Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834656-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bình Minh
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20201290685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp theo tiêu chí định mức năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 11:00:00 đến ngày 2021-08-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,039,480,031 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường giao thông ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông ≥ cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 5,6 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc số lượng hợp đồng khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 5,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (01 chuyên ngành xây dựng cầu đường và 01 chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường giao thông ≥ hạng III.- 01 nhân sự có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã tham gia đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông (đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng cầu đường).- Đã tham gia đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (đối với nhân sự chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng).- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách đội trưởng của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư là đội trưởng cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã tham gia phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình giao thông hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình.+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách vật liệu cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư là phụ trách quyết toán cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu bánh thép ≥ 09 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh thép ≥ 09 tấn (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Xe ủi ≥ 110 CV (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xà lan ≥ 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xà lan ≥ 200 tấn (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 25 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn (kèm theo hóa đơn) ≥ 25 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 150 lít (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Dầm dùi (kèm theo hóa đơn) ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép (kèm theo hóa đơn) ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình (kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ (kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện ≥ 50KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 50KVA (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu BTCT tấm đan cũ bằng máyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”154,2534m3
2Chuẩn bị mặt bằng thi côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”110,181100m2
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”40,0071100m3
4Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,9Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”49,9161100m3
5Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,8999100m3
6Đóng cừ dừa gia cố bờ sôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28,1325100m
7Cừ dừa L=7mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4.603,5m
8Đóng cừ tràm gia cốNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”382,34100m
9Cung cấp cừ tràmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”52.777,7m
10Thép buộc Ø6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7224Kg
11Thép buộc Ø8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8082Kg
12Trãi vải địa kỹ thuật gia cố ao mươngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,4584100m2
13Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,9Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,7175100m3
14Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”45,0005100m3
15Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,98Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,3458100m3
16Trãi tấm cao su đên mặt cát để đổ bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”69,628100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, thép Ø12mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”75,628tấn
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,1418100m2
19Bê tông mặt đường, đá 1x2, M300Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”900,5636m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6417tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2223tấn
22Bê tông ống cống đường kính 30-40cm, bê tông M250, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,1599m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,0355100m2
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,12100m3
25Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,12100m3
26Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, ĐK 300mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, ĐK 400mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
28Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,162m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,153m3
30Sản xuất biển báo trònNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
B HẠNG MỤC: CỐNG HỘP
1San ủi tạo mặt bằng bãi đúc cọcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,624100m2
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,48m3
3Làm móng bằng CPĐD loại IINhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0624100m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 06mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8188tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,748tấn
6SXLD ván khuôn thép cọcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,2704100m2
7BT cọc đá 1x2 M.300Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”27,9502m3
8Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,5408100m
9Đập đầu cọc - Dưới nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,1m3
10Đắp cát đệmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,905m3
11Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,27m3
12Lắp dựng cốt thép bản đáy cống, ĐK12mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1587tấn
13Lắp dựng cốt thép bản đáy cống, ĐK16mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,4115tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,5838tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2598tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,9531tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK 12mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0332tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK 16mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,1195tấn
19Ván khuôn bản đáy cốngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3007100m2
20Ván khuôn gỗ tường cốngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,2697100m2
21Ván khuôn gỗ sàn cốngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,288100m2
22Bê tông bản đáy, đá 1x2, M300Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”55,11m3
23Bê tông tường đá 1x2, M300Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,156m3
24Bê tông sàn cống đá 1x2, M300Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,52m3
25Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”121 rọ
26Lưới thép rọ đá (2*1*0,5)mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”90m2
27Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0,5m dưới nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21 rọ
28Lưới thép rọ đá (1*1*0,5)mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8m2
29Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x0,7Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
30Đóng cừ dừaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3100m
31Gia công, lắp dựng gắn dừaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4946m3
32Cừ dừaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”42m
33Đóng cừ tràm gia cốNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,1100m
34Cung cấp cừ tràmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”289,5m
35Thép buộc Ø6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,004Kg
36Thép buộc Ø8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0047Kg
37Trãi vải địa kỹ thuật gia cố ao mươngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,18100m2
38Đắp đất cốngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,584100m3
39Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,8349100m3
40Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,9Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,6079100m3
41Đóng cừ dừa đê quayNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,7575100m
42Cừ dừa L=7mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”829,8m
43Đóng cừ tràm đê quayNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,95100m
44Cung cấp cừ tràmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4.236,35m
45Thép buộc Ø6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0292Kg
46Thép buộc Ø8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0694Kg
47Thép neo Ø8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1387Kg
48Trãi tấm bạc sọcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,634100m2
49Đắp đất đê quayNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,1828100m3
50Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,4087100m3
51Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,9Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,4087100m3
52Bơm nước hố móng trụ (động cơ diezen 20CV)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10Ca
53Nhổ cừ dừa đê quayNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,3100m
54Nhổ cừ tràm đê quayNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30,06100m
55Đào phá đê quay sau khi thi công xong,bằng máy đào 1,25m3-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,2751100m3
56Sản xuất thép hình cọc định vị thi công trụ (KH 1,17%x2+3,5%=5,84%)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,152tấn
57Sản xuất hệ sàn đạo thi công trụ (KH 2%x2+7%=11%)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,0069tấn
58Đóng cọc thép hình dưới nước - đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9675100m
59Nhổ cọc thép hình dưới nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,63100m
60Lắp dựng sàn đạo dưới nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22,6391tấn
61Tháo dỡ sàn đạo Dưới nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13,5834tấn
62Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,3274m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường giao thông ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông ≥ cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 5,6 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc số lượng hợp đồng khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 5,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành55
2 Đội trưởng thi công (01 chuyên ngành xây dựng cầu đường và 01 chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng) 2 - 01 nhân sự có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường giao thông ≥ hạng III.- 01 nhân sự có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã tham gia đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông (đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng cầu đường).- Đã tham gia đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (đối với nhân sự chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng).- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách đội trưởng của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư là đội trưởng cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành33
3 Phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.33
4 Phụ trách cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã tham gia phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình giao thông hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.33
5 Phụ trách vật liệu đầu vào 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình.+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách vật liệu cho công trình đã thực hiện.33
6 Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư là phụ trách quyết toán cho công trình đã thực hiện.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định)2
2 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định)2
3 Xe lu bánh thép ≥ 09 tấn Xe lu bánh thép ≥ 09 tấn (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định)1
4 Xe ủi ≥ 110 CV Xe ủi ≥ 110 CV (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định)1
5 Xà lan ≥ 200 tấn Xà lan ≥ 200 tấn (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định)2
6 Máy hàn ≥ 25 kW Máy hàn (kèm theo hóa đơn) ≥ 25 kW2
7 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít Máy trộn bê tông ≥ 150 lít (kèm theo hóa đơn)2
8 Dầm dùi ≥ 1,5 kW Dầm dùi (kèm theo hóa đơn) ≥ 1,5 kW2
9 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kW Máy cắt, uốn thép (kèm theo hóa đơn) ≥ 5 kW2
10 Máy thủy bình Máy thủy bình (kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng)1
11 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ (kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng)1
12 Máy phát điện ≥ 50KVA Máy phát điện ≥ 50KVA (kèm theo hóa đơn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->