Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp- Khai thác lộ ra tuyến 479,480 Trạm 110 22KV Bàu Xéo cấp điện cho phụ tải tuyến 473 Đồi 61
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp- Khai thác lộ ra tuyến 479,480 Trạm 110 22KV Bàu Xéo cấp điện cho phụ tải tuyến 473 Đồi 61 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210835387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 16:12:00 đến ngày 2021-08-24 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,673,088,778 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.01E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.171 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.171 triệu (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.342 triệu (VNĐ).Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn GTGT này.Miễn cái tài liệu đính kèm liên quan đến hợp đồng tương tự nếu các hợp đồng ký với chủ đầu tư, (bên mời thầu) là Điện lực Trảng Bom.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.171.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.342.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình hạng III.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động ( |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 1 Đội thi công xây lắp mỗi đội 10 công nhân (kèm theo danh sách đội thi công được giám đốc duyệt). |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trong danh sách 01 đội thi công tối thiểu 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện; Trong đó phải có tối thiểu 01 công nhân có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thợ làm hộp nối cáp, đầu cáp ngầm đường dây cáp ngầm.-Nếu được trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thợ làm hộp nối cáp, đầu cáp ngầm đường dây cáp ngầm, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật tư lên, thiết bị lên cao, kéo cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật tư lên, thiết bị lên cao, kéo cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Treo dây, ra dây, kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Treo dây, ra dây, kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cos |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Treo dây, ra dây, kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chi phí chung nhưng không xác định được khối lượng | 1 | Khoản | |
| B | Xây lắp đường dây trên không | |||
| C | Phần móng và tiếp địa | |||
| D | Móng M14a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (trọng lượng >50kg) bằng cẩu 6 tấn | Vật tư ĐL cấp | 71 | bộ |
| 2 | Boulon 22x650+ 2 long đền vuông D24-60x60x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 71 | bộ |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công (áp dụng cho móng đà cản), Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 71 | bộ | |
| E | Móng bê tông trụ đôi 14m | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật chương V | 25.290 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,93 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,38 | m3 |
| 4 | Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 6 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 7 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 8 | Boulon 16x850VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 9 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công (áp dụng cho móng đà cản), Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 30 | bộ | |
| 10 | Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 90 | m3 | |
| F | Móng M20-2b | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (trọng lượng >50kg) bằng cẩu 6 tấn | Vật tư ĐL cấp | 8 | kg |
| 2 | Boulon 22x800+ 2 long đền vuông D24-60x60x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 4 | bộ | |
| G | Tiếp địa thiết bị | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Vật tư ĐL cấp | 75,712 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | m3 |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 5 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 6 | Khoan giếng tiếp địa | 13 | m | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | 75,712 | Kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | 39 | bộ | |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 13 | bộ | |
| H | Tiếp địa lặp lại (trụ 14m) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (37m) | Vật tư ĐL cấp | 74,592 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 3 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 4 | Ốc siết cáp cỡ 38mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 5 | Kéo dây tiếp địa | 74,592 | kg | |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 9 | bộ | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | 9 | cọc | |
| I | Tiếp địa lặp lại (trụ 20m) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (22m) | Vật tư ĐL cấp | 9,408 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Kẹp 2 rãnh đồng - nhôm 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Khoan giếng tiếp địa | 1 | m | |
| 5 | Kéo dây tiếp địa | 9,408 | kg | |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 1 | bộ | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | 1 | cọc | |
| J | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | Vật tư ĐL cấp | 131 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | 131 | trụ | |
| 3 | Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới (cẩu) | 131 | trụ | |
| K | Trụ bê tông ly tâm 20m | |||
| 1 | Trụ BTLT 20m F1300 dự ứng lực | Vật tư ĐL cấp | 4 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | 4 | trụ | |
| 3 | Dựng trụ BTLT 20m thủ công + cơ giới (cẩu) | 4 | trụ | |
| L | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ-C810 | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8x2200 | Vật tư ĐL cấp | 8 | cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Vật tư ĐL cấp | 16 | cây |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp xà đơn 2,2m trụ BTLT đỡ - 29,306kg-chống 920 | 8 | bộ | |
| M | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ-C810 (lắp trụ đơn) | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8x2200 | Vật tư ĐL cấp | 34 | cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Vật tư ĐL cấp | 68 | cây |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 68 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 68 | bộ |
| 6 | Lắp xà kép 2.2m trụ BTLT néo - 58,613kg-chống 920 | 17 | bộ | |
| N | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K-C810 (trụ ghép đôi) | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8x2200 | Vật tư ĐL cấp | 42 | cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Vật tư ĐL cấp | 84 | cây |
| 3 | Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 4 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | bộ |
| 6 | Lắp xà kép 2.2m trụ BTLT néo - 58,613kg-chống 920 | 21 | bộ | |
| O | Bộ xà đơn Composite dài 0,8m: X-8DCP | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x800 | Vật tư ĐL cấp | 1 | cái |
| 2 | Chống Composite 40x10x710 | Vật tư ĐL cấp | 1 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp bộ xà composit 0,8m (tương đương đà sắt 5kg) | 1 | bộ | |
| P | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8x2000 | Vật tư ĐL cấp | 146 | cái |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 : chống 1150 | Vật tư ĐL cấp | 146 | cái |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 292 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 146 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ 2,0m đơn (25,356kg) | 146 | bộ | |
| Q | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3 | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8x2000 | Vật tư ĐL cấp | 26 | cái |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 :chống 1150 | Vật tư ĐL cấp | 26 | cái |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 5 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 7 | Lắp xà đỡ 2,0m kép (50,751kg) | 13 | bộ | |
| R | Bộ xà kép 2400 trụ Pi tim 1400:X-24KP | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8x2400(3 ốp ) trụ PI tim 1,4m | Vật tư ĐL cấp | 16 | cái |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 4 | Lắp xà cột Pi loại ≤140kg/xà | 8 | bộ | |
| S | Bộ xà đơn composite dài 2.4m: X-24DCP | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x2400 | Vật tư ĐL cấp | 7 | cây |
| 2 | Chống Composite 40x10x920 | Vật tư ĐL cấp | 14 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 4 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ 15kg, trụ BTLT | 7 | bộ | |
| T | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m:CX14-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | bộ |
| 2 | Sứ chằng | Vật tư ĐL cấp | 29 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon | Mô tả kỹ thuật chương V | 232 | cái |
| 4 | Cáp thép 3/8" | Vật tư ĐL cấp | 580 | kg |
| 5 | Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 58 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng sơn vàng 0,4x2000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 7 | Lắp bộ dây néo | 29 | bộ | |
| U | Bộ chằng lệch đơn cho trụ 14m: CL14-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 2 | Sứ chằng | Vật tư ĐL cấp | 8 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 4 | Cáp thép 3/8" | Vật tư ĐL cấp | 120 | kg |
| 5 | Bộ chống chằng hẹp Þ60/50x1500+2BL12x40+BL16x250/80 | Vật tư ĐL cấp | 8 | bộ |
| 6 | Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 7 | Máng che dây chằng sơn vàng 0,4x2000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp bộ dây néo | 8 | bộ | |
