Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Phần xây dựng các hạng mục: Nhà ở + bếp, ăn CBCS; Nhà kho vật chứng; Nhà tạm giữ 40 chỗ; Nhà phụ trợ; Nhà bếp phạm; Vọng gác + Chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836239-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 02: Phần xây dựng các hạng mục: Nhà ở + bếp, ăn CBCS; Nhà kho vật chứng; Nhà tạm giữ 40 chỗ; Nhà phụ trợ; Nhà bếp phạm; Vọng gác + Chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200505641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 11:41:00 đến ngày 2021-08-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,895,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5343E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.068E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.827.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.481.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III và 3 tầng trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường (phụ trách mảng xây dựng)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường (phụ trách mảng điện nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường (phụ trách giám sát chất lượng vật tư, vật liệu, thiết bị..)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng). Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (xúc)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích mẻ trộn ≥150L
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 400
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Ở + BẾP, ĂN CÁN BỘ CHIẾN SĨ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8242100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,376m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,409tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,396tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,9849tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6961100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,3768m3
8Bơm BT bằng bơm cần - Bơm móng, sàn 1 lần khối lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0792ca
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9833m3
10Bơm BT bằng bơm cần - Bơm móng, sàn 1 lần khối lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1328ca
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6428100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật95,9116m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9157m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,1887m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6972100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,107tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,669tấn
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8536100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4042100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,7569m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4111100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9361m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6842m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,164100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0958tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,971tấn
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,965m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5809m3
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5841m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4014tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cấu kiện
33Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m2
34Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,664m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,664m2
36Đánh màu xi măng nguyên chấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,664m2
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0047100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,234m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,204m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0185tấn
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3948m3
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1502m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0141100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0135tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
47Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3426m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,66m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6m2
50Nắp bể tấm thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,8114m3
52Bơm BT bằng bơm cần - Bơm móng, sàn 1 lần khối lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3604ca
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6378100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6588tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,5058tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,343tấn
57Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng bê tông thương phẩm mác 250 + Phụ gia R7 công thêm vào giá BT (Giá nhân công và máy đầm dùi áp dụng theo mã AF.31113)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,4274m3
58Bơm BT bằng bơm cần - Bơm móng, sàn 1 lần khối lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9809ca
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,5879100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,53tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,1356tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3959tấn
63Đổ bê tông sàn mái bằng bê tông thương phẩm mác 250 + Phụ gia R7 công thêm vào giá BT (Giá nhân công và máy đầm dùi áp dụng theo mã AF.31113)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật232,2873m3
64Bơm BT bằng bơm cần - Bơm móng, sàn 1 lần khối lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,7429ca
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,5122100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,5252tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1457tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2163m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,7012m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4957100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1595tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4532tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,0321m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3637100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6341tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8741tấn
77Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật104,2393m3
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật223,9944m3
79Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4432m3
80Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,8402m3
81Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,1527m3
82Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,4806m3
83Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,4987m3
84Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,3273m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2622m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bàn bếpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1474100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0758tấn
88Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3012m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0744m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0068100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0054tấn
92Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8686m3
93Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,19tấn
94Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,19tấn
95Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2524tấn
96Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2524tấn
97Gia công giằng mái thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8823tấn
98Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8823tấn
99Bulong liên kết M20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật132cái
100Bulong liên kết M12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật624cái
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật488,6185m2
102Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,762100m2
103Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0,42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,8m
104Li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1.5 (bao gồm công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.104,5553m
105Lợp mái ngói 2 sóng tráng men (tương đương Prime mã 08.04.108, 10.3v/m3)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6482100m2
106Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật265,2146m2
107Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật265,2146m2
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật844,8492m2
109Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.689,7562m2
110Trát trụ, cột, lam đứng,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật677,796m2
111Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật424,8709m2
112Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật260,9636m2
113Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.333,0595m2
114Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 ( Bao gồm : khung xương+ tấm thạch cao+ phụ kiện + công lắp dựng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật247,9177m2
115Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật462,76m
116Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật621,545m
117Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật227,48m
118Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật386,7m
119Khía tạo rãnh soi các cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật152,7m
120Trát vẩy tường, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,68m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.522,6452m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.708,6502m2
123Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.144,7292m2
124Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật113,496m2
125Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật262,9184m2
126Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật212,873m2
127Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật454,1952m2
128Công tác ốp gạch vào tường bếp, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,281m2
129Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,5948m2
130Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân tường móng có chốt bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,6109m2
131Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật137,6652m2
132Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,3383m2
133Lan can cầu thang thép inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,26m
134Trụ cái thang InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
135Cửa đi khung nhôm Xingfa, kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương) bao gồm lắp dựng , chưa phụ kiện và khóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật183,33m2
136Cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương) bao gồm lắp dựng , chưa phụ kiện và khóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật150,6m2
137Vách khung nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,237m2
138Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
139Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật76bộ
140Phụ kiện cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật111bộ
141Gia công hoa sắt cửa sơn tĩnh điện( chưa công lắp dựng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.388,3121kg
142Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật109,44m2
143Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,0973100m2
144Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật95,161m3
145Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9441tấn
146Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9711tấn
147Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,094110m2
148Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,818310m2
149Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,797tấn
150Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,458100m2
151Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,9667tấn
152Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,99610m2
153Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tấn
154Vỏ tủ điện 600x400x200mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
155MCCB-4P-160A/25KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
156MCB-4P-63A/10KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
157MCB-2P-40A/6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
158MCB-2P-25A/6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
159MCB-2P-16A/6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
160Cầu chì 3AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
161Đèn báo phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
162Vỏ tủ điện 600x400x200mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
163MCB-4P-63A/10KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
164MCB-2P-25A/6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
165Cầu chì 3AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
166Đèn báo phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
167Vỏ tủ điện 600x400x200mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
168MCB-4P-63A/10KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
169MCB-2P-25A/6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
170MCB-2P-20A/6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
171Cầu chì 3AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
172Đèn báo phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
173Vỏ tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
174MCB-2P-40A/6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
175MCB-2P-25A/6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
176MCB-2P-20A/6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
177Vỏ tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23tủ
178MCB-2P-25A/6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
179MCB-2P-20A/6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
180MCB-2P-16A/6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
181MCB-2P-6A/6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
182Đèn Led đơn lắp nổi 1.2m-1*20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
183Đèn Led đôi lắp nổi 1.2m-2*20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật66bộ
184Đèn Led ống ba tán quang âm trần 1.2m - 3x20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
185Đèn ốp trần D250 bóng LED 8WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100bộ
186Quạt hút WC gắn tường 300x300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
187Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61cái
188Quạt hút cho bếpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
189Ổ cắm 3 chấu 16A ( có đế âm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật121cái
190Công tắc đơn (Mặt + hạt + đế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
191Công tắc đôi (Mặt + hạt + đế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29cái
192Công tắc ba (Mặt + hạt + đế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
193Công tắc 2 chiều loại đơn (Mặt + hạt + đế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
194Công tắc 2 chiều loại đôi (Mặt + hạt + đế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
195Cáp CU/PVC/XLPE/PVC 4x25mm2 + E16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
196Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
197Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 + E6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
198Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
199Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 + E4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
200Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
201Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 + E2.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật950m
202Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật950m
203Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 + E1.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật900m
204Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật900m
205Ống nhựa SP D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
206Ống nhựa SP D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.200m
207Ống nhựa SP D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
208Hộp cáp 100x75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m
209Kim thu sét mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
210Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
211Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
212Cáp tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
213Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cọc
214Dây nối đất thép dẹt 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
215Hộp kiểm tra tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
216Cung cấp, lắp đặt chậu rửa lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
217Cung cấp, lắp đặt vòi lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
218Dây mềm cấp nước D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27đôi
219Xi phông thoát nước chậu rửa inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27cái
220Chậu bếp inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
221Vòi rửa chậu bếpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
222Xi phông chậu bếp inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
223Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27cái
224Lắp đặt vòi tắm hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
225Xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
226Xí xổm + két nước treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
227Lắp đặt vòi xịt bồn cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
228Hộp treo giấy vệ sinh InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
229Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
230Van xả tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
231Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
232Lắp đặt giá treo, móc treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
233Phễu thu nước sàn D65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51cái
234Vòi nước D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
235Lắp đặt bình nóng lạnh 20lChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
236Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bể
237Van phao cơ DN40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
238Van phao điện DN40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
239Cầu chắn rác Inox D80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
240Cầu chắn rác Inox D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
241Nắp bể phốt D156 ( cửa hút cặn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
242Ống nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
243Ống nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
244Ống nhựa PPR nước lạnh D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,62100m
245Ống nhựa PPR nước nóng D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,32100m
246Van chặn PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
247Van chặn PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
248Van chặn PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
249Van chữ T PPR D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
250Tê đều PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
251Tê đều PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
252Tê thu PPR D32/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
253Tê thu PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69cái
254Côn thu PPR D32/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
255Côn thu PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46cái
256Cút PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
257Cút PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật92cái
258Cút PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật237cái
259Cút PPR ren trong D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật205cái
260Kép thép tráng kẽm D15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật205cái
261Măng sông PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
262Măng sông PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
263Măng sông PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
264Ống nhựa PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
265Ống nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
266Ống nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
267Tê đều PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
268Tê thu PPR D40/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
269Tê thu PPR D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
270Côn thu PPR D40/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
271Côn thu PPR D40/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
272Côn thu PPR D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
273Cút PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
274Cút PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
275Măng sông PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
276Măng sông PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
277Măng sông PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
278Ống nhựa PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
279Ống nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
280Van chặn PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
281Tê đều PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
282Tê thu PPR D40/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
283Côn thu PPR D75/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
284Côn thu PPR D40/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
285Cút PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
286Cút PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
287Măng sông PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
288Măng sông PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
289Răc co ren ngoài nhựa PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
290Ống nhựa uPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,24100m
291Ống nhựa uPVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m
292Ống nhựa uPVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,04100m
293Ống nhựa uPVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
294Ống nhựa uPVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
295Ống nhựa PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
296Y đều nhựa uPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
297Y đều nhựa uPVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
298Y đều nhựa uPVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
299Y đều nhựa uPVC D110/90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
300Y đều nhựa uPVC D110/75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
301Y đều nhựa uPVC D110/48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
302Y đều nhựa uPVC D110/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
303Y đều nhựa uPVC D90/75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44cái
304Y đều nhựa uPVC D90/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
305Y đều nhựa uPVC D90/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
306Côn nhựa uPVC D110/90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
307Côn nhựa uPVC D90/75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
308Côn nhựa uPVC D90/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
309Chếch u.PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90cái
310Chếch u.PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
311Chếch u.PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82cái
312Chếch u.PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
313Chếch u.PVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
314Chếch u.PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56cái
315Cút nhựa uPVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
316Cút nhựa uPVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
317Cút nhựa uPVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
318Bịt u.PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
319Bịt u.PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51cái
320Bịt u.PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
321Bịt u.PVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
322Bịt u.PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27cái
323Bịt xả thông tắc D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
324Siphong D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51cái
325Ống nhựa uPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
326Ống nhựa uPVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,56100m
327Ống nhựa uPVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
328Tê đều u.PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
329Y đều nhựa uPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
330Y đều nhựa uPVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46cái
331Cút nhựa uPVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
332Cút nhựa uPVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
333Côn nhựa uPVC D110/90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
334Côn nhựa uPVC D90/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
335Chếch u.PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38cái
336Chếch u.PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58cái
337Ống nhựa uPVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,12100m
338Ống nhựa uPVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
339Chếch u.PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
340Chếch u.PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
341Ống nhựa uPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
342Tê đều u.PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
343Ống nhựa uPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
344Ống nhựa uPVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
345Tê đều u.PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
346Tê đều u.PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
347Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
348Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
349Cút thép D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
350Cút thép D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
351Tê thu thép D65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
352Hộp chữa cháy 1000x500x250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
353Cuộn dây chữa cháy D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cuộn
354Van nước chữa cháy chuyên dùng D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
355Đầu nối nhanh D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
356Đầu nối theo vòi D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
357Lăng phun nước chữa cháy D50/13Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
358Bình chữa cháy bột MFZ4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bình
359Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bình
360Nội quy tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
361Van chặn D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
362Van 1 chiều D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
363Chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
364Tổ hợp nút báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
365Đầu báo nhiệt cố địnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
366Đầu báo khóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
367Đèn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
368Điện trở cuối đường dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
369Dây tín hiệu chống nhiễu Cu/PVC/ 10x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
370Dây tín hiệu chống nhiễu Cu/PVC/ 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật500m
371Dây cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
372Đèn chỉ dẫn EXITChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
373Đèn chiếu sáng sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31cái
374Ống nhựa luồn dây PVC D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật285m
375Ống nhựa luồn dây PVC D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
B HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ 40 CHỖ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7232100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3267m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,2m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,7344m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6312m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1706tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6171tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,668100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3848100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2595m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,4442m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7916tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9027tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2503tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9416100m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,516m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,516m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9364100m3
19Vải bạt chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật193,976m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,634m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,256m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3217tấn
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0636100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,168m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,212100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4799tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3388tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,0166m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2758100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4394tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,4664m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4162tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7223tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,752tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,374100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,8294m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,585tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7586100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7984m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1629tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4876100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7348m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,159tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0341tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2029100m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,439tấn
47Sản xuất, lắp đặt bản lề cối cửa Đ1+Đ2+Đ3+ĐVS +S1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật192Bộ
48Sản xuất, lắp đặt then cài:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53cái
49Lắp dựng cửa khung sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật132,2235m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100,538m2
51Lắp đặt chốt cửa đưa cơm Đ2,S1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật232,75m2
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường quanh cửa, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,279m3
54Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường quanh cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9198100m2
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0791tấn
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2252tấn
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100,8348m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật118,4m
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật163,352m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật442,936m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật922,2952m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130,9m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật338,234m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật476m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.867,429m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật442,936m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8176m3
68Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,071100m2
69Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1451tấn
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,033m3
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,72m2
72Quét nước ximăng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,72m2
73Lớp lưới mắt cáo đặt trong bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,4m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,2144m2
75Đánh màu xi măng nguyên chất phía trong bể nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,214m2
76Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7312m3
77Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,2448m3
78Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,8m3
79Láng granitô nền sàn, có quét phun lớp sơn ko màu chống trầyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,48m2
80Trát granitô tường, vữa XM mác 100, có phun lớp sơn ko màu chống trầyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,36m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,696m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,696m2
83Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3936m3
84Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9376m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9792m3
86Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,376m2
87Lắp đặt chậu xí xổmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,16m2
89Quét nước ximăng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,16m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,455m3
91Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1556m3
92Láng granitô cầu thang màu vàng, có sơn lớp sơn không màu chống trầyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,3665m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,367m2
94Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0808m3
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0271tấn
96Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0162100m2
97Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,544m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,16m
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,544m2
100Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5309m3
101Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,496tấn
102Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1247100m2
103Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
104Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,214m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,2m
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,214m2
107Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,892m3
108Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,172100m2
109Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1779tấn
110Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0704tấn
111Sản xuất xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0159tấn
112Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0863tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật113,664m2
114Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chiều dài bất kỳ D=0.4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,507100m2
115Úp tôn đầu hồi + tiếp giáp mái tôn với tấm lợp thông minh rộng 400.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,548m
116Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7442m3
117Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật95,136m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật95,136m2
119Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,836m2
120Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,836m2
121Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,28m
122Cửa thăm kiểm tra sê nô mái (cửa khung thép hộp, tôn dập dày 2mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9929m2
123Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PCB40)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật161,1092m2
124Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật105,828m2
125Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,3287m3
126Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0811100m3
127Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,2439m3
128Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8554m3
129Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,7888m2
130Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,136m3
131Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2794100m2
132Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1714tấn
133Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110cái
134Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1768m3
135Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,768m2
136Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 300x200x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137RCCB - 2P - 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
138Automat 1P - MCB 10A - 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
139Automat 1P - MCB 6A - 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
140Thanh cái đồng và phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
141Hộp đèn kỹ thuật chìm tường lắp bóng compact 220V/22WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
142Đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp- đèn compac 220v/24wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
143Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
144Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
145Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
146Công tắc đảo chiều lắp chìmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
147Đế âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
148Hộp nối điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
149Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/PVC/XLPE/PVC 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
150Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m
151Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
152Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật756m
153Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
154Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m
155Ống luồn dây D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
156Ống luồn dây D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật268m
157Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
158Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
159Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
160Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật78m
161Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m
162Chân đỡ dây dẫn sét d18 A200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42cái
163Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,76m3
164Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0576100m3
165Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bể
166Van phao chống tràn D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
167Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm (PN10)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
169Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm (PN10)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm (PN10)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,34100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (PN10)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
172Tê PPR-D32/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
173Tê PPR-D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
174Tê PPR-D20/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
175Cút PPR-D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
176Cút PPR-D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
177Cút PPR-D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
178Nối thẳng ren ngoài PPR-D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
179Cút ren ngoài PPR-D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
180Cút ren ngoài PPR-D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
181Côn thu PPR D50/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
182Côn thu PPR D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
183Côn thu PPR D32/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
184Cút thu PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
185Rắc co PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
186Rắc co PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
187Măng sông PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
188Van khóa 2 chiều D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
189Van khóa 2 chiều D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
190Đai đỡ ống nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật80cái
191Phễu thu sàn D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
192Lắp đặt chậu xí xổmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
193Lắp đặt ống nhựa uPVC D160mm (PN8 class2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
194Cút PVC D160Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
195Chếch PVC D160Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
196Y PVC D160Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
197Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm (PN8 class2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
198Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm (PN8 class2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
199Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm (PN8 class2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,24100m
200Y uPVC , D140/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
201Y uPVC , D110/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
202Y uPVC , D60/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
203Cút uPVC 135o - D140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
204Cút uPVC 135o - D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64cái
205Cút uPVC 135o - D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
206Cút uPVC 90o - D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
207Măng sông uPVC D140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
208Măng sông uPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
209Măng sông uPVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
210Tê kiểm tra D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
211Tê kiểm tra D60.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
212Tê thông tắc D140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
213Tê thông tắc D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
214Bịt xả thông tắc D140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
215Bịt xả thông tắc D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
216Bịt xả thông tắc D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
217Chóp thông hơi D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
218Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm (PN8 class2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
219Cút uPVC 135o - D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
220Măng sông uPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
221Cầu chắn rác inox D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
222Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7035100m3
223Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1407100m3
224Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9971m3
225Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,16m3
226Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0814100m2
227Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,5606m3
228Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1648m3
229Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1235tấn
230Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0557100m2
231Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
232Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,5482m2
233Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,7236m2
234Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,1616m2
235Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7008m3
236Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0644100m2
237Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,562100m3
C HẠNG MỤC 3: NHÀ PHỤ TRỢ 1 (NTG-NPT1)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7796100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9351m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,568m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,648m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9602m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3299tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4513tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6546tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5652100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7341m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,498m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5017tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8568tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3179100m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,696m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,696m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2611100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,777m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,151m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0363100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5865m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9848m3
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,8224m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1088m3
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0087tấn
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0091100m2
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7335m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1984tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6864tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8606100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,9328m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3868tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,307tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2358100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,4846m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8608tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0423tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1492100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0426m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0176tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,127tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,198100m2
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,528m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,9917m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9166m3
47Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,3564m2
48Ngâm nước xi măng sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,356m2
49Sản xuất xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0212tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,021tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật104,598m2
52Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8611100m2
53Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật161,4m
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,998m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật648,9136m2
56Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,6m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật123,6m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,0838m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật215m2
60Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,32m
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,64m
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,738m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,156m2
64Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1665m2
65Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật148,9308m2
66Láng granitô nền sàn, có phun sơn không màu chống trầy xướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,988m2
67Cửa pa nô gỗ, gỗ nhóm IV, lắp dựng hoàn thiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,2155m2
68Cửa gỗ nhóm IV, pa nô meka (đã bao gồm chốt, bản lề, sơn hoàn thiện, công lắp dựng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,0104m2
69Cửa khung nhôm meka khung nhôm song sắt (đã bao gồm công lắp dựng hoàn thiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,904m2
70Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ nhóm IV, khuôn cửa 80x80mm (Chò chỉ), lắp dựng hoàn thiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật126,13m
71Gia công hoa sắt cửa (đã bao gồm sơn tĩnh điện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.008,9017kg
72Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,9537m2
73Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,215m2
74Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,01m2
75Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,02m2
76Vách meka khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,93m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2323m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0068tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0422100m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,021m2
82Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4341tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,247m2
84Bản lề cốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
85Chốt ngang + chốt đứngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Bánh xe D150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,968m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật964,003m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật384,136m2
90Ống thoát nước mưa PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m
91Quả cầu chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
92Gỗ công nghiệp khoan lỗ dày 24 khoan, có dàn mép cạnh hoàn thiện bằng nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,254m2
93Lưới mành thép mỏng chắn côn trùngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,254m2
94Mút xốp hút ẩm dày 30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,254m2
95Gỗ Li tô 30x30 (gỗ nhóm 3)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,4m
96Ghế cán bộ hỏi cungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
97Ghế cán phạmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Bàn hỏi cungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Ống nhựa PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
100Ống nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
101Ống nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
102T nhựa PPR D40/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103T nhựa PPR D25/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104T nhựa PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
105T nhựa PPR D20/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Cút nhựa PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
107Cút nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
108Cút nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
109Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Cút nhựa ren ngoài D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
111Côn thu PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Rắc co PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
113Măng sông D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Măng sông D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
115Van khóa 2 chiều D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
116Van khóa 2 chiều D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
117Lắp đặt van phao điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
118Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
119Lắp đặt ống PVC D125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
120Lắp đặt ống PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
121Lắp đặt ống PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
122Lắp đặt ống PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
123Lắp đặt ống PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
124Lắp đặt tê 90 D110x110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
125Lắp đặt tê 45 D110x110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
126Lắp đặt tê 90 D75x42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
127Lắp đặt cút 135 D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
128Lắp đặt cút 135 D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
129Lắp đặt cút 90 D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
130Măng sông D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
131Măng sông D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
132Măng sông D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
133Lắp đặt chóp thông hơiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Lắp đặt phễu thu Inox D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
135Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
136Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
137Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
138Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
139Dây mềm cấp nước D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
140Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
141Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,1679m3
142Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0283100m3
143Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7174m3
144Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bể, đá 1x2, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8474m3
145Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0143100m2
146Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,715m3
147Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1527m3
148Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0835tấn
149Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0045100m2
150Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
151Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,835m2
152Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,203m2
153Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1137100m3
154Tủ điện công trình loại 12 tépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
155Aptomat 1 pha 2 cực 250V-63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
156Aptomat 1 pha 1 cực 250V-16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
157Aptomat 1 pha 1 cực 250V-10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
158LĐ đèn huỳnh quang 220v/2x40W máng trần lắp nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
159LĐ đèn huỳnh quang ốp trần 2x40WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
160Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 220V - 60WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
161Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
162Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, bóng Compac, chụp hình vuôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
163Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, bóng Compac, chụp hình trònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
164Lắp đặt ổ cắm baChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
165Công tắc đơn 1 pha 220V-5AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
166Công tắc đôi 1 pha 220V-5AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
167Công tắc 2 chiều 10A, loại đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
168Đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
169Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật640m
170Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật450m
171Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55m
172Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
173Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật640m
174Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
175Bảng điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
176Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
177Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
D HẠNG MỤC: NHÀ KHO VẬT CHỨNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3856100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4178m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,856m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2399m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,32m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,7189m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4899tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3088tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8971100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6512100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2413100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1982100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,746m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0784tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6628tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,608100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,3792m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,346tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7641tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7019100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,7971m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9774tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3648100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4369m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,031tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0409100m2
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5916tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,591tấn
29Sản xuất xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9218tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,921tấn
31Bu lông M14-5.6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,5824m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6242100m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,5m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,5m2
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0862100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0327100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4734m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,929m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0631tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0305tấn
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9736m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,243m2
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0282tấn
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,997m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật149,676m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật341,2058m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật113,2m
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,18m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,1m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật136,5m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,6m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật592,362m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật192,276m2
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4628100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,4617m3
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,8404m2
63Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,9578m2
64Láng granitô tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,09m2
65Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2425m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,41m2
67Khuôn cửa đi, cửa sổ (50x215x15x35x35), khuôn kép (đã bao gồm công lắp dựng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,8m
68Cửa đi khung thép; dưới huỳnh pano dưới tôn dày 2mm; trên kính an toàn 6,38mm + hoa sắt phía trong (đã bao gồm công lắp dựng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,12m2
69Khóa cửa điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
70Cửa sổ khung thép, huỳnh pa nô tôn dày 2mm (đã bao gồm công lắp dựng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,49m2
71Hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 12x12 (sơn hoàn thiện + lắp dựng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật190,5858kg
72Sản xuất cửa nhôm Việt Pháp Shall (hoặc tương đương) (đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
73Khóa đi cửa nhôm kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
74Sản xuất cửa sắt xếp (đã bao gồm công lắp dựng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,68m2
75Khóa đi cho cửa sắt xếpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
76Sản xuất cửa sắt pa nô tôn dày 1mm (có khung sắt bên trong) - đã bao gồm công lắp dựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,33m2
77Khóa cửa D2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
78Sản xuất lưới thép B40 - Khung sắt hộp 50x50x1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,38m2
79Sản xuất khung bằng sắt hộp 60x120x1.5 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,38m2
80Sản xuất khung bằng sắt hộp 50x100x1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0066tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,833m2
82Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8025100m2
83Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7342100m2
84Tủ điện tổng 400x600x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
85MCP-2P-40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86MCP-2P-25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87MCP-2P-20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88MCP-2P-16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89MCP-1P-10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 1x36WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
91Lắp đặt quạt trần treo 1x75W treo cách trần 50cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt đèn lốp âm trần có chụp chống nước - 1x40W - lắp sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
93Lắp đặt quạt thông gió kích thước 300x300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
94Lắp đặt quạt thông gió kích thước 250x250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
96Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Lắp đặt công tắc quạt trần - lắp chìmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
99Lắp đặt hộp chia dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
100Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC (2x4)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
101Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
102Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140m
103Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây điện D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
104Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây điện D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật240m
105Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
106Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22m
107Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14m
108Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
109Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
110Chân bậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
111Mối hàn hóa nhiệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
113Lắp đặt vòi rửa vệ sinh VG-XP6 (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Lắp đặt LavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
115Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
116Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
119Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
120Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 - PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
121Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 - PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
122Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D15-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
123Lắp đặt tê PPR D25x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
124Lắp đặt tê PPR D20x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
125Lắp đặt tê PPR D25x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
126Lắp đặt tê PPR D20x15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
127Lắp đặt cút PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
128Lắp đặt cút PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
129Lắp đặt côn thu PPR D25x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
130Lắp đặt côn thu PPR D20x15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
131Kép nối PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
132Kép nối PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
133Kép nối PPR D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
134Măng sông PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
135Măng sông PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
136Măng sông PPR D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
137Lắp đặt van khóa D25x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
138Lắp đặt van khóa D20x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
139Lắp đặt van phao cơ D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
140Lắp đặt van 1 chiều D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141Lắp đặt van 2 chiều D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
142Lắp đặt van 2 chiều D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
143Lắp nút bịt PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
144Lắp nút bịt PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
145Lắp nút bịt PPR D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
146Băng keoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
147Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
151Lắp đăt tê PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
152Lắp đăt tê PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
153Lắp đăt tê PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
154Lắp đăt tê PVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
155Lắp đăt cút PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
156Lắp đăt cút PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
157Lắp đăt cút PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
158Lắp đăt cút PVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
159Lắp đăt chếch PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
160Lắp đăt chếch PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
161Lắp đăt chếch PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
162Lắp đăt tê thông tắc PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
163Lắp đăt tê kiểm tra PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
164Măng xông PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
165Măng xông PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
166Măng xông PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
167Măng xông PVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
168Lắp nút bịt PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
169Lắp nút bịt PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
170Lắp nút bịt PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
171Lắp nút bịt PVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
E HẠNG MỤC: NHÀ BẾP PHẠM: NTG-BN1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3024100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6432m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1338100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1744100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1763m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,2296m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1261tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2957tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4676tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4157100m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,726m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,726m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1403100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9293m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0367tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,187tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,169100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,746m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1029tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2772tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3494tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2638100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8406m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7337tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9395100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1562m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0025tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0121tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0298100m2
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,0542m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1952m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1654m3
33Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,4868m2
34Ngâm nước xi măng sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,487m2
35Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1672tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,167tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,96m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5111100m2
39Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,744md
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2132m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0477tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0201100m2
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật127,2398m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật115,421m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,3m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,45m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,7224m2
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật134,9808m
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,325m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,7242m3
52Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7209m2
53Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6716m2
54Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8896m2
55Láng granitô nền sàn, có phun sơn không màu chống trầy xướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m2
56Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,0104m2
58Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,0904m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5189m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0344tấn
61Âu hút khói bằng tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,05m2
62ống hút khói D200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật382,447m2
64Lắp đặt ống thoát nước mưa D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m
65Cầu chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
66Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,592tấn
67Bản lề cốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
68Bánh xe cửa S1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,1225m2
70Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8333m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,783m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0268tấn
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1429100m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,654m2
77ống nhựa hàn nhiệt PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
78ống nhựa hàn nhiệt PPR D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
79Tê nhựa hàn nhiệt PPR D20/15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
81Cút nhựa hàn nhiệt PPR D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Măng sông D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
83Măng sông D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Van xoay chiều D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Van xoay chiều D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Van phao điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87ống nhựa PVC D125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
88ống nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
89ống nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
90Tê nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Cút PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
92Măng sông D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Măng sông D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Chóp thông hơiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Lắp đặt chậu xí xổmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
96Vòi nước D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Vòi nước D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Thoát sàn Inox D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1722100m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0577100m3
101Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8991m3
102Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bể, đá 1x2, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1678m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0297100m2
104Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0785m3
105Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3593m3
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0835tấn
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0174100m2
108Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
109Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,9242m2
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4384m2
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,7008m2
112Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,115100m3
113Tủ điện KT 200x300x150, vỏ tủ sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
114Aptomat 2 cực 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Aptomat 1 cực 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
116Đèn huỳnh quang 1x40WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
117Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Đèn ốp trần 24WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
119Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
120Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
121Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Hộp đèn kỹ thuậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
123Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật95m
124Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65m
125Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
126Ống luồn dây D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
127Ống luồn dây D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật640m
128Dây nối đất, thép det 4x40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
129Cọc nối đất 2.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
F HẠNG MỤC: VỌNG GÁC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0496m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6392m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1556m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1758100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0597tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0168100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0335100m3
9Bu lông định vị chân cột M18, L600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
10Thép bảnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,577kg
11Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2289tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,229tấn
13Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2326tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,232tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,5024m2
16Thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật141,6925kg
17Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp tôn + xốp + tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0863100m2
19Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4656m
20Đóng trần bằng tấm nhựa + khung xương thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,61m2
21Sản xuất cửa khuôn nhôm hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,24m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4392100m2
23Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Mặt 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Đế nổi đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82m
30Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5343E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.068E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.827.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.481.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III và 3 tầng trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)107
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường (phụ trách mảng xây dựng) 3 Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng).53
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường (phụ trách mảng điện nước) 1 Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc ngành xây dựng dân dụng53
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường (phụ trách giám sát chất lượng vật tư, vật liệu, thiết bị..) 1 Trình độ đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng dân dụng53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng). Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.53
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng53
7 Đội trưởng đội thi công xây dựng 3 Trình độ trung cấp ngành xây dựng dân dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (xúc) Dung tích gầu ≥0,8m32
2 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10 tấn3
3 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Trọng lượng ≥70kg2
4 Máy trộn vữa Dung tích mẻ trộn ≥150L4
5 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥7 tấn2
6 Cần trục Tải trọng nâng ≥25 tấn1
7 Máy cắt gạch Công suất ≥1,7kW5
8 Máy hàn Công suất ≥23kW3
9 Vận thăng lồng Tải trọng nâng ≥3 tấn1
10 Đầm bàn Công suất ≥1kW2
11 Đầm dùi Công suất ≥1,5kW4
12 Máy bơm bê tông Công suất ≥50m3/h1
13 Máy cắt uốn sắt Công suất ≥5kW1
14 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc còn sử dụng tốt1
15 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
16 Giàn giáo còn sử dụng tốt400
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->