Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 06)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814217-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Trung Minh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 06) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 01:52:00 đến ngày 2021-08-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,652,287,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự từ 02 hợp đồng trở lên. - Tổng giá trị các hợp đồng thi công xây lắp có giá trị ≥ 2.600.000.000VND - (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên chuyên ngành điện trở lên hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện trở lên hoặc tương đương.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô loại 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha đã bao gồm phụ kiện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm MT1-8 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | móng |
| 5 | Móng cột thép bát giác liền cần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | móng |
| 6 | Dựng cột điện ly tâm loại đường kính đầu cột 190 - Cột LBT - NPC 8,5/5,0 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột thép bát giác liền cần đơn cao 7m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cột |
| 8 | Lắp đặt cần đèn cột ly tâm đơn chữ L-2,1m + tay bắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 93 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cần đèn cột vuông đơn chữ L-2,1m + tay bắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cần đèn cột ly tâm đôi chữ L-2,1m + tay bắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà 0,3 cột ly tâm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 108 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà 0,3 cột vuông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà 0,6 cột ly tâm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà 0,6 cột vuông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đèn led 100W | Theo phần II, mục 13 Chương V | 138 | bộ |
| 16 | Thép 4 ly mạ kẽm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 502,191 | kg |
| 17 | Thép 1,5 ly mạ kẽm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40,2364 | kg |
| 18 | Tăng đơ kéo cáp M18 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 288 | cái |
| 19 | Đai thép và khóa đai | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 20 | Tấm ốp cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 21 | Côliê néo cáp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Kéo dây cáp 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(4x16) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | m |
| 23 | Kéo dây cáp 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(4x10) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2.118,9 | m |
| 24 | Kéo dây cáp 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(4x6) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2.328,15 | m |
| 25 | Kéo dây cáp 2 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(2x6) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 646,17 | m |
| 26 | Luồn dây cáp lên đèn chiếu sáng (Dây dẹt - Cu/PVC/PVC ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC). Cáp ruột mềm VCm - Dẹt 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 414 | m |
| 27 | Ép đầu cốt đồng M16 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | đầu cốt |
| 28 | Ép đầu cốt đồng M10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | đầu cốt |
| 29 | Bịt đầu cáp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 64 | cái |
| 30 | Tiếp địa RC1 cột thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Tiếp địa tủ chiếu sáng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Tiếp địa RC3 cột bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14 | bộ |
| 33 | Ghíp nhôm 3 bulong GA16-70 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 74 | cái |
| 34 | Băng dính cách điện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 138 | cuộn |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực điện áp U≤1KV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | sợi |
| 36 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự từ 02 hợp đồng trở lên. - Tổng giá trị các hợp đồng thi công xây lắp có giá trị ≥ 2.600.000.000VND - (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên chuyên ngành điện trở lên hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 10 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện trở lên hoặc tương đương.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu | 7 | 5 |
| 3 | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô loại 3 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn 23 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Xe nâng 12m | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi