Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, nâng cấp khu nhà 1 tầng và các công trình phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐÔ THỊ HẢI PHÒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cải tạo, nâng cấp khu nhà 1 tầng và các công trình phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210822410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 10:55:00 đến ngày 2021-08-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,807,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.711238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.42247E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.265.244.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.795.732.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=0,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ HÀNH CHÍNH 1 TẦNG - NHÀ A | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,578 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 1,167 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ bậc tam cấp + lan can | Chương V của E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lan can hành lang | Chương V của E-HSMT | 2,491 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 128,969 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 13,889 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát bồn hoa hai bên | Chương V của E-HSMT | 1,001 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 142,669 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 118,288 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,381 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe đổ đi | Chương V của E-HSMT | 7,244 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 7,244 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5T | Chương V của E-HSMT | 7,244 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 213,263 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Chương V của E-HSMT | 321,158 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 147,263 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 66 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 56,052 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 265,106 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường móng bằng đá bóc xanh KT100x200 | Chương V của E-HSMT | 17,947 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 95,662 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 66 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 161,662 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 10,688 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 10,688 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5T | Chương V của E-HSMT | 10,688 | m3 |
| 27 | Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm | Chương V của E-HSMT | 74,552 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát dần, trần hành lang | Chương V của E-HSMT | 74,976 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 74,976 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 74,976 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 74,976 | m2 |
| 32 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 70,54 | m |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5T | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 36 | Phá dỡ lan can hành lang | Chương V của E-HSMT | 2,387 | m3 |
| 37 | Xây lan can hành lang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,033 | m3 |
| 38 | Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,336 | 100kg |
| 39 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 40 | Ván khuôn giằng lan can | Chương V của E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 41 | Trát lan can hành lang, dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 32,123 | m2 |
| 42 | Trát, đắp chỉ lan can hành lang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,1 | m |
| 43 | Bả bằng bột bả vào lan can | Chương V của E-HSMT | 32,123 | m2 |
| 44 | Sơn lan can đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 32,123 | m2 |
| 45 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 2,387 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 2,387 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5T | Chương V của E-HSMT | 2,387 | m3 |
| 48 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSMT | 69,676 | m2 |
| 49 | Chống thấm bằng giấy dầu | Chương V của E-HSMT | 87,489 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 87,489 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 108,928 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,089 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc mái | Chương V của E-HSMT | 27,14 | md |
| 54 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 1,394 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 1,394 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5T | Chương V của E-HSMT | 1,394 | m3 |
| 57 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 23,57 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 94,6 | m |
| 59 | Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,794 | m3 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 11,05 | m2 |
| 62 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 63 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 64 | SX lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 40 | kg |
| 65 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 66 | Tủ sơn tĩnh điện KT400x300x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Tủ sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 4 cựa aptomat âm tường | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V, ICU = 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi áp tường 1.2m, 220V-2x22W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn áp tường 1.2m, 220V-22W | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn led D200 ốp trần 220V-9W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt Quạt trần +hộp số | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc | Chương V của E-HSMT | 21 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp nối dây KT100x100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 81 | Kéo rải Dây 2CV - 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 82 | Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 83 | Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 84 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầm | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 85 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầm | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 86 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D25 đi ngầm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC d=90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 90 | Gia công và lắp đặt ống thép D88x2.5mm L150 | Chương V của E-HSMT | 4 | ống |
| 91 | Cầu chắn rắc inox D120 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 94 | Thanh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 95 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 96 | Hộp chứa HT kiểm tra điện trở 200x200 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 97 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 99 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | lần |
| 100 | Bình bột MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 101 | Bình khí CO2 3kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 102 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 103 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| B | CẢI TẠO NHÀ KHÁM BỆNH 1 TẦNG - NHÀ B | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,645 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 1,182 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 132,234 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 8,727 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát bồn hoa hai bên | Chương V của E-HSMT | 1,475 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 144,59 | m2 |
| 7 | Trát tường bồn hoa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,475 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 123,488 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,649 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe đổ đi | Chương V của E-HSMT | 4,259 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 4,259 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5T | Chương V của E-HSMT | 4,259 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 281,543 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Chương V của E-HSMT | 465,743 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 132,68 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ tường ốp nhựa | Chương V của E-HSMT | 76,3 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V của E-HSMT | 40,92 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 231,752 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 48,067 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 120,843 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 344,9 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường móng bằng đá bóc xanh KT100x200 | Chương V của E-HSMT | 21,317 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 166,32 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, lan đứng | Chương V của E-HSMT | 48,067 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 214,387 | m2 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe đổ đi | Chương V của E-HSMT | 18,695 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 18,695 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5T | Chương V của E-HSMT | 18,695 | m3 |
| 29 | Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm | Chương V của E-HSMT | 89,318 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát dầm, trần hành lang | Chương V của E-HSMT | 75,912 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 75,912 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 75,912 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 75,912 | m2 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 1,518 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 1,518 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5T | Chương V của E-HSMT | 1,518 | m3 |
| 37 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSMT | 34,544 | m2 |
| 38 | Chống thấm bằng giấy dầu | Chương V của E-HSMT | 61,231 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 61,231 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 153,099 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,531 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 34,08 | |
| 43 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 0,691 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 0,691 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5T | Chương V của E-HSMT | 0,691 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 55,73 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 21 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng sổ 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 0,99 | m2 |
| 51 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 52 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 54 | SX lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 55 | kg |
| 55 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 56 | Tủ sơn tĩnh điện KT400x300x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Tủ sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 4 cựa aptomat âm tường | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, ICU = 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn áp tường 1.2m, 220V-22W | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn led D200 ốp trần 220V-9W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn led ốp tường 220V-10W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Quạt trần +hộp số | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc | Chương V của E-HSMT | 26 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp nối dây KT100x100mm | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 71 | Kéo rải Dây 2CV - 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 72 | Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 73 | Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 74 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầm | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 75 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầm | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 76 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D25 đi ngầm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC d=90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Gia công và lắp đặt ống thép D88x2.5mm L150 | Chương V của E-HSMT | 4 | ống |
| 81 | Cầu chắn rắc inox D120 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ đồng D16, H=0,75m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Kéo rải dây dẫn sét, loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 84 | Kéo rải dây chống sét tiếp địa, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 85 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, H=2,5m | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 86 | Lắp đặt hộp chứa HT kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 87 | Que hàn | Chương V của E-HSMT | 0,5 | kg |
| 88 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 5 | lọ |
| 89 | Đào hào tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 90 | Đắp đất hoàn trả | Chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 91 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | lần |
| 92 | Bình bột MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 93 | Bình khí CO2 3kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 94 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 95 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 4,455 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cánh cổng | Chương V của E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 4,999 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 4,999 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 19,647 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,456 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 10,83 | 100m |
| 9 | Vét bùn đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 1,337 | m3 |
| 10 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 1,337 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,337 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,139 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,67 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,699 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,756 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,271 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,136 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 15,383 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,557 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 139,848 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 71,526 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 238,931 | m2 |
| 29 | SX lắp dựng cánh cổng thép hộp inox 304 | Chương V của E-HSMT | 142 | kg |
| 30 | Gia công hệ khung biển tên cơ quan bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung biển tên cơ quan | Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 32 | Ốp biển tên cơ quan bằng tấm alu alcorest dày 4mm | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 33 | SX lắp dựng chữ mica hộp nổi dày 5cm, cao chữ 80 | Chương V của E-HSMT | 31 | kí tự |
| 34 | SX lắp dựng chữ mica hộp nổi dày 5cm, cao chữ 200 | Chương V của E-HSMT | 23 | kí tự |
| 35 | Lấp đất hố đào | Chương V của E-HSMT | 10,63 | m3 |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 10,473 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 10,473 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 10,473 | m3 |
| D | CẢI TẠO SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 421 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 42,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V của E-HSMT | 0,421 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V của E-HSMT | 0,421 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe biến dạng sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 13 | 10m |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 421 | m2 |
| 7 | Lát Gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 421 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 2,734 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,953 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,581 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa, gạch thẻ KT 60x240mm | Chương V của E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 14 | Lấp đất hoàn trả hố đào | Chương V của E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.711238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.42247E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.265.244.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.795.732.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất >=1KW | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kw | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Công suất >=80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250L | 1 |
| 5 | Máy tời | Sức nâng >=0,5T | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất >=14kw | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kw | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay | Công suất >=0,5kw | 1 |
| 9 | Máy khoan | Công suất >=4,5kw | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Công suất >=1,7kw | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5 tấn | 1 |
| 12 | Cần cẩu tự hành | Sức nâng >=5 tấn | 1 |
| 13 | Máy đào | Công suất >=0,4m3 | 1 |
| 14 | Đầm cóc | Tải trọng >=50kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi