Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, nâng cấp khu nhà 1 tầng và các công trinh phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cải tạo, nâng cấp khu nhà 1 tầng và các công trinh phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210820454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 11:22:00 đến ngày 2021-08-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,031,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| B | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,557 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,273 | 100m2 | |
| C | CẢI TẠO NỀN, BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,177 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 147,994 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp | 20,157 | m2 | |
| 4 | Lu nèn đầm chặt | 168,151 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 16,815 | m3 | |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 126,208 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 vữa XM M75 | 17,824 | m2 | |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 22,744 | m2 | |
| 9 | Vét rãnh lòng mo | 5 | công | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi | 5,222 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 5,222 | m3 | |
| D | CẢI TẠO TƯỜNG, TRỤ CỘT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,238 | m3 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | 327,632 | m2 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,236 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,039 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,274 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 263,262 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 92,071 | m2 | |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 96,21 | m | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 | 120,282 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | 234,901 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 234,901 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 45,54 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 413,704 | m2 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,358 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 29,07 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 345,642 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | 29,07 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,07 | m2 | |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 17,431 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 17,431 | m3 | |
| E | CẢI TẠO DẦM, TRẦN | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 | 74,989 | m2 | |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600 | 17,824 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần hành lang | 96,702 | m2 | |
| 4 | Trát trần, vữa XM M100 | 96,702 | m2 | |
| 5 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | 76,44 | m | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 96,702 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 96,702 | m2 | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi | 1,934 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 1,934 | m3 | |
| F | CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 102,485 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,171 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 5,662 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 189,194 | m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,267 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5,348 | m2 | |
| 7 | Chống thấm bằng giấy dầu | 28,559 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 210,279 | m2 | |
| 9 | Lợp mái tôn mạu màu | 1,783 | 100m2 | |
| 10 | Tôn úp nóc | 35,14 | md | |
| 11 | Tiền vật liệu xà gồ thép hộp mạ kẽm | 1.096,725 | kg | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,097 | tấn | |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,509 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,509 | tấn | |
| 15 | Bulong M22 | 88 | cái | |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi | 11,338 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 11,338 | m3 | |
| G | CẢI TẠO CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 38,94 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 47,44 | m | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt | 31,62 | m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm việt pháp hệ 450 (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm | 12,32 | m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm việt pháp hệ 450 (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm | 6,02 | m2 | |
| 6 | Khóa cửa đi | 8 | bộ | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở quay, mở hất nhôm việt pháp hệ 4400 (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm | 17,52 | m2 | |
| 8 | Vách ngăn + cửa composite (phụ kiện đồng bộ) | 5,887 | m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa 12x12 | 109,05 | kg | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cổng C1 + hàng rào inox | 312,15 | kg | |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,32 | m2 | |
| 12 | Sơn lại hoa sắt cửa - 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,476 | m2 | |
| 13 | Sơn mới hoa sắt cửa | 4,63 | m2 | |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng | 5 | công | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm | 2 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 60 | m | |
| 4 | Thanh tiếp địa thép D12 | 21 | m | |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 3 | cọc | |
| 6 | Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 | 2 | hộp | |
| 7 | Đào hào tiếp địa, rộng | 6,72 | m3 | |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 6,72 | m3 | |
| 9 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | 2 | lần | |
| 10 | Bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, vữa BT M200 | 1,05 | m3 | |
| I | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | 8 | công | |
| 2 | Tủ sơn tĩnh điện KT400x300x150 | 1 | cái | |
| 3 | Hộp điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 4 cựa aptomat âm tường | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp chứa aptomat bình nóng lạnh âm tường | 2 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA | 9 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi áp tường 1.2m, 220V-2x22W | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn áp tường 1.2m, 220V-22W | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-9W | 11 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4 mét+hộp số | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường | 13 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc | 22 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm | 3 | hộp | |
| 18 | Kéo rải Dây 2CV - 1x6mm2 | 140 | m | |
| 19 | Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2 | 380 | m | |
| 20 | Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 | 420 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầm | 200 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầm | 200 | m | |
| 23 | Lắp đặt bình nước nóng lạnh 30L + bộ chống giật | 2 | bộ | |
| J | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng | 8 | công | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt lavabo treo tường | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | 2 | bộ | |
| 7 | Xi phông | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt gương đơn | 2 | cái | |
| 9 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 12 | Van xả tiểu nhấn | 2 | cái | |
| 13 | Xi phông tiểu nam | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | 6 | cái | |
| 15 | Cầu chắn rác inox D120 | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 17 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,28 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 10 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 9 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 16 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,12 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt cút PPR d32 | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van PPR D32mm | 5 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê PPR d32-25 | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | 0,04 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt cút PPR d50 | 5 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê PPR d50 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn PPR d50-32 | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van PPR D50mm | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,08 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,12 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,12 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,04 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm | 0,04 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=110mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=75mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê 45 uPVC d=110mm | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tê 45 uPVC d=75mm | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm | 5 | cái | |
| 43 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm | 10 | cái | |
| 44 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm | 8 | cái | |
| 45 | Lắp đặt côn d=110-42mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn d=75-42mm | 2 | cái | |
| 47 | Si phông D75 | 6 | cái | |
| K | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ KHÁM BỆNH | |||
| L | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,385 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,222 | 100m2 | |
| M | NỀN, BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 198,799 | m2 | |
| 2 | Đục tẩy lớp Granito bậc tam cấp | 25,501 | m2 | |
| 3 | Lu nèn đầm chặt | 224,3 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 22,43 | m3 | |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 198,799 | m2 | |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 25,501 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 6,729 | m3 | |
| N | CẢI TẠO TƯỜNG, TRỤ CỘT, LAN CAN, CHẮN NẮNG: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 342,802 | m2 | |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 273,888 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 273,888 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,956 | m3 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | 465,089 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 91,45 | m2 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,956 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,025 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,193 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 442,394 | m2 | |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 124,156 | m | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 | 90,525 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 44,333 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | 443,319 | m2 | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 443,319 | m2 | |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi | 10,258 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 10,258 | m3 | |
| O | CẢI TẠO DẦM, TRẦN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát trần hành lang | 150,078 | m2 | |
| 2 | Trát trần, vữa XM M100 | 150,078 | m2 | |
| 3 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | 241,76 | m | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 150,078 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 150,078 | m2 | |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 | 115,697 | m2 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi | 3,002 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 3,002 | m3 | |
| P | CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 2,682 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,173 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 10,834 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 251,16 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 251,16 | m2 | |
| 6 | Lợp mái tôn mạu màu | 3,488 | 100m2 | |
| 7 | Tôn úp nóc | 41,252 | md | |
| 8 | Tiền vật liệu xà gồ thép hộp mạ kẽm | 1.641,45 | kg | |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,641 | tấn | |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,612 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,612 | tấn | |
| 12 | Bulong M22 | 120 | cái | |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 18,369 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 18,369 | m3 | |
| Q | CẢI TẠO CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 80,769 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt | 32,48 | m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm việt pháp hệ 450 (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm | 26,268 | m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm việt pháp hệ 450 (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm | 13,86 | m2 | |
| 5 | Khóa cửa đi | 14 | bộ | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở quay, mở hất nhôm việt pháp hệ 4400 (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm | 40,641 | m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt vách nhôm việt pháp hệ 4400 (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm | 1,44 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 32,48 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,684 | m2 | |
| R | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng | 5 | công | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm | 3 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 80 | m | |
| 4 | Thanh tiếp địa thép D12 | 37 | m | |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 5 | cọc | |
| 6 | Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 | 2 | hộp | |
| 7 | Đào hào tiếp địa, rộng | 11,84 | m3 | |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 11,84 | m3 | |
| S | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | 8 | công | |
| 2 | Tủ sơn tĩnh điện KT400x300x150 | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 63A-250V, ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn áp tường 1.2m, 220V-22W | 14 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 9 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường | 7 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-9W | 11 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | 11 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc | 18 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm | 6 | hộp | |
| 11 | Kéo rải Dây 2CV - 1x6mm2 | 140 | m | |
| 12 | Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 | 240 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầm | 120 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D25 đi ngầm | 70 | m | |
| T | HẠNG MỤC 3: SÂN, CỔNG | |||
| U | SÂN | |||
| 1 | Cuốc chân đinh tạo nhám | 48 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,36 | m3 | |
| 3 | Cắt khe co giãn | 0,5 | 10m | |
| V | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,865 | m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cánh cổng inox | 241 | kg | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi