Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, nâng cấp khu nhà 1 tầng và các công trình phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822417-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐÔ THỊ HẢI PHÒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cải tạo, nâng cấp khu nhà 1 tầng và các công trình phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210822410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 10:55:00 đến ngày 2021-08-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,807,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.711238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.42247E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.265.244.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.795.732.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=14kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=4,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=50kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HÀNH CHÍNH 1 TẦNG - NHÀ A
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT2,578100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT1,167100m2
3Phá dỡ bậc tam cấp + lan canChương V của E-HSMT0,452m3
4Phá dỡ lan can hành langChương V của E-HSMT2,491m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT128,969m2
6Phá dỡ lớp granito bậc tam cấpChương V của E-HSMT13,889m2
7Phá lớp vữa trát bồn hoa hai bênChương V của E-HSMT1,001m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT142,669m2
9Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT118,288m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT24,381m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe đổ điChương V của E-HSMT7,244m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT7,244m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5TChương V của E-HSMT7,244m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàChương V của E-HSMT213,263m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàChương V của E-HSMT321,158m2
16Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT147,263m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT66m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT56,052m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT265,106m2
20Ốp chân tường móng bằng đá bóc xanh KT100x200Chương V của E-HSMT17,947m2
21Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V của E-HSMT95,662m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT66m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT161,662m2
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT10,688m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT10,688m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5TChương V của E-HSMT10,688m3
27Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cmChương V của E-HSMT74,552m2
28Phá lớp vữa trát dần, trần hành langChương V của E-HSMT74,976m2
29Trát trần, vữa XM M100Chương V của E-HSMT74,976m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT74,976m2
31Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT74,976m2
32Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Chương V của E-HSMT70,54m
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT1,5m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT1,5m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5TChương V của E-HSMT1,5m3
36Phá dỡ lan can hành langChương V của E-HSMT2,387m3
37Xây lan can hành lang, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,033m3
38Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,336100kg
39Bê tông giằng lan can, đá 1x2, vữa BT M200Chương V của E-HSMT0,342m3
40Ván khuôn giằng lan canChương V của E-HSMT6,84m2
41Trát lan can hành lang, dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT32,123m2
42Trát, đắp chỉ lan can hành lang, vữa XM M75Chương V của E-HSMT17,1m
43Bả bằng bột bả vào lan canChương V của E-HSMT32,123m2
44Sơn lan can đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT32,123m2
45Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT2,387m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT2,387m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5TChương V của E-HSMT2,387m3
48Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên máiChương V của E-HSMT69,676m2
49Chống thấm bằng giấy dầuChương V của E-HSMT87,489m2
50Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT87,489m2
51Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT108,928m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT1,089100m2
53Tôn úp nóc máiChương V của E-HSMT27,14md
54Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT1,394m3
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT1,394m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5TChương V của E-HSMT1,394m3
57Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT23,57m2
58Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT94,6m
59Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,794m3
60Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT18m2
61Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT11,05m2
62Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quayChương V của E-HSMT6bộ
63Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quayChương V của E-HSMT5bộ
64SX lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox 304Chương V của E-HSMT40kg
65Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạngChương V của E-HSMT5công
66Tủ sơn tĩnh điện KT400x300x150Chương V của E-HSMT1cái
67Tủ sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 4 cựa aptomat âm tườngChương V của E-HSMT4cái
68Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V, ICU = 6KAChương V của E-HSMT1cái
69Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KAChương V của E-HSMT4cái
70Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KAChương V của E-HSMT9cái
71Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KAChương V của E-HSMT5cái
72Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi áp tường 1.2m, 220V-2x22WChương V của E-HSMT4bộ
73Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn áp tường 1.2m, 220V-22WChương V của E-HSMT6bộ
74Lắp đặt đèn led D200 ốp trần 220V-9WChương V của E-HSMT4bộ
75Lắp đặt Quạt trần +hộp sốChương V của E-HSMT5cái
76Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tườngChương V của E-HSMT15cái
77Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220VChương V của E-HSMT4cái
78Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220VChương V của E-HSMT2cái
79Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắcChương V của E-HSMT21hộp
80Lắp đặt hộp nối dây KT100x100mmChương V của E-HSMT4hộp
81Kéo rải Dây 2CV - 1x6mm2Chương V của E-HSMT40m
82Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT260m
83Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT320m
84Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầmChương V của E-HSMT160m
85Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầmChương V của E-HSMT130m
86Lắp đặt ống Gen sun mềm D25 đi ngầmChương V của E-HSMT20m
87Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mmChương V của E-HSMT0,2100m
88Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27Chương V của E-HSMT0,04100m
89Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC d=90mmChương V của E-HSMT8cái
90Gia công và lắp đặt ống thép D88x2.5mm L150Chương V của E-HSMT4ống
91Cầu chắn rắc inox D120Chương V của E-HSMT4cái
92Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750MmChương V của E-HSMT8cái
93Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT85m
94Thanh tiếp địaChương V của E-HSMT20m
95Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mChương V của E-HSMT5cọc
96Hộp chứa HT kiểm tra điện trở 200x200Chương V của E-HSMT2hộp
97Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT6,4m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT6,4m3
99Đo kiểm tra hệ thống tiếp địaChương V của E-HSMT2lần
100Bình bột MFZ4Chương V của E-HSMT1bình
101Bình khí CO2 3kgChương V của E-HSMT2bình
102Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200Chương V của E-HSMT1tủ
103Nội qui tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT1bộ
B CẢI TẠO NHÀ KHÁM BỆNH 1 TẦNG - NHÀ B
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT2,645100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT1,182100m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT132,234m2
4Phá dỡ lớp granito bậc tam cấpChương V của E-HSMT8,727m2
5Phá lớp vữa trát bồn hoa hai bênChương V của E-HSMT1,475m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT144,59m2
7Trát tường bồn hoa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,475m2
8Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT123,488m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT17,649m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe đổ điChương V của E-HSMT4,259m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT4,259m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5TChương V của E-HSMT4,259m3
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàChương V của E-HSMT281,543m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàChương V của E-HSMT465,743m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT132,68m2
16Tháo dỡ tường ốp nhựaChương V của E-HSMT76,3m2
17Tháo dỡ trần nhựaChương V của E-HSMT40,92m2
18Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT231,752m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT48,067m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT120,843m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT344,9m2
22Ốp chân tường móng bằng đá bóc xanh KT100x200Chương V của E-HSMT21,317m2
23Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT166,32m2
24Bả bằng bột bả vào cột, lan đứngChương V của E-HSMT48,067m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT214,387m2
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe đổ điChương V của E-HSMT18,695m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT18,695m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5TChương V của E-HSMT18,695m3
29Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cmChương V của E-HSMT89,318m2
30Phá lớp vữa trát dầm, trần hành langChương V của E-HSMT75,912m2
31Trát trần, vữa XM M100Chương V của E-HSMT75,912m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT75,912m2
33Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT75,912m2
34Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT1,518m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT1,518m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5TChương V của E-HSMT1,518m3
37Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên máiChương V của E-HSMT34,544m2
38Chống thấm bằng giấy dầuChương V của E-HSMT61,231m2
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT61,231m2
40Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT153,099m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT1,531100m2
42Lắp đặt tôn úp nócChương V của E-HSMT34,08
43Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT0,691m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT0,691m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5TChương V của E-HSMT0,691m3
46Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT55,73m2
47Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT21m2
48Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT2,94m2
49Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT15,4m2
50Sản xuất lắp dựng sổ 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT0,99m2
51Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quayChương V của E-HSMT7bộ
52Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quayChương V của E-HSMT2bộ
53Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quayChương V của E-HSMT10bộ
54SX lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox 304Chương V của E-HSMT55kg
55Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạngChương V của E-HSMT5công
56Tủ sơn tĩnh điện KT400x300x150Chương V của E-HSMT1cái
57Tủ sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 4 cựa aptomat âm tườngChương V của E-HSMT7cái
58Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, ICU = 6KAChương V của E-HSMT1cái
59Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KAChương V của E-HSMT7cái
60Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KAChương V của E-HSMT14cái
61Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KAChương V của E-HSMT8cái
62Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn áp tường 1.2m, 220V-22WChương V của E-HSMT15bộ
63Lắp đặt đèn led D200 ốp trần 220V-9WChương V của E-HSMT4bộ
64Lắp đặt đèn led ốp tường 220V-10WChương V của E-HSMT1bộ
65Lắp đặt Quạt trần +hộp sốChương V của E-HSMT7cái
66Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tườngChương V của E-HSMT15cái
67Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220VChương V của E-HSMT5cái
68Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220VChương V của E-HSMT6cái
69Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắcChương V của E-HSMT26hộp
70Lắp đặt hộp nối dây KT100x100mmChương V của E-HSMT7hộp
71Kéo rải Dây 2CV - 1x6mm2Chương V của E-HSMT60m
72Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT420m
73Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT500m
74Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầmChương V của E-HSMT250m
75Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầmChương V của E-HSMT210m
76Lắp đặt ống Gen sun mềm D25 đi ngầmChương V của E-HSMT30m
77Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mmChương V của E-HSMT0,2100m
78Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27Chương V của E-HSMT0,04100m
79Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC d=90mmChương V của E-HSMT8cái
80Gia công và lắp đặt ống thép D88x2.5mm L150Chương V của E-HSMT4ống
81Cầu chắn rắc inox D120Chương V của E-HSMT4cái
82Lắp đặt kim thu sét thép mạ đồng D16, H=0,75mChương V của E-HSMT4cái
83Kéo rải dây dẫn sét, loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT65m
84Kéo rải dây chống sét tiếp địa, loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT27m
85Cọc tiếp địa thép L63x63x6, H=2,5mChương V của E-HSMT5cọc
86Lắp đặt hộp chứa HT kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT2hộp
87Que hànChương V của E-HSMT0,5kg
88Thuốc hàn hóa nhiệtChương V của E-HSMT5lọ
89Đào hào tiếp địaChương V của E-HSMT8m3
90Đắp đất hoàn trảChương V của E-HSMT8m3
91Đo kiểm tra hệ thống tiếp địaChương V của E-HSMT2lần
92Bình bột MFZ4Chương V của E-HSMT1bình
93Bình khí CO2 3kgChương V của E-HSMT2bình
94Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200Chương V của E-HSMT1tủ
95Nội qui tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT1bộ
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT4,455m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,544m3
3Tháo dỡ cánh cổngChương V của E-HSMT7,7m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT4,999m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT4,999m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT19,647m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT1,456m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT10,83100m
9Vét bùn đầu cọcChương V của E-HSMT1,337m3
10Cát đen phủ đầu cọcChương V của E-HSMT1,337m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,337m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT6,139m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,67100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,248tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,699tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT7,756m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,029100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,032tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,081tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,432m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,049100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,271m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT3,136m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT15,383m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT27,557m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT139,848m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - ngoài nhàChương V của E-HSMT71,526m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT238,931m2
29SX lắp dựng cánh cổng thép hộp inox 304Chương V của E-HSMT142kg
30Gia công hệ khung biển tên cơ quan bằng thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,032tấn
31Lắp dựng kết cấu thép hệ khung biển tên cơ quanChương V của E-HSMT0,032tấn
32Ốp biển tên cơ quan bằng tấm alu alcorest dày 4mmChương V của E-HSMT3,2m2
33SX lắp dựng chữ mica hộp nổi dày 5cm, cao chữ 80Chương V của E-HSMT31kí tự
34SX lắp dựng chữ mica hộp nổi dày 5cm, cao chữ 200Chương V của E-HSMT23kí tự
35Lấp đất hố đàoChương V của E-HSMT10,63m3
36Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT10,473m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT10,473m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT10,473m3
D CẢI TẠO SÂN, BỒN HOA
1Đục nhám mặt bê tôngChương V của E-HSMT421m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT42,1m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V của E-HSMT0,421100m3
4Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Chương V của E-HSMT0,421100m3
5Cắt khe biến dạng sân bê tôngChương V của E-HSMT1310m
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT421m2
7Lát Gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT421m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT2,734m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT0,186100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,953m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày Chương V của E-HSMT3,581m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT33,48m2
13Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa, gạch thẻ KT 60x240mmChương V của E-HSMT33,48m2
14Lấp đất hoàn trả hố đàoChương V của E-HSMT0,372m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,023100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,024100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,024100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.711238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.42247E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.265.244.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.795.732.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất >=1KW1
2 Đầm dùi Công suất >=1,5kw1
3 Máy trộn vữa Công suất >=80L1
4 Máy trộn bê tông Công suất >=250L1
5 Máy tời Sức nâng >=0,5T1
6 Máy hàn Công suất >=14kw1
7 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kw1
8 Khoan cầm tay Công suất >=0,5kw1
9 Máy khoan Công suất >=4,5kw1
10 Máy cắt gạch Công suất >=1,7kw1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn1
12 Cần cẩu tự hành Sức nâng >=5 tấn1
13 Máy đào Công suất >=0,4m31
14 Đầm cóc Tải trọng >=50kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->