Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lợi, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822916-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lợi, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210807324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB tập trung trong nước do tỉnh quản lý.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 20:56:00 đến ngày 2021-08-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,670,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3006293E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.601258E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.069.603.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thí nghiệm của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,7682100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V64,09111m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V76,61071m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2157100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3955100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3955100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤4km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3955100m3/1km
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,948m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5702m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,9124m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,3403m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2281tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7217tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,124tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,7029100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2072m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4945tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5388tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8381tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0188100m2
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6264m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5906m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5818m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,8114m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,22m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,45m2
28Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5119m2
29Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V107,2m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8825m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4172tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4464100m2
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V298cái
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,6514m2
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,3089m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6131m3
37Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1563m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6632m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V254,8511m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7733m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2926m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0206m3
43Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2929m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6632m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V883,1613m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V883,1613m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.722,2835m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.722,2835m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V285,8704m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V285,8704m2
51Đắp chi tiết chân trụMô tả kỹ thuật theo chương V4ck
52Đắp chi tiết đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V4ck
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V199,72m
54Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V968,72m
55Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.054,497m2
56Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,8166m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V329,112m2
58Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V91,5432m2
59Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,364m2
60Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6752m2
61Lan can INOX, ống D75x1,2 + 20x20x1,2:Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3366m
62Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
63Khung Inox đỡ mặt bànMô tả kỹ thuật theo chương V110,4kg
64Lắp dựng khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V81,948m2
65Lam chắn nắng hình viên đạnMô tả kỹ thuật theo chương V81,948m2
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
68Phễu thu + cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
69Cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
70Cút nhựa D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Đai + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V153cái
72Ống tràn D50, l=250Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
73Ống thông dầm D63, l=250Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
74Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V10Tuýp
75Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Gia công xà gồ thép (mẫu là mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9823tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,99391m2
78Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,9823tấn
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2478100m2
80Tôn úp nóc 400Mô tả kỹ thuật theo chương V89m
81Tôn máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V32m
82Bu lông M16, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
83Bu lông M14, L=80Mô tả kỹ thuật theo chương V346cái
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V173,5797m2
85Cửa khuôn nhôm hệ 5500 kính dán an toàn dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V317,26m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V317,26m2
87Vách kính khuôn nhôm hệ 5500 kính dán an toàn 6,38mm (đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,004m2
88Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V71,004m2
89Cửa kính cường lực dày 12mm (đầy đủ phụ kiện không bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,676m2
90Hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 14x14x1,2mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V172,668m2
91Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V172,668m2
92Lắp dựng cửa kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V9,676m2
93Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V49
94Tấm Compact khu vệ sinh (đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,918m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,0367100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V10,8552100m2
97Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2132m3
98Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9163m3
99Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,4529100m2
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V266,068m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V266,068m2
102Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9631tấn
103Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4191tấn
104Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3317tấn
105Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8719tấn
106Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6135tấn
107Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8878tấn
108Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,719m3
109Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,4244100m2
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1229tấn
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,2152tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2928tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7027tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9151tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0467tấn
116Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V709,3464m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V709,3464m2
118Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V134,0497m3
119Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,5371100m2
120Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,6411tấn
121Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1201tấn
122Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.254,65m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.230,11m2
124Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V158,826m2
125Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,313m3
126Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8303tấn
127Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5657tấn
128Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7287100m2
129Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V169,77m2
130Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V169,77m2
131Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7643m3
132Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8195tấn
133Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1312tấn
134Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,0291100m2
135Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V202,91m2
136Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V202,91m2
137Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,9328m2
138Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
139Kéo rải cáp nguồn CU/XLPE/PVC (3x16+1*10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V458m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.370m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.310m
144Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
146Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
147Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
148Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
149Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
150Tủ điện tầng 350x450x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
151Tủ điện phòng 2 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
152Tủ điện phòng 4 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
153Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
154LĐ loại đèn tuýp cầu đôi 2x18W-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V82bộ
155Đèn Led 12W ốp trần vuông 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
156Đèn Led 12W ốp trần D250Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
157Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
158Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
159Lắp đặt công tắc ba 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
161Lắp đặt công tắc đôi đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
162Lắp đặt công tắc ba đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt công tắc bốn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
165Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V159hộp
166Mặt viền đơn công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V159cái
167Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
168Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
169Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,281m3
170Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,29m3
171Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,05m3
172Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,45m2
173Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,851m3
174Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,85m3
175Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
176Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
177Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
178Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
179Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
180Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
181Roăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
182ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
183Bật sắt D8Mô tả kỹ thuật theo chương V209cỏi
184LĐ ống nhựa, đk d =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V29m
185Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
186Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
187Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
188Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Switch nội bộ các phòng - phannet 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
190Đầu phát WIFI - 300MBPSMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
191Cáp mạng chống nhiễu AMP NETCONNECT CAT - 6E FTPMô tả kỹ thuật theo chương V15m
192Cáp mạng chống nhiễu AMP NETCONNECT CAT - 5E FTPMô tả kỹ thuật theo chương V690m
193Đầu nối i RJ45 - Modular Jak AMP CAT - 5EMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
194Đầu nối i RJ45 - Modular Plug AMP CAT - 5EMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
195Mặt nạ đơn - port Faceplate AMPMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
196Mặt nạ đôi - port Faceplate AMPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Hộp đế dùng cho mặt nạ FaceplateMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
198Lạt thít số 3 - 4x200 (500 chiếc/Túi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1túi
199Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V705m
200Tủ nối dây điện thoại âm tường kim loại - Loại 20 đôi - 20 Pair IDFMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
201Cáp điện thoại chống nhiễu bọc PVC loại 20 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V15m
202Cáp điện thoại chống nhiễu bọc PVC loại 2 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V580m
203Mặt khung, đế nhựa nổi + Hạt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
204Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V595m
205Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
206Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
207Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
208Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
209Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
210Lắp đặt vòi rửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
211Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
212Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
213Lắp đặt van khóa PPR D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
214Lắp đặt van khóa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
215Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
216Máy bơm nước Q=4m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
217Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
218Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
219Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
220Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
221Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
222Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
223Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
224Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
225Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
226Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
227Lắp đặt tê nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
228Lắp đặt tê nhựa PPR hai đầu ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
229Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
230Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 63x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
231Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
232Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
233Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
234Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
235Lắp đặt Côn thu nhựa PPR đường kính 63x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
236Lắp đặt Côn thu nhựa PPR đường kính 50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
237Lắp đặt Côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
238Lắp đặt Côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
239Lắp đặt Côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
240Racco nhựa PPR đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
241Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3751m3
242Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,375m3
243Lắp đặt ống nhựa UPVC, D 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
244Lắp đặt ống nhựa UPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
245Lắp đặt ống nhựa UPVC, D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m
246Lắp đặt ống nhựa UPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
247Lắp đặt chếch nhựa UPVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
248Lắp đặt chếch nhựa UPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
249Lắp đặt chếch nhựa UPVC, D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
250Lắp đặt chếch nhựa UPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
251Lắp đặt Y nhựa UPVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
252Lắp đặt Y nhựa UPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
253Lắp đặt Y nhựa UPVC, D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
254Lắp đặt tê nhựa UPVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
255Lắp đặt tê nhựa UPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
256Lắp đặt tê nhựa UPVC, D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
257Lắp đặt tê nhựa UPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
258Lắp đặt Y thu nhựa UPVC, D110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
259Lắp đặt Y thu nhựa UPVC, D90x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
260Lắp đặt Y thu nhựa UPVC, D75x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
261Lắp tê kiểm tra thông tắc (Có nắp bịt) D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
262Lắp đặt côn nhựa UPVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
263Lắp đặt côn nhựa UPVC, D90x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
264Lắp đặt côn nhựa UPVC, D75x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
265Đai kẹp neo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
266Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V211m3
267Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
268Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,321100m3
269Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,676m3
270Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
271Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816m3
272Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1432tấn
273Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,864m3
274Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,424m2
275Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3426m2
276Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,424m2
277Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
278Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0783tấn
279Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476100m2
280Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
281Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
282Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,5648m3
B SÂN BÊ TÔNG
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V35,25m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,5m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4710m
C SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,266100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,266100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V31,266100m3/1km
D GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu ≤ 50 m, đường kính lỗ khoan từ Mô tả kỹ thuật theo chương V301m khoan
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V201m khoan
4Sỏi chènMô tả kỹ thuật theo chương V0,2512m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
8Tê ĐK 60x34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Tê ĐK 34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Côn 60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Côn 34x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Cút góc ĐK 34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Cút góc ĐK 21 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Van ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Bộ khóa đáy ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Chõ hút ĐK48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Keo giám nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2lọ
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
19Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Khoan lỗ ống lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1lỗ
21Máy bơm chân khôngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
E HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + HỆ THỐNG CẤP NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0888100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8616tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1616100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6512m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5157tấn
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0592100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9858m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4643tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2714100m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7124m3
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6558tấn
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8181100m2
17Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9903m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V209,1048m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,4752m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V272,58m2
21Tấm tôn đậy bể nước + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5015100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5522100m3
24Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
27Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
28Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
29Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
30Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
31Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
32Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
33Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
36Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
39Phụ kiện ống luồn - hộp chia ngả - cút têMô tả kỹ thuật theo chương V310cái
40Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
41Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
43Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
48Đinh vít, nở M4Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
49Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3lần
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0488tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,466m3
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1m2
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2048m3
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0286m3
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0081100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,317m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,637m2
63Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V48,054m2
64Cửa khung thép hộp, bịt tôn huỳnh 1 mặt, sơn hoàn thiện+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
67Hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
68Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,4561m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
72Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V32m
73Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
74Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
75Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
76Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
77Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
90Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
91Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
92Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 600*500*180mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
93Cuộn vòi D50 loại dài 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
94Lăng phun D50/16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800*500*200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
98Cuộn vòi D65 loại dài 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
99Lăng phun D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V65m2
101Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,75711m3
103Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1082m3
104Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3802m3
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,03751m3
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
107Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m2
108Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m3
110Giá để bình chữa cháy xách tay KT: 580*250*200Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
111Bình chữa cháy MFZ4 bột BC - 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
112Bình chữa cháy MT3 khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
113Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
114Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
115Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
116Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
117Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
118Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
119Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cặp bích
132Gioăng cao su D50Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
133Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
134Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
135Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
136Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
137Rọ hút lò xo 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Rọ hút lò xo 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Bộ công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
141Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
143Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
145Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
146Phụ kiện băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
147Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
148Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
150Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy bơm điện chữa cháy H ≥ 45 M.C.N - Q ≥ 63m3/hMô tả kỹ thuật theo Chuowng V1cái
2Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tự H ≥ 45 M.C.N - Q ≥ 63m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
3Máy bơm bù công suất H ≥ 50 M.C.N - Q = 1 l/sMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3006293E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.601258E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.069.603.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).33
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Cán bộ phụ trách thí nghiệm của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 7,5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy đào 0,8m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn điện 14kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy trộn vữa 80l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
12 Ô tô tự đổ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->