Gói thầu: Thi công xây dựng công trình thuộc Dự án: Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Bưu điện tỉnh Bắc Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình thuộc Dự án: Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Bưu điện tỉnh Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và chi phí SXKD tập trung tại TCT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 11:43:00 đến ngày 2021-08-24 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,714,802,464 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.514E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III, (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình (bản xác nhận của chủ đâu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án)- Tương tự về quy mô công việc: Thi công phần xây lắp, phần điện nước, và cung cấp thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng (hoặc kỹ sư trưởng phần thiết bị) của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có))Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tại liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành ;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (trường hợp chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa chuyển đổi xếp hạng thì căn cứ vào Khoản 1, Điều 1, Thông tư 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 để xếp hạng chứng chỉ hành nghề) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cơ, cơ điện tử, điện điện tử.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện lạnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cơ điện lạnh.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động).Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đăng kinh tế xây dựng trở lênNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 2-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 80 lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe tải tự đổ > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng > 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 5 TẦNG - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V - E HSMT | 75 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V - E HSMT | 81,425 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 588,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 1.260,5 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 255,711 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ cột | Chương V - E HSMT | 6.865,4154 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 762,8239 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch gạch gốm các loại | Chương V - E HSMT | 2.623,7763 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V - E HSMT | 3.212,2514 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Chương V - E HSMT | 249,53 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - E HSMT | 30 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - E HSMT | 22 | bộ |
| 14 | Phá dỡ lớp vữa Granito cầu thang | Chương V - E HSMT | 20 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp đá lát bậc tam cấp | Chương V - E HSMT | 10 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Chương V - E HSMT | 10 | công |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 2,7381 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 2,7381 | 100m3 |
| B | NHÀ 5 TẦNG - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1036 | 100m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước xi măng | Chương V - E HSMT | 29,773 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,9773 | m3 |
| 4 | Xẻ rãnh đường lên cho người khuyết tật | Chương V - E HSMT | 2,248 | 10m |
| 5 | Lan can Inox 304 dày 2mm, lối lên cho người khuyết tật | Chương V - E HSMT | 21,594 | md |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 81,1384 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,7665 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Phần róc tường cũ) | Chương V - E HSMT | 289,3583 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Phần tường xây mới) | Chương V - E HSMT | 127,52 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Phần róc tường cũ) | Chương V - E HSMT | 473,465 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 475,526 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 2.879,2175 | m2 |
| 13 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 5.309,7895 | m2 |
| 14 | Trần thạch cao thả tấm thả KT 600x600mm dày 9mm | Chương V - E HSMT | 2.106,1581 | m2 |
| 15 | Trần thạch cao thả tấm thả KT 600x600mm dày 12,7mm , lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V - E HSMT | 490 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm | Chương V - E HSMT | 186,1 | m2 |
| 17 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao chống ấm | Chương V - E HSMT | 138,658 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm | Chương V - E HSMT | 777,1771 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V - E HSMT | 1.832,2234 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Chương V - E HSMT | 15 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn vê sinh gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V - E HSMT | 138,658 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch chân tường, gạch granite KT 150x600mm | Chương V - E HSMT | 16,044 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch chân tường, gạch Ceramic KT 150x600mm | Chương V - E HSMT | 153,6078 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch thẻ chân tường ngoài nhà KT 240x60mm | Chương V - E HSMT | 32,85 | m2 |
| 25 | Quét sika chống thấm sàn vệ sinh | Chương V - E HSMT | 141,2692 | m2 |
| 26 | Gạch ốp tường ceramic KT 300x600mm | Chương V - E HSMT | 407,953 | m2 |
| 27 | Vách ngăn compatct HPL 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V - E HSMT | 95,135 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,058 | m2 |
| 29 | Mua thép V30x3 mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 311,9692 | kg |
| 30 | Gia công hệ khung đỡ bàn đá | Chương V - E HSMT | 0,3044 | tấn |
| 31 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Chương V - E HSMT | 0,3044 | tấn |
| 32 | Trám vá lại lỗ xí tiểu, thoát sàn | Chương V - E HSMT | 100 | lỗ |
| 33 | Khoan rút lõi lỗ thoát sàn | Chương V - E HSMT | 86 | lỗ |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp PCB30 | Chương V - E HSMT | 10 | m2 |
| 35 | Đánh bóng, vệ sinh bậc tam cấp , bậc cầu thang | Chương V - E HSMT | 441,2823 | m2 |
| 36 | Chống thấm cổ ống | Chương V - E HSMT | 86 | vị trí |
| 37 | Láng lót bậc cầu thang | Chương V - E HSMT | 20 | m2 |
| 38 | Láng granitô cầu thang | Chương V - E HSMT | 20 | m2 |
| 39 | Vách thạch cao 1 mặt tấm thạch cao dày 9mm | Chương V - E HSMT | 8,1 | m2 |
| 40 | Vách kính thủy lực dày 12mm phụ kiện đồng bộ kinlong hoặc tương đương | Chương V - E HSMT | 203,87 | m2 |
| 41 | Vách kính khung nhôm dày 10,38mm, hệ khung nhôm 4400 hoặc tương đương phụ kiện đồng bộ | Chương V - E HSMT | 134,04 | m2 |
| 42 | Vách kính kết hợp cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 hoặc tương đương, kính dày 8.38mm hệ 55 dày 1,4mm | Chương V - E HSMT | 51,652 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh cửa nhôm hệ 4500 hoặc tương đương kính dày 8,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V - E HSMT | 49,92 | m2 |
| 44 | Cửa chống cháy 2 cánh, cửa chống cháy 70p, khung cửa thép dày 1,2mm, cánh cửa thép dày 1mm | Chương V - E HSMT | 28,8 | m2 |
| 45 | Khóa cửa chống cháy | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 46 | Sơn PU cánh cửa | Chương V - E HSMT | 694,88 | m2 |
| 47 | Sơn PU khuôn cửa | Chương V - E HSMT | 1.331,6455 | m |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E HSMT | 387,28 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 1.331,6455 | 1m |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 219,1962 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, WC | Chương V - E HSMT | 222,7027 | m2 |
| 53 | Tấm aluminium màu ghi dày 4mm, tấm aluminium ốp mái sảnh, Đã bao gồm khung xương thép mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 133,6 | m2 |
| 54 | Mua thép tấm làm dầm thép bản mã | Chương V - E HSMT | 2.005,794 | kg |
| 55 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - E HSMT | 1,9103 | tấn |
| 56 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V - E HSMT | 1,9103 | tấn |
| 57 | Bu lông neo liên kết mái sảnh M24 | Chương V - E HSMT | 78 | cái |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 lớp sơn chống gỉ | Chương V - E HSMT | 116,6713 | 1m2 |
| 59 | Mua thép tấm làm dầm thép bản mã | Chương V - E HSMT | 1.345,407 | kg |
| 60 | Mua thép V60x6mm liên kết dầm | Chương V - E HSMT | 76,1678 | kg |
| 61 | Mua thép hộp dày 2mm làm xà gồ mái | Chương V - E HSMT | 744,1678 | kg |
| 62 | Gia công dầm mái thép | Chương V - E HSMT | 2,0857 | tấn |
| 63 | Lắp dựng dầm thép | Chương V - E HSMT | 2,0857 | tấn |
| 64 | Bu lông khoan cấy cho dầm M20*240 | Chương V - E HSMT | 42 | cái |
| 65 | Bu lông liên kết M20*60 | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 66 | Tấm cemboad siêu nhẹ dày 2cm vá vị trí thông tầng 2 | Chương V - E HSMT | 50,32 | m2 |
| 67 | Lắp dựng sàn bằng tấm Cembord | Chương V - E HSMT | 50,32 | m2 |
| 68 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,0966 | m3 |
| 69 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - E HSMT | 0,1938 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1331 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0998 | tấn |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V - E HSMT | 26,448 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 74 | Hộp gió cửa gió KT 400x200, độ dày 0.48 mm | Chương V - E HSMT | 5 | cửa |
| 75 | Hộp gió cửa gió KT 300x200, độ dày 0.48 mm | Chương V - E HSMT | 5 | cửa |
| 76 | Cửa gió nan KT 400x200mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 77 | Cửa gió nan KT 300x200mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 78 | Ống gió mềm D100mm | Chương V - E HSMT | 96 | m |
| 79 | Ống gió kích thước 200x200mm, tôn dày 0,48 | Chương V - E HSMT | 47 | m |
| 80 | Ống gió kích thước 100x100mm, tôn dày 0,48 | Chương V - E HSMT | 58 | m |
| 81 | Chân rẽ KT 150x100/100x100 tôn dày 0,48 | Chương V - E HSMT | 25 | cái |
| 82 | Cút kích thước 200x200 tôn dày 0,48 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 83 | Cút kích thước 100x100 tôn dày 0,48 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 84 | Côn thu kích thước 200x200/100x100mm tôn dày 0,48 | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 85 | Côn thu kích thước 100x100/D100mm tôn dày 0,48 | Chương V - E HSMT | 31 | cái |
| 86 | Côn thu kích thước 400x200/D50mm tôn dày 0,48 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 87 | Côn thu kích thước 300x200/D100mm tôn dày 0,48 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 88 | Côn thu kích thước 200x200/D150mm tôn dày 0,48 | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 89 | Van gió VCD kích thước 100x100mm | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 90 | Gía treo ống gió, hộp gió, cửa gió | Chương V - E HSMT | 120,5 | bộ |
| 91 | Nối mềm chống rung quạt gió | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 92 | Hộp gió cửa gió KT 300x200, độ dày 0.48 mm | Chương V - E HSMT | 10 | cửa |
| 93 | Hộp gió cửa gió KT 300x200, độ dày 0.48 mm | Chương V - E HSMT | 28 | cửa |
| 94 | Cửa gió nan bầu dục KT 300x300mm | Chương V - E HSMT | 28 | cái |
| 95 | Cửa gió nan KT 300x200mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 96 | Ống gió mềm D150 | Chương V - E HSMT | 90 | m |
| 97 | Ống gió kích thước 200x200mm, tôn dày 0,48 | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 98 | Ống gió kích thước 150x150mm, tôn dày 0,48 | Chương V - E HSMT | 32 | m |
| 99 | Chân rẽ KT 250x150/150x150 tôn dày 0,48 | Chương V - E HSMT | 28 | cái |
| 100 | Cút kích thước 150x150 tôn dày 0,48 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 101 | Côn thu kích thước 200x200/D150mm tôn dày 0,48 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 102 | Côn thu kích thước 150x150/D150mm tôn dày 0,48 | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 103 | Côn thu kích thước 300x200/D150mm tôn dày 0,48 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 104 | Gíá treo ống gió, hộp gió, cửa gió | Chương V - E HSMT | 152 | bộ |
| 105 | Nối mềm chống rung quạt gió | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 106 | Áptomat 2 pha 16A | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 107 | CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.140 | m |
| 108 | Dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 570 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Ống ghen xoắn D20: | Chương V - E HSMT | 912 | m |
| 110 | Giá treo quạt gió | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 111 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V - E HSMT | 28 | máy |
| 112 | Ống đồng D6.4 | Chương V - E HSMT | 0,22 | 100m |
| 113 | Ống đồng D9.5 | Chương V - E HSMT | 3,54 | 100m |
| 114 | Ống đồng D12.7 | Chương V - E HSMT | 0,68 | 100m |
| 115 | Ống đồng D15.9 | Chương V - E HSMT | 3,61 | 100m |
| 116 | Ống đồng D19.1 | Chương V - E HSMT | 1,09 | 100m |
| 117 | Ống đồng D22.2 | Chương V - E HSMT | 0,22 | 100m |
| 118 | Ống đồng D28,6 | Chương V - E HSMT | 0,75 | 100m |
| 119 | Ống đồng D34.9 | Chương V - E HSMT | 1,1 | 100m |
| 120 | Gía treo ống đồng | Chương V - E HSMT | 623 | bộ |
| 121 | Bảo ôn ống đồng D6x19mm | Chương V - E HSMT | 0,22 | 100m |
| 122 | Bảo ôn ống đồng D10x19mm | Chương V - E HSMT | 3,54 | 100m |
| 123 | Bảo ôn ống đồng D13x19mm | Chương V - E HSMT | 0,68 | 100m |
| 124 | Bảo ôn ống đồng D16x19mm | Chương V - E HSMT | 3,61 | 100m |
| 125 | Bảo ôn ống đồng D19x19mm | Chương V - E HSMT | 1,09 | 100m |
| 126 | Bảo ôn ống đồng D22x19mm | Chương V - E HSMT | 0,22 | 100m |
| 127 | Bảo ôn ống đồng D28x19mm | Chương V - E HSMT | 0,75 | 100m |
| 128 | Bảo ôn ống đồng D34x19mm | Chương V - E HSMT | 1,1 | 100m |
| 129 | Ống nước ngưng điều hòa PVC D27 | Chương V - E HSMT | 2,44 | 100m |
| 130 | Ống nước ngưng điều hòa PVC D34 | Chương V - E HSMT | 1,17 | 100m |
| 131 | Ống nước ngưng điều hòa PVC D48 | Chương V - E HSMT | 0,22 | 100m |
| 132 | Ống nước ngưng điều hòa PVC D60 | Chương V - E HSMT | 0,22 | 100m |
| 133 | Gía treo ống đồng | Chương V - E HSMT | 160 | bộ |
| 134 | Bảo ôn ống nước D28x13mm | Chương V - E HSMT | 2,44 | 100m |
| 135 | Bảo ôn ống nước D35x13mm | Chương V - E HSMT | 1,17 | 100m |
| 136 | Bảo ôn ống nước D48x13mm | Chương V - E HSMT | 0,22 | 100m |
| 137 | Bảo ôn ống nước D60x13mm | Chương V - E HSMT | 0,22 | 100m |
| 138 | Tủ điện điều hòa KT 600x400x200 mm | Chương V - E HSMT | 4 | hộp |
| 139 | Aptomat MCCB -3P 200A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 140 | Aptomat MCB -3P 63A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 141 | Aptomat MCB -3P 50A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 142 | Aptomat MCB -3P 25A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 143 | Aptomat MCB -2P 32A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 144 | Aptomat 1P 16A | Chương V - E HSMT | 23 | cái |
| 145 | Dây cấp nguồn 4x16mm2 | Chương V - E HSMT | 90 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 90 | m |
| 147 | Dây cấp nguồn 2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 149 | Lắp đặt dây cấp nguồn dàn lạnh 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.380 | m |
| 150 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 561 | m |
| 151 | Dây tín hiệu 1x0,75mm2 | Chương V - E HSMT | 1.121 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Ống 20 | Chương V - E HSMT | 690 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Ống 16 | Chương V - E HSMT | 449 | m |
| 154 | Chi phí nâng cẩu dàn nóng lên mái bằng thiết bị chuyên dụng | Chương V - E HSMT | 1 | ht |
| 155 | Lắp đặt router | Chương V - E HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 156 | Lắp đặt core switch | Chương V - E HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 157 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Chương V - E HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 158 | Lắp đặt Switch 12 cổng | Chương V - E HSMT | 6 | 1 thiết bị |
| 159 | Lắp đặt Switch 16 cổng | Chương V - E HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm tủ rack | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 161 | Patch panel 24P | Chương V - E HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 162 | Dây nhảy Cat 5E | Chương V - E HSMT | 15 | sợi |
| 163 | Ổ cắm mạng PJ45 | Chương V - E HSMT | 17 | cái |
| 164 | Ổ cắm thoại gắn tường | Chương V - E HSMT | 17 | cái |
| 165 | Ổ cắm mạng RJ45 gắn bàn | Chương V - E HSMT | 44 | cái |
| 166 | Ổ cắm thoại gắn bàn | Chương V - E HSMT | 44 | cái |
| 167 | Đế gắn nổi | Chương V - E HSMT | 54 | cái |
| 168 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 17 | hộp |
| 169 | Lắp đặt thiết bị phát sóng wifi ốp trần | Chương V - E HSMT | 19 | 1 thiết bị |
| 170 | Lắp đặt cáp quang 4 core | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 171 | Dây mạng cat 5E | Chương V - E HSMT | 2.000 | m |
| 172 | Dây thoại cat 3 | Chương V - E HSMT | 1.500 | m |
| 173 | Bộ chuyển đổi quang | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 174 | Hộp phối quang 24 cổng | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 175 | Dây nhảy quang | Chương V - E HSMT | 2 | sợi |
| 176 | Dây hàn quang | Chương V - E HSMT | 2 | sợi |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 4 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100 m |
| 179 | Lắp đặt máng cáp 200x100 dày 1mm | Chương V - E HSMT | 302 | m |
| 180 | Nắp máng cáp sơn tĩnh điện dày 1mm | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 181 | Cút nối L, sơn tĩnh điện dày 1 ly | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 182 | Nắp cút nối L, sơn tĩnh điện dày 1 ly | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 183 | Co xuống máng cáp, dày 1 ly | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt đèn pha Led 220V-1x150W | Chương V - E HSMT | 34 | bộ |
| 185 | Lắp đặt đèn máng phản quang 3x18W | Chương V - E HSMT | 158 | bộ |
| 186 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 1x40W | Chương V - E HSMT | 115 | bộ |
| 187 | Lắp đặt đèn ốp trần 1x12W | Chương V - E HSMT | 45 | bộ |
| 188 | Lắp đặt đèn Dowlight D150 bóng đèn Led 1x15W | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 189 | Lắp đặt đèn Dowlight D110 bóng đèn Led 1x7W | Chương V - E HSMT | 179 | bộ |
| 190 | Lắp đặt đèn Dowlight D90 bóng đèn Led 1x5W | Chương V - E HSMT | 59 | bộ |
| 191 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 58 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 48 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 116 | hộp |
| 195 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 2.200 | m |
| 196 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 8.000 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm (ống ruột gà) | Chương V - E HSMT | 1.300 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 2.500 | m |
| 199 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường | Chương V - E HSMT | 128 | cái |
| 200 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu gắn bàn | Chương V - E HSMT | 57 | cái |
| 201 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường + nắp chống ẩm | Chương V - E HSMT | 17 | cái |
| 202 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 194 | hộp |
| 203 | Đế nối tự chống cháy gắn bàn | Chương V - E HSMT | 57 | cái |
| 204 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 6.600 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm (ống ruột gà) | Chương V - E HSMT | 400 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 1.600 | m |
| 207 | Lắp đặt máng cáp 300x100 dày 1,2ly | Chương V - E HSMT | 98 | m |
| 208 | Nắp máng cáp dày 1,2ly | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 209 | Cút góc L | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 210 | Cút nối T | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 211 | Co xuống máng 300 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt máng cáp 200x100 dày 1,2ly | Chương V - E HSMT | 372 | m |
