Gói thầu: Gói số 1: : Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| Tên gói thầu | Gói số 1: : Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN + NHÂN DÂN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 520 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 15:45:00 đến ngày 2021-08-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,080,819,197 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ đồng.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành điện, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu....) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Trạm trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. VỈA HÈ; NỀN MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG; HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| B | 1.CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,781 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm (cống D800 VH) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 464 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm (cống D80H30) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | đoạn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm (cống D80VH) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | đoạn |
| 5 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 2 tấn bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 494 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 2 tấn bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 494 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,774 | 10 tấn/km |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,774 | 10 tấn/km |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 60km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,774 | 10 tấn/km |
| 10 | Gối cống D800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 983 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 983 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 200kg bằng cần cẩu (TT số 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 983 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 200kg bằng cần cẩu (TT số 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 983 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,745 | 10 tấn/km |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,745 | 10 tấn/km |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 60km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,745 | 10 tấn/km |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,722 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,557 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông móng chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,9 | m3 |
| 20 | Trát mối nối cống , chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 226,842 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất kỹ thuật thân cống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,015 | 100 m3 |
| 22 | Đào bùn bằng thủ công, loại bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện ( vét bùn cống hiện hữu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,892 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,029 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,029 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | 2. PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,929 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,01 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,322 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,11 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,303 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,29 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,982 | 100 m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | đoạn |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | đoạn |
| 10 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 2 tấn bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 2 tấn bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,434 | 10 tấn/km |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,434 | 10 tấn/km |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 60km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,434 | 10 tấn/km |
| 15 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 5 tấn bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 5 tấn bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,184 | 10 tấn/km |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,184 | 10 tấn/km |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 60km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,184 | 10 tấn/km |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mm (cống D1500 H30 dài 2m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | đoạn |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,848 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,84 | 100 m |
| 23 | Công tác đắp bao tải đất ngăn dòng để dẫn dòng thi công cống D1500 (theo định mức dự toán ban hành kèm theo QĐ số 1228/QĐ-BNN-ĐĐ ngày 02/06/2005) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5 | m3 |
| D | 3. PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,528 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,86 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,23 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,92 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,6 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150,23 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,194 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,472 | tấn |
| 9 | Gia công các kết cấu thép khác, máng rót, máng chứa, phễu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,936 | tấn |
| E | 4. PHẦN MƯƠNG DẪN CỬA THU NƯỚC, LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương dẫn, triền lề | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,463 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,375 | tấn |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,12 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,84 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,572 | m3 |
| 7 | Gia công các kết cấu thép khác (Lưới chắn rác) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,484 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép khác (Lưới chắn rác) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,484 | tấn |
| F | 5. PHẦN TẤM ĐAN HỐ GA, MƯƠNG DẪN; TẤM ĐAN MƯƠNG ĐẬY ĐAN NỐI HẠ LƯU | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,416 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,061 | tấn |
| 3 | Gia công các kết cấu thép khác (thép góc đan hố ga) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,806 | tấn |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,536 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 441 | cấu kiện |
| G | 6. PHẦN KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 187,72 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,98 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 167,67 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 288,53 | m3 |
| H | 7. PHẦN BÓ VỈA, BÓ HÈ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,558 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,58 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,538 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 405,77 | m3 |
| I | 8. PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,314 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,314 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,314 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,349 | 100 m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,011 | 100 m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.011,132 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 960,5 | m2 |
| J | 9. PHẦN MƯƠNG ĐẬY ĐAN NỐI HẠ LƯU | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,8 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,105 | 100 m2 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,9 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,699 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,42 | m3 |
| K | 10. PHẦN MƯƠNG LÁT ĐAN TẤM ĐAN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN NỐI HẠ LƯU | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,744 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,97 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,59 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,76 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 666 | cái |
| 6 | Chèn vữa XM Chèn tấm ốp M100 (Mượn mã) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 7 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 200kg bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,302 | tấn |
| 8 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 200kg bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,302 | tấn |
| L | 11. PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,059 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,007 | 100 m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,358 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,443 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,443 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,663 | 100 m2 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,663 | 100 m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,912 | 100 m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,609 | 100 m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,594 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 50÷60T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,142 | 100 Tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,594 | 100 m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,142 | 100 Tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 9km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,142 | 100 Tấn |
| M | 12. PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,248 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành hố trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,499 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,496 | m3 |
| 4 | Đào hót đất sụt bằng thủ công (Đào hố trồng cây xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 142 | m3 |
| 5 | Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 142 | hố |
| 6 | Bốc cây xanh bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,42 | 100 cây |
| 7 | Bốc xếp cọc rào, loại cọc tròn, đk 3-5cm, chiều cao 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,68 | 100 cọc |
| 8 | Trồng cây xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 142 | cây |
| 9 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,58 | 100 m2/lần |
| N | 13. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 2 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 488,51 | m2 |
| O | II. DI DỜI ĐIỆN TRUNG THẾ, HẠ THẾ, TRẠM BIẾN ÁP | |||
| P | a. DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| Q | 1. PHẦN THÁO GỠ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo LBFCO - 27kV 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo gỡ bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,318 | km |
| 3 | Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 12m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cột |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (1,143 tấn/ trụ 12mx5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,715 | tấn/km |
| 5 | Tháo đà cản bê tông cốt thép 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 6 | Tháo sứ đứng 24KV (DR600) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 10 sứ |
| 7 | Tháo sứ đỉnh 24KV (DR600) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 8 | Tháo khung sắt 1 sứ 3mm + sứ ống chỉ hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | sứ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 15 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 25 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| R | 2. PHẦN LẮP ĐẶT LẠI TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt LBFCO - 27kV 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,318 | km |
| 3 | Đào đất hố móng trụ điện (3,95m3/ móng trụ 14m bê tông đôi), đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,85 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng trụ điện (0.434m3/ móng trụ 14m bê tông đôi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,302 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (1,375 tấn / trụ BTLT14mx6 trụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,25 | tấn/km |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 14m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 7 | Bê tông móng trụ M200, trụ BTLT14m (3m3/ móng trụ 14m bê tông đôi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | m3 |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng 24KV (DR600) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 10 sứ |
| 9 | Lắp đặt sứ đỉnh 24KV (DR600) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 10 | Lắp đặt khung sắt 1 sứ 3mm + sứ ống chỉ hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | sứ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 15 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 25 kg (đà sắt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 25 kg (đà composite 2,4m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 15 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III: 0.5*0.8*8m*1 vị trí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2 | m3 |
| 16 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2 | m3 |
| 17 | Đóng cọc, kẹp tiếp địa sắt D16x2400, mạ đồng, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cáp đồng trần C25 (4,5kg/bộ x 1 bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | 100 kg |
| 19 | Boulon D16-L250 - VRS (nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Boulon D16-L450 - VRS (nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Boulon D16-L500 - VRS (nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 22 | Boulon D16-L550 - VRS (nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 23 | Boulon D16-L650 - VRS (nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 24 | Boulon D16-L750 - VRS (nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 25 | Boulon D16-L850 - VRS (nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 26 | Boulon D16-450 (nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 27 | Boulon D16-250 (nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 28 | Boulon D16-35 (nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 29 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62 | cái |
| 30 | Kẹp WR 50-70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 31 | Kẹp AC 50-70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| S | b. DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| T | 1. PHẦN THÁO GỠ HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo gỡ dây AV70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,404 | km |
| 2 | Tháo gỡ cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,659 | km |
| 3 | Tháo gỡ dây dupplex 2x11mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | km |
| 4 | Tháo Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo kẹp néo cáp ABC 4x70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Tháo kẹp treo cáp ABC 4x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Tháo đặt điện kế 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| U | 2. PHẦN LẮP ĐẶT LẠI HẠ THẾ | |||
| 1 | Rải căng dây AV70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,404 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,659 | km |
| 3 | Rải căng dây dupplex 2x11mm2 (dây sử dụng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | km |
| 4 | Rải căng dây dupplex 2x11mm2 (dây cấp mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | km |
| 5 | Lắp đặt Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 4x70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt kẹp treo cáp ABC 2x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Boulon D16-350 (nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | Boulon móc D16-350 (nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 11 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 12 | Kẹp AC 50-70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| V | c. DI DỜI VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP160kVA - 22/0,4kV | |||
| W | 1. PHẦN THÁO GỠ VẬT LIỆU TRẠM | |||
| 1 | Tháo, thu hồi, xà thép (bộ đà trạm biến áp giàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | tấn |
| 2 | Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 3 | Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | m |
| 5 | Tháo ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 10 m |
| 6 | Tháo ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 m |
| 7 | Tháo tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| X | 2. PHẦN LẮP ĐẶT LẠI VẬT LIỆU TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (bộ đà trạm ngồi, cấp mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | tấn |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25 kg, đà sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25 kg, đà composite | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng 24KV (DR600) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 8 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,55 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt ống bảo vệ dây điện kế, ống PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 12 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (cáp xuất hạ thế vào lưới HT) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | mối |
| 13 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (cáp trung thế vào lưới trung thế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | mối |
| 14 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (dây tiếp đất vào hệ thống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | mối |
| 15 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III: 0.5*0.8*4m*số cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,8 | m3 |
| 16 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,8 | m3 |
| 17 | Đóng cọc, kẹp tiếp địa sắt D16x2400, mạ đồng, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3 | 10 cọc |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cáp đồng trần C25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | 100 kg |
| 19 | Co ống PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 20 | Co ống PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 21 | Kẹp AC 50-70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Kẹp Spliptbolt 1/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 23 | Boulon 16*300+ 2 long đền vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 24 | Boulon 16*300VRS+ 4 long đền vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 25 | Boulon 12*40+ 4 long đền vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 26 | Boulon 16*700VRS+ 4 long đền vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 27 | Boulon 16*400VRS+ 4 long đền vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 28 | Boulon 16*150VRS+ 4 long đền vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 29 | Boulon 16*100+ 2 long đền vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 30 | Boulon 16*50+ 2 long đền vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 31 | Nắp chụp kẹp WR | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| Y | III. DI DỜI THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 160kVA - 22/0,4kV | |||
| Z | 1. PHẦN THÁO GỠ THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Tháo gỡ máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV, loại ≤ 180kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 2 | Tháo gỡ thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo gỡ cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| 4 | Tháo gỡ Aptomat (3 pha), khởi động từ, loại ≤ 300A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Tháo thiết bị đo đếm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AA | 2. PHẦN LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV, loại ≤ 180kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt Aptomat (3 pha), khởi động từ, loại ≤ 300A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ đồng.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành điện, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | - Cán bộ ATLĐ - VSMT | 1 | - Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia gói thầu | 10 | (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu....) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 6T | 6T | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt cầm tay | 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn | 5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy đào | 1,25m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn | 23 kW | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi | 16T | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | 10T | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | 16T | 1 |
| 12 | Máy lu rung | 25T | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | 190CV | 1 |
| 14 | Máy rải | 130-140CV | 1 |
| 15 | Máy rải | 50-60m3/h | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 17 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ | 10T | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 20 | Trạm trộn | 80 tấn/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi