Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng tuyến đường số 2, 3 và 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836126-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 11:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng tuyến đường số 2, 3 và 4
Số hiệu KHLCNT 20210831928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 11:18:00 đến ngày 2021-08-24 11:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,307,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng đồng tương tự (công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự) bằng 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.450.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.900.000.000 VNĐ. (Kèm theo bản sao công chứng Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng xây lắp/ Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng xây lắp/ Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng xây lắp/ Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ giám sát hiện trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐĐã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng xây lắp/ Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ phụ trách thanh toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông ≥ 12CV
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình/Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diezen
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 2
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương 5 E-HSMT47,93m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương 5 E-HSMT0,479100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương 5 E-HSMT0,479100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT0,111100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương 5 E-HSMT12,91m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT10,738100m2
7Mua bê tông nhựa hạt trung 5% bù vênhChương 5 E-HSMT98,545tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương 5 E-HSMT10,738100m2
9Rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinhChương 5 E-HSMT10,738100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương 5 E-HSMT10,738100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương 5 E-HSMT10,738100m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC B500 (178,7m):
1Cắt đường bê tông để đào móng rãnh, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương 5 E-HSMT3,574100m
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT2,006100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,503100m3
4Đệm cát đáy rãnhChương 5 E-HSMT0,204100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,357100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT20,372m3
7Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT37,741m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT207,292m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT89,35m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,715100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương 5 E-HSMT7,863m3
12Ván khuôn gỗ đan rãnhChương 5 E-HSMT1,43100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương 5 E-HSMT0,988tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương 5 E-HSMT2,827tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT25,197m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5 E-HSMT2,006100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 E-HSMT2,006100m3
D HỐ GA NỐI RÃNH B500:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,588100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,273100m3
3Đệm cát hố gaChương 5 E-HSMT0,034100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,111100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT5,19m3
6Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT12,538m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT28,065m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT10m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương 5 E-HSMT0,189100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương 5 E-HSMT0,07tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương 5 E-HSMT0,31tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmChương 5 E-HSMT0,227tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT4,531m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương 5 E-HSMT101cấu kiện
15Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 25tấnChương 5 E-HSMT10bộ
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương 5 E-HSMT101cấu kiện
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,588100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,588100m3
E TUYẾN 3
F NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương 5 E-HSMT171,47m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương 5 E-HSMT1,715100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương 5 E-HSMT1,715100m3
4Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương 5 E-HSMT0,527100m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT4,855100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,527100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,527100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5 E-HSMT4,855100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 E-HSMT4,855100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,743100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương 5 E-HSMT3,365100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT1,682100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT0,948100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT5,969100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương 5 E-HSMT5,968100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương 5 E-HSMT5,968100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT5,968100m2
G BÓ VỈA, ĐAN RÃNH:
1Ván khuôn móng móng bó vỉa, đan rãnhChương 5 E-HSMT0,585100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT16,64m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100 cmChương 5 E-HSMT234,79m
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x26x25 cmChương 5 E-HSMT19,26m
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT0,487100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT4,573
7Lát tấm đan bê tông rãnhChương 5 E-HSMT254,05m2
H VỈA HÈ:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT77,26m3
2Ni lông chống mất nướcChương 5 E-HSMT772,597m2
3Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, XM PCB30Chương 5 E-HSMT772,597m2
I CỐNG D600:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,319100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,245100m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm, bản 38Chương 5 E-HSMT271 cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, TTCChương 5 E-HSMT91 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương 5 E-HSMT8mối nối
J HỐ GA:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT1,246100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,705100m3
3Đệm cát đáy hố gaChương 5 E-HSMT0,05100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,159100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT2,7m3
6Ván khuôn thép thân hố gaChương 5 E-HSMT1,513100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, giằng mũ ga đấu nối, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT6,456m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT14,733m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga D6-8mmChương 5 E-HSMT0,02tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga D12mmChương 5 E-HSMT2,085tấn
11Lắp dựng cốt thép thang sắt, ĐK 18mmChương 5 E-HSMT0,065tấn
12Thép L32x32x3 giằng miệng gaChương 5 E-HSMT49,44kg
13Thép L50x50x5 giằng miệng gaChương 5 E-HSMT137,011kg
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương 5 E-HSMT0,181tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương 5 E-HSMT0,181tấn
16Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT7,63m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT20,156m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT8m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương 5 E-HSMT0,319100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mmChương 5 E-HSMT0,073tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương 5 E-HSMT0,157tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmChương 5 E-HSMT0,321tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác D20mmChương 5 E-HSMT0,078tấn
24Thép L30x30x3 giằng đan gaChương 5 E-HSMT90,228kg
25Thép L50x50x5 giằng miệng gaChương 5 E-HSMT249,981kg
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương 5 E-HSMT0,33tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương 5 E-HSMT0,33tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT4,11m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương 5 E-HSMT38cấu kiện
K CỐNG HỘP 1,2mx1,2m:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT6,088100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT2,737100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,312100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT28,704m3
5Cống hộp đơn BTCT (TCVN 9116:2012), liên kết theo kiểu nối Âm dương, tải trọng (hoặc tương đương) TTA – Vỉa hè, mác BT 300Chương 5 E-HSMT104m
6Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1200x1200mmChương 5 E-HSMT86,6671 đoạn ống
7Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1200x1200mmChương 5 E-HSMT85mối nối
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5 E-HSMT3,351100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 E-HSMT3,351100m3
L CỐNG HỘP 1,0mx1,0m:
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,048100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT3,936m3
3Cống hộp đơn BTCT (TCVN 9116:2012), liên kết theo kiểu nối Âm dương, tải trọng (hoặc tương đương) TTC – HL93, mác BT 300Chương 5 E-HSMT16m
4Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmChương 5 E-HSMT13,3331 đoạn ống
5Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmChương 5 E-HSMT12mối nối
M PHÁ RÃNH B1200 HIỆN TRẠNG:
1Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương 5 E-HSMT131cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương 5 E-HSMT7,722m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương 5 E-HSMT3,588m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương 5 E-HSMT0,113100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương 5 E-HSMT0,113100m3
N CẢI TẠO RÃNH B300 HIỆN TRẠNG:
1Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương 5 E-HSMT1281cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương 5 E-HSMT10,138m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT1,126100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT9,011m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương 5 E-HSMT0,461100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mmChương 5 E-HSMT0,243tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương 5 E-HSMT0,284tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT7,68m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương 5 E-HSMT1281cấu kiện
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương 5 E-HSMT0,153100m3
11Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương 5 E-HSMT0,153100m3
O TUYẾN 4
P NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương 5 E-HSMT111,39m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương 5 E-HSMT1,114100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương 5 E-HSMT1,114100m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT1,2100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5 E-HSMT1,2100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 E-HSMT1,2100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT0,653100m3
8Nilon chống mất nướcChương 5 E-HSMT440,5m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường Chương 5 E-HSMT79,29m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT23,737100m2
11Mua bê tông nhựa hạt trung 5% bù vênhChương 5 E-HSMT190,585tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung bù vênh - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương 5 E-HSMT23,737100m2
13Rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinhChương 5 E-HSMT25,645100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương 5 E-HSMT25,645100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương 5 E-HSMT25,645100m2
Q RÃNH THOÁT NƯỚC B600 (403,4m):
1Cắt đường bê tông để đào móng rãnh, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương 5 E-HSMT8,068100m
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT5,061100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,942100m3
4Đệm cát đáy rãnhChương 5 E-HSMT0,5100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT1,21100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT75,032m3
7Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT94,073m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT508,284m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT242,04m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT1,614100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT17,75m3
12Ván khuôn gỗ đan rãnhChương 5 E-HSMT3,63100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương 5 E-HSMT2,231tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương 5 E-HSMT7,027tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT62,93m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5 E-HSMT5,061100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 E-HSMT5,061100m3
R HỐ GA NỐI RÃNH B600:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,768100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,368100m3
3Đệm cát móng gaChương 5 E-HSMT0,044100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,145100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT6,747m3
6Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT16,792m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT37,45m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT13m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương 5 E-HSMT0,245100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương 5 E-HSMT0,091tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương 5 E-HSMT0,403tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmChương 5 E-HSMT0,294tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT5,891m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương 5 E-HSMT13cấu kiện
15Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 25tấnChương 5 E-HSMT13bộ
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương 5 E-HSMT131cấu kiện
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,768100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,768100m3
S HỐ THU NƯỚC MƯA:
1Đệm cát hố thuChương 5 E-HSMT0,028100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,245100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT2,771m3
4Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT11,217m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT41,36m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT1,588m3
7Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 25 tấnChương 5 E-HSMT22bộ
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương 5 E-HSMT22cấu kiện
T RÃNH B400 NỐI HỐ THU NƯỚC MƯA:
1Cắt khe dọc đường bê tôngChương 5 E-HSMT1,13100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương 5 E-HSMT11,865m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương 5 E-HSMT0,119100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương 5 E-HSMT0,119100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,401100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,068100m3
7Đệm cát đáy cốngChương 5 E-HSMT0,053100m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,113100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT5,311m3
10Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT9,447m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT54,24m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT22,6m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,226100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương 5 E-HSMT2,486m3
15Ván khuôn gỗ đan rãnhChương 5 E-HSMT0,362100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương 5 E-HSMT0,157tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương 5 E-HSMT0,317tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT5,695m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,401100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,401100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương 5 E-HSMT3,051m3
U PHÁ RÃNH HIỆN TRẠNG:
1Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương 5 E-HSMT2911cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương 5 E-HSMT29,449m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương 5 E-HSMT0,294100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,294100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,323100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT0,323100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương 5 E-HSMT38,761m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng đồng tương tự (công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự) bằng 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.450.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.900.000.000 VNĐ. (Kèm theo bản sao công chứng Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng xây lắp/ Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực)53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng xây lắp/ Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng xây lắp/ Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ giám sát hiện trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực)33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT 1 Trình độ: Đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐĐã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Hợp đồng lao động còn hiệu lực)33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng xây lắp/ Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ phụ trách thanh toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≤ 110CV Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra1
2 Máy uốn thép ≥ 5kW Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra2
3 Máy cắt bê tông ≥ 12CV Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra1
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra2
5 Máy đào ≥ 0,4m3 Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra2
7 Máy lu bánh thép ≥ 10T Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra1
8 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra1
10 Máy rải bê tông nhựa Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra1
11 Máy thủy bình/Máy trắc đạc Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra1
12 Máy nén khí diezen Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5T Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra2
14 Cần trục ô tô ≥ 6T Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra1
15 Máy phun nhựa đường Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->