Gói thầu: Gói số 1: : Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836610-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
Tên gói thầu Gói số 1: : Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210832128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN + NHÂN DÂN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 520 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 15:45:00 đến ngày 2021-08-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,080,819,197 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ đồng.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành điện, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc - Cán bộ ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu....)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng 6T
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
20-Trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị 80 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. VỈA HÈ; NỀN MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG; HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
B 1.CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V49,781100 m3 đất nguyên thổ
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm (cống D800 VH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V464đoạn
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm (cống D80H30)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25đoạn
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm (cống D80VH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5đoạn
5Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 2 tấn bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V494cấu kiện
6Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 2 tấn bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V494cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V115,77410 tấn/km
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V115,77410 tấn/km
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 60kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V115,77410 tấn/km
10Gối cống D800mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V983cái
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V983cấu kiện
12Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 200kg bằng cần cẩu (TT số 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V983cấu kiện
13Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 200kg bằng cần cẩu (TT số 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V983cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,74510 tấn/km
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,74510 tấn/km
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 60kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,74510 tấn/km
17Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V86,722m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,557100 m2
19Bê tông móng chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V79,9m3
20Trát mối nối cống , chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V226,842m2
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất kỹ thuật thân cống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,015100 m3
22Đào bùn bằng thủ công, loại bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện ( vét bùn cống hiện hữu)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,892m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,029100 m3 đất nguyên thổ
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,029100 m3 đất nguyên thổ/1km
C 2. PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,929100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,01m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,322100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,11m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,303100 m2
6Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,29m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,982100 m3
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8đoạn
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4đoạn
10Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 2 tấn bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cấu kiện
11Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 2 tấn bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cấu kiện
12Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,43410 tấn/km
13Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,43410 tấn/km
14Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 60kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,43410 tấn/km
15Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 5 tấn bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cấu kiện
16Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 5 tấn bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cấu kiện
17Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,18410 tấn/km
18Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,18410 tấn/km
19Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 60kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,18410 tấn/km
20Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mm (cống D1500 H30 dài 2m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6đoạn
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,848m2
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,84100 m
23Công tác đắp bao tải đất ngăn dòng để dẫn dòng thi công cống D1500 (theo định mức dự toán ban hành kèm theo QĐ số 1228/QĐ-BNN-ĐĐ ngày 02/06/2005)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,5m3
D 3. PHẦN HỐ GA
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,528100 m3 đất nguyên thổ
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,86m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,23100 m2
4Bê tông móng chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,92m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,6100 m2
6Bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150,23m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,194tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,472tấn
9Gia công các kết cấu thép khác, máng rót, máng chứa, phễuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,936tấn
E 4. PHẦN MƯƠNG DẪN CỬA THU NƯỚC, LƯỚI CHẮN RÁC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100 m3 đất nguyên thổ
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương dẫn, triền lềTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,463100 m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,375tấn
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,12m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,84m3
6Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,572m3
7Gia công các kết cấu thép khác (Lưới chắn rác)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,484tấn
8Lắp đặt kết cấu thép khác (Lưới chắn rác)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,484tấn
F 5. PHẦN TẤM ĐAN HỐ GA, MƯƠNG DẪN; TẤM ĐAN MƯƠNG ĐẬY ĐAN NỐI HẠ LƯU
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,416100 m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,061tấn
3Gia công các kết cấu thép khác (thép góc đan hố ga)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,806tấn
4Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,536m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V441cấu kiện
G 6. PHẦN KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V187,72100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,98m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V167,67m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V288,53m3
H 7. PHẦN BÓ VỈA, BÓ HÈ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,558m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V63,58m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,538100 m2
4Bê tông móng chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V405,77m3
I 8. PHẦN VỈA HÈ
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,314100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,314100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,314100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu, K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,349100 m3
5Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,011100 m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5.011,132m2
7Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V960,5m2
J 9. PHẦN MƯƠNG ĐẬY ĐAN NỐI HẠ LƯU
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,8100 m3 đất nguyên thổ
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,105100 m2
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,9m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,699100 m2
6Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,42m3
K 10. PHẦN MƯƠNG LÁT ĐAN TẤM ĐAN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN NỐI HẠ LƯU
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,744100 m3 đất nguyên thổ
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,97100 m2
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,59m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,76m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V666cái
6Chèn vữa XM Chèn tấm ốp M100 (Mượn mã)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5m3
7Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 200kg bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,302tấn
8Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 200kg bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,302tấn
L 11. PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V41,059100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,007100 m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,358100 m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,443100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,443100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường bê tông nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,663100 m2
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,663100 m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,912100 m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,609100 m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68,594100 m2
11Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 50÷60T/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,142100 Tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V68,594100 m2
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,142100 Tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 9km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,142100 Tấn
M 12. PHẦN CÂY XANH
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,248m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành hố trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,499100 m2
3Bê tông móng chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,496m3
4Đào hót đất sụt bằng thủ công (Đào hố trồng cây xanh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V142m3
5Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V142hố
6Bốc cây xanh bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,42100 cây
7Bốc xếp cọc rào, loại cọc tròn, đk 3-5cm, chiều cao 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,68100 cọc
8Trồng cây xanhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V142cây
9Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V69,58100 m2/lần
N 13. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
2Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V488,51m2
O II. DI DỜI ĐIỆN TRUNG THẾ, HẠ THẾ, TRẠM BIẾN ÁP
P a. DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
Q 1. PHẦN THÁO GỠ TRUNG THẾ
1Tháo LBFCO - 27kV 100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ (3 pha)
2Tháo gỡ bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,318km
3Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 12mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cột
4Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (1,143 tấn/ trụ 12mx5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,715tấn/km
5Tháo đà cản bê tông cốt thép 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
6Tháo sứ đứng 24KV (DR600)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,910 sứ
7Tháo sứ đỉnh 24KV (DR600)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,410 sứ
8Tháo khung sắt 1 sứ 3mm + sứ ống chỉ hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5sứ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 15 kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 25 kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
11Tháo cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
R 2. PHẦN LẮP ĐẶT LẠI TRUNG THẾ
1Lắp đặt LBFCO - 27kV 100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ (3 pha)
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,318km
3Đào đất hố móng trụ điện (3,95m3/ móng trụ 14m bê tông đôi), đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,85m3
4Đắp đất móng trụ điện (0.434m3/ móng trụ 14m bê tông đôi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,302m3
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (1,375 tấn / trụ BTLT14mx6 trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,25tấn/km
6Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 14mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cột
7Bê tông móng trụ M200, trụ BTLT14m (3m3/ móng trụ 14m bê tông đôi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9m3
8Lắp đặt sứ đứng 24KV (DR600)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,910 sứ
9Lắp đặt sứ đỉnh 24KV (DR600)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,410 sứ
10Lắp đặt khung sắt 1 sứ 3mm + sứ ống chỉ hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4sứ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 15 kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
12Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 25 kg (đà sắt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
13Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 25 kg (đà composite 2,4m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
14Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
15Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III: 0.5*0.8*8m*1 vị tríTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2m3
16Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2m3
17Đóng cọc, kẹp tiếp địa sắt D16x2400, mạ đồng, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310 cọc
18Lắp dựng tiếp địa cáp đồng trần C25 (4,5kg/bộ x 1 bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,045100 kg
19Boulon D16-L250 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
20Boulon D16-L450 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Boulon D16-L500 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
22Boulon D16-L550 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
23Boulon D16-L650 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
24Boulon D16-L750 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
25Boulon D16-L850 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
26Boulon D16-450 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
27Boulon D16-250 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
28Boulon D16-35 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
29Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62cái
30Kẹp WR 50-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
31Kẹp AC 50-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
S b. DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
T 1. PHẦN THÁO GỠ HẠ THẾ
1Tháo gỡ dây AV70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,404km
2Tháo gỡ cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,659km
3Tháo gỡ dây dupplex 2x11mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12km
4Tháo Rack 3 sứ + sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
5Tháo kẹp néo cáp ABC 4x70 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
6Tháo kẹp treo cáp ABC 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
7Tháo đặt điện kế 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
U 2. PHẦN LẮP ĐẶT LẠI HẠ THẾ
1Rải căng dây AV70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,404km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,659km
3Rải căng dây dupplex 2x11mm2 (dây sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12km
4Rải căng dây dupplex 2x11mm2 (dây cấp mới)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012km
5Lắp đặt Rack 3 sứ + sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
6Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 4x70 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
7Lắp đặt kẹp treo cáp ABC 2x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt điện kế 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
9Boulon D16-350 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
10Boulon móc D16-350 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
11Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
12Kẹp AC 50-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
V c. DI DỜI VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP160kVA - 22/0,4kV
W 1. PHẦN THÁO GỠ VẬT LIỆU TRẠM
1Tháo, thu hồi, xà thép (bộ đà trạm biến áp giàn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2tấn
2Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36m
3Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39m
5Tháo ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2510 m
6Tháo ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310 m
7Tháo tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
X 2. PHẦN LẮP ĐẶT LẠI VẬT LIỆU TRẠM
1Lắp đặt xà thép (bộ đà trạm ngồi, cấp mới)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2tấn
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36m
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25 kg, đà sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25 kg, đà compositeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
7Lắp đặt sứ đứng 24KV (DR600)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310 sứ
8Lắp đặt ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5510 m
9Lắp đặt ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310 m
10Lắp đặt ống bảo vệ dây điện kế, ống PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V610 m
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
12Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (cáp xuất hạ thế vào lưới HT)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6mối
13Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (cáp trung thế vào lưới trung thế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3mối
14Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (dây tiếp đất vào hệ thống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1mối
15Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III: 0.5*0.8*4m*số cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52,8m3
16Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52,8m3
17Đóng cọc, kẹp tiếp địa sắt D16x2400, mạ đồng, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,310 cọc
18Lắp dựng tiếp địa cáp đồng trần C25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,36100 kg
19Co ống PVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
20Co ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
21Kẹp AC 50-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
22Kẹp Spliptbolt 1/0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
23Boulon 16*300+ 2 long đền vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
24Boulon 16*300VRS+ 4 long đền vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
25Boulon 12*40+ 4 long đền vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
26Boulon 16*700VRS+ 4 long đền vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
27Boulon 16*400VRS+ 4 long đền vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
28Boulon 16*150VRS+ 4 long đền vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
29Boulon 16*100+ 2 long đền vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
30Boulon 16*50+ 2 long đền vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
31Nắp chụp kẹp WRTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
Y III. DI DỜI THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 160kVA - 22/0,4kV
Z 1. PHẦN THÁO GỠ THIẾT BỊ TRẠM
1Tháo gỡ máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV, loại ≤ 180kVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
2Tháo gỡ thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Tháo gỡ cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ (3 pha)
4Tháo gỡ Aptomat (3 pha), khởi động từ, loại ≤ 300ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Tháo thiết bị đo đếm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AA 2. PHẦN LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRẠM
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV, loại ≤ 180kVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
2Lắp đặt thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ (3 pha)
4Lắp đặt Aptomat (3 pha), khởi động từ, loại ≤ 300ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt thiết bị đo đếm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ đồng.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành điện, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.32
3 - Cán bộ ATLĐ - VSMT 1 - Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT32
4 Công nhân tham gia gói thầu 10 (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu....)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 6T 6T1
2 Máy cắt sắt cầm tay 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn 5 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
5 Máy đầm dùi 1,5 kW1
6 Máy đào 0,8m31
7 Máy đào 1,25m31
8 Máy hàn 23 kW1
9 Máy lu bánh hơi 16T1
10 Máy lu bánh thép 10T1
11 Máy lu bánh thép 16T1
12 Máy lu rung 25T1
13 Máy phun nhựa đường 190CV1
14 Máy rải 130-140CV1
15 Máy rải 50-60m3/h1
16 Máy trộn bê tông 250l1
17 Máy trộn vữa 150l1
18 Ô tô tự đổ 10T1
19 Ô tô tưới nước 5m31
20 Trạm trộn 80 tấn/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->