Gói thầu: XL03.2021: Sửa chữa nâng công suất Trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803037-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Châm cứu Trung ương |
| Tên gói thầu | XL03.2021: Sửa chữa nâng công suất Trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210693680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 18:50:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,907,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,609,674 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu sáu trăm lẻ chín nghìn sáu trăm bảy mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tường tự là hợp đồng thi công hoặc cải tạo trạm biến áp, trạm điện.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); - Bảng xác nhận giá trị hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng; hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.036.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.108.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình với cấp tương đương với cấp công trình của gói thầu;+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc Chứng nhận đào tạo về ATLĐ còn hiệu lực;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách bộ phận xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách bộ phận thi công lắp đặt hệ thống điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành điện;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc Chứng nhận đào tạo về ATLĐ còn hiệu lực+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó có ít nhất 02 thợ nề+ Riêng đội trưởng có bậc thợ ≥4/7;+ Chứng chỉ đào tạo nghề hoặc đã qua khóa huấn luyện nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uấn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Hệ thống giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 12-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (có giấy đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Hộp |
| 4 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Hộp |
| 5 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Hộp |
| 6 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hộp |
| 7 | Ống nhựa HDPE xoắn 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | m |
| 8 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 9 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22,5 | m |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| D | CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV,3 ngăn gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn máy cắt sang MBA 200A,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV,3 ngăn gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn máy cắt sang MBA 200A,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy, 02 đầu cáp T-plug 3x240mm2, 03 đầu cáp T-plug 1x50mm2; RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp (nhựa) 24kV T-Plug-3x240mm2; DC-24kV-T-Plug-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M1x50; DC-24kV-T-Plug-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp (nhựa) 24kV ELbow -1x50mm2; DC-24kV-ELBOW-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 5 | Biển tên lộ; BCT-DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm; CDV-CN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Hộp nối cáp ngầm 24kV- 3x240 mm2; HN-24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Ống nhựa HDPE xoắn 195/150; HDPE-F195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | m |
| 9 | Cáp ngầm 3 pha XLPE 24kV ruột đồng - 3x240mm2; Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 10 | Cáp ngầm 1 pha XLPE 24kV ruột đồng - 1x50mm2; Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22,5 | m |
| 11 | Mặt cắt cáp 24kV đi trên vỉa hè loại 1 cáp; MCBL22-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | m |
| 12 | Mặt cắt cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng loại 1 cáp; MCBT22-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 13 | Mặt cắt cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng loại 2 cáp; MCBT22-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 14 | Tháo dỡ, lắp lại cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2; DC-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 15 | Thu hồi cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2; TH-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| F | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| G | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | m |
| 2 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | Cái |
| 3 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | Cái |
| 5 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 6 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi Cu/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cọc |
| 8 | Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:3,42kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | kg |
| 9 | Thanh dẫn 50x4 (TL: 23,55kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | kg |
| 10 | Dây nối đất 50x4 (TL: 14,13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | kg |
| 11 | Bulong M16x45 (TL: 0,3kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | kg |
| 12 | Tiếp địa tủ hạ thế, tủ ATS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 13 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cọc |
| 14 | Thanh dẫn 25x4 (TL: 1,57kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | kg |
| 15 | Bảng điều khiển máy phát 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 18 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Kg |
| 20 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bình |
| 21 | Khóa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 22 | Dây đôi 2 ruột dẹt Cu/PVC/PVC-2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| I | CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-1600A và có khoang trống đặt tủ trung thế) gồm:- 01 Tủ điện hạ thế 600V-1600A, bao gồm: + 01 MCCB-3P-1600A-70kA/s; + 01 MCCB-3P-800A-70kA/s;+ 03 MCCB-3P-400A-50kA/s; + 01 MCCB-3P-25A; + 03 TI-1600/5A, CCX:0.5; + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1; + 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Trụ |
| 2 | Máy biến áp 1000kVA-22/0,4kV sử dụng đầu Elbow | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Modem GPRS/3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điện tổng 600V-400A(1MCCB 400A+5MCCB 250A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện tổng 600V-800A(1MCCB 800A+1MCCB 400A+2MCCB 250A+1MCCB 150A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| J | LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185 mm2; Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | m |
| 2 | Đầu cốt M95; ĐC-M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Đầu cốt M240; ĐC-M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 4 | Đầu cốt M35; ĐC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 5 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35; M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 6 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95; M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 7 | Bệ đỡ MF500kVA; BĐ-MF500kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bệ |
| 8 | Bệ đỡ MF250kVA; BĐ-MF250kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bệ |
| 9 | Bệ đỡ tủ hạ thế 600V-800A; BĐ-THT-800A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bệ |
| 10 | Bệ đỡ tủ hạ thế 600V-400A; BĐ-THT-400A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bệ |
| 11 | Tiếp địa trạm biến áp; TĐTBA-HB-BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa tủ hạ thế; TĐ-THT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 13 | Móng trạm biến áp; M-TBA-BT-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 14 | Biển tên trạm; BT-TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Biển an toàn điện; BAT-TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 16 | Biển sơ đồ điện; BSDD-TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Di chuyển hộp phân dây; DC-HPD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hộp |
| 18 | Di chuyển hòm công tơ H2; DC-H2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hòm |
| 19 | Thu hồi tủ hòm công tơ 3 pha; TH-P8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Hòm |
| 20 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổng 600V-1000A; TH-GĐ-THT-600V-1000A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Thu hồi cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2; TH-24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 22 | Thu hồi cáp bọc 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x120mm2; TH-0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 23 | Thu hồi cáp bọc 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2; TH-0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 24 | Thu hồi cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2; TH-0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 25 | Máy biến áp 1000kVA-22/0,4kV; MBA-1000kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 26 | Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-1600A và có khoang trống đặt tủ trung thế); TĐ-TBAHB-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Trụ |
| 27 | Tủ điện tổng 600V-400A(1MCCB 400A+5MCCB 250A); THT-600V-400A(1MCCB 400A+5MCCB 250A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 28 | Tủ điện tổng 600V-800A(1MCCB 800A+1MCCB 400A+2MCCB 250A+1MCCB 150A); THT-600V-800A(1MCCB 800A+1MCCB 400A+2MCCB 250A+1MCCB 150A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 29 | Di chuyển máy phát điện 250kVA; DC-MF-250kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 30 | Di chuyển máy phát điện 500kVA; DC-MF-500kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 31 | Di chuyển tủ ATS-400A; DC-ATS-400A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 32 | Di chuyển tủ ATS-800A; DC-ATS-800A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 33 | Di chuyển tủ điều khiển chiếu sáng; DC-TĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 34 | Thu hồi tủ RMU 3 ngăn; TH-RMU-3N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 35 | Thu hồi máy biến áp 630kVA-22/0,4kV; TH-MBA-630kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 36 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-1000A; TH-THT-1000A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 37 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-800A; TH-THT-800A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 38 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-630A; TH-THT-630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 39 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-400A; TH-THT-400A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 40 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-150A; TH-THT-150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 41 | Thu hồi tụ điện hạ thế 10kVar; TH-TU-10kVAr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Bình |
| K | CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| L | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 55,5 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 82 | m |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 4 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x95 (bao gồm đầu cốt đồng M95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (bao gồm đầu cốt đồng M150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | Bộ |
| 6 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 116,3 | m |
| 7 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 106,7 | m |
| 8 | Biển chỉ tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | Cái |
| 9 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 11 | Ống co ngót nóng cho cáp 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| 12 | Ống co ngót nóng cho cáp 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4 | m |
| 13 | Cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 812 | m |
| 14 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | Cái |
| 15 | Ống co ngót nóng cho cáp 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,6 | m |
| 16 | Kẹp hãm cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | Cái |
| 17 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | Cái |
| 18 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,25 | kg |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, chịu lực 5.0 (LT8,5C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cột |
| 20 | Ống nhựa HDPE xoắn 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 242 | m |
| 21 | Xà kèm 0,4m cột chữ H XK0,4-H (2,8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,4 | kg |
| 22 | Xà kèm 0,4m cột ly tâm XK0,4-T-A (3,54kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,54 | kg |
| 23 | Xà kèm 0,4m cột ly tâm XK0,4-T-B (4,108kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,108 | kg |
| M | THIẾT BỊ | |||
| N | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 110/90; HDPE-F105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 55,5 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100; HDPE-F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 82 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x95 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng M95); HĐC0.4kV-M-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng M150); HĐC0.4kV-M-4x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | Bộ |
| 5 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2; Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 116,3 | m |
| 6 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2; Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 106,7 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm; CDV-0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 8 | Biển tên lộ; BCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | Cái |
| 9 | Mặt cắt cáp ngầm hạ thế đi dưới ngõ bê tông xi măng loại 1 cáp; MCTBT-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 10 | Mặt cắt cáp ngầm hạ thế đi dưới ngõ bê tông xi măng loại 3 cáp; MCTBT-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 11 | Cáp ABC4x120mm2; ABC4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 812 | m |
| 12 | Đầu cốt xử lý đồng M35; ĐC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 13 | Đầu cốt xử lý đồng M50; ĐC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 14 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120; ĐC-AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | Cái |
| 15 | Xà kèm 0,4m cột chữ H XK0,4-H; XK-0,4-H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 16 | Xà kèm 0,4m cột ly tâm XK0,4-T-A; XK-0,4-T-A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Xà kèm 0,4m cột ly tâm XK0,4-T-B; XK-0,4-T-B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, chịu lực 5.0 (LT8,5C); LT8,5-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 19 | Móng néo cột bê tông ly tâm 8,5m đơn; n-8,5t | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 20 | Móng cột bê tông ly tâm 8,5m kép; k-8,5t | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 21 | Ống nhựa HDPE xoắn 85/65; HDPE-F85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 242 | m |
| O | PHÁ DỠ NHÀ TRẠM BIẾN ÁP VIỆN CHÂM CỨU | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cây |
| 2 | Đánh gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,51 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,8666 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,6922 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4739 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3217 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,35 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,356 | m3 |
| 10 | Bạt chống bụi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 163,8 | m2 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0106 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ vì kèo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | công |
| 13 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | ca |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19,3831 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19,3831 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19,3831 | m3 |
| P | CẢI TẠO BUỒNG MÁY PHÁT | |||
| Q | CẢI TẠO BUỒNG MÁY PHÁT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17,706 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,985 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31,9484 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4288 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8852 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,9775 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19,5475 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31,948 | m3 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | 1,672 | 100m2 | |
| 11 | Nhân công hoàn trả lại mái tôn quanh vị trí thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 76 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vì kèo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | công |
| 13 | Cắt tường vị trí có mái tiếp giáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 14 | Chống đỡ tạm vị trí cắt mái bằng giáo sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 105,495 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 105,495 | m3 |
| R | LÀM MỚI - CẢI TẠO NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 44,077 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 44,077 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 44,077 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1392 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6875 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3203 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8034 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0911 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1099 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0437 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2717 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0914 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6836 | tấn |
| 15 | Công tác khoan neo ramset thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 148 | lỗ |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0613 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4712 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,617 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,1436 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6262 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2952 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,774 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,8875 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0259 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1352 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7922 | m3 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25,3992 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4085 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0615 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0132 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0732 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6763 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 143,18 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 228,4729 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 58,5 | m2 |
| 38 | Đắp phào vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 64,24 | m |
| 39 | Bê tông lót bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3776 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5664 | m3 |
| 41 | Trát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,338 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 201,68 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 228,4729 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1755 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,973 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 59,82 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7625 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7625 | tấn |
| 49 | Lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7741 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24,24 | m |
| 51 | Tôn úp sườn hai bên hông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18,88 | m |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14,6951 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 54 | Láng bảo vệ lớp sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 55 | Gia công lắp đặt ống tôn chống ồn máy phát: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 56 | Gia công lắp đặt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m2 |
| 57 | Gia công cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,85 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35,85 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20,85 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 75 | m |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 68 | Đục lỗ thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1lỗ |
| 69 | Lắp đặt đai ôm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 70 | Ông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 71 | Cút nhựa PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 72 | Cầu chắn rác INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 73 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,638 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,585 | 100m2 |
| 75 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột - Cáp 24kV-M1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | sợi |
| 76 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột - Cáp 24kV-M3x50, M3x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | sợi |
| 77 | Thí nghiệm và kiểm định an toàn dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 78 | Thí nghiệm và kiểm định an toàn máy ngắt khí SF6, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 79 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 80 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 81 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha 22 - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha 22 - 35kV - Các bộ tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | phân đoạn |
| 85 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 86 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 vị trí |
| 87 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | sợi |
| 88 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 89 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | sợi |
| 90 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 5,3 | m2 | |
| 91 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 1 | m2 | |
| 92 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 7,5 | m2 | |
| 93 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 10 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tường tự là hợp đồng thi công hoặc cải tạo trạm biến áp, trạm điện.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); - Bảng xác nhận giá trị hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng; hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.036.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.108.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình với cấp tương đương với cấp công trình của gói thầu;+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc Chứng nhận đào tạo về ATLĐ còn hiệu lực;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách bộ phận xây dựng | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách bộ phận thi công lắp đặt hệ thống điện. | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành điện;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc Chứng nhận đào tạo về ATLĐ còn hiệu lực+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Trong đó có ít nhất 02 thợ nề+ Riêng đội trưởng có bậc thợ ≥4/7;+ Chứng chỉ đào tạo nghề hoặc đã qua khóa huấn luyện nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 2,5T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 80l | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 6 | Máy cắt uấn sắt | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 7 | Máy cắt đường | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 8 | Máy hàn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 11 | Hệ thống giàn giáo (bộ) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 150 |
| 12 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (có giấy đăng kiểm) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi