Gói thầu: Gói thầu số 02 : thi công xây dựng+thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836278-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 : thi công xây dựng+thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210822556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí GPMB theo Quyết định số 5351/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 11:17:00 đến ngày 2021-09-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,523,649,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 325,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2285474E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.457094E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công di chuyển/di dời công trình hoặc hạng mục công trình điện trung thế+hạ thế+thông tin/cáp quang (có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế và đường dây thông tin ).* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.066.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.199.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hoặc dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên, đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế+thông tin (có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật phần điện tối thiểu 02 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế+ thông tin (có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế ).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật xây dựng tối thiểu 02 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế+thông tin (có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế ).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán Bộ quản lý chất lượng nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh quản lý chất lượng nhà thầu tối thiểu 02 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động tối thiểu 02 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Kinh Vỹ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe tải gắn cẩu, tải hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt,đảm bảo theo quy định hiện hành về chất lượng sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tải tự đổ ≤ 9T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt,đảm bảo theo quy định hiện hành về chất lượng sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 : thi công xây dựng+thiết bị
di dời, hoàn trả đường điện trung thế, hạ thế để GPMB thực hiện dự án: đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Hoằng Hóa - Sầm Sơn và đoạn Quảng Xương - Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa theo hình thức đối tác công tư, hợp đồng BOT (Đoạn qua địa phận huyện Hoằng Hóa)
8 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí GPMB theo Quyết định số 5351/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh , địa chỉ: 02 LK 17, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hoạch, Thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ : Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Bên mời thầu: Hội đồng bồi thường hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa.Địa chỉ : Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.Thực hiện đăng tải TBMT Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh.Địa chỉ : Số 02 LK17- Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn khảo sát : Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh. Địa chỉ : Số 02 LK17- Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Tư vấn thiết kế : Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Sao Việt. Địa chỉ : xã Định Hòa, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa; Thẩm định thiết kế : Sở công thương Thanh Hóa -Lập E-HSMT Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh. Địa chỉ : Số 02 LK17- Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; thẩm định E-HSMT : UBND huyện Hoằng Hóa. -Tư vấn LCNT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh. Địa chỉ : Số 02 LK17- Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hoằng Hóa.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh , địa chỉ: 02 LK 17, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hoạch, Thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ : Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Bên mời thầu: Hội đồng bồi thường hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa.Địa chỉ : Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.Thực hiện đăng tải TBMT Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh.Địa chỉ : Số 02 LK17- Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1.Cam kết và kế hoạch đảm bảo an toàn vệ sinh môi trường trong khi thi công. 2. Các bản sao công chứng của tài liệu kê khai, scan trên hệ thống theo yêu cầu của E-HSMT. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). * Pháp lý, năng lực hoạt động đảm bảo theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 325.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ : Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Bên mời thầu: Hội đồng bồi thường hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa.Địa chỉ : Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.Thực hiện đăng tải TBMT Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh.Địa chỉ : Số 02 LK17- Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Hồng Quang , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: sẽ thành lập sau
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Chủ tịch Hội đồng bồi thường hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa, địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoằng Hóa. Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư- Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới cầu giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Cột LT 10 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 323Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V36cột
2Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-10m sâu 1,7mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2móng
3Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-10m sâu 1,7mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V17móng
4Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang XĐĐC-2TNTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V14bộ
5Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đơn XN4-1TTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4bộ
6Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đôi dọc XN4-2TDTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V5bộ
7Sứ hạ thế A30Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V72Qủa
8Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1VTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V15bộ
9Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V5bộ
10Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V18bộ
11Kẹp hãm 4x(25-70)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V50cái
12Kẹp hãm 4x(95-120)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V9cái
13Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x35mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V167m
14Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V482m
15Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V71m
16Căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V113m
17Căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V61m
18Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC2-LTTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V18bộ
19Bịt đầu cáp SRE 2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V144cái
20Ghíp nhôm 3BL(25-150)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V360Cái
21Ghíp nhôm hòm công tơ 2BL(25-150)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V78cái
22Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V40m
23Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V56m
24Lắp mới Hòm công tơ H2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V5Hòm
25Lắp mới Hòm công tơ H4Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V7Hòm
26Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1.140m
27Đầu cốt đồng nhôm AM35Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V24cái
28Đầu cốt đồng nhôm AM50Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V12cái
29Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V40cái
30Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V20cái
31Ống nhựa HDPE D85/65Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V12m
32Đai thép+ khóa đaiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V36cái
33Dây thép Ø 4Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1.140m
34Băng dính cách điệnTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V12cái
35Dây nhị thứ Cu/XLPE/PVC-1x4mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V57m
36Áp tô mát 63A-1 phaTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V38Cái
37Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 0,6/1kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V301m
38Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 0,6/1kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V662m
39Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,6/1kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V89m
40Rãnh cáp 0,4kV loại 1Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V56m
41Rãnh cáp 0,4kV loại 2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V112m
42Rãnh cáp 0,4kV loại 3Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V56m
43Rãnh cáp 0,4kV loại 4Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V85m
44Rãnh cáp 0,4kV loại 5Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V71m
45Rãnh cáp 0,4kV loại 6Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V149m
46Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V962m
47Ống thép mạ kẽm D125, dày 3,96mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V812m
48Măng sông ống thép đường kính 125Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V135bộ
49Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơnTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V18bộ
50Đầu cáp 4M HTS-4x70mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V6bộ
51Đầu cáp 4M HTS-4x120mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V10bộ
52Đầu cáp 4M HTS-4x150mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
53Cột mốc báo hiệu cáp ngầmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V53Cột
54Vận chuyển đường dàiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Toàn bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP THU HỒI(BAO GỒM THANH LÝ NẾU CÓ)
1Thu hồi cột BTTĐTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4cột
2Thu hồi cột H 6,5mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V11cột
3Thu hồi cột H 7,5mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V7cột
4Thu hồi cột LT-10mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V6cột
5Tháo dỡ dây dẫn AV35mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V836m
6Tháo dỡ dây dẫn AV50mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1.168m
7Tháo dỡ dây dẫn AV70mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V117m
8Tháo dỡ dây dẫn AV95mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V351m
9Tháo dỡ dây dẫn ABC-2x35mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V570m
10Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x35mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V127m
11Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x70mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V375m
12Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
13Tháo hạ thu hồi xà néo XN2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3bộ
14Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ4Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V8bộ
15Tháo hạ thu hồi xà néo XN4Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
16Tháo hạ thu hồi sứ đứng A30Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V62quả
17Thu hồi tủ tụ bùTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1tủ
18Thu hồi hòm công tơ H1Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2hòm
19Thu hồi hòm công tơ H2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V5hòm
20Thu hồi hòm công tơ H4Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V6hòm
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Cột LTMB 16 NPC.14.0 Ngọn 190 x gốc 403Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V14cột
2Cột LTMB 20 NPC.14.0 Ngọn 190 x gốc 456Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V29cột
3Móng cột MT-8 dùng cho cột đơn LT-16m sâu 2,5mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2móng
4Móng cột MT-8 dùng cho cột đơn LT-20m sâu 3,1mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V11móng
5Móng cột MTK-5 dùng cho cột đôi 2LT-16m sâu 2,5m ruộng lầyTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3móng
6Móng cột MTK-5 dùng cho cột đôi 2LT-16m sâu 2,5mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3móng
7Móng cột MTK-8 dùng cho cột đôi 2LT-20m sâu 3,1mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V9móng
8Xà néo bằng 22kV cột đơn XNB22-1TTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V5bộ
9Xà néo bằng 22kV cột đôi ngang tuyến XNB22-2TNTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4bộ
10Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến XNB22-2TDTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V5bộ
11Xà néo bằng 35kV cột đơn XNB35-1TTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V18bộ
12Xà néo bằng 35kV cột đôi ngang tuyến XNB35-2TNTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3bộ
13Xà néo bằng 35kV cột đôi dọc tuyến XNB35-2TDTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V9bộ
14Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang XĐĐC-2TNTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V7bộ
15Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đôi ngang XĐĐC+CSV-2TNTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V7bộ
16Xà đỡ cầu dao và chống sét van cột đôi XĐCD+CSV-2TNTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V7bộ
17Ghế cách điện cột đôi GCĐ-2TNTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V7bộ
18Công son Ghế cách điện cột đôi GCĐ-2TNTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V7bộ
19Thang trèoTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V7bộ
20Cổ dề lắp tay thao tác cầu daoTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V7bộ
21Chuỗi néo đơn 22kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V45chuỗi
22Chuỗi néo kép 22kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V12chuỗi
23Sứ đứng VHĐ 22kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V25quả
24Chống sét van 22kV lắp mớiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V6bộ
25Cầu dao phụ tải 22kV lắp mớiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3bộ
26Chuỗi néo đơn 35kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V165chuỗi
27Sứ đứng 35kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V41quả
28Chống sét van 35kV lắp mớiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V8bộ
29Cầu dao phụ tải 35kV lắp mớiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V5bộ
30Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150 22kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V148m
31Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240 22kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V312m
32Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240 35kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V431m
33Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-95/16Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3.264m
34Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-120/19Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V507m
35Dây thép TK50Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1.216m
36Căng lại dây AC-70/11Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3.228m
37Gông cột GC-16Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V6bộ
38Gông cột GC -20Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V9bộ
39Kẹp nhôm 3BL(25-150)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V156cái
40Cổ dề néo cột đơn CDN-1TTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V19bộ
41Khóa néo NS-1Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V33bộ
42Lăp đặt tiếp địa RC-4Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V29bộ
43Rãnh cáp 22kV loại 1Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V93m
44Rãnh cáp 22kV loại 2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V106m
45Rãnh cáp 22kV loại 3Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V134m
46Rãnh cáp 35kV loại 4Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V57m
47Rãnh cáp 35kV loại 5Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V185m
48Ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V126m
49Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V628m
50Ống thép mạ kẽm D219, dày 5,16mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V113m
51Măng sông ống thép đường kính Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V19bộ
52Ống thép mạ kẽm D273, dày 5,16mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V511m
53Măng sông ống thép đường kính Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V85bộ
54Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơnTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V14bộ
55Đầu cáp QTII-6S-22-150 24kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
56Đầu cáp QTII-6S-32-240 24kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4bộ
57Đầu cáp QTII-8S-33-240 35kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V8bộ
58Dây nối đất Cu/XLPE/PVC-1x70mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V84m
59Đầu cốt đồng M70Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V112cái
60Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V24cái
61Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V12cái
62Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V12cái
63Cột mốc báo hiệu cáp ngầmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V58Cột
64Hố ga kỹ thuậtTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V14Hố
65Kéo dây ACSR-95/16 vượt đường giao thông 5mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2vị trí
66Kéo dây bẻ góc AC-95/16Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3vị trí
67Vận chuyển đường dàiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Toàn bộ
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP THU HỒI (BAO GỒM THANH LÝ NẾU CÓ)
1Thu hồi cột LT-12mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V11cột
2Thu hồi cột LT-16mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V13cột
3Tháo hạ thu hồi xà phụ 1 ≤ 25kgTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
4Tháo hạ thu hồi xà đỡ 10kV ≤ 50kgTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3bộ
5Tháo hạ thu hồi xà đỡ vượt 10kV ≤ 100kgTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
6Tháo hạ thu hồi xà néo 10kV ≤ 100kgTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3bộ
7Tháo hạ thu hồi xà đỡ 35kV ≤ 50kgTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V5bộ
8Tháo hạ thu hồi xà néo 35kV ≤ 100kgTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V7bộ
9Tháo hạ thu hồi xà chữ Z 35kV ≤ 100kgTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V13bộ
10Tháo hạ thu hồi ghế cách điện 35kV ≤ 200kgTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
11Tháo hạ thu hồi con son ghế cách điện 35kV ≤ 200kgTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
12Tháo hạ thu hồi thang trèo 35kV ≤ 50kgTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
13Tháo dỡ dây dẫn AC70mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V7.812m
14Tháo hạ thu hồi Dây dẫn TK-50Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1.228m
15Tháo hạ thu hồi sứ đứng 10kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V23quả
16Tháo hạ thu hồi chuỗi néo 10kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V15Chuỗi
17Tháo hạ thu hồi sứ đứng 35kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V70quả
18Tháo hạ thu hồi chuỗi néo 35kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V32quả
19Tháo hạ thu hồi chống sét van 35kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
20Tháo hạ thu hồi cầu trì tự rơi 35kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
21Tháo hạ thu hồi cầu dao cách ly 35kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3bộ
22Tháo hạ thu hồi máy biến áp điều khiểnTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Máy
23Tháo hạ thu hồi tủ điều khiểnTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Tủ
24Tháo hạ thu hồi máy cắt recloserTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Máy
25Tháo hạ thu hồi dây néoTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3bộ
26Tháo hạ thu hồi cổ dề néoTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
E PHẦN CẦU DAO
1Cột LTMB 20 NPC.14.0 Ngọn 190 x gốc 456Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2cột
2Móng cột MT-8 dùng cho cột đơn LT-20m sâu 3,1mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2móng
3Xà néo hình II 35kV XNII-2,5mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
4Xà phụ 3 35kV cột tròn tim đôi 3m XP-3-2T-2,5MTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
5Ghế cách điện cột đôi II GCĐII-2T-2,5MTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
6Công son Ghế cách điện cột đôi II GCĐII-2T-2,5mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
7Xà cầu dao và tay thao tác cầu dao cột đôi II, tim 2,5mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
8Thang trèo 4mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
9Dây dẫn AL/XLPE/PVC-35kV-1x185mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V20m
10Chuỗi néo đơn 35kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V6chuỗi
11Sứ đứng 35kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V16quả
12Lăp đặt tiếp địa RC-4Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
13Đầu cốt đồng nhôm AM185Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V6cái
14Bộ nối tiếp địa cầu dao cột 20mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1m
15Vận chuyển đường dàiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Toàn bộ
F PHẦN MÁY CẮT RECLOSER
1Cột LTMB 20 NPC.14.0 Ngọn 190 x gốc 456Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2cột
2Móng cột MT-8 dùng cho cột đơn LT-20m sâu 3,1m ruộng lầyTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2móng
3Giá lắp recloser và cổ dề tủ điều khiển tim cột 2,5mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
4Giá lắp sứ đỡ thanh cái trênTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3bộ
5Giá lắp sứ đỡ thanh cái dướiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
6Giá lắp máy biến áp nguồn và cầu chì tự rơiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
7Xà néo hình II Tim cột 2,5mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
8Xà lắp cầu dao và xà tay cầu dao tim cột 2,5mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
9Ghế cách điện tim cột 2,5mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
10Công son Ghế cách điện tim cột 2,5mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
11Thang trèo 4mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
12Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AsXE/S 120/19-4.3Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V80m
13Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AsXE/S 70/11-4.3Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V20m
14Sứ đứng 35kV TBATheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V25quả
15Chi tiết nối đất TBATheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
16Lăp đặt tiếp địa trạm biến ápTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
17Dây nối đất Cu/XLPE/PVC-1x70mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V15m
18Đầu cốt đồng M70Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V6cái
19Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V15cái
20Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V21cái
21Kẹp nhôm 3BL(25-150)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V14cái
22Vận chuyển đường dàiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Toàn bộ
G LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt MBA nguồn 35kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1máy
2Lắp đặt thiết bị Recloser 35kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1máy
3Lắp đặt chống sét van 35kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3bộ
4Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
5Lắp đặt dao cách ly 22kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
6Lắp đặt Tủ điều khiểnTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Tủ
H PHẦN THÍ NGHIỆM
I Phần thí nghiệm trung áp
1Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V14pha
2Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V24pha
3Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V8bộ
4Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V66quả
5Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V234chuỗi
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V6sợi
7Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V29Bộ
J Phần thí nghiệm hạ áp
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V7sợi
2Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V18Bộ
K Phần thí nghiệm cầu dao
1Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V6quả
2Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V16chuỗi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1sợi
4Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2Bộ
L Phần thí nghiệm máy cắt recloser
1Thí nghiệm máy cắt không khí 3 pha - U Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ ( 3 pha )
2Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 1 pha - U 22-35kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Máy
3Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 1 pha - U 22-35kV (pha thứ 2)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2Máy
4Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 3 pha điện áp 3-35kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1HT
5Thí nghiệm mạch đo lường ( theo ngăn thiết bị )Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1HT
6Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada cho RecloserTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1HT
7Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1pha
8Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V7pha
9Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
10Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V25quả
11Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2sợi
12Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Bộ
M Phần hoàn trả cáp quang điện lực
1Cáp quang ADSS-24/150/ITU.G652Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2.017m
2Hộp nối cáp quang loại 24 sợiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4bộ
3Khóa néo cáp quangTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V54bộ
4Biển báo cáp quangTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V10bộ
5Đai thép + Khóa đaiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V54bộ
6Cổ dề néo cột đơn CDN-1TTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V28Bộ
7Giá cuốn cáp trên cột điện đơn GCC-1TTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V54Bộ
8Bể kỹ thuật cáp quangTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V6Hố
9Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo 24FOTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2km
10Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V206m
11Ống thép mạ kẽm D125, dày 3,96mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V206m
12Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơnTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V12bộ
13Chi phí thuê sợi quang phục vụ di chuyển ( Tạm tính trong 6 tháng )Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V13Km sợi/tháng
14Vận chuyển đường dàiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Toàn bộ
N MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy biến áp nguồn 35kV loại dầu 1 pha 2 sứ- 100 VA (không kèm giá đỡ)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1máy
2Chống sét van 35kV lắp mớiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3bộ
3Cầu trì tự rơi 35kV lắp mớiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
4Cầu dao phụ tải 35kV lắp mớiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
5Sim 3G/4G nhà cung cấp dịch vụ kèm gói cước 1 nămTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1cái
6Recloser 35kV-630A trọn bộ bao gồm: Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển (tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada và phải có đủ không gian để lắp đặt thêm thiết bị truyền dẫn Moderm); Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo; Giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng; 06 chống sét van ; Modem truyền thông/Router (chưa kèm Sim 3G/4G) phục vụ kết nối điều khiển xa qua đường truyền không dây 3G/4G; Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phầm mềm cấu hình.Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
7Vận chuyển thiết bị đường dàiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Trọn gói
O ĐẤU NỐI HOTLINE
1Đấu nối hotlineTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2285474E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.457094E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công di chuyển/di dời công trình hoặc hạng mục công trình điện trung thế+hạ thế+thông tin/cáp quang (có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế và đường dây thông tin ).* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.066.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.199.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hoặc dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên, đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế+thông tin (có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật phần điện tối thiểu 02 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế+ thông tin (có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế ).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)32
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật xây dựng tối thiểu 02 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế+thông tin (có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế ).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)32
4 Cán Bộ quản lý chất lượng nhà thầu 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh quản lý chất lượng nhà thầu tối thiểu 02 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động tối thiểu 02 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Kinh Vỹ hoặc toàn đạc Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
2 Máy thủy bình Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt4
5 Máy đầm bàn 1,5kW Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
6 Máy phát điện Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
7 Pa lăng ≥5T Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt3
8 Tó dựng cột Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
9 Xe tải gắn cẩu, tải hàng hóa ≥ 5 tấn Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt,đảm bảo theo quy định hiện hành về chất lượng sử dụng.1
10 Máy xúc Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
11 Xe tải tự đổ ≤ 9T Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt,đảm bảo theo quy định hiện hành về chất lượng sử dụng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->