| 213 | Lắp đặt tủ điện kích thước 700x450x300mm dày 1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 214 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 400A, 36kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt tủ điện kích thước 1000x800x600mm dày 1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 216 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 630A, 36kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 217 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 400A, 36kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 218 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 160A, 25kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 219 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 40A, 25kA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt tủ điện kích thước 1000x800x600mm dày 1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 221 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 400A, 36kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 222 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 320A, 25kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 223 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 150A, 25kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 224 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 63A, 25kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 225 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 40A, 25kA | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt tủ điện kích thước 1000x800x600mm dày 1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 227 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 320A, 36kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 228 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 100A, 25kA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 229 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 80A, 25kA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 230 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 63A, 25kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 231 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 32A, 25kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 232 | Tủ điện kích thước 600x400x250mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 233 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 100A, 36kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 234 | Aptomat 2 pha MCB 2P 50A, 6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 235 | Aptomat 2 pha MCB 2P 32A, 6kA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 236 | Aptomat 1 pha MCB 1P 10A, 6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 237 | Tủ điện kích thước 600x400x250mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 238 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 80A, 36kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 239 | Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kA | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 240 | Aptomat 2 pha MCB 2P 32A, 6kA | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 241 | Tủ điện kích thước 600x400x250mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 242 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 80A, 36kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 243 | Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kA | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 244 | Aptomat 2 pha MCB 2P 32A, 6kA | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 245 | Cầu chì 2A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 246 | Đèn báo pha | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 247 | Thanh cái + vật tư phụ | Chương V - E HSMT | 1 | lô |
| 248 | Tủ điện kích thước 600x400x250mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 249 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 100A, 36kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 250 | Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 251 | Aptomat 2 pha MCB 2P 32A, 6kA | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 252 | Tủ điện kích thước 600x400x250mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 253 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 63A, 36kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 254 | Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 255 | Aptomat 2 pha MCB 2P 32A, 6kA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 256 | Tủ điện kích thước 600x400x250mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 257 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 200A, 36kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 258 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 50A, 6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 259 | Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kA | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 260 | Aptomat 1 pha MCB 1P 25A, 6kA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 261 | Tủ điện kích thước 600x400x250mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 262 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 50A, 36kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 263 | Aptomat 1 pha MCB 1P 25A, 6kA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 264 | Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 265 | Tủ điện kích thước 600x400x250mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 266 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 40A, 36kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 267 | Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kA | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 268 | Aptomat 3pha MCB 3P 32A, 6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 269 | Tủ điện kích thước 600x400x250mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 270 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 32A, 36kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 271 | Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kA | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 272 | Bảng đện âm tường 8-12 Module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 273 | Aptomat 2 pha MCB 2P 50A, 6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 274 | Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kA | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 275 | Bảng đện âm tường 8-12Module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 276 | Aptomat 2 pha MCB 2P 50A, 6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 277 | Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kA | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 278 | Bảng đện âm tường 4-6 Module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 279 | Aptomat 2 pha MCB 2P 32A, 6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 280 | Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kA | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 281 | Bảng đện âm tường Module 4-6 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 282 | Aptomat 2 pha MCB 2P 32A, 6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 283 | Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kA | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 284 | Bảng đện âm tường 6-8 Module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 285 | Aptomat 2 pha MCB 2P40A, 6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 286 | Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kA | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 287 | Bảng đện âm tường 6-8 Module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 288 | Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 289 | Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kA | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 290 | Bảng đện âm tường 6-8Module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 291 | Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 292 | Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kA | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 293 | Bảng đện âm tường 6-8Module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 294 | Aptomat 2 pha MCB 2P40A, 6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 295 | Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kA | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 296 | Bảng đện âm tường 6-8Module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 297 | Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 298 | Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kA | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 299 | Bảng đện âm tường 6-8Module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 300 | Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 301 | Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kA | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 302 | Bảng đện âm tường 6-8Module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 303 | Aptomat 2 pha MCB 2P40A, 6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 304 | Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kA | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 305 | Bảng đện âm tường 6-8 Module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 306 | Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 307 | Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kA | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 308 | Bảng đện âm tường 6-8Module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 309 | Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 310 | Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kA | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 311 | Bảng đện âm tường 6-8 Module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 312 | Aptomat 2 pha MCB 2P40A, 6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 313 | Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kA | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 314 | Bảng đện âm tường 6-8 Module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 315 | Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 316 | Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kA | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 317 | Bảng đện âm tường 6-8 Module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 318 | Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 319 | Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kA | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 320 | Bảng đện âm tường 6-8 Module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 321 | Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 322 | Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kA | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 323 | Bảng đện âm tường 6-8 Module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 324 | Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 325 | Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kA | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 326 | Bảng đện âm tường 6-8 Module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 327 | Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 328 | Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kA | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 329 | Bảng đện âm tường Module 6-8 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 330 | Aptomat 2 pha MCB 2P 40A, 6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 331 | Aptomat 1 pha MCB 1P 16A, 6kA | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 332 | Lắp đặt dây đơn 0.6/1.0KV/Cu/PE/XLPE 1C-240mm2 | Chương V - E HSMT | 236 | m |
| 333 | Lắp đặt dây đơn 0.6/1.0KV/Cu/PE/XLPE 1C-70mm2 | Chương V - E HSMT | 372 | m |
| 334 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 0.6/1.0KV/Cu/PE/XLPE 4C-35mm2 | Chương V - E HSMT | 93 | m |
| 335 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 0.6/1.0KV/Cu/PE/XLPE 4C-16mm2 | Chương V - E HSMT | 162 | m |
| 336 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 0.6/1.0KV/Cu/PE/XLPE 4C-10mm2 | Chương V - E HSMT | 509 | m |
| 337 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0.6/1.0KV/Cu/PE/XLPE 2C-6mm2 | Chương V - E HSMT | 1.005 | m |
| 338 | Lắp đặt dây đơn E CU/PVC 1C+120mm2 | Chương V - E HSMT | 59 | m |
| 339 | Lắp đặt dây đơn E CU/PVC 1C-35mm2 | Chương V - E HSMT | 93 | m |
| 340 | Lắp đặt dây đơn E CU/PVC 1C-16mm2 | Chương V - E HSMT | 255 | m |
| 341 | Lắp đặt dây đơn E CU/PVC 1C-10mm2 | Chương V - E HSMT | 612 | m |
| 342 | Lắp đặt dây đơn E CU/PVC 1C-6mm2 | Chương V - E HSMT | 1.005 | m |
| 343 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 24 | bộ |
| 344 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 36 | bộ |
| 345 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 346 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 22 | bộ |
| 347 | Lắp đặt ga thoát sàn Inox D110mm | Chương V - E HSMT | 28 | cái |
| 348 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 20 | bộ |
| 349 | Bơm sinh hoạt Q=5m3/h, H=40m | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 350 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm, PN8 | Chương V - E HSMT | 1,11 | 100m |
| 351 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm, PN8 | Chương V - E HSMT | 0,36 | 100m |
| 352 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm, PN8 | Chương V - E HSMT | 0,97 | 100m |
| 353 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, PN8 | Chương V - E HSMT | 0,18 | 100m |
| 354 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, PN8 | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 355 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, PN5 | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 356 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm, PN5 | Chương V - E HSMT | 0,91 | 100m |
| 357 | Lắp đặt Y đều D110 | Chương V - E HSMT | 64 | cái |
| 358 | Lắp đặt Y đều D90 | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 359 | Lắp đặt Y đều D76 | Chương V - E HSMT | 66 | cái |
| 360 | Lắp đặt tê đều D110 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 361 | Lắp đặt tê thu D110/60 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 362 | Lắp đặt tê thu D90/60 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 363 | Lắp đặt tê đều D60 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 364 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 84 | cái |
| 365 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 366 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - E HSMT | 102 | cái |
| 367 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 368 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 369 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 62 | cái |
| 370 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 371 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 372 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 373 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 374 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 375 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 376 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/60mm | Chương V - E HSMT | 34 | cái |
| 377 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 378 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 379 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Chương V - E HSMT | 0,16 | 100m |
| 380 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - E HSMT | 0,39 | 100m |
| 381 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - E HSMT | 0,09 | 100m |
| 382 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 383 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 0,732 | 100m |
| 384 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - E HSMT | 3,0045 | 100m |
| 385 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 386 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 387 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 388 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 389 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 390 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 75 | cái |
| 391 | Lắp đặt van 1 chiều PPR ĐK 32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 392 | Lắp đặt van ren - Đường kính 63mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 393 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 394 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 395 | Lắp đặt van ren - ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 396 | Lắp đặt răc co ren ngoài PN10, D50 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 397 | Lắp đặt răc co ren ngoài PN10 D40 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 398 | Lắp đặt răc co ren ngoài PN10 D32 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 399 | Lắp đặt răc co ren ngoài PN10 D25 | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 400 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PN10 D40 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 401 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PN10 D32 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 402 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PN10 D25 | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 403 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 404 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 405 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 406 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 52 | cái |
| 407 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 408 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 409 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 410 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 411 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 96 | cái |
| 412 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 98 | cái |
| 413 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 414 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 415 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/50mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 416 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 417 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm ren ngoài D40 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 418 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm ren ngoài D32 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 419 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm ren ngoài D25 | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 420 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm ren ngoài D20 | Chương V - E HSMT | 74 | cái |
| 421 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 98 | cái |
| 422 | Tê cầu (lắp xí bệt) | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 423 | Lắp đặt van phao điện D40 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| C | NHÀ ĐA NĂNG - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 144 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,6562 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 3,4743 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ cột | Chương V - E HSMT | 1.946,3482 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch gạch gốm các loại | Chương V - E HSMT | 198,0808 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V - E HSMT | 671,5294 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - E HSMT | 102,448 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Chương V - E HSMT | 5 | công |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,181 | 100m3 |
| D | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,875 | 100m3 |
| 2 | Mua BTTP mác 250 | Chương V - E HSMT | 33,6702 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm BT tĩnh, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 32,7802 | m3 |
| 4 | Đánh bống sàn bê tông đồ bù | Chương V - E HSMT | 328,88 | m2 |
| 5 | Quét phụ gia hoàn thiện bề mặt dạng thẩm thấu | Chương V - E HSMT | 328,88 | m2 |
| 6 | Lát nền gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 198,0808 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - E HSMT | 85,113 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 85,113 | m2 |
| 9 | Láng lót bậc cầu thang | Chương V - E HSMT | 10 | m2 |
| 10 | Láng granitô cầu thang | Chương V - E HSMT | 10 | m2 |
| 11 | Quét sikatop seal chống thấm tường phòng ăn | Chương V - E HSMT | 10 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt bặc, cổ bậc các vị trí còn lại + lan can inox | Chương V - E HSMT | 3 | công |
| 13 | Trần thạch cao thả tấm 600x1200mm Lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V - E HSMT | 512,9252 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( tận dụng khung xương cũ) | Chương V - E HSMT | 154,1424 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.283,8362 | m2 |
| 16 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 976,812 | m2 |
| 17 | Quét sika chống thấm sê nô mái | Chương V - E HSMT | 102,448 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 102,448 | m2 |
| 19 | Lát mặt bàn bếp bằng đá Granit tự nhiên màu đen | Chương V - E HSMT | 3 | m2 |
| 20 | Tủ bếp gỗ gồi, bao gồm tủ trên và tủ dưới | Chương V - E HSMT | 5 | md |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - E HSMT | 288 | m2 |
| 22 | Sơn PU cánh cửa | Chương V - E HSMT | 288 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E HSMT | 144 | 1m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - E HSMT | 12 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 12 | 1m2 |
| 26 | Mua thép hộp dày 2mm làm khung bao | Chương V - E HSMT | 0,209 | tấn |
| 27 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - E HSMT | 0,2039 | tấn |
| 28 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V - E HSMT | 0,2039 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 14,112 | 1m2 |
| 30 | Dán keo Silicon tại vị trí Pano kính cửa sổ , vách kính hành lang , cầu thang | Chương V - E HSMT | 90 | chai |
| 31 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Chương V - E HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 32 | Lắp đặt Switch 12 cổng | Chương V - E HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 33 | Patch panel 24P | Chương V - E HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 34 | Dây nhảy Cat 5E | Chương V - E HSMT | 11 | sợi |
| 35 | Ổ cắm mạng PJ45 | Chương V - E HSMT | 23 | cái |
| 36 | Ổ cắm thoại gắn tường | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 32 | hộp |
| 38 | Lắp đặt thiết bị phát sóng wifi ốp trần | Chương V - E HSMT | 8 | 1 thiết bị |
| 39 | Dây mạng cat 5E | Chương V - E HSMT | 500 | m |
| 40 | Dây thoại cat 3 | Chương V - E HSMT | 400 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 4 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn pha Led 220V-1x150W | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Đèn máng phản quang 1200x600 3x18W (tận dụng bóng cũ) | Chương V - E HSMT | 41 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn máng phản quang 600x600 3x9W (tận dụng bóng cũ) | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn máng phản quang 1200x300 1,2m 2x18W | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn Dowlight D110 bóng đèn Led 1x7W | Chương V - E HSMT | 13 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn Dowlight D90 bóng đèn Led 1x5W | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn Halogen chiếu rọi 16W | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn rọi ray 16W | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Quạt trần sải cánh 1,4m + Kèm hộp số | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (tận dụng) | Chương V - E HSMT | 27 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (tận dụng) | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (tận dụng) | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 247 | hộp |
| 55 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 2.500 | m |
| 56 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 960 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm (ống ruột gà) | Chương V - E HSMT | 260 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 920 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường (tận dụng) | Chương V - E HSMT | 200 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường + nắp chống ẩm (tận dụng) | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 62 | Tủ điện kích thước 6000x400x250mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 100A, 25kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 64 | Aptomat 2 pha MCB 2P 32A, 6kA | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 65 | Aptomat 1 pha MCB 1P 10A, 6kA | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 0.6/1.0KV/Cu/PE/XLPE 4C-35mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0.6/1.0KV/Cu/PE/XLPE 2C-6mm2 | Chương V - E HSMT | 45 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn E CU/PVC 1C-16mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn E CU/PVC 1C-4mm2 | Chương V - E HSMT | 45 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Chương V - E HSMT | 0,42 | 100 m |
| 71 | Bảng đện âm tường 8-12Module | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 72 | Quạt hút mùi gắn tường 300x300 500m3/h | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 73 | Quạt hút mùi gắn trần nối ống gió 300x300 500m3/h | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 74 | Ống gió mềm D150mm | Chương V - E HSMT | 27 | m |
| 75 | Ống gió tôn D200x220mm | Chương V - E HSMT | 6 | m |
| 76 | Ống gió tôn D150x220mm | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 77 | Van VCD + Đế giầy | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 78 | Vencap D200 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa bát đơn | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm, PN8 | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Y đều D76 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 86 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren - ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt răc co ren ngoài PN10 D20 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PN10 D20 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm ren ngoài D20 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 94 | Tê cầu (lắp xí bệt) | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V - E HSMT | 30,073 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 29,476 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 4,591 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 13,844 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 2,28 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 2,311 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 36,975 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 31,756 | m2 |
| 9 | Cửa kính khung nhôm , cửa đi 1 cánh , kính trắng 5mm | Chương V - E HSMT | 3,498 | m2 |
| 10 | Cửa kính khung nhôm , cửa sổ mở lùa 2 cánh , kính trắng dày 5 mm | Chương V - E HSMT | 5,36 | m2 |
| 11 | Cửa kính khung nhôm , cửa sổ mở hất 1 cánh , kính trắng dày 5 mm | Chương V - E HSMT | 0,606 | m2 |
| 12 | Vách kính khung nhôm dày 6,38mm | Chương V - E HSMT | 4,38 | m2 |
| F | ĐẤU NỐI BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường bể | Chương V - E HSMT | 72,728 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 72,728 | m2 |
| 3 | Nắp bể inox SUS 304 | Chương V - E HSMT | 2 | Bộ |
| G | NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V - E HSMT | 93,46 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 148,189 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 93,46 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 148,189 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - E HSMT | 21,694 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 21,694 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V - E HSMT | 10,52 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 10,52 | m2 |
| H | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V - E HSMT | 17 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V - E HSMT | 17 | gốc |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường rào ) | Chương V - E HSMT | 77,47 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - E HSMT | 58,9 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 58,9 | 1m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 4,81 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 77,47 | m2 |
| 8 | Công tác hút bể tự hoại (4 bể) | Chương V - E HSMT | 54,264 | m3 |
| I | ĐIỆN NHẸ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E | Chương V - E HSMT | 6 | 10 m |
| 2 | Cáp đồng CAT 5E UTP 4 đôi | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp điện thoại Cu/PVC 50x(2x0.5) | Chương V - E HSMT | 6 | 10 m |
| 4 | Cáp đồng điện thoại 0.5x2 đôi | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp điện thoại UTP CAT3 2P | Chương V - E HSMT | 6 | 10 m |
| 6 | Cáp điện thoại CAT 3E | Chương V - E HSMT | 60 | M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100 m |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,183 | 100m3/1km |
| J | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Cắt đường bê tông tại vị trí làm bể nước | Chương V - E HSMT | 0,292 | 10m |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 33,306 | 100m |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,247 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,959 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,959 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông thương phẩm mác 100 | Chương V - E HSMT | 10,8179 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 10,658 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V - E HSMT | 42,1398 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,5295 | m3 |
| 11 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 22,946 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nắp bể đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 4,983 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V - E HSMT | 1,4154 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0136 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,6185 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 2,0477 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,5129 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1578 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn vách bể | Chương V - E HSMT | 1,897 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn nắp bể | Chương V - E HSMT | 0,449 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 93,14 | m2 |
| 22 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 109,648 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V - E HSMT | 109,648 | m2 |
| 24 | Láng bể nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 34,8 | m2 |
| 25 | Băng cản nước sika V20 | Chương V - E HSMT | 25 | md |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm bể bằng sika | Chương V - E HSMT | 179,248 | m2 |
| 27 | Nắp bể bằng tôn hoa xương thép L30x30x3 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| K | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, QUẠT THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Dàn lạnh âm trần cassette loại 4 hướng thổi công suất lạnh : 19.100 Btu/h | Chương V - E HSMT | 6 | dàn |
| 2 | Dàn lạnh âm trần cassette loại 4 hướng thổi công suất lạnh : 24.200 Btu/h | Chương V - E HSMT | 13 | dàn |
| 3 | Dàn lạnh âm trần cassette loại 4 hướng thổi công suất lạnh : 38.200 Btu/h | Chương V - E HSMT | 4 | dàn |
| 4 | Dàn nóng công suất dàn nóng : 30 HP | Chương V - E HSMT | 1 | dàn |
| 5 | Dàn nóng công suất dàn nóng : 20 HP | Chương V - E HSMT | 1 | dàn |
| 6 | Dàn nóng công suất dàn nóng : 12 HP | Chương V - E HSMT | 1 | dàn |
| 7 | Mặt nạ dàn lạnh cassette | Chương V - E HSMT | 23 | bộ |
| 8 | Bộ điều khiển nối dây: | Chương V - E HSMT | 23 | bộ |
| 9 | Bộ chia gas dàn lạnh | Chương V - E HSMT | 23 | bộ |
| 10 | Bộ chia gas dàn nóng | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Điều hòa cục bộ cassette, 1 chiều Inverter công suất lạnh : 36.000 Btu/h | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Quạt thông gió lưu lượng 360m3/h | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 13 | Quạt thông gió lưu lượng 180m3/h | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| L | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Switch 24 cổng | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Switch 12 cổng | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 3 | Patch panel 24p | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thiết Bị Phát Sóng Wifi Ốp Trần | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 5 | Router | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Core switch | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Switch 24 cổng | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Switch 12 cổng | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 9 | Switch 16 cổng | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 10 | Patchpanel 24P | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 11 | Thiết Bị Phát Sóng Wifi Ốp Trần | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 12 | Bộ chuyển đổi quang | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 13 | Hộp phối quang 24 cổng | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| M | THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.514E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III, (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình (bản xác nhận của chủ đâu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án)- Tương tự về quy mô công việc: Thi công phần xây lắp, phần điện nước, và cung cấp thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng (hoặc kỹ sư trưởng phần thiết bị) của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có))Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tại liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành ;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (trường hợp chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa chuyển đổi xếp hạng thì căn cứ vào Khoản 1, Điều 1, Thông tư 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 để xếp hạng chứng chỉ hành nghề) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng). | 5 | 3 |
| 2 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Yêu cầu có trình độ từ Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | 01 Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thang máy | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cơ, cơ điện tử, điện điện tử.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện lạnh | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cơ điện lạnh.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 6 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động).Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 7 | 01 Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có trình độ Cao đăng kinh tế xây dựng trở lênNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo thi công | đơn vị: m2 | 2000 |
| 2 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 80 lít trở lên | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Xe tải tự đổ > 5 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy vận thăng > 0,8 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi