Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng tuyến đường số 2, 3 và 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 11:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng tuyến đường số 2, 3 và 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210831928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 11:18:00 đến ngày 2021-08-24 11:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,307,787,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng đồng tương tự (công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự) bằng 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.450.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.900.000.000 VNĐ. (Kèm theo bản sao công chứng Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng xây lắp/ Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng xây lắp/ Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng xây lắp/ Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ giám sát hiện trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐĐã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng xây lắp/ Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ phụ trách thanh toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông ≥ 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình/Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần trục ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 2 | |||
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5 E-HSMT | 47,93 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương 5 E-HSMT | 0,479 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương 5 E-HSMT | 0,479 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương 5 E-HSMT | 12,91 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 10,738 | 100m2 |
| 7 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5% bù vênh | Chương 5 E-HSMT | 98,545 | tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương 5 E-HSMT | 10,738 | 100m2 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh | Chương 5 E-HSMT | 10,738 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 10,738 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương 5 E-HSMT | 10,738 | 100m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC B500 (178,7m): | |||
| 1 | Cắt đường bê tông để đào móng rãnh, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương 5 E-HSMT | 3,574 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 2,006 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,503 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát đáy rãnh | Chương 5 E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,357 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 20,372 | m3 |
| 7 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 37,741 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 207,292 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 89,35 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,715 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 7,863 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ đan rãnh | Chương 5 E-HSMT | 1,43 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương 5 E-HSMT | 0,988 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương 5 E-HSMT | 2,827 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 25,197 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 2,006 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 2,006 | 100m3 |
| D | HỐ GA NỐI RÃNH B500: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,588 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,273 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát hố ga | Chương 5 E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 5,19 | m3 |
| 6 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 12,538 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 28,065 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 10 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương 5 E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương 5 E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Chương 5 E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 4,531 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương 5 E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 15 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 25tấn | Chương 5 E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương 5 E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,588 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,588 | 100m3 |
| E | TUYẾN 3 | |||
| F | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5 E-HSMT | 171,47 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương 5 E-HSMT | 1,715 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương 5 E-HSMT | 1,715 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương 5 E-HSMT | 0,527 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 4,855 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,527 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,527 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 4,855 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 4,855 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,743 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương 5 E-HSMT | 3,365 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT | 1,682 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT | 0,948 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 5,969 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương 5 E-HSMT | 5,968 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 5,968 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT | 5,968 | 100m2 |
| G | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH: | |||
| 1 | Ván khuôn móng móng bó vỉa, đan rãnh | Chương 5 E-HSMT | 0,585 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 16,64 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100 cm | Chương 5 E-HSMT | 234,79 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x26x25 cm | Chương 5 E-HSMT | 19,26 | m |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT | 0,487 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 4,573 | m³ |
| 7 | Lát tấm đan bê tông rãnh | Chương 5 E-HSMT | 254,05 | m2 |
| H | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 77,26 | m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước | Chương 5 E-HSMT | 772,597 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, XM PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 772,597 | m2 |
| I | CỐNG D600: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,319 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm, bản 38 | Chương 5 E-HSMT | 27 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, TTC | Chương 5 E-HSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương 5 E-HSMT | 8 | mối nối |
| J | HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 1,246 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,705 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát đáy hố ga | Chương 5 E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép thân hố ga | Chương 5 E-HSMT | 1,513 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, giằng mũ ga đấu nối, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 6,456 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 14,733 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga D6-8mm | Chương 5 E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga D12mm | Chương 5 E-HSMT | 2,085 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thang sắt, ĐK 18mm | Chương 5 E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 12 | Thép L32x32x3 giằng miệng ga | Chương 5 E-HSMT | 49,44 | kg |
| 13 | Thép L50x50x5 giằng miệng ga | Chương 5 E-HSMT | 137,011 | kg |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương 5 E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương 5 E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 16 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 7,63 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 20,156 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 8 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương 5 E-HSMT | 0,319 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mm | Chương 5 E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Chương 5 E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác D20mm | Chương 5 E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 24 | Thép L30x30x3 giằng đan ga | Chương 5 E-HSMT | 90,228 | kg |
| 25 | Thép L50x50x5 giằng miệng ga | Chương 5 E-HSMT | 249,981 | kg |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương 5 E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương 5 E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 4,11 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương 5 E-HSMT | 38 | cấu kiện |
| K | CỐNG HỘP 1,2mx1,2m: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 6,088 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 2,737 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 28,704 | m3 |
| 5 | Cống hộp đơn BTCT (TCVN 9116:2012), liên kết theo kiểu nối Âm dương, tải trọng (hoặc tương đương) TTA – Vỉa hè, mác BT 300 | Chương 5 E-HSMT | 104 | m |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1200x1200mm | Chương 5 E-HSMT | 86,667 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1200x1200mm | Chương 5 E-HSMT | 85 | mối nối |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 3,351 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 3,351 | 100m3 |
| L | CỐNG HỘP 1,0mx1,0m: | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 3,936 | m3 |
| 3 | Cống hộp đơn BTCT (TCVN 9116:2012), liên kết theo kiểu nối Âm dương, tải trọng (hoặc tương đương) TTC – HL93, mác BT 300 | Chương 5 E-HSMT | 16 | m |
| 4 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Chương 5 E-HSMT | 13,333 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Chương 5 E-HSMT | 12 | mối nối |
| M | PHÁ RÃNH B1200 HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương 5 E-HSMT | 13 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5 E-HSMT | 7,722 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5 E-HSMT | 3,588 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương 5 E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương 5 E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| N | CẢI TẠO RÃNH B300 HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương 5 E-HSMT | 128 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5 E-HSMT | 10,138 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 1,126 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 9,011 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương 5 E-HSMT | 0,461 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mm | Chương 5 E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương 5 E-HSMT | 128 | 1cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương 5 E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương 5 E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| O | TUYẾN 4 | |||
| P | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5 E-HSMT | 111,39 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương 5 E-HSMT | 1,114 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương 5 E-HSMT | 1,114 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT | 0,653 | 100m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương 5 E-HSMT | 440,5 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương 5 E-HSMT | 79,29 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 23,737 | 100m2 |
| 11 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5% bù vênh | Chương 5 E-HSMT | 190,585 | tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung bù vênh - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương 5 E-HSMT | 23,737 | 100m2 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh | Chương 5 E-HSMT | 25,645 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 25,645 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương 5 E-HSMT | 25,645 | 100m2 |
| Q | RÃNH THOÁT NƯỚC B600 (403,4m): | |||
| 1 | Cắt đường bê tông để đào móng rãnh, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương 5 E-HSMT | 8,068 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 5,061 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,942 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát đáy rãnh | Chương 5 E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 1,21 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 75,032 | m3 |
| 7 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 94,073 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 508,284 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 242,04 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 1,614 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 17,75 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ đan rãnh | Chương 5 E-HSMT | 3,63 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương 5 E-HSMT | 2,231 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương 5 E-HSMT | 7,027 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 62,93 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 5,061 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 5,061 | 100m3 |
| R | HỐ GA NỐI RÃNH B600: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,768 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,368 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát móng ga | Chương 5 E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 6,747 | m3 |
| 6 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 16,792 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 37,45 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 13 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương 5 E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương 5 E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,403 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Chương 5 E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 5,891 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương 5 E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 15 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 25tấn | Chương 5 E-HSMT | 13 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương 5 E-HSMT | 13 | 1cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,768 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,768 | 100m3 |
| S | HỐ THU NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Đệm cát hố thu | Chương 5 E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 2,771 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 11,217 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 41,36 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 1,588 | m3 |
| 7 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 25 tấn | Chương 5 E-HSMT | 22 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương 5 E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| T | RÃNH B400 NỐI HỐ THU NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương 5 E-HSMT | 1,13 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5 E-HSMT | 11,865 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương 5 E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương 5 E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,401 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 7 | Đệm cát đáy cống | Chương 5 E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 5,311 | m3 |
| 10 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 9,447 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 54,24 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 22,6 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 2,486 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ đan rãnh | Chương 5 E-HSMT | 0,362 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương 5 E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương 5 E-HSMT | 0,317 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 5,695 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,401 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,401 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương 5 E-HSMT | 3,051 | m3 |
| U | PHÁ RÃNH HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương 5 E-HSMT | 291 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5 E-HSMT | 29,449 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương 5 E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,323 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT | 0,323 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương 5 E-HSMT | 38,761 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng đồng tương tự (công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự) bằng 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.450.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.900.000.000 VNĐ. (Kèm theo bản sao công chứng Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng xây lắp/ Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng xây lắp/ Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng xây lắp/ Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ giám sát hiện trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐĐã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng xây lắp/ Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ phụ trách thanh toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi ≤ 110CV | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra | 1 |
| 2 | Máy uốn thép ≥ 5kW | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông ≥ 12CV | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra | 1 |
| 11 | Máy thủy bình/Máy trắc đạc | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra | 1 |
| 12 | Máy nén khí diezen | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra | 2 |
| 14 | Cần trục ô tô ≥ 6T | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra | 1 |
| 15 | Máy phun nhựa đường | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi