Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp- Khai thác lộ ra tuyến 479,480 Trạm 110 22KV Bàu Xéo cấp điện cho phụ tải tuyến 473 Đồi 61

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836206-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây lắp- Khai thác lộ ra tuyến 479,480 Trạm 110 22KV Bàu Xéo cấp điện cho phụ tải tuyến 473 Đồi 61
Số hiệu KHLCNT 20210835387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 16:12:00 đến ngày 2021-08-24 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,673,088,778 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.01E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.171 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.171 triệu (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.342 triệu (VNĐ).Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn GTGT này.Miễn cái tài liệu đính kèm liên quan đến hợp đồng tương tự nếu các hợp đồng ký với chủ đầu tư, (bên mời thầu) là Điện lực Trảng Bom.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.171.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.342.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình hạng III.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 1 Đội thi công xây lắp mỗi đội 10 công nhân (kèm theo danh sách đội thi công được giám đốc duyệt).
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn -Trong danh sách 01 đội thi công tối thiểu 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện; Trong đó phải có tối thiểu 01 công nhân có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thợ làm hộp nối cáp, đầu cáp ngầm đường dây cáp ngầm.-Nếu được trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thợ làm hộp nối cáp, đầu cáp ngầm đường dây cáp ngầm, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư lên, thiết bị lên cao, kéo cáp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư lên, thiết bị lên cao, kéo cáp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Treo dây, ra dây, kéo dây
- Số lượng tối thiểu 3
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị Treo dây, ra dây, kéo dây
- Số lượng tối thiểu 20
5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cos
- Số lượng tối thiểu 2
6-Palăng
- Đặc điểm thiết bị Treo dây, ra dây, kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1Chi phí chung1Khoản
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công1Khoản
3Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chi phí chung nhưng không xác định được khối lượng1Khoản
B Xây lắp đường dây trên không
C Phần móng và tiếp địa
D Móng M14a
1Đà cản BTCT 1,2m (trọng lượng >50kg) bằng cẩu 6 tấnVật tư ĐL cấp71bộ
2Boulon 22x650+ 2 long đền vuông D24-60x60x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V71bộ
3Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công (áp dụng cho móng đà cản), Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)71bộ
E Móng bê tông trụ đôi 14m
1XimăngMô tả kỹ thuật chương V25.290kg
2Cát vàngMô tả kỹ thuật chương V42,93m3
3Đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V79,38m3
4Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Mô tả kỹ thuật chương V30bộ
5Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Mô tả kỹ thuật chương V30bộ
6Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Mô tả kỹ thuật chương V30bộ
7Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Mô tả kỹ thuật chương V30bộ
8Boulon 16x850VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Mô tả kỹ thuật chương V30bộ
9Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công (áp dụng cho móng đà cản), Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)30bộ
10Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 90m3
F Móng M20-2b
1Đà cản BTCT 1,2m (trọng lượng >50kg) bằng cẩu 6 tấnVật tư ĐL cấp8kg
2Boulon 22x800+ 2 long đền vuông D24-60x60x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
3Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)4bộ
G Tiếp địa thiết bị
1Cáp đồng trần M25mm2Vật tư ĐL cấp75,712kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V39m3
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V26cái
4Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V26cái
5Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V13bộ
6Khoan giếng tiếp địa13m
7Kéo dây tiếp địa75,712Kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m39bộ
9Đào rãnh tiếp địa cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)13bộ
H Tiếp địa lặp lại (trụ 14m)
1Cáp đồng trần M25mm2 (37m)Vật tư ĐL cấp74,592kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V9bộ
3Khoan giếng tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V9m
4Ốc siết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật chương V18cái
5Kéo dây tiếp địa74,592kg
6Đào rãnh tiếp địa cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)9bộ
7Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m9cọc
I Tiếp địa lặp lại (trụ 20m)
1Cáp đồng trần M25mm2 (22m)Vật tư ĐL cấp9,408kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V1bộ
3Kẹp 2 rãnh đồng - nhôm 185mm2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
4Khoan giếng tiếp địa1m
5Kéo dây tiếp địa9,408kg
6Đào rãnh tiếp địa cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)1bộ
7Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m1cọc
J Trụ bê tông ly tâm 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lựcVật tư ĐL cấp131trụ
2Vật liệu dựng trụ131trụ
3Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới (cẩu)131trụ
K Trụ bê tông ly tâm 20m
1Trụ BTLT 20m F1300 dự ứng lựcVật tư ĐL cấp4trụ
2Vật liệu dựng trụ4trụ
3Dựng trụ BTLT 20m thủ công + cơ giới (cẩu)4trụ
L Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ-C810
1Sắt góc L75 x75 x8x2200Vật tư ĐL cấp8cái
2Thanh chống L50x50x5x810Vật tư ĐL cấp16cây
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V16bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V16bộ
5Lắp xà đơn 2,2m trụ BTLT đỡ - 29,306kg-chống 9208bộ
M Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ-C810 (lắp trụ đơn)
1Sắt góc L75 x75 x8x2200Vật tư ĐL cấp34cái
2Thanh chống L50x50x5x810Vật tư ĐL cấp68cây
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V34bộ
4Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V68bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V68bộ
6Lắp xà kép 2.2m trụ BTLT néo - 58,613kg-chống 92017bộ
N Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K-C810 (trụ ghép đôi)
1Sắt góc L75 x75 x8x2200Vật tư ĐL cấp42cái
2Thanh chống L50x50x5x810Vật tư ĐL cấp84cây
3Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V42bộ
4Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V84bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V84bộ
6Lắp xà kép 2.2m trụ BTLT néo - 58,613kg-chống 92021bộ
O Bộ xà đơn Composite dài 0,8m: X-8DCP
1Đà Composite 110x80x5x800Vật tư ĐL cấp1cái
2Chống Composite 40x10x710Vật tư ĐL cấp1cây
3Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V1bộ
4Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Lắp bộ xà composit 0,8m (tương đương đà sắt 5kg)1bộ
P Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1Sắt góc L75 x75 x8x2000Vật tư ĐL cấp146cái
2Sắt góc L50 x50 x5 : chống 1150Vật tư ĐL cấp146cái
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V292bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V146bộ
5Lắp xà đỡ 2,0m đơn (25,356kg)146bộ
Q Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1Sắt góc L75 x75 x8x2000Vật tư ĐL cấp26cái
2Sắt góc L50 x50 x5 :chống 1150Vật tư ĐL cấp26cái
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V39bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V13bộ
5Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V13bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V26bộ
7Lắp xà đỡ 2,0m kép (50,751kg)13bộ
R Bộ xà kép 2400 trụ Pi tim 1400:X-24KP
1Sắt góc L75 x75 x8x2400(3 ốp ) trụ PI tim 1,4mVật tư ĐL cấp16cái
2Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V16bộ
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V32bộ
4Lắp xà cột Pi loại ≤140kg/xà8bộ
S Bộ xà đơn composite dài 2.4m: X-24DCP
1Đà Composite 110x80x5x2400Vật tư ĐL cấp7cây
2Chống Composite 40x10x920Vật tư ĐL cấp14cây
3Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V14bộ
4Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V14bộ
5Lắp xà đỡ 15kg, trụ BTLT7bộ
T Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m:CX14-B
1Boulon mắt 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V29bộ
2Sứ chằngVật tư ĐL cấp29cái
3Kẹp cáp 3 boulonMô tả kỹ thuật chương V232cái
4Cáp thép 3/8"Vật tư ĐL cấp580kg
5Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp)Mô tả kỹ thuật chương V58cái
6Máng che dây chằng sơn vàng 0,4x2000Mô tả kỹ thuật chương V29cái
7Lắp bộ dây néo29bộ
U Bộ chằng lệch đơn cho trụ 14m: CL14-B
1Boulon mắt 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
2Sứ chằngVật tư ĐL cấp8cái
3Kẹp cáp 3 boulonMô tả kỹ thuật chương V64cái
4Cáp thép 3/8"Vật tư ĐL cấp120kg
5Bộ chống chằng hẹp Þ60/50x1500+2BL12x40+BL16x250/80Vật tư ĐL cấp8bộ
6Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp)Mô tả kỹ thuật chương V16cái
7Máng che dây chằng sơn vàng 0,4x2000Mô tả kỹ thuật chương V8cái
8Lắp bộ dây néo8bộ
9Lắp bộ chống lệch, trụ BTLT8bộ
V Bộ chằng xuống đơn cho trụ 20m:CX20-C
1Cổ dê Þ 195 nẹp trụ-Fe8x100 nhúng kẽmMô tả kỹ thuật chương V3bộ
2Sứ chằngVật tư ĐL cấp6cái
3Kẹp cáp 3 boulonMô tả kỹ thuật chương V24cái
4Cáp thép 5/8"Vật tư ĐL cấp57kg
5Sắt dẹt 60 x 6Mô tả kỹ thuật chương V6kg
6Móc treo chữ U F16 dàiMô tả kỹ thuật chương V3cái
7Boulon 16x100VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
8Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp)Mô tả kỹ thuật chương V6cái
9Máng che dây chằng sơn vàng 0,4x2000Mô tả kỹ thuật chương V3cái
10Lắp bộ dây néo3bộ
11Lắp cổ dề3cái
W Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống: MNX12-2
1Ty neo Þ22x3000Mô tả kỹ thuật chương V30bộ
2Đế neo BTCT 200x1200Vật tư ĐL cấp30bộ
3Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng 30bộ
X Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống: MNL12-2
1Ty neo Þ16x1800Mô tả kỹ thuật chương V8cái
2Đế neo BTCT 200x1200Vật tư ĐL cấp8cái
3Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng 8bộ
Y Phần trung thế 3 pha XD mới
Z Phần trung thế nâng cấp
1Cáp nhôm lõi thép AC-120/19Vật tư ĐL cấp2.352,2804kg
2Cáp 24KV ACXH 240mm2Vật tư ĐL cấp14.982,678mét
3Cáp 24KV C/XLPE/PVC- 25mm2Vật tư ĐL cấp50,49mét
AA Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho trụ đơn: Đth-U
1Uclevis (loại gân)Mô tả kỹ thuật chương V119bộ
2Sứ ống chỉVật tư ĐL cấp119cái
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V119bộ
AB Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 50 (kẹp dừng dây 3U-3mm)Mô tả kỹ thuật chương V52cái
2Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V52bộ
AC Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T-g
1Khóa néo dây cỡ dây 50 (kẹp dừng dây 3U-3mm)Mô tả kỹ thuật chương V28cái
2Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V28bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V56cái
AD Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KVVật tư ĐL cấp700cái
2Chân sứ đứng D20 bọc chìVật tư ĐL cấp700cái
AE Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp162chuỗi
2Móc treo chữ U F16 dàiMô tả kỹ thuật chương V324Cái
AF Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp126chuỗi
2Móc treo chữ U F16 dàiMô tả kỹ thuật chương V126cái
3Khánh treo chuỗi polymer képMô tả kỹ thuật chương V126cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
5Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
6Đầu cosse ép Cu 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V6cái
7Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V6cái
8Nắp che đầu cực LAMô tả kỹ thuật chương V33cái
9Nắp che đầu cực FCOMô tả kỹ thuật chương V1cái
10Ông Co nhiệt Ø 65Mô tả kỹ thuật chương V4,2mét
11Bass LI bắt FCOMô tả kỹ thuật chương V1bộ
12Bass LI bắt LAMô tả kỹ thuật chương V33bộ
13Dây buộc sứ phi kim đơn cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V355sợi
14Dây buộc sứ phi kim kép cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V360sợi
15Giáp níu dừng dây bọc 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V225cái
16Mắt nối yếm giáp + yếm móng UMô tả kỹ thuật chương V225bộ
17Biển số - Bảng nguy hiểm450cái
18Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 120mm2 4,8963km
19Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 240mm2 >10m14,6889km
20Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm249,5km
21Lắp sứ đứng 24KV700bộ
22Lắp chuỗi sứ néo Polymer đơn162chuỗi
23Lắp chuỗi sứ néo Polymer kép63chuỗi
24Lắp rack sứ + sứ ống chỉ119bộ
AG Phần hạ thế cải tạo
AH Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo
1FCO 24kV - 100AVật tư ĐL cấp1cái
2DS 1P - 24KV - 630AVật tư ĐL cấp15bộ
3LBS SF6 3pha 24kV 630A - 16kAVật tư ĐL cấp1bộ
4Recloser 24kV 630-800AVật tư ĐL cấp1bộ
5LA 18kV 10kAVật tư ĐL cấp33cái
AI Xây lắp đường dây cáp ngầm
AJ PHẦN THIẾT BỊ
1LA 18kV 10kAVật tư ĐL cấp12Cái
AK PHẦN VẬT LIỆU
AL Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC- 25mm2 : đấu nối LAVật tư ĐL cấp24mét
2Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC300mm2Vật tư ĐL cấp869,652mét
3Cáp đồng bọc CV150: trung hòaVật tư ĐL cấp278,664mét
4Đầu cosse ép Cu 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V18cái
5Đầu cosse ép Cu 95mm2Mô tả kỹ thuật chương V18cái
6Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
7Đầu cosse ép Cu 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V6cái
8Ống sắt tráng kẽm D168: bao gồm lắp cổ dêVật tư ĐL cấp24mét
9Nắp che đầu cực LAMô tả kỹ thuật chương V12bộ
10Đầu cáp ngầm 24kV 1x300mm2 indoorVật tư ĐL cấp6cái
11Đầu cáp ngầm 24kV 1x300mm2 outdoorVật tư ĐL cấp12cái
12Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm224mét
13Lắp cáp ngầm trong ống loại 852,6mét
14Lắp cáp trong ống bảo vệ loại 273,2mét
15Lắp đầu cáp trung thế 1pha 300mm218cái
AM Mương cáp 1 lộ XDM trong đất
1Tấm niloong màu cảnh báoMô tả kỹ thuật chương V133,2mét
2Gạch tàuMô tả kỹ thuật chương V400viên
3Cát vàngMô tả kỹ thuật chương V28,7712m3
4Ống HDPE 160x6,2mm +4m lên ốngVật tư ĐL cấp133,2mét
5Lắp ống nhựa PVC 133,2mét
6Lắp gạch làm dấu400viên
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 31Bộ
8Rải cát đệm28,7712m3
9Vận chuyển đất thừa cấp 3 đổ đi, cự ly 5km1bộ
AN Mương cáp trung thế 1 mạch XDM khoan băng đường
1Ống sắt tráng kẽm D168Vật tư ĐL cấp16m
2Khoan băng đường (bao gồm nhân công đào hố thế)16m
AO Mương cáp ngầm 2 lộ XDM trên vỉa hè
1Tấm niloong màu cảnh báoMô tả kỹ thuật chương V38m
2Gạch tàuMô tả kỹ thuật chương V57viên
3Cát san lấp (định mức x1,22)Mô tả kỹ thuật chương V8,3448m3
4Ống PVC D168 dày 7,0mmVật tư ĐL cấp38mét
5Lắp ống nhựa PVC 38mét
6Rải cát đệm8,34bộ
7Đào kênh mương cáp ngầm đất cấp 3 và Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)1bộ
8Vận chuyển đất thừa cấp 3 đổ đi, cự ly 5km1bộ
AP Mương cáp ngầm 4 lộ XDM trong mương trạm
1Sắp xếp lại cáp hiện hữu trong trạm (4 lộ)60mét
AQ Bộ tiếp địa bảo vệ cáp ngầm
1Cáp đồng trần M25mm2: 26mVật tư ĐL cấp23,296kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V16cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
4Ốc siết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật chương V16cái
5Kéo dây tiếp địa23,296kg
6Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m16cọc
7Đào rãnh tiếp địa cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)4bộ
AR Phần thí nghiệm hiệu chỉnh
AS Phần cáp ngầm
1Tiếp địa đầu cáp ngầm4vị trí
AT Phần đường dây nối
1Tiếp địa lặp lại23vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.01E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.171 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.171 triệu (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.342 triệu (VNĐ).Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn GTGT này.Miễn cái tài liệu đính kèm liên quan đến hợp đồng tương tự nếu các hợp đồng ký với chủ đầu tư, (bên mời thầu) là Điện lực Trảng Bom.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.171.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.342.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình hạng III.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động ( 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
4 Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 1 Đội thi công xây lắp mỗi đội 10 công nhân (kèm theo danh sách đội thi công được giám đốc duyệt). 10 -Trong danh sách 01 đội thi công tối thiểu 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện; Trong đó phải có tối thiểu 01 công nhân có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thợ làm hộp nối cáp, đầu cáp ngầm đường dây cáp ngầm.-Nếu được trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thợ làm hộp nối cáp, đầu cáp ngầm đường dây cáp ngầm, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5T Vận chuyển vật tư lên, thiết bị lên cao, kéo cáp1
2 Xe tải 5T Vận chuyển vật tư lên, thiết bị lên cao, kéo cáp1
3 Giá ra dây Treo dây, ra dây, kéo dây3
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây Treo dây, ra dây, kéo dây20
5 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Ép đầu cos2
6 Palăng Treo dây, ra dây, kéo dây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->