Gói thầu: XL03.2021: Sửa chữa nâng công suất Trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210803037-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Châm cứu Trung ương
Tên gói thầu XL03.2021: Sửa chữa nâng công suất Trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20210693680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 18:50:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,907,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,609,674 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu sáu trăm lẻ chín nghìn sáu trăm bảy mươi bốn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tường tự là hợp đồng thi công hoặc cải tạo trạm biến áp, trạm điện.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); - Bảng xác nhận giá trị hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng; hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.036.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.108.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình với cấp tương đương với cấp công trình của gói thầu;+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc Chứng nhận đào tạo về ATLĐ còn hiệu lực;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách bộ phận xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách bộ phận thi công lắp đặt hệ thống điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành điện;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc Chứng nhận đào tạo về ATLĐ còn hiệu lực+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Trong đó có ít nhất 02 thợ nề+ Riêng đội trưởng có bậc thợ ≥4/7;+ Chứng chỉ đào tạo nghề hoặc đã qua khóa huấn luyện nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uấn sắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt đường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Hệ thống giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 150
12-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (có giấy đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP
B HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1Bảng chỉ tên đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6Cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
3Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x240Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3Hộp
4Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3Hộp
5Hộp đầu cáp Elbow 24kV M1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3Hộp
6Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Hộp
7Ống nhựa HDPE xoắn 195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11m
8Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15m
9Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22,5m
C PHẦN THIẾT BỊ
D CUNG CẤP THIẾT BỊ
1Tủ RMU 24kV,3 ngăn gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn máy cắt sang MBA 200A,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
E PHẦN LẮP ĐẶT
1Tủ RMU 24kV,3 ngăn gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn máy cắt sang MBA 200A,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy, 02 đầu cáp T-plug 3x240mm2, 03 đầu cáp T-plug 1x50mm2; RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) IndoorMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
2Hộp đầu cáp (nhựa) 24kV T-Plug-3x240mm2; DC-24kV-T-Plug-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
3Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M1x50; DC-24kV-T-Plug-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
4Hộp đầu cáp (nhựa) 24kV ELbow -1x50mm2; DC-24kV-ELBOW-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
5Biển tên lộ; BCT-DCMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6Bộ
6Mốc báo hiệu cáp ngầm; CDV-CNMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
7Hộp nối cáp ngầm 24kV- 3x240 mm2; HN-24kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
8Ống nhựa HDPE xoắn 195/150; HDPE-F195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11m
9Cáp ngầm 3 pha XLPE 24kV ruột đồng - 3x240mm2; Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15m
10Cáp ngầm 1 pha XLPE 24kV ruột đồng - 1x50mm2; Cu/XLPE-24kV-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22,5m
11Mặt cắt cáp 24kV đi trên vỉa hè loại 1 cáp; MCBL22-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2m
12Mặt cắt cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng loại 1 cáp; MCBT22-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4m
13Mặt cắt cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng loại 2 cáp; MCBT22-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5m
14Tháo dỡ, lắp lại cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2; DC-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15m
15Thu hồi cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2; TH-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16m
F PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
G PHẦN XÂY DỰNG
1Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế58m
2Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40Cái
3Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
4Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế28Cái
5Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20m
6Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi Cu/PVC-1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8m
7Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cọc
8Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:3,42kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3kg
9Thanh dẫn 50x4 (TL: 23,55kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24kg
10Dây nối đất 50x4 (TL: 14,13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14kg
11Bulong M16x45 (TL: 0,3kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3kg
12Tiếp địa tủ hạ thế, tủ ATSMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
13Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cọc
14Thanh dẫn 25x4 (TL: 1,57kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3kg
15Bảng điều khiển máy phát 250kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
16Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
17Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
18Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
19Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2Kg
20Keo bọtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2Bình
21Khóa Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
22Dây đôi 2 ruột dẹt Cu/PVC/PVC-2x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10m
H PHẦN THIẾT BỊ
I CUNG CẤP THIẾT BỊ
1Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-1600A và có khoang trống đặt tủ trung thế) gồm:- 01 Tủ điện hạ thế 600V-1600A, bao gồm: + 01 MCCB-3P-1600A-70kA/s; + 01 MCCB-3P-800A-70kA/s;+ 03 MCCB-3P-400A-50kA/s; + 01 MCCB-3P-25A; + 03 TI-1600/5A, CCX:0.5; + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1; + 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Trụ
2Máy biến áp 1000kVA-22/0,4kV sử dụng đầu ElbowMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
3Modem GPRS/3GMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
4Tủ điện tổng 600V-400A(1MCCB 400A+5MCCB 250A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
5Tủ điện tổng 600V-800A(1MCCB 800A+1MCCB 400A+2MCCB 250A+1MCCB 150A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
J LẮP ĐẶT
1Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185 mm2; Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế58m
2Đầu cốt M95; ĐC-M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
3Đầu cốt M240; ĐC-M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế28cái
4Đầu cốt M35; ĐC-M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40cái
5Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35; M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20m
6Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95; M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8m
7Bệ đỡ MF500kVA; BĐ-MF500kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Bệ
8Bệ đỡ MF250kVA; BĐ-MF250kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Bệ
9Bệ đỡ tủ hạ thế 600V-800A; BĐ-THT-800AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Bệ
10Bệ đỡ tủ hạ thế 600V-400A; BĐ-THT-400AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Bệ
11Tiếp địa trạm biến áp; TĐTBA-HB-BTMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
12Tiếp địa tủ hạ thế; TĐ-THTMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
13Móng trạm biến áp; M-TBA-BT-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
14Biển tên trạm; BT-TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
15Biển an toàn điện; BAT-TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
16Biển sơ đồ điện; BSDD-TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
17Di chuyển hộp phân dây; DC-HPDMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Hộp
18Di chuyển hòm công tơ H2; DC-H2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Hòm
19Thu hồi tủ hòm công tơ 3 pha; TH-P8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2Hòm
20Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổng 600V-1000A; TH-GĐ-THT-600V-1000AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
21Thu hồi cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2; TH-24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12m
22Thu hồi cáp bọc 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x120mm2; TH-0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6m
23Thu hồi cáp bọc 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2; TH-0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8m
24Thu hồi cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2; TH-0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4m
25Máy biến áp 1000kVA-22/0,4kV; MBA-1000kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
26Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-1600A và có khoang trống đặt tủ trung thế); TĐ-TBAHB-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Trụ
27Tủ điện tổng 600V-400A(1MCCB 400A+5MCCB 250A); THT-600V-400A(1MCCB 400A+5MCCB 250A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
28Tủ điện tổng 600V-800A(1MCCB 800A+1MCCB 400A+2MCCB 250A+1MCCB 150A); THT-600V-800A(1MCCB 800A+1MCCB 400A+2MCCB 250A+1MCCB 150A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
29Di chuyển máy phát điện 250kVA; DC-MF-250kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Máy
30Di chuyển máy phát điện 500kVA; DC-MF-500kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Máy
31Di chuyển tủ ATS-400A; DC-ATS-400AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
32Di chuyển tủ ATS-800A; DC-ATS-800AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
33Di chuyển tủ điều khiển chiếu sáng; DC-TĐKCSMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
34Thu hồi tủ RMU 3 ngăn; TH-RMU-3NMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
35Thu hồi máy biến áp 630kVA-22/0,4kV; TH-MBA-630kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Máy
36Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-1000A; TH-THT-1000AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
37Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-800A; TH-THT-800AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
38Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-630A; TH-THT-630AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
39Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-400A; TH-THT-400AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
40Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-150A; TH-THT-150AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
41Thu hồi tụ điện hạ thế 10kVar; TH-TU-10kVArMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6Bình
K CÁP NGẦM HẠ THẾ
L PHẦN XÂY DỰNG
1Ống nhựa HDPE xoắn 105/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế55,5m
2Ống nhựa HDPE xoắn 130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế82m
3Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
4Hộp đầu cáp hạ thế 4x95 (bao gồm đầu cốt đồng M95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4Bộ
5Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (bao gồm đầu cốt đồng M150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14Bộ
6Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế116,3m
7Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế106,7m
8Biển chỉ tên lộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30Cái
9Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5Cái
10Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7Cái
11Ống co ngót nóng cho cáp 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1m
12Ống co ngót nóng cho cáp 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,4m
13Cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế812m
14Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế48Cái
15Ống co ngót nóng cho cáp 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9,6m
16Kẹp hãm cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế48Cái
17Móc treoMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế48Cái
18Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,25kg
19Cột bê tông ly tâm 8,5m, chịu lực 5.0 (LT8,5C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3Cột
20Ống nhựa HDPE xoắn 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế242m
21Xà kèm 0,4m cột chữ H XK0,4-H (2,8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,4kg
22Xà kèm 0,4m cột ly tâm XK0,4-T-A (3,54kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,54kg
23Xà kèm 0,4m cột ly tâm XK0,4-T-B (4,108kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,108kg
M THIẾT BỊ
N LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Ống nhựa HDPE xoắn 110/90; HDPE-F105/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế55,5m
2Ống nhựa HDPE xoắn 130/100; HDPE-F130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế82m
3Hộp đầu cáp hạ thế 4x95 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng M95); HĐC0.4kV-M-4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4Bộ
4Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng M150); HĐC0.4kV-M-4x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14Bộ
5Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2; Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế116,3m
6Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2; Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế106,7m
7Mốc báo hiệu cáp ngầm; CDV-0,4KVMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
8Biển tên lộ; BCTMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30Cái
9Mặt cắt cáp ngầm hạ thế đi dưới ngõ bê tông xi măng loại 1 cáp; MCTBT-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20m
10Mặt cắt cáp ngầm hạ thế đi dưới ngõ bê tông xi măng loại 3 cáp; MCTBT-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18m
11Cáp ABC4x120mm2; ABC4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế812m
12Đầu cốt xử lý đồng M35; ĐC-M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5Cái
13Đầu cốt xử lý đồng M50; ĐC-M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7Cái
14Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120; ĐC-AM120Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế48Cái
15Xà kèm 0,4m cột chữ H XK0,4-H; XK-0,4-HMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
16Xà kèm 0,4m cột ly tâm XK0,4-T-A; XK-0,4-T-AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
17Xà kèm 0,4m cột ly tâm XK0,4-T-B; XK-0,4-T-BMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
18Cột bê tông ly tâm 8,5m, chịu lực 5.0 (LT8,5C); LT8,5-5.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
19Móng néo cột bê tông ly tâm 8,5m đơn; n-8,5tMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
20Móng cột bê tông ly tâm 8,5m kép; k-8,5tMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
21Ống nhựa HDPE xoắn 85/65; HDPE-F85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế242m
O PHÁ DỠ NHÀ TRẠM BIẾN ÁP VIỆN CHÂM CỨU
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cây
2Đánh gốc câyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4Công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11,51m2
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,8666m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,6922m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4739m3
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,3217m3
8Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,35m3
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,356m3
10Bạt chống bụi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế163,8m2
11Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,0106100m2
12Tháo dỡ vì kèo xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7công
13Ca xe vận chuyển vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1ca
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế19,3831m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế19,3831m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế19,3831m3
P CẢI TẠO BUỒNG MÁY PHÁT
Q CẢI TẠO BUỒNG MÁY PHÁT
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17,706m2
2Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,985m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế31,9484m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,4288m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,8852m3
6Phá dỡ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,9775m3
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,7m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế19,5475m3
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế31,948m3
10Tháo tấm lợp tôn1,672100m2
11Nhân công hoàn trả lại mái tôn quanh vị trí thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế76m2
12Tháo dỡ vì kèo xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12công
13Cắt tường vị trí có mái tiếp giápMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12m
14Chống đỡ tạm vị trí cắt mái bằng giáo sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế105,495m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế105,495m3
R LÀM MỚI - CẢI TẠO NHÀ TRẠM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế44,077m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế44,077m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế44,077m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1392100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,6875100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3203100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,8034100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0911tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,081tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,1099tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0437tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2717tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0914tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,6836tấn
15Công tác khoan neo ramset thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế148lỗ
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,0613tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4712tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,617m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,1436m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,6262m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,2952m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,774m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,8875m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,037100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0259tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1352tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,7922m3
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế25,3992m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,4085m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0615100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0132tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0732tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,6763m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế143,18m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế228,4729m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế58,5m2
38Đắp phào vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế64,24m
39Bê tông lót bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3776m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5664m3
41Trát bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,338m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế201,68m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế228,4729m2
44Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1755100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,973m3
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế59,82m2
47Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,7625tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,7625tấn
49Lợp mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,7741100m2
50Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24,24m
51Tôn úp sườn hai bên hôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18,88m
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14,6951m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế25,92m2
54Láng bảo vệ lớp sơn chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế25,92m2
55Gia công lắp đặt ống tôn chống ồn máy phát:Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20m
56Gia công lắp đặt cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15m2
57Gia công cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,85m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế35,85m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20,85m2
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế100m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế150m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế75m
63Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
64Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8hộp
65Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
68Đục lỗ thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế41lỗ
69Lắp đặt đai ôm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế32cái
70Ông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,18100m
71Cút nhựa PVC 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16cái
72Cầu chắn rác INOX D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
73Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,638100m2
74Lắp dựng dàn giáo trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,585100m2
75Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột - Cáp 24kV-M1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3sợi
76Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột - Cáp 24kV-M3x50, M3x240Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1sợi
77Thí nghiệm và kiểm định an toàn dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
78Thí nghiệm và kiểm định an toàn máy ngắt khí SF6, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
79Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1hệ thống
80Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1hệ thống
81Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
82Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha 22 - 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
83Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha 22 - 35kV - Các bộ tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
84Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2phân đoạn
85Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
86Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế21 vị trí
87Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14sợi
88Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1máy
89Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12sợi
90Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ5,3m2
91Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu1m2
92Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ7,5m2
93Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ10m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tường tự là hợp đồng thi công hoặc cải tạo trạm biến áp, trạm điện.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); - Bảng xác nhận giá trị hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng; hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.036.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.108.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình với cấp tương đương với cấp công trình của gói thầu;+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc Chứng nhận đào tạo về ATLĐ còn hiệu lực;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.42
2 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách bộ phận xây dựng 1 + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách bộ phận thi công lắp đặt hệ thống điện. 1 + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành điện;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc Chứng nhận đào tạo về ATLĐ còn hiệu lực+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.32
6 Công nhân kỹ thuật 15 Trong đó có ít nhất 02 thợ nề+ Riêng đội trưởng có bậc thợ ≥4/7;+ Chứng chỉ đào tạo nghề hoặc đã qua khóa huấn luyện nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
2 Ô tô tự đổ 2,5T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Máy trộn bê tông 250l Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
4 Máy trộn vữa 80l Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
5 Máy bơm nước Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
6 Máy cắt uấn sắt Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
7 Máy cắt đường Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
8 Máy hàn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
9 Máy đầm dùi Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
10 Máy đầm bàn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
11 Hệ thống giàn giáo (bộ) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.150
12 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (có giấy đăng kiểm) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->