Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bình Minh |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201290685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp theo tiêu chí định mức năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 11:00:00 đến ngày 2021-08-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,039,480,031 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường giao thông ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông ≥ cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 5,6 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc số lượng hợp đồng khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 5,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (01 chuyên ngành xây dựng cầu đường và 01 chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường giao thông ≥ hạng III.- 01 nhân sự có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã tham gia đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông (đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng cầu đường).- Đã tham gia đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (đối với nhân sự chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng).- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách đội trưởng của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư là đội trưởng cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã tham gia phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình giao thông hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình.+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách vật liệu cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư là phụ trách quyết toán cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu bánh thép ≥ 09 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh thép ≥ 09 tấn (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ủi ≥ 110 CV (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xà lan ≥ 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xà lan ≥ 200 tấn (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 25 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn (kèm theo hóa đơn) ≥ 25 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dầm dùi (kèm theo hóa đơn) ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép (kèm theo hóa đơn) ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình (kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ (kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện ≥ 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 50KVA (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT tấm đan cũ bằng máy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 154,2534 | m3 |
| 2 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 110,181 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40,0071 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,9 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 49,9161 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,8999 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ dừa gia cố bờ sông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,1325 | 100m |
| 7 | Cừ dừa L=7m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4.603,5 | m |
| 8 | Đóng cừ tràm gia cố | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 382,34 | 100m |
| 9 | Cung cấp cừ tràm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 52.777,7 | m |
| 10 | Thép buộc Ø6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7224 | Kg |
| 11 | Thép buộc Ø8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8082 | Kg |
| 12 | Trãi vải địa kỹ thuật gia cố ao mương | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,4584 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,9 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,7175 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 45,0005 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,3458 | 100m3 |
| 16 | Trãi tấm cao su đên mặt cát để đổ bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 69,628 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, thép Ø12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 75,628 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,1418 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 900,5636 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6417 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2223 | tấn |
| 22 | Bê tông ống cống đường kính 30-40cm, bê tông M250, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,1599 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,0355 | 100m2 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,12 | 100m3 |
| 25 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,12 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, ĐK 300mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, ĐK 400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,162 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,153 | m3 |
| 30 | Sản xuất biển báo tròn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP | |||
| 1 | San ủi tạo mặt bằng bãi đúc cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,624 | 100m2 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,48 | m3 |
| 3 | Làm móng bằng CPĐD loại II | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0624 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8188 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,748 | tấn |
| 6 | SXLD ván khuôn thép cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,2704 | 100m2 |
| 7 | BT cọc đá 1x2 M.300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,9502 | m3 |
| 8 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,5408 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc - Dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1 | m3 |
| 10 | Đắp cát đệm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,905 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,27 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bản đáy cống, ĐK12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1587 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bản đáy cống, ĐK16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,4115 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5838 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2598 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,9531 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0332 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1195 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bản đáy cống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3007 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường cống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,2697 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn cống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,288 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 55,11 | m3 |
| 23 | Bê tông tường đá 1x2, M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,156 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn cống đá 1x2, M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,52 | m3 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | 1 rọ |
| 26 | Lưới thép rọ đá (2*1*0,5)m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 90 | m2 |
| 27 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0,5m dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | 1 rọ |
| 28 | Lưới thép rọ đá (1*1*0,5)m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | m2 |
| 29 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x0,7 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 30 | Đóng cừ dừa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3 | 100m |
| 31 | Gia công, lắp dựng gắn dừa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4946 | m3 |
| 32 | Cừ dừa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42 | m |
| 33 | Đóng cừ tràm gia cố | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,1 | 100m |
| 34 | Cung cấp cừ tràm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 289,5 | m |
| 35 | Thép buộc Ø6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,004 | Kg |
| 36 | Thép buộc Ø8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0047 | Kg |
| 37 | Trãi vải địa kỹ thuật gia cố ao mương | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,18 | 100m2 |
| 38 | Đắp đất cống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,584 | 100m3 |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,8349 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,9 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,6079 | 100m3 |
| 41 | Đóng cừ dừa đê quay | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,7575 | 100m |
| 42 | Cừ dừa L=7m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 829,8 | m |
| 43 | Đóng cừ tràm đê quay | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,95 | 100m |
| 44 | Cung cấp cừ tràm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4.236,35 | m |
| 45 | Thép buộc Ø6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0292 | Kg |
| 46 | Thép buộc Ø8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0694 | Kg |
| 47 | Thép neo Ø8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1387 | Kg |
| 48 | Trãi tấm bạc sọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,634 | 100m2 |
| 49 | Đắp đất đê quay | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,1828 | 100m3 |
| 50 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,4087 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,9 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,4087 | 100m3 |
| 52 | Bơm nước hố móng trụ (động cơ diezen 20CV) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Ca |
| 53 | Nhổ cừ dừa đê quay | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,3 | 100m |
| 54 | Nhổ cừ tràm đê quay | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,06 | 100m |
| 55 | Đào phá đê quay sau khi thi công xong,bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,2751 | 100m3 |
| 56 | Sản xuất thép hình cọc định vị thi công trụ (KH 1,17%x2+3,5%=5,84%) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,152 | tấn |
| 57 | Sản xuất hệ sàn đạo thi công trụ (KH 2%x2+7%=11%) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,0069 | tấn |
| 58 | Đóng cọc thép hình dưới nước - đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9675 | 100m |
| 59 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,63 | 100m |
| 60 | Lắp dựng sàn đạo dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,6391 | tấn |
| 61 | Tháo dỡ sàn đạo Dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,5834 | tấn |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,3274 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường giao thông ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông ≥ cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 5,6 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc số lượng hợp đồng khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 5,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công (01 chuyên ngành xây dựng cầu đường và 01 chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng) | 2 | - 01 nhân sự có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường giao thông ≥ hạng III.- 01 nhân sự có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã tham gia đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông (đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng cầu đường).- Đã tham gia đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (đối với nhân sự chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng).- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách đội trưởng của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư là đội trưởng cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã tham gia phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình giao thông hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách vật liệu đầu vào | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình.+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách vật liệu cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư là phụ trách quyết toán cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định) | 2 |
| 2 | Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn | Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định) | 2 |
| 3 | Xe lu bánh thép ≥ 09 tấn | Xe lu bánh thép ≥ 09 tấn (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định) | 1 |
| 4 | Xe ủi ≥ 110 CV | Xe ủi ≥ 110 CV (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định) | 1 |
| 5 | Xà lan ≥ 200 tấn | Xà lan ≥ 200 tấn (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định) | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 25 kW | Máy hàn (kèm theo hóa đơn) ≥ 25 kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 8 | Dầm dùi ≥ 1,5 kW | Dầm dùi (kèm theo hóa đơn) ≥ 1,5 kW | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kW | Máy cắt, uốn thép (kèm theo hóa đơn) ≥ 5 kW | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Máy thủy bình (kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng) | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ (kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng) | 1 |
| 12 | Máy phát điện ≥ 50KVA | Máy phát điện ≥ 50KVA (kèm theo hóa đơn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi