Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210788802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số Kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 11:05:00 đến ngày 2021-08-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,461,387,272 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Tương tự về quy mô công việc:: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;* Tương tự về tính chất đặc thù: Có ít nhất 01 Hợp đồng có tính chất đặc thù là Công trình văn hóa, cấp III, có giá trị bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.730.000.000 đồng);* Tương tự về điều kiện hiện trường: Có ít nhất 01 Hợp đồng thi công ở điều kiện địa lý tương tự (hải đảo), có giá trị bằng hoặc lớn hơn 30% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 5.238.000.000 đồng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.446.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư Xây dựng dân dụng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu (bánh hơi hoặc bánh xích) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tại Chương V | 8,7722 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tại Chương V | 47,8832 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 55,9459 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 6,7882 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 135,3446 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 71,5749 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,456 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 30,574 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 8,4968 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 42,67 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Tại Chương V | 1,9428 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 3,7284 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 4,3096 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,06 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 5,513 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,79 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 6,423 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,732 | tấn |
| B | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (chỉ tính nhân công) | Tại Chương V | 973,8767 | m3 |
| 2 | Cát nền | Tại Chương V | 925,8396 | M3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 8,2152 | m3 |
| 4 | Rải nilon | Tại Chương V | 10,5642 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 104,158 | m3 |
| 6 | Lót sàn thể thao đa năng dày 4,5mm, gồm 3 lớp: lớp bề mặt nhựa vinyl; lớp giữa sợi thuỷ tinh +cao su bọt-giảm chấn thương tối đa, lớp cuối là bột cao su nhuyễn dính chặt vào nhau tăng cường sự chống sốc (đơn giá vật liệu+công lót) | Tại Chương V | 939,06 | M2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 877,635 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 51,62 | m2 |
| 9 | Lát gạch bậc tam cấp gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | Tại Chương V | 10,248 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 184,5 | m2 |
| 11 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | Tại Chương V | 137,88 | m2 |
| 12 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 | Tại Chương V | 5,3 | m2 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 31,2917 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 63,8678 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,205 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 86,202 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang | Tại Chương V | 86,202 | m2 |
| 18 | Sơn EPOXY 2 thành phần | Tại Chương V | 577,48 | m2 |
| 19 | Trát bậc ngồi khán đài, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Tại Chương V | 577,48 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,85 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,215 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 99,3 | m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch gốm 100x200mm | Tại Chương V | 9 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 90,3 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 90,3 | m2 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 37,736 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 7,432 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 63,5344 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 10,535 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 82,3241 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 8,7828 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sàn nghiêng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 115,4477 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 8,8687 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 42,4279 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 6,45 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 5,5746 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,645 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 10,0269 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tại Chương V | 0,7342 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 50 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 2,377 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 5,8365 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 7,4043 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 2,2308 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 2,6941 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 6,0945 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,985 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 8,109 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,852 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,126 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 6,77 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,655 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,4219 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,0977 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, ĐK >10mm | Tại Chương V | 0,5417 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 10,792 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,149 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,21 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,688 | tấn |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 858,308 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 878,2824 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 857,552 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 684,06 | m2 |
| 41 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 73,421 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 680,68 | m |
| 43 | Kẻ ron âm tường | Tại Chương V | 428,1 | m |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 309,004 | m2 |
| 45 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 309,004 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 2.853,2094 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.835,3774 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.017,832 | m2 |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 59,347 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 199,0152 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 15,2454 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 50,4415 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3,4182 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 12,3858 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,4188 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 1.372,831 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 64,496 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 2.260,2332 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 3.718,0202 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.437,327 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 2.280,6932 | m2 |
| 14 | Sơn men giả đá | Tại Chương V | 78,76 | M2 |
| 15 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 3,4 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Tại Chương V | 217,405 | m2 |
| 17 | Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông) | Tại Chương V | 61,47 | m2 |
| 18 | Cửa đi nhựa lõi thép kính laminat 2 lớp mờ (không chia ô vuông) | Tại Chương V | 43,015 | m2 |
| 19 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly (không chia ô vuông) | Tại Chương V | 112,92 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa inox bảo vệ cửa | Tại Chương V | 92,64 | m2 |
| 21 | Hoa inox cửa viền 20x40x1 thanh chia 15x15x1mm | Tại Chương V | 92,64 | m2 |
| 22 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Tại Chương V | 132,8 | m2 |
| 23 | Vách nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly | Tại Chương V | 132,8 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can inox | Tại Chương V | 128,646 | m2 |
| 25 | Lan can inox | Tại Chương V | 128,646 | m2 |
| 26 | Tô tạo vảy lá sách trang trí vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 100,86 | m2 |
| E | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Lợp mái bằng tấm lợp chống ăn mòn biển, loại 6 sóng khổ 1,29m (dày 2,5mm) | Tại Chương V | 19,7701 | 100m2 |
| 2 | Gia công vì kèo thép nhúng kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ >36m | Tại Chương V | 48,8194 | tấn |
| 3 | Bu lông M30x750 đầu trụ, cấp bền 8.8 | Tại Chương V | 224 | Cái |
| 4 | Bu lông M12x50 liên kết xà gồ, cấp bền 8.8 | Tại Chương V | 1.600 | Cái |
| 5 | Bu lông M24x120 liên kết vì kèo, cấp bền 8.8 | Tại Chương V | 384 | Cái |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Tại Chương V | 48,8194 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 9,586 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 9,586 | tấn |
| 9 | Bộ tăng cáp D18 | Tại Chương V | 60 | bộ |
| 10 | Ốc siết cáp bộ tăng đơ | Tại Chương V | 120 | Cái |
| 11 | Inox tấm dày 3,5zem bịt đầu hồi | Tại Chương V | 212,232 | kg |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( sơn epoxy) | Tại Chương V | 2.319,031 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Tại Chương V | 29,568 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Tại Chương V | 17,9928 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Tại Chương V | 109,956 | 100m2 |
| 16 | Cầu chắn rác Fi=90mm | Tại Chương V | 18 | Cái |
| 17 | Móc sắt giữ ống D90 | Tại Chương V | 126 | Cái |
| 18 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tại Chương V | 855,676 | m2 |
| 19 | Đắp bộ chữ tên công trình | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Gia công và lắp đặt biểu tượng thể dục thể thao | Tại Chương V | 10 | bộ |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Tại Chương V | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt nối PVC D = 34 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối PVC D = 27 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê PVC D = 34 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PVC Dxd = 27x21 | Tại Chương V | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê PVC Dxd = 34x27 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co PVC D = 34 | Tại Chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co PVC D = 27 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co PVC D = 21 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 12 | Tê đồng fi = 21 ren ngoài (cho vòi xịt) | Tại Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co PVC Dxd = 27x21 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co 90o PVC D = 21 có ren trong | Tại Chương V | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co 90o PVC D = 21 có ren ngoài | Tại Chương V | 12 | cái |
| 16 | Khoá đồng d = 34mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 17 | Khoá nhựa d = 34 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Lavabo | Tại Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Tại Chương V | 12 | cái |
| 20 | Khóa cần gạt (cho máng tiểu nam) | Tại Chương V | 6 | cái |
| 21 | Vòi rửa bằng đồng D = 21 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Vòi rửa lavabo D = 21 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Tại Chương V | 1 | bể |
| 25 | Máy bơm nước 2HP | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Van phao D = 34 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van phao điện D = 34 | Tại Chương V | 1 | cái |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Tại Chương V | 2,236 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt nối PVC D = 114 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối PVC D = 90 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối PVC D = 60 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co lơi PVC D = 90 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co lơi PVC D = 60 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 90o PVC D = 114 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 90o PVC D = 90 | Tại Chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt co 90o PVC D = 60 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt co 90o PVC D = 34 | Tại Chương V | 41 | cái |
| 14 | Lắp co giảm Dxd = 90x60 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt co giảm Dxd = 60x34 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê cong nhựa D = 114 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê cong giảm Dxd = 90x60 | Tại Chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt chữ Y giảm Dxd = 90x60 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt chữ Y nhựa D = 90 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa D = 60 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê giảm Dxd = 60x34 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt phểu thu inox 150*150 d=60mm | Tại Chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tại Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Tại Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Tại Chương V | 6 | cái |
| H | MƯƠNG NƯỚC TRƯỚC NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tại Chương V | 0,5975 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 7,47 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 14,94 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,1493 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 74,7 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 74,7 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 33,2 | m2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,818 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 3,486 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,3455 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,1859 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố mương | Tại Chương V | 0,249 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 83 | 1cấu kiện |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tại Chương V | 0,6145 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,1929 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 2,31 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 10,0701 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,348 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Tại Chương V | 0,9051 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 2,1325 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,2013 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 44,215 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 21,08 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 17,78 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 61,995 | m2 |
| J | HẦM PHÂN VÀ HẦM THẤM (2 CẤU KIỆN): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tại Chương V | 0,3602 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,1189 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 2,045 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 6,8796 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,2676 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 7,76 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 33,43 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 33,43 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 1,3944 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,167 | tấn |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ quạt trần VN 80W 220V | Tại Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn Led đơn 1,2m 18W 220V | Tại Chương V | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led áp trần 12W | Tại Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đèn Led sát trần có chụp (kiểu nhà xưởng) | Tại Chương V | 56 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn pha led, 7 màu, 54*3w | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn cầu Led cảm ứng 100W | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 250V | Tại Chương V | 47 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tại Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn có màn che, 10A-250V | Tại Chương V | 29 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chì điện 10A 250V | Tại Chương V | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm đặt CB, công tắc, ổ cắm 1.2.3 | Tại Chương V | 57 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ+cùm CB, mặt công tắc, ổ cắm điện mặt 1.2.3 | Tại Chương V | 57 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện âm 4.6 | Tại Chương V | 12 | hộp |
| 14 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện âm mặt 4,6 | Tại Chương V | 12 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây (120x120x50)mm | Tại Chương V | 10 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | Tại Chương V | 52 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Tại Chương V | 900 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tại Chương V | 100 | m |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Tại Chương V | 1.800 | m |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Tại Chương V | 300 | m |
| 21 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Tại Chương V | 200 | m |
| 22 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Tại Chương V | 450 | m |
| 23 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x16mm2 | Tại Chương V | 60 | m |
| 24 | MCB 1pha (2P) 6A | Tại Chương V | 5 | cái |
| 25 | MCB 1pha (2P) 10A | Tại Chương V | 10 | cái |
| 26 | MCB 1pha (2P) 16A | Tại Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 4P 32A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 4P 50A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Đinh vít tắc kê 1,5-3cm | Tại Chương V | 5 | Bịch |
| 30 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 8 | Cuộn |
| 31 | Lắp đặt tủ điện kim loại, mặt nhựa, âm tường | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Dây thép Fi=4mm, buộc bóng đèn vào kèo | Tại Chương V | 300 | M |
| L | HỆ THỐNG PCCC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK đ.kính ống 76mm dày 4mm | Tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK đ.kính ống 60mm dày 4mm | Tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn sắt tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Tại Chương V | 11 | cái |
| 4 | Co giảm STK Dxd = 76x60 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê STK D = 76 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng xông STK D = 76 | Tại Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt van STK, đường kính van 60mm | Tại Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mở STK D = 76mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều D = 76 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Ống chống rung | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Rúp bê DK 76mm | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt hai đầu răng, đường kính 60mm | Tại Chương V | 16 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 2 | 1m2 |
| 14 | Cao su non quấn ống | Tại Chương V | 5 | Cuộn |
| 15 | Lắp đặt hộp họng PCCC có lăng phun và ống vải | Tại Chương V | 8 | Hộp |
| 16 | Cuộn ống vải bơm nước PCCC | Tại Chương V | 8 | Cuộn |
| 17 | Máy bơm chữa cháy chuyên dụng (Q>=300l/phút. H>=40m) | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Máy bơm diện chữa cháy (Q>=300l/phút, H>=40m) | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x4,0mm2 | Tại Chương V | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ điều khiển máy bơm PCCC 7,5kw+đồng hồ áp lực+công tắc áp lực+ Xi phông STK | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà | Tại Chương V | 1 | Trụ |
| 23 | Giá sắt đỡ bình CC (Bát sắt, tắc kê, đinh vít) | Tại Chương V | 48 | Cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng bình PCCC | Tại Chương V | 16 | Hộp |
| 25 | Bình PCCC bột CO2-3KG MT3 | Tại Chương V | 16 | Bình |
| 26 | Bình PCCC bột 3KG- MFZ4 | Tại Chương V | 16 | Bình |
| 27 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Tại Chương V | 9 | Bảng |
| 28 | Lắp đặt đèn exit | Tại Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, ắc quy khô 6V-5Ah, > 2giờ | Tại Chương V | 9 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt đèn chỉ thị phòng | Tại Chương V | 12 | 5 đèn |
| 31 | Kéo rải dây điện đôi chống cháy, loại dây 2x2,5mm2 | Tại Chương V | 70 | m |
| 32 | Lắp đặt Tủ tole 60x40x20cm cho trung tâm báo cháy | Tại Chương V | 1 | hộp |
| M | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG: | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột chống cháy, loại dây 4x0,75mm2 | Tại Chương V | 450 | m |
| 2 | Lắp đặt automat 2 pha, 10A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Đầu báo khói quang điện 24V+đế | Tại Chương V | 6,3 | 10 đầu |
| 4 | Nút nhấn báo cháy khần cấp kiểu cần gạt 24DVC | Tại Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Chuông (loa) báo cháy | Tại Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 6 | Bộ nguồn ắc quy dự phòng | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Trung tâm báo cháy 4 Zone | Tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 8 | Kéo rải dây điện đôi chống cháy, loại dây 2x0,75mm2 | Tại Chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật, kích thước hộp | Tại Chương V | 8 | Hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp điện fi 16 | Tại Chương V | 450 | m |
| 11 | Điện trở cuối tuyến | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Cọc tiếp địa bằng đồng fi16; L=2400 | Tại Chương V | 1 | cọc |
| N | THU SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=45m) | Tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Dây dẫn sét cáp chống sét chuyên dùng M50 | Tại Chương V | 34 | m |
| 3 | Cọc tiếp địa bằng đồng fi16; L=2400 | Tại Chương V | 10 | cọc |
| 4 | Lắp đặt Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 50mm2 | Tại Chương V | 30 | m |
| 5 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Tại Chương V | 12 | Cái |
| 6 | Các chất phụ gia muối dẫn điện | Tại Chương V | 4 | Kg |
| 7 | Lắp đặt Hộp đo điện trở | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa fi 27 luồn dây chống sét | Tại Chương V | 32 | m |
| 9 | Trụ đỡ cầu thu sét L = 6m | Tại Chương V | 1 | Trụ |
| 10 | Dây cáp thép 5ly | Tại Chương V | 30 | Mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Tương tự về quy mô công việc:: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;* Tương tự về tính chất đặc thù: Có ít nhất 01 Hợp đồng có tính chất đặc thù là Công trình văn hóa, cấp III, có giá trị bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.730.000.000 đồng);* Tương tự về điều kiện hiện trường: Có ít nhất 01 Hợp đồng thi công ở điều kiện địa lý tương tự (hải đảo), có giá trị bằng hoặc lớn hơn 30% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 5.238.000.000 đồng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.446.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ kỹ sư Xây dựng dân dụng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống nước | 1 | - Trình độ cao đẳng cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | công suất ≥23kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) | ≥5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥70Kg | 1 |
| 7 | Máy Khoan bê tông | ≥1,5 kW | 1 |
| 8 | Cần cẩu (bánh hơi hoặc bánh xích) | ≥ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi