m
213Lắp đặt tủ điện kích thước 700x450x300mm dày 1,5mm2Chương V - E HSMT1hộp
214Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 400A, 36kAChương V - E HSMT1cái
215Lắp đặt tủ điện kích thước 1000x800x600mm dày 1,5mm2Chương V - E HSMT1hộp
216Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 630A, 36kAChương V - E HSMT1cái
217Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 400A, 36kAChương V - E HSMT1cái
218Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 160A, 25kAChương V - E HSMT1cái
219Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 40A, 25kAChương V - E HSMT2cái
220Lắp đặt tủ điện kích thước 1000x800x600mm dày 1,5mm2Chương V - E HSMT1hộp
221Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 400A, 36kAChương V - E HSMT1cái
222Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 320A, 25kAChương V - E HSMT1cái
223Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 150A, 25kAChương V - E HSMT1cái
224Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 63A, 25kAChương V - E HSMT1cái
225Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 40A, 25kAChương V - E HSMT3cái
226Lắp đặt tủ điện kích thước 1000x800x600mm dày 1,5mm2Chương V - E HSMT1hộp
227Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 320A, 36kAChương V - E HSMT1cái
228Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 100A, 25kAChương V - E HSMT2cái
229Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 80A, 25kAChương V - E HSMT2cái
230Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 63A, 25kAChương V - E HSMT1cái
231Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 32A, 25kAChương V - E HSMT1cái
232Tủ điện kích thước 600x400x250mmChương V - E HSMT1hộp
233Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 100A, 36kAChương V - E HSMT1cái
234Aptomat 2 pha MCB 2P 50A, 6kAChương V - E HSMT1cái
235Aptomat 2 pha MCB 2P 32A, 6kAChương V - E HSMT2cái
236Aptomat 1 pha MCB 1P 10A, 6kAChương V - E HSMT1cái
237Tủ điện kích thước 600x400x250mmChương V - E HSMT1hộp
238Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 80A, 36kAChương V - E HSMT1cái
239Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kAChương V - E HSMT3cái
240Aptomat 2 pha MCB 2P 32A, 6kAChương V - E HSMT4cái
241Tủ điện kích thước 600x400x250mmChương V - E HSMT1hộp
242Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 80A, 36kAChương V - E HSMT1cái
243Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kAChương V - E HSMT3cái
244Aptomat 2 pha MCB 2P 32A, 6kAChương V - E HSMT4cái
245Cầu chì 2AChương V - E HSMT3cái
246Đèn báo phaChương V - E HSMT3cái
247Thanh cái + vật tư phụChương V - E HSMT1
248Tủ điện kích thước 600x400x250mmChương V - E HSMT1hộp
249Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 100A, 36kAChương V - E HSMT1cái
250Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kAChương V - E HSMT1cái
251Aptomat 2 pha MCB 2P 32A, 6kAChương V - E HSMT6cái
252Tủ điện kích thước 600x400x250mmChương V - E HSMT1hộp
253Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 63A, 36kAChương V - E HSMT1cái
254Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kAChương V - E HSMT1cái
255Aptomat 2 pha MCB 2P 32A, 6kAChương V - E HSMT2cái
256Tủ điện kích thước 600x400x250mmChương V - E HSMT1hộp
257Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 200A, 36kAChương V - E HSMT1cái
258Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 50A, 6kAChương V - E HSMT1cái
259Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kAChương V - E HSMT4cái
260Aptomat 1 pha MCB 1P 25A, 6kAChương V - E HSMT2cái
261Tủ điện kích thước 600x400x250mmChương V - E HSMT1hộp
262Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 50A, 36kAChương V - E HSMT1cái
263Aptomat 1 pha MCB 1P 25A, 6kAChương V - E HSMT2cái
264Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kAChương V - E HSMT1cái
265Tủ điện kích thước 600x400x250mmChương V - E HSMT1hộp
266Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 40A, 36kAChương V - E HSMT1cái
267Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kAChương V - E HSMT12cái
268Aptomat 3pha MCB 3P 32A, 6kAChương V - E HSMT1cái
269Tủ điện kích thước 600x400x250mmChương V - E HSMT1hộp
270Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 32A, 36kAChương V - E HSMT1cái
271Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kAChương V - E HSMT11cái
272Bảng đện âm tường 8-12 ModuleChương V - E HSMT1hộp
273Aptomat 2 pha MCB 2P 50A, 6kAChương V - E HSMT1cái
274Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kAChương V - E HSMT10cái
275Bảng đện âm tường 8-12ModuleChương V - E HSMT1hộp
276Aptomat 2 pha MCB 2P 50A, 6kAChương V - E HSMT1cái
277Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kAChương V - E HSMT10cái
278Bảng đện âm tường 4-6 ModuleChương V - E HSMT1hộp
279Aptomat 2 pha MCB 2P 32A, 6kAChương V - E HSMT1cái
280Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kAChương V - E HSMT3cái
281Bảng đện âm tường Module 4-6Chương V - E HSMT1hộp
282Aptomat 2 pha MCB 2P 32A, 6kAChương V - E HSMT1cái
283Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kAChương V - E HSMT3cái
284Bảng đện âm tường 6-8 ModuleChương V - E HSMT1hộp
285Aptomat 2 pha MCB 2P40A, 6kAChương V - E HSMT1cái
286Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kAChương V - E HSMT5cái
287Bảng đện âm tường 6-8 ModuleChương V - E HSMT1hộp
288Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kAChương V - E HSMT1cái
289Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kAChương V - E HSMT5cái
290Bảng đện âm tường 6-8ModuleChương V - E HSMT1hộp
291Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kAChương V - E HSMT1cái
292Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kAChương V - E HSMT5cái
293Bảng đện âm tường 6-8ModuleChương V - E HSMT1hộp
294Aptomat 2 pha MCB 2P40A, 6kAChương V - E HSMT1cái
295Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kAChương V - E HSMT5cái
296Bảng đện âm tường 6-8ModuleChương V - E HSMT1hộp
297Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kAChương V - E HSMT1cái
298Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kAChương V - E HSMT5cái
299Bảng đện âm tường 6-8ModuleChương V - E HSMT1hộp
300Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kAChương V - E HSMT1cái
301Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kAChương V - E HSMT5cái
302Bảng đện âm tường 6-8ModuleChương V - E HSMT1hộp
303Aptomat 2 pha MCB 2P40A, 6kAChương V - E HSMT1cái
304Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kAChương V - E HSMT5cái
305Bảng đện âm tường 6-8 ModuleChương V - E HSMT1hộp
306Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kAChương V - E HSMT1cái
307Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kAChương V - E HSMT5cái
308Bảng đện âm tường 6-8ModuleChương V - E HSMT1hộp
309Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kAChương V - E HSMT1cái
310Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kAChương V - E HSMT5cái
311Bảng đện âm tường 6-8 ModuleChương V - E HSMT1hộp
312Aptomat 2 pha MCB 2P40A, 6kAChương V - E HSMT1cái
313Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kAChương V - E HSMT5cái
314Bảng đện âm tường 6-8 ModuleChương V - E HSMT1hộp
315Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kAChương V - E HSMT1cái
316Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kAChương V - E HSMT5cái
317Bảng đện âm tường 6-8 ModuleChương V - E HSMT1hộp
318Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kAChương V - E HSMT1cái
319Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kAChương V - E HSMT5cái
320Bảng đện âm tường 6-8 ModuleChương V - E HSMT1hộp
321Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kAChương V - E HSMT1cái
322Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kAChương V - E HSMT5cái
323Bảng đện âm tường 6-8 ModuleChương V - E HSMT1hộp
324Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kAChương V - E HSMT1cái
325Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kAChương V - E HSMT5cái
326Bảng đện âm tường 6-8 ModuleChương V - E HSMT1hộp
327Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kAChương V - E HSMT1cái
328Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kAChương V - E HSMT5cái
329Bảng đện âm tường Module 6-8Chương V - E HSMT1hộp
330Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kAChương V - E HSMT1cái
331Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kAChương V - E HSMT5cái
332Lắp đặt dây đơn 0.6/1.0KV/Cu/PE/XLPE 1C-240mm2Chương V - E HSMT236m
333Lắp đặt dây đơn 0.6/1.0KV/Cu/PE/XLPE 1C-70mm2Chương V - E HSMT372m
334Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 0.6/1.0KV/Cu/PE/XLPE 4C-35mm2Chương V - E HSMT93m
335Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 0.6/1.0KV/Cu/PE/XLPE 4C-16mm2Chương V - E HSMT162m
336Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 0.6/1.0KV/Cu/PE/XLPE 4C-10mm2Chương V - E HSMT509m
337Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0.6/1.0KV/Cu/PE/XLPE 2C-6mm2Chương V - E HSMT1.005m
338Lắp đặt dây đơn E CU/PVC 1C+120mm2Chương V - E HSMT59m
339Lắp đặt dây đơn E CU/PVC 1C-35mm2Chương V - E HSMT93m
340Lắp đặt dây đơn E CU/PVC 1C-16mm2Chương V - E HSMT255m
341Lắp đặt dây đơn E CU/PVC 1C-10mm2Chương V - E HSMT612m
342Lắp đặt dây đơn E CU/PVC 1C-6mm2Chương V - E HSMT1.005m
343Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E HSMT24bộ
344Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT36bộ
345Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT24cái
346Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT22bộ
347Lắp đặt ga thoát sàn Inox D110mmChương V - E HSMT28cái
348Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E HSMT20bộ
349Bơm sinh hoạt Q=5m3/h, H=40mChương V - E HSMT2cái
350Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm, PN8Chương V - E HSMT1,11100m
351Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm, PN8Chương V - E HSMT0,36100m
352Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm, PN8Chương V - E HSMT0,97100m
353Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, PN8Chương V - E HSMT0,18100m
354Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, PN8Chương V - E HSMT0,2100m
355Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, PN5Chương V - E HSMT0,12100m
356Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm, PN5Chương V - E HSMT0,91100m
357Lắp đặt Y đều D110Chương V - E HSMT64cái
358Lắp đặt Y đều D90Chương V - E HSMT14cái
359Lắp đặt Y đều D76Chương V - E HSMT66cái
360Lắp đặt tê đều D110Chương V - E HSMT4cái
361Lắp đặt tê thu D110/60Chương V - E HSMT8cái
362Lắp đặt tê thu D90/60Chương V - E HSMT8cái
363Lắp đặt tê đều D60Chương V - E HSMT8cái
364Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - E HSMT84cái
365Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - E HSMT4cái
366Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmChương V - E HSMT102cái
367Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V - E HSMT12cái
368Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - E HSMT20cái
369Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - E HSMT62cái
370Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmChương V - E HSMT2cái
371Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmChương V - E HSMT2cái
372Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mmChương V - E HSMT4cái
373Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmChương V - E HSMT8cái
374Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmChương V - E HSMT2cái
375Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mmChương V - E HSMT20cái
376Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/60mmChương V - E HSMT34cái
377Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V - E HSMT14cái
378Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmChương V - E HSMT12cái
379Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmChương V - E HSMT0,16100m
380Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - E HSMT0,39100m
381Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - E HSMT0,09100m
382Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - E HSMT0,05100m
383Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - E HSMT0,732100m
384Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - E HSMT3,0045100m
385Lắp đặt măng sông PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT4cái
386Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT10cái
387Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT2cái
388Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT1cái
389Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT18cái
390Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT75cái
391Lắp đặt van 1 chiều PPR ĐK 32mmChương V - E HSMT1cái
392Lắp đặt van ren - Đường kính 63mmChương V - E HSMT2cái
393Lắp đặt van ren - Đường kính40mmChương V - E HSMT1cái
394Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V - E HSMT10cái
395Lắp đặt van ren - ĐK 25mmChương V - E HSMT20cái
396Lắp đặt răc co ren ngoài PN10, D50Chương V - E HSMT1cái
397Lắp đặt răc co ren ngoài PN10 D40Chương V - E HSMT4cái
398Lắp đặt răc co ren ngoài PN10 D32Chương V - E HSMT10cái
399Lắp đặt răc co ren ngoài PN10 D25Chương V - E HSMT20cái
400Lắp đặt măng sông ren ngoài PN10 D40Chương V - E HSMT1cái
401Lắp đặt măng sông ren ngoài PN10 D32Chương V - E HSMT10cái
402Lắp đặt măng sông ren ngoài PN10 D25Chương V - E HSMT20cái
403Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT10cái
404Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT2cái
405Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT10cái
406Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT52cái
407Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT4cái
408Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT2cái
409Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT3cái
410Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT10cái
411Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT96cái
412Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V - E HSMT98cái
413Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT30cái
414Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT18cái
415Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/50mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT2cái
416Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT2cái
417Lắp đặt kép thép tráng kẽm ren ngoài D40Chương V - E HSMT1cái
418Lắp đặt kép thép tráng kẽm ren ngoài D32Chương V - E HSMT8cái
419Lắp đặt kép thép tráng kẽm ren ngoài D25Chương V - E HSMT20cái
420Lắp đặt kép thép tráng kẽm ren ngoài D20Chương V - E HSMT74cái
421Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 20mmChương V - E HSMT98cái
422Tê cầu (lắp xí bệt)Chương V - E HSMT36cái
423Lắp đặt van phao điện D40Chương V - E HSMT2cái
C NHÀ ĐA NĂNG - PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT144m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT1,6562m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT3,4743m3
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ cộtChương V - E HSMT1.946,3482m2
5Phá dỡ nền gạch gạch gốm các loạiChương V - E HSMT198,0808m2
6Tháo dỡ trần thạch caoChương V - E HSMT671,5294m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V - E HSMT102,448m2
8Tháo dỡ hệ thống điện, nướcChương V - E HSMT5công
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,181100m3
10Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,181100m3
D NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN CẢI TẠO
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,875100m3
2Mua BTTP mác 250Chương V - E HSMT33,6702m3
3Bê tông nền, máy bơm BT tĩnh, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT32,7802m3
4Đánh bống sàn bê tông đồ bùChương V - E HSMT328,88m2
5Quét phụ gia hoàn thiện bề mặt dạng thẩm thấuChương V - E HSMT328,88m2
6Lát nền gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT198,0808m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - E HSMT85,113m2
8Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT85,113m2
9Láng lót bậc cầu thangChương V - E HSMT10m2
10Láng granitô cầu thangChương V - E HSMT10m2
11Quét sikatop seal chống thấm tường phòng ănChương V - E HSMT10m2
12Vệ sinh mặt bặc, cổ bậc các vị trí còn lại + lan can inoxChương V - E HSMT3công
13Trần thạch cao thả tấm 600x1200mm Lắp đặt hoàn chỉnhChương V - E HSMT512,9252m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( tận dụng khung xương cũ)Chương V - E HSMT154,1424m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.283,8362m2
16Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT976,812m2
17Quét sika chống thấm sê nô máiChương V - E HSMT102,448m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT102,448m2
19Lát mặt bàn bếp bằng đá Granit tự nhiên màu đenChương V - E HSMT3m2
20Tủ bếp gỗ gồi, bao gồm tủ trên và tủ dướiChương V - E HSMT5md
21Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - E HSMT288m2
22Sơn PU cánh cửaChương V - E HSMT288m2
23Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E HSMT1441m2
24Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - E HSMT12m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT121m2
26Mua thép hộp dày 2mm làm khung baoChương V - E HSMT0,209tấn
27Gia công hệ khung dànChương V - E HSMT0,2039tấn
28Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V - E HSMT0,2039tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT14,1121m2
30Dán keo Silicon tại vị trí Pano kính cửa sổ , vách kính hành lang , cầu thangChương V - E HSMT90chai
31Lắp đặt Switch 24 cổngChương V - E HSMT11 thiết bị
32Lắp đặt Switch 12 cổngChương V - E HSMT31 thiết bị
33Patch panel 24PChương V - E HSMT11 thiết bị
34Dây nhảy Cat 5EChương V - E HSMT11sợi
35Ổ cắm mạng PJ45Chương V - E HSMT23cái
36Ổ cắm thoại gắn tườngChương V - E HSMT9cái
37Lắp đặt đế âmChương V - E HSMT32hộp
38Lắp đặt thiết bị phát sóng wifi ốp trầnChương V - E HSMT81 thiết bị
39Dây mạng cat 5EChương V - E HSMT500m
40Dây thoại cat 3Chương V - E HSMT400m
41Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT4m
42Lắp đặt đèn pha Led 220V-1x150WChương V - E HSMT3bộ
43Đèn máng phản quang 1200x600 3x18W (tận dụng bóng cũ)Chương V - E HSMT41bộ
44Lắp đặt đèn máng phản quang 600x600 3x9W (tận dụng bóng cũ)Chương V - E HSMT4bộ
45Lắp đặt đèn máng phản quang 1200x300 1,2m 2x18WChương V - E HSMT3bộ
46Lắp đặt đèn Dowlight D110 bóng đèn Led 1x7WChương V - E HSMT13bộ
47Lắp đặt đèn Dowlight D90 bóng đèn Led 1x5WChương V - E HSMT8bộ
48Lắp đặt đèn Halogen chiếu rọi 16WChương V - E HSMT8bộ
49Lắp đặt đèn rọi ray 16WChương V - E HSMT4bộ
50Quạt trần sải cánh 1,4m + Kèm hộp sốChương V - E HSMT6cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạt (tận dụng)Chương V - E HSMT27cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạt (tận dụng)Chương V - E HSMT6cái
53Lắp đặt công tắc 3 hạt (tận dụng)Chương V - E HSMT6cái
54Lắp đặt đế âmChương V - E HSMT247hộp
55Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V - E HSMT2.500m
56Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V - E HSMT960m
57Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm (ống ruột gà)Chương V - E HSMT260m
58Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT920m
59Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT40m
60Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường (tận dụng)Chương V - E HSMT200cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường + nắp chống ẩm (tận dụng)Chương V - E HSMT8cái
62Tủ điện kích thước 6000x400x250mmChương V - E HSMT1hộp
63Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 100A, 25kAChương V - E HSMT1cái
64Aptomat 2 pha MCB 2P 32A, 6kAChương V - E HSMT3cái
65Aptomat 1 pha MCB 1P 10A, 6kAChương V - E HSMT7cái
66Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 0.6/1.0KV/Cu/PE/XLPE 4C-35mm2Chương V - E HSMT50m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0.6/1.0KV/Cu/PE/XLPE 2C-6mm2Chương V - E HSMT45m
68Lắp đặt dây đơn E CU/PVC 1C-16mm2Chương V - E HSMT50m
69Lắp đặt dây đơn E CU/PVC 1C-4mm2Chương V - E HSMT45m
70Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mChương V - E HSMT0,42100 m
71Bảng đện âm tường 8-12ModuleChương V - E HSMT3hộp
72Quạt hút mùi gắn tường 300x300 500m3/hChương V - E HSMT9cái
73Quạt hút mùi gắn trần nối ống gió 300x300 500m3/hChương V - E HSMT9cái
74Ống gió mềm D150mmChương V - E HSMT27m
75Ống gió tôn D200x220mmChương V - E HSMT6m
76Ống gió tôn D150x220mmChương V - E HSMT10m
77Van VCD + Đế giầyChương V - E HSMT9cái
78Vencap D200Chương V - E HSMT3cái
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - E HSMT0,05100m
80Lắp đặt chậu rửa bát đơnChương V - E HSMT1bộ
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm, PN8Chương V - E HSMT0,08100m
82Lắp đặt Y đều D76Chương V - E HSMT2cái
83Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmChương V - E HSMT1cái
84Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmChương V - E HSMT1cái
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - E HSMT0,04100m
86Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT1cái
87Lắp đặt van ren - ĐK 20mmChương V - E HSMT1cái
88Lắp đặt răc co ren ngoài PN10 D20Chương V - E HSMT1cái
89Lắp đặt măng sông ren ngoài PN10 D20Chương V - E HSMT1cái
90Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT1cái
91Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V - E HSMT2cái
92Lắp đặt kép thép tráng kẽm ren ngoài D20Chương V - E HSMT1cái
93Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 20mmChương V - E HSMT1cái
94Tê cầu (lắp xí bệt)Chương V - E HSMT8cái
E NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V - E HSMT30,073m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V - E HSMT29,476m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT4,591m2
4Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT13,844m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT2,28m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT2,311m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT36,975m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT31,756m2
9Cửa kính khung nhôm , cửa đi 1 cánh , kính trắng 5mmChương V - E HSMT3,498m2
10Cửa kính khung nhôm , cửa sổ mở lùa 2 cánh , kính trắng dày 5 mmChương V - E HSMT5,36m2
11Cửa kính khung nhôm , cửa sổ mở hất 1 cánh , kính trắng dày 5 mmChương V - E HSMT0,606m2
12Vách kính khung nhôm dày 6,38mmChương V - E HSMT4,38m2
F ĐẤU NỐI BỂ NƯỚC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường bểChương V - E HSMT72,728m2
2Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT72,728m2
3Nắp bể inox SUS 304Chương V - E HSMT2Bộ
G NHÀ MÁY BƠM
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V - E HSMT93,46m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V - E HSMT148,189m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT93,46m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT148,189m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - E HSMT21,694m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT21,6941m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V - E HSMT10,52m2
8Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT10,52m2
H CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V - E HSMT17cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V - E HSMT17gốc
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường rào )Chương V - E HSMT77,47m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - E HSMT58,9m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT58,91m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT4,81m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT77,47m2
8Công tác hút bể tự hoại (4 bể)Chương V - E HSMT54,264m3
I ĐIỆN NHẸ NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E Chương V - E HSMT610 m
2Cáp đồng CAT 5E UTP 4 đôiChương V - E HSMT60m
3Lắp đặt dây cáp điện thoại Cu/PVC 50x(2x0.5)Chương V - E HSMT610 m
4Cáp đồng điện thoại 0.5x2 đôiChương V - E HSMT60m
5Lắp đặt dây cáp điện thoại UTP CAT3 2PChương V - E HSMT610 m
6Cáp điện thoại CAT 3EChương V - E HSMT60M
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Chương V - E HSMT0,5100 m
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,183100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,183100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT0,183100m3/1km
J BỂ NƯỚC PCCC
1Cắt đường bê tông tại vị trí làm bể nướcChương V - E HSMT0,29210m
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IChương V - E HSMT33,306100m
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT1,247100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,288100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,959100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT0,959100m3/1km
7Bê tông thương phẩm mác 100Chương V - E HSMT10,8179m3
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT10,658m3
9Bê tông thương phẩm mác 250Chương V - E HSMT42,1398m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT13,5295m3
11Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT22,946m3
12Đổ bê tông nắp bể đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT4,983m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmChương V - E HSMT1,4154tấn
14Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,0136tấn
15Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,6185tấn
16Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK 12mmChương V - E HSMT2,0477tấn
17Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,5129tấn
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1578100m2
19Ván khuôn vách bểChương V - E HSMT1,897100m2
20Ván khuôn nắp bểChương V - E HSMT0,449100m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT93,14m2
22Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT109,648m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Chương V - E HSMT109,648m2
24Láng bể nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT34,8m2
25Băng cản nước sika V20Chương V - E HSMT25md
26Quét dung dịch chống thấm bể bằng sikaChương V - E HSMT179,248m2
27Nắp bể bằng tôn hoa xương thép L30x30x3Chương V - E HSMT1bộ
K ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, QUẠT THÔNG GIÓ
1Dàn lạnh âm trần cassette loại 4 hướng thổi công suất lạnh : 19.100 Btu/hChương V - E HSMT6dàn
2Dàn lạnh âm trần cassette loại 4 hướng thổi công suất lạnh : 24.200 Btu/hChương V - E HSMT13dàn
3Dàn lạnh âm trần cassette loại 4 hướng thổi công suất lạnh : 38.200 Btu/hChương V - E HSMT4dàn
4Dàn nóng công suất dàn nóng : 30 HPChương V - E HSMT1dàn
5Dàn nóng công suất dàn nóng : 20 HPChương V - E HSMT1dàn
6Dàn nóng công suất dàn nóng : 12 HPChương V - E HSMT1dàn
7Mặt nạ dàn lạnh cassetteChương V - E HSMT23bộ
8Bộ điều khiển nối dây:Chương V - E HSMT23bộ
9Bộ chia gas dàn lạnhChương V - E HSMT23bộ
10Bộ chia gas dàn nóngChương V - E HSMT2bộ
11Điều hòa cục bộ cassette, 1 chiều Inverter công suất lạnh : 36.000 Btu/hChương V - E HSMT2bộ
12Quạt thông gió lưu lượng 360m3/hChương V - E HSMT19cái
13Quạt thông gió lưu lượng 180m3/hChương V - E HSMT2cái
L THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Switch 24 cổngChương V - E HSMT1cái
2Switch 12 cổngChương V - E HSMT6cái
3Patch panel 24pChương V - E HSMT1cái
4Thiết Bị Phát Sóng Wifi Ốp TrầnChương V - E HSMT8cái
5RouterChương V - E HSMT1cái
6Core switchChương V - E HSMT1cái
7Switch 24 cổngChương V - E HSMT1cái
8Switch 12 cổngChương V - E HSMT6cái
9Switch 16 cổngChương V - E HSMT2cái
10Patchpanel 24PChương V - E HSMT2cái
11Thiết Bị Phát Sóng Wifi Ốp TrầnChương V - E HSMT19cái
12Bộ chuyển đổi quangChương V - E HSMT1cái
13Hộp phối quang 24 cổngChương V - E HSMT1cái
M THANG MÁY
1Thang máyChương V - E HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.514E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III, (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình (bản xác nhận của chủ đâu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án)- Tương tự về quy mô công việc: Thi công phần xây lắp, phần điện nước, và cung cấp thiết bị.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng (hoặc kỹ sư trưởng phần thiết bị) của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có))Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tại liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành ;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (trường hợp chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa chuyển đổi xếp hạng thì căn cứ vào Khoản 1, Điều 1, Thông tư 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 để xếp hạng chứng chỉ hành nghề) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng).53
2 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Yêu cầu có trình độ từ Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.32
3 01 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.32
4 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thang máy 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cơ, cơ điện tử, điện điện tử.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.32
5 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện lạnh 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cơ điện lạnh.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.32
6 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động).Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.32
7 01 Cán bộ thanh quyết toán 1 Có trình độ Cao đăng kinh tế xây dựng trở lênNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dàn giáo thi công đơn vị: m22000
2 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy trộn vữa 80 lít trở lên Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
4 Xe tải tự đổ > 5 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy vận thăng > 0,8 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->