Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836287-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210788802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số Kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 11:05:00 đến ngày 2021-08-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,461,387,272 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Tương tự về quy mô công việc:: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;* Tương tự về tính chất đặc thù: Có ít nhất 01 Hợp đồng có tính chất đặc thù là Công trình văn hóa, cấp III, có giá trị bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.730.000.000 đồng);* Tương tự về điều kiện hiện trường: Có ít nhất 01 Hợp đồng thi công ở điều kiện địa lý tương tự (hải đảo), có giá trị bằng hoặc lớn hơn 30% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 5.238.000.000 đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.446.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư Xây dựng dân dụng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu (bánh hơi hoặc bánh xích)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITại Chương V8,7722100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITại Chương V47,88321m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V55,9459m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V6,7882100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V135,3446m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V71,5749m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,456m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V30,574m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V8,4968m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V42,67m3
11Ván khuôn móng cộtTại Chương V1,9428100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V3,7284100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V4,3096100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,06tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V5,513tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,79tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V6,423tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,732tấn
B PHẦN NỀN
1Đắp nền móng công trình bằng thủ công (chỉ tính nhân công)Tại Chương V973,8767m3
2Cát nềnTại Chương V925,8396M3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V8,2152m3
4Rải nilonTại Chương V10,5642100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V104,158m3
6Lót sàn thể thao đa năng dày 4,5mm, gồm 3 lớp: lớp bề mặt nhựa vinyl; lớp giữa sợi thuỷ tinh +cao su bọt-giảm chấn thương tối đa, lớp cuối là bột cao su nhuyễn dính chặt vào nhau tăng cường sự chống sốc (đơn giá vật liệu+công lót)Tại Chương V939,06M2
7Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40Tại Chương V877,635m2
8Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40Tại Chương V51,62m2
9Lát gạch bậc tam cấp gạch ceramic 300x300, XM PCB40Tại Chương V10,248m2
10Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Tại Chương V184,5m2
11Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40Tại Chương V137,88m2
12Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40Tại Chương V5,3m2
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V31,2917m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V63,8678m3
15Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,205m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V86,202m2
17Láng granitô cầu thangTại Chương V86,202m2
18Sơn EPOXY 2 thành phầnTại Chương V577,48m2
19Trát bậc ngồi khán đài, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Tại Chương V577,48m2
20Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,85m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,215m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V99,3m2
23Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch gốm 100x200mmTại Chương V9m2
24Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V90,3m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V90,3m2
C PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V37,736m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V7,432m3
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V63,5344m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,6m3
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V10,535100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V82,3241m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V8,7828100m2
8Bê tông sàn nghiêng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V115,4477m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại Chương V8,8687100m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V42,4279m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V6,45m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V5,5746100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,645100m2
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V10,0269m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTại Chương V0,7342100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V501cấu kiện
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V2,377tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V5,8365tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V7,4043tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V2,2308tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V2,6941tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V6,0945tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,985tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V8,109tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,852tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V1,126tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V6,77tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,655tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,073tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,4219tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, ĐK ≤10mmTại Chương V0,0977tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, ĐK >10mmTại Chương V0,5417tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V10,792tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V1,149tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,21tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,688tấn
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V858,308m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V878,2824m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V857,552m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V684,06m2
41Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V73,421m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V680,68m
43Kẻ ron âm tườngTại Chương V428,1m
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V309,004m2
45Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V309,004m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V2.853,2094m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.835,3774m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.017,832m2
D PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V59,347m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V199,0152m3
3Xây cột, trụ bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V15,2454m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V50,4415m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,4182m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V12,3858m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,4188m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V1.372,831m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V64,496m2
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V2.260,2332m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V3.718,0202m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.437,327m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V2.280,6932m2
14Sơn men giả đáTại Chương V78,76M2
15Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Tại Chương V3,4m2
16Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépTại Chương V217,405m2
17Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông)Tại Chương V61,47m2
18Cửa đi nhựa lõi thép kính laminat 2 lớp mờ (không chia ô vuông)Tại Chương V43,015m2
19Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly (không chia ô vuông)Tại Chương V112,92m2
20Lắp dựng hoa inox bảo vệ cửaTại Chương V92,64m2
21Hoa inox cửa viền 20x40x1 thanh chia 15x15x1mmTại Chương V92,64m2
22Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTại Chương V132,8m2
23Vách nhựa lõi thép kính cường lực dày 8lyTại Chương V132,8m2
24Lắp dựng lan can inoxTại Chương V128,646m2
25Lan can inoxTại Chương V128,646m2
26Tô tạo vảy lá sách trang trí vữa XM M75, PCB40Tại Chương V100,86m2
E PHẦN MÁI
1Lợp mái bằng tấm lợp chống ăn mòn biển, loại 6 sóng khổ 1,29m (dày 2,5mm)Tại Chương V19,7701100m2
2Gia công vì kèo thép nhúng kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ >36mTại Chương V48,8194tấn
3Bu lông M30x750 đầu trụ, cấp bền 8.8Tại Chương V224Cái
4Bu lông M12x50 liên kết xà gồ, cấp bền 8.8Tại Chương V1.600Cái
5Bu lông M24x120 liên kết vì kèo, cấp bền 8.8Tại Chương V384Cái
6Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTại Chương V48,8194tấn
7Gia công xà gồ thépTại Chương V9,586tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V9,586tấn
9Bộ tăng cáp D18Tại Chương V60bộ
10Ốc siết cáp bộ tăng đơTại Chương V120Cái
11Inox tấm dày 3,5zem bịt đầu hồiTại Chương V212,232kg
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( sơn epoxy)Tại Chương V2.319,0311m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTại Chương V29,568100m2
14Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTại Chương V17,9928100m2
15Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTại Chương V109,956100m2
16Cầu chắn rác Fi=90mmTại Chương V18Cái
17Móc sắt giữ ống D90Tại Chương V126Cái
18Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTại Chương V855,676m2
19Đắp bộ chữ tên công trìnhTại Chương V2bộ
20Gia công và lắp đặt biểu tượng thể dục thể thaoTại Chương V10bộ
F PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTại Chương V1,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTại Chương V0,42100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTại Chương V0,22100m
4Lắp đặt nối PVC D = 34Tại Chương V2cái
5Lắp đặt nối PVC D = 27Tại Chương V2cái
6Lắp đặt Tê PVC D = 34Tại Chương V3cái
7Lắp đặt Tê PVC Dxd = 27x21Tại Chương V26cái
8Lắp đặt Tê PVC Dxd = 34x27Tại Chương V4cái
9Lắp đặt Co PVC D = 34Tại Chương V11cái
10Lắp đặt Co PVC D = 27Tại Chương V12cái
11Lắp đặt Co PVC D = 21Tại Chương V6cái
12Tê đồng fi = 21 ren ngoài (cho vòi xịt)Tại Chương V8cái
13Lắp đặt Co PVC Dxd = 27x21Tại Chương V8cái
14Lắp đặt Co 90o PVC D = 21 có ren trongTại Chương V22cái
15Lắp đặt Co 90o PVC D = 21 có ren ngoàiTại Chương V12cái
16Khoá đồng d = 34mmTại Chương V5cái
17Khoá nhựa d = 34Tại Chương V1cái
18Lắp đặt LavaboTại Chương V12bộ
19Lắp đặt gương soiTại Chương V12cái
20Khóa cần gạt (cho máng tiểu nam)Tại Chương V6cái
21Vòi rửa bằng đồng D = 21Tại Chương V4cái
22Vòi rửa lavabo D = 21Tại Chương V12cái
23Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTại Chương V4bộ
24Lắp đặt bể nước Inox 2m3Tại Chương V1bể
25Máy bơm nước 2HPTại Chương V1Cái
26Van phao D = 34Tại Chương V1cái
27Lắp đặt van phao điện D = 34Tại Chương V1cái
G PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTại Chương V0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTại Chương V2,236100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTại Chương V0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTại Chương V0,2100m
5Lắp đặt nối PVC D = 114Tại Chương V2cái
6Lắp đặt nối PVC D = 90Tại Chương V2cái
7Lắp đặt nối PVC D = 60Tại Chương V2cái
8Lắp đặt co lơi PVC D = 90Tại Chương V2cái
9Lắp đặt co lơi PVC D = 60Tại Chương V3cái
10Lắp đặt co 90o PVC D = 114Tại Chương V4cái
11Lắp đặt co 90o PVC D = 90Tại Chương V18cái
12Lắp đặt co 90o PVC D = 60Tại Chương V6cái
13Lắp đặt co 90o PVC D = 34Tại Chương V41cái
14Lắp co giảm Dxd = 90x60Tại Chương V5cái
15Lắp đặt co giảm Dxd = 60x34Tại Chương V4cái
16Lắp đặt Tê cong nhựa D = 114Tại Chương V4cái
17Lắp đặt tê cong giảm Dxd = 90x60Tại Chương V13cái
18Lắp đặt chữ Y giảm Dxd = 90x60Tại Chương V1cái
19Lắp đặt chữ Y nhựa D = 90Tại Chương V1cái
20Lắp đặt Tê nhựa D = 60Tại Chương V5cái
21Lắp đặt tê giảm Dxd = 60x34Tại Chương V14cái
22Lắp đặt phểu thu inox 150*150 d=60mmTại Chương V20cái
23Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcTại Chương V8bộ
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTại Chương V8cái
25Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTại Chương V8cái
26Lắp đặt hộp đựng xà bôngTại Chương V6cái
H MƯƠNG NƯỚC TRƯỚC NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITại Chương V0,5975100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V7,47m3
3Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V14,94m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,1493100m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V74,7m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V74,7m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V33,2m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,818m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V3,486m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,3455tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,1859100m2
12Ván khuôn mũ mố mươngTại Chương V0,249100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V831cấu kiện
I BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITại Chương V0,6145100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,1929100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V2,31m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V10,0701m3
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,348tấn
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTại Chương V0,9051100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V2,1325m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,2013tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,0422100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V61cấu kiện
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTại Chương V1cái
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V44,215m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V21,08m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V17,78m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V61,995m2
J HẦM PHÂN VÀ HẦM THẤM (2 CẤU KIỆN):
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITại Chương V0,3602100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,1189100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại Chương V2,045m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V6,8796m3
5Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,2676m3
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V7,76m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V33,43m2
8Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V33,43m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V1,3944m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,037100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V101cấu kiện
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTại Chương V2cái
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,167tấn
K PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt bộ quạt trần VN 80W 220VTại Chương V4cái
2Lắp đặt bộ đèn Led đơn 1,2m 18W 220VTại Chương V25bộ
3Lắp đặt đèn Led áp trần 12WTại Chương V20bộ
4Lắp đèn Led sát trần có chụp (kiểu nhà xưởng)Tại Chương V56bộ
5Lắp đặt đèn pha led, 7 màu, 54*3wTại Chương V2bộ
6Lắp đặt đèn cầu Led cảm ứng 100WTại Chương V1bộ
7Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 250VTại Chương V47cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTại Chương V8cái
9Lắp đặt ổ cắm điện đơn có màn che, 10A-250VTại Chương V29cái
10Lắp đặt cầu chì điện 10A 250VTại Chương V36cái
11Lắp đặt đế âm đặt CB, công tắc, ổ cắm 1.2.3Tại Chương V57hộp
12Lắp đặt mặt nạ+cùm CB, mặt công tắc, ổ cắm điện mặt 1.2.3Tại Chương V57hộp
13Lắp đặt đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện âm 4.6Tại Chương V12hộp
14Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện âm mặt 4,6Tại Chương V12hộp
15Lắp đặt hộp nối dây (120x120x50)mmTại Chương V10hộp
16Lắp đặt hộp nối dây trònTại Chương V52cái
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTại Chương V900m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTại Chương V100m
19Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Tại Chương V1.800m
20Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Tại Chương V300m
21Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2Tại Chương V200m
22Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2Tại Chương V450m
23Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x16mm2Tại Chương V60m
24MCB 1pha (2P) 6ATại Chương V5cái
25MCB 1pha (2P) 10ATại Chương V10cái
26MCB 1pha (2P) 16ATại Chương V4cái
27Lắp đặt MCB 4P 32ATại Chương V2cái
28Lắp đặt MCB 4P 50ATại Chương V1cái
29Đinh vít tắc kê 1,5-3cmTại Chương V5Bịch
30Băng keo cách điệnTại Chương V8Cuộn
31Lắp đặt tủ điện kim loại, mặt nhựa, âm tườngTại Chương V1hộp
32Dây thép Fi=4mm, buộc bóng đèn vào kèoTại Chương V300M
L HỆ THỐNG PCCC:
1Lắp đặt ống STK đ.kính ống 76mm dày 4mmTại Chương V1,5100m
2Lắp đặt ống STK đ.kính ống 60mm dày 4mmTại Chương V0,02100m
3Lắp đặt côn sắt tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mmTại Chương V11cái
4Co giảm STK Dxd = 76x60Tại Chương V8cái
5Lắp đặt Tê STK D = 76Tại Chương V8cái
6Lắp đặt măng xông STK D = 76Tại Chương V16cái
7Lắp đặt van STK, đường kính van 60mmTại Chương V8cái
8Lắp đặt van mở STK D = 76mmTại Chương V2cái
9Lắp đặt van 1 chiều D = 76Tại Chương V2cái
10Ống chống rungTại Chương V4Cái
11Rúp bê DK 76mmTại Chương V2Cái
12Lắp đặt hai đầu răng, đường kính 60mmTại Chương V16cái
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V21m2
14Cao su non quấn ốngTại Chương V5Cuộn
15Lắp đặt hộp họng PCCC có lăng phun và ống vảiTại Chương V8Hộp
16Cuộn ống vải bơm nước PCCCTại Chương V8Cuộn
17Máy bơm chữa cháy chuyên dụng (Q>=300l/phút. H>=40m)Tại Chương V1Cái
18Máy bơm diện chữa cháy (Q>=300l/phút, H>=40m)Tại Chương V1Cái
19Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x4,0mm2Tại Chương V60m
20Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 50ATại Chương V1cái
21Tủ điều khiển máy bơm PCCC 7,5kw+đồng hồ áp lực+công tắc áp lực+ Xi phông STKTại Chương V1Bộ
22Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhàTại Chương V1Trụ
23Giá sắt đỡ bình CC (Bát sắt, tắc kê, đinh vít)Tại Chương V48Cái
24Lắp đặt hộp đựng bình PCCCTại Chương V16Hộp
25Bình PCCC bột CO2-3KG MT3Tại Chương V16Bình
26Bình PCCC bột 3KG- MFZ4Tại Chương V16Bình
27Bảng tiêu lệnh PCCCTại Chương V9Bảng
28Lắp đặt đèn exitTại Chương V1,85 đèn
29Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, ắc quy khô 6V-5Ah, > 2giờTại Chương V95 đèn
30Lắp đặt đèn chỉ thị phòngTại Chương V125 đèn
31Kéo rải dây điện đôi chống cháy, loại dây 2x2,5mm2Tại Chương V70m
32Lắp đặt Tủ tole 60x40x20cm cho trung tâm báo cháyTại Chương V1hộp
M HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG:
1Kéo rải dây dẫn 4 ruột chống cháy, loại dây 4x0,75mm2Tại Chương V450m
2Lắp đặt automat 2 pha, 10ATại Chương V1cái
3Đầu báo khói quang điện 24V+đếTại Chương V6,310 đầu
4Nút nhấn báo cháy khần cấp kiểu cần gạt 24DVCTại Chương V1,25 nút
5Chuông (loa) báo cháyTại Chương V0,25 chuông
6Bộ nguồn ắc quy dự phòngTại Chương V1bộ
7Trung tâm báo cháy 4 ZoneTại Chương V11 trung tâm
8Kéo rải dây điện đôi chống cháy, loại dây 2x0,75mm2Tại Chương V100m
9Lắp đặt hộp nối kỹ thuật, kích thước hộp Tại Chương V8Hộp
10Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp điện fi 16Tại Chương V450m
11Điện trở cuối tuyếnTại Chương V2Cái
12Cọc tiếp địa bằng đồng fi16; L=2400Tại Chương V1cọc
N THU SÉT:
1Lắp đặt Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=45m)Tại Chương V1cái
2Lắp đặt Dây dẫn sét cáp chống sét chuyên dùng M50Tại Chương V34m
3Cọc tiếp địa bằng đồng fi16; L=2400Tại Chương V10cọc
4Lắp đặt Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 50mm2Tại Chương V30m
5Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2Tại Chương V12Cái
6Các chất phụ gia muối dẫn điệnTại Chương V4Kg
7Lắp đặt Hộp đo điện trởTại Chương V1hộp
8Lắp đặt ống nhựa fi 27 luồn dây chống sétTại Chương V32m
9Trụ đỡ cầu thu sét L = 6mTại Chương V1Trụ
10Dây cáp thép 5lyTại Chương V30Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Tương tự về quy mô công việc:: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;* Tương tự về tính chất đặc thù: Có ít nhất 01 Hợp đồng có tính chất đặc thù là Công trình văn hóa, cấp III, có giá trị bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.730.000.000 đồng);* Tương tự về điều kiện hiện trường: Có ít nhất 01 Hợp đồng thi công ở điều kiện địa lý tương tự (hải đảo), có giá trị bằng hoặc lớn hơn 30% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 5.238.000.000 đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.446.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ kỹ sư Xây dựng dân dụng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.32
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.32
4 Kỹ thuật thi công hệ thống nước 1 - Trình độ cao đẳng cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.32
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn công suất ≥23kW1
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) ≥5kW1
4 Máy đầm bê tông đầm dùi ≥1,5kW2
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥70Kg1
7 Máy Khoan bê tông ≥1,5 kW1
8 Cần cẩu (bánh hơi hoặc bánh xích) ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->