| 9 | Lắp bộ chống lệch, trụ BTLT | 8 | bộ | |
| V | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 20m:CX20-C | |||
| 1 | Cổ dê Þ 195 nẹp trụ-Fe8x100 nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Sứ chằng | Vật tư ĐL cấp | 6 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 4 | Cáp thép 5/8" | Vật tư ĐL cấp | 57 | kg |
| 5 | Sắt dẹt 60 x 6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | kg |
| 6 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Boulon 16x100VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 8 | Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Máng che dây chằng sơn vàng 0,4x2000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp bộ dây néo | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp cổ dề | 3 | cái | |
| W | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống: MNX12-2 | |||
| 1 | Ty neo Þ22x3000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 2 | Đế neo BTCT 200x1200 | Vật tư ĐL cấp | 30 | bộ |
| 3 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng | 30 | bộ | |
| X | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống: MNL12-2 | |||
| 1 | Ty neo Þ16x1800 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 2 | Đế neo BTCT 200x1200 | Vật tư ĐL cấp | 8 | cái |
| 3 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng | 8 | bộ | |
| Y | Phần trung thế 3 pha XD mới | |||
| Z | Phần trung thế nâng cấp | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-120/19 | Vật tư ĐL cấp | 2.352,2804 | kg |
| 2 | Cáp 24KV ACXH 240mm2 | Vật tư ĐL cấp | 14.982,678 | mét |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC- 25mm2 | Vật tư ĐL cấp | 50,49 | mét |
| AA | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho trụ đơn: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis (loại gân) | Mô tả kỹ thuật chương V | 119 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ | Vật tư ĐL cấp | 119 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 119 | bộ |
| AB | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (kẹp dừng dây 3U-3mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | bộ |
| AC | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T-g | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (kẹp dừng dây 3U-3mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| AD | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Vật tư ĐL cấp | 700 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Vật tư ĐL cấp | 700 | cái |
| AE | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư ĐL cấp | 162 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 324 | Cái |
| AF | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư ĐL cấp | 126 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 126 | cái |
| 3 | Khánh treo chuỗi polymer kép | Mô tả kỹ thuật chương V | 126 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 9 | Nắp che đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Ông Co nhiệt Ø 65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2 | mét |
| 11 | Bass LI bắt FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bass LI bắt LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 13 | Dây buộc sứ phi kim đơn cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 355 | sợi |
| 14 | Dây buộc sứ phi kim kép cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 360 | sợi |
| 15 | Giáp níu dừng dây bọc 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 225 | cái |
| 16 | Mắt nối yếm giáp + yếm móng U | Mô tả kỹ thuật chương V | 225 | bộ |
| 17 | Biển số - Bảng nguy hiểm | 450 | cái | |
| 18 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 120mm2 | 4,8963 | km | |
| 19 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 240mm2 >10m | 14,6889 | km | |
| 20 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | 49,5 | km | |
| 21 | Lắp sứ đứng 24KV | 700 | bộ | |
| 22 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer đơn | 162 | chuỗi | |
| 23 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer kép | 63 | chuỗi | |
| 24 | Lắp rack sứ + sứ ống chỉ | 119 | bộ | |
| AG | Phần hạ thế cải tạo | |||
| AH | Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo | |||
| 1 | FCO 24kV - 100A | Vật tư ĐL cấp | 1 | cái |
| 2 | DS 1P - 24KV - 630A | Vật tư ĐL cấp | 15 | bộ |
| 3 | LBS SF6 3pha 24kV 630A - 16kA | Vật tư ĐL cấp | 1 | bộ |
| 4 | Recloser 24kV 630-800A | Vật tư ĐL cấp | 1 | bộ |
| 5 | LA 18kV 10kA | Vật tư ĐL cấp | 33 | cái |
| AI | Xây lắp đường dây cáp ngầm | |||
| AJ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | LA 18kV 10kA | Vật tư ĐL cấp | 12 | Cái |
| AK | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AL | Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC- 25mm2 : đấu nối LA | Vật tư ĐL cấp | 24 | mét |
| 2 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC300mm2 | Vật tư ĐL cấp | 869,652 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV150: trung hòa | Vật tư ĐL cấp | 278,664 | mét |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Ống sắt tráng kẽm D168: bao gồm lắp cổ dê | Vật tư ĐL cấp | 24 | mét |
| 9 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 10 | Đầu cáp ngầm 24kV 1x300mm2 indoor | Vật tư ĐL cấp | 6 | cái |
| 11 | Đầu cáp ngầm 24kV 1x300mm2 outdoor | Vật tư ĐL cấp | 12 | cái |
| 12 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | 24 | mét | |
| 13 | Lắp cáp ngầm trong ống loại | 852,6 | mét | |
| 14 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại | 273,2 | mét | |
| 15 | Lắp đầu cáp trung thế 1pha 300mm2 | 18 | cái | |
| AM | Mương cáp 1 lộ XDM trong đất | |||
| 1 | Tấm niloong màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật chương V | 133,2 | mét |
| 2 | Gạch tàu | Mô tả kỹ thuật chương V | 400 | viên |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,7712 | m3 |
| 4 | Ống HDPE 160x6,2mm +4m lên ống | Vật tư ĐL cấp | 133,2 | mét |
| 5 | Lắp ống nhựa PVC | 133,2 | mét | |
| 6 | Lắp gạch làm dấu | 400 | viên | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3 | 1 | Bộ | |
| 8 | Rải cát đệm | 28,7712 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất thừa cấp 3 đổ đi, cự ly 5km | 1 | bộ | |
| AN | Mương cáp trung thế 1 mạch XDM khoan băng đường | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm D168 | Vật tư ĐL cấp | 16 | m |
| 2 | Khoan băng đường (bao gồm nhân công đào hố thế) | 16 | m | |
| AO | Mương cáp ngầm 2 lộ XDM trên vỉa hè | |||
| 1 | Tấm niloong màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | m |
| 2 | Gạch tàu | Mô tả kỹ thuật chương V | 57 | viên |
| 3 | Cát san lấp (định mức x1,22) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,3448 | m3 |
| 4 | Ống PVC D168 dày 7,0mm | Vật tư ĐL cấp | 38 | mét |
| 5 | Lắp ống nhựa PVC | 38 | mét | |
| 6 | Rải cát đệm | 8,34 | bộ | |
| 7 | Đào kênh mương cáp ngầm đất cấp 3 và Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 1 | bộ | |
| 8 | Vận chuyển đất thừa cấp 3 đổ đi, cự ly 5km | 1 | bộ | |
| AP | Mương cáp ngầm 4 lộ XDM trong mương trạm | |||
| 1 | Sắp xếp lại cáp hiện hữu trong trạm (4 lộ) | 60 | mét | |
| AQ | Bộ tiếp địa bảo vệ cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 26m | Vật tư ĐL cấp | 23,296 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Ốc siết cáp cỡ 38mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 5 | Kéo dây tiếp địa | 23,296 | kg | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | 16 | cọc | |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 4 | bộ | |
| AR | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| AS | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Tiếp địa đầu cáp ngầm | 4 | vị trí | |
| AT | Phần đường dây nối | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại | 23 | vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.01E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.171 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.171 triệu (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.342 triệu (VNĐ).Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn GTGT này.Miễn cái tài liệu đính kèm liên quan đến hợp đồng tương tự nếu các hợp đồng ký với chủ đầu tư, (bên mời thầu) là Điện lực Trảng Bom.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.171.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.342.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình hạng III.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động ( | 1 | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 1 Đội thi công xây lắp mỗi đội 10 công nhân (kèm theo danh sách đội thi công được giám đốc duyệt). | 10 | -Trong danh sách 01 đội thi công tối thiểu 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện; Trong đó phải có tối thiểu 01 công nhân có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thợ làm hộp nối cáp, đầu cáp ngầm đường dây cáp ngầm.-Nếu được trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thợ làm hộp nối cáp, đầu cáp ngầm đường dây cáp ngầm, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5T | Vận chuyển vật tư lên, thiết bị lên cao, kéo cáp | 1 |
| 2 | Xe tải 5T | Vận chuyển vật tư lên, thiết bị lên cao, kéo cáp | 1 |
| 3 | Giá ra dây | Treo dây, ra dây, kéo dây | 3 |
| 4 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | Treo dây, ra dây, kéo dây | 20 |
| 5 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Ép đầu cos | 2 |
| 6 | Palăng | Treo dây, ra dây, kéo dây | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi