Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, nâng cấp khu nhà 1 tầng và các công trinh phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836643-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cải tạo, nâng cấp khu nhà 1 tầng và các công trinh phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210820454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 11:22:00 đến ngày 2021-08-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,031,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NHÀ HÀNH CHÍNH
B DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,557100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,273100m2
C CẢI TẠO NỀN, BẬC TAM CẤP
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,177m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại147,994m2
3Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp20,157m2
4Lu nèn đầm chặt168,151m2
5Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 15016,815m3
6Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75126,208m2
7Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 vữa XM M7517,824m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7522,744m2
9Vét rãnh lòng mo5công
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi5,222m3
11Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ5,222m3
D CẢI TẠO TƯỜNG, TRỤ CỘT
1Phá dỡ kết cấu gạch đá1,238m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà327,632m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,236m3
4Ván khuôn xà dầm, giằng0,039100m2
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,274m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,021tấn
7Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75263,262m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M7592,071m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M7596,21m
10Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240120,282m2
11Bả bằng bột bả vào tường234,901m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ234,901m2
13Tháo dỡ gạch ốp tường45,54m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà413,704m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,358m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7529,07m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75345,642m2
18Bả bằng bột bả vào tường29,07m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ29,07m2
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại17,431m3
21Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ17,431m3
E CẢI TẠO DẦM, TRẦN
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x60074,989m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x60017,824m2
3Phá lớp vữa trát trần hành lang96,702m2
4Trát trần, vữa XM M10096,702m2
5Trát, đắp phào kép, vữa XM M10076,44m
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần96,702m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ96,702m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi1,934m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ1,934m3
F CẢI TẠO MÁI
1Tháo tấm lợp tôn102,485m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,171tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn5,662m3
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái189,194m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,267m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755,348m2
7Chống thấm bằng giấy dầu28,559m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75210,279m2
9Lợp mái tôn mạu màu1,783100m2
10Tôn úp nóc35,14md
11Tiền vật liệu xà gồ thép hộp mạ kẽm1.096,725kg
12Lắp dựng xà gồ thép1,097tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,509tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,509tấn
15Bulong M2288cái
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi11,338m3
17Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ11,338m3
G CẢI TẠO CỬA
1Tháo dỡ cửa38,94m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn47,44m
3Tháo dỡ hoa sắt31,62m2
4Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm việt pháp hệ 450 (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm12,32m2
5Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm việt pháp hệ 450 (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm6,02m2
6Khóa cửa đi8bộ
7Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở quay, mở hất nhôm việt pháp hệ 4400 (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm17,52m2
8Vách ngăn + cửa composite (phụ kiện đồng bộ)5,887m2
9Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa 12x12109,05kg
10Sản xuất, lắp dựng cổng C1 + hàng rào inox312,15kg
11Lắp dựng hoa sắt cửa8,32m2
12Sơn lại hoa sắt cửa - 1 nước lót, 2 nước phủ5,476m2
13Sơn mới hoa sắt cửa4,63m2
H CHỐNG SÉT
1Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng5công
2Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm2cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm60m
4Thanh tiếp địa thép D1221m
5Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m3cọc
6Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x2002hộp
7Đào hào tiếp địa, rộng 6,72m3
8Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa6,72m3
9Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa2lần
10Bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, vữa BT M2001,05m3
I CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng8công
2Tủ sơn tĩnh điện KT400x300x1501cái
3Hộp điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 4 cựa aptomat âm tường3cái
4Lắp đặt hộp chứa aptomat bình nóng lạnh âm tường2hộp
5Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, ICU = 6KA1cái
6Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KA1cái
7Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA2cái
8Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA9cái
9Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi áp tường 1.2m, 220V-2x22W4bộ
10Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn áp tường 1.2m, 220V-22W4bộ
11Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-9W11bộ
12Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4 mét+hộp số4cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường13cái
14Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V3cái
15Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V6cái
16Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc22hộp
17Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm3hộp
18Kéo rải Dây 2CV - 1x6mm2140m
19Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2380m
20Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2420m
21Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầm200m
22Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầm200m
23Lắp đặt bình nước nóng lạnh 30L + bộ chống giật2bộ
J HỆ THỐNG NƯỚC
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng8công
2Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh3cái
4Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh3cái
5Lắp đặt lavabo treo tường2bộ
6Lắp đặt vòi chậu lavabo2bộ
7Xi phông2bộ
8Lắp đặt gương đơn2cái
9Bộ phụ kiện nhà vệ sinh2bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
11Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
12Van xả tiểu nhấn2cái
13Xi phông tiểu nam2bộ
14Lắp đặt phễu thu sàn D756cái
15Cầu chắn rác inox D1202bộ
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
17Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,28100m
18Lắp đặt tê PPR d=25mm10cái
19Lắp đặt cút PPR d=25mm9cái
20Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"16cái
21Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"2cái
22Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,12100m
23Lắp đặt cút PPR d326cái
24Lắp đặt van PPR D32mm5cái
25Lắp đặt tê PPR d32-252cái
26Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm0,04100m
27Lắp đặt cút PPR d505cái
28Lắp đặt tê PPR d502cái
29Lắp đặt côn PPR d50-322cái
30Lắp đặt van PPR D50mm1cái
31Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,08100m
32Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,12100m
33Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,12100m
34Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,04100m
35Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm0,04100m
36Lắp đặt cút 90 uPVC d=110mm2cái
37Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm3cái
38Lắp đặt cút 90 uPVC d=75mm2cái
39Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm4cái
40Lắp đặt tê 45 uPVC d=110mm3cái
41Lắp đặt tê 45 uPVC d=75mm4cái
42Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm5cái
43Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm10cái
44Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm8cái
45Lắp đặt côn d=110-42mm2cái
46Lắp đặt côn d=75-42mm2cái
47Si phông D756cái
K HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ KHÁM BỆNH
L DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,385100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,222100m2
M NỀN, BẬC TAM CẤP
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại198,799m2
2Đục tẩy lớp Granito bậc tam cấp25,501m2
3Lu nèn đầm chặt224,3m2
4Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 15022,43m3
5Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75198,799m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7525,501m2
7Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ6,729m3
N CẢI TẠO TƯỜNG, TRỤ CỘT, LAN CAN, CHẮN NẮNG:
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ342,802m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường273,888m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ273,888m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá0,956m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà465,089m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ91,45m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,956m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,025100m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,193m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,019tấn
11Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75442,394m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75124,156m
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x24090,525m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 7544,333m2
15Bả bằng bột bả vào tường443,319m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ443,319m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi10,258m3
18Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ10,258m3
O CẢI TẠO DẦM, TRẦN
1Phá lớp vữa trát trần hành lang150,078m2
2Trát trần, vữa XM M100150,078m2
3Trát, đắp phào kép, vữa XM M100241,76m
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần150,078m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ150,078m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600115,697m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi3,002m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ3,002m3
P CẢI TẠO MÁI
1Tháo tấm lợp tôn2,682m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,173tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá10,834m3
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái251,16m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75251,16m2
6Lợp mái tôn mạu màu3,488100m2
7Tôn úp nóc41,252md
8Tiền vật liệu xà gồ thép hộp mạ kẽm1.641,45kg
9Lắp dựng xà gồ thép1,641tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,612tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,612tấn
12Bulong M22120cái
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại18,369m3
14Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ18,369m3
Q CẢI TẠO CỬA
1Tháo dỡ cửa80,769m2
2Tháo dỡ hoa sắt32,48m2
3Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm việt pháp hệ 450 (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm26,268m2
4Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm việt pháp hệ 450 (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm13,86m2
5Khóa cửa đi14bộ
6Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở quay, mở hất nhôm việt pháp hệ 4400 (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm40,641m2
7Sản xuất, lắp đặt vách nhôm việt pháp hệ 4400 (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm1,44m2
8Lắp dựng hoa sắt cửa32,48m2
9Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ20,684m2
R CHỐNG SÉT
1Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng5công
2Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm3cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm80m
4Thanh tiếp địa thép D1237m
5Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m5cọc
6Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x2002hộp
7Đào hào tiếp địa, rộng 11,84m3
8Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa11,84m3
S CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng8công
2Tủ sơn tĩnh điện KT400x300x1501cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 63A-250V, ICU = 6KA1cái
4Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn áp tường 1.2m, 220V-22W14bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường9cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường7cái
7Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-9W11bộ
8Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V11cái
9Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc18hộp
10Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm6hộp
11Kéo rải Dây 2CV - 1x6mm2140m
12Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2240m
13Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầm120m
14Lắp đặt ống Gen sun mềm D25 đi ngầm70m
T HẠNG MỤC 3: SÂN, CỔNG
U SÂN
1Cuốc chân đinh tạo nhám48m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,36m3
3Cắt khe co giãn0,510m
V CỔNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công12,865m2
2Sản xuất, lắp dựng cánh cổng inox241kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
7 